Bảng giá đất xã Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Bảng giá đất xã Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại xã Bắc Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bắc Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất xã Bắc Sơn năm 2026
Khu vực: xã Bắc Sơn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 11 đến 12.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 211, đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn Km 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ) Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ - |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 (đoạn 1) Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên |
Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 (đoạn 2) Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm xã) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh Trung tâm chính trị xã |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 1) Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an xã) - Giáp xã Hữu Vĩnh cũ (mốc 2x2) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 2) Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 3) Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Điện Biên (đoạn 1) Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân cũ) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Điện Biên (đoạn 2) Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150 |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn ngoài) Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh (dài 130 mét) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn trong) Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Hoàng Văn Thái Km 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn trung tâm) Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an xã Bắc Sơn) |
Đất ở nông thôn | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Trần Phú) Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+855 (Đầu cầu Nà Cướm) |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Công an đến Kiểm Lâm) Km 71 (Trước cổng Công an xã) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) |
Đất ở nông thôn | 9.700.000 | 5.820.000 | 3.880.000 | 1.940.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Kiểm lâm đến đường rẽ nghĩa trang) Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II) |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Trần Phú) Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn cũ, giáp xã Long Đống cũ) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn đường rẽ nghĩa trang đến chân đèo Nặm Rù) Km 71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II) - Km 72+720 (Chân đèo Nặm Rù) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Long Đống) Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Long Đống) Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống. |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri (đoạn qua sân vận động) Ranh giới giữa thửa đất trường THCS Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm xã - Đầu cầu Tắc Ka |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 4.020.000 | 2.680.000 | 1.340.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri (đoạn qua Trạm Viễn thông) Km 70+670 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá) - Hết ranh giới thửa đất của Trạm viễn thông giáp Ngân hàng NN&PTNT |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ) Đầu cầu Tắc Ka - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri, (đoạn thuộc Quỳnh Sơn cũ) hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ - Điểm cuối đường Văn Cao |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Nà Lay- Quỳnh Sơn Ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường Tỉnh 243 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Phùng Chí Kiên Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35 KV qua Trường THPT Bắc Sơn) - Điểm nối vào đường Văn Cao |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Trường Chinh (đoạn thuộc thị trấn cũ) Điểm giao nhau với đường Lương Văn Tri (Cổng Ban quản lý dự án khu vực 11 đi xã Vũ Lăng) - Mốc 2x2 (Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Trường Chinh (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ) Mốc 2x2 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) - Khối phố Hữu Vĩnh 2 (Ngã ba gốc Đa) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh (đường vào cổng Trung tâm y tế) Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế khu vực Bắc Sơn |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh (đường ngang qua cổng Trung tâm y tế) Trung tâm Dân số KHHGĐ, qua trước cổng Trung tâm Y tế khu vực - Nối vào đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Văn Cao (đoạn 1) Km 69+450 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu cầu cấp III |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Văn Cao (đoạn 2) Đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ và xã Bắc Quỳnh cũ |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Văn Cao (đoạn 3 thuộc Quỳnh Sơn cũ) Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh cũ và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Yên Lãng Km 70+320 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào khối phố Yên Lãng đến hết 320 mét |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ Khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 172, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn) Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú) - Hết đường Bê tông giáp mương xây |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 188, đường khởi nghĩa Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Hết đường bê tông ngõ 188 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 21, đường 27-9 Đầu cầu 27-9 (B) phía khu trung tâm xã, qua phía sau Chi cục Thi hành án cũ - Hết địa giới thị trấn cũ (đường Bê tông thuộc Khối phố Hoàng Văn Thụ) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 88, đường Lương Văn Tri Đường Lương Văn Tri - Điểm giao nhau với đường Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 92, đường Điện Biên Đầu cầu Điện Biên (A) - Hết đường Bê tông thuộc địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Hữu Vĩnh cũ |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Bắc Sơn cũ Cổng trường Mầm non Bắc Quỳnh - Đầu đường rẽ vào khu dân cư Đông Đằng 2 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Quỳnh Sơn cũ Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Long Đống cũ - Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Bắc Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn thuộc xã Long Đống cũ Đoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống cũ giáp xã Quỳnh Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243 Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243 - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Khu vực còn lại Các thôn: Thôn An Ninh (trừ KDC An Ninh 2); Thôn Tiên Đáo; Thôn Long Hưng; Thôn Đon Riệc 1; Thôn Đon Riệc 2; Thôn Thâm Pát; Thôn Tân Sơn; Thôn Đông Đằng; Thôn Bắc Sơn; Thôn Trí Yên; Thôn Nội Hoà; Thôn Nà Riềng. