Bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Bắc Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bắc Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Bắc Bình năm 2026

Khu vực: xã Bắc Bình.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 12.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ nhà hàng Bon Bon - đến giáp cây xăng Kim Tài
Đất ở3.800.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cây xăng Kim Tài - đến giáp cầu Sông Cạn
Đất ở4.600.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ cầu Sông Cạn - đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm
Đất ở6.500.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm - đến cầu Sông Đồng
Đất ở8.600.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô A1 - đến Lô A40
Đất ở5.250.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô B1 - đến Lô B29
Đất ở5.250.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô D1 - đến Lô D17
Đất ở4.750.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô C1 - đến Lô C5
Đất ở4.750.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô E1 - đến lô E8
Đất ở4.750.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô F1 - đến Lô F13
Đất ở3.850.000000
Xã Bắc Bình Âu Dương Lân
Đoạn từ Trần Quang Diệu - đến Lương Văn Năm
Đất ở3.600.000000
Xã Bắc Bình Bùi Thị Xuân
-
Đất ở3.600.000000
Xã Bắc Bình Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong
Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập
Đất ở7.800.000000
Xã Bắc Bình Cao Hành
Đoạn từ Trần Phú - đến Tô Thị Quỳnh
Đất ở1.900.000000
Xã Bắc Bình Chu Văn An
-
Đất ở4.600.000000
Xã Bắc Bình Đặng Văn Lãnh
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở1.800.000000
Xã Bắc Bình Đoàn Thị Điểm
-
Đất ở1.400.000000
Xã Bắc Bình Đổng Dậu
-
Đất ở1.800.000000
Xã Bắc Bình Đường 18/4
-
Đất ở12.100.000000
Xã Bắc Bình Đường 292
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở3.000.000000
Xã Bắc Bình Đường D1
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính)
Đất ở12.100.000000
Xã Bắc Bình Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường
-
Đất ở9.700.000000
Xã Bắc Bình Đường liên xã đi Bình An
Đoạn từ Đài TTTPTH - đến Giếng thôn Xuân Quang
Đất ở4.600.000000
Xã Bắc Bình Đường nối Hà Huy Tập
Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh - đến Cuối Tuyến đường
Đất ở7.630.000000
Xã Bắc Bình Đường nối Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ nhà ông Hầu - đến nhà Tấn Hạnh
Đất ở3.600.000000
Xã Bắc Bình Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên - đến giáp đường Huỳnh Thị Khá
Đất ở3.000.000000
Xã Bắc Bình Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) - đến cuối đường
Đất ở1.000.000000
Xã Bắc Bình Đường Hà Huy Tập
Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ) -
Đất ở10.900.000000
Xã Bắc Bình Đường Hải Thượng Lãn Ông
-
Đất ở12.100.000000
Xã Bắc Bình Đường Huỳnh Thị Khá
-
Đất ở1.000.000000
Xã Bắc Bình Huỳnh Thúc Kháng (N2)
-
Đất ở9.700.000000
Xã Bắc Bình Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Đ1
Đất ở10.900.000000
Xã Bắc Bình Đường Lê Thánh Tôn
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân)
Đất ở2.400.000000
Xã Bắc Bình Đường Lê Thị Hồng Gấm
-
Đất ở2.400.000000
Xã Bắc Bình Đường Lương Văn Năm
Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) - đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng)
Đất ở2.400.000000
Xã Bắc Bình Đường Lương Văn Năm (TD 2.1)
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Lê Hồng Phong
Đất ở6.700.000000
Xã Bắc Bình Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến giáp xã Hải Ninh
Đất ở8.200.000000
Xã Bắc Bình Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở6.700.000000
Xã Bắc Bình Đường Lý Tự Trọng
-
Đất ở9.300.000000
Xã Bắc Bình Đường Mai Xuân Thưởng
-
Đất ở1.800.000000
Xã Bắc Bình Mặt tiền công viên phía Nam QL1A
Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1 -
Đất ở5.900.000000
Xã Bắc Bình Mặt Tiền Chợ Lầu
Các tuyến đường xung quanh chợ -
Đất ở11.700.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Gia Tự
-
Đất ở10.900.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Quyền
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở8.200.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Quyền
Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy
Đất ở4.500.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Thời Nhậm
Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1
Đất ở6.700.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Thời Nhậm
Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 - đến nhà Ông Tình
