Bảng giá đất xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Bắc Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bắc Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Bắc Hà năm 2026

Khu vực: xã Bắc Hà.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 16.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) - đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) - đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn)
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ cầu Km4 - đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3
Đất ở 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ cầu Km3 - đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền
Đất ở 3.700.000 1.480.000 740.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly - đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà
Đất ở 1.380.000 552.000 276.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà - đến ranh giới xã Na Hối (cũ) - Nậm Mòn (cũ)
Đất ở 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền - đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề)
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ - đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Khu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay -
Đất ở 2.300.000 920.000 460.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) - đến giáp ranh xã Bảo Nhai
Đất ở 630.000 252.000 126.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ giáp SN89 đường 2-9 (nhà Quynh Phụng) - đến hết đất thị trấn
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) - đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang
Đất ở 7.900.000 3.160.000 1.580.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối - đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối)
Đất ở 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) - đến ranh giới Na Hối (cũ)- Bản Phố (cũ)
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền - đến hết nhà ông Giàng Seo Thành
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành - đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (cũ) (cũ) (Cầu bê tông)
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố ( cũ) - Na Hối (cũ) thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) - đến ranh giới Thải Giàng Phố (cũ) - Bản Liền (cầu Sắt thôn San Sả Hồ)
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải - đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) (cũ) - Tả Van Chư
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố (cũ) - đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã - đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối (cũ) - Bản Phố (cũ) - đến cầu thôn Bản Phố 2
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 - đến hết trường tiểu học Bản Phố (cũ)
Đất ở 2.300.000 920.000 460.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố - đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ)
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 159 đoạn ngã ba làng mới đi xã Tả Van Chư -
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải (cũ), xã Na Hối (cũ) - đến hết đất nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)
Đất ở 10.080.000 4.032.000 2.016.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn29 (đường rẽ vào phố Tân Hà) - đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ)
Đất ở 11.200.000 4.480.000 2.240.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn37 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) - đến hết đến hết Sn107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn098)
Đất ở 13.000.000 5.200.000 2.600.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ giáp Sn98 (TT viễn thông BH-SMC) - đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)
Đất ở 16.000.000 6.400.000 3.200.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) - đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) - đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng)
Đất ở 11.000.000 4.400.000 2.200.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng - đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn335) - đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích)
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) - đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi)
Đất ở 15.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy TDP Na Lang - đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương
Đất ở 5.100.000 2.040.000 1.020.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm TDP Na Pắc Ngam - đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn (cũ), Tà Chải (cũ), Na Hối (cũ) )
Đất ở 6.800.000 2.720.000 1.360.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng - đến đường rẽ vào TDP Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh)
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ đường rẽ vào TDP Na Kim - đến ngầm Tả Hồ
Đất ở 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bắc Hà Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ)
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) - đến hộ nhà Nguyễn Thị Diệu (con gái cô Oanh Văn)
Đất ở 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bắc Hà Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ)
Từ Nghĩa trang km1 (Nhà Nam Dìn) - đến ranh giới Na Hối - thị trấn Bắc Hà cũ
Đất ở 6.800.000 2.720.000 1.360.000 0
Xã Bắc Hà Đường 20-9
Đất hai bên đường từ Sn1 (bà Tý) - đến giáp đất SN028 (nhà Tuấn Vượng)
Đất ở 7.800.000 3.120.000 1.560.000 0
Xã Bắc Hà Đường 20-9
Đất hai bên đường từ nhà SN28 (nhà Tuấn Vượng) - đến ngầm tràn Na Khèo
Đất ở 6.600.000 2.640.000 1.320.000 0
Xã Bắc Hà Đường 20-9
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo - đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)
Đất ở 5.100.000 2.040.000 1.020.000 0
Xã Bắc Hà Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn
Từ đất từ trường mầm non cũ - đến hết đất nhà ông Lâm Văn Liên
Đất ở 5.100.000 2.040.000 1.020.000 0
Xã Bắc Hà Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn
Đất từ giáp ranh đất nhà ông Lâm Văn Liêm - đến giáp nhà Cương Năng
Đất ở 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) - đến hết ranh giới Tà Chải (cũ) - Thị trấn Bắc Hà
Đất ở 5.800.000 2.320.000 1.160.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà - đến hết ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ), TDP Na Kim
Đất ở 4.300.000 1.720.000 860.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang - đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện
Đất ở 5.200.000 2.080.000 1.040.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện - đến ngầm tràn Tà Chải (cũ)
Đất ở 5.200.000 2.080.000 1.040.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải - đến ranh giới Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà
Đất ở 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố - đến ngã ba đường 159
Đất ở 5.200.000 2.080.000 1.040.000 0
Xã Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ)
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha - đến hết đất nhà nghỉ Pacific TDP Na Pắc Ngam
Đất ở 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ)
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific TDP Nậm Châu - đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ)
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bắc Hà Phố Cũ
Đất hai bên đường từ SN1 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học - đến hết Sn046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc)
Đất ở 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Bắc Hà Phố Cũ
Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) - đến giáp SN005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)
Đất ở 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Cồ
