Bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Bắc Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bắc Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Bắc Bình năm 2026
Khu vực: xã Bắc Bình.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 12.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ nhà hàng Bon Bon - đến giáp cây xăng Kim Tài |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Cây xăng Kim Tài - đến giáp cầu Sông Cạn |
Đất ở | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ cầu Sông Cạn - đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm - đến cầu Sông Đồng |
Đất ở | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô A1 - đến Lô A40 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô B1 - đến Lô B29 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô D1 - đến Lô D17 |
Đất ở | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô C1 - đến Lô C5 |
Đất ở | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô E1 - đến lô E8 |
Đất ở | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô F1 - đến Lô F13 |
Đất ở | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Âu Dương Lân Đoạn từ Trần Quang Diệu - đến Lương Văn Năm |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Bùi Thị Xuân - |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập |
Đất ở | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Cao Hành Đoạn từ Trần Phú - đến Tô Thị Quỳnh |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Chu Văn An - |
Đất ở | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đặng Văn Lãnh Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đoàn Thị Điểm - |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đổng Dậu - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường 18/4 - |
Đất ở | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường 292 Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường D1 Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính) |
Đất ở | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường - |
Đất ở | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường liên xã đi Bình An Đoạn từ Đài TTTPTH - đến Giếng thôn Xuân Quang |
Đất ở | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nối Hà Huy Tập Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh - đến Cuối Tuyến đường |
Đất ở | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ nhà ông Hầu - đến nhà Tấn Hạnh |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên - đến giáp đường Huỳnh Thị Khá |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) - đến cuối đường |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Hà Huy Tập Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ) - |
Đất ở | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - |
Đất ở | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Huỳnh Thị Khá - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Huỳnh Thúc Kháng (N2) - |
Đất ở | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Đ1 |
Đất ở | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân) |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lương Văn Năm Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) - đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng) |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lương Văn Năm (TD 2.1) Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Lê Hồng Phong |
Đất ở | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến giáp xã Hải Ninh |
Đất ở | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất ở | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Mặt tiền công viên phía Nam QL1A Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1 - |
Đất ở | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Mặt Tiền Chợ Lầu Các tuyến đường xung quanh chợ - |
Đất ở | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Thời Nhậm Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1 |
Đất ở | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Thời Nhậm Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 - đến nhà Ông Tình |
Đất ở | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Thời Nhậm Đoạn từ nhà Ô Tình - đến Ngô Quyền |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất ở | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ cầu Sông Lũy - đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức |
Đất ở | 12.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức - đến nhà hàng Bon Bon |
Đất ở | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Văn Luận Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Xuân Ôn Đoạn từ nhà bà Quý - đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phạm Đoan Đoạn từ Cao Hành - đến cuối đường |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phan Trung Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phan Trung Đoạn từ nhà bà Huệ - đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Thái Khang Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Thuận Thành Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Tô Thị Quỳnh Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh - đến cuối đường |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Tôn Đản - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất ở | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Khánh Dư Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) - đến nhà ông Bình (bà Phượng) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Khánh Dư Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) - đến Lê Thánh Tôn |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành - Cao Hành) - |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Quang Diệu - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Quốc Toản - |
Đất ở | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Võ Hữu - |
Đất ở | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt - đến giáp cổng Nhà thờ |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường vào Ngọc Sơn Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam - đến giáp cầu Cây Liêm |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường số 22 Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến giáp Lê Hồng Phong |
Đất ở | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Tuyến đường D3 - |
Đất ở | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Tuyến đường D9 - |
Đất ở | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nhánh Võ Hữu Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp - đến giáp đường Âu Dương Lân |
Đất ở | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường N4 Đoạn từ đường D3 - đến giáp đường số 22 |
Đất ở | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường N5 Đoạn từ đường D1 - đến đường D3 |
Đất ở | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nhánh D1 Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông - đến đường liên xã đi Bình An |
Đất ở | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành - đến giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 7.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ nhà hàng Bon Bon - đến giáp cây xăng Kim Tài |
Đất TM-DV | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Cây xăng Kim Tài - đến giáp cầu Sông Cạn |
Đất TM-DV | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ cầu Sông Cạn - đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm |
Đất TM-DV | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm - đến cầu Sông Đồng |
Đất TM-DV | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô A1 - đến Lô A40 |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô B1 - đến Lô B29 |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô D1 - đến Lô D17 |
Đất TM-DV | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô C1 - đến Lô C5 |
Đất TM-DV | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô E1 - đến lô E8 |
Đất TM-DV | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô F1 - đến Lô F13 |