Đất ở5.900.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Thời Nhậm
Đoạn từ nhà Ô Tình - đến Ngô Quyền
Đất ở5.000.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở6.700.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy
Đất ở4.500.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất ở9.300.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ cầu Sông Lũy - đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức
Đất ở12.900.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức - đến nhà hàng Bon Bon
Đất ở10.900.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở2.000.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Văn Luận
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở5.900.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Xuân Ôn
Đoạn từ nhà bà Quý - đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An)
Đất ở4.500.000000
Xã Bắc Bình Đường Phạm Đoan
Đoạn từ Cao Hành - đến cuối đường
Đất ở1.200.000000
Xã Bắc Bình Đường Phan Trung
Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập
Đất ở3.400.000000
Xã Bắc Bình Đường Phan Trung
Đoạn từ nhà bà Huệ - đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa
Đất ở2.400.000000
Xã Bắc Bình Đường Thái Khang
Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Lý Thường Kiệt
Đất ở1.800.000000
Xã Bắc Bình Đường Thuận Thành
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở1.800.000000
Xã Bắc Bình Đường Tô Thị Quỳnh
Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh - đến cuối đường
Đất ở2.400.000000
Xã Bắc Bình Đường Tôn Đản
-
Đất ở1.800.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Hưng Đạo
-
Đất ở12.100.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Khánh Dư
Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) - đến nhà ông Bình (bà Phượng)
Đất ở1.800.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Khánh Dư
Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) - đến Lê Thánh Tôn
Đất ở1.400.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành - Cao Hành)
-
Đất ở2.400.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Quang Diệu
-
Đất ở3.000.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Quốc Toản
-
Đất ở3.900.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Quý Cáp
-
Đất ở4.500.000000
Xã Bắc Bình Đường Võ Hữu
-
Đất ở10.900.000000
Xã Bắc Bình Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận
Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m -
Đất ở1.800.000000
Xã Bắc Bình Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận
Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m -
Đất ở1.200.000000
Xã Bắc Bình Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận
Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt - đến giáp cổng Nhà thờ
Đất ở3.600.000000
Xã Bắc Bình Đường vào Ngọc Sơn
Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam - đến giáp cầu Cây Liêm
Đất ở1.000.000000
Xã Bắc Bình Đường số 22
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến giáp Lê Hồng Phong
Đất ở10.900.000000
Xã Bắc Bình Tuyến đường D3
-
Đất ở10.900.000000
Xã Bắc Bình Tuyến đường D9
-
Đất ở7.400.000000
Xã Bắc Bình Đường nhánh Võ Hữu
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp - đến giáp đường Âu Dương Lân
Đất ở6.700.000000
Xã Bắc Bình Đường N4
Đoạn từ đường D3 - đến giáp đường số 22
Đất ở9.700.000000
Xã Bắc Bình Đường N5
Đoạn từ đường D1 - đến đường D3
Đất ở9.700.000000
Xã Bắc Bình Đường nhánh D1
Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông - đến đường liên xã đi Bình An
Đất ở4.600.000000
Xã Bắc Bình Đường Phan Chu Trinh
-
Đất ở9.700.000000
Xã Bắc Bình Đường nối Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành - đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất ở7.760.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ nhà hàng Bon Bon - đến giáp cây xăng Kim Tài
Đất TM-DV2.280.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cây xăng Kim Tài - đến giáp cầu Sông Cạn
Đất TM-DV2.760.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ cầu Sông Cạn - đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm
Đất TM-DV3.900.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm - đến cầu Sông Đồng
Đất TM-DV5.160.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô A1 - đến Lô A40
Đất TM-DV3.150.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô B1 - đến Lô B29
Đất TM-DV3.150.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô D1 - đến Lô D17
Đất TM-DV2.850.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô C1 - đến Lô C5
Đất TM-DV2.850.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô E1 - đến lô E8