Đất hai bên đường từ Sn2 (nhà ông Tiến Lệ) - đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn008
Đất ở 15.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Cồ
Đất hai bên đường từ Sn8 (nhà ông Sinh Nguyệt) - đến hết Sn- 058 (nhà Toàn Mai)
Đất ở 13.000.000 5.200.000 2.600.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Cồ
Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn58 (Đoạn khu dân cư chợ trên) - đến hết Sn068 (nhà ông Hướng)
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Cồ
Đất hai bên đường từ Sn7 (ông Thoại Thọ) - đến tràn Hồ Na Cồ
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Bắc Hà Khu dân cư chợ trên
Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai - đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) đến hết đất nhà Liên Nhân
Đất ở 6.400.000 2.560.000 1.280.000 0
Xã Bắc Hà Khu dân cư chợ trên
Từ đất nhà bà Vân - đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Bắc Hà Phố Vũ Văn Mật
Đất hai bên đường từ Sn1 (khách sạn Nhật Quang) - đến hết Sn035 (nhà Đông Doãn)
Đất ở 14.000.000 5.600.000 2.800.000 0
Xã Bắc Hà Đường Nậm Sắt
Từ giáp Sn1 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) - đến hết Sn002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)
Đất ở 7.280.000 2.912.000 1.456.000 0
Xã Bắc Hà Đường Nậm Sắt
Từ giáp Sn12 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật - đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành)
Đất ở 6.200.000 2.480.000 1.240.000 0
Xã Bắc Hà Đường Nậm Sắt
Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) - đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ)
Đất ở 7.280.000 2.912.000 1.456.000 0
Xã Bắc Hà Đường Nậm Sắt
Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2 -
Đất ở 8.400.000 3.360.000 1.680.000 0
Xã Bắc Hà Phố Bờ Hồ
Đất bên phải đường Từ đối diện Sn12 (ông Thủy Tuyến) - đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt
Đất ở 8.080.000 3.232.000 1.616.000 0
Xã Bắc Hà Phố Bờ Hồ
Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên - đến hết đất nhà bà Tín
Đất ở 8.640.000 3.456.000 1.728.000 0
Xã Bắc Hà Phố Bờ Hồ
Từ giáp đất nhà ông Được - đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ
Đất ở 7.070.000 2.828.000 1.414.000 0
Xã Bắc Hà Phố Bờ Hồ
Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 - đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)
Đất ở 8.080.000 3.232.000 1.616.000 0
Xã Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà
Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3)
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Xã Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà
Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ - đến hết đất nhà Giang Hoa
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà
Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám - đến hết đất nhà ông Thắng Hồng
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Bắc Hà Phố Mới
Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)
Đất ở 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối (cũ)
Đất hai bên đường từ Sn6 (nhà Long Phượng) - đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà)
Đất ở 3.800.000 1.520.000 760.000 0
Xã Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối (cũ)
Đất hai bên đường từ Sn32 (Tuấn Minh) - đến hết địa phận thị trấn
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối (cũ)
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối (cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ)
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối (cũ)
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa)
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bắc Hà Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý đến giáp SN031 đường Na Hối
Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý - đến giáp SN031 đường Na Hối
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bắc Hà Phố Thanh Niên
Đất hai bên đường từ Sn64 (nhà Tuấn Diễn) - đến hết đất SN006 (nhà bà Thắng)
Đất ở 7.500.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Bắc Hà Phố Thanh Niên
Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) - đến hết Sn075 (ông Nam), đối diện Sn046 (nhà Cương Năng)
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bắc Hà Phố Dìn Thàng
Đất hai bên đường từ nhà Sn1 (Bắc Thắm) - đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối
Đất ở 4.300.000 1.720.000 860.000 0
Xã Bắc Hà Đường Bắc Hà 2
Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh - đến ngã 3 phố Tân Hà
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Quang
Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 - đến hết đường
Đất ở 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang
Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng - đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn053)
Đất ở 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang
Đất hai bên đường từ sau Sn29 (nhà Hoan Huấn) - Sn211 (Phượng Dõi) - đến sau đất Sn167 (nhà ông Công Thu)
Đất ở 2.300.000 920.000 460.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang
Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa - đến hết đất nhà Đức Thu
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang
Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên - đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang
Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng - đến nhà ông Tuyết Dinh đến hết đất thị trấn
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bắc Hà Phố Nậm Cáy
Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) - đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ đến hết đất thị trấn
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bắc Hà Phố Nậm Cáy
Đất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương - đến ngầm tràn TDP Na Pắc Ngam
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Nậm Cáy
Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) - đến giáp nhà Huân Huế
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Nậm Cáy
Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế - đến hết đường bê tông Nậm Cáy
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Thá
Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) - đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Thá
Đất một bên đường từ Sn1 (ông Trung Dương) - đến hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bắc Hà Phố Vũ Văn Uyên
Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2 -
Đất ở 5.900.000 2.360.000 1.180.000 0
Xã Bắc Hà Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ
Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) - đến giao với đường TĐC ven chợ
Đất ở 6.300.000 2.520.000 1.260.000 0
Xã Bắc Hà Phố núi 3 mẹ con
Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2 -
Đất ở 8.500.000 3.400.000 1.700.000 0
Xã Bắc Hà Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ)
Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích - đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến
Đất ở 8.200.000 3.280.000 1.640.000 0
Xã Bắc Hà Khu dân cư + dịch vụ du lịch (Đồng Sín Chải), xã Na Hối (cũ), đô thị Bắc Hà
Tuyến đường T1, T2, T3, T4, T5, T6, T7, T8, T9 (Theo quy hoạch dự án) -
Đất ở 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Bắc Hà Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ)
Tuyến đường NC1, NC2, NC3, NC4, NC5, NC6, NC7, NC8, NC9, NC 1, NC 11, NC 12 (Theo quy hoạch dự án) -
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bắc Hà Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ)
Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên -
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Bắc Hà Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) - đến ranh giới Na Hối (cũ) -Nậm Mòn (cũ)
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bắc Hà Đường trục chính Vành đai 2
Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh - đến hết tuyến đường Vành đai 2 (theo quy hoạch dự án)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bắc Hà Đường trục nhánh Vành đai 2
Đất hai bên đường Tuyến NH 41, NH28, NH29, NH18, NH17 (Theo quy hoạch dự án) -
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bắc Hà Đường Sân Bay
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) - đến Trạm Y tế xã
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) - đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú)
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ - đến ranh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung - đến trường tiểu học Thải Giàng Phố (cũ)
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố (cũ) -
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (cũ) (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải - đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố cũ)
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Tuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ - đến hết đất ranh giới xã Tà Chải (cũ)
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường thuộc TDP: Na Pắc Ngam -
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều - đến hết ngã ba TDP Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư)
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường từ cổng chào TDP Na Kim - đến ngã ba TDP Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư)
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường từ ngã ba TDP Na Kim - đến ranh giới xã Bản Phố (cũ)
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư - đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, TDP Na Lang
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bắc Hà Đường du lịch TDP Na Lo
Đất hai bên đường từ Cổng chào TDP VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) - đến đầu cầu treo (hết đất NVH TDP Na Hô cũ - nay là TDP Na Lo)
Đất ở 880.000 352.000 176.000 0
Xã Bắc Hà Đường du lịch TDP Na Lo
Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp - đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (TDP Na Lo)
Đất ở 380.000 152.000 76.000 0
Xã Bắc Hà Đường du lịch TDP Na Lo
Các vị trí đất còn lại (thuộc địa giới hành chính xã Tài Chải cũ) -
Đất ở 170.000 68.000 34.000 0
Xã Bắc Hà Đường du lịch TDP Na Lo
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B -
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bắc Hà Đường du lịch TDP Na Lo
Trục nhánh vành đai 2 -
Đất ở 2.550.000 1.020.000 510.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên thôn
Đất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài -
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải - đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố (cũ)
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo
Đất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối - đến ranh giới xã Cốc Ly
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo
Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2 -
Đất ở 270.000 108.000 54.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Lèng Phàng Làng Mương - đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153)
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu - đến ranh giới xã Cốc Ly
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Ngải Số - đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiếu (Đường Km5)
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đường hai bên đường từ nhà ông Tráng Dín Củi - đến hết nhà ông Vàng Văn Yêm (TDP Na Lo)
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đầu Đường BV1 điểm cuối đường theo trục đường khu dân cư Nạm Châu -
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bắc Hà Các tuyến đường khác còn lại thuộc thị trấn Bắc Hà cũ
-
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bắc Hà Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất ở 260.000 104.000 52.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) - đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) - đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn)
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ cầu Km4 - đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3
Đất TM-DV 1.620.000 648.000 324.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ cầu Km3 - đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền
Đất TM-DV 2.220.000 888.000 444.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly - đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà
Đất TM-DV 830.000 332.000 166.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà - đến ranh giới xã Na Hối (cũ) - Nậm Mòn (cũ)
Đất TM-DV 650.000 260.000 130.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền - đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề)
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ - đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Khu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay -
Đất TM-DV 1.380.000 552.000 276.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) - đến giáp ranh xã Bảo Nhai
Đất TM-DV 380.000 152.000 76.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ giáp SN89 đường 2-9 (nhà Quynh Phụng) - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) - đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang
Đất TM-DV 4.740.000 1.896.000 948.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối - đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối)
Đất TM-DV 1.440.000 576.000 288.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) - đến ranh giới Na Hối (cũ)- Bản Phố (cũ)
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền - đến hết nhà ông Giàng Seo Thành
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành - đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (cũ) (cũ) (Cầu bê tông)
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố ( cũ) - Na Hối (cũ) thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) - đến ranh giới Thải Giàng Phố (cũ) - Bản Liền (cầu Sắt thôn San Sả Hồ)
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải - đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) (cũ) - Tả Van Chư
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố (cũ) - đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã - đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối (cũ) - Bản Phố (cũ) - đến cầu thôn Bản Phố 2
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 - đến hết trường tiểu học Bản Phố (cũ)
Đất TM-DV 1.380.000 552.000 276.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố - đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ)
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 159 đoạn ngã ba làng mới đi xã Tả Van Chư -
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải (cũ), xã Na Hối (cũ) - đến hết đất nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)
Đất TM-DV 6.050.000 2.420.000 1.210.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn29 (đường rẽ vào phố Tân Hà) - đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ)
Đất TM-DV 6.720.000 2.688.000 1.344.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn37 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) - đến hết đến hết Sn107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn098)
Đất TM-DV 7.800.000 3.120.000 1.560.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ giáp Sn98 (TT viễn thông BH-SMC) - đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)
Đất TM-DV 9.600.000 3.840.000 1.920.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) - đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) - đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng)
