Bảng giá đất xã Ba Vì, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ba Vì, thành phố Hà Nội
Bảng giá đất xã Ba Vì, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại xã Ba Vì được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ba Vì theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ba Vì, thành phố Hà Nội
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ba Vì, thành phố Hà Nội mới nhất
Bảng giá đất khu vực 13, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Bảng giá đất Khu vực 13 năm 2026
Khu vực: Khu vực 13.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).
Mức giá áp dụng: từ 43.000 đến 17.781.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.781.000 | 13.235.000 | 9.243.000 | 8.490.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.421.000 | 11.615.000 | 8.113.000 | 7.451.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.714.000 | 10.539.000 | 7.375.000 | 6.908.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.714.000 | 10.571.000 | 7.375.000 | 6.908.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.714.000 | 10.571.000 | 7.375.000 | 6.908.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Đông Hưng Từ khu dân cư giáp chùa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Phú Mỹ Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Tây Đằng Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.235.000 | 9.700.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Chùa Cao Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.235.000 | 9.659.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.235.000 | 9.659.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Vân Trai Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.235.000 | 9.700.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.382.000 | 8.743.000 | 6.267.000 | 5.821.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 8.013.000 | 5.756.000 | 5.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 6.723.000 | 4.891.000 | 4.538.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 8.221.000 | 5.955.000 | 5.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 8.191.000 | 5.955.000 | 5.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Phú Mỹ Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 8.191.000 | 5.955.000 | 5.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 7.299.000 | 5.233.000 | 4.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 6.723.000 | 4.891.000 | 4.538.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Quốc lộ Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.253.000 | 7.021.000 | 5.286.000 | 4.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.138.000 | 6.723.000 | 4.891.000 | 4.538.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.990.000 | 7.025.000 | 5.129.000 | 4.708.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.572.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.474.000 | 6.533.000 | 4.708.000 | 4.379.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.474.000 | 6.697.000 | 4.891.000 | 4.538.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 84 cũ Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.446.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào Vườn Quốc gia Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào khu du lịch Ao Vua Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.134.000 | 4.644.000 | 2.929.000 | 2.685.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.817.000 | 4.784.000 | 3.424.000 | 3.192.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.650.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Ba Vành – Suối Mơ tại xã Yên Bài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.632.000 | 4.576.000 | 3.275.000 | 3.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.632.000 | 4.576.000 | 3.275.000 | 3.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Suối Ổi Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến Suối Ổi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 3.971.000 | 2.830.000 | 2.639.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 3.971.000 | 2.830.000 | 2.639.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.192.000 | 4.296.000 | 3.062.000 | 2.842.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Ngoài đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.730.000 | 3.827.000 | 2.735.000 | 2.509.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.527.000 | 3.725.000 | 2.639.000 | 2.449.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.510.000 | 3.458.000 | 2.235.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.418.000 | 2.278.000 | 2.197.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.418.000 | 2.278.000 | 2.197.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 4.031.000 | 2.604.000 | 2.522.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Đông Hưng Từ khu dân cư giáp chùa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Phú Mỹ Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Tây Đằng Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.969.000 | 3.005.000 | 1.960.000 | 1.796.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.535.000 | 2.794.000 | 1.960.000 | 1.878.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.402.000 | 2.608.000 | 1.742.000 | 1.687.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.959.000 | 2.170.000 | 1.641.000 | 1.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Chùa Cao Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.959.000 | 2.170.000 | 1.641.000 | 1.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.959.000 | 2.170.000 | 1.641.000 | 1.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.958.000 | 1.921.000 | 1.453.000 | 1.379.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.919.000 | 2.237.000 | 1.494.000 | 1.448.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Tây Đằng Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Đông Hưng Từ khu dân cư giáp chùa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Phú Mỹ Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.211.000 | 1.524.000 | 1.470.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.211.000 | 1.524.000 | 1.470.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.690.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.558.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.689.000 | 2.113.000 | 1.598.000 | 1.517.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Vân Trai Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.689.000 | 1.921.000 | 1.454.000 | 1.379.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Phú Mỹ Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Quốc lộ Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.928.000 | 1.458.000 | 1.384.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.328.000 | 1.878.000 | 1.420.000 | 1.348.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.288.000 | 1.808.000 | 1.311.000 | 1.256.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.230.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.220.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.191.000 | 1.744.000 | 1.321.000 | 1.255.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.191.000 | 1.791.000 | 1.356.000 | 1.288.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Quảng Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Vật Lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Cổ Đô | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 84 cũ Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.916.000 | 1.404.000 | 1.097.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Chùa Cao Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.916.000 | 1.404.000 | 1.097.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.916.000 | 1.404.000 | 1.097.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Minh Châu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Vân Trai Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.819.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 964.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.786.000 | 1.196.000 | 934.000 | 888.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.786.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.786.000 | 1.196.000 | 934.000 | 888.