Bảng giá đất xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại xã Bắc Quang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bắc Quang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang
– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Bắc Quang năm 2026
Khu vực: xã Bắc Quang.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 7.230.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Giáp ranh xã Tân Quang - Cổng Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan (trừ đoạn: Từ Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2) đến đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 560.000 | 380.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ Lan) - Qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke (xuôi Hà Nội) - Hết cây xăng Hoa Tờ |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 750.000 | 500.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Giáp cây xăng Hoa Tờ - Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn |
Đất ở nông thôn | 3.230.000 | 1.940.000 | 1.290.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn - Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ |
Đất ở nông thôn | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ - Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) |
Đất ở nông thôn | 4.340.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang |
Đất ở nông thôn | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang - Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu |
Đất ở nông thôn | 7.230.000 | 4.340.000 | 2.890.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu - Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm |
Đất ở nông thôn | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm - Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) |
Đất ở nông thôn | 4.340.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) - Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga |
Đất ở nông thôn | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga - Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 2.890.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) |
Đất ở nông thôn | 4.340.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) - Hết địa giới xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Hùng An) |
Đất ở nông thôn | 2.070.000 | 1.240.000 | 830.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Ngã ba Bắc Quang - Quang Bình - Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai |
Đất ở nông thôn | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai - Ngã ba đường đi vào Sơn Thủy Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) |
Đất ở nông thôn | 4.340.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Ngã ba đường đi vào Sơn Thủy Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) - Hết sân Sư đoàn 314 |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Hết sân Sư đoàn 314 - Hết địa phận xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Tân Trịnh) |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 350.000 | 230.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Ngã ba Pắc Há - Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hóa thôn Pắc Há) |
Đất ở nông thôn | 2.890.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hóa thôn Pắc Há) - Ngã ba Quang Minh |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Ngã ba Quang Minh đi Kim Ngọc - Cầu Khang (nhà bà Năm) |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 750.000 | 500.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Vị trí bám đường 279 (từ nhà bà Năm đến Cầu Sảo) - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên xã Ngã ba Quang Minh (đường đi Vô Điếm cũ) - Cầu Vàng Mo |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 270.000 | 210.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên xã Cầu Vàng Mo - Hết địa giới xã Bắc Quang (cầu treo Vố Điếm) dọc tuyến bám đường |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường vào Chùa Thiên Ân đến đường lên cổng Chùa Thiên Ân (khu dân cư đường lên thác Thúy 150m) - |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đầu phố Yết Kiêu (ngã ba Yên Hà Yên Bình) đi xã Hùng An - Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 1.030.000 | 690.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 - Cầu nhà ông Yến Mao |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Phố Chu Văn An (từ sau ngã ba Khách sạn Vĩnh Hà (khu A)) - Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 2.890.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đầu ngõ 17, phố Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 1.030.000 | 690.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà Ông Quy Lan |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 1.030.000 | 690.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba Văn phòng đăng ký đất đai (phố Lê Quý Đôn, đường vào trường THCS Nguyễn Trãi) - Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn). |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 1.790.000 | 1.190.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn - Giáp nhà Đức Chuyên; phía đối diện giáp đất nhà ông Kim Xuyến Lượng |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Khu dân cư sau Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng cơ khí) và khu dân cư vòng quanh Bến xe - |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Sau nhà Huy Hạnh (thôn 12) - Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13). |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường Hoàng Diệu cách Đường QL279: 25m - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13) |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 1.030.000 | 690.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường ngã ba Tòa án (đường Nguyễn Chí Thanh) cách Đường QL2: 25m hết đất phía sau Viện kiểm sát - Hết đất phòng Tài chính Kế hoạch (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 1.790.000 | 1.190.