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Khu vực còn lại Các thôn: Thôn Nà Rào; KDC An Ninh 2 thuộc thôn An Ninh - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Khu vực còn lại Các thôn: Thôn Tân Tiến; Thôn Rạ Lá; Thôn Thủy Hội; Thôn Bản Thí; Thôn Lân Luông; KDC Minh Quang thộc thôn An Ninh; KDC Lân Hát thuộc thôn Đông Đằng - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 211, đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn Km 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ) Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.264.000 | 1.632.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 (đoạn 1) Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.136.000 | 1.568.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 (đoạn 2) Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm xã) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh Trung tâm chính trị xã |
Đất TM-DV nông thôn | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 1) Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an xã) - Giáp xã Hữu Vĩnh cũ (mốc 2x2) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 2) Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 3) Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Điện Biên (đoạn 1) Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân cũ) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.360.000 | 1.680.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Điện Biên (đoạn 2) Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.680.000 | 4.608.000 | 3.072.000 | 1.536.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn ngoài) Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh (dài 130 mét) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn trong) Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Hoàng Văn Thái Km 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn trung tâm) Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an xã Bắc Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 10.240.000 | 6.144.000 | 4.096.000 | 2.048.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Trần Phú) Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+855 (Đầu cầu Nà Cướm) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Công an đến Kiểm Lâm) Km 71 (Trước cổng Công an xã) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.760.000 | 4.656.000 | 3.104.000 | 1.552.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Kiểm lâm đến đường rẽ nghĩa trang) Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Trần Phú) Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn cũ, giáp xã Long Đống cũ) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn đường rẽ nghĩa trang đến chân đèo Nặm Rù) Km 71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II) - Km 72+720 (Chân đèo Nặm Rù) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Long Đống) Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Long Đống) Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống. |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri (đoạn qua sân vận động) Ranh giới giữa thửa đất trường THCS Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm xã - Đầu cầu Tắc Ka |
Đất TM-DV nông thôn | 5.360.000 | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri (đoạn qua Trạm Viễn thông) Km 70+670 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá) - Hết ranh giới thửa đất của Trạm viễn thông giáp Ngân hàng NN&PTNT |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ) Đầu cầu Tắc Ka - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri, (đoạn thuộc Quỳnh Sơn cũ) hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ - Điểm cuối đường Văn Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Nà Lay- Quỳnh Sơn Ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường Tỉnh 243 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Phùng Chí Kiên Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35 KV qua Trường THPT Bắc Sơn) - Điểm nối vào đường Văn Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Trường Chinh (đoạn thuộc thị trấn cũ) Điểm giao nhau với đường Lương Văn Tri (Cổng Ban quản lý dự án khu vực 11 đi xã Vũ Lăng) - Mốc 2x2 (Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Trường Chinh (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ) Mốc 2x2 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) - Khối phố Hữu Vĩnh 2 (Ngã ba gốc Đa) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh (đường vào cổng Trung tâm y tế) Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế khu vực Bắc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh (đường ngang qua cổng Trung tâm y tế) Trung tâm Dân số KHHGĐ, qua trước cổng Trung tâm Y tế khu vực - Nối vào đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Văn Cao (đoạn 1) Km 69+450 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu cầu cấp III |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Văn Cao (đoạn 2) Đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ và xã Bắc Quỳnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Văn Cao (đoạn 3 thuộc Quỳnh Sơn cũ) Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh cũ và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Yên Lãng Km 70+320 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào khối phố Yên Lãng đến hết 320 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ Khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 172, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn) Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú) - Hết đường Bê tông giáp mương xây |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 188, đường khởi nghĩa Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Hết đường bê tông ngõ 188 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 1.776.