Bảng giá đất xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Ba Tri được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ba Tri theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Ba Tri năm 2026
Khu vực: xã Ba Tri.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 157.500 đến 10.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Tư Trù đến Ngã ba đường 19/5 Thửa 110 tờ 36 - Thửa 5 tờ 32 |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Tư Trù đến Ngã ba đường 19/5 Thửa 116 tờ 36 - Thửa 7 tờ 32 |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đường 19/5 đến Ngã 5 An Bình Tây Thửa 29 tờ 23 - Thửa 166 tờ 132 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đường 19/5 đến Ngã 5 An Bình Tây Thửa 73 tờ 22 - Thửa 183 tờ 132 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường 19/5 - Trần Hưng Đạo (Ngã ba đường 19/5) đến Ngã tư Tư Trù Thửa 23 tờ 23 - Thửa 87 tờ 36 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường 19/5 - Trần Hưng Đạo (Ngã ba đường 19/5) đến Ngã tư Tư Trù Thửa 1 tờ 32 - Thửa 111 tờ 36 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Quang Trung - Ngã tư Tư Trù đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 109 tờ 36 - Thửa 364 tờ 8 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Quang Trung - Ngã tư Tư Trù đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 144 tờ 36 - Thửa 253 tờ 8 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo đến Lê Lươm Thửa 277 tờ 42 - Thửa 445 tờ 42 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường 29 tháng 3 - Trần Hưng Đạo đến Lê Lươm Thửa 268 tờ 42 - Thửa 446 tờ 42 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo đến Lê Tặng Thửa 71 tờ 41 - Thửa 105 tờ 42 |
Đất ở nông thôn | 6.520.000 | 3.912.000 | 2.608.000 | 1.956.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo đến Lê Tặng Thửa 194 tờ 42 - Thửa 129 tờ 42 |
Đất ở nông thôn | 6.520.000 | 3.912.000 | 2.608.000 | 1.956.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo đến Đường 19/5 Thửa 207 tờ 42 - Thửa 40 tờ 25 |
Đất ở nông thôn | 9.210.000 | 5.526.000 | 3.684.000 | 2.763.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo đến Đường 19/5 Thửa 269 tờ 42 - Thửa 12 tờ 34 |
Đất ở nông thôn | 9.210.000 | 5.526.000 | 3.684.000 | 2.763.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 19/5 đến Ngã 3 An Bình Tây Thửa 79 tờ 25 - Thửa 435 tờ 125 |
Đất ở nông thôn | 6.140.000 | 3.684.000 | 2.456.000 | 1.842.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 19/5 đến Ngã 3 An Bình Tây Thửa 27 tờ 25 - Thửa 438 tờ 125 |
Đất ở nông thôn | 6.140.000 | 3.684.000 | 2.456.000 | 1.842.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo đến Võ Trường Toản Thửa 213 tờ 42 - Thửa 319 tờ 48 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo đến Võ Trường Toản Thửa 268 tờ 42 - Thửa 213 tờ 48 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi đến Quang Trung Thửa 344 tờ 42 - Thửa 57 tờ 43 |
Đất ở nông thôn | 6.520.000 | 3.912.000 | 2.608.000 | 1.956.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi đến Quang Trung Thửa 368 tờ 42 - Thửa 90 tờ 43 |
Đất ở nông thôn | 6.520.000 | 3.912.000 | 2.608.000 | 1.956.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Sương Nguyệt Anh - Trần Hưng Đạo đến Võ Trường Toản Thửa 176 tờ 42 - Thửa 27 tờ 48 |
Đất ở nông thôn | 6.520.000 | 3.912.000 | 2.608.000 | 1.956.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Sương Nguyệt Anh - Trần Hưng Đạo đến Võ Trường Toản Thửa 178 tờ 42 - Thửa 75 tờ 48 |
Đất ở nông thôn | 6.520.000 | 3.912.000 | 2.608.000 | 1.956.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Võ Trường Toản - Sương Nguyệt Anh đến Vĩnh Phú Thửa 74 tờ 48 - Thửa 227 tờ 6 |
Đất ở nông thôn | 6.140.000 | 3.684.000 | 2.456.000 | 1.842.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Võ Trường Toản - Sương Nguyệt Anh đến Vĩnh Phú Thửa 76 tờ 48 - Thửa 376 tờ 6 |
Đất ở nông thôn | 6.140.000 | 3.684.000 | 2.456.000 | 1.842.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Thái Hữu Kiểm - Trần Hưng Đạo đến Cầu Xây Thửa 494 tờ 42 - Thửa 265 tờ 48 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Thái Hữu Kiểm - Trần Hưng Đạo đến Cầu Xây Thửa 354 tờ 42 - Thửa 267 tờ 48 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Vĩnh Phú - Thái Hữu Kiểm đến Võ Trường Toản Thửa 430 tờ 42 - Thửa 186 tờ 6 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Vĩnh Phú - Thái Hữu Kiểm đến Võ Trường Toản Thửa 439 tờ 42 - Thửa 222 tờ 6 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng - Trần Hưng Đạo đến Chu Văn An Thửa 155 tờ 41 - Thửa 54 tờ 40 |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.920.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng - Trần Hưng Đạo đến Chu Văn An Thửa 166 tờ 41 - Thửa 114 tờ 40 |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.920.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng - Chu Văn An đến Huỳnh Văn Anh Thửa 22 tờ 39 - Thửa 12 tờ 29 |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng - Chu Văn An đến Huỳnh Văn Anh Thửa 52 tờ 39 - Thửa 10 tờ 5 |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài) - Huỳnh Văn Anh đến Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp Thửa 10 tờ 29 - Thửa 15 tờ 129 |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài) - Huỳnh Văn Anh đến Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp Thửa 3 tờ 5 - Thửa 150 tờ 134 |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Huỳnh Văn Anh - Ngã 5 An Bình Tây đến Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) Thửa 186 tờ 132 - Thửa 324 tờ 69 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Huỳnh Văn Anh - Ngã 5 An Bình Tây đến Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) Thửa 184 tờ 132 - Thửa 259 tờ 69 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Đình Chiểu Thửa 54 tờ 34 - Thửa 72 tờ 34 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Đình Chiểu Thửa 95 tờ 34 - Thửa 71 tờ 34 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo đến Ngã 4 Lê Lai Thửa 101 tờ 41 - Thửa 94 tờ 41 |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 1.152.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo đến Ngã 4 Lê Lai Thửa 106 tờ 41 - Thửa 113 tờ 41 |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 1.152.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Chu Văn An - Ngã 4 Lê Lai đến Phan Liêm Thửa 90 tờ 41 - Thửa 4 tờ 39 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Chu Văn An - Ngã 4 Lê Lai đến Phan Liêm Thửa 114 tờ 41 - Thửa 32 tờ 39 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lợi - Trần Hưng Đạo đến Lê Tặng Thửa 148 tờ 34 - Thửa 209 tờ 35 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lợi - Trần Hưng Đạo đến Lê Tặng Thửa 33 tờ 41 - Thửa 223 tờ 35 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Tặng - Trần Hưng Đạo đến Ranh Chợ Ba Tri Thửa 182 tờ 42 - Thửa 20 tờ 35 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Tặng - Trần Hưng Đạo đến Ranh Chợ Ba Tri Thửa 209 tờ 42 - Thửa 241 tờ 35 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Bích - Thái Hữu Kiểm đến Trưng Trắc Thửa 44 tờ 48 - Thửa 65 tờ 47 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Bích - Thái Hữu Kiểm đến Trưng Trắc Thửa 327 tờ 48 - Thửa 66 tờ 47 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trưng Trắc - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 65 tờ 47 - Thửa 271 tờ 48 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trưng Trắc - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 63 tờ 47 - Thửa 300 tờ 48 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trưng Nhị - Vĩnh Phú đến Phan Ngọc Tòng Thửa 21 tờ 47 - Thửa 169 tờ 41 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trưng Nhị - Vĩnh Phú đến Phan Ngọc Tòng Thửa 18 tờ 47 - Thửa 170 tờ 41 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lai - Trần Hưng Đạo đến Phan Ngọc Tòng Thửa 4 tờ 41 - Thửa 148 tờ 41 |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lai - Trần Hưng Đạo đến Phan Ngọc Tòng Thửa 40 tờ 41 - Thửa 149 tờ 41 |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trương Định - Thủ Khoa Huân đến Mạc Đỉnh Chi Thửa 68 tờ 41 - Thửa 70 tờ 34 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trương Định - Thủ Khoa Huân đến Mạc Đỉnh Chi Thửa 70 tờ 41 - Thửa 66 tờ 34 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lươm - Sương Nguyệt Anh đến Thái Hữu Kiểm Thửa 401 tờ 42 - Thửa 9 tờ 48 |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.608.000 | 1.072.000 | 804.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lươm - Sương Nguyệt Anh đến Thái Hữu Kiểm Thửa 457 tờ 42 - Thửa 43 tờ 48 |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.608.000 | 1.072.000 | 804.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Tri Phương - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 87 tờ 47 - Thửa 307 tờ 48 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Tri Phương - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 217 tờ 47 - Thửa 1 tờ 50 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Diệu - Phan Ngọc Tòng đến Vĩnh Phú Thửa 188 tờ 41 - Thửa 75 tờ 47 |