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện): Từ QL2 vào 150m - |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 1.790.000 | 1.190.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện) cách QL2 150m - Hết đường bê tông thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngõ 485 đường Trường Chinh (khu dân cư sau Ngân hàng chính sách) - |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 1.790.000 | 1.190.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Giáp đất khách sạn Thủy Chi, cách đường QL2: 25m và khu dân cư mới trước Đài phát thanh truyền hình (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 1.790.000 | 1.190.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đầu ngõ phố Bế Văn Đàn (đường từ quán cà phê Pao vào Trung tâm Chính trị, qua cổng Trường PTTH Việt Vinh và vòng quanh Bờ Hồ) - |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 1.790.000 | 1.190.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường Phan Bội Châu (ngã ba UBND thị trấn Việt Quang (cũ) đầu đường D1) cách - Đường rẽ NVH thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 1.030.000 | 690.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường rẽ NVH thôn 6 - Hết ngã ba đường D1, D2, D3 (phía đối diện là nhà ông Cao Hòa) |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu) - Nhà ông Mến |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 1.030.000 | 690.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Sau chợ Thủy Vôi - Cổng Hoàng Hôn Tím |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 1.030.000 | 690.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Cổng Hoàng Hôn Tím - Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 - Hết đất ông Hoắc Công Hưng (đường vào hồ Quang Minh) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Khu dân cư sau Trường Nội Trú (thôn Tân Thành 1) - |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Tuyến Cầu Mám đi Hồ Quang Minh; từ đường Yên Hà - Xuân Giang từ cầu ông Yến Mao vào thôn Việt Tân 1 (Hết địa phận xã Bắc Quang) - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường lên đài Tưởng niệm - Hết đất Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Các vị trí bám mặt đường bê tông từ QL279 vào 150m - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 350.000 | 230.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Các vị trí bám đường đất từ QL279 vào 150m - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ - Hết đất nhà ông Trí (thôn Thanh Tân) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường phòng Kinh tế hạ tầng (cũ) (đối diện nhà bà Hoan Hảo) - Vào khu dân cư hết đất Kho bạc |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 780.000 | 520.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn QL2 (đỉnh dốc Nậm Tạng) đi thôn Nậm Mòong - Hết đất nhà ông Thực |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Giáp đất nhà ông Thực - Thao trường diễn tập quân sự thôn Nậm Mòong |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Vị trí bám đường nhựa đi Hồ Quang Minh Giáp đất ông Hoắc Công Hưng - Hết đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 260.000 | 200.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Tuyến Hồ Quang Minh Giáp đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) - Giáp đất Việt Vinh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Tuyến Hồ Quang Minh Đường Hồ Quang Minh (từ giáp đất Việt Quang (Cũ) - Giáp đất Quang Minh(cũ) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Tuyến đường khu Tái định cư thôn Minh Tâm Ngã ba chợ Quang Minh - Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Điều) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 260.000 | 200.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường thôn Các vị trí bám mặt đường bê tông từ QL2 vào 150m. - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường thôn Các vị trí đường đất bám đường QL 2 vào 150m - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 350.000 | 230.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường thôn Các vị trí còn lại của các loại đường phố (các vị trí bám đường nhựa hoặc đường bê tông) - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Xã Bắc Quang |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Giáp ranh xã Tân Quang - Cổng Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan (trừ đoạn: Từ Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2) đến đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ Lan) - Qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke (xuôi Hà Nội) - Hết cây xăng Hoa Tờ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Giáp cây xăng Hoa Tờ - Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.580.000 | 1.550.000 | 1.040.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn - Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.590.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ - Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.470.000 | 2.090.000 | 1.390.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.590.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang - Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 5.780.000 | 3.470.000 | 2.320.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu - Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.590.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm - Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.470.000 | 2.090.000 | 1.390.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) - Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga |
Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.590.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga - Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.470.000 | 2.090.000 | 1.390.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) - Hết địa giới xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Hùng An) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.660.000 | 1.000.000 | 670.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Ngã ba Bắc Quang - Quang Bình - Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai |
Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.590.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai - Ngã ba đường đi vào Sơn Thủy Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.470.000 | 2.090.000 | 1.390.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Ngã ba đường đi vào Sơn Thủy Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) - Hết sân Sư đoàn 314 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Hết sân Sư đoàn 314 - Hết địa phận xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Tân Trịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 280.000 | 190.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Ngã ba Pắc Há - Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hóa thôn Pắc Há) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hóa thôn Pắc Há) - Ngã ba Quang Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Ngã ba Quang Minh đi Kim Ngọc - Cầu Khang (nhà bà Năm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Vị trí bám đường 279 (từ nhà bà Năm đến Cầu Sảo) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên xã Ngã ba Quang Minh (đường đi Vô Điếm cũ) - Cầu Vàng Mo |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên xã Cầu Vàng Mo - Hết địa giới xã Bắc Quang (cầu treo Vố Điếm) dọc tuyến bám đường |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường vào Chùa Thiên Ân đến đường lên cổng Chùa Thiên Ân (khu dân cư đường lên thác Thúy 150m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đầu phố Yết Kiêu (ngã ba Yên Hà Yên Bình) đi xã Hùng An - Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 - Cầu nhà ông Yến Mao |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Phố Chu Văn An (từ sau ngã ba Khách sạn Vĩnh Hà (khu A)) - Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.390.000 | 930.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đầu ngõ 17, phố Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà Ông Quy Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba Văn phòng đăng ký đất đai (phố Lê Quý Đôn, đường vào trường THCS Nguyễn Trãi) - Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn). |
Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.430.000 | 950.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn - Giáp nhà Đức Chuyên; phía đối diện giáp đất nhà ông Kim Xuyến Lượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Khu dân cư sau Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng cơ khí) và khu dân cư vòng quanh Bến xe - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Sau nhà Huy Hạnh (thôn 12) - Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13). |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường Hoàng Diệu cách Đường QL279: 25m - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường ngã ba Tòa án (đường Nguyễn Chí Thanh) cách Đường QL2: 25m hết đất phía sau Viện kiểm sát - Hết đất phòng Tài chính Kế hoạch (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.430.000 | 950.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện): Từ QL2 vào 150m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.430.000 | 950.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện) cách QL2 150m - Hết đường bê tông thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngõ 485 đường Trường Chinh (khu dân cư sau Ngân hàng chính sách) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.430.000 | 950.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Giáp đất khách sạn Thủy Chi, cách đường QL2: 25m và khu dân cư mới trước Đài phát thanh truyền hình (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.430.000 | 950.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đầu ngõ phố Bế Văn Đàn (đường từ quán cà phê Pao vào Trung tâm Chính trị, qua cổng Trường PTTH Việt Vinh và vòng quanh Bờ Hồ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.430.000 | 950.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường Phan Bội Châu (ngã ba UBND thị trấn Việt Quang (cũ) đầu đường D1) cách - Đường rẽ NVH thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường rẽ NVH thôn 6 - Hết ngã ba đường D1, D2, D3 (phía đối diện là nhà ông Cao Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu) - Nhà ông Mến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Sau chợ Thủy Vôi - Cổng Hoàng Hôn Tím |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 830.000 | 550.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Cổng Hoàng Hôn Tím - Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 - Hết đất ông Hoắc Công Hưng (đường vào hồ Quang Minh) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Khu dân cư sau Trường Nội Trú (thôn Tân Thành 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Tuyến Cầu Mám đi Hồ Quang Minh; từ đường Yên Hà - Xuân Giang từ cầu ông Yến Mao vào thôn Việt Tân 1 (Hết địa phận xã Bắc Quang) - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường lên đài Tưởng niệm - Hết đất Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Các vị trí bám mặt đường bê tông từ QL279 vào 150m - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 280.000 | 190.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Các vị trí bám đường đất từ QL279 vào 150m - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ - Hết đất nhà ông Trí (thôn Thanh Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường phòng Kinh tế hạ tầng (cũ) (đối diện nhà bà Hoan Hảo) - Vào khu dân cư hết đất Kho bạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn QL2 (đỉnh dốc Nậm Tạng) đi thôn Nậm Mòong - Hết đất nhà ông Thực |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Giáp đất nhà ông Thực - Thao trường diễn tập quân sự thôn Nậm Mòong |