Đất TM-DV | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Âu Dương Lân Đoạn từ Trần Quang Diệu - đến Lương Văn Năm |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Bùi Thị Xuân - |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập |
Đất TM-DV | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Cao Hành Đoạn từ Trần Phú - đến Tô Thị Quỳnh |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Chu Văn An - |
Đất TM-DV | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đặng Văn Lãnh Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đoàn Thị Điểm - |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đổng Dậu - |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường 18/4 - |
Đất TM-DV | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường 292 Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường D1 Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính) |
Đất TM-DV | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường liên xã đi Bình An Đoạn từ Đài TTTPTH - đến Giếng thôn Xuân Quang |
Đất TM-DV | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nối Hà Huy Tập Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh - đến Cuối Tuyến đường |
Đất TM-DV | 5.341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ nhà ông Hầu - đến nhà Tấn Hạnh |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên - đến giáp đường Huỳnh Thị Khá |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) - đến cuối đường |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Hà Huy Tập Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ) - |
Đất TM-DV | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - |
Đất TM-DV | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Huỳnh Thị Khá - |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Huỳnh Thúc Kháng (N2) - |
Đất TM-DV | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Đ1 |
Đất TM-DV | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lương Văn Năm Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) - đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lương Văn Năm (TD 2.1) Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến giáp xã Hải Ninh |
Đất TM-DV | 5.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất TM-DV | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Mặt tiền công viên phía Nam QL1A Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1 - |
Đất TM-DV | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Mặt Tiền Chợ Lầu Các tuyến đường xung quanh chợ - |
Đất TM-DV | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất TM-DV | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV | 5.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Thời Nhậm Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1 |
Đất TM-DV | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Thời Nhậm Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 - đến nhà Ông Tình |
Đất TM-DV | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Thời Nhậm Đoạn từ nhà Ô Tình - đến Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất TM-DV | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ cầu Sông Lũy - đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức |
Đất TM-DV | 9.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức - đến nhà hàng Bon Bon |
Đất TM-DV | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Văn Luận Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Xuân Ôn Đoạn từ nhà bà Quý - đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An) |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phạm Đoan Đoạn từ Cao Hành - đến cuối đường |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phan Trung Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phan Trung Đoạn từ nhà bà Huệ - đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Thái Khang Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Thuận Thành Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Tô Thị Quỳnh Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh - đến cuối đường |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Tôn Đản - |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Khánh Dư Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) - đến nhà ông Bình (bà Phượng) |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Khánh Dư Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) - đến Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành - Cao Hành) - |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Quang Diệu - |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Quốc Toản - |
Đất TM-DV | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Võ Hữu - |
Đất TM-DV | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m - |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m - |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt - đến giáp cổng Nhà thờ |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường vào Ngọc Sơn Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam - đến giáp cầu Cây Liêm |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường số 22 Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến giáp Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Tuyến đường D3 - |
Đất TM-DV | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Tuyến đường D9 - |
Đất TM-DV | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nhánh Võ Hữu Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp - đến giáp đường Âu Dương Lân |
Đất TM-DV | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường N4 Đoạn từ đường D3 - đến giáp đường số 22 |
Đất TM-DV | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường N5 Đoạn từ đường D1 - đến đường D3 |
Đất TM-DV | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nhánh D1 Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông - đến đường liên xã đi Bình An |
Đất TM-DV | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM-DV | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành - đến giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 5.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ nhà hàng Bon Bon - đến giáp cây xăng Kim Tài |
Đất SX-KD | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Cây xăng Kim Tài - đến giáp cầu Sông Cạn |
Đất SX-KD | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ cầu Sông Cạn - đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm - đến cầu Sông Đồng |
Đất SX-KD | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô A1 - đến Lô A40 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô B1 - đến Lô B29 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô D1 - đến Lô D17 |
Đất SX-KD | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô C1 - đến Lô C5 |
Đất SX-KD | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô E1 - đến lô E8 |
Đất SX-KD | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô F1 - đến Lô F13 |
Đất SX-KD | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Âu Dương Lân Đoạn từ Trần Quang Diệu - đến Lương Văn Năm |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Bùi Thị Xuân - |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập |
Đất SX-KD | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Cao Hành Đoạn từ Trần Phú - đến Tô Thị Quỳnh |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Chu Văn An - |
Đất SX-KD | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đặng Văn Lãnh Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đoàn Thị Điểm - |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đổng Dậu - |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường 18/4 - |
Đất SX-KD | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường 292 Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường D1 Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính) |
Đất SX-KD | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường liên xã đi Bình An Đoạn từ Đài TTTPTH - đến Giếng thôn Xuân Quang |