Đất ở nông thôn | 2.110.000 | 1.266.000 | 844.000 | 633.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Diệu - Phan Ngọc Tòng đến Vĩnh Phú Thửa 175 tờ 41 - Thửa 76 tờ 47 |
Đất ở nông thôn | 2.110.000 | 1.266.000 | 844.000 | 633.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Bình Trọng - Sương Nguyệt Anh đến Quang Trung Thửa 458 tờ 42 - Thửa 90 tờ 43 |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Bình Trọng - Sương Nguyệt Anh đến Quang Trung Thửa 26 tờ 48 - Thửa 91 tờ 43 |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 384.000 |
| Xã Ba Tri |
ĐH.14 - Ngã tư Tư Trù đến Cuối đường Nguyễn Thị Định Thửa 88 tờ 36 - Thửa 5 tờ 28 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Ba Tri |
ĐH.14 - Ngã tư Tư Trù đến Cuối đường Nguyễn Thị Định Thửa 108 tờ 36 - Thửa 144 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Ba Tri |
ĐH 14 - Cuối đường Nguyễn Thị Định đến Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) Thửa 155 tờ 19 - Thửa 120 tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Ba Tri |
ĐH 14 - Cuối đường Nguyễn Thị Định đến Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) Thửa 203 tờ 19 - Thửa 128 tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Ba Tri |
Cầu Xây - (Địa phận thị trấn cũ) - Cầu Xây đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 115 tờ 7 - Thửa 143 tờ 11 |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.608.000 | 1.072.000 | 804.000 |
| Xã Ba Tri |
Cầu Xây - (Địa phận thị trấn cũ) - Cầu Xây đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 139 tờ 11 - Thửa 328 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.608.000 | 1.072.000 | 804.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Văn An (đường Trại Giam) - ĐH.14 đến Quang Trung Thửa 17 tờ 36 - Thửa 57 tờ 44 |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 804.000 | 536.000 | 402.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Văn An (đường Trại Giam) - ĐH.14 đến Quang Trung Thửa 25 tờ 36 - Thửa 40 tờ 44 |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 804.000 | 536.000 | 402.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Tán Kế - Nguyễn Thị Định đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 152 tờ 17 - Thửa 186 tờ 17 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Tán Kế - Nguyễn Thị Định đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 153 tờ 17 - Thửa 185 tờ 17 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Thanh Giản - Quang Trung đến Kênh 2 Niên Thửa 20 tờ 49 - Thửa 28 tờ 45 |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 804.000 | 536.000 | 402.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Thanh Giản - Quang Trung đến Kênh 2 Niên Thửa 30 tờ 7 - Thửa 170 tờ 8 |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 804.000 | 536.000 | 402.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Quốc Toản - Chùa Hưng An Tự đến Hết ranh Thị Trấn Thửa 177 tờ 41 - Thửa 105 tờ 6 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Quốc Toản - Chùa Hưng An Tự đến Hết ranh Thị Trấn Thửa 232 tờ 41 - Thửa 356 tờ 6 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo đến Chu Văn An Thửa 22 tờ 32 - Thửa 8 tờ 39 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo đến Chu Văn An Thửa 23 tờ 32 - Thửa 7 tờ 39 |
Đất ở nông thôn | 2.490.000 | 1.494.000 | 996.000 | 747.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Hoa Thám - Hoàng Hoa Thám đến Huỳnh Văn Anh Thửa 37 tờ 32 - Thửa 3 tờ 30 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Hoa Thám - Hoàng Hoa Thám đến Huỳnh Văn Anh Thửa 95 tờ 32 - Thửa 47 tờ 30 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Văn Trị - Đường 19/5 đến Kênh Đồng Bé Thửa 162 tờ 17 - Thửa 5 tờ 14 |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 804.000 | 536.000 | 402.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Văn Trị - Đường 19/5 đến Kênh Đồng Bé Thửa 163 tờ 17 - Thửa 10 tờ 14 |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 804.000 | 536.000 | 402.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Thị Định - Đường 19/5 đến ĐH.14 Thửa 194 tờ 17 - Thửa 4 tờ 28 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Thị Định - Đường 19/5 đến ĐH.14 Thửa 1 tờ 26 - Thửa 155 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Thị Định - Nguyễn Thị Định đến Nguyễn Văn Bảnh Thửa 2 tờ 28 - Thửa 19 tờ 28 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Thị Định - Nguyễn Thị Định đến Nguyễn Văn Bảnh Thửa 100 tờ 28 - Thửa 20 tờ 28 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Tôn - Nguyễn Thị Định đến ĐH.15 Thửa 12 tờ 27 - Thửa 61 tờ 36 |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 804.000 | 536.000 | 402.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Tôn - Nguyễn Thị Định đến ĐH.16 Thửa 13 tờ 27 - Thửa 227 tờ 36 |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 804.000 | 536.000 | 402.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Bùi Thị Xuân - Trần Văn An đến Kênh đứng Thửa 98 tờ 8 - Thửa 136 tờ 8 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Lam - Trần Văn An đến Nhà 2 Niên Thửa 19 tờ 45 - Thửa 17 tờ 45 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Lam - Trần Văn An đến Nhà 2 Niên Thửa 64 tờ 44 - Thửa 49 tờ 45 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Văn Ơn - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 184 tờ 6 - Thửa 238 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Văn Ơn - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 195 tờ 6 - Thửa 255 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Ba Tri |
Khu dân cư Việt Sinh - Đường Đông Tây Thửa 906 tờ 2 - Thửa 39 tờ 2 |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Xã Ba Tri |
Khu dân cư Việt Sinh - Đường Đông Tây Thửa 1024 tờ 2 - Thửa 239 tờ 2 |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 3.060.000 |
| Xã Ba Tri |
Khu dân cư Việt Sinh Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Văn Bảnh - ĐH.14 đến Giáp ranh xã An Binh Tây cũ Thửa 51 tờ 18 - Thửa 116 tờ 18 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Văn Bảnh - ĐH.14 đến Giáp ranh xã An Binh Tây cũ Thửa 50 tờ 18 - Thửa 153 tờ 18 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Liêm - Chu Văn An đến Hoàng Hoa Thám Thửa 4 tờ 39 - Thửa 94 tờ 32 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Liêm - Chu Văn An đến Hoàng Hoa Thám Thửa 12 tờ 39 - Thửa 55 tờ 32 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Gò Dinh - Phan Ngọc Tòng đến Hoàng Hoa Thám Thửa 1 tờ 38 - Thửa 30 tờ 31 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Gò Dinh - Phan Ngọc Tòng đến Hoàng Hoa Thám Thửa 2 tờ 38 - Thửa 92 tờ 31 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Anh Xuân - Gò Dinh đến Phan Liêm Thửa 88 tờ 31 - Thửa 55 tờ 32 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Anh Xuân - Gò Dinh đến Phan Liêm Thửa 59 tờ 31 - Thửa 3 tờ 39 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ba Tri |
Nhánh rẻ Đường Trần Văn An - Trần Văn An đến Cầu Kênh Sặc Thửa 26 tờ 37 - Thửa 273 tờ 3 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Ba Tri |
Nhánh rẻ Đường Trần Văn An - Trần Văn An đến Cầu Kênh Sặc Thửa 297 tờ 3 - Thửa 289 tờ 3 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Ba Tri |
Nhánh rẻ Đường Trần Văn An - Cầu Kênh Sặc đến Văn phòng ấp An Hội Thửa 227 tờ 3 - Thửa 127 tờ 3 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường nội bộ công viên Thị Trấn - Trần Hưng Đạo đến Thủ Khoa Huân Thửa 276 tờ 42 - Thửa 120 tờ 42 |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.920.000 |
| Xã Ba Tri |
Nhánh rẻ Võ Trường Toản - Võ Trường Toản đến Đường vào Cụm công nghiệp Thửa 4 tờ 10 - Thửa 248 tờ 6 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện Thửa 208 tờ 34 - Thửa 191 tờ 34 |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.920.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện Thửa 192 tờ 34 - Thửa 201 tờ 34 |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.920.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường nội bộ Chợ Ba Tri Thửa 48 tờ 26 - Thửa 100 tờ 26 |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Xã Ba Tri |
