Bảng giá đất xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Bạch Ngọc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bạch Ngọc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Bạch Ngọc năm 2026

Khu vực: xã Bạch Ngọc.

Loại đất: Đất SX-KD, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 120.000 đến 2.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Đức Huỳnh (Từ thửa đất số 590 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) -
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Trần Văn Bút (Từ thửa đất số 519 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) -
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Trần Văn Phương (Từ thửa đất số 484 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Ngô Trí Hải (Từ thửa đất số 1045 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Trần Văn Hoan (Từ thửa đất số 943 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Tam (Từ thửa đất số 805 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Cảnh Huệ (Từ thửa đất số 168 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lương Tiến Hải (Từ thửa đất số 169 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lương Tiến Sử (Từ thửa đất số 145 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà bà Trần Thị Khánh (Từ thửa đất số 195 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Cao Đức (Từ thửa đất số 65 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lương Tiến Lâm (Từ thửa đất số 1017 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Huy Châu (Từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Mai Văn Hải (Từ thửa đất số 1685 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Huy Châu (Từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Lương Tiến Thịnh (Từ thửa đất số 1662 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lương Tiến Thịnh (Từ thửa đất số 1662 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Sỹ Đông (Từ thửa đất số 1027 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Khắc Tuất (Từ thửa đất số 1028 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) -
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Đức Quyết (Từ thửa đất số 381 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - đến thửa đất số 544 tờ bản đồ số 11 (mới 91)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Từ thửa đất số 378 tờ bản đồ số 14 (mới 96) - đến thửa đất số 378 tờ bản đồ số 14 (mới 96)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Từ thửa đất số 416 tờ bản đồ số 14 (mới 96) - đến thửa đất số 416 tờ bản đồ số 14 (mới 96)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Từ thửa đất số 412 tờ bản đồ số 14 (mới 96) - đến thửa đất số 412 tờ bản đồ số 14 (mới 96)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Nhị (Từ thửa đất số 269 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Mai Văn Đức (Từ thửa đất số 1487 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lê Hữu Thiệu (Từ thửa đất số 1174 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Bà Nguyễn Thị giáp (Từ thửa đất số 324 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Đình Chinh (Từ thửa đất số 178 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Ngô Trí Điệp (Từ thửa đất số 1665 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Sơn (Từ thửa đất số 1649 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Hoàng Văn Tính (Từ thửa đất số 126 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Thông (Từ thửa đất số 150 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Thái Thị Huynh (Từ thửa đất số 1670 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Trần Công Hoan (Từ thửa đất số 50 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lê Hữu Hướng (Từ thửa đất số 1057 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Châu (Từ thửa đất số 968 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Văn Thuận (Từ thửa đất số 856 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Bá Doan (Từ thửa đất số 702 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (Từ thửa đất số 1024 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Bá Doan (Từ thửa đất số 702 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà bà Phan Thị Nhân (Từ thửa đất số 623 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Huy Lai (Từ thửa đất số 373 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Đáp (Từ thửa đất số 444 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Huy Lai (Từ thửa đất số 321 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Hương (Từ thửa đất số 418 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Khắc Đáp (Từ thửa đất số 444 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Phạm Viết Thế (Từ thửa đất số 455 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Khắc Dung (Từ thửa đất số 480 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Cao đường (Từ thửa đất số 148 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Sỹ Đông (Từ thửa đất số 251 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Lương Thị Diên (Từ thửa đất số 667 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Lê Hữu Trì (Từ thửa đất số 413 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Cảnh Mai (Từ thửa đất số 1467 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Trang (Từ thửa đất số 369 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Khắc Thức (Từ thửa đất số 487 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Mai Văn Trung (Từ thửa đất số 130 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lê Văn Phương (Từ thửa đất số 194 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Thuận (Từ thửa đất số 1081 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Bùi Văn Hạnh (Từ thửa đất số 147 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Hoàng Trần Trường (Từ thửa đất số 1348 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Văn Việt (Từ thửa đất số 1353 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Huy (Từ thửa đất số 1351 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Văn Việt (Từ thửa đất số 1353 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Bé (Từ thửa đất số 1346 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Đặng Sỹ Hạnh (Từ thửa đất số 609 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Hoàng Văn Hải (Từ thửa đất số 611 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Hoàng Văn Hiếu (Từ thửa đất số 610 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Bà Lê Thị Tơ (Từ thửa đất số 645 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Đức (Từ thửa đất số 574 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Ngọ (Từ thửa đất số 550 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Minh (Từ thửa đất số 688 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Điện Thìn (Từ thửa đất số 902 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Hoàng Văn Châu (Từ thửa đất số 873 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Hồ Minh Quang (Từ thửa đất số 849 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Khắc Quyết (Từ thửa đất số 1493 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Thành (Từ thửa đất số 850 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Văn Thứ (Từ thửa đất số 995 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Trương Thị Nguyệt (Từ thửa đất số 411 tờ bản đồ số 6 (mới 86))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Văn Đức (Từ thửa đất số 22 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Bà Lê Thị Dương (Từ thửa đất số 25 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Điện Tiến (Từ thửa đất số 133 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Bùi Văn Thuận (Từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi - Xã Bồi Sơn cũ
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Trục chính - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Đức Hoan (Từ thửa đất số 176 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Tịnh (Từ thửa đất số 19 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Trục chính - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Tài (Từ thửa đất số 829 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Hoàng Văn Qùy (Từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Trục chính - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyên Văn Sỹ (Từ thửa đất số 425 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Bùi Quang Vân (Từ thửa đất số 304 tờ bản đồ số 6 (mới 86))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Khắc Bình (Từ thửa đất số 217 tờ bản đồ số 3 (mới 83)) - Nhà Ông Nguyễn Tài Hòa (Từ thửa đất số 169 tờ bản đồ số 3 (mới 83))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lê Văn Sâm (Từ thửa đất số 176 tờ bản đồ số 3 (mới 83)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Bính (Từ thửa đất số 180 tờ bản đồ số 3 (mới 83))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ
-
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 848, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 874, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 708, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 744, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 600, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 884, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 543, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 599, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 541, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 541, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 161, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 253, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 253, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 203, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 173, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 878, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 831, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 334, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 814, tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 873, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 574, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 645, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 856, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 856, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 857, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 858, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 867, tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 867, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 397, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 450, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 516, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 308, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 715, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 307, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 21 - Đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1016, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1054, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1028, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 744, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1046, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 682, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 910, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 827, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 784, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 784, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 716, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 741, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1039, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1079, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 550, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 333, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 449, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 549, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 332, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 293, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1081, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1081, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 261, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 291, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 296, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 328, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 335, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 335, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 - Xã Lam Sơn cũ
-
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ trường THCS Bạch Ngọc - Đến thửa đất số 1062, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 975, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1411, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 327, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 120, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1089, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1089, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 121, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 122, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 88, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1275, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1387, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 50, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1107, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 353, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 79, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 67, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1347, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1075, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa đất số 1075, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1303, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1273, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 908, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1199, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1200, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1336, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1207, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1206, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1423, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1088, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1087, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 892, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1407, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 909, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 894, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 894, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 980, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 979, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 894, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 894, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1320, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1320, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1382, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1426, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 823, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 823, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 724, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 862, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 869, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 869, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 868, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 902, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 374, tờ bản đồ số 15