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 21, đường 27-9 Đầu cầu 27-9 (B) phía khu trung tâm xã, qua phía sau Chi cục Thi hành án cũ - Hết địa giới thị trấn cũ (đường Bê tông thuộc Khối phố Hoàng Văn Thụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 88, đường Lương Văn Tri Đường Lương Văn Tri - Điểm giao nhau với đường Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 92, đường Điện Biên Đầu cầu Điện Biên (A) - Hết đường Bê tông thuộc địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Hữu Vĩnh cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Bắc Sơn cũ Cổng trường Mầm non Bắc Quỳnh - Đầu đường rẽ vào khu dân cư Đông Đằng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Quỳnh Sơn cũ Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Long Đống cũ - Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Bắc Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn thuộc xã Long Đống cũ Đoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống cũ giáp xã Quỳnh Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243 Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243 - |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Khu vực còn lại Các thôn: Thôn An Ninh (trừ KDC An Ninh 2); Thôn Tiên Đáo; Thôn Long Hưng; Thôn Đon Riệc 1; Thôn Đon Riệc 2; Thôn Thâm Pát; Thôn Tân Sơn; Thôn Đông Đằng; Thôn Bắc Sơn; Thôn Trí Yên; Thôn Nội Hoà; Thôn Nà Riềng. - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Khu vực còn lại Các thôn: Thôn Nà Rào; KDC An Ninh 2 thuộc thôn An Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Khu vực còn lại Các thôn: Thôn Tân Tiến; Thôn Rạ Lá; Thôn Thủy Hội; Thôn Bản Thí; Thôn Lân Luông; KDC Minh Quang thộc thôn An Ninh; KDC Lân Hát thuộc thôn Đông Đằng - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 211, đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn Km 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ) Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.856.000 | 1.428.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 (đoạn 1) Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.744.000 | 1.372.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 (đoạn 2) Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm xã) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh Trung tâm chính trị xã |
Đất SX-KD nông thôn | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 952.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 1) Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an xã) - Giáp xã Hữu Vĩnh cũ (mốc 2x2) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 2) Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 3) Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Điện Biên (đoạn 1) Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân cũ) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B) |
Đất SX-KD nông thôn | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.940.000 | 1.470.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Điện Biên (đoạn 2) Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.688.000 | 1.344.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn ngoài) Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh (dài 130 mét) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn trong) Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Hoàng Văn Thái Km 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.430.000 | 2.058.000 | 1.372.000 | 686.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn trung tâm) Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an xã Bắc Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.960.000 | 5.376.000 | 3.584.000 | 1.792.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Trần Phú) Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+855 (Đầu cầu Nà Cướm) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Công an đến Kiểm Lâm) Km 71 (Trước cổng Công an xã) - Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.790.000 | 4.074.000 | 2.716.000 | 1.358.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn Kiểm lâm đến đường rẽ nghĩa trang) Cống Xa Lừa (Km 71 + 600) - Km 71+850 (Đường rẽ vào Nghĩa trang II) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Trần Phú) Km 68+183 (Địa giới Thị trấn Bắc Sơn cũ, giáp xã Long Đống cũ) - Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn đường rẽ nghĩa trang đến chân đèo Nặm Rù) Km 71+850 (ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II) - Km 72+720 (Chân đèo Nặm Rù) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Long Đống) Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2 Long Đống) Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS Long Đống. |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri (đoạn qua sân vận động) Ranh giới giữa thửa đất trường THCS Bắc Sơn giáp Sân vận động trung tâm xã - Đầu cầu Tắc Ka |
Đất SX-KD nông thôn | 4.690.000 | 2.814.000 | 1.876.000 | 938.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri (đoạn qua Trạm Viễn thông) Km 70+670 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Trạm thu mua thuốc lá) - Hết ranh giới thửa đất của Trạm viễn thông giáp Ngân hàng NN&PTNT |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ) Đầu cầu Tắc Ka - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Lương Văn Tri, (đoạn thuộc Quỳnh Sơn cũ) hết địa giới thị trấn Bắc Sơn cũ giáp xã Bắc Quỳnh cũ - Điểm cuối đường Văn Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Nà Lay- Quỳnh Sơn Ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường Tỉnh 243 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Phùng Chí Kiên Km 69+850 (đầu cầu Nà Cướm đi qua Trạm biến áp 35 KV qua Trường THPT Bắc Sơn) - Điểm nối vào đường Văn Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Trường Chinh (đoạn thuộc thị trấn cũ) Điểm giao nhau với đường Lương Văn Tri (Cổng Ban quản lý dự án khu vực 11 đi xã Vũ Lăng) - Mốc 2x2 (Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Trường Chinh (đoạn thuộc Hữu Vĩnh cũ) Mốc 2x2 (địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ) - Khối phố Hữu Vĩnh 2 (Ngã ba gốc Đa) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh (đường vào cổng Trung tâm y tế) Km 70+713 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế khu vực Bắc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.352.000 | 1.176.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Tuệ Tĩnh (đường ngang qua cổng Trung tâm y tế) Trung tâm Dân số KHHGĐ, qua trước cổng Trung tâm Y tế khu vực - Nối vào đường Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Văn Cao (đoạn 1) Km 69+450 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu cầu cấp III |