Cầu Xây - Địa phận xã Vĩnh An (cũ) Hết ranh Thị trấn (cũ) - Ngã ba Vĩnh An |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 672.000 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C Bến xe An Bình Tây - giáp ranh xã An Ngãi Trung |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực An Bình Tây (cũ)) - Hết Bến xe An Bình Tây đến Ngã 5 An Bình Tây Thửa 67 tờ 131 - Thửa 160 tờ 132 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực An Bình Tây (cũ)) - Hết Bến xe An Bình Tây đến Ngã 5 An Bình Tây Thửa 88 tờ 131 - Thửa 176 tờ 132 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực Vĩnh An (cũ)) - Hết ranh Thị Trấn Ba Tri (cũ) đến Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (cũ) Thửa 255 tờ 93 - Thửa 226 tờ 96 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực Vĩnh An (cũ)) - Hết ranh Thị Trấn Ba Tri (cũ) đến Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (cũ) Thửa 245 tờ 93 - Thửa 242 tờ 96 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C - Đền thờ Liệt sĩ Vĩnh An đến Giáp ranh xã Tân Thủy Đền thờ Liệt sĩ Vĩnh An - Giáp ranh xã Tân Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 576.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường tỉnh 881 - Ngã 3 Giồng Nhàn đến Cầu môn nước (ranh xã) Thửa 1 tờ 13 - Thửa 116 tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường tỉnh 881 - Ngã 3 Giồng Nhàn đến Cầu môn nước (ranh xã) Thửa 8 tờ 13 - Thửa 126 tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường tỉnh 881 - Ngã 3 Giồng Nhàn đến giáp Sông Hàm Luông Thửa 128 tờ 16 - Sông Hàm Luông |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 312.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Vĩnh Phú nối dài - Võ Trường Toản đến Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) Thửa 113 tờ 73 - Thửa 228 tờ 69 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường ĐX.01 (Địa phận xã An Bình Tây cũ) Ngã 5 An Bình Tây - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 576.000 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Hòa Thửa 82 tờ 134 - Thửa 50 tờ 134 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Hòa Thửa 92 tờ 134 - Thửa 49 tờ 134 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Phú (ấp 3) Thửa 269 tờ 125 - Thửa 658 tờ 125 |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.688.000 | 1.266.000 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Phú (ấp 3) Thửa 215 tờ 125 - Thửa 641 tờ 125 |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 2.532.000 | 1.688.000 | 1.266.000 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh An - Lộ Cầu Xây Thửa 771 tờ 3 - Thửa 836 tờ 3 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh An - Lộ Cầu Xây Thửa 248 tờ 3 - Thửa 251 tờ 3 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Đức - ĐT.881 Thửa 528 tờ 76 - Thửa 65 tờ 88 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Đức - Đường đi ấp Giồng Cả Thửa 66 tờ 76 - Thửa 149 tờ 76 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Đức - Hai bên dãy phố Thửa 88 tờ 76 - Thửa 148 tờ 76 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - ĐX.02 Thửa 549 tờ 63 - Thửa 607 tờ 63 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - ĐH.DK.01 Thửa 596 tờ 63 - Thửa 674 tờ 63 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - Dãy phố chợ Thửa 595 tờ 63 - Thửa 608 tờ 63 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - Dãy phố chợ Thửa 613 tờ 63 - Thửa 643 tờ 63 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Kênh hành chính Giáp đường Huỳnh Văn Anh - cuối tuyến Kênh hành chính |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 336.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường ĐH.14 Ngã tư chùa Long Phước - Giáp ĐT.881 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường vào Cụm Công nghiệp Ngã 4 chùa Long Phước - Giáp ĐT.881 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường huyện 10 Ngã 3 An Bình Tây cũ (cây xăng 9 Bé) - giáp xã Mỹ Chánh Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Ba Tri |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 231.000 |
| Xã Ba Tri |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Tư Trù đến Ngã ba đường 19/5 Thửa 110 tờ 36 - Thửa 5 tờ 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.264.000 | 2.448.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Tư Trù đến Ngã ba đường 19/5 Thửa 116 tờ 36 - Thửa 7 tờ 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.264.000 | 2.448.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đường 19/5 đến Ngã 5 An Bình Tây Thửa 29 tờ 23 - Thửa 166 tờ 132 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.528.000 | 3.916.800 | 2.611.200 | 1.958.400 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đường 19/5 đến Ngã 5 An Bình Tây Thửa 73 tờ 22 - Thửa 183 tờ 132 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.528.000 | 3.916.800 | 2.611.200 | 1.958.400 |
| Xã Ba Tri |
Đường 19/5 - Trần Hưng Đạo (Ngã ba đường 19/5) đến Ngã tư Tư Trù Thửa 23 tờ 23 - Thửa 87 tờ 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.528.000 | 3.916.800 | 2.611.200 | 1.958.400 |
| Xã Ba Tri |
Đường 19/5 - Trần Hưng Đạo (Ngã ba đường 19/5) đến Ngã tư Tư Trù Thửa 1 tờ 32 - Thửa 111 tờ 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.528.000 | 3.916.800 | 2.611.200 | 1.958.400 |
| Xã Ba Tri |
Đường Quang Trung - Ngã tư Tư Trù đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 109 tờ 36 - Thửa 364 tờ 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.528.000 | 3.916.800 | 2.611.200 | 1.958.400 |
| Xã Ba Tri |
Đường Quang Trung - Ngã tư Tư Trù đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 144 tờ 36 - Thửa 253 tờ 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.528.000 | 3.916.800 | 2.611.200 | 1.958.400 |
| Xã Ba Tri |
Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo đến Lê Lươm Thửa 277 tờ 42 - Thửa 445 tờ 42 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.528.000 | 3.916.800 | 2.611.200 | 1.958.400 |
| Xã Ba Tri |
Đường 29 tháng 3 - Trần Hưng Đạo đến Lê Lươm Thửa 268 tờ 42 - Thửa 446 tờ 42 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.528.000 | 3.916.800 | 2.611.200 | 1.958.400 |
| Xã Ba Tri |
Đường Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo đến Lê Tặng Thửa 71 tờ 41 - Thửa 105 tờ 42 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.542.000 | 3.325.200 | 2.216.800 | 1.662.600 |
| Xã Ba Tri |
Đường Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo đến Lê Tặng Thửa 194 tờ 42 - Thửa 129 tờ 42 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.542.000 | 3.325.200 | 2.216.800 | 1.662.600 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo đến Đường 19/5 Thửa 207 tờ 42 - Thửa 40 tờ 25 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.828.500 | 4.697.100 | 3.131.400 | 2.348.550 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo đến Đường 19/5 Thửa 269 tờ 42 - Thửa 12 tờ 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.828.500 | 4.697.100 | 3.131.400 | 2.348.550 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 19/5 đến Ngã 3 An Bình Tây Thửa 79 tờ 25 - Thửa 435 tờ 125 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.219.000 | 3.131.400 | 2.087.600 | 1.565.700 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 19/5 đến Ngã 3 An Bình Tây Thửa 27 tờ 25 - Thửa 438 tờ 125 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.219.000 | 3.131.400 | 2.087.600 | 1.565.700 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo đến Võ Trường Toản Thửa 213 tờ 42 - Thửa 319 tờ 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo đến Võ Trường Toản Thửa 268 tờ 42 - Thửa 213 tờ 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi đến Quang Trung Thửa 344 tờ 42 - Thửa 57 tờ 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.542.000 | 3.325.200 | 2.216.800 | 1.662.600 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi đến Quang Trung Thửa 368 tờ 42 - Thửa 90 tờ 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.542.000 | 3.325.200 | 2.216.800 | 1.662.600 |
| Xã Ba Tri |
Đường Sương Nguyệt Anh - Trần Hưng Đạo đến Võ Trường Toản Thửa 176 tờ 42 - Thửa 27 tờ 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.542.000 | 3.325.200 | 2.216.800 | 1.662.600 |
| Xã Ba Tri |
Đường Sương Nguyệt Anh - Trần Hưng Đạo đến Võ Trường Toản Thửa 178 tờ 42 - Thửa 75 tờ 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.542.000 | 3.325.200 | 2.216.800 | 1.662.600 |
| Xã Ba Tri |
Đường Võ Trường Toản - Sương Nguyệt Anh đến Vĩnh Phú Thửa 74 tờ 48 - Thửa 227 tờ 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.219.000 | 3.131.400 | 2.087.600 | 1.565.700 |
| Xã Ba Tri |
Đường Võ Trường Toản - Sương Nguyệt Anh đến Vĩnh Phú Thửa 76 tờ 48 - Thửa 376 tờ 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.219.000 | 3.131.400 | 2.087.600 | 1.565.700 |
| Xã Ba Tri |