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 827, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 827, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 864, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 751, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 737, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 829, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1169, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1064, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 15
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 - Xã Lam Sơn cũ
-
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 611, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1143, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ Chợ Cồn De - Đến thửa đất số 115, tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1623, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1409, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1419, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 874, tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1374, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 726, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 1574, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1611, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 192, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 463, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 550, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 501, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 501, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1504, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1504, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 669, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 161, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1596, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 122, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1528, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 121, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1599, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1596, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1627, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 320, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1626, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1508, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1526, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 213, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1550, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 285, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 883, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1392, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1533, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1255, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 86, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 1239, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1585, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1512, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1291, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1635, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1044, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1045, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1128, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1130, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1196, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1196, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1523, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1524, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1244, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1244, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1286, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1286, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1329, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1329, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1359, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 1459, tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 641, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 203, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1343, tờ bản đồ số 13 - Đến thửa đất số 132, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 220, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa đất số 185, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 16 - Đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16 - Đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 289, tờ bản đồ số 16 - Đến thửa đất số 275, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 628, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 270, tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 820, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 800, tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 690, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 585, tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 128, tờ bản đồ số 17
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 04 - Đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - Xã Lam Sơn cũ
-
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ sân vận động xóm - Đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1817, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa đất số 255, tờ bản đồ số 06
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1379, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 1367, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 146, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 146, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 72, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 417, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 1026, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 924, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa đất số 1346, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 743, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 87, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1076, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 1336, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 759, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 437, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 255, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1385, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 225, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 326, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1332, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 1332, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 759, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 437, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 360, tờ bản đồ số 06 - Đến thửa đất số 1319, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 290, tờ bản đồ số 06 - Đến thửa đất số 428, tờ bản đồ số 06
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1320, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 341, tờ bản đồ số 06
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 260, tờ bản đồ số 06 - Đến thửa đất số 349, tờ bản đồ số 06
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1823, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa đất số 1823, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 154, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa đất số 154, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1820, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa đất số 1820, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 275, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa đất số 1818, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 559, tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 559, tờ bản đồ số 09
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 - Xã Lam Sơn cũ
-
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lam Sơn cũ
-
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Tuyến đường tỉnh lộ 534 (mới) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trọt (được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND huyện Đô Lương). - Xã Lam Sơn cũ
Từ nhà bà Hạnh (từ thửa số 1888 tờ bản đồ số 27 - Đến nhà bà Đào (đến thửa số 2169 tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Tuyến đường 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trọt (được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND huyện Đô Lương). - Xã Lam Sơn cũ
Từ nhà ông Linh (từ thửa số 1908 tờ bản đồ số 27) - Đến nhà ông Dũng (đến thửa số 1905 tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Tuyến đường tỉnh lộ 534 - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trọt (được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND huyện Đô Lương). - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa số 1887 tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 2166 tờ bản đồ số 24
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Tuyến đường 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trọt (được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND huyện Đô Lương). - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa số 1916 tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 1902 tờ bản đồ số 27
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Tuyến đường 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Trọt (được phê duyệt tại Quyết định số 202/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND huyện Đô Lương). - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa số 1918 tờ bản đồ số 27 - Đến thửa số 1931 tờ bản đồ số 27
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường chính - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Hỏa (được phê duyệt tại Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa số 1163 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 1179 tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD 264.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Hỏa (được phê duyệt tại Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa số 1164 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 1167 tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Hỏa (được phê duyệt tại Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa số 1169 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 1173 tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Hỏa (được phê duyệt tại Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa số 1175 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 1176 tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường chính - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Sui (được phê duyệt tại Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của UBND huyện Đô Lương). - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa số 824 tờ bản đồ số 17 (lô số 01) - Đến thửa số 828 tờ bản đồ số 17 (lô số 05)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Sui (được phê duyệt tại Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của UBND huyện Đô Lương). - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa số 825 tờ bản đồ số 17 (lô số 02) - Đến thửa số 825 tờ bản đồ số 17 (lô số 02)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Sui (được phê duyệt tại Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của UBND huyện Đô Lương). - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa số 827 tờ bản đồ số 17 (lô số 04) - Đến thửa số 829 tờ bản đồ số 17 (lô số 06)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường chính - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Ao hợp tác xã (được phê duyệt tại Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của UBND huyện Đô Lương). - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa số 2194 tờ bản đồ số 24 (lô số 02) - Đến thửa số 2194 tờ bản đồ số 24 (lô số 02)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường chính - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Giang (được phê duyệt tại Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của UBND huyện - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa số 1556 tờ bản đồ số 13 (lô số 05) - Đến thửa số 1558 tờ bản đồ số 13 (lô số 07)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường tỉnh lộ 534 - Xã Bồi Sơn cũ
từ cầu Hói Quai tiếp giáp với xã Tràng Sơn (từ thửa đất số 61 tờ bản đồ số 16 (mới 105)) - Nhà ông Nguyễn Thị Cầm (Từ thửa đất số 1041 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường tỉnh lộ 534 - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Bá Hùng (Từ thửa đất số 969 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Hoàng Hữu Hợp (Từ thửa đất số 962 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường tỉnh lộ 534 - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Trọng Tư (Từ thửa đất số 883 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Nguyễn Văn Kính (Từ thửa đất số 445 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường tỉnh lộ 534 - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Khắc Ba (Từ thửa đất số 349 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Nguyễn Cảnh Kính (Từ thửa đất số 438 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường tỉnh lộ 534 - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Đào Xuân giáp (Từ thửa đất số 1232 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) - Nhà bà Nguyễn Thị Thu Trang (Từ thửa đất số 819 tờ bản đồ số 12 (mới 94))
