Bảng giá đất xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức giá đất tại xã Bắc Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bắc Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La
– Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Bắc Yên năm 2026
Khu vực: xã Bắc Yên.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 13.860.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi - đến hết đất Công An huyện |
Đất ở | 11.550.000 | 6.950.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất Công An huyện - đến hết đất nhà ông Công Dung |
Đất ở | 8.800.000 | 2.780.000 | 2.080.000 | 1.390.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất nhà ông Công Dung - đến hết đất viễn thông |
Đất ở | 4.650.000 | 2.380.000 | 1.490.000 | 990.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất viễn thông - đến suối Trắm |
Đất ở | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 990.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ suối Trắm - đến hết đất Hạt 2/37 giao thông |
Đất ở | 3.400.000 | 1.850.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông - đến Suối Bạ |
Đất ở | 1.760.000 | 1.060.000 | 800.000 | 530.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ ngã ba Viện Kiểm sát - đến hết đất cơ quan Thống kê |
Đất ở | 11.550.000 | 6.950.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất cơ quan Thống kê - đến hết đất cây xăng Tuấn Trung |
Đất ở | 13.860.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 4.160.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung - đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài |
Đất ở | 9.350.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ ngã ba Hồng Ngài - đến hết đất nhà ông Phén |
Đất ở | 1.940.000 | 1.060.000 | 800.000 | 530.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất nhà ông Phén - đến Suối Bẹ |
Đất ở | 1.320.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Bắc Yên |
Phố A Phủ Từ ngã ba Thương nghiệp - đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở | 2.640.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Phạm Ngũ Lão Từ ngã ba đường lên UBND huyện - đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ) |
Đất ở | 1.980.000 | 990.000 | 750.000 | 500.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Phạm Ngũ Lão Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) - đến hết đất nhà ông Đăng |
Đất ở | 1.720.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Tà Xùa Từ Viện Kiểm Sát - đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) |
Đất ở | 1.820.000 | 990.000 | 750.000 | 500.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Tà Xùa Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) - đến cua tay áo cách bể nước 50m |
Đất ở | 2.290.000 | 860.000 | 650.000 | 430.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Tà Xùa Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m - đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112) |
Đất ở | 840.000 | 330.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Bắc Yên |
Phố 1-5 Từ ngã tư Phòng Giáo dục - đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ |
Đất ở | 1.650.000 | 660.000 | 500.000 | 330.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ nhà ông Hôm - đến nhà ông Sơn Liên |
Đất ở | 1.650.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) - đến đường vào bệnh viện mới |
Đất ở | 3.160.000 | 990.000 | 750.000 | 500.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ đường vào bệnh viện mới - đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung |
Đất ở | 2.870.000 | 800.000 | 480.000 | 290.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ ngã ba bệnh viện mới - đến giáp đất nhà ông Lâm |
Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) - đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37 |
Đất ở | 2.810.000 | 1.130.000 | 850.000 | 570.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ ngã ba Bến xe khách - đến đất Huyện đội |
Đất ở | 2.480.000 | 990.000 | 750.000 | 500.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 3 - 2 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng - đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo |
Đất ở | 1.460.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ Suối Bẹ - đến hết bản Cao Đa I |
Đất ở | 720.000 | 430.000 | 330.000 | 230.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ Cung thông cũ - đến hết đất Trường Tiểu học xã |
Đất ở | 540.000 | 240.000 | 180.000 | 130.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe - đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) |
Đất ở | 550.000 | 320.000 | 240.000 | 140.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) - đến hết đất cây xăng |
Đất ở | 950.000 | 390.000 | 300.000 | 160.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ hết đất cây xăng - đến cách cầu Tạ Khoa 50m |
Đất ở | 410.000 | 240.000 | 190.000 | 100.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ cầu Tạ khoa +50m - đến cua Pom Đồn |
Đất ở | 470.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m - |
Đất ở | 2.120.000 | 1.270.000 | 960.000 | 530.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ - |
Đất ở | 550.000 | 330.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi - đến Cung bản Tân Ban |
Đất ở | 290.000 | 240.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ Cung bản Tân Ban - đến Cầu Suối Sập |
Đất ở | 400.000 | 250.000 | 180.000 | 130.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 - đến đường vào UBND xã Tà Xùa |
Đất ở | 440.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37 - |
Đất ở | 290.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên Từ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải - đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên |
Đất ở | 500.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên Từ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên) - |
Đất ở | 500.000 | 150.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ nhà ông Nhung - đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3 |
Đất ở | 1.980.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ |
Đất ở | 930.000 | 470.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m |