Đất TM-DV nông thôn | 135.000 | 90.000 | 70.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Vị trí bám đường nhựa đi Hồ Quang Minh Giáp đất ông Hoắc Công Hưng - Hết đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Tuyến Hồ Quang Minh Giáp đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) - Giáp đất Việt Vinh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Tuyến Hồ Quang Minh Đường Hồ Quang Minh (từ giáp đất Việt Quang (Cũ) - Giáp đất Quang Minh(cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Tuyến đường khu Tái định cư thôn Minh Tâm Ngã ba chợ Quang Minh - Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Điều) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường thôn Các vị trí bám mặt đường bê tông từ QL2 vào 150m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường thôn Các vị trí đường đất bám đường QL 2 vào 150m - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 280.000 | 190.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường thôn Các vị trí còn lại của các loại đường phố (các vị trí bám đường nhựa hoặc đường bê tông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | |||
| Xã Bắc Quang |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Giáp ranh xã Tân Quang - Cổng Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan (trừ đoạn: Từ Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2) đến đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 340.000 | 230.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ Lan) - Qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 140.000 | 90.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke (xuôi Hà Nội) - Hết cây xăng Hoa Tờ |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Giáp cây xăng Hoa Tờ - Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.940.000 | 1.170.000 | 780.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn - Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.970.000 | 1.780.000 | 1.190.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ - Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.610.000 | 1.570.000 | 1.050.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 2.970.000 | 1.780.000 | 1.190.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang - Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 4.340.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu - Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.970.000 | 1.780.000 | 1.190.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm - Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.610.000 | 1.570.000 | 1.050.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) - Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga |
Đất SX-KD nông thôn | 2.970.000 | 1.780.000 | 1.190.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga - Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | 1.050.000 | 700.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.610.000 | 1.570.000 | 1.050.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) - Hết địa giới xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Hùng An) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.240.000 | 750.000 | 500.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Ngã ba Bắc Quang - Quang Bình - Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.970.000 | 1.780.000 | 1.190.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai - Ngã ba đường đi vào Sơn Thủy Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.610.000 | 1.570.000 | 1.050.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Ngã ba đường đi vào Sơn Thủy Quán (phía đối diện hết đất ông Phán) - Hết sân Sư đoàn 314 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Hết sân Sư đoàn 314 - Hết địa phận xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Tân Trịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Ngã ba Pắc Há - Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hóa thôn Pắc Há) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | 1.050.000 | 700.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Nhà ông Hiệu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hóa thôn Pắc Há) - Ngã ba Quang Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Ngã ba Quang Minh đi Kim Ngọc - Cầu Khang (nhà bà Năm) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Vị trí bám đường 279 (từ nhà bà Năm đến Cầu Sảo) - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên xã Ngã ba Quang Minh (đường đi Vô Điếm cũ) - Cầu Vàng Mo |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 160.000 | 130.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên xã Cầu Vàng Mo - Hết địa giới xã Bắc Quang (cầu treo Vố Điếm) dọc tuyến bám đường |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường vào Chùa Thiên Ân đến đường lên cổng Chùa Thiên Ân (khu dân cư đường lên thác Thúy 150m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 470.000 | 310.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đầu phố Yết Kiêu (ngã ba Yên Hà Yên Bình) đi xã Hùng An - Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.030.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Hết đất nhà bà Yến Cường, thôn 14 - Cầu nhà ông Yến Mao |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 470.000 | 310.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Phố Chu Văn An (từ sau ngã ba Khách sạn Vĩnh Hà (khu A)) - Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | 1.050.000 | 700.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đầu ngõ 17, phố Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.030.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Cổng trường tiểu học Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà Ông Quy Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.030.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba Văn phòng đăng ký đất đai (phố Lê Quý Đôn, đường vào trường THCS Nguyễn Trãi) - Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn). |