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Bồi Hồng - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Lương Tiến Cương (Từ thửa đất số 838 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Lê Văn Phương (Từ thửa đất số 1354 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Bồi - Giang - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Hường (Từ thửa đất số 218 tờ bản đồ số 1 (mới 81)) - Nhà Bà Cao Thị Loan (Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 1 (mới 81))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Lê Xuân Phi (Từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 15 (mới 101)) - Nhà ông Nguyễn Đăng Tuyên (Từ thửa đất số 1274 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Trục chính - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Đức (Từ thửa đất số 885 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà Bà Đào Thị Thân (Từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Trục chính - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Cao Tiến Nam (Từ thửa đất số 1430 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Lê Văn Bằng (Từ thửa đất số 312 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Ngô Văn Quyết (Từ thửa đất số 1479 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Lê Văn Ngọc (Từ thửa đất số 1438 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Ngô Cảnh Tỵ (Từ thửa đất số 1386 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Xuân Hương (Từ thửa đất số 1480 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Hoàng Ngọc Lương (Từ thửa đất số 1205 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Cao Tiến Thanh (Từ thửa đất số 1264 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Từ thửa đất số 1475 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Nguyễn Bá Đoàn (Từ thửa đất số 1272 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà bà Bùi Thị Trúc (Từ thửa đất số 1491 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Lê Khắc Truật (Từ thửa đất số 1451 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Cao Tiến Lam (Từ thửa đất số 1568 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà bà Nguyễn Thị Hải (Từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số 15 (mới 101))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Đăng Trọng (Từ thửa đất số 1404 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Lê Hữu Hường (Từ thửa đất số 1586 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Cao Tiến Thìn (Từ thửa đất số 30 tờ bản đồ số 15 (mới 101)) - Nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn (Từ thửa đất số 1373 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Đức Thanh (Từ thửa đất số 30 tờ bản đồ số 15 (mới 101)) - Nhà ông Trần Văn Long (Từ thửa đất số 973 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Huỳnh Vinh (Từ thửa đất số 1080 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Phạm Hữu Toàn (Từ thửa đất số 1094 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Bùi Thế Thanh (Từ thửa đất số 1466 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Lê Khắc Đai (Từ thửa đất số 1407 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Trần Thanh Bài (Từ thửa đất số 1313 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Trần Thanh Bài (Từ thửa đất số 1313 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Hoàng Hữu Châu (Từ thửa đất số 793 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Trần Văn Thái (Từ thửa đất số 817 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Trần Công Thiết (Từ thửa đất số 1444 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Nguyễn Bá Đức (Từ thửa đất số 1441 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Từ thửa đất số 1091 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Lê Văn Tú (Từ thửa đất số 917 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Cao Tiến Hùng (Từ thửa đất số 1138 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Cao Tiến Hùng (Từ thửa đất số 1138 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Đào Văn Đông (Từ thửa đất số 813 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Bà Lê Thị Chính (Từ thửa đất số 825 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Lê Thị Chính (Từ thửa đất số 825 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Trần Văn Hồng (Từ thửa đất số 818 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Lê Quốc Trì (Từ thửa đất số 807 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Hoàng Hữu Miện (Từ thửa đất số 806 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà bà Phan Thị Tý (Từ thửa đất số 794 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà bà Trần Thị Sênh (Từ thửa đất số 798 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Trần Thị Sênh (Từ thửa đất số 798 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà bà Trần Thị Quyên (Từ thửa đất số 789 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lê Khắc Thắng (Từ thửa đất số 809 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà bà Trần Thị Tư (Từ thửa đất số 811 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Oanh (Từ thửa đất số 784 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Lương Tiến Diện (Từ thửa đất số 785 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Cao Tiến Hợi (Từ thửa đất số 910 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Bà Hoàng Thị Nga (Từ thửa đất số 788 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Trần Văn Huỳnh (Từ thửa đất số 395 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Trần Văn Hải (Từ thửa đất số 876 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Trần Văn Hợp (Từ thửa đất số 877 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) -
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Văn Trung (Từ thửa đất số 1300 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Dương (Từ thửa đất số 1301 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Đậu Xuân Thắng (Từ thửa đất số 537 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) -
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Bá Ngọc (Từ thửa đất số 528 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà Ông Trần Văn Mão (Từ thửa đất số 474 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Bá Ngọc (Từ thửa đất số 528 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà Ông Cao Tiến Thành (Từ thửa đất số 588 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lê Khắc Hùng (Từ thửa đất số 1403 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Oanh (Từ thửa đất số 943 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Đào Thị Hà (Từ thửa đất số 648 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Thắng (Từ thửa đất số 941 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Lê Thị Tỵ (Từ thửa đất số 1406 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Khoa (Từ thửa đất số 882 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lê Văn Hà (Từ thửa đất số 1453 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Trần Văn Nguyên (Từ thửa đất số 677 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà bà Chu Thị Khuyên (Từ thửa đất số 721 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Hoàng Hữu Quý (Từ thửa đất số 882 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà bà Nguyễn Thị Trứ (Từ thửa đất số 884 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhàn (Từ thửa đất số 791 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Lê Văn Sơn (Từ thửa đất số 756 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà bà Lê Thị Khiêm (Từ thửa đất số 757 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Trần Văn Khanh (Từ thửa đất số 812 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Trần Văn Khanh (Từ thửa đất số 812 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Lê Xuân Hạnh (Từ thửa đất số 671 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà bà Hoàng Thị Loan (Từ thửa đất số 651 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Đậu Văn Sinh (Từ thửa đất số 1124 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà bà Lê Thị Huy (Từ thửa đất số 1173 tờ bản đồ số 14 (mới 96))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Trục chính - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lê Xuân Vinh (Từ thửa đất số 1197 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Truật (Từ thửa đất số 1188 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Trục chính - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Cảnh Dũng (Từ thửa đất số 1187 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lương Tiến Lợi (Từ thửa đất số 227 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Trục chính - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lương Tiến Lợi (Từ thửa đất số 227 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Bà Lê Thị Phương (Từ thửa đất số 1108 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Trục chính - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Cao Thu (Từ thửa đất số 1348 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Trục chính - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Lê Thị Huệ (Từ thửa đất số 1441 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Nguyễn Cao Hậu (Từ thửa đất số 438 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Bá Tỵ (Từ thửa đất số 43 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Cương (Từ thửa đất số 981 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Đào Thị Thanh (Từ thửa đất số 1107 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Bà Nguyễn Thị ái (Từ thửa đất số 32 tờ bản đồ số 13 (mới 95))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Cảnh Hợi (Từ thửa đất số 41 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) -
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Bá Ngơn (Từ thửa đất số 1200 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Mai Văn Bình (Từ thửa đất số 750 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Ngơn (Từ thửa đất số 1171 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Trần Văn Hóa (Từ thửa đất số 164 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Cao Tiến Thắng (Từ thửa đất số 1169 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Nguyễn Bá Xuân (Từ thửa đất số 1686 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Lê Ngọc Tường (Từ thửa đất số 429 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Nguyễn Bá Huế (Từ thửa đất số 348 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Thờ Họ Nguyễn (Từ thửa đất số 349 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Nguyễn Cao Thu (Từ thửa đất số 276 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Khắc Dũng (Từ thửa đất số 485 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lê Văn Bình (Từ thửa đất số 483 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Hoàng Ngọc Hảo (Từ thửa đất số 279 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Lê Văn Hồ (Từ thửa đất số 296 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Trần Văn Cương (Từ thửa đất số 281 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Hà (Từ thửa đất số 67 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Văn Dũng (Từ thửa đất số 885 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Nguyễn Xuân Dương (Từ thửa đất số 883 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Phùng Bá Hồng (Từ thửa đất số 350 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Thái (Từ thửa đất số 7 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Hoàng Thị Trung (Từ thửa đất số 400 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) - Nhà Ông Cao Tiến Thuận (Từ thửa đất số 398 tờ bản đồ số 8 (mới 88))
Đất SX-KD 280.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Phùng Bá Hồng (Từ thửa đất số 350 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Cao Tiến Thuận (Từ thửa đất số 26 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Phùng Bá Hồng (Từ thửa đất số 350 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Lê Khắc Khương (Từ thửa đất số 287 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Khánh Liên (Từ thửa đất số 274 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Hoàng Hữu Liêm (Từ thửa đất số 903 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Khánh Thanh (Từ thửa đất số 275 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Hạnh (Từ thửa đất số 233 tờ bản đồ số 11 (mới 91))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Bá Cầu (Từ thửa đất số 21 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) -
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Trần Văn Quế (Từ thửa đất số 529 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) - Nhà Ông Nguyễn Đức Huỳnh (Từ thửa đất số 590 tờ bản đồ số 8 (mới 88))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Đức Huỳnh (Từ thửa đất số 590 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) -
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Trần Văn Bút (Từ thửa đất số 519 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) -
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Trần Văn Phương (Từ thửa đất số 484 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Ngô Trí Hải (Từ thửa đất số 1045 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Trần Văn Hoan (Từ thửa đất số 943 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Tam (Từ thửa đất số 805 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Cảnh Huệ (Từ thửa đất số 168 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lương Tiến Hải (Từ thửa đất số 169 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lương Tiến Sử (Từ thửa đất số 145 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà bà Trần Thị Khánh (Từ thửa đất số 195 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Cao Đức (Từ thửa đất số 65 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lương Tiến Lâm (Từ thửa đất số 1017 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Huy Châu (Từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Mai Văn Hải (Từ thửa đất số 1685 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Huy Châu (Từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Lương Tiến Thịnh (Từ thửa đất số 1662 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lương Tiến Thịnh (Từ thửa đất số 1662 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Sỹ Đông (Từ thửa đất số 1027 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Khắc Tuất (Từ thửa đất số 1028 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) -