Đất TM-DV2.850.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô F1 - đến Lô F13
Đất TM-DV2.310.000000
Xã Bắc Bình Âu Dương Lân
Đoạn từ Trần Quang Diệu - đến Lương Văn Năm
Đất TM-DV2.520.000000
Xã Bắc Bình Bùi Thị Xuân
-
Đất TM-DV2.520.000000
Xã Bắc Bình Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong
Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập
Đất TM-DV5.460.000000
Xã Bắc Bình Cao Hành
Đoạn từ Trần Phú - đến Tô Thị Quỳnh
Đất TM-DV1.330.000000
Xã Bắc Bình Chu Văn An
-
Đất TM-DV3.220.000000
Xã Bắc Bình Đặng Văn Lãnh
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV1.260.000000
Xã Bắc Bình Đoàn Thị Điểm
-
Đất TM-DV980.000000
Xã Bắc Bình Đổng Dậu
-
Đất TM-DV1.260.000000
Xã Bắc Bình Đường 18/4
-
Đất TM-DV8.470.000000
Xã Bắc Bình Đường 292
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV2.100.000000
Xã Bắc Bình Đường D1
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính)
Đất TM-DV8.470.000000
Xã Bắc Bình Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường
-
Đất TM-DV6.790.000000
Xã Bắc Bình Đường liên xã đi Bình An
Đoạn từ Đài TTTPTH - đến Giếng thôn Xuân Quang
Đất TM-DV3.220.000000
Xã Bắc Bình Đường nối Hà Huy Tập
Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh - đến Cuối Tuyến đường
Đất TM-DV5.341.000000
Xã Bắc Bình Đường nối Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ nhà ông Hầu - đến nhà Tấn Hạnh
Đất TM-DV2.520.000000
Xã Bắc Bình Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên - đến giáp đường Huỳnh Thị Khá
Đất TM-DV2.100.000000
Xã Bắc Bình Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) - đến cuối đường
Đất TM-DV700.000000
Xã Bắc Bình Đường Hà Huy Tập
Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ) -
Đất TM-DV7.630.000000
Xã Bắc Bình Đường Hải Thượng Lãn Ông
-
Đất TM-DV8.470.000000
Xã Bắc Bình Đường Huỳnh Thị Khá
-
Đất TM-DV700.000000
Xã Bắc Bình Huỳnh Thúc Kháng (N2)
-
Đất TM-DV6.790.000000
Xã Bắc Bình Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Đ1
Đất TM-DV7.630.000000
Xã Bắc Bình Đường Lê Thánh Tôn
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân)
Đất TM-DV1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Lê Thị Hồng Gấm
-
Đất TM-DV1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Lương Văn Năm
Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) - đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng)
Đất TM-DV1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Lương Văn Năm (TD 2.1)
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Lê Hồng Phong
Đất TM-DV4.690.000000
Xã Bắc Bình Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến giáp xã Hải Ninh
Đất TM-DV5.740.000000
Xã Bắc Bình Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV4.690.000000
Xã Bắc Bình Đường Lý Tự Trọng
-
Đất TM-DV6.510.000000
Xã Bắc Bình Đường Mai Xuân Thưởng
-
Đất TM-DV1.260.000000
Xã Bắc Bình Mặt tiền công viên phía Nam QL1A
Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1 -
Đất TM-DV4.130.000000
Xã Bắc Bình Mặt Tiền Chợ Lầu
Các tuyến đường xung quanh chợ -
Đất TM-DV8.190.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Gia Tự
-
Đất TM-DV7.630.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Quyền
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV5.740.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Quyền
Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy
Đất TM-DV3.150.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Thời Nhậm
Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1
Đất TM-DV4.690.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Thời Nhậm
Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 - đến nhà Ông Tình
Đất TM-DV4.130.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Thời Nhậm
Đoạn từ nhà Ô Tình - đến Ngô Quyền
Đất TM-DV3.500.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV4.690.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy
Đất TM-DV3.150.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất TM-DV6.510.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ cầu Sông Lũy - đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức
Đất TM-DV9.030.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức - đến nhà hàng Bon Bon
Đất TM-DV7.630.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV1.400.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Văn Luận
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV4.130.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Xuân Ôn
Đoạn từ nhà bà Quý - đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An)
Đất TM-DV3.150.000000
Xã Bắc Bình Đường Phạm Đoan