Đường Thái Hữu Kiểm - Trần Hưng Đạo đến Cầu Xây Thửa 494 tờ 42 - Thửa 265 tờ 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Thái Hữu Kiểm - Trần Hưng Đạo đến Cầu Xây Thửa 354 tờ 42 - Thửa 267 tờ 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Vĩnh Phú - Thái Hữu Kiểm đến Võ Trường Toản Thửa 430 tờ 42 - Thửa 186 tờ 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Vĩnh Phú - Thái Hữu Kiểm đến Võ Trường Toản Thửa 439 tờ 42 - Thửa 222 tờ 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 2.040.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng - Trần Hưng Đạo đến Chu Văn An Thửa 155 tờ 41 - Thửa 54 tờ 40 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.632.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng - Trần Hưng Đạo đến Chu Văn An Thửa 166 tờ 41 - Thửa 114 tờ 40 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.632.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng - Chu Văn An đến Huỳnh Văn Anh Thửa 22 tờ 39 - Thửa 12 tờ 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.500 | 780.300 | 520.200 | 390.150 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng - Chu Văn An đến Huỳnh Văn Anh Thửa 52 tờ 39 - Thửa 10 tờ 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.500 | 780.300 | 520.200 | 390.150 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài) - Huỳnh Văn Anh đến Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp Thửa 10 tờ 29 - Thửa 15 tờ 129 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.500 | 780.300 | 520.200 | 390.150 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài) - Huỳnh Văn Anh đến Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp Thửa 3 tờ 5 - Thửa 150 tờ 134 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.500 | 780.300 | 520.200 | 390.150 |
| Xã Ba Tri |
Đường Huỳnh Văn Anh - Ngã 5 An Bình Tây đến Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) Thửa 186 tờ 132 - Thửa 324 tờ 69 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 1.224.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Huỳnh Văn Anh - Ngã 5 An Bình Tây đến Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) Thửa 184 tờ 132 - Thửa 259 tờ 69 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 1.224.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Đình Chiểu Thửa 54 tờ 34 - Thửa 72 tờ 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Đình Chiểu Thửa 95 tờ 34 - Thửa 71 tờ 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo đến Ngã 4 Lê Lai Thửa 101 tờ 41 - Thửa 94 tờ 41 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.264.000 | 1.958.400 | 1.305.600 | 979.200 |
| Xã Ba Tri |
Đường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo đến Ngã 4 Lê Lai Thửa 106 tờ 41 - Thửa 113 tờ 41 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.264.000 | 1.958.400 | 1.305.600 | 979.200 |
| Xã Ba Tri |
Đường Chu Văn An - Ngã 4 Lê Lai đến Phan Liêm Thửa 90 tờ 41 - Thửa 4 tờ 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Chu Văn An - Ngã 4 Lê Lai đến Phan Liêm Thửa 114 tờ 41 - Thửa 32 tờ 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lợi - Trần Hưng Đạo đến Lê Tặng Thửa 148 tờ 34 - Thửa 209 tờ 35 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lợi - Trần Hưng Đạo đến Lê Tặng Thửa 33 tờ 41 - Thửa 223 tờ 35 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Tặng - Trần Hưng Đạo đến Ranh Chợ Ba Tri Thửa 182 tờ 42 - Thửa 20 tờ 35 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Tặng - Trần Hưng Đạo đến Ranh Chợ Ba Tri Thửa 209 tờ 42 - Thửa 241 tờ 35 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Bích - Thái Hữu Kiểm đến Trưng Trắc Thửa 44 tờ 48 - Thửa 65 tờ 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Bích - Thái Hữu Kiểm đến Trưng Trắc Thửa 327 tờ 48 - Thửa 66 tờ 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trưng Trắc - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 65 tờ 47 - Thửa 271 tờ 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trưng Trắc - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 63 tờ 47 - Thửa 300 tờ 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trưng Nhị - Vĩnh Phú đến Phan Ngọc Tòng Thửa 21 tờ 47 - Thửa 169 tờ 41 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trưng Nhị - Vĩnh Phú đến Phan Ngọc Tòng Thửa 18 tờ 47 - Thửa 170 tờ 41 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lai - Trần Hưng Đạo đến Phan Ngọc Tòng Thửa 4 tờ 41 - Thửa 148 tờ 41 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.448.000 | 1.468.800 | 979.200 | 734.400 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lai - Trần Hưng Đạo đến Phan Ngọc Tòng Thửa 40 tờ 41 - Thửa 149 tờ 41 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.448.000 | 1.468.800 | 979.200 | 734.400 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trương Định - Thủ Khoa Huân đến Mạc Đỉnh Chi Thửa 68 tờ 41 - Thửa 70 tờ 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trương Định - Thủ Khoa Huân đến Mạc Đỉnh Chi Thửa 70 tờ 41 - Thửa 66 tờ 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lươm - Sương Nguyệt Anh đến Thái Hữu Kiểm Thửa 401 tờ 42 - Thửa 9 tờ 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.278.000 | 1.366.800 | 911.200 | 683.400 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lươm - Sương Nguyệt Anh đến Thái Hữu Kiểm Thửa 457 tờ 42 - Thửa 43 tờ 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.278.000 | 1.366.800 | 911.200 | 683.400 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Tri Phương - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 87 tờ 47 - Thửa 307 tờ 48 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Tri Phương - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 217 tờ 47 - Thửa 1 tờ 50 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Diệu - Phan Ngọc Tòng đến Vĩnh Phú Thửa 188 tờ 41 - Thửa 75 tờ 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.793.500 | 1.076.100 | 717.400 | 538.050 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Diệu - Phan Ngọc Tòng đến Vĩnh Phú Thửa 175 tờ 41 - Thửa 76 tờ 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.793.500 | 1.076.100 | 717.400 | 538.050 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Bình Trọng - Sương Nguyệt Anh đến Quang Trung Thửa 458 tờ 42 - Thửa 90 tờ 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 652.800 | 435.200 | 326.400 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Bình Trọng - Sương Nguyệt Anh đến Quang Trung Thửa 26 tờ 48 - Thửa 91 tờ 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 652.800 | 435.200 | 326.400 |
| Xã Ba Tri |
ĐH.14 - Ngã tư Tư Trù đến Cuối đường Nguyễn Thị Định Thửa 88 tờ 36 - Thửa 5 tờ 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Ba Tri |
ĐH.14 - Ngã tư Tư Trù đến Cuối đường Nguyễn Thị Định Thửa 108 tờ 36 - Thửa 144 tờ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Ba Tri |
ĐH 14 - Cuối đường Nguyễn Thị Định đến Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) Thửa 155 tờ 19 - Thửa 120 tờ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Ba Tri |
ĐH 14 - Cuối đường Nguyễn Thị Định đến Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) Thửa 203 tờ 19 - Thửa 128 tờ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Ba Tri |
Cầu Xây - (Địa phận thị trấn cũ) - Cầu Xây đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 115 tờ 7 - Thửa 143 tờ 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.278.000 | 1.366.800 | 911.200 | 683.400 |
| Xã Ba Tri |
Cầu Xây - (Địa phận thị trấn cũ) - Cầu Xây đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 139 tờ 11 - Thửa 328 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.278.000 | 1.366.800 | 911.200 | 683.400 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Văn An (đường Trại Giam) - ĐH.14 đến Quang Trung Thửa 17 tờ 36 - Thửa 57 tờ 44 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.139.000 | 683.400 | 455.600 | 341.700 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Văn An (đường Trại Giam) - ĐH.14 đến Quang Trung Thửa 25 tờ 36 - Thửa 40 tờ 44 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.139.000 | 683.400 | 455.600 | 341.700 |
| Xã Ba Tri |