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Đức Quyết (Từ thửa đất số 381 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - đến thửa đất số 544 tờ bản đồ số 11 (mới 91)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Từ thửa đất số 378 tờ bản đồ số 14 (mới 96) - đến thửa đất số 378 tờ bản đồ số 14 (mới 96)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Từ thửa đất số 416 tờ bản đồ số 14 (mới 96) - đến thửa đất số 416 tờ bản đồ số 14 (mới 96)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Từ thửa đất số 412 tờ bản đồ số 14 (mới 96) - đến thửa đất số 412 tờ bản đồ số 14 (mới 96)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Nhị (Từ thửa đất số 269 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Mai Văn Đức (Từ thửa đất số 1487 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lê Hữu Thiệu (Từ thửa đất số 1174 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Bà Nguyễn Thị giáp (Từ thửa đất số 324 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Đình Chinh (Từ thửa đất số 178 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Ngô Trí Điệp (Từ thửa đất số 1665 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Sơn (Từ thửa đất số 1649 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Hoàng Văn Tính (Từ thửa đất số 126 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Thông (Từ thửa đất số 150 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Thái Thị Huynh (Từ thửa đất số 1670 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Trần Công Hoan (Từ thửa đất số 50 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lê Hữu Hướng (Từ thửa đất số 1057 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Châu (Từ thửa đất số 968 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Văn Thuận (Từ thửa đất số 856 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Bá Doan (Từ thửa đất số 702 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (Từ thửa đất số 1024 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Bá Doan (Từ thửa đất số 702 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà bà Phan Thị Nhân (Từ thửa đất số 623 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Huy Lai (Từ thửa đất số 373 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Đáp (Từ thửa đất số 444 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Huy Lai (Từ thửa đất số 321 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Hương (Từ thửa đất số 418 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Khắc Đáp (Từ thửa đất số 444 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Phạm Viết Thế (Từ thửa đất số 455 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Khắc Dung (Từ thửa đất số 480 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Cao đường (Từ thửa đất số 148 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Sỹ Đông (Từ thửa đất số 251 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Lương Thị Diên (Từ thửa đất số 667 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Lê Hữu Trì (Từ thửa đất số 413 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Cảnh Mai (Từ thửa đất số 1467 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Trang (Từ thửa đất số 369 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Khắc Thức (Từ thửa đất số 487 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Mai Văn Trung (Từ thửa đất số 130 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lê Văn Phương (Từ thửa đất số 194 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Thuận (Từ thửa đất số 1081 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Bùi Văn Hạnh (Từ thửa đất số 147 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Hoàng Trần Trường (Từ thửa đất số 1348 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Văn Việt (Từ thửa đất số 1353 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Huy (Từ thửa đất số 1351 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Văn Việt (Từ thửa đất số 1353 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Bé (Từ thửa đất số 1346 tờ bản đồ số 4 (mới 84))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Đặng Sỹ Hạnh (Từ thửa đất số 609 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Hoàng Văn Hải (Từ thửa đất số 611 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Hoàng Văn Hiếu (Từ thửa đất số 610 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Bà Lê Thị Tơ (Từ thửa đất số 645 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Đức (Từ thửa đất số 574 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Ngọ (Từ thửa đất số 550 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Minh (Từ thửa đất số 688 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Điện Thìn (Từ thửa đất số 902 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Hoàng Văn Châu (Từ thửa đất số 873 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Hồ Minh Quang (Từ thửa đất số 849 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà ông Nguyễn Khắc Quyết (Từ thửa đất số 1493 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Thành (Từ thửa đất số 850 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Văn Thứ (Từ thửa đất số 995 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Trương Thị Nguyệt (Từ thửa đất số 411 tờ bản đồ số 6 (mới 86))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Văn Đức (Từ thửa đất số 22 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Bà Lê Thị Dương (Từ thửa đất số 25 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Điện Tiến (Từ thửa đất số 133 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Bùi Văn Thuận (Từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi - Xã Bồi Sơn cũ
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Trục chính - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Đức Hoan (Từ thửa đất số 176 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Tịnh (Từ thửa đất số 19 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Trục chính - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Bà Nguyễn Thị Tài (Từ thửa đất số 829 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Hoàng Văn Qùy (Từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 9 (mới 89))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Trục chính - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyên Văn Sỹ (Từ thửa đất số 425 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Bùi Quang Vân (Từ thửa đất số 304 tờ bản đồ số 6 (mới 86))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Khắc Bình (Từ thửa đất số 217 tờ bản đồ số 3 (mới 83)) - Nhà Ông Nguyễn Tài Hòa (Từ thửa đất số 169 tờ bản đồ số 3 (mới 83))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lê Văn Sâm (Từ thửa đất số 176 tờ bản đồ số 3 (mới 83)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Bính (Từ thửa đất số 180 tờ bản đồ số 3 (mới 83))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A6-08 - Đến Lô số A6-12
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A7-09 - Đến Lô số A7-14
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Lô góc số: A5-01, A5-07, A6-01, A6-06, A7-01, A7-07 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A5-02 - Đến Lô số A5-06
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A6-02 - Đến Lô số A6-05
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A7-02 - Đến Lô số A7-06
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Lô góc số: A2-01, A2-05, A2-06, A2-12, A3-02, A3-03, A3-08, A3-09, A3-14, A4-01, A4-07, A4-08, A4-14, A1-13 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A2-07 - Đến Lô số A2-11
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A2-02 - Đến Lô số A2-04
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A3-04 - Đến Lô số A3-07
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A3-10 - Đến Lô số A3-13
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Lô số A3-01 -
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A4-02 - Đến Lô số A4-06
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A4-09 - Đến Lô số A4-13
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường vào chợ Năn - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A1-01 - Đến Lô số A1-06
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường vào chợ Năn - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Lô góc số A1-07 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A1-08 - Đến Lô số A1-12
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường QH 6 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồi Cận - Xã Giang Sơn Đông cũ
Lô 07 -
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường QH 8 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại Vùng Cầu Khe Hai - Xã Giang Sơn Đông cũ
Lô số 9, Lô số 10 -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại Vùng Trạm Y tế cũ - Xã Giang Sơn Đông cũ
Lô 02 -
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Từ Cây Da Trổ đá, giáp Giang Sơn Đông (từ thửa số 1084, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - SVĐ Bắc Lam (đến thửa số 1137, tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Từ ông Lê Công Tài (từ thửa số 1005, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Bà Trần Thị Thơm (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 17 (75 mới))
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Bà Nguyễn Thị Hương (từ thửa số 307, tờ bản đồ số 17 (75 mới)) - Lèn (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 20 (80 mới))
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Gần Đường Lam Giang (từ thửa số 1045 tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Ông Nguyễn Duy Nhung (đến thửa số 1041 tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Giáp Giang Sơn Đông (từ thửa số 1064, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - UBND xã Giang Sơn Tây cũ (đến thửa số 1452 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
UBND xã Giang Sơn Tây cũ (từ thửa số 1315, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Đường Lam Giang (đến thửa số 914 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lương Văn Xuân (từ thửa số 1003 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Lương Văn Xuân (đến thửa số 1003 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Giáp Giang Sơn Đông (từ thửa số 2532, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Ông Trần Ngọc Thi (đến thửa số 1187 tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Trần Văn Thẩm (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Bà Đậu Thị Kỳ (đến thửa số 1198 tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Đậu Văn Vịnh (từ thửa số 1203, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Ông Từ Hoa Cảnh (đến thửa số 29 tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Đăng Lễ (từ thửa số 1410, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Nguyễn Sỹ Đình (đến thửa số 59 tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
(từ thửa số 1372, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Bà Đậu Thị Bính (đến thửa số 1374 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Cảnh Khả (từ thửa số 316, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Lê Đăng Văn (đến thửa số 254 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Từ Hoa Cảnh (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Đinh Xuân Hòa (đến thửa số 1349 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Trường Sen (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Đặng Thanh Trung (đến thửa số 249 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Bà Lê Thị Thế (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Đinh Xuân Liệu (đến thửa số 122 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Bùi Đình Nhàn (từ thửa số 271, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Nguyễn Thanh Hải (đến thửa số 196 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Trần Doãn Quý (từ thửa số 1440, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Đinh Xuân Đàm (đến thửa số 145 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
SVĐ Trung Hậu (từ thửa số 1420, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Sơn (đến thửa số 21 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
SVĐ Trung Hậu (từ thửa số 1329, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Đặng Thanh Tịnh (đến thửa số 125 tờ bản đồ số 04 (52 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Bà Trần Thị Lý (từ thửa số 266, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Lê Đăng Khoa (đến thửa số 330 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Giáp Giang Sơn Đông (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 04 (52 mới)) - Ông Đinh Xuân Hợi (đến thửa số 136 tờ bản đồ số 04 (52 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 1371, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Lê Ngọc Sơn (đến thửa số 1570 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Xuân Viên (từ thửa số 1299, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Ông Đinh Xuân Hiếu (đến thửa số 07 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Trần Văn Khánh (từ thửa số 1511, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Lê Doãn Hà (đến thửa số 28 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
NVH Bắc Long (từ thửa số 1575, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Nguyễn Bá Cát (đến thửa số 110 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Mai Văn Lệ (từ thửa số 376, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Hoàng Văn Minh (đến thửa số 355 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Mai Văn Thơ (từ thửa số 361, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Lê Thanh Hải (đến thửa số 1552 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Văn Thành (từ thửa số 1560, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Bùi Hữu Thìn (đến thửa số 190 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Văn Thái (từ thửa số 1535, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Nguyễn Anh Biên (đến thửa số 1542 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Trần Văn Hương (từ thửa số 1283, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Lê Văn Hiển (đến thửa số 1281 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Mai Văn Tuấn (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 15 (71 mới)) - Ông Hoàng Văn Dần (đến thửa số 1589 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Văn Minh (từ thửa số 1486, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Bà Phan Thị Vân (đến thửa số 1504 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Văn Mão (từ thửa số 1530, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Bà Mai Thị Nông (đến thửa số 88 tờ bản đồ số 15 (71 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Tăng Văn Thanh (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 15 (71 mới)) - Bà Mai Văn Thơ (đến thửa số 996 tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
(từ thửa số 1193 tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Ông Thái Bá Thư (đến thửa số 1195 tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
-
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối 2 Lam Giang - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Văn Hưng (từ thửa số 1207, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Bà Cao Thị Chí (đến thửa số 1267, tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối 2 Lam Giang - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Bà Nguyễn Thị Hải (từ thửa số 1563, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Viết Cường (đến thửa số 1564 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối 2 Lam Giang - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Đình Thọ (từ thửa số 1649, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Văn Lộc (đến thửa số 1659 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối 2 Lam Giang - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Viết Cường (từ thửa số 477, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Hoàng Văn Dương (đến thửa số 1673 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Văn Anh (từ thửa số 1591, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lê Trọng Danh (đến thửa số 97 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối 2 Lam Giang - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Tô Hoài An (từ thửa số 538, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lương Văn Xuân (đến thửa số 359 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường vào Trạm y tế - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Văn Chung (từ thửa số 1715, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lê Văn Hậu (đến thửa số 359 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Xuân Thịnh (từ thửa số 1619, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Bà Đậu Thị Hương (đến thửa số 726 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lương Nguyễn Sơn (từ thửa số 911, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Văn Hường (đến thửa số 932 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Văn Tân (Lan) (từ thửa số 816, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Bùi Đức Đông (đến thửa số 1611 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Cao Tiến Hồng (từ thửa số 788, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Đặng Duy Nam (đến thửa số 1112 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Trường Mầm Non (từ thửa số 983, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Cảnh Chuyên (đến thửa số 983 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Văn Chung (từ thửa số 1111, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Cảnh Ngọc (đến thửa số 1113 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Văn Thìn (từ thửa số 1178, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Bà Bùi Thị Tuyết (đến thửa số 1131 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Đình Nghĩa (từ thửa số 1665, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lê Đình Đào (đến thửa số 1177 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Đình Ngọc (từ thửa số 1690, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lê Đình Nghĩa (đến thửa số 1666 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Trọng Sửu (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Nguyễn Văn Giang (đến thửa số 1561 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Thanh Xuân (từ thửa số 289, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Lê Đình Đào (đến thửa số 35 tờ bản đồ số 18 (76 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