Đoạn từ Cao Hành - đến cuối đường
Đất TM-DV840.000000
Xã Bắc Bình Đường Phan Trung
Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập
Đất TM-DV2.380.000000
Xã Bắc Bình Đường Phan Trung
Đoạn từ nhà bà Huệ - đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa
Đất TM-DV1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Thái Khang
Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV1.260.000000
Xã Bắc Bình Đường Thuận Thành
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV1.260.000000
Xã Bắc Bình Đường Tô Thị Quỳnh
Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh - đến cuối đường
Đất TM-DV1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Tôn Đản
-
Đất TM-DV1.260.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Hưng Đạo
-
Đất TM-DV8.470.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Khánh Dư
Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) - đến nhà ông Bình (bà Phượng)
Đất TM-DV1.260.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Khánh Dư
Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) - đến Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV980.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành - Cao Hành)
-
Đất TM-DV1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Quang Diệu
-
Đất TM-DV2.100.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Quốc Toản
-
Đất TM-DV2.730.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Quý Cáp
-
Đất TM-DV3.150.000000
Xã Bắc Bình Đường Võ Hữu
-
Đất TM-DV7.630.000000
Xã Bắc Bình Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận
Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m -
Đất TM-DV1.260.000000
Xã Bắc Bình Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận
Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m -
Đất TM-DV840.000000
Xã Bắc Bình Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận
Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt - đến giáp cổng Nhà thờ
Đất TM-DV2.520.000000
Xã Bắc Bình Đường vào Ngọc Sơn
Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam - đến giáp cầu Cây Liêm
Đất TM-DV700.000000
Xã Bắc Bình Đường số 22
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến giáp Lê Hồng Phong
Đất TM-DV7.630.000000
Xã Bắc Bình Tuyến đường D3
-
Đất TM-DV7.630.000000
Xã Bắc Bình Tuyến đường D9
-
Đất TM-DV5.180.000000
Xã Bắc Bình Đường nhánh Võ Hữu
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp - đến giáp đường Âu Dương Lân
Đất TM-DV4.690.000000
Xã Bắc Bình Đường N4
Đoạn từ đường D3 - đến giáp đường số 22
Đất TM-DV6.790.000000
Xã Bắc Bình Đường N5
Đoạn từ đường D1 - đến đường D3
Đất TM-DV6.790.000000
Xã Bắc Bình Đường nhánh D1
Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông - đến đường liên xã đi Bình An
Đất TM-DV3.220.000000
Xã Bắc Bình Đường Phan Chu Trinh
-
Đất TM-DV6.790.000000
Xã Bắc Bình Đường nối Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành - đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV5.432.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ nhà hàng Bon Bon - đến giáp cây xăng Kim Tài
Đất SX-KD2.280.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cây xăng Kim Tài - đến giáp cầu Sông Cạn
Đất SX-KD2.760.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ cầu Sông Cạn - đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm
Đất SX-KD3.900.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm - đến cầu Sông Đồng
Đất SX-KD5.160.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô A1 - đến Lô A40
Đất SX-KD3.150.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô B1 - đến Lô B29
Đất SX-KD3.150.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô D1 - đến Lô D17
Đất SX-KD2.850.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô C1 - đến Lô C5
Đất SX-KD2.850.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô E1 - đến lô E8
Đất SX-KD2.850.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô F1 - đến Lô F13
Đất SX-KD2.310.000000
Xã Bắc Bình Âu Dương Lân
Đoạn từ Trần Quang Diệu - đến Lương Văn Năm
Đất SX-KD2.520.000000
Xã Bắc Bình Bùi Thị Xuân
-
Đất SX-KD2.520.000000
Xã Bắc Bình Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong
Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập
Đất SX-KD5.460.000000
Xã Bắc Bình Cao Hành
Đoạn từ Trần Phú - đến Tô Thị Quỳnh
Đất SX-KD1.330.000000
Xã Bắc Bình Chu Văn An
-
Đất SX-KD3.220.000000
Xã Bắc Bình Đặng Văn Lãnh
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD1.260.000000
Xã Bắc Bình Đoàn Thị Điểm
-
Đất SX-KD980.000000
Xã Bắc Bình Đổng Dậu
-
Đất SX-KD1.260.000000
Xã Bắc Bình Đường 18/4
-