Đất TM-DV 6.600.000 2.640.000 1.320.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng - đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn335) - đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích)
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) - đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi)
Đất TM-DV 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy TDP Na Lang - đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương
Đất TM-DV 3.060.000 1.224.000 612.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm TDP Na Pắc Ngam - đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn (cũ), Tà Chải (cũ), Na Hối (cũ) )
Đất TM-DV 4.080.000 1.632.000 816.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng - đến đường rẽ vào TDP Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh)
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ đường rẽ vào TDP Na Kim - đến ngầm Tả Hồ
Đất TM-DV 1.260.000 504.000 252.000 0
Xã Bắc Hà Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ)
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) - đến hộ nhà Nguyễn Thị Diệu (con gái cô Oanh Văn)
Đất TM-DV 3.240.000 1.296.000 648.000 0
Xã Bắc Hà Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ)
Từ Nghĩa trang km1 (Nhà Nam Dìn) - đến ranh giới Na Hối - thị trấn Bắc Hà cũ
Đất TM-DV 4.080.000 1.632.000 816.000 0
Xã Bắc Hà Đường 20-9
Đất hai bên đường từ Sn1 (bà Tý) - đến giáp đất SN028 (nhà Tuấn Vượng)
Đất TM-DV 4.680.000 1.872.000 936.000 0
Xã Bắc Hà Đường 20-9
Đất hai bên đường từ nhà SN28 (nhà Tuấn Vượng) - đến ngầm tràn Na Khèo
Đất TM-DV 3.960.000 1.584.000 792.000 0
Xã Bắc Hà Đường 20-9
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo - đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)
Đất TM-DV 3.060.000 1.224.000 612.000 0
Xã Bắc Hà Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn
Từ đất từ trường mầm non cũ - đến hết đất nhà ông Lâm Văn Liên
Đất TM-DV 3.060.000 1.224.000 612.000 0
Xã Bắc Hà Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn
Đất từ giáp ranh đất nhà ông Lâm Văn Liêm - đến giáp nhà Cương Năng
Đất TM-DV 2.160.000 864.000 432.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) - đến hết ranh giới Tà Chải (cũ) - Thị trấn Bắc Hà
Đất TM-DV 3.480.000 1.392.000 696.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà - đến hết ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ), TDP Na Kim
Đất TM-DV 2.580.000 1.032.000 516.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang - đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện
Đất TM-DV 3.120.000 1.248.000 624.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện - đến ngầm tràn Tà Chải (cũ)
Đất TM-DV 3.120.000 1.248.000 624.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải - đến ranh giới Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà
Đất TM-DV 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố - đến ngã ba đường 159
Đất TM-DV 3.120.000 1.248.000 624.000 0
Xã Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ)
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha - đến hết đất nhà nghỉ Pacific TDP Na Pắc Ngam
Đất TM-DV 1.440.000 576.000 288.000 0
Xã Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ)
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific TDP Nậm Châu - đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ)
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Bắc Hà Phố Cũ
Đất hai bên đường từ SN1 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học - đến hết Sn046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc)
Đất TM-DV 2.880.000 1.152.000 576.000 0
Xã Bắc Hà Phố Cũ
Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) - đến giáp SN005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)
Đất TM-DV 2.160.000 864.000 432.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Cồ
Đất hai bên đường từ Sn2 (nhà ông Tiến Lệ) - đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn008
Đất TM-DV 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Cồ
Đất hai bên đường từ Sn8 (nhà ông Sinh Nguyệt) - đến hết Sn- 058 (nhà Toàn Mai)
Đất TM-DV 7.800.000 3.120.000 1.560.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Cồ
Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn58 (Đoạn khu dân cư chợ trên) - đến hết Sn068 (nhà ông Hướng)
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Cồ
Đất hai bên đường từ Sn7 (ông Thoại Thọ) - đến tràn Hồ Na Cồ
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Bắc Hà Khu dân cư chợ trên
Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai - đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) đến hết đất nhà Liên Nhân
Đất TM-DV 3.840.000 1.536.000 768.000 0
Xã Bắc Hà Khu dân cư chợ trên
Từ đất nhà bà Vân - đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Bắc Hà Phố Vũ Văn Mật
Đất hai bên đường từ Sn1 (khách sạn Nhật Quang) - đến hết Sn035 (nhà Đông Doãn)
Đất TM-DV 8.400.000 3.360.000 1.680.000 0
Xã Bắc Hà Đường Nậm Sắt
Từ giáp Sn1 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) - đến hết Sn002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)
Đất TM-DV 4.370.000 1.748.000 874.000 0
Xã Bắc Hà Đường Nậm Sắt
Từ giáp Sn12 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật - đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành)
Đất TM-DV 3.720.000 1.488.000 744.000 0
Xã Bắc Hà Đường Nậm Sắt
Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) - đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ)
Đất TM-DV 4.370.000 1.748.000 874.000 0
Xã Bắc Hà Đường Nậm Sắt
Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2 -
Đất TM-DV 5.040.000 2.016.000 1.008.000 0
Xã Bắc Hà Phố Bờ Hồ
Đất bên phải đường Từ đối diện Sn12 (ông Thủy Tuyến) - đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt
Đất TM-DV 4.850.000 1.940.000 970.000 0
Xã Bắc Hà Phố Bờ Hồ
Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên - đến hết đất nhà bà Tín
Đất TM-DV 5.180.000 2.072.000 1.036.000 0
Xã Bắc Hà Phố Bờ Hồ
Từ giáp đất nhà ông Được - đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ
Đất TM-DV 4.240.000 1.696.000 848.000 0
Xã Bắc Hà Phố Bờ Hồ
Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 - đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)
Đất TM-DV 4.850.000 1.940.000 970.000 0
Xã Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà
Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3)
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Xã Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà
Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ - đến hết đất nhà Giang Hoa
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà
Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám - đến hết đất nhà ông Thắng Hồng
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Bắc Hà Phố Mới
Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)
Đất TM-DV 3.240.000 1.296.000 648.000 0
Xã Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối (cũ)
Đất hai bên đường từ Sn6 (nhà Long Phượng) - đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà)
Đất TM-DV 2.280.000 912.000 456.000 0
Xã Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối (cũ)
Đất hai bên đường từ Sn32 (Tuấn Minh) - đến hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối (cũ)
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối (cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ)
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối (cũ)
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa)
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bắc Hà Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý đến giáp SN031 đường Na Hối
Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý - đến giáp SN031 đường Na Hối
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bắc Hà Phố Thanh Niên