NVH Tràng Giang (từ thửa số 1284, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Lê Đình Ngọc (đến thửa số 1543 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lương Nguyễn Trang (từ thửa số 909, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Bà Nguyễn Thị Hợi (đến thửa số 1676 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Sỹ Tuấn (từ thửa số 589, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Phạm Công Sơn (đến thửa số 1370 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Sỹ Hiệp (từ thửa số 511, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thể (đến thửa số 283 tờ bản đồ số 12 (68 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Văn Mận (từ thửa số 844, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Đậu Bá Ủy (đến thửa số 760 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Đình Thắng (từ thửa số 495, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Bá Sửu (đến thửa số 1633 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Trọng Sửu (từ thửa số 329, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Bá Thân (đến thửa số 1632 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Bá Đông (từ thửa số 565, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lê Đình Đồng (đến thửa số 202 tờ bản đồ số 12 (68 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Bà Trương Thị Hà (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Bà Nguyễn Thị Hà (đến thửa số 152 tờ bản đồ số 12 (68 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Dương Đình Tư (từ thửa số 147, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Tiến Thìn (đến thửa số 889 tờ bản đồ số 07 (60 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Sỹ Hoàng (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Hoàng Văn Thế (đến thửa số 837 tờ bản đồ số 07 (60 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Văn Việt (từ thửa số 785, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Thái Bá Minh (đến thửa số 1414 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Đắc Sơn (từ thửa số 448, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Bà Trần Thị Thàng (đến thửa số 1467 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Trọng Tiến (từ thửa số 748, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Nguyễn Văn Sửu (đến thửa số 1354 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Bà Trần Thị Hà (từ thửa số 1431, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Trần Văn Sơn (đến thửa số 1429 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Phạm Xuân Hương (từ thửa số 1384, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Dần (đến thửa số 576 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Văn Kiều (từ thửa số 1032, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Hoàng Văn Kiều (đến thửa số 1032, tờ bản đồ số 07 (60 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Tăng Văn Hoan (từ thửa số 652, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Phạm Văn Công (đến thửa số 631, tờ bản đồ số 07 (60 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Văn Liệu (từ thửa số 551, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Tư (đến thửa số 502, tờ bản đồ số 07 (60 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Trọng Năm (từ thửa số 1021, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Cường (đến thửa số 1022, tờ bản đồ số 07 (60 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Trần Văn Thân (từ thửa số 1344, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Bà Nguyễn Thị Thành (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Thái Bá Hậu (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Phan Bá Mạnh (đến thửa số 1375, tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Bà Nguyễn Thị Hồng (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Toàn (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 18 (76 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
-
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Quyết Thắng - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Đậu Văn Lộc (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Phan Văn Ngọc (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 18 (76 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Lê Đăng Hoa (từ thửa số 505, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Lê Hữu Thắng (đến thửa số 1069, tờ bản đồ số 14 (48 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Nguyễn Thị Tâm (từ thửa số 1093, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Bà Nguyễn Thị Khánh (đến thửa số 336, tờ bản đồ số 14 (48 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Nguyễn Thị Minh (từ thửa số 2784, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Lang Văn Nho (đến thửa số 1362, tờ bản đồ số 13 (47 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Hồ Sỹ Quyền (từ thửa số 487, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Bà Hồ Thị Phương (đến thửa số 1209, tờ bản đồ số 13 (47 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Lương Văn Chiến (từ thửa số 2780, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Đặng Văn Thịnh (đến thửa số 2774, tờ bản đồ số 13 (47 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Hoàng Văn Thận (từ thửa số 1287, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Nguyễn Công Bình (đến thửa số 2069, tờ bản đồ số 13 (47 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Võ Minh Hồng (từ thửa số 2737, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Phan Duy Thư (đến thửa số 2072, tờ bản đồ số 13 (47 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Nguyễn Thị Phương (từ thửa số 1039, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Nguyễn Văn Xuân (Yên Thành) (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 20 (57 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Văn Xuân (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Bà Nguyễn Thị Tình (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 20 (57 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Công Phượng (từ thửa số 1056, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Nguyễn Công Giang (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 20 (57 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Lê Văn Hồng (từ thửa số 1054, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Lê Đăng Chiến (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 20 (57 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
Sân vận động Quang Mỹ (từ thửa số 498, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Nguyễn Quốc Sứu (đến thửa số 713, tờ bản đồ số 20 (57 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Lê Văn Tình (từ thửa số 721, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Ông Nguyễn Vĩnh Dụng (đến thửa số 241, tờ bản đồ số 20 (57 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Vĩnh Tùng (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Ông Nguyễn Vĩnh Cơ (đến thửa số 880, tờ bản đồ số 20 (57 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Vĩnh Bá (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Bà Võ Thị Hải (đến thửa số 875, tờ bản đồ số 20 (57 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông cũ
-
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Đường TL 538 (từ thửa số 1776, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Ông Phan Viết Quế (đến thửa số 1314, tờ bản đồ số 19 (56 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Đình Hợi (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Bà Nguyễn Thị Lan (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 20 (57 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Nguyễn Thị Lý (từ thửa số 1341, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Dương Trọng Mùi (đến thửa số 1726, tờ bản đồ số 19 (56 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Sỹ Nhàn (từ thửa số 281, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Ông Nguyễn Cảnh Toàn (đến thửa số 189, tờ bản đồ số 20 (57 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Dương Trọng Niệm (từ thửa số 276, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Bà Dương Thị Thảo (đến thửa số 283, tờ bản đồ số 20 (57 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Lê Văn Sơn (từ thửa số 362, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Ông Võ Văn Cường (đến thửa số 568, tờ bản đồ số 20 (57 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Nguyễn Thị Tám (từ thửa số 725, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Ông Nguyễn Văn Tuấn (đến thửa số 652, tờ bản đồ số 20 (57 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Dương Trọng Hảo (từ thửa số 530, tờ bản đồ số 20 (57 mới)) - Ông Nguyễn Văn Trị (đến thửa số 1108, tờ bản đồ số 23 (65 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Nguyên Việt (từ thửa số 1288, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Nguyễn Cảnh Hồng (đến thửa số 528, tờ bản đồ số 23 (65 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Đoàn Văn Hùng (từ thửa số 1289, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Nguyễn Bá Cảnh (đến thửa số 1259, tờ bản đồ số 19 (56 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Hữu Trung (từ thửa số 1331, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Thái Ngọc Hoàn (đến thửa số 448, tờ bản đồ số 19 (56 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
SVĐ Đông Sơn (từ thửa số 635, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Hồ Vĩnh Ba (đến thửa số 338, tờ bản đồ số 19 (56 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Hồ Xuân Lam (từ thửa số 1311, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Nguyễn Văn Mão (đến thửa số 365, tờ bản đồ số 19 (56 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Sân bóng Đông Thịnh (từ thửa số 420, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thao (đến thửa số 337, tờ bản đồ số 19 (56 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Thái Thị Xuân (từ thửa số 496, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Dương Trọng Sơn (đến thửa số 684, tờ bản đồ số 19 (56 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Đình Mạnh (từ thửa số 607, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Hoàng Văn Hùng (đến thửa số 231, tờ bản đồ số 23 (65 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Văn An (từ thửa số 1777, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Phạm Quang Hoàng (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 23 (65 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Cảnh Kim (từ thửa số 857, tờ bản đồ số 19 (56 mới)) - Ông Trần Văn Hòa (đến thửa số 1200, tờ bản đồ số 19 (56 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Thái Ngọc Hoàn (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Ông Trần Văn Hải (đến thửa số 197, tờ bản đồ số 23 (65 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Thái Ngọc Hoàn (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Ông Phan Sỹ Hùng (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 23 (65 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Cảnh Phương (từ thửa số 1780, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Ông Thái Ngọc Hoàn (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 23 (65 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Trần Thị Trang (từ thửa số 249, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Ông Hồ Xuân Lam (đến thửa số 148 tờ bản đồ số 23 (65 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Lê Thị Lan (từ thửa số 457, tờ bản đồ số 23 (65 mới)) - Bà Bùi Thị Việt (đến thửa số 645 tờ bản đồ số 23 (65 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Thịnh - Xã Giang Sơn Đông cũ
-
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Cổng Chào Nam Tân (từ thửa số 1920, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Cuối xóm Nam Tân (Phạm Văn Sỹ) (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 03 (36 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Xuân Dục (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 03 (36 mới)) - Giáp Tây Thành, Yên Thành (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 04 (37 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Văn Lương (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 03 (36 mới)) - Giáp Tây Thành, Yên Thành (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 04 (37 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Khắc Hòa (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 04 (37 mới)) - Vườn ông Bùi Công Hải (đến thửa số 532, tờ bản đồ số 03 (36 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Lê Văn Công (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 03 (36 mới)) - Ông Nguyễn Thanh Văn (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 04 (37 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Đường Trục chính của xóm (từ thửa số 237, tờ bản đồ số 03 (36 mới)) - Ông Phạm Văn Sáu (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 04 (37 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Lê Văn Hồng (từ thửa số 933, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Giáp Tây Thành, Yên Thành (đến thửa số 372, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Phạm Hồng Toàn (từ thửa số 1033, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Cuối xóm Nam Tân (Nguyễn Hữu Vinh) (đến thửa số 1547, tờ bản đồ số 14 (48 mới))