Đất SX-KD8.470.000000
Xã Bắc Bình Đường 292
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD2.100.000000
Xã Bắc Bình Đường D1
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính)
Đất SX-KD8.470.000000
Xã Bắc Bình Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường
-
Đất SX-KD6.790.000000
Xã Bắc Bình Đường liên xã đi Bình An
Đoạn từ Đài TTTPTH - đến Giếng thôn Xuân Quang
Đất SX-KD3.220.000000
Xã Bắc Bình Đường nối Hà Huy Tập
Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh - đến Cuối Tuyến đường
Đất SX-KD5.341.000000
Xã Bắc Bình Đường nối Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ nhà ông Hầu - đến nhà Tấn Hạnh
Đất SX-KD2.520.000000
Xã Bắc Bình Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên - đến giáp đường Huỳnh Thị Khá
Đất SX-KD2.100.000000
Xã Bắc Bình Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) - đến cuối đường
Đất SX-KD700.000000
Xã Bắc Bình Đường Hà Huy Tập
Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ) -
Đất SX-KD7.630.000000
Xã Bắc Bình Đường Hải Thượng Lãn Ông
-
Đất SX-KD8.470.000000
Xã Bắc Bình Đường Huỳnh Thị Khá
-
Đất SX-KD700.000000
Xã Bắc Bình Huỳnh Thúc Kháng (N2)
-
Đất SX-KD6.790.000000
Xã Bắc Bình Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Đ1
Đất SX-KD7.630.000000
Xã Bắc Bình Đường Lê Thánh Tôn
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân)
Đất SX-KD1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Lê Thị Hồng Gấm
-
Đất SX-KD1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Lương Văn Năm
Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) - đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng)
Đất SX-KD1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Lương Văn Năm (TD 2.1)
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Lê Hồng Phong
Đất SX-KD4.690.000000
Xã Bắc Bình Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến giáp xã Hải Ninh
Đất SX-KD5.740.000000
Xã Bắc Bình Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD4.690.000000
Xã Bắc Bình Đường Lý Tự Trọng
-
Đất SX-KD6.510.000000
Xã Bắc Bình Đường Mai Xuân Thưởng
-
Đất SX-KD1.260.000000
Xã Bắc Bình Mặt tiền công viên phía Nam QL1A
Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1 -
Đất SX-KD4.130.000000
Xã Bắc Bình Mặt Tiền Chợ Lầu
Các tuyến đường xung quanh chợ -
Đất SX-KD8.190.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Gia Tự
-
Đất SX-KD7.630.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Quyền
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD5.740.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Quyền
Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy
Đất SX-KD3.150.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Thời Nhậm
Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1
Đất SX-KD4.690.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Thời Nhậm
Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 - đến nhà Ông Tình
Đất SX-KD4.130.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Thời Nhậm
Đoạn từ nhà Ô Tình - đến Ngô Quyền
Đất SX-KD3.500.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD4.690.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy
Đất SX-KD3.150.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất SX-KD6.510.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ cầu Sông Lũy - đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức
Đất SX-KD9.030.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức - đến nhà hàng Bon Bon
Đất SX-KD7.630.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD1.400.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Văn Luận
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD4.130.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Xuân Ôn
Đoạn từ nhà bà Quý - đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An)
Đất SX-KD3.150.000000
Xã Bắc Bình Đường Phạm Đoan
Đoạn từ Cao Hành - đến cuối đường
Đất SX-KD840.000000
Xã Bắc Bình Đường Phan Trung
Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập
Đất SX-KD2.380.000000
Xã Bắc Bình Đường Phan Trung
Đoạn từ nhà bà Huệ - đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa
Đất SX-KD1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Thái Khang
Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD1.260.000000
Xã Bắc Bình Đường Thuận Thành
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD1.260.000000
Xã Bắc Bình Đường Tô Thị Quỳnh
Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh - đến cuối đường
Đất SX-KD1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Tôn Đản
-
Đất SX-KD1.260.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Hưng Đạo