Đường Tán Kế - Nguyễn Thị Định đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 152 tờ 17 - Thửa 186 tờ 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Tán Kế - Nguyễn Thị Định đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 153 tờ 17 - Thửa 185 tờ 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Thanh Giản - Quang Trung đến Kênh 2 Niên Thửa 20 tờ 49 - Thửa 28 tờ 45 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.139.000 | 683.400 | 455.600 | 341.700 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Thanh Giản - Quang Trung đến Kênh 2 Niên Thửa 30 tờ 7 - Thửa 170 tờ 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.139.000 | 683.400 | 455.600 | 341.700 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Quốc Toản - Chùa Hưng An Tự đến Hết ranh Thị Trấn Thửa 177 tờ 41 - Thửa 105 tờ 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Quốc Toản - Chùa Hưng An Tự đến Hết ranh Thị Trấn Thửa 232 tờ 41 - Thửa 356 tờ 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo đến Chu Văn An Thửa 22 tờ 32 - Thửa 8 tờ 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo đến Chu Văn An Thửa 23 tờ 32 - Thửa 7 tờ 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.116.500 | 1.269.900 | 846.600 | 634.950 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Hoa Thám - Hoàng Hoa Thám đến Huỳnh Văn Anh Thửa 37 tờ 32 - Thửa 3 tờ 30 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Hoa Thám - Hoàng Hoa Thám đến Huỳnh Văn Anh Thửa 95 tờ 32 - Thửa 47 tờ 30 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Văn Trị - Đường 19/5 đến Kênh Đồng Bé Thửa 162 tờ 17 - Thửa 5 tờ 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.139.000 | 683.400 | 455.600 | 341.700 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Văn Trị - Đường 19/5 đến Kênh Đồng Bé Thửa 163 tờ 17 - Thửa 10 tờ 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.139.000 | 683.400 | 455.600 | 341.700 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Thị Định - Đường 19/5 đến ĐH.14 Thửa 194 tờ 17 - Thửa 4 tờ 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Thị Định - Đường 19/5 đến ĐH.14 Thửa 1 tờ 26 - Thửa 155 tờ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Thị Định - Nguyễn Thị Định đến Nguyễn Văn Bảnh Thửa 2 tờ 28 - Thửa 19 tờ 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Thị Định - Nguyễn Thị Định đến Nguyễn Văn Bảnh Thửa 100 tờ 28 - Thửa 20 tờ 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Tôn - Nguyễn Thị Định đến ĐH.15 Thửa 12 tờ 27 - Thửa 61 tờ 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.139.000 | 683.400 | 455.600 | 341.700 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Tôn - Nguyễn Thị Định đến ĐH.16 Thửa 13 tờ 27 - Thửa 227 tờ 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.139.000 | 683.400 | 455.600 | 341.700 |
| Xã Ba Tri |
Đường Bùi Thị Xuân - Trần Văn An đến Kênh đứng Thửa 98 tờ 8 - Thửa 136 tờ 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 244.800 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Lam - Trần Văn An đến Nhà 2 Niên Thửa 19 tờ 45 - Thửa 17 tờ 45 |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 244.800 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Lam - Trần Văn An đến Nhà 2 Niên Thửa 64 tờ 44 - Thửa 49 tờ 45 |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 244.800 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Văn Ơn - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 184 tờ 6 - Thửa 238 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 244.800 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Văn Ơn - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 195 tờ 6 - Thửa 255 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 244.800 |
| Xã Ba Tri |
Khu dân cư Việt Sinh - Đường Đông Tây Thửa 906 tờ 2 - Thửa 39 tờ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.670.000 | 5.202.000 | 3.468.000 | 2.601.000 |
| Xã Ba Tri |
Khu dân cư Việt Sinh - Đường Đông Tây Thửa 1024 tờ 2 - Thửa 239 tờ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.670.000 | 5.202.000 | 3.468.000 | 2.601.000 |
| Xã Ba Tri |
Khu dân cư Việt Sinh Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.335.000 | 2.601.000 | 1.734.000 | 1.300.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Văn Bảnh - ĐH.14 đến Giáp ranh xã An Binh Tây cũ Thửa 51 tờ 18 - Thửa 116 tờ 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 244.800 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Văn Bảnh - ĐH.14 đến Giáp ranh xã An Binh Tây cũ Thửa 50 tờ 18 - Thửa 153 tờ 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 244.800 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Liêm - Chu Văn An đến Hoàng Hoa Thám Thửa 4 tờ 39 - Thửa 94 tờ 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Liêm - Chu Văn An đến Hoàng Hoa Thám Thửa 12 tờ 39 - Thửa 55 tờ 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Gò Dinh - Phan Ngọc Tòng đến Hoàng Hoa Thám Thửa 1 tờ 38 - Thửa 30 tờ 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Gò Dinh - Phan Ngọc Tòng đến Hoàng Hoa Thám Thửa 2 tờ 38 - Thửa 92 tờ 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Anh Xuân - Gò Dinh đến Phan Liêm Thửa 88 tờ 31 - Thửa 55 tờ 32 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Anh Xuân - Gò Dinh đến Phan Liêm Thửa 59 tờ 31 - Thửa 3 tờ 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Ba Tri |
Nhánh rẻ Đường Trần Văn An - Trần Văn An đến Cầu Kênh Sặc Thửa 26 tờ 37 - Thửa 273 tờ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 244.800 |
| Xã Ba Tri |
Nhánh rẻ Đường Trần Văn An - Trần Văn An đến Cầu Kênh Sặc Thửa 297 tờ 3 - Thửa 289 tờ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 244.800 |
| Xã Ba Tri |
Nhánh rẻ Đường Trần Văn An - Cầu Kênh Sặc đến Văn phòng ấp An Hội Thửa 227 tờ 3 - Thửa 127 tờ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường nội bộ công viên Thị Trấn - Trần Hưng Đạo đến Thủ Khoa Huân Thửa 276 tờ 42 - Thửa 120 tờ 42 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.632.000 |
| Xã Ba Tri |
Nhánh rẻ Võ Trường Toản - Võ Trường Toản đến Đường vào Cụm công nghiệp Thửa 4 tờ 10 - Thửa 248 tờ 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện Thửa 208 tờ 34 - Thửa 191 tờ 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.632.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện Thửa 192 tờ 34 - Thửa 201 tờ 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.632.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường nội bộ Chợ Ba Tri Thửa 48 tờ 26 - Thửa 100 tờ 26 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.780.000 | 3.468.000 | 2.312.000 | 1.734.000 |
| Xã Ba Tri |
Cầu Xây - Địa phận xã Vĩnh An (cũ) Hết ranh Thị trấn (cũ) - Ngã ba Vĩnh An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.904.000 | 1.142.400 | 761.600 | 571.200 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C Bến xe An Bình Tây - giáp ranh xã An Ngãi Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 884.000 | 530.400 | 353.600 | 265.200 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực An Bình Tây (cũ)) - Hết Bến xe An Bình Tây đến Ngã 5 An Bình Tây Thửa 67 tờ 131 - Thửa 160 tờ 132 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.528.000 | 3.916.800 | 2.611.200 | 1.958.400 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực An Bình Tây (cũ)) - Hết Bến xe An Bình Tây đến Ngã 5 An Bình Tây Thửa 88 tờ 131 - Thửa 176 tờ 132 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.528.000 | 3.916.800 | 2.611.200 | 1.958.400 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực Vĩnh An (cũ)) - Hết ranh Thị Trấn Ba Tri (cũ) đến Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (cũ) Thửa 255 tờ 93 - Thửa 226 tờ 96 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 1.224.000 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực Vĩnh An (cũ)) - Hết ranh Thị Trấn Ba Tri (cũ) đến Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (cũ) Thửa 245 tờ 93 - Thửa 242 tờ 96 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 1.224.000 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C - Đền thờ Liệt sĩ Vĩnh An đến Giáp ranh xã Tân Thủy Đền thờ Liệt sĩ Vĩnh An - Giáp ranh xã Tân Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 979.200 | 652.800 | 489.600 |
| Xã Ba Tri |
Đường tỉnh 881 - Ngã 3 Giồng Nhàn đến Cầu môn nước (ranh xã) Thửa 1 tờ 13 - Thửa 116 tờ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường tỉnh 881 - Ngã 3 Giồng Nhàn đến Cầu môn nước (ranh xã) Thửa 8 tờ 13 - Thửa 126 tờ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường tỉnh 881 - Ngã 3 Giồng Nhàn đến giáp Sông Hàm Luông Thửa 128 tờ 16 - Sông Hàm Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 884.000 | 530.400 | 353.600 | 265.200 |
| Xã Ba Tri |
Đường Vĩnh Phú nối dài - Võ Trường Toản đến Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) Thửa 113 tờ 73 - Thửa 228 tờ 69 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 1.224.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường ĐX.01 (Địa phận xã An Bình Tây cũ) Ngã 5 An Bình Tây - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 979.200 | 652.800 | 489.600 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Hòa Thửa 82 tờ 134 - Thửa 50 tờ 134 |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Hòa Thửa 92 tờ 134 - Thửa 49 tờ 134 |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Phú (ấp 3) Thửa 269 tờ 125 - Thửa 658 tờ 125 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.587.000 | 2.152.200 | 1.434.800 | 1.076.100 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Phú (ấp 3) Thửa 215 tờ 125 - Thửa 641 tờ 125 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.587.000 | 2.152.200 | 1.434.800 | 1.076.100 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh An - Lộ Cầu Xây Thửa 771 tờ 3 - Thửa 836 tờ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh An - Lộ Cầu Xây Thửa 248 tờ 3 - Thửa 251 tờ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Đức - ĐT.881 Thửa 528 tờ 76 - Thửa 65 tờ 88 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Đức - Đường đi ấp Giồng Cả Thửa 66 tờ 76 - Thửa 149 tờ 76 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Đức - Hai bên dãy phố Thửa 88 tờ 76 - Thửa 148 tờ 76 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - ĐX.02 Thửa 549 tờ 63 - Thửa 607 tờ 63 |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - ĐH.DK.01 Thửa 596 tờ 63 - Thửa 674 tờ 63 |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - Dãy phố chợ Thửa 595 tờ 63 - Thửa 608 tờ 63 |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - Dãy phố chợ Thửa 613 tờ 63 - Thửa 643 tờ 63 |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Kênh hành chính Giáp đường Huỳnh Văn Anh - cuối tuyến Kênh hành chính |