Đất SX-KD | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nối Hà Huy Tập Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh - đến Cuối Tuyến đường |
Đất SX-KD | 5.341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ nhà ông Hầu - đến nhà Tấn Hạnh |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên - đến giáp đường Huỳnh Thị Khá |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) - đến cuối đường |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Hà Huy Tập Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ) - |
Đất SX-KD | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - |
Đất SX-KD | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Huỳnh Thị Khá - |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Huỳnh Thúc Kháng (N2) - |
Đất SX-KD | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Đ1 |
Đất SX-KD | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân) |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lương Văn Năm Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) - đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng) |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lương Văn Năm (TD 2.1) Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến giáp xã Hải Ninh |
Đất SX-KD | 5.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất SX-KD | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Mặt tiền công viên phía Nam QL1A Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1 - |
Đất SX-KD | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Mặt Tiền Chợ Lầu Các tuyến đường xung quanh chợ - |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất SX-KD | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD | 5.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Thời Nhậm Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1 |
Đất SX-KD | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Thời Nhậm Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 - đến nhà Ông Tình |
Đất SX-KD | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Thời Nhậm Đoạn từ nhà Ô Tình - đến Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất SX-KD | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ cầu Sông Lũy - đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức |
Đất SX-KD | 9.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức - đến nhà hàng Bon Bon |
Đất SX-KD | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Văn Luận Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Xuân Ôn Đoạn từ nhà bà Quý - đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An) |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phạm Đoan Đoạn từ Cao Hành - đến cuối đường |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phan Trung Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập |
Đất SX-KD | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phan Trung Đoạn từ nhà bà Huệ - đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Thái Khang Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Thuận Thành Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Tô Thị Quỳnh Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh - đến cuối đường |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Tôn Đản - |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Khánh Dư Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) - đến nhà ông Bình (bà Phượng) |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Khánh Dư Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) - đến Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành - Cao Hành) - |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Quang Diệu - |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Quốc Toản - |
Đất SX-KD | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Võ Hữu - |
Đất SX-KD | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m - |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m - |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt - đến giáp cổng Nhà thờ |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường vào Ngọc Sơn Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam - đến giáp cầu Cây Liêm |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường số 22 Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến giáp Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Tuyến đường D3 - |
Đất SX-KD | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Tuyến đường D9 - |
Đất SX-KD | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nhánh Võ Hữu Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp - đến giáp đường Âu Dương Lân |
Đất SX-KD | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường N4 Đoạn từ đường D3 - đến giáp đường số 22 |
Đất SX-KD | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường N5 Đoạn từ đường D1 - đến đường D3 |
Đất SX-KD | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nhánh D1 Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông - đến đường liên xã đi Bình An |
Đất SX-KD | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX-KD | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành - đến giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 5.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ nhà hàng Bon Bon - đến giáp cây xăng Kim Tài |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Cây xăng Kim Tài - đến giáp cầu Sông Cạn |
Đất khoáng sản | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ cầu Sông Cạn - đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm |
Đất khoáng sản | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm - đến cầu Sông Đồng |
Đất khoáng sản | 6.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô A1 - đến Lô A40 |
Đất khoáng sản | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô B1 - đến Lô B29 |
Đất khoáng sản | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô D1 - đến Lô D17 |
Đất khoáng sản | 3.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô C1 - đến Lô C5 |
Đất khoáng sản | 3.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô E1 - đến lô E8 |
Đất khoáng sản | 3.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô F1 - đến Lô F13 |
Đất khoáng sản | 2.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Âu Dương Lân Đoạn từ Trần Quang Diệu - đến Lương Văn Năm |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Bùi Thị Xuân - |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Cao Hành Đoạn từ Trần Phú - đến Tô Thị Quỳnh |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Chu Văn An - |
Đất khoáng sản | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đặng Văn Lãnh Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đoàn Thị Điểm - |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đổng Dậu - |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường 18/4 - |
Đất khoáng sản | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường 292 Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường D1 Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính) |
Đất khoáng sản | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường liên xã đi Bình An Đoạn từ Đài TTTPTH - đến Giếng thôn Xuân Quang |
Đất khoáng sản | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nối Hà Huy Tập Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh - đến Cuối Tuyến đường |
Đất khoáng sản | 5.341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ nhà ông Hầu - đến nhà Tấn Hạnh |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên - đến giáp đường Huỳnh Thị Khá |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) - đến cuối đường |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Hà Huy Tập Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ) - |
Đất khoáng sản | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - |
Đất khoáng sản | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Huỳnh Thị Khá - |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Huỳnh Thúc Kháng (N2) - |