-
Đất SX-KD8.470.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Khánh Dư
Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) - đến nhà ông Bình (bà Phượng)
Đất SX-KD1.260.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Khánh Dư
Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) - đến Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD980.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành - Cao Hành)
-
Đất SX-KD1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Quang Diệu
-
Đất SX-KD2.100.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Quốc Toản
-
Đất SX-KD2.730.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Quý Cáp
-
Đất SX-KD3.150.000000
Xã Bắc Bình Đường Võ Hữu
-
Đất SX-KD7.630.000000
Xã Bắc Bình Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận
Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m -
Đất SX-KD1.260.000000
Xã Bắc Bình Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận
Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m -
Đất SX-KD840.000000
Xã Bắc Bình Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận
Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt - đến giáp cổng Nhà thờ
Đất SX-KD2.520.000000
Xã Bắc Bình Đường vào Ngọc Sơn
Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam - đến giáp cầu Cây Liêm
Đất SX-KD700.000000
Xã Bắc Bình Đường số 22
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến giáp Lê Hồng Phong
Đất SX-KD7.630.000000
Xã Bắc Bình Tuyến đường D3
-
Đất SX-KD7.630.000000
Xã Bắc Bình Tuyến đường D9
-
Đất SX-KD5.180.000000
Xã Bắc Bình Đường nhánh Võ Hữu
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp - đến giáp đường Âu Dương Lân
Đất SX-KD4.690.000000
Xã Bắc Bình Đường N4
Đoạn từ đường D3 - đến giáp đường số 22
Đất SX-KD6.790.000000
Xã Bắc Bình Đường N5
Đoạn từ đường D1 - đến đường D3
Đất SX-KD6.790.000000
Xã Bắc Bình Đường nhánh D1
Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông - đến đường liên xã đi Bình An
Đất SX-KD3.220.000000
Xã Bắc Bình Đường Phan Chu Trinh
-
Đất SX-KD6.790.000000
Xã Bắc Bình Đường nối Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành - đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD5.432.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ nhà hàng Bon Bon - đến giáp cây xăng Kim Tài
Đất khoáng sản2.660.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cây xăng Kim Tài - đến giáp cầu Sông Cạn
Đất khoáng sản3.220.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ cầu Sông Cạn - đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm
Đất khoáng sản4.550.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm - đến cầu Sông Đồng
Đất khoáng sản6.020.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô A1 - đến Lô A40
Đất khoáng sản3.675.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô B1 - đến Lô B29
Đất khoáng sản3.675.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô D1 - đến Lô D17
Đất khoáng sản3.325.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô C1 - đến Lô C5
Đất khoáng sản3.325.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô E1 - đến lô E8
Đất khoáng sản3.325.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô F1 - đến Lô F13
Đất khoáng sản2.695.000000
Xã Bắc Bình Âu Dương Lân
Đoạn từ Trần Quang Diệu - đến Lương Văn Năm
Đất khoáng sản2.520.000000
Xã Bắc Bình Bùi Thị Xuân
-
Đất khoáng sản2.520.000000
Xã Bắc Bình Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong
Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập
Đất khoáng sản5.460.000000
Xã Bắc Bình Cao Hành
Đoạn từ Trần Phú - đến Tô Thị Quỳnh
Đất khoáng sản1.330.000000
Xã Bắc Bình Chu Văn An
-
Đất khoáng sản3.220.000000
Xã Bắc Bình Đặng Văn Lãnh
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Bắc Bình Đoàn Thị Điểm
-
Đất khoáng sản980.000000
Xã Bắc Bình Đổng Dậu
-
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Bắc Bình Đường 18/4
-
Đất khoáng sản8.470.000000
Xã Bắc Bình Đường 292
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất khoáng sản2.100.000000
Xã Bắc Bình Đường D1
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến Thôn Xuân Quang (giáp nhà ông Chính)
Đất khoáng sản8.470.000000
Xã Bắc Bình Đường E1, E2, E3 Cả tuyến đường
-
Đất khoáng sản6.790.000000
Xã Bắc Bình Đường liên xã đi Bình An
Đoạn từ Đài TTTPTH - đến Giếng thôn Xuân Quang
Đất khoáng sản3.220.000000
Xã Bắc Bình Đường nối Hà Huy Tập
Đoạn từ nhà Nghỉ Tuấn Linh - đến Cuối Tuyến đường
Đất khoáng sản5.341.000000
Xã Bắc Bình Đường nối Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ nhà ông Hầu - đến nhà Tấn Hạnh