Đất hai bên đường từ Sn64 (nhà Tuấn Diễn) - đến hết đất SN006 (nhà bà Thắng)
Đất TM-DV 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bắc Hà Phố Thanh Niên
Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) - đến hết Sn075 (ông Nam), đối diện Sn046 (nhà Cương Năng)
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bắc Hà Phố Dìn Thàng
Đất hai bên đường từ nhà Sn1 (Bắc Thắm) - đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối
Đất TM-DV 2.580.000 1.032.000 516.000 0
Xã Bắc Hà Đường Bắc Hà 2
Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh - đến ngã 3 phố Tân Hà
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Quang
Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 - đến hết đường
Đất TM-DV 1.620.000 648.000 324.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang
Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng - đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn053)
Đất TM-DV 1.440.000 576.000 288.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang
Đất hai bên đường từ sau Sn29 (nhà Hoan Huấn) - Sn211 (Phượng Dõi) - đến sau đất Sn167 (nhà ông Công Thu)
Đất TM-DV 1.380.000 552.000 276.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang
Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa - đến hết đất nhà Đức Thu
Đất TM-DV 840.000 336.000 168.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang
Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên - đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang
Đất TM-DV 840.000 336.000 168.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang
Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng - đến nhà ông Tuyết Dinh đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bắc Hà Phố Nậm Cáy
Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) - đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bắc Hà Phố Nậm Cáy
Đất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương - đến ngầm tràn TDP Na Pắc Ngam
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Nậm Cáy
Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) - đến giáp nhà Huân Huế
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Nậm Cáy
Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế - đến hết đường bê tông Nậm Cáy
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Thá
Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) - đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Thá
Đất một bên đường từ Sn1 (ông Trung Dương) - đến hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bắc Hà Phố Vũ Văn Uyên
Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2 -
Đất TM-DV 3.540.000 1.416.000 708.000 0
Xã Bắc Hà Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ
Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) - đến giao với đường TĐC ven chợ
Đất TM-DV 3.780.000 1.512.000 756.000 0
Xã Bắc Hà Phố núi 3 mẹ con
Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2 -
Đất TM-DV 5.100.000 2.040.000 1.020.000 0
Xã Bắc Hà Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ)
Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích - đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến
Đất TM-DV 4.920.000 1.968.000 984.000 0
Xã Bắc Hà Khu dân cư + dịch vụ du lịch (Đồng Sín Chải), xã Na Hối (cũ), đô thị Bắc Hà
Tuyến đường T1, T2, T3, T4, T5, T6, T7, T8, T9 (Theo quy hoạch dự án) -
Đất TM-DV 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Bắc Hà Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ)
Tuyến đường NC1, NC2, NC3, NC4, NC5, NC6, NC7, NC8, NC9, NC 1, NC 11, NC 12 (Theo quy hoạch dự án) -
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bắc Hà Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ)
Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên -
Đất TM-DV 840.000 336.000 168.000 0
Xã Bắc Hà Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) - đến ranh giới Na Hối (cũ) -Nậm Mòn (cũ)
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bắc Hà Đường trục chính Vành đai 2
Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh - đến hết tuyến đường Vành đai 2 (theo quy hoạch dự án)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bắc Hà Đường trục nhánh Vành đai 2
Đất hai bên đường Tuyến NH 41, NH28, NH29, NH18, NH17 (Theo quy hoạch dự án) -
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bắc Hà Đường Sân Bay
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) - đến Trạm Y tế xã
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) - đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú)
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ - đến ranh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung - đến trường tiểu học Thải Giàng Phố (cũ)
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố (cũ) -
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (cũ) (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải - đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố cũ)
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Tuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ - đến hết đất ranh giới xã Tà Chải (cũ)
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường thuộc TDP: Na Pắc Ngam -
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều - đến hết ngã ba TDP Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư)
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường từ cổng chào TDP Na Kim - đến ngã ba TDP Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư)
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường từ ngã ba TDP Na Kim - đến ranh giới xã Bản Phố (cũ)
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư - đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, TDP Na Lang
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bắc Hà Đường du lịch TDP Na Lo
Đất hai bên đường từ Cổng chào TDP VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) - đến đầu cầu treo (hết đất NVH TDP Na Hô cũ - nay là TDP Na Lo)
Đất TM-DV 530.000 212.000 106.000 0
Xã Bắc Hà Đường du lịch TDP Na Lo
Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp - đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (TDP Na Lo)
Đất TM-DV 230.000 92.000 46.000 0
Xã Bắc Hà Đường du lịch TDP Na Lo
Các vị trí đất còn lại (thuộc địa giới hành chính xã Tài Chải cũ) -
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bắc Hà Đường du lịch TDP Na Lo
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B -
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bắc Hà Đường du lịch TDP Na Lo
Trục nhánh vành đai 2 -
Đất TM-DV 1.530.000 612.000 306.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên thôn
Đất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài -
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải - đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố (cũ)
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo
Đất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối - đến ranh giới xã Cốc Ly
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo
Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2 -
Đất TM-DV 160.000 64.000 32.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Lèng Phàng Làng Mương - đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153)
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu - đến ranh giới xã Cốc Ly
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Ngải Số - đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiếu (Đường Km5)
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đường hai bên đường từ nhà ông Tráng Dín Củi - đến hết nhà ông Vàng Văn Yêm (TDP Na Lo)
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đầu Đường BV1 điểm cuối đường theo trục đường khu dân cư Nạm Châu -