Đất SX-KD nông thôn | 1.790.000 | 1.070.000 | 720.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường rẽ lên đài Tưởng niệm (phía đối diện hết đất ông Lại Quang Sơn - Giáp nhà Đức Chuyên; phía đối diện giáp đất nhà ông Kim Xuyến Lượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Khu dân cư sau Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng cơ khí) và khu dân cư vòng quanh Bến xe - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 470.000 | 310.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Sau nhà Huy Hạnh (thôn 12) - Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường D1, D2, D3 (đất nhà ông Cao Hòa) - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13). |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường Hoàng Diệu cách Đường QL279: 25m - Ngõ 43 Đường Hoàng Diệu (thôn 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.030.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường ngã ba Tòa án (đường Nguyễn Chí Thanh) cách Đường QL2: 25m hết đất phía sau Viện kiểm sát - Hết đất phòng Tài chính Kế hoạch (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.790.000 | 1.070.000 | 720.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện): Từ QL2 vào 150m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.790.000 | 1.070.000 | 720.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường Nguyễn Chí Thanh (đường quanh Chợ Trung tâm huyện) cách QL2 150m - Hết đường bê tông thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngõ 485 đường Trường Chinh (khu dân cư sau Ngân hàng chính sách) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.790.000 | 1.070.000 | 720.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Giáp đất khách sạn Thủy Chi, cách đường QL2: 25m và khu dân cư mới trước Đài phát thanh truyền hình (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.790.000 | 1.070.000 | 720.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đầu ngõ phố Bế Văn Đàn (đường từ quán cà phê Pao vào Trung tâm Chính trị, qua cổng Trường PTTH Việt Vinh và vòng quanh Bờ Hồ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.790.000 | 1.070.000 | 720.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường Phan Bội Châu (ngã ba UBND thị trấn Việt Quang (cũ) đầu đường D1) cách - Đường rẽ NVH thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.030.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường rẽ NVH thôn 6 - Hết ngã ba đường D1, D2, D3 (phía đối diện là nhà ông Cao Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 470.000 | 310.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu) - Nhà ông Mến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.030.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Sau chợ Thủy Vôi - Cổng Hoàng Hôn Tím |
Đất SX-KD nông thôn | 1.030.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Cổng Hoàng Hôn Tím - Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 470.000 | 310.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đường rẽ vào Trụ sở thôn Tân Thành 1 - Hết đất ông Hoắc Công Hưng (đường vào hồ Quang Minh) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Khu dân cư sau Trường Nội Trú (thôn Tân Thành 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 470.000 | 310.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Tuyến Cầu Mám đi Hồ Quang Minh; từ đường Yên Hà - Xuân Giang từ cầu ông Yến Mao vào thôn Việt Tân 1 (Hết địa phận xã Bắc Quang) - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường lên đài Tưởng niệm - Hết đất Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 470.000 | 310.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Các vị trí bám mặt đường bê tông từ QL279 vào 150m - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Các vị trí bám đường đất từ QL279 vào 150m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Đài tưởng niệm, phía đối diện là hết đất nhà ông Đỗ Mạnh Kỳ - Hết đất nhà ông Trí (thôn Thanh Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Ngã ba đường phòng Kinh tế hạ tầng (cũ) (đối diện nhà bà Hoan Hảo) - Vào khu dân cư hết đất Kho bạc |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 470.000 | 310.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn QL2 (đỉnh dốc Nậm Tạng) đi thôn Nậm Mòong - Hết đất nhà ông Thực |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường liên thôn Giáp đất nhà ông Thực - Thao trường diễn tập quân sự thôn Nậm Mòong |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Vị trí bám đường nhựa đi Hồ Quang Minh Giáp đất ông Hoắc Công Hưng - Hết đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Tuyến Hồ Quang Minh Giáp đất ông Nguyễn Văn Dư (thôn Khiềm) - Giáp đất Việt Vinh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Tuyến Hồ Quang Minh Đường Hồ Quang Minh (từ giáp đất Việt Quang (Cũ) - Giáp đất Quang Minh(cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 120.000 | 90.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Tuyến đường khu Tái định cư thôn Minh Tâm Ngã ba chợ Quang Minh - Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Điều) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường thôn Các vị trí bám mặt đường bê tông từ QL2 vào 150m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường thôn Các vị trí đường đất bám đường QL 2 vào 150m - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Đường thôn Các vị trí còn lại của các loại đường phố (các vị trí bám đường nhựa hoặc đường bê tông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Vị trí bám các trục đường liên thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | |||
| Xã Bắc Quang |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Xã Bắc Quang |
Xã Bắc Quang - |