Đất khoáng sản2.520.000000
Xã Bắc Bình Đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ nhà Ô.Phước Diên - đến giáp đường Huỳnh Thị Khá
Đất khoáng sản2.100.000000
Xã Bắc Bình Hẻm của đường nhánh Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Trường mẫu giáo Hướng Dương (cũ) - đến cuối đường
Đất khoáng sản700.000000
Xã Bắc Bình Đường Hà Huy Tập
Cả tuyến đường (trừ các lô đất đối diện mặt tiền chợ) -
Đất khoáng sản7.630.000000
Xã Bắc Bình Đường Hải Thượng Lãn Ông
-
Đất khoáng sản8.470.000000
Xã Bắc Bình Đường Huỳnh Thị Khá
-
Đất khoáng sản700.000000
Xã Bắc Bình Huỳnh Thúc Kháng (N2)
-
Đất khoáng sản6.790.000000
Xã Bắc Bình Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Đ1
Đất khoáng sản7.630.000000
Xã Bắc Bình Đường Lê Thánh Tôn
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân)
Đất khoáng sản1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Lê Thị Hồng Gấm
-
Đất khoáng sản1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Lương Văn Năm
Đoạn từ Chu Văn An (nhà Ô. Châu) - đến nhà bà Hiền (Ô. Đồng)
Đất khoáng sản1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Lương Văn Năm (TD 2.1)
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản4.690.000000
Xã Bắc Bình Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến giáp xã Hải Ninh
Đất khoáng sản5.740.000000
Xã Bắc Bình Đường Lý Thường Kiệt
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất khoáng sản4.690.000000
Xã Bắc Bình Đường Lý Tự Trọng
-
Đất khoáng sản6.510.000000
Xã Bắc Bình Đường Mai Xuân Thưởng
-
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Bắc Bình Mặt tiền công viên phía Nam QL1A
Các tuyến đường xung quanh công viên thôn Xuân An 1 -
Đất khoáng sản4.130.000000
Xã Bắc Bình Mặt Tiền Chợ Lầu
Các tuyến đường xung quanh chợ -
Đất khoáng sản8.190.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Gia Tự
-
Đất khoáng sản7.630.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Quyền
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất khoáng sản5.740.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Quyền
Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy
Đất khoáng sản3.150.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Thời Nhậm
Đoạn từ Nguyễn Huệ - đến Phía Tây chợ cũ thôn Xuân An 1
Đất khoáng sản4.690.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Thời Nhậm
Đoạn từ phía Đông công viên thôn Xuân An 1 - đến nhà Ông Tình
Đất khoáng sản4.130.000000
Xã Bắc Bình Đường Ngô Thời Nhậm
Đoạn từ nhà Ô Tình - đến Ngô Quyền
Đất khoáng sản3.500.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất khoáng sản4.690.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh - đến Sông Lũy
Đất khoáng sản3.150.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất khoáng sản6.510.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ cầu Sông Lũy - đến Đài liệt sĩ thôn Bình Đức
Đất khoáng sản9.030.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Đài liệt sĩ thôn Bình Đức - đến nhà hàng Bon Bon
Đất khoáng sản7.630.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Huỳnh Thúc Kháng
Đất khoáng sản1.400.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Văn Luận
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất khoáng sản4.130.000000
Xã Bắc Bình Đường Nguyễn Xuân Ôn
Đoạn từ nhà bà Quý - đến Nguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An)
Đất khoáng sản3.150.000000
Xã Bắc Bình Đường Phạm Đoan
Đoạn từ Cao Hành - đến cuối đường
Đất khoáng sản840.000000
Xã Bắc Bình Đường Phan Trung
Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập
Đất khoáng sản2.380.000000
Xã Bắc Bình Đường Phan Trung
Đoạn từ nhà bà Huệ - đến Vòng thành Bệnh viện Đa khoa
Đất khoáng sản1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Thái Khang
Đoạn từ Đặng Văn Lãnh - đến Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Bắc Bình Đường Thuận Thành
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Bắc Bình Đường Tô Thị Quỳnh
Đoạn từ Nguyễn Hữu cảnh - đến cuối đường
Đất khoáng sản1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Tôn Đản
-
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Hưng Đạo
-
Đất khoáng sản8.470.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Khánh Dư
Đoạn từ Trần Phú (nhà ông Sự) - đến nhà ông Bình (bà Phượng)
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Khánh Dư
Đoạn từ nhà ông Bình (bà Phượng) - đến Lê Thánh Tôn
Đất khoáng sản980.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Phú Cả tuyến đường (Nguyễn Tất Thành - Cao Hành)
-
Đất khoáng sản1.680.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Quang Diệu