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bắc Hà Các tuyến đường khác còn lại thuộc thị trấn Bắc Hà cũ
-
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Bắc Hà Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất TM-DV 160.000 64.000 32.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) - đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) - đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn)
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ cầu Km4 - đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3
Đất SX-KD 1.350.000 540.000 270.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ cầu Km3 - đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền
Đất SX-KD 1.850.000 740.000 370.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly - đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà
Đất SX-KD 690.000 276.000 138.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà - đến ranh giới xã Na Hối (cũ) - Nậm Mòn (cũ)
Đất SX-KD 540.000 216.000 108.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền - đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề)
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ - đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Khu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay -
Đất SX-KD 1.150.000 460.000 230.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) - đến giáp ranh xã Bảo Nhai
Đất SX-KD 320.000 128.000 64.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ giáp SN89 đường 2-9 (nhà Quynh Phụng) - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) - đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang
Đất SX-KD 3.950.000 1.580.000 790.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối - đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối)
Đất SX-KD 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) - đến ranh giới Na Hối (cũ)- Bản Phố (cũ)
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền - đến hết nhà ông Giàng Seo Thành
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành - đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (cũ) (cũ) (Cầu bê tông)
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố ( cũ) - Na Hối (cũ) thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) - đến ranh giới Thải Giàng Phố (cũ) - Bản Liền (cầu Sắt thôn San Sả Hồ)
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải - đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) (cũ) - Tả Van Chư
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố (cũ) - đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã - đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối (cũ) - Bản Phố (cũ) - đến cầu thôn Bản Phố 2
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 - đến hết trường tiểu học Bản Phố (cũ)
Đất SX-KD 1.150.000 460.000 230.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố - đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ)
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất 2 bên đường tỉnh lộ 159 đoạn ngã ba làng mới đi xã Tả Van Chư -
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải (cũ), xã Na Hối (cũ) - đến hết đất nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)
Đất SX-KD 5.040.000 2.016.000 1.008.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn29 (đường rẽ vào phố Tân Hà) - đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ)
Đất SX-KD 5.600.000 2.240.000 1.120.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn37 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) - đến hết đến hết Sn107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn098)
Đất SX-KD 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ giáp Sn98 (TT viễn thông BH-SMC) - đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)
Đất SX-KD 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) - đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) - đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng)
Đất SX-KD 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng - đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn335) - đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích)
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) - đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi)
Đất SX-KD 7.500.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy TDP Na Lang - đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương
Đất SX-KD 2.550.000 1.020.000 510.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm TDP Na Pắc Ngam - đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn (cũ), Tà Chải (cũ), Na Hối (cũ) )
Đất SX-KD 3.400.000 1.360.000 680.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng - đến đường rẽ vào TDP Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh)
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bắc Hà Đường Ngọc Uyển
Đất hai bên đường từ đường rẽ vào TDP Na Kim - đến ngầm Tả Hồ
Đất SX-KD 1.050.000 420.000 210.000 0
Xã Bắc Hà Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ)
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) - đến hộ nhà Nguyễn Thị Diệu (con gái cô Oanh Văn)
Đất SX-KD 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bắc Hà Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ)
Từ Nghĩa trang km1 (Nhà Nam Dìn) - đến ranh giới Na Hối - thị trấn Bắc Hà cũ
Đất SX-KD 3.400.000 1.360.000 680.000 0
Xã Bắc Hà Đường 20-9
Đất hai bên đường từ Sn1 (bà Tý) - đến giáp đất SN028 (nhà Tuấn Vượng)
Đất SX-KD 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Xã Bắc Hà Đường 20-9
Đất hai bên đường từ nhà SN28 (nhà Tuấn Vượng) - đến ngầm tràn Na Khèo
Đất SX-KD 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Bắc Hà Đường 20-9
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo - đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)
Đất SX-KD 2.550.000 1.020.000 510.000 0
Xã Bắc Hà Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn
Từ đất từ trường mầm non cũ - đến hết đất nhà ông Lâm Văn Liên
Đất SX-KD 2.550.000 1.020.000 510.000 0
Xã Bắc Hà Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn
Đất từ giáp ranh đất nhà ông Lâm Văn Liêm - đến giáp nhà Cương Năng
Đất SX-KD 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) - đến hết ranh giới Tà Chải (cũ) - Thị trấn Bắc Hà
Đất SX-KD 2.900.000 1.160.000 580.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà - đến hết ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ), TDP Na Kim
Đất SX-KD 2.150.000 860.000 430.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang - đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện
Đất SX-KD 2.600.000 1.040.000 520.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện - đến ngầm tràn Tà Chải (cũ)
Đất SX-KD 2.600.000 1.040.000 520.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải - đến ranh giới Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà
Đất SX-KD 2.750.000 1.100.000 550.000 0
Xã Bắc Hà Đường Pạc Kha
Đất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố - đến ngã ba đường 159
Đất SX-KD 2.600.000 1.040.000 520.000 0
Xã Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ)
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha - đến hết đất nhà nghỉ Pacific TDP Na Pắc Ngam
Đất SX-KD 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ)
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific TDP Nậm Châu - đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ)
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bắc Hà Phố Cũ
Đất hai bên đường từ SN1 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học - đến hết Sn046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc)
Đất SX-KD 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bắc Hà Phố Cũ
Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) - đến giáp SN005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)