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Xuân Lục (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 03 (36 mới)) - Ông Trần Văn Hòa (đến thửa số 345, tờ bản đồ số 03 (36 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Đường 48E (từ thửa số 965, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Sân Vận động Phương Đông cũ (đến thửa số 798, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Đường 48E (từ thửa số 1356, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Vùng Khe Rượu (đến thửa số 986, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Lê Thị Lan (từ thửa số 1182, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Trần Văn Tam (đến thửa số 1087, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Đường 48E (từ thửa số 1905, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Võ Văn Ngọc (đến thửa số 1860, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Nhà VH Nam Tân (từ thửa số 1888, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Trần Thanh Bình (đến thửa số 1328, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Nhà VH Nam Tân (từ thửa số 1908, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Lê Đình Lan (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 14 (48 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Thái Thị Mai (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Nguyễn Văn Đồng (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 14 (48 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Văn Mạnh (từ thửa số 1212, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Phạm Hồng Tứ (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 14 (48 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Đường 48E (từ thửa số 1289, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Nguyễn Đức Danh (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 14 (48 mới))
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Phạm Hồng Sơn (từ thửa số 1240, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 289, tờ bản đồ số 14 (48 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Bá Phúc (từ thửa số 1320, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Nguyễn Bá Điệp (đến thửa số 1323, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Văn Tiến (từ thửa số 1330, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Trần Văn Sỹ (đến thửa số 1332, 1317 tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Trần Xuân Linh (từ thửa số 1330, tờ bản đồ số 14 (48 mới)) - Ông Nguyễn Văn Cảnh (đến thửa số 673 tờ bản đồ số 13 (47 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
-
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường xóm - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Nguyễn Thị Thu (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 02 (35 mới)) - Nhà ông Trần Văn Lương (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 03 (36 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường xóm - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Đập Đá Mài (Nguyễn Văn Hóa) (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Nhà ông Nguyễn Văn Hợp (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 02 (35 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường xóm - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Trần Văn Nam (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 02 (35 mới)) - Nhà ông Trần Xuân Hạnh (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 02 (35 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường xóm - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Đập Đá Mài (Trần Thị Thanh) (từ thửa số 1202, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Nhà ông Nguyễn Hữu Vinh (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 07 (40 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Bùi Thanh Vui (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Bà Đinh Thị Tám (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 07 (40 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Hữu Tứ (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Nguyễn Đình Thảo (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 07 (40 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Văn Châu (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Nhà ông Nguyễn Văn Nam (đến thửa số 203, tờ bản đồ số 03 (36 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Hoài Nam (từ thửa số 338, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Trần Đình Hợp (đến thửa số 180, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Trần Thị Minh (từ thửa số 339, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Trần Xuân Tình (đến thửa số 407, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Phạm Thị Hường (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Nhà ông Trần Thành Trung (đến thửa số 1855, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Văn Quỳnh (từ thửa số 856, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Trần Văn Quý (đến thửa số 1344, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 911, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Nguyễn Văn Tám (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 07 (40 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Lê Văn Lương (từ thửa số 908, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Nguyễn Đình Hà (đến thửa số 1016, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Lê Văn Lương (từ thửa số 908, tờ bản đồ số 08 (41 mới)) - Ông Nguyễn Văn Quang (đến thửa số 990, tờ bản đồ số 08 (41 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Lang Văn Thưởng (từ thửa số 664, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Nguyễn Tất Trọng (đến thửa số 666, tờ bản đồ số 07 (40 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Lang Văn Thưởng (từ thửa số 664, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Lang Văn Bắc (đến thửa số 738, tờ bản đồ số 07 (40 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Lang VănToản (từ thửa số 485, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Ngô Trí Phượng (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 07 (40 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Lang VănToản (từ thửa số 485, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Phan Văn Hệ (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 06 (39 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Trương Thị Thúy (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 06 (39 mới)) - Ông Hoàng Hữu Cường (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 07 (40 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Lang Văn Lương (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Nguyễn Tất Quế (đến thửa số 1196, tờ bản đồ số 07 (40 mới))
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Văn Hạnh (từ thửa số 392, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Đặng Văn Hải (đến thửa số 493, tờ bản đồ số 07 (40 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Nguyễn Thị Phúc (từ thửa số 838, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Hồ Xuân Lâm (đến thửa số 731, tờ bản đồ số 07 (40 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Tất Hà (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Hoàng Hữu Toàn (đến thửa số 847, tờ bản đồ số 13 (47 mới))
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Văn Giang (từ thửa số 730, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Nguyễn Sỹ Toản (đến thửa số 828, tờ bản đồ số 07 (40 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Văn Lợi (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Nguyễn Đình Mùi (đến thửa số 802, tờ bản đồ số 07 (40 mới))
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Ông Nguyễn Hữu Trình (từ thửa số 2764, tờ bản đồ số 13 (47 mới)) - Ông Trần Nam (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 13 (47 mới))
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Khu vực dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
Bà Nguyễn Thị Đồng (từ thửa số 1194, tờ bản đồ số 07 (40 mới)) - Ông Nguyễn Văn Hợp (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 07 (40 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông cũ
-
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Giang Sơn Đông cũ - Xã Giang Sơn Đông cũ
-
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng Cạn, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 966/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) (giá được phê duyệt tại Quyết định số 2100/QĐ-UBND Ngày 08/7/2024 Của UBND hu
Lô góc số: B1-1, B1-10, B2-1, B2-13 -
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng Cạn, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 966/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) (giá được phê duyệt tại Quyết định số 2100/QĐ-UBND Ngày 08/7/2024 Của UBND hu
Từ Lô số B1-02 - Đến Lô số B1-09
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng Cạn, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 966/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) (giá được phê duyệt tại Quyết định số 2100/QĐ-UBND Ngày 08/7/2024 Của UB
Lô góc số: B1-11, B1-18, B2-14, B2-24 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng Cạn, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 966/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) (giá được phê duyệt tại Quyết định số 2100/QĐ-UBND Ngày 08/7/2024 Của UBND hu
Từ Lô số B2-02 - Đến Lô số B2-12
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng Cạn, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 966/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) (giá được phê duyệt tại Quyết định số 2100/QĐ-UBND Ngày 08/7/2024 Của UB
Từ Lô số B1-12 - Đến Lô số B1-17
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng Cạn, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 966/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) (giá được phê duyệt tại Quyết định số 2100/QĐ-UBND Ngày 08/7/2024 Của UB
Từ Lô số B2-15 - Đến Lô số B2-23
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Lô góc số: A5-08, A5-16, A6-07, A6-13, A7-08, A7-15 -
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A5-09 - Đến Lô số A5-15
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A6-08 - Đến Lô số A6-12
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A7-09 - Đến Lô số A7-14
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Lô góc số: A5-01, A5-07, A6-01, A6-06, A7-01, A7-07 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A5-02 - Đến Lô số A5-06
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A6-02 - Đến Lô số A6-05
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A7-02 - Đến Lô số A7-06
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Lô góc số: A2-01, A2-05, A2-06, A2-12, A3-02, A3-03, A3-08, A3-09, A3-14, A4-01, A4-07, A4-08, A4-14, A1-13 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A2-07 - Đến Lô số A2-11
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A2-02 - Đến Lô số A2-04
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A3-04 - Đến Lô số A3-07
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A3-10 - Đến Lô số A3-13
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Lô số A3-01 -
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A4-02 - Đến Lô số A4-06
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A4-09 - Đến Lô số A4-13
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường vào chợ Năn - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A1-01 - Đến Lô số A1-06
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường vào chợ Năn - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Lô góc số A1-07 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng, xóm Nguyễn Tạo (được phê duyệt tại Quyết định số 967/QĐ-UBND Ngày 14/4/2022 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Giang Sơn Đông cũ
Từ Lô số A1-08 - Đến Lô số A1-12
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường QH 6 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồi Cận - Xã Giang Sơn Đông cũ
Lô 07 -
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường QH 8 m - Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại Vùng Cầu Khe Hai - Xã Giang Sơn Đông cũ
Lô số 9, Lô số 10 -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Khu quy hoạch Chia lô đất ở dân cư tại Vùng Trạm Y tế cũ - Xã Giang Sơn Đông cũ
Lô 02 -
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Từ Cây Da Trổ đá, giáp Giang Sơn Đông (từ thửa số 1084, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - SVĐ Bắc Lam (đến thửa số 1137, tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Từ ông Lê Công Tài (từ thửa số 1005, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Bà Trần Thị Thơm (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 17 (75 mới))
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Bà Nguyễn Thị Hương (từ thửa số 307, tờ bản đồ số 17 (75 mới)) - Lèn (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 20 (80 mới))
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Gần Đường Lam Giang (từ thửa số 1045 tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Ông Nguyễn Duy Nhung (đến thửa số 1041 tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Giáp Giang Sơn Đông (từ thửa số 1064, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - UBND xã Giang Sơn Tây cũ (đến thửa số 1452 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
UBND xã Giang Sơn Tây cũ (từ thửa số 1315, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Đường Lam Giang (đến thửa số 914 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lương Văn Xuân (từ thửa số 1003 tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Lương Văn Xuân (đến thửa số 1003 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Giáp Giang Sơn Đông (từ thửa số 2532, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Ông Trần Ngọc Thi (đến thửa số 1187 tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Trần Văn Thẩm (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Bà Đậu Thị Kỳ (đến thửa số 1198 tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Đậu Văn Vịnh (từ thửa số 1203, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Ông Từ Hoa Cảnh (đến thửa số 29 tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Đăng Lễ (từ thửa số 1410, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Nguyễn Sỹ Đình (đến thửa số 59 tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
(từ thửa số 1372, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Bà Đậu Thị Bính (đến thửa số 1374 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Cảnh Khả (từ thửa số 316, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Lê Đăng Văn (đến thửa số 254 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Từ Hoa Cảnh (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Đinh Xuân Hòa (đến thửa số 1349 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Trường Sen (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Đặng Thanh Trung (đến thửa số 249 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Bà Lê Thị Thế (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Đinh Xuân Liệu (đến thửa số 122 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Bùi Đình Nhàn (từ thửa số 271, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Nguyễn Thanh Hải (đến thửa số 196 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Trần Doãn Quý (từ thửa số 1440, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Đinh Xuân Đàm (đến thửa số 145 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
