Bảng giá đất xã Bắc Lý, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bắc Lý, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Bắc Lý, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Bắc Lý được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bắc Lý theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bắc Lý, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bắc Lý, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Bắc Lý năm 2026
Khu vực: xã Bắc Lý.
Loại đất: Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Kẻo Phà Tú Tư Nhà Ông Lương Phò Viêng (Tờ bản đồ số 29) - Đến nhà Lo Phò Uyên (Tờ bản đồ 29) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Nhọt Kho Tư Nhà Ông Và Tổng Rê (Tờ bản đồ số 25) - Đến nhà Và Nỏ Cò (Tờ bản đồ 25) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Nhọt Kho Tư Nhà Ông Và Chống Rùa (Tờ bản đồ số 26) - Đến nhà Và Già Nênh (Tờ bản đồ 26) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Nhọt Kho Tư Nhà Ông Và Xái Hờ (Tờ bản đồ số 26) - Đến nhà Và Nênh Thông (Tờ bản đồ 26) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Kẻo Nam Tư Trường tiểu Học (Tờ bản đồ số 4) - Đến nhà Lương Bún Thi (Tờ bản đồ 4) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Na Kho Tư Nhà Ông Moong Phò Phơi (Tờ bản đồ số 49) - Đến nhà Trường Tiểu học Bắc lý 2 (Tờ bản đồ 49) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Phà Coóng Tư Nhà Ông Cụt Phò Cương (Tờ bản đồ số 41) - Đến nhà Cụt Phò Khoa (Tờ bản đồ 41) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Phía Khăm 1 Tư Nhà Ông Xeo Phò May (Tờ bản đồ số 39) - Đến nhà Trường MN Phia Khăm 1 (Tờ bản đồ 39) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Phía Khăm 1 Tư Nhà Ông Kha Phò Tích (Tờ bản đồ số 40h - Đến nhà Cụt Phò Nguyệt (Tờ bản đồ 40) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Phia Khăm 2 Tư Nhà Ông Xeo Phò Biên (Tờ bản đồ số 11) - Đến nhà Hùng Văn Oanh (Tờ bản đồ 11) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Buộc Tư Nhà Ông Quang Xính Khăm (Tờ bản đồ số 7) - Đến nhà Lo Văn Lý (Tờ bản đồ 7) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc các bản còn lại thuộc địa bàn xã Bắc Lý - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường Quốc lộ 16 Đầu xã (Thửa số 33, tờ bản đồ số 10) - Cuối xã (Thửa số 15, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường qua bản Buộc Từ ngã ba cầu Huồi Cáng 1 (Thửa số 24, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Huồi Cáng 1 (Thửa số 02, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường qua bản Buộc Từ nhà ông Lương Khăm Nhưn (tờ bản đồ số 7) - Đến nhà ông Lương Văn May, tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường qua bản Buộc Từ nhà ông Quang Văn Nhâm (tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Lo Khăm My, tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Xóm xăng lẻ - Bản Huồi Cáng 1 Từ nhà Ven Phò May (Tờ bản đồ 13) - Đến nhà Cụt Phò Ky (Tờ bản đồ 13) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Xóm Huồi Pả - Bản Huồi Cáng 1 Từ nhà Cụt Phò Thư (Tờ bản đồ 13) - Đến nhà Lin Văn Định (Tờ bản đồ 13) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Xóm Huồi Nho - Bản Huồi Cáng 1 Từ nhà Xeo Văn Văn Thành (Tờ bản đồ 14) - Đến nhà Xeo Phò Khăm (Tờ bản đồ 14) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Xóm Trường cấp 2 - Bản Huồi Cáng 1 Từ nhà Nguyễn Hữu Quân (Tờ bản đồ 10) - Đến nhà Lo Phò Niềm (Tờ bản đồ 10) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Huồi Cáng 1 - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Huồi Cáng 2 Tư Nhà Ông Xeo Phò Thum (Tờ bản đồ số 16) - Đến nhà Lin Phò Hải (Tờ bản đồ 16) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Huồi Cáng 2 - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Huồi Bắc Tư Nhà Ông Và Bá Lềnh (Tờ bản đồ số 5) - Đến nhà Moong Phò Lành (Tờ bản đồ 5) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Huồi Bắc Tư Nhà Ông Moong Xã Viên Thây (Tờ bản đồ số 6) - Đến nhà Xeo Phò Chương (Tờ Bản đồ 5) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Bắc - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Cha Nga Tư Nhà Ông Lương Phò Quỳnh (Tờ bản đồ số 15) - Đến nhà Lương Phò Huyền (Tờ bản đồ 15) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Xám Thang Tư Nhà Ông Lương Phò Dư (Tờ bản đồ số 24) - Đến nhà Lo Phò Lý (Tờ bản đồ 24) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Xám Thang Tư Nhà Ông Lương Phia Xi (Tờ bản đồ số 17) - Đến nhà Pịt Phò Ngân (Tờ bản đồ 17) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Kẻo Phà Tú Tư Nhà Ông Cụt Phò Hiệp (Tờ bản đồ số 21) - Đến nhà cộng đồng (Tờ bản đồ 21) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Kẻo Phà Tú Tư Nhà Ông Lương Phò Phon (Tờ bản đồ số 22) - Đến nhà Lương Phò Thanh (Tờ bản đồ 22) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Kẻo Phà Tú Tư Nhà Ông Lương Phò Viêng (Tờ bản đồ số 29) - Đến nhà Lo Phò Uyên (Tờ bản đồ 29) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Nhọt Kho Tư Nhà Ông Và Tổng Rê (Tờ bản đồ số 25) - Đến nhà Và Nỏ Cò (Tờ bản đồ 25) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Nhọt Kho Tư Nhà Ông Và Chống Rùa (Tờ bản đồ số 26) - Đến nhà Và Già Nênh (Tờ bản đồ 26) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Nhọt Kho Tư Nhà Ông Và Xái Hờ (Tờ bản đồ số 26) - Đến nhà Và Nênh Thông (Tờ bản đồ 26) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Kẻo Nam Tư Trường tiểu Học (Tờ bản đồ số 4) - Đến nhà Lương Bún Thi (Tờ bản đồ 4) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Na Kho Tư Nhà Ông Moong Phò Phơi (Tờ bản đồ số 49) - Đến nhà Trường Tiểu học Bắc lý 2 (Tờ bản đồ 49) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Phà Coóng Tư Nhà Ông Cụt Phò Cương (Tờ bản đồ số 41) - Đến nhà Cụt Phò Khoa (Tờ bản đồ 41) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Phía Khăm 1 Tư Nhà Ông Xeo Phò May (Tờ bản đồ số 39) - Đến nhà Trường MN Phia Khăm 1 (Tờ bản đồ 39) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Phía Khăm 1 Tư Nhà Ông Kha Phò Tích (Tờ bản đồ số 40h - Đến nhà Cụt Phò Nguyệt (Tờ bản đồ 40) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Phia Khăm 2 Tư Nhà Ông Xeo Phò Biên (Tờ bản đồ số 11) - Đến nhà Hùng Văn Oanh (Tờ bản đồ 11) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Buộc Tư Nhà Ông Quang Xính Khăm (Tờ bản đồ số 7) - Đến nhà Lo Văn Lý (Tờ bản đồ 7) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc các bản còn lại thuộc địa bàn xã Bắc Lý - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Xã Bắc Lý - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Xã Bắc Lý - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Xã Bắc Lý Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Xã Bắc Lý - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Xã Bắc Lý - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Xã Bắc Lý - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Xã Bắc Lý - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Xã Bắc Lý - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Kẻo Phà Tú Tư Nhà Ông Lương Phò Viêng (Tờ bản đồ số 29) - Đến nhà Lo Phò Uyên (Tờ bản đồ 29) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Nhọt Kho Tư Nhà Ông Và Tổng Rê (Tờ bản đồ số 25) - Đến nhà Và Nỏ Cò (Tờ bản đồ 25) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Nhọt Kho Tư Nhà Ông Và Chống Rùa (Tờ bản đồ số 26) - Đến nhà Và Già Nênh (Tờ bản đồ 26) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Nhọt Kho Tư Nhà Ông Và Xái Hờ (Tờ bản đồ số 26) - Đến nhà Và Nênh Thông (Tờ bản đồ 26) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Kẻo Nam Tư Trường tiểu Học (Tờ bản đồ số 4) - Đến nhà Lương Bún Thi (Tờ bản đồ 4) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Na Kho Tư Nhà Ông Moong Phò Phơi (Tờ bản đồ số 49) - Đến nhà Trường Tiểu học Bắc lý 2 (Tờ bản đồ 49) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Phà Coóng Tư Nhà Ông Cụt Phò Cương (Tờ bản đồ số 41) - Đến nhà Cụt Phò Khoa (Tờ bản đồ 41) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Phía Khăm 1 Tư Nhà Ông Xeo Phò May (Tờ bản đồ số 39) - Đến nhà Trường MN Phia Khăm 1 (Tờ bản đồ 39) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Phía Khăm 1 Tư Nhà Ông Kha Phò Tích (Tờ bản đồ số 40h - Đến nhà Cụt Phò Nguyệt (Tờ bản đồ 40) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường liên xã - Bản Phia Khăm 2 Tư Nhà Ông Xeo Phò Biên (Tờ bản đồ số 11) - Đến nhà Hùng Văn Oanh (Tờ bản đồ 11) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường nội bản - Bản Buộc Tư Nhà Ông Quang Xính Khăm (Tờ bản đồ số 7) - Đến nhà Lo Văn Lý (Tờ bản đồ 7) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc các bản còn lại thuộc địa bàn xã Bắc Lý - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường Quốc lộ 16 Đầu xã (Thửa số 33, tờ bản đồ số 10) - Cuối xã (Thửa số 15, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường qua bản Buộc Từ ngã ba cầu Huồi Cáng 1 (Thửa số 24, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Huồi Cáng 1 (Thửa số 02, tờ bản đồ số 09) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Lý |
Đường qua bản Buộc Từ nhà ông Lương Khăm Nhưn (tờ bản đồ số 7) - Đến nhà ông Lương Văn May, tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bắc Lý
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Bắc Lý, tỉnh Nghệ An
Xã Bắc Lý là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Nghệ An, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.
Hiện nay, xã Bắc Lý có diện tích tự nhiên 109,17 km² với quy mô dân số 5.552 người, mật độ dân cư đạt 50,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Lý được đặt tại UBND xã Bắc Lý, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bắc Lý không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Bắc Lý là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bắc Lý, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