Đất SX-KD 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Cồ
Đất hai bên đường từ Sn2 (nhà ông Tiến Lệ) - đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn008
Đất SX-KD 7.500.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Cồ
Đất hai bên đường từ Sn8 (nhà ông Sinh Nguyệt) - đến hết Sn- 058 (nhà Toàn Mai)
Đất SX-KD 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Cồ
Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn58 (Đoạn khu dân cư chợ trên) - đến hết Sn068 (nhà ông Hướng)
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Cồ
Đất hai bên đường từ Sn7 (ông Thoại Thọ) - đến tràn Hồ Na Cồ
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bắc Hà Khu dân cư chợ trên
Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai - đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) đến hết đất nhà Liên Nhân
Đất SX-KD 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Bắc Hà Khu dân cư chợ trên
Từ đất nhà bà Vân - đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Bắc Hà Phố Vũ Văn Mật
Đất hai bên đường từ Sn1 (khách sạn Nhật Quang) - đến hết Sn035 (nhà Đông Doãn)
Đất SX-KD 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bắc Hà Đường Nậm Sắt
Từ giáp Sn1 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) - đến hết Sn002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)
Đất SX-KD 3.640.000 1.456.000 728.000 0
Xã Bắc Hà Đường Nậm Sắt
Từ giáp Sn12 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật - đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành)
Đất SX-KD 3.100.000 1.240.000 620.000 0
Xã Bắc Hà Đường Nậm Sắt
Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) - đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ)
Đất SX-KD 3.640.000 1.456.000 728.000 0
Xã Bắc Hà Đường Nậm Sắt
Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2 -
Đất SX-KD 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bắc Hà Phố Bờ Hồ
Đất bên phải đường Từ đối diện Sn12 (ông Thủy Tuyến) - đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt
Đất SX-KD 4.040.000 1.616.000 808.000 0
Xã Bắc Hà Phố Bờ Hồ
Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên - đến hết đất nhà bà Tín
Đất SX-KD 4.320.000 1.728.000 864.000 0
Xã Bắc Hà Phố Bờ Hồ
Từ giáp đất nhà ông Được - đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ
Đất SX-KD 3.540.000 1.416.000 708.000 0
Xã Bắc Hà Phố Bờ Hồ
Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 - đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)
Đất SX-KD 4.040.000 1.616.000 808.000 0
Xã Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà
Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu - đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3)
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà
Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ - đến hết đất nhà Giang Hoa
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bắc Hà Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà
Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám - đến hết đất nhà ông Thắng Hồng
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bắc Hà Phố Mới
Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) - đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)
Đất SX-KD 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối (cũ)
Đất hai bên đường từ Sn6 (nhà Long Phượng) - đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà)
Đất SX-KD 1.900.000 760.000 380.000 0
Xã Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối (cũ)
Đất hai bên đường từ Sn32 (Tuấn Minh) - đến hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối (cũ)
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối (cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ)
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bắc Hà Đường Vật tư - Na Hối (cũ)
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) - đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa)
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bắc Hà Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý đến giáp SN031 đường Na Hối
Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý - đến giáp SN031 đường Na Hối
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Bắc Hà Phố Thanh Niên
Đất hai bên đường từ Sn64 (nhà Tuấn Diễn) - đến hết đất SN006 (nhà bà Thắng)
Đất SX-KD 3.750.000 1.500.000 750.000 0
Xã Bắc Hà Phố Thanh Niên
Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) - đến hết Sn075 (ông Nam), đối diện Sn046 (nhà Cương Năng)
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bắc Hà Phố Dìn Thàng
Đất hai bên đường từ nhà Sn1 (Bắc Thắm) - đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối
Đất SX-KD 2.150.000 860.000 430.000 0
Xã Bắc Hà Đường Bắc Hà 2
Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh - đến ngã 3 phố Tân Hà
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Quang
Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.350.000 540.000 270.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang
Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng - đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn053)
Đất SX-KD 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang
Đất hai bên đường từ sau Sn29 (nhà Hoan Huấn) - Sn211 (Phượng Dõi) - đến sau đất Sn167 (nhà ông Công Thu)
Đất SX-KD 1.150.000 460.000 230.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang
Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa - đến hết đất nhà Đức Thu
Đất SX-KD 700.000 280.000 140.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang
Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên - đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang
Đất SX-KD 700.000 280.000 140.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Na Quang
Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng - đến nhà ông Tuyết Dinh đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bắc Hà Phố Nậm Cáy
Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) - đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bắc Hà Phố Nậm Cáy
Đất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương - đến ngầm tràn TDP Na Pắc Ngam
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Nậm Cáy
Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) - đến giáp nhà Huân Huế
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bắc Hà Đường nội thôn Nậm Cáy
Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế - đến hết đường bê tông Nậm Cáy
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Thá
Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) - đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bắc Hà Phố Na Thá
Đất một bên đường từ Sn1 (ông Trung Dương) - đến hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bắc Hà Phố Vũ Văn Uyên
Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2 -
Đất SX-KD 2.950.000 1.180.000 590.000 0
Xã Bắc Hà Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ
Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) - đến giao với đường TĐC ven chợ
Đất SX-KD 3.150.000 1.260.000 630.000 0
Xã Bắc Hà Phố núi 3 mẹ con
Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2 -
Đất SX-KD 4.250.000 1.700.000 850.000 0
Xã Bắc Hà Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ)
Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích - đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến
Đất SX-KD 4.100.000 1.640.000 820.000 0
Xã Bắc Hà Khu dân cư + dịch vụ du lịch (Đồng Sín Chải), xã Na Hối (cũ), đô thị Bắc Hà
Tuyến đường T1, T2, T3, T4, T5, T6, T7, T8, T9 (Theo quy hoạch dự án) -
Đất SX-KD 2.750.000 1.100.000 550.000 0
Xã Bắc Hà Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ)
Tuyến đường NC1, NC2, NC3, NC4, NC5, NC6, NC7, NC8, NC9, NC 1, NC 11, NC 12 (Theo quy hoạch dự án) -