-
Đất khoáng sản2.100.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Quốc Toản
-
Đất khoáng sản2.730.000000
Xã Bắc Bình Đường Trần Quý Cáp
-
Đất khoáng sản3.150.000000
Xã Bắc Bình Đường Võ Hữu
-
Đất khoáng sản7.630.000000
Xã Bắc Bình Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận
Các tuyến đường có chiều rộng ≥ 4 m -
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Bắc Bình Thôn Xuân Quang, Hòa Thuận
Các tuyến đường có chiều rộng < 4 m -
Đất khoáng sản840.000000
Xã Bắc Bình Tuyến đường vào Nhà thờ Hòa Thuận
Đoạn từ giáp đường Lý Thường Kiệt - đến giáp cổng Nhà thờ
Đất khoáng sản2.520.000000
Xã Bắc Bình Đường vào Ngọc Sơn
Đoạn từ giáp khu dân cư Thái Thành kéo về hướng Nam - đến giáp cầu Cây Liêm
Đất khoáng sản700.000000
Xã Bắc Bình Đường số 22
Đoạn từ Lý Thường Kiệt - đến giáp Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản7.630.000000
Xã Bắc Bình Tuyến đường D3
-
Đất khoáng sản7.630.000000
Xã Bắc Bình Tuyến đường D9
-
Đất khoáng sản5.180.000000
Xã Bắc Bình Đường nhánh Võ Hữu
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiệp - đến giáp đường Âu Dương Lân
Đất khoáng sản4.690.000000
Xã Bắc Bình Đường N4
Đoạn từ đường D3 - đến giáp đường số 22
Đất khoáng sản6.790.000000
Xã Bắc Bình Đường N5
Đoạn từ đường D1 - đến đường D3
Đất khoáng sản6.790.000000
Xã Bắc Bình Đường nhánh D1
Đoạn từ trụ sở cảnh sát giao thông - đến đường liên xã đi Bình An
Đất khoáng sản3.220.000000
Xã Bắc Bình Đường Phan Chu Trinh
-
Đất khoáng sản6.790.000000
Xã Bắc Bình Đường nối Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ nhà ông Dụng Minh Thành - đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản5.432.000000
Xã Bắc Bình Xã Bắc Bình
-
Đất trồng lúa155.000105.00070.00055.000
Xã Bắc Bình Xã Bắc Bình
-
Đất trồng cây hàng năm155.000105.00070.00055.000
Xã Bắc Bình Xã Bắc Bình
-
Đất trồng cây lâu năm193.000120.00085.00065.000
Xã Bắc Bình Xã Bắc Bình
-
Đất rừng sản xuất57.00029.00014.0007.000
Xã Bắc Bình Xã Bắc Bình
-
Đất rừng phòng hộ45.60023.20011.0006.000
Xã Bắc Bình Xã Bắc Bình
-
Đất rừng đặc dụng45.60023.20011.0006.000
Xã Bắc Bình Xã Bắc Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản155.000101.00070.00055.000
Xã Bắc Bình Xã Bắc Bình
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác212.300132.00094.00072.000
Xã Bắc Bình Xã Bắc Bình
-
Đất nông nghiệp khác231.600144.000102.00078.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ nhà hàng Bon Bon - đến giáp cây xăng Kim Tài
Đất ở3.800.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cây xăng Kim Tài - đến giáp cầu Sông Cạn
Đất ở4.600.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ cầu Sông Cạn - đến giáp phía Tây KDC Tòng Lâm
Đất ở6.500.000000
Xã Bắc Bình Quốc lộ 1A
Đoạn từ Phía Tây KDC Tòng Lâm - đến cầu Sông Đồng
Đất ở8.600.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô A1 - đến Lô A40
Đất ở5.250.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô B1 - đến Lô B29
Đất ở5.250.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô D1 - đến Lô D17
Đất ở4.750.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô C1 - đến Lô C5
Đất ở4.750.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô E1 - đến lô E8
Đất ở4.750.000000
Xã Bắc Bình Khu tái định cư QL1A Cầu Nam
Đoạn từ Lô F1 - đến Lô F13
Đất ở3.850.000000
Xã Bắc Bình Âu Dương Lân
Đoạn từ Trần Quang Diệu - đến Lương Văn Năm
Đất ở3.600.000000
Xã Bắc Bình Bùi Thị Xuân
-
Đất ở3.600.000000
Xã Bắc Bình Các nhánh đường nối Lê Hồng Phong
Đoạn từ Lê Hồng Phong - đến Hà Huy Tập
Đất ở7.800.000000
Xã Bắc Bình Cao Hành
Đoạn từ Trần Phú - đến Tô Thị Quỳnh
Đất ở1.900.000000
Xã Bắc Bình Chu Văn An
-
Đất ở4.600.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bắc Bình

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Chợ Lầu, Xã Phan Hòa, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Rí Thành (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bắc Bình theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bắc Bình có diện tích tự nhiên 148,99 km² với quy mô dân số 51.344 người, mật độ dân cư đạt 344,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Bình được đặt tại Thị trấn Chợ Lầu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bắc Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Bắc Bình là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bắc Bình, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng là 12.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 3.939.026 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1318 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?