Đất ở | 620.000 | 330.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) - đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37 |
Đất ở | 1.210.000 | 660.000 | 500.000 | 330.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi - đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1 |
Đất ở | 1.320.000 | 660.000 | 500.000 | 330.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Đường bê tông từ cổng chợ thương mại - đến hết nhà Bà Dung |
Đất ở | 2.840.000 | 1.540.000 | 1.160.000 | 700.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung - đến trạm biến áp |
Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ ngã ba Hồng Ngài - đến bãi đá Tổ hợp 20/10 |
Đất ở | 430.000 | 260.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300m - |
Đất ở | 1.650.000 | 990.000 | 750.000 | 500.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện Bắc Yên cũ đường bê tông - |
Đất ở | 2.640.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Đường từ Tân Bắc Đa - đến Quốc lộ 37 |
Đất ở | 1.650.000 | 990.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ Tỉnh lộ 112 - đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2 |
Đất ở | 1.210.000 | 660.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 - đến Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) |
Đất ở | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 160.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) - đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) |
Đất ở | 260.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ Quốc Lộ 37 - đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi |
Đất ở | 320.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi - đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa |
Đất ở | 420.000 | 200.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi - đến khu dân cư số 4 |
Đất ở | 340.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi - đến khu dân cư số 1, 2 |
Đất ở | 330.000 | 160.000 | 90.000 | 85.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi - |
Đất ở | 370.000 | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 - đến nhà Văn Hóa bản Hồng |
Đất ở | 420.000 | 230.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 - đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m |
Đất ở | 630.000 | 380.000 | 290.000 | 180.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất - đến ngã ba dài 150m |
Đất ở | 210.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m - |
Đất ở | 240.000 | 170.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 - đến hết bản Mới |
Đất ở | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi - đến hết đất Công An huyện |
Đất TM-DV | 6.120.000 | 2.300.000 | 1.730.000 | 1.150.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất Công An huyện - đến hết đất nhà ông Công Dung |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 2.150.000 | 1.610.000 | 1.080.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất nhà ông Công Dung - đến hết đất viễn thông |
Đất TM-DV | 3.570.000 | 1.840.000 | 1.150.000 | 770.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất viễn thông - đến suối Trắm |
Đất TM-DV | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.150.000 | 770.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ suối Trắm - đến hết đất Hạt 2/37 giao thông |
Đất TM-DV | 2.620.000 | 1.430.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông - đến Suối Bạ |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ ngã ba Viện Kiểm sát - đến hết đất cơ quan Thống kê |
Đất TM-DV | 6.120.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất cơ quan Thống kê - đến hết đất cây xăng Tuấn Trung |
Đất TM-DV | 6.120.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung - đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài |
Đất TM-DV | 6.120.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.020.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ ngã ba Hồng Ngài - đến hết đất nhà ông Phén |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 820.000 | 620.000 | 410.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất nhà ông Phén - đến Suối Bẹ |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 |
| Xã Bắc Yên |
Phố A Phủ Từ ngã ba Thương nghiệp - đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV | 2.040.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Phạm Ngũ Lão Từ ngã ba đường lên UBND huyện - đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ) |
Đất TM-DV | 1.530.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Phạm Ngũ Lão Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) - đến hết đất nhà ông Đăng |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Tà Xùa Từ Viện Kiểm Sát - đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) |
Đất TM-DV | 1.410.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Tà Xùa Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) - đến cua tay áo cách bể nước 50m |
Đất TM-DV | 1.770.000 | 670.000 | 510.000 | 340.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Tà Xùa Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m - đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112) |
Đất TM-DV | 640.000 | 260.000 | 200.000 | 130.000 |
| Xã Bắc Yên |
Phố 1-5 Từ ngã tư Phòng Giáo dục - đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ nhà ông Hôm - đến nhà ông Sơn Liên |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) - đến đường vào bệnh viện mới |
Đất TM-DV | 2.040.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ đường vào bệnh viện mới - đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung |
Đất TM-DV | 1.530.000 | 620.000 | 410.000 | 250.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ ngã ba bệnh viện mới - đến giáp đất nhà ông Lâm |
Đất TM-DV | 1.870.000 | 1.130.000 | 850.000 | 600.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) - đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37 |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 870.000 | 660.000 | 440.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ ngã ba Bến xe khách - đến đất Huyện đội |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 3 - 2 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng - đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo |
Đất TM-DV | 1.130.000 | 620.000 | 460.000 | 310.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ Suối Bẹ - đến hết bản Cao Đa I |
Đất TM-DV | 360.000 | 220.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ Cung thông cũ - đến hết đất Trường Tiểu học xã |
Đất TM-DV | 420.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe - đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) |
Đất TM-DV | 410.000 | 250.000 | 190.000 | 110.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) - đến hết đất cây xăng |
Đất TM-DV | 740.000 | 300.000 | 230.000 | 120.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ hết đất cây xăng - đến cách cầu Tạ Khoa 50m |
Đất TM-DV | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ cầu Tạ khoa +50m - đến cua Pom Đồn |
Đất TM-DV | 360.000 | 220.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m - |
Đất TM-DV | 1.640.000 | 980.000 | 740.000 | 410.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ - |
Đất TM-DV | 430.000 | 260.000 | 200.000 | 130.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi - đến Cung bản Tân Ban |
Đất TM-DV | 230.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ Cung bản Tân Ban - đến Cầu Suối Sập |
Đất TM-DV | 310.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 - đến đường vào UBND xã Tà Xùa |
Đất TM-DV | 340.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37 - |
Đất TM-DV | 230.000 | 180.000 | 140.000 | 120.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên Từ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải - đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên |
Đất TM-DV | 430.000 | 130.000 | 90.000 | 75.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên Từ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên) - |
Đất TM-DV | 430.000 | 130.000 | 90.000 | 75.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ nhà ông Nhung - đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3 |
Đất TM-DV | 1.530.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ |
Đất TM-DV | 720.000 | 360.000 | 280.000 | 180.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m |
Đất TM-DV | 470.000 | 260.000 | 200.000 | 130.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) - đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37 |
Đất TM-DV | 940.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi - đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1 |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Đường bê tông từ cổng chợ thương mại - đến hết nhà Bà Dung |
Đất TM-DV | 2.190.000 | 1.190.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung - đến trạm biến áp |
Đất TM-DV | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ ngã ba Hồng Ngài - đến bãi đá Tổ hợp 20/10 |
Đất TM-DV | 340.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300m - |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện Bắc Yên cũ đường bê tông - |
Đất TM-DV | 2.040.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Đường từ Tân Bắc Đa - đến Quốc lộ 37 |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 770.000 | 580.000 | 390.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ Tỉnh lộ 112 - đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2 |
Đất TM-DV | 940.000 | 510.000 | 390.000 | 260.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 - đến Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) |
Đất TM-DV | 430.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) - đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) |
Đất TM-DV | 230.000 | 140.000 | 110.000 | 75.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ Quốc Lộ 37 - đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi |
Đất TM-DV | 260.000 | 150.000 | 100.000 | 75.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi - đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa |
Đất TM-DV | 340.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi - đến khu dân cư số 4 |
Đất TM-DV | 290.000 | 150.000 | 110.000 | 70.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi - đến khu dân cư số 1, 2 |
Đất TM-DV | 285.000 | 140.000 | 85.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi - |
Đất TM-DV | 300.000 | 160.000 | 90.000 | 85.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 - đến nhà Văn Hóa bản Hồng |
Đất TM-DV | 330.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 - đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m |
Đất TM-DV | 510.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất - đến ngã ba dài 150m |
Đất TM-DV | 170.000 | 140.000 | 110.000 | 85.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m - |
Đất TM-DV | 190.000 | 140.000 | 110.000 | 85.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 - đến hết bản Mới |
Đất TM-DV | 120.000 | 90.000 | 80.000 | 75.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi - đến hết đất Công An huyện |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 1.890.000 | 1.430.000 | 950.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất Công An huyện - đến hết đất nhà ông Công Dung |
Đất SX-KD | 4.120.000 | 1.770.000 | 1.330.000 | 890.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất nhà ông Công Dung - đến hết đất viễn thông |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.520.000 | 950.000 | 630.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất viễn thông - đến suối Trắm |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ suối Trắm - đến hết đất Hạt 2/37 giao thông |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 1.180.000 | 890.000 | 590.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông - đến Suối Bạ |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ ngã ba Viện Kiểm sát - đến hết đất cơ quan Thống kê |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất cơ quan Thống kê - đến hết đất cây xăng Tuấn Trung |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung - đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ ngã ba Hồng Ngài - đến hết đất nhà ông Phén |
Đất SX-KD | 1.240.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất nhà ông Phén - đến Suối Bẹ |
Đất SX-KD | 840.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Bắc Yên |