Đất TM-DV nông thôn | 952.000 | 571.200 | 380.800 | 285.600 |
| Xã Ba Tri |
Đường ĐH.14 Ngã tư chùa Long Phước - Giáp ĐT.881 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường vào Cụm Công nghiệp Ngã 4 chùa Long Phước - Giáp ĐT.881 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường huyện 10 Ngã 3 An Bình Tây cũ (cây xăng 9 Bé) - giáp xã Mỹ Chánh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Ba Tri |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 654.500 | 392.700 | 261.800 | 196.350 |
| Xã Ba Tri |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Tư Trù đến Ngã ba đường 19/5 Thửa 110 tờ 36 - Thửa 5 tờ 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Tư Trù đến Ngã ba đường 19/5 Thửa 116 tờ 36 - Thửa 7 tờ 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đường 19/5 đến Ngã 5 An Bình Tây Thửa 29 tờ 23 - Thửa 166 tờ 132 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đường 19/5 đến Ngã 5 An Bình Tây Thửa 73 tờ 22 - Thửa 183 tờ 132 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường 19/5 - Trần Hưng Đạo (Ngã ba đường 19/5) đến Ngã tư Tư Trù Thửa 23 tờ 23 - Thửa 87 tờ 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường 19/5 - Trần Hưng Đạo (Ngã ba đường 19/5) đến Ngã tư Tư Trù Thửa 1 tờ 32 - Thửa 111 tờ 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Quang Trung - Ngã tư Tư Trù đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 109 tờ 36 - Thửa 364 tờ 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Quang Trung - Ngã tư Tư Trù đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 144 tờ 36 - Thửa 253 tờ 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo đến Lê Lươm Thửa 277 tờ 42 - Thửa 445 tờ 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường 29 tháng 3 - Trần Hưng Đạo đến Lê Lươm Thửa 268 tờ 42 - Thửa 446 tờ 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo đến Lê Tặng Thửa 71 tờ 41 - Thửa 105 tờ 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.890.000 | 2.934.000 | 1.956.000 | 1.467.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo đến Lê Tặng Thửa 194 tờ 42 - Thửa 129 tờ 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.890.000 | 2.934.000 | 1.956.000 | 1.467.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo đến Đường 19/5 Thửa 207 tờ 42 - Thửa 40 tờ 25 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.907.500 | 4.144.500 | 2.763.000 | 2.072.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo đến Đường 19/5 Thửa 269 tờ 42 - Thửa 12 tờ 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.907.500 | 4.144.500 | 2.763.000 | 2.072.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 19/5 đến Ngã 3 An Bình Tây Thửa 79 tờ 25 - Thửa 435 tờ 125 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.605.000 | 2.763.000 | 1.842.000 | 1.381.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 19/5 đến Ngã 3 An Bình Tây Thửa 27 tờ 25 - Thửa 438 tờ 125 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.605.000 | 2.763.000 | 1.842.000 | 1.381.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo đến Võ Trường Toản Thửa 213 tờ 42 - Thửa 319 tờ 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo đến Võ Trường Toản Thửa 268 tờ 42 - Thửa 213 tờ 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi đến Quang Trung Thửa 344 tờ 42 - Thửa 57 tờ 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.890.000 | 2.934.000 | 1.956.000 | 1.467.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi đến Quang Trung Thửa 368 tờ 42 - Thửa 90 tờ 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.890.000 | 2.934.000 | 1.956.000 | 1.467.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Sương Nguyệt Anh - Trần Hưng Đạo đến Võ Trường Toản Thửa 176 tờ 42 - Thửa 27 tờ 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.890.000 | 2.934.000 | 1.956.000 | 1.467.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Sương Nguyệt Anh - Trần Hưng Đạo đến Võ Trường Toản Thửa 178 tờ 42 - Thửa 75 tờ 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.890.000 | 2.934.000 | 1.956.000 | 1.467.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Võ Trường Toản - Sương Nguyệt Anh đến Vĩnh Phú Thửa 74 tờ 48 - Thửa 227 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.605.000 | 2.763.000 | 1.842.000 | 1.381.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Võ Trường Toản - Sương Nguyệt Anh đến Vĩnh Phú Thửa 76 tờ 48 - Thửa 376 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.605.000 | 2.763.000 | 1.842.000 | 1.381.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Thái Hữu Kiểm - Trần Hưng Đạo đến Cầu Xây Thửa 494 tờ 42 - Thửa 265 tờ 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Thái Hữu Kiểm - Trần Hưng Đạo đến Cầu Xây Thửa 354 tờ 42 - Thửa 267 tờ 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Vĩnh Phú - Thái Hữu Kiểm đến Võ Trường Toản Thửa 430 tờ 42 - Thửa 186 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Vĩnh Phú - Thái Hữu Kiểm đến Võ Trường Toản Thửa 439 tờ 42 - Thửa 222 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng - Trần Hưng Đạo đến Chu Văn An Thửa 155 tờ 41 - Thửa 54 tờ 40 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng - Trần Hưng Đạo đến Chu Văn An Thửa 166 tờ 41 - Thửa 114 tờ 40 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng - Chu Văn An đến Huỳnh Văn Anh Thửa 22 tờ 39 - Thửa 12 tờ 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.147.500 | 688.500 | 459.000 | 344.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng - Chu Văn An đến Huỳnh Văn Anh Thửa 52 tờ 39 - Thửa 10 tờ 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.147.500 | 688.500 | 459.000 | 344.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài) - Huỳnh Văn Anh đến Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp Thửa 10 tờ 29 - Thửa 15 tờ 129 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.147.500 | 688.500 | 459.000 | 344.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Ngọc Tòng (nối dài) - Huỳnh Văn Anh đến Đường liên xã An Bình Tây - An Hiệp Thửa 3 tờ 5 - Thửa 150 tờ 134 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.147.500 | 688.500 | 459.000 | 344.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Huỳnh Văn Anh - Ngã 5 An Bình Tây đến Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) Thửa 186 tờ 132 - Thửa 324 tờ 69 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Huỳnh Văn Anh - Ngã 5 An Bình Tây đến Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) Thửa 184 tờ 132 - Thửa 259 tờ 69 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Đình Chiểu Thửa 54 tờ 34 - Thửa 72 tờ 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Đình Chiểu Thửa 95 tờ 34 - Thửa 71 tờ 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo đến Ngã 4 Lê Lai Thửa 101 tờ 41 - Thửa 94 tờ 41 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Chu Văn An - Trần Hưng Đạo đến Ngã 4 Lê Lai Thửa 106 tờ 41 - Thửa 113 tờ 41 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Chu Văn An - Ngã 4 Lê Lai đến Phan Liêm Thửa 90 tờ 41 - Thửa 4 tờ 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Chu Văn An - Ngã 4 Lê Lai đến Phan Liêm Thửa 114 tờ 41 - Thửa 32 tờ 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lợi - Trần Hưng Đạo đến Lê Tặng Thửa 148 tờ 34 - Thửa 209 tờ 35 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lợi - Trần Hưng Đạo đến Lê Tặng Thửa 33 tờ 41 - Thửa 223 tờ 35 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Tặng - Trần Hưng Đạo đến Ranh Chợ Ba Tri Thửa 182 tờ 42 - Thửa 20 tờ 35 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Tặng - Trần Hưng Đạo đến Ranh Chợ Ba Tri Thửa 209 tờ 42 - Thửa 241 tờ 35 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Bích - Thái Hữu Kiểm đến Trưng Trắc Thửa 44 tờ 48 - Thửa 65 tờ 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Bích - Thái Hữu Kiểm đến Trưng Trắc Thửa 327 tờ 48 - Thửa 66 tờ 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trưng Trắc - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 65 tờ 47 - Thửa 271 tờ 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trưng Trắc - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 63 tờ 47 - Thửa 300 tờ 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trưng Nhị - Vĩnh Phú đến Phan Ngọc Tòng Thửa 21 tờ 47 - Thửa 169 tờ 41 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trưng Nhị - Vĩnh Phú đến Phan Ngọc Tòng Thửa 18 tờ 47 - Thửa 170 tờ 41 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lai - Trần Hưng Đạo đến Phan Ngọc Tòng Thửa 4 tờ 41 - Thửa 148 tờ 41 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 648.