Đất trồng lúa | 71.000 | 51.000 | 35.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Xã Bắc Quang - |
Đất trồng cây hàng năm | 71.000 | 51.000 | 35.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Xã Bắc Quang - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 47.000 | 32.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Xã Bắc Quang - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | 16.000 | 14.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Xã Bắc Quang - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 14.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Xã Bắc Quang - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 16.000 | 14.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Xã Bắc Quang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | 30.000 | 25.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Xã Bắc Quang Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 71.000 | 51.000 | 35.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Xã Bắc Quang - |
Đất nông nghiệp khác | 71.000 | 51.000 | 35.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Giáp ranh xã Tân Quang - Cổng Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan (trừ đoạn: Từ Trường Thượng Mỹ +200m nhà Thụy Lan đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2) đến đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 560.000 | 380.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ Lan) - Qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Việt Vinh 100m, thôn Minh Thành 2 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Đường rẽ vào trạm nghiền Clanhke (xuôi Hà Nội) - Hết cây xăng Hoa Tờ |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 750.000 | 500.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Giáp cây xăng Hoa Tờ - Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn |
Đất ở nông thôn | 3.230.000 | 1.940.000 | 1.290.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Ngõ 99 đường Trường Chinh (cổng vào nhà ông cai Khoa) phía đối diện là hết nhà ông Đoàn - Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ |
Đất ở nông thôn | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Ngõ 249 đường Trường Chinh; phía đối diện là hết đất trụ sở Công An Huyện cũ - Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) |
Đất ở nông thôn | 4.340.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 (đường Trường Chinh) Ngã ba Tòa án; phía đối diện là hết đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) - Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang |
Đất ở nông thôn | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Đầu phố Chu Văn An (hết đất khách sạn Vĩnh Hà); phía đối diện hiệu sách huyện Bắc Quang - Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu |
Đất ở nông thôn | 7.230.000 | 4.340.000 | 2.890.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Phố Bế Văn Đàn (đường Trung tâm bồi dưỡng chính trị); đối diện hết đất ông Năm Sáu - Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm |
Đất ở nông thôn | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm - Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) |
Đất ở nông thôn | 4.340.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Ngã ba đường chi nhánh điện (phố Võ Thị Sáu); đối diện hết đất nhà ông Lao (ngõ 1218 đường Trường Chinh) - Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga |
Đất ở nông thôn | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Ngõ 1366 đường Trường Chinh (đường rẽ vào nhà ông Bàng) đối diện hết đất Hương Nga - Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 2.890.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Đường rẽ vào trụ sở thôn 11 (ngõ 1496 đường Trường Chinh) phía đối diện ngõ 1391 đường Trường Chinh - Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) |
Đất ở nông thôn | 4.340.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 2 Cửa hàng xăng dầu Hà Giang (Cây xăng Pắc Há) - Hết địa giới xã Bắc Quang (Giáp ranh xã Hùng An) |
Đất ở nông thôn | 2.070.000 | 1.240.000 | 830.000 | |
| Xã Bắc Quang |
Quốc lộ 279 Ngã ba Bắc Quang - Quang Bình - Phố Lê Quý Đôn (đường vào trường THCS Nguyễn Trãi), phía đối diện là hết đất Văn phòng đăng kí đất đai |
Đất ở nông thôn | 4.950.000 | 2.970.000 | 1.980.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bắc Quang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

4. Thông tin xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Việt Quang, Xã Quang Minh, Xã Việt Vinh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bắc Quang theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bắc Quang có diện tích tự nhiên 141,93 km² với quy mô dân số 33.644 người, mật độ dân cư đạt 237 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Quang được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bắc Quang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Xã Bắc Quang là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bắc Quang, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Năng suất cây trồng, vật nuôi;
– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;
– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);
– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).
b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;
– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;
– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;
– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).
– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).
b) Số lượng vị trí đất:
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất
a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.
b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.
c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:
– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;
– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.
d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