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Bất Bạt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Phú Mỹ Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào Vườn Quốc gia Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào khu du lịch Ao Vua Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Suối Hai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.546.000 | 1.247.000 | 976.000 | 925.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Quốc lộ Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.546.000 | 1.247.000 | 976.000 | 925.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.523.000 | 1.261.000 | 958.000 | 910.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.483.000 | 1.197.000 | 934.000 | 888.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.480.000 | 1.204.000 | 914.000 | 868.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.475.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.456.000 | 1.158.000 | 907.000 | 862.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.418.000 | 1.158.000 | 907.000 | 862.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.387.000 | 1.043.000 | 791.000 | 753.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Ba Vành – Suối Mơ tại xã Yên Bài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Suối Ổi Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến Suối Ổi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Trong đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.358.000 | 1.123.000 | 852.000 | 811.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Ba Vì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Yên Bài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.334.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 84 cũ Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.277.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.262.000 | 1.043.000 | 791.000 | 753.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.224.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.224.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.224.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.224.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Ngoài đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.213.000 | 1.002.000 | 761.000 | 724.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.163.000 | 975.000 | 741.000 | 706.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào Vườn Quốc gia Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.160.000 | 948.000 | 743.000 | 705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào khu du lịch Ao Vua Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.160.000 | 948.000 | 743.000 | 705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.030.000 | 821.000 | 644.000 | 613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 984.000 | 799.000 | 627.000 | 596.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 973.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 964.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Suối Ổi Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến Suối Ổi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Ba Vành – Suối Mơ tại xã Yên Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936.000 | 746.000 | 585.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 920.000 | 693.000 | 544.000 | 517.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 902.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Ngoài đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 902.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 902.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 837.000 | 693.000 | 544.000 | 517.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Quảng Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Vật Lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Cổ Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Minh Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 774.000 | 648.000 | 509.000 | 485.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Bất Bạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 698.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Suối Hai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Ba Vì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Yên Bài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Quảng Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Vật Lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Cổ Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Minh Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Bất Bạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Suối Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Ba Vì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Yên Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Đồng bằng |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Đồng bằng |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Đồng bằng |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Trung du |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Trung du |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Trung du |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Miền núi |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Miền núi |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Đồng bằng |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Trung du |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Miền núi |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 51.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Miền núi |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.781.000 | 13.235.000 | 9.243.000 | 8.490.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.421.000 | 11.615.000 | 8.113.000 | 7.451.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.714.000 | 10.539.000 | 7.375.000 | 6.908.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.714.000 | 10.571.000 | 7.375.000 | 6.908.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.714.000 | 10.571.000 | 7.375.000 | 6.908.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Đông Hưng Từ khu dân cư giáp chùa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Phú Mỹ Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Tây Đằng Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.235.000 | 9.700.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Chùa Cao Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.235.000 | 9.659.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.235.000 | 9.659.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Vân Trai Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.235.000 | 9.700.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.382.000 | 8.743.000 | 6.267.000 | 5.821.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.571.000 | 8.013.000 | 5.756.000 | 5.341.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 13
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

4. Thông tin xã Ba Vì, thành phố Hà Nội
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng, Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ba Vì theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ba Vì có diện tích tự nhiên 81,27 km² với quy mô dân số 26.651 người, mật độ dân cư đạt 327,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ba Vì được đặt tại Thôn Lặt, xã Ba Vì, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ba Vì không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Xã Ba Vì là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ba Vì, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội
5.1. Tiêu chí chung
Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:
– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.
– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.
– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.
– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:
+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.
+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.
Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.
– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.
– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.
5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích
Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất khu vực 13, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất khu vực 13, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