Đất khoáng sản | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Đ1 |
Đất khoáng sản | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lê Thánh Tôn Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lương Văn Năm Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) - đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lương Văn Năm (TD 2.1) Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến giáp xã Hải Ninh |
Đất khoáng sản | 5.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất khoáng sản | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Lý Tự Trọng - |
Đất khoáng sản | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Mặt tiền công viên phía Nam QL1A Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1 - |
Đất khoáng sản | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Mặt Tiền Chợ Lầu Các tuyến đường xung quanh chợ - |
Đất khoáng sản | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Gia Tự - |
Đất khoáng sản | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất khoáng sản | 5.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Thời Nhậm Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1 |
Đất khoáng sản | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Thời Nhậm Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 - đến nhà Ông Tình |
Đất khoáng sản | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Ngô Thời Nhậm Đoạn từ nhà Ô Tình - đến Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất khoáng sản | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất khoáng sản | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ cầu Sông Lũy - đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức |
Đất khoáng sản | 9.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức - đến nhà hàng Bon Bon |
Đất khoáng sản | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Huỳnh Thúc Kháng |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Văn Luận Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất khoáng sản | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Nguyễn Xuân Ôn Đoạn từ nhà bà Quý - đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An) |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phạm Đoan Đoạn từ Cao Hành - đến cuối đường |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phan Trung Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phan Trung Đoạn từ nhà bà Huệ - đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Thái Khang Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Thuận Thành Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Tô Thị Quỳnh Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh - đến cuối đường |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Tôn Đản - |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Hưng Đạo - |
Đất khoáng sản | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Khánh Dư Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) - đến nhà ông Bình (bà Phượng) |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Khánh Dư Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) - đến Lê Thánh Tôn |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành - Cao Hành) - |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Quang Diệu - |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Quốc Toản - |
Đất khoáng sản | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Trần Quý Cáp - |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Võ Hữu - |
Đất khoáng sản | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m - |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m - |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt - đến giáp cổng Nhà thờ |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường vào Ngọc Sơn Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam - đến giáp cầu Cây Liêm |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường số 22 Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến giáp Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Tuyến đường D3 - |
Đất khoáng sản | 7.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Tuyến đường D9 - |
Đất khoáng sản | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nhánh Võ Hữu Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp - đến giáp đường Âu Dương Lân |
Đất khoáng sản | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường N4 Đoạn từ đường D3 - đến giáp đường số 22 |
Đất khoáng sản | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường N5 Đoạn từ đường D1 - đến đường D3 |
Đất khoáng sản | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nhánh D1 Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông - đến đường liên xã đi Bình An |
Đất khoáng sản | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất khoáng sản | 6.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Đường nối Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành - đến giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 5.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Xã Bắc Bình - |
Đất trồng lúa | 155.000 | 105.000 | 70.000 | 55.000 |
| Xã Bắc Bình |
Xã Bắc Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 155.000 | 105.000 | 70.000 | 55.000 |
| Xã Bắc Bình |
Xã Bắc Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 193.000 | 120.000 | 85.000 | 65.000 |
| Xã Bắc Bình |
Xã Bắc Bình - |
Đất rừng sản xuất | 57.000 | 29.000 | 14.000 | 7.000 |
| Xã Bắc Bình |
Xã Bắc Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 45.600 | 23.200 | 11.000 | 6.000 |
| Xã Bắc Bình |
Xã Bắc Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 45.600 | 23.200 | 11.000 | 6.000 |
| Xã Bắc Bình |
Xã Bắc Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 101.000 | 70.000 | 55.000 |
| Xã Bắc Bình |
Xã Bắc Bình Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 212.300 | 132.000 | 94.000 | 72.000 |
| Xã Bắc Bình |
Xã Bắc Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 231.600 | 144.000 | 102.000 | 78.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ nhà hàng Bon Bon - đến giáp cây xăng Kim Tài |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Cây xăng Kim Tài - đến giáp cầu Sông Cạn |
Đất ở | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ cầu Sông Cạn - đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm - đến cầu Sông Đồng |
Đất ở | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô A1 - đến Lô A40 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô B1 - đến Lô B29 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô D1 - đến Lô D17 |
Đất ở | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô C1 - đến Lô C5 |
Đất ở | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô E1 - đến lô E8 |
Đất ở | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Khu tái định cư QL1A Cầu Nam Đoạn từ Lô F1 - đến Lô F13 |
Đất ở | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Âu Dương Lân Đoạn từ Trần Quang Diệu - đến Lương Văn Năm |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Bùi Thị Xuân - |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập |
Đất ở | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Cao Hành Đoạn từ Trần Phú - đến Tô Thị Quỳnh |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Bình |
Chu Văn An - |
Đất ở | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bắc Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Chợ Lầu, Xã Phan Hòa, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Rí Thành (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bắc Bình theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bắc Bình có diện tích tự nhiên 148,99 km² với quy mô dân số 51.344 người, mật độ dân cư đạt 344,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Bình được đặt tại Thị trấn Chợ Lầu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bắc Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Bắc Bình là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bắc Bình, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