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lai - Trần Hưng Đạo đến Phan Ngọc Tòng Thửa 40 tờ 41 - Thửa 149 tờ 41 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 648.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trương Định - Thủ Khoa Huân đến Mạc Đỉnh Chi Thửa 68 tờ 41 - Thửa 70 tờ 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trương Định - Thủ Khoa Huân đến Mạc Đỉnh Chi Thửa 70 tờ 41 - Thửa 66 tờ 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lươm - Sương Nguyệt Anh đến Thái Hữu Kiểm Thửa 401 tờ 42 - Thửa 9 tờ 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.010.000 | 1.206.000 | 804.000 | 603.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Lươm - Sương Nguyệt Anh đến Thái Hữu Kiểm Thửa 457 tờ 42 - Thửa 43 tờ 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.010.000 | 1.206.000 | 804.000 | 603.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Tri Phương - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 87 tờ 47 - Thửa 307 tờ 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Tri Phương - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 217 tờ 47 - Thửa 1 tờ 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Diệu - Phan Ngọc Tòng đến Vĩnh Phú Thửa 188 tờ 41 - Thửa 75 tờ 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.582.500 | 949.500 | 633.000 | 474.750 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Diệu - Phan Ngọc Tòng đến Vĩnh Phú Thửa 175 tờ 41 - Thửa 76 tờ 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.582.500 | 949.500 | 633.000 | 474.750 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Bình Trọng - Sương Nguyệt Anh đến Quang Trung Thửa 458 tờ 42 - Thửa 90 tờ 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Bình Trọng - Sương Nguyệt Anh đến Quang Trung Thửa 26 tờ 48 - Thửa 91 tờ 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Ba Tri |
ĐH.14 - Ngã tư Tư Trù đến Cuối đường Nguyễn Thị Định Thửa 88 tờ 36 - Thửa 5 tờ 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Ba Tri |
ĐH.14 - Ngã tư Tư Trù đến Cuối đường Nguyễn Thị Định Thửa 108 tờ 36 - Thửa 144 tờ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Ba Tri |
ĐH 14 - Cuối đường Nguyễn Thị Định đến Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) Thửa 155 tờ 19 - Thửa 120 tờ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ba Tri |
ĐH 14 - Cuối đường Nguyễn Thị Định đến Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn) Thửa 203 tờ 19 - Thửa 128 tờ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ba Tri |
Cầu Xây - (Địa phận thị trấn cũ) - Cầu Xây đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 115 tờ 7 - Thửa 143 tờ 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.010.000 | 1.206.000 | 804.000 | 603.000 |
| Xã Ba Tri |
Cầu Xây - (Địa phận thị trấn cũ) - Cầu Xây đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 139 tờ 11 - Thửa 328 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.010.000 | 1.206.000 | 804.000 | 603.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Văn An (đường Trại Giam) - ĐH.14 đến Quang Trung Thửa 17 tờ 36 - Thửa 57 tờ 44 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.005.000 | 603.000 | 402.000 | 301.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Văn An (đường Trại Giam) - ĐH.14 đến Quang Trung Thửa 25 tờ 36 - Thửa 40 tờ 44 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.005.000 | 603.000 | 402.000 | 301.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Tán Kế - Nguyễn Thị Định đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 152 tờ 17 - Thửa 186 tờ 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Ba Tri |
Đường Tán Kế - Nguyễn Thị Định đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 153 tờ 17 - Thửa 185 tờ 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Thanh Giản - Quang Trung đến Kênh 2 Niên Thửa 20 tờ 49 - Thửa 28 tờ 45 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.005.000 | 603.000 | 402.000 | 301.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Thanh Giản - Quang Trung đến Kênh 2 Niên Thửa 30 tờ 7 - Thửa 170 tờ 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.005.000 | 603.000 | 402.000 | 301.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Quốc Toản - Chùa Hưng An Tự đến Hết ranh Thị Trấn Thửa 177 tờ 41 - Thửa 105 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Quốc Toản - Chùa Hưng An Tự đến Hết ranh Thị Trấn Thửa 232 tờ 41 - Thửa 356 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo đến Chu Văn An Thửa 22 tờ 32 - Thửa 8 tờ 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo đến Chu Văn An Thửa 23 tờ 32 - Thửa 7 tờ 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.867.500 | 1.120.500 | 747.000 | 560.250 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Hoa Thám - Hoàng Hoa Thám đến Huỳnh Văn Anh Thửa 37 tờ 32 - Thửa 3 tờ 30 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Hoa Thám - Hoàng Hoa Thám đến Huỳnh Văn Anh Thửa 95 tờ 32 - Thửa 47 tờ 30 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Văn Trị - Đường 19/5 đến Kênh Đồng Bé Thửa 162 tờ 17 - Thửa 5 tờ 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.005.000 | 603.000 | 402.000 | 301.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Văn Trị - Đường 19/5 đến Kênh Đồng Bé Thửa 163 tờ 17 - Thửa 10 tờ 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.005.000 | 603.000 | 402.000 | 301.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Thị Định - Đường 19/5 đến ĐH.14 Thửa 194 tờ 17 - Thửa 4 tờ 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Thị Định - Đường 19/5 đến ĐH.14 Thửa 1 tờ 26 - Thửa 155 tờ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Thị Định - Nguyễn Thị Định đến Nguyễn Văn Bảnh Thửa 2 tờ 28 - Thửa 19 tờ 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Thị Định - Nguyễn Thị Định đến Nguyễn Văn Bảnh Thửa 100 tờ 28 - Thửa 20 tờ 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Tôn - Nguyễn Thị Định đến ĐH.15 Thửa 12 tờ 27 - Thửa 61 tờ 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.005.000 | 603.000 | 402.000 | 301.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Tôn - Nguyễn Thị Định đến ĐH.16 Thửa 13 tờ 27 - Thửa 227 tờ 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.005.000 | 603.000 | 402.000 | 301.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Bùi Thị Xuân - Trần Văn An đến Kênh đứng Thửa 98 tờ 8 - Thửa 136 tờ 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Lam - Trần Văn An đến Nhà 2 Niên Thửa 19 tờ 45 - Thửa 17 tờ 45 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Hoàng Lam - Trần Văn An đến Nhà 2 Niên Thửa 64 tờ 44 - Thửa 49 tờ 45 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Văn Ơn - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 184 tờ 6 - Thửa 238 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Văn Ơn - Vĩnh Phú đến Võ Trường Toản Thửa 195 tờ 6 - Thửa 255 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Ba Tri |
Khu dân cư Việt Sinh - Đường Đông Tây Thửa 906 tờ 2 - Thửa 39 tờ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.060.000 | 2.295.000 |
| Xã Ba Tri |
Khu dân cư Việt Sinh - Đường Đông Tây Thửa 1024 tờ 2 - Thửa 239 tờ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.060.000 | 2.295.000 |
| Xã Ba Tri |
Khu dân cư Việt Sinh Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Văn Bảnh - ĐH.14 đến Giáp ranh xã An Binh Tây cũ Thửa 51 tờ 18 - Thửa 116 tờ 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Văn Bảnh - ĐH.14 đến Giáp ranh xã An Binh Tây cũ Thửa 50 tờ 18 - Thửa 153 tờ 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Liêm - Chu Văn An đến Hoàng Hoa Thám Thửa 4 tờ 39 - Thửa 94 tờ 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Ba Tri |
Đường Phan Liêm - Chu Văn An đến Hoàng Hoa Thám Thửa 12 tờ 39 - Thửa 55 tờ 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Ba Tri |
Đường Gò Dinh - Phan Ngọc Tòng đến Hoàng Hoa Thám Thửa 1 tờ 38 - Thửa 30 tờ 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Ba Tri |
Đường Gò Dinh - Phan Ngọc Tòng đến Hoàng Hoa Thám Thửa 2 tờ 38 - Thửa 92 tờ 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Anh Xuân - Gò Dinh đến Phan Liêm Thửa 88 tờ 31 - Thửa 55 tờ 32 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Lê Anh Xuân - Gò Dinh đến Phan Liêm Thửa 59 tờ 31 - Thửa 3 tờ 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ba Tri |