Phố A Phủ Từ ngã ba Thương nghiệp - đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Phạm Ngũ Lão Từ ngã ba đường lên UBND huyện - đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ) |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Phạm Ngũ Lão Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) - đến hết đất nhà ông Đăng |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Tà Xùa Từ Viện Kiểm Sát - đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Tà Xùa Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) - đến cua tay áo cách bể nước 50m |
Đất SX-KD | 1.460.000 | 550.000 | 420.000 | 280.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Tà Xùa Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m - đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112) |
Đất SX-KD | 530.000 | 210.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Bắc Yên |
Phố 1-5 Từ ngã tư Phòng Giáo dục - đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ nhà ông Hôm - đến nhà ông Sơn Liên |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ ngã ba đường rẽ Huyện đội (đường vành đai) - đến đường vào bệnh viện mới |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ đường vào bệnh viện mới - đến ngã ba đường vào khu nhà ông Nhung |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 510.000 | 340.000 | 210.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ ngã ba bệnh viện mới - đến giáp đất nhà ông Lâm |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 930.000 | 700.000 | 490.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) - đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37 |
Đất SX-KD | 1.790.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 20-10 Từ ngã ba Bến xe khách - đến đất Huyện đội |
Đất SX-KD | 1.580.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 3 - 2 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng - đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo |
Đất SX-KD | 930.000 | 510.000 | 380.000 | 260.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ Suối Bẹ - đến hết bản Cao Đa I |
Đất SX-KD | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ Cung thông cũ - đến hết đất Trường Tiểu học xã |
Đất SX-KD | 350.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ Cung giao thông giáp đất Trường Tiểu học xã Song Pe - đến trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) |
Đất SX-KD | 340.000 | 210.000 | 160.000 | 90.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ trụ sở UBND xã Song Pe cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) - đến hết đất cây xăng |
Đất SX-KD | 610.000 | 250.000 | 190.000 | 100.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ hết đất cây xăng - đến cách cầu Tạ Khoa 50m |
Đất SX-KD | 260.000 | 160.000 | 120.000 | 70.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ cầu Tạ khoa +50m - đến cua Pom Đồn |
Đất SX-KD | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) + 200 m - |
Đất SX-KD | 1.350.000 | 810.000 | 610.000 | 340.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ - |
Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi - đến Cung bản Tân Ban |
Đất SX-KD | 190.000 | 150.000 | 110.000 | 70.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Từ Cung bản Tân Ban - đến Cầu Suối Sập |
Đất SX-KD | 260.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Đoạn đường từ suối Ban dọc theo tỉnh lộ 112 - đến đường vào UBND xã Tà Xùa |
Đất SX-KD | 280.000 | 170.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tuyến dọc quốc lộ 37 Các vị trí còn lại dọc Quốc lộ 37 - |
Đất SX-KD | 190.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên Từ tỉnh lộ 112 Ngã ba rẽ Khe Cải - đến khu Khe Cải (thuộc địa phận xã Bắc Yên |
Đất SX-KD | 350.000 | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Bắc Yên |
Tỉnh lộ 112 xã Bắc Yên Từ cổng UBND xã Tà Xùa đường đi Móng Vàng (thuộc địa phận xã Bắc Yên) - |
Đất SX-KD | 350.000 | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ nhà ông Nhung - đến ngã ba nhà ông Hặc đường vành đai hồ 2, 3 |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ |
Đất SX-KD | 590.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m |
Đất SX-KD | 390.000 | 210.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) - đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37 |
Đất SX-KD | 770.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ hết đất Trạm Khuyến nông cũ đi - đến hết xóm Lâm Đồng thuộc Tiểu khu 1 |
Đất SX-KD | 840.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Đường bê tông từ cổng chợ thương mại - đến hết nhà Bà Dung |
Đất SX-KD | 1.810.000 | 980.000 | 740.000 | 490.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Đoạn đường bê tông từ hết đất nhà bà Dung - đến trạm biến áp |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ ngã ba Hồng Ngài - đến bãi đá Tổ hợp 20/10 |
Đất SX-KD | 280.000 | 170.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ ngã ba đường vành đai ngã ba vào bệnh viện mới + 300m - |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện Bắc Yên cũ đường bê tông - |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Đường từ Tân Bắc Đa - đến Quốc lộ 37 |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các tuyến đường khác Từ Tỉnh lộ 112 - đến xưởng mộc ông Thể (Đường bê tông) Tiểu khu 2 |
Đất SX-KD | 770.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Từ ngã ba đường rẽ Tỉnh lộ 111 - đến Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) |
Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Từ Km 1+100m (hết đất khu lò sấy) - đến hết địa phận xã Phiêng Ban cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) |
Đất SX-KD | 190.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ Quốc Lộ 37 - đến điểm trường tiểu học bản Pu Nhi |
Đất SX-KD | 210.000 | 120.000 | 80.000 | 70.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ điểm trường tiểu học Pu Nhi - đến ao nhà ông Mùa Páo Tủa |
Đất SX-KD | 280.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi - đến khu dân cư số 4 |
Đất SX-KD | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 65.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Từ trường Tiểu hoc Pu Nhi - đến khu dân cư số 1, 2 |
Đất SX-KD | 235.000 | 110.000 | 80.000 | 75.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ ao nhà ông Mùa Páo Tủa đi hết đường vào bản Pu Nhi - |