SVĐ Trung Hậu (từ thửa số 1420, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Sơn (đến thửa số 21 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
SVĐ Trung Hậu (từ thửa số 1329, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Đặng Thanh Tịnh (đến thửa số 125 tờ bản đồ số 04 (52 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Bà Trần Thị Lý (từ thửa số 266, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Lê Đăng Khoa (đến thửa số 330 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Giáp Giang Sơn Đông (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 04 (52 mới)) - Ông Đinh Xuân Hợi (đến thửa số 136 tờ bản đồ số 04 (52 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa số 1371, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Lê Ngọc Sơn (đến thửa số 1570 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Xuân Viên (từ thửa số 1299, tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Ông Đinh Xuân Hiếu (đến thửa số 07 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Trần Văn Khánh (từ thửa số 1511, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Lê Doãn Hà (đến thửa số 28 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
NVH Bắc Long (từ thửa số 1575, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Nguyễn Bá Cát (đến thửa số 110 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Mai Văn Lệ (từ thửa số 376, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Hoàng Văn Minh (đến thửa số 355 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Mai Văn Thơ (từ thửa số 361, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Lê Thanh Hải (đến thửa số 1552 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Văn Thành (từ thửa số 1560, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Bùi Hữu Thìn (đến thửa số 190 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Văn Thái (từ thửa số 1535, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Nguyễn Anh Biên (đến thửa số 1542 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Trần Văn Hương (từ thửa số 1283, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Ông Lê Văn Hiển (đến thửa số 1281 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Mai Văn Tuấn (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 15 (71 mới)) - Ông Hoàng Văn Dần (đến thửa số 1589 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Văn Minh (từ thửa số 1486, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Bà Phan Thị Vân (đến thửa số 1504 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Văn Mão (từ thửa số 1530, tờ bản đồ số 14 (70 mới)) - Bà Mai Thị Nông (đến thửa số 88 tờ bản đồ số 15 (71 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Tăng Văn Thanh (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 15 (71 mới)) - Bà Mai Văn Thơ (đến thửa số 996 tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
(từ thửa số 1193 tờ bản đồ số 09 (62 mới)) - Ông Thái Bá Thư (đến thửa số 1195 tờ bản đồ số 09 (62 mới))
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Hậu - Xã Giang Sơn Tây cũ
-
Đất khoáng sản 192.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối 2 Lam Giang - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Văn Hưng (từ thửa số 1207, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Bà Cao Thị Chí (đến thửa số 1267, tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối 2 Lam Giang - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Bà Nguyễn Thị Hải (từ thửa số 1563, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Viết Cường (đến thửa số 1564 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối 2 Lam Giang - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Đình Thọ (từ thửa số 1649, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Văn Lộc (đến thửa số 1659 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối 2 Lam Giang - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Viết Cường (từ thửa số 477, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Hoàng Văn Dương (đến thửa số 1673 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Văn Anh (từ thửa số 1591, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lê Trọng Danh (đến thửa số 97 tờ bản đồ số 14 (70 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối 2 Lam Giang - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Tô Hoài An (từ thửa số 538, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lương Văn Xuân (đến thửa số 359 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường vào Trạm y tế - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Văn Chung (từ thửa số 1715, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lê Văn Hậu (đến thửa số 359 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Xuân Thịnh (từ thửa số 1619, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Bà Đậu Thị Hương (đến thửa số 726 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lương Nguyễn Sơn (từ thửa số 911, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Văn Hường (đến thửa số 932 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Văn Tân (Lan) (từ thửa số 816, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Bùi Đức Đông (đến thửa số 1611 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Cao Tiến Hồng (từ thửa số 788, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Đặng Duy Nam (đến thửa số 1112 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Trường Mầm Non (từ thửa số 983, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Cảnh Chuyên (đến thửa số 983 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Văn Chung (từ thửa số 1111, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Cảnh Ngọc (đến thửa số 1113 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Văn Thìn (từ thửa số 1178, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Bà Bùi Thị Tuyết (đến thửa số 1131 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Đình Nghĩa (từ thửa số 1665, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lê Đình Đào (đến thửa số 1177 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Đình Ngọc (từ thửa số 1690, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lê Đình Nghĩa (đến thửa số 1666 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Trọng Sửu (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Nguyễn Văn Giang (đến thửa số 1561 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Thanh Xuân (từ thửa số 289, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Lê Đình Đào (đến thửa số 35 tờ bản đồ số 18 (76 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
NVH Tràng Giang (từ thửa số 1284, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Lê Đình Ngọc (đến thửa số 1543 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lương Nguyễn Trang (từ thửa số 909, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Bà Nguyễn Thị Hợi (đến thửa số 1676 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Sỹ Tuấn (từ thửa số 589, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Phạm Công Sơn (đến thửa số 1370 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Sỹ Hiệp (từ thửa số 511, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thể (đến thửa số 283 tờ bản đồ số 12 (68 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Văn Mận (từ thửa số 844, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Đậu Bá Ủy (đến thửa số 760 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Lê Đình Thắng (từ thửa số 495, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Bá Sửu (đến thửa số 1633 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Trọng Sửu (từ thửa số 329, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Bá Thân (đến thửa số 1632 tờ bản đồ số 13 (69 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Bá Đông (từ thửa số 565, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Lê Đình Đồng (đến thửa số 202 tờ bản đồ số 12 (68 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Bà Trương Thị Hà (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Bà Nguyễn Thị Hà (đến thửa số 152 tờ bản đồ số 12 (68 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Dương Đình Tư (từ thửa số 147, tờ bản đồ số 13 (69 mới)) - Ông Nguyễn Tiến Thìn (đến thửa số 889 tờ bản đồ số 07 (60 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Sỹ Hoàng (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 12 (68 mới)) - Ông Hoàng Văn Thế (đến thửa số 837 tờ bản đồ số 07 (60 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Văn Việt (từ thửa số 785, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Thái Bá Minh (đến thửa số 1414 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Đắc Sơn (từ thửa số 448, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Bà Trần Thị Thàng (đến thửa số 1467 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Trọng Tiến (từ thửa số 748, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Nguyễn Văn Sửu (đến thửa số 1354 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Bà Trần Thị Hà (từ thửa số 1431, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Trần Văn Sơn (đến thửa số 1429 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Phạm Xuân Hương (từ thửa số 1384, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Dần (đến thửa số 576 tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Văn Kiều (từ thửa số 1032, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Hoàng Văn Kiều (đến thửa số 1032, tờ bản đồ số 07 (60 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Tăng Văn Hoan (từ thửa số 652, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Phạm Văn Công (đến thửa số 631, tờ bản đồ số 07 (60 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Hoàng Văn Liệu (từ thửa số 551, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Tư (đến thửa số 502, tờ bản đồ số 07 (60 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Nguyễn Trọng Năm (từ thửa số 1021, tờ bản đồ số 07 (60 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Cường (đến thửa số 1022, tờ bản đồ số 07 (60 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Trần Văn Thân (từ thửa số 1344, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Bà Nguyễn Thị Thành (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Thái Bá Hậu (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 08 (61 mới)) - Ông Phan Bá Mạnh (đến thửa số 1375, tờ bản đồ số 08 (61 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
Bà Nguyễn Thị Hồng (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Toàn (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 18 (76 mới))
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Giang - Xã Giang Sơn Tây cũ
-
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường lối - Xóm Quyết Thắng - Xã Giang Sơn Tây cũ
Ông Đậu Văn Lộc (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 18 (76 mới)) - Ông Phan Văn Ngọc (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 18 (76 mới))
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường xã - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Lý (từ thửa số 1126, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Hoàng Thị Bơ (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Cường (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 01 (92 mới)) - Ông Bùi Văn Hạnh (đến thửa số 658, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Bùi Văn Hiên (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 01 (92 mới)) - Ông Đặng Sỹ Thông (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 01 (92 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Huỳnh (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Văn Kính (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Trung (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Bà Hoàng Thị Quyến (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 01 (92 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Hữu Điền (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Ngô Trí Bình (đến thửa số 628, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Khương (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Trần Văn Thi (đến thửa số 680, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Nhiên (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thân (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Trần Văn Hiệp (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Hoàng Văn Cường (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
NVH xóm 1 cũ (từ thửa số 152, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Văn Phượng (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Trần Văn Thái (từ thửa số 654, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Cao Tiến Phượng (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Trần Văn Thi (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Bùi Văn Ngọ (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Đăng Thựu (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Bà Lê Thị Thanh (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Văn Hùng (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Lê Ngọc Dũng (đến thửa số 274, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Thị Hải Lý (từ thửa số 622, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Cao Tiến Tùng (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Bàng (từ thửa số 157, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Trần Văn Bá (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Ngọc Ái (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Lê Ngọc Dần (đến thửa số 155, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Phượng (từ thửa số 275, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Ngô Trí Nghĩa (đến thửa số 479, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Trần Ngọc Vân (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Bà Hoàng Thị Quát (đến thửa số 302, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Lê Thị Hiển (từ thửa số 633, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thân (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Trần Ngọc Khoa (từ thửa số 623, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Phúc (đến thửa số 502, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Trí (từ thửa số 445, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Bà Nguyễn Thị Hương (Bản) (đến thửa số 483, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Hữu Tuân (từ thửa số 504, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Trần Ngọc Thạng (đến thửa số 635, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Hoàng Thị Điều (từ thửa số 661, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Văn Nhật (đến thửa số 2612, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Trần Thị Hồng (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa số 2613, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Trần Ngọc Thái (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Đặng Sỹ Nghịnh (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Hữu Lập (từ thửa số 2633, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Hoài (đến thửa số 130, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Hữu Khánh (từ thửa số 2593, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Lương (đến thửa số 156, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Minh Thứ (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Thư (đến thửa số 200, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Cây Bùi (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Minh (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Hữu Phúc (từ thửa số 264, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Hoàng Văn Chính (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Nguyễn Thị Mai (từ thửa số 2616, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Bà Nguyễn Thị Mai (đến thửa số 2616, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Cây Bùi (từ thửa số 2640, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Doãn Hướng (đến thửa số 363, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Văn Khầm (từ thửa số 495, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Giang (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Dũng (từ thửa số 283, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thuận (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Cảnh Thành (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Lê Khắc Quỳnh (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Cảnh Vợi (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Đồng (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Trần Xuân Hà (từ thửa số 362, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Cao Tiến Thúy (đến thửa số 312, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Kính (từ thửa số 411, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Kỳ (đến thửa số 288, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Doãn Tạo (từ thửa số 1695, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Tảo (đến thửa số 193, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Doãn Nhật (từ thửa số 1694, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Trần Ngọc Hợi (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Cao Tiến Đoài (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 01 (92 mới)) - Ông Cao Tiến Pháp (đến thửa số 2630, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Nam (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Văn Lý (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Tràng (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Trần Xuân Lâng (đến thửa số 511, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Nguyễn Thị Tiến (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Cao Tiến Vĩ (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Hoàng Thị Thao (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Cao Thị Thanh (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Bảy Hoa (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thìn (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Ngọc Tựu (từ thửa số 1612, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Lê Thị Thái (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 01 (92 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Bốn (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Đặng Quang Canh (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Hà (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Lê Khắc Hiếu (đến thửa số 1688, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Đặng Quang Khẩn (từ thửa số 1691, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Nhà văn hóa xóm 4 cũ (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Thăng (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Lê Văn Thiêm (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Chiếng (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 01 (92 mới)) - Ông Nguyễn Văn Lương (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 01 (92 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Lê Thị Lưu (từ thửa số 1699, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Lê Thị Lan (đến thửa số 1697, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Cao Tiến Hùng (từ thửa số 1675, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Thấu (đến thửa số 267, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Doãn Đoàn (từ thửa số 340, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Cao Tiến Lương (đến thửa số 341, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Doãn Tiệp (từ thửa số 422, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Cao Tiến Lịch (đến thửa số 466, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Nguyễn Thị Tư (từ thửa số 480, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thạch (đến thửa số 1660, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Đặng Quang Nhâm (từ thửa số 555, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Đặng Thái Hoàn (đến thửa số 509, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Đặng Quang Nhâm (từ thửa số 555, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Đặng Thái Hoàn (đến thửa số 509, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Chút (từ thửa số 469, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Nguyễn Thị Hướn (đến thửa số 468, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Công Việt (từ thửa số 382, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Nguyễn Thị Quý (đến thửa số 344, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Thu (từ thửa số 345, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Lê Thế Tùng (đến thửa số 265, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Khắc Ất (từ thửa số 207, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Dần (đến thửa số 201, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Cao Tiến Minh (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 03 (97 mới)) - Ông Nguyễn Văn Phương (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 03 (97 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Chùa Phúc Yên (từ thửa số 385, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Trần Ngọc Vinh (từ thửa số 385, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Quát (từ thửa số 1336, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Cao Tiến Thành (đến thửa số 687, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Văn Doãn (từ thửa số 599, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Luận (đến thửa số 557, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Oanh (từ thửa số 612, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Thị Tuất (đến thửa số 603, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Vinh (từ thửa số 679, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Nguyễn Thị Dần (đến thửa số 688, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Luân (từ thửa số 685, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Thái (đến thửa số 686, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Cao Tiến Thành (từ thửa số 1325, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Hợp (đến thửa số 652, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Mai (từ thửa số 1672, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Huệ (đến thửa số 770, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Thị Hường (từ thửa số 876, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Mai (đến thửa số 1672, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Hường (từ thửa số 1110, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Nghị (đến thửa số 1653, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Tuyển (từ thửa số 1187, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Tuyển (đến thửa số 1187, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Hoài (từ thửa số 1640, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Thị Nam (đến thửa số 1190, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Bùi Văn Quang (từ thửa số 1245, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Trần Văn Am (đến thửa số 1246, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Bùi Văn Quang (từ thửa số 1245, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thi (đến thửa số 1652, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1251, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Ngạn (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Cao Thị Quảng (từ thửa số 658, tờ bản đồ số 07 (102 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa số 659, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Cao Thị Oanh (từ thửa số 773, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Xuân (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Đào Văn Giản (từ thửa số 765, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Văn Nhân (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Thẩm (từ thửa số 777, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Hoàng Thị Lịch (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Xuân Hà (từ thửa số 870, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Hoàng Thị Quản (đến thửa số 883, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Khắc Trường (từ thửa số 778, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Lê Văn Tư (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Dương (từ thửa số 779, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Lê Đăng Nga (đến thửa số 755, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Văn Hà (từ thửa số 866, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Lệ (đến thửa số 865, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Đặng Thị Nguyệt (từ thửa số 888, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Doãn Quyền (đến thửa số 782, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Thỉ (từ thửa số 862, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Khương (đến thửa số 1725, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Sáu (từ thửa số 1721, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Lê Thị Hoãn (đến thửa số 1263, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Cao Tiến Chinh (từ thửa số 1077, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Cao Tiến Sâm (đến thửa số 1163, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Văn Sâm (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 07 (102 mới)) - Bà Nguyễn Thị Nam (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Hữu Quang (từ thửa số 448, tờ bản đồ số 07 (102 mới)) - Ông Cao Tiến Mão (đến thửa số 636, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Cộng Hòa - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Tác (từ thửa số 1161, tờ bản đồ số 08 (103 mới)) - Ông Lê Văn Đàn (đến thửa số 810, tờ bản đồ số 09 (104 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Cộng Hòa - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Ngô Chí Khánh (từ thửa số 504, tờ bản đồ số 09 (104 mới)) - Ông Hoàng Văn Ngọc (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 09 (104 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Cộng Hòa - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Ngô Chí Khánh (từ thửa số 507, tờ bản đồ số 09 (104 mới)) - Ông Ngô Trí Tuệ (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 09 (104 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cộng Hòa - Xã Ngọc Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Ngọc Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường tỉnh lộ 534 - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Ngọc Sơn cũ
Từ ông Nguyễn Văn Thìn (đến thửa số 2534 tờ bản đồ số 5) - Từ nhà ông Nguyễn Hữu Linh (từ thửa số 2252 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Ngọc Sơn cũ
Từ ông Trần Hữu Long (từ thửa số 2555 tờ bản đồ số 5) - ông Mạc Anh Tuấn (từ thửa số 2555 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 8 m - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Ngọc Sơn cũ
Từ nhà ông Hồ Văn Thắng (từ thửa số 2548 tờ bản đồ số 5) - Bà Ngô Thị Lan (từ thửa số 2554 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Ngọc Sơn cũ
Từ nhà bà Lưu Thị Na (từ thửa số 2558 tờ bản đồ số 5) - Ông Đặng Quang Hiếu (từ thửa số 2566 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Ngọc Sơn cũ
Từ nhà ông Lê Văn Bản (từ thửa số 2570 tờ bản đồ số 5) - Bà Ngô Thị Lan (từ thửa số 2578 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Ngọc Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Tỵ (từ thửa số 2582 tờ bản đồ số 5) - Ông Nguyễn Văn Hoàng (từ thửa số 2590 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Ngọc Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Anh Tuấn (từ thửa số 2547 tờ bản đồ số 5) - bà Cao Thị Hải Yến (từ thửa số 2581 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc d-1 -
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô d-2 -
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc d-3 -
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô d-4 -
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc d-5 -
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô d-6 -
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc d-7 -
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc e-5 -
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc e-8 -
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô e-6 - đến lô e-7
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc e-1 -
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô e-2 - đến lô e-3
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc e-4 -
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô b-3 -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc g-1, g7 -
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô g-8 - đến lô g-11
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc g6, g12 -
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô g-2 - đến lô g-5
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc f-1, f-3 -
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô f-2 -
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô f-4 - đến lô f-6
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc f-7, f-8 -
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc k-1, k-6 -
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô k-7 - đến lô k-10
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô k-2 - đến lô k-5
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô k-11 - đến lô k-14
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường tỉnh lộ 534 - Xã Lam Sơn cũ
Tiếp giáp xã Bồi Sơn (Thửa đất số 1412, tờ bản đồ số 25) - Ngã 3 anh Tuấn Tàu (thửa đất số 1867, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường tỉnh lộ 534 - Xã Lam Sơn cũ
Ngã 3 anh Tuấn Tàu (thửa đất số 1786, tờ bản đồ số 24) - Giáp xã Ngọc Sơn (thửa đất số 216, tờ bản đồ số 26)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Xã Lam Sơn cũ
Giếng Cô Bê (thửa đất số 1351, tờ bản đồ số 25) - Vùng Ruộng Mặt (thửa 1348, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Xã Lam Sơn cũ
Trường THCS Bạch Ngọc (thửa đất số 943, tờ bản đồ số - Đường Ruộng Chọ (thửa đất số 827, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Xã Lam Sơn cũ
Cồn Chay (thửa 86, tờ bản đồ số 15) - Giáp xã Bồi Sơn (thửa 466, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lễ Hội - Xã Lam Sơn cũ
Giáp đường tỉnh lộ 534 (thửa 1377, tờ bản đồ số 25) - Nhà Văn hóa xóm 1 