Nhánh rẻ Đường Trần Văn An - Trần Văn An đến Cầu Kênh Sặc Thửa 26 tờ 37 - Thửa 273 tờ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Ba Tri |
Nhánh rẻ Đường Trần Văn An - Trần Văn An đến Cầu Kênh Sặc Thửa 297 tờ 3 - Thửa 289 tờ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Ba Tri |
Nhánh rẻ Đường Trần Văn An - Cầu Kênh Sặc đến Văn phòng ấp An Hội Thửa 227 tờ 3 - Thửa 127 tờ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường nội bộ công viên Thị Trấn - Trần Hưng Đạo đến Thủ Khoa Huân Thửa 276 tờ 42 - Thửa 120 tờ 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Xã Ba Tri |
Nhánh rẻ Võ Trường Toản - Võ Trường Toản đến Đường vào Cụm công nghiệp Thửa 4 tờ 10 - Thửa 248 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện Thửa 208 tờ 34 - Thửa 191 tờ 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện Thửa 192 tờ 34 - Thửa 201 tờ 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường nội bộ Chợ Ba Tri Thửa 48 tờ 26 - Thửa 100 tờ 26 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Xã Ba Tri |
Cầu Xây - Địa phận xã Vĩnh An (cũ) Hết ranh Thị trấn (cũ) - Ngã ba Vĩnh An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 504.000 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C Bến xe An Bình Tây - giáp ranh xã An Ngãi Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 234.000 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực An Bình Tây (cũ)) - Hết Bến xe An Bình Tây đến Ngã 5 An Bình Tây Thửa 67 tờ 131 - Thửa 160 tờ 132 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực An Bình Tây (cũ)) - Hết Bến xe An Bình Tây đến Ngã 5 An Bình Tây Thửa 88 tờ 131 - Thửa 176 tờ 132 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực Vĩnh An (cũ)) - Hết ranh Thị Trấn Ba Tri (cũ) đến Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (cũ) Thửa 255 tờ 93 - Thửa 226 tờ 96 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C (Địa phận khu vực Vĩnh An (cũ)) - Hết ranh Thị Trấn Ba Tri (cũ) đến Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (cũ) Thửa 245 tờ 93 - Thửa 242 tờ 96 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Xã Ba Tri |
Quốc lộ 57C - Đền thờ Liệt sĩ Vĩnh An đến Giáp ranh xã Tân Thủy Đền thờ Liệt sĩ Vĩnh An - Giáp ranh xã Tân Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường tỉnh 881 - Ngã 3 Giồng Nhàn đến Cầu môn nước (ranh xã) Thửa 1 tờ 13 - Thửa 116 tờ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường tỉnh 881 - Ngã 3 Giồng Nhàn đến Cầu môn nước (ranh xã) Thửa 8 tờ 13 - Thửa 126 tờ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường tỉnh 881 - Ngã 3 Giồng Nhàn đến giáp Sông Hàm Luông Thửa 128 tờ 16 - Sông Hàm Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 234.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Vĩnh Phú nối dài - Võ Trường Toản đến Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) Thửa 113 tờ 73 - Thửa 228 tờ 69 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường ĐX.01 (Địa phận xã An Bình Tây cũ) Ngã 5 An Bình Tây - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 432.000 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Hòa Thửa 82 tờ 134 - Thửa 50 tờ 134 |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Hòa Thửa 92 tờ 134 - Thửa 49 tờ 134 |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Phú (ấp 3) Thửa 269 tờ 125 - Thửa 658 tờ 125 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.165.000 | 1.899.000 | 1.266.000 | 949.500 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Phú (ấp 3) Thửa 215 tờ 125 - Thửa 641 tờ 125 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.165.000 | 1.899.000 | 1.266.000 | 949.500 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh An - Lộ Cầu Xây Thửa 771 tờ 3 - Thửa 836 tờ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh An - Lộ Cầu Xây Thửa 248 tờ 3 - Thửa 251 tờ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Đức - ĐT.881 Thửa 528 tờ 76 - Thửa 65 tờ 88 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Đức - Đường đi ấp Giồng Cả Thửa 66 tờ 76 - Thửa 149 tờ 76 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ An Đức - Hai bên dãy phố Thửa 88 tờ 76 - Thửa 148 tờ 76 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - ĐX.02 Thửa 549 tờ 63 - Thửa 607 tờ 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - ĐH.DK.01 Thửa 596 tờ 63 - Thửa 674 tờ 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - Dãy phố chợ Thửa 595 tờ 63 - Thửa 608 tờ 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Ba Tri |
Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa - Dãy phố chợ Thửa 613 tờ 63 - Thửa 643 tờ 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Ba Tri |
Đường Kênh hành chính Giáp đường Huỳnh Văn Anh - cuối tuyến Kênh hành chính |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 252.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường ĐH.14 Ngã tư chùa Long Phước - Giáp ĐT.881 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường vào Cụm Công nghiệp Ngã 4 chùa Long Phước - Giáp ĐT.881 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường huyện 10 Ngã 3 An Bình Tây cũ (cây xăng 9 Bé) - giáp xã Mỹ Chánh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Ba Tri |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 577.500 | 346.500 | 231.000 | 173.250 |
| Xã Ba Tri |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Ba Tri |
Cụm công nghiệp Thị trấn - An Đức - |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tri |
Xã Ba Tri - |
Đất trồng lúa | 690.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 |
| Xã Ba Tri |
Xã Ba Tri - |
Đất trồng cây hàng năm | 690.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 |
| Xã Ba Tri |
Xã Ba Tri - |
Đất trồng cây lâu năm | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Xã Ba Tri |
Xã Ba Tri - |
Đất nông nghiệp khác | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Xã Ba Tri |
Xã Ba Tri - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Xã Ba Tri |
Xã Ba Tri Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Tư Trù đến Ngã ba đường 19/5 Thửa 110 tờ 36 - Thửa 5 tờ 32 |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Tư Trù đến Ngã ba đường 19/5 Thửa 116 tờ 36 - Thửa 7 tờ 32 |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đường 19/5 đến Ngã 5 An Bình Tây Thửa 29 tờ 23 - Thửa 166 tờ 132 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đường 19/5 đến Ngã 5 An Bình Tây Thửa 73 tờ 22 - Thửa 183 tờ 132 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường 19/5 - Trần Hưng Đạo (Ngã ba đường 19/5) đến Ngã tư Tư Trù Thửa 23 tờ 23 - Thửa 87 tờ 36 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường 19/5 - Trần Hưng Đạo (Ngã ba đường 19/5) đến Ngã tư Tư Trù Thửa 1 tờ 32 - Thửa 111 tờ 36 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Quang Trung - Ngã tư Tư Trù đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 109 tờ 36 - Thửa 364 tờ 8 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Quang Trung - Ngã tư Tư Trù đến Hết ranh Thị Trấn (cũ) Thửa 144 tờ 36 - Thửa 253 tờ 8 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo đến Lê Lươm Thửa 277 tờ 42 - Thửa 445 tờ 42 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường 29 tháng 3 - Trần Hưng Đạo đến Lê Lươm Thửa 268 tờ 42 - Thửa 446 tờ 42 |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 2.304.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo đến Lê Tặng Thửa 71 tờ 41 - Thửa 105 tờ 42 |
Đất ở nông thôn | 6.520.000 | 3.912.000 | 2.608.000 | 1.956.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo đến Lê Tặng Thửa 194 tờ 42 - Thửa 129 tờ 42 |
Đất ở nông thôn | 6.520.000 | 3.912.000 | 2.608.000 | 1.956.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo đến Đường 19/5 Thửa 207 tờ 42 - Thửa 40 tờ 25 |
Đất ở nông thôn | 9.210.000 | 5.526.000 | 3.684.000 | 2.763.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo đến Đường 19/5 Thửa 269 tờ 42 - Thửa 12 tờ 34 |
Đất ở nông thôn | 9.210.000 | 5.526.000 | 3.684.000 | 2.763.000 |
| Xã Ba Tri |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 19/5 đến Ngã 3 An Bình Tây Thửa 79 tờ 25 - Thửa 435 tờ 125 |
Đất ở nông thôn | 6.140.000 | 3.684.000 | 2.456.000 | 1.842.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ba Tri
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ba Tri, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ba Tri), Xã An Đức, Xã Vĩnh An, Xã An Bình Tây (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ba Tri theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ba Tri có diện tích tự nhiên 49,47 km² với quy mô dân số 52.154 người, mật độ dân cư đạt 1.054,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ba Tri được đặt tại UBND huyện Ba Tri, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ba Tri không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Ba Tri là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ba Tri, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