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bắc Hà Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ)
Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên -
Đất SX-KD 700.000 280.000 140.000 0
Xã Bắc Hà Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) - đến ranh giới Na Hối (cũ) -Nậm Mòn (cũ)
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bắc Hà Đường trục chính Vành đai 2
Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh - đến hết tuyến đường Vành đai 2 (theo quy hoạch dự án)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bắc Hà Đường trục nhánh Vành đai 2
Đất hai bên đường Tuyến NH 41, NH28, NH29, NH18, NH17 (Theo quy hoạch dự án) -
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Bắc Hà Đường Sân Bay
Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) - đến Trạm Y tế xã
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bắc Hà Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) - đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú)
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ - đến ranh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung - đến trường tiểu học Thải Giàng Phố (cũ)
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố (cũ) -
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (cũ) (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải - đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố cũ)
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Tuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ - đến hết đất ranh giới xã Tà Chải (cũ)
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường thuộc TDP: Na Pắc Ngam -
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều - đến hết ngã ba TDP Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư)
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường từ cổng chào TDP Na Kim - đến ngã ba TDP Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư)
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất hai bên đường từ ngã ba TDP Na Kim - đến ranh giới xã Bản Phố (cũ)
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bắc Hà Đường từ UBND xã đi Nậm Thố
Đất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư - đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, TDP Na Lang
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bắc Hà Đường du lịch TDP Na Lo
Đất hai bên đường từ Cổng chào TDP VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) - đến đầu cầu treo (hết đất NVH TDP Na Hô cũ - nay là TDP Na Lo)
Đất SX-KD 440.000 176.000 88.000 0
Xã Bắc Hà Đường du lịch TDP Na Lo
Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp - đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (TDP Na Lo)
Đất SX-KD 190.000 76.000 38.000 0
Xã Bắc Hà Đường du lịch TDP Na Lo
Các vị trí đất còn lại (thuộc địa giới hành chính xã Tài Chải cũ) -
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Bắc Hà Đường du lịch TDP Na Lo
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B -
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bắc Hà Đường du lịch TDP Na Lo
Trục nhánh vành đai 2 -
Đất SX-KD 1.280.000 512.000 256.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên thôn
Đất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài -
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải - đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố (cũ)
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo
Đất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối - đến ranh giới xã Cốc Ly
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bắc Hà Tuyến Làng Mới - Na Khèo
Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2 -
Đất SX-KD 140.000 56.000 28.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Lèng Phàng Làng Mương - đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153)
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu - đến ranh giới xã Cốc Ly
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Ngải Số - đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiếu (Đường Km5)
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đường hai bên đường từ nhà ông Tráng Dín Củi - đến hết nhà ông Vàng Văn Yêm (TDP Na Lo)
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bắc Hà Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly
Đầu Đường BV1 điểm cuối đường theo trục đường khu dân cư Nạm Châu -
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bắc Hà Các tuyến đường khác còn lại thuộc thị trấn Bắc Hà cũ
-
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bắc Hà Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bắc Hà Xã Bắc Hà
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Bắc Hà Xã Bắc Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Bắc Hà Xã Bắc Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Bắc Hà Xã Bắc Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Bắc Hà Xã Bắc Hà
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Bắc Hà Xã Bắc Hà
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Bắc Hà Xã Bắc Hà
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) - đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) - đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn)
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ cầu Km4 - đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3
Đất ở 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ cầu Km3 - đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền
Đất ở 3.700.000 1.480.000 740.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly - đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà
Đất ở 1.380.000 552.000 276.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà - đến ranh giới xã Na Hối (cũ) - Nậm Mòn (cũ)
Đất ở 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền - đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề)
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ - đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Khu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay -
Đất ở 2.300.000 920.000 460.000 0
Xã Bắc Hà Quốc lộ 4E
Đất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) - đến giáp ranh xã Bảo Nhai
Đất ở 630.000 252.000 126.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ giáp SN89 đường 2-9 (nhà Quynh Phụng) - đến hết đất thị trấn
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) - đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang
Đất ở 7.900.000 3.160.000 1.580.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối - đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối)
Đất ở 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) - đến ranh giới Na Hối (cũ)- Bản Phố (cũ)
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bắc Hà Đường Tỉnh 159
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền - đến hết nhà ông Giàng Seo Thành
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bắc Hà

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Bắc Hà, Xã Na Hối, Xã Thải Giàng Phố, Xã Bản Phố, Xã Hoàng Thu Phố, Xã Nậm Mòn (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bắc Hà theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bắc Hà có diện tích tự nhiên 179,7 km² với quy mô dân số 30.521 người, mật độ dân cư đạt 169,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Hà được đặt tại TDP Nậm Sắt 2, xã Bắc Hà (Trụ sở thị trấn Bắc Hà cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bắc Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Bắc Hà là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai là 16.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai là khoảng 1.570.296 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1366 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?