Đất SX-KD nông thôn | 3.430.000 | 2.058.000 | 1.372.000 | 686.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Văn Cao (đoạn 2) Đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (địa giới xã Long Đống cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ và xã Bắc Quỳnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Văn Cao (đoạn 3 thuộc Quỳnh Sơn cũ) Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh cũ và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Yên Lãng Km 70+320 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Rẽ vào khối phố Yên Lãng đến hết 320 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ Khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 172, đường Khởi nghĩa Bắc Sơn) Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Trần Phú) - Hết đường Bê tông giáp mương xây |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 188, đường khởi nghĩa Bắc Sơn Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Hết đường bê tông ngõ 188 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 1.554.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 21, đường 27-9 Đầu cầu 27-9 (B) phía khu trung tâm xã, qua phía sau Chi cục Thi hành án cũ - Hết địa giới thị trấn cũ (đường Bê tông thuộc Khối phố Hoàng Văn Thụ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 88, đường Lương Văn Tri Đường Lương Văn Tri - Điểm giao nhau với đường Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 92, đường Điện Biên Đầu cầu Điện Biên (A) - Hết đường Bê tông thuộc địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Hữu Vĩnh cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 518.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Bắc Sơn cũ Cổng trường Mầm non Bắc Quỳnh - Đầu đường rẽ vào khu dân cư Đông Đằng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn trung tâm xã Quỳnh Sơn cũ Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Long Đống cũ - Hết địa giới xã Quỳnh Sơn cũ giáp xã Bắc Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Tuyến đường Tỉnh 243, đoạn thuộc xã Long Đống cũ Đoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống cũ giáp xã Quỳnh Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243 Các đoạn còn lại của tuyến đường Tỉnh 243 - |
Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Khu vực còn lại Các thôn: Thôn An Ninh (trừ KDC An Ninh 2); Thôn Tiên Đáo; Thôn Long Hưng; Thôn Đon Riệc 1; Thôn Đon Riệc 2; Thôn Thâm Pát; Thôn Tân Sơn; Thôn Đông Đằng; Thôn Bắc Sơn; Thôn Trí Yên; Thôn Nội Hoà; Thôn Nà Riềng. - |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Khu vực còn lại Các thôn: Thôn Nà Rào; KDC An Ninh 2 thuộc thôn An Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Khu vực còn lại Các thôn: Thôn Tân Tiến; Thôn Rạ Lá; Thôn Thủy Hội; Thôn Bản Thí; Thôn Lân Luông; KDC Minh Quang thộc thôn An Ninh; KDC Lân Hát thuộc thôn Đông Đằng - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Xã Bắc Sơn - |
Đất trồng lúa | 73 | 64 | 56 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Xã Bắc Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 66 | 57 | 49 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Xã Bắc Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 58 | 50 | 43 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Xã Bắc Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 11 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Xã Bắc Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48 | 43 | 38 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bắc Sơn |
Ngõ 211, đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn Km 70 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn rẽ vào khu dân cư khối phố Lê Hồng Phong - Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn, giáp xã Hữu Vĩnh cũ |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ) Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn cũ (trừ khu vực còn lại của xã Hữu Vĩnh cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ - |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 (đoạn 1) Km 70+320 đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Điện Biên |
Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường 27 - 9 (đoạn 2) Ngã ba giao nhau với đường Lương Văn Tri (cổng sân vận động trung tâm xã) - Đầu cầu 27 - 9 (B), cạnh Trung tâm chính trị xã |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 1) Km 70+980 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (Ngã ba cổng Công an xã) - Giáp xã Hữu Vĩnh cũ (mốc 2x2) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 2) Mốc 2x2 (địa giới xã Hữu Vĩnh cũ giáp thị trấn Bắc Sơn cũ) - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn 3) Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Nà Hó, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn - Ngã ba đường Bê tông rẽ vào khu dân cư Pắc Mỏ, Khối phố Tiến Hợp 2, xã Bắc Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Điện Biên (đoạn 1) Km 70+670 (Ngã 3 trước Tòa án nhân dân cũ) Qua trung tâm Chợ. - Đầu cầu Điện Biên (B) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Điện Biên (đoạn 2) Đầu cầu Điện Biên (B) - Nối vào đường khởi nghĩa Bắc Sơn Km 70+150 |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.840.000 | 1.920.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn ngoài) Km 70+573 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh (dài 130 mét) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Hoàng Quốc Việt (đoạn trong) Điểm giao nhau với đường Tuệ Tĩnh - Hết đường Bê tông (dài 340 mét) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Hoàng Văn Thái Km 70+560 Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn - Đầu Cầu máng |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn trung tâm) Km 69+855 (đầu cầu Nà Cướm) - Km 71 (trước cổng Công an xã Bắc Sơn) |
Đất ở nông thôn | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Xã Bắc Sơn |
Đường Khởi nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1 Trần Phú) Km 69+450 (Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn) - Km 69+855 (Đầu cầu Nà Cướm) |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bắc Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

4. Thông tin xã Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Bắc Sơn, Xã Long Đống, Xã Bắc Quỳnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bắc Sơn theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bắc Sơn có diện tích tự nhiên 80,46 km² với quy mô dân số 16.907 người, mật độ dân cư đạt 210,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Bắc Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bắc Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Xã Bắc Sơn là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp
a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).
5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.
– Quy định chung:
+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;
– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.
b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;
– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;
c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;
– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;
d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.
đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