Đất SX-KD | 250.000 | 130.000 | 70.000 | 70.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 - đến nhà Văn Hóa bản Hồng |
Đất SX-KD | 270.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 - đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50m |
Đất SX-KD | 420.000 | 260.000 | 190.000 | 130.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất - đến ngã ba dài 150m |
Đất SX-KD | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m - |
Đất SX-KD | 160.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Bắc Yên |
Các đường khu vực xã Phiêng Ban, xã Hồng Ngài cũ (nay thuộc xã Bắc Yên) Đoạn từ mỏ đá tổ hợp 20/10 - đến hết bản Mới |
Đất SX-KD | 100.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Bắc Yên |
Xã Bắc Yên Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Yên |
Xã Bắc Yên Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Yên |
Xã Bắc Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Yên |
Xã Bắc Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Yên |
Xã Bắc Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Yên |
Xã Bắc Yên - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Yên |
Xã Bắc Yên - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bắc Yên |
Xã Bắc Yên - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ ngã ba Viện Kiểm sát đi - đến hết đất Công An huyện |
Đất ở | 11.550.000 | 6.950.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất Công An huyện - đến hết đất nhà ông Công Dung |
Đất ở | 8.800.000 | 2.780.000 | 2.080.000 | 1.390.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất nhà ông Công Dung - đến hết đất viễn thông |
Đất ở | 4.650.000 | 2.380.000 | 1.490.000 | 990.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất viễn thông - đến suối Trắm |
Đất ở | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 990.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ suối Trắm - đến hết đất Hạt 2/37 giao thông |
Đất ở | 3.400.000 | 1.850.000 | 1.390.000 | 930.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất Hạt 2/37 giao thông - đến Suối Bạ |
Đất ở | 1.760.000 | 1.060.000 | 800.000 | 530.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ ngã ba Viện Kiểm sát - đến hết đất cơ quan Thống kê |
Đất ở | 11.550.000 | 6.950.000 | 4.200.000 | 2.500.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất cơ quan Thống kê - đến hết đất cây xăng Tuấn Trung |
Đất ở | 13.860.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 4.160.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất cây xăng Tuấn Trung - đến ngã ba đường đi xã Hồng Ngài |
Đất ở | 9.350.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ ngã ba Hồng Ngài - đến hết đất nhà ông Phén |
Đất ở | 1.940.000 | 1.060.000 | 800.000 | 530.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường 99 Từ hết đất nhà ông Phén - đến Suối Bẹ |
Đất ở | 1.320.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Bắc Yên |
Phố A Phủ Từ ngã ba Thương nghiệp - đến ngã ba Đồi nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở | 2.640.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Phạm Ngũ Lão Từ ngã ba đường lên UBND huyện - đến hết đất Trung tâm Chính trị (cũ) |
Đất ở | 1.980.000 | 990.000 | 750.000 | 500.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Phạm Ngũ Lão Từ hết đất nhà ông Dũng (sở) - đến hết đất nhà ông Đăng |
Đất ở | 1.720.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Bắc Yên |
Đường Tà Xùa Từ Viện Kiểm Sát - đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm GDTX (Tỉnh lộ 112) |
Đất ở | 1.820.000 | 990.000 | 750.000 | 500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bắc Yên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất

4. Thông tin xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Bắc Yên, Xã Phiêng Ban, Xã Hồng Ngài, Xã Song Pe (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bắc Yên theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bắc Yên có diện tích tự nhiên 195,23 km² với quy mô dân số 21.825 người, mật độ dân cư đạt 111,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Yên được đặt tại Tiểu khu 3, xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bắc Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Sơn La, Xã Bắc Yên là một trong tổng số 75 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 67 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bắc Yên, Tỉnh Sơn La - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Sơn La
1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn:
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
- Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm
- Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường trục chính.
- Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.
- Hẻm là đường nối sau ngách.
c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm
- Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường), vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.
- Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách, hẻm đến thửa đất.
2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.
3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.
5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:
a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là 4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.
b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.
Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;
d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.
6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp như sau:
a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong các khu đất đấu giá, đấu thầu):
– Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.
– Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.
b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):
– Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.
c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.
d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.
đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.
Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành chính xã, phường đó.
7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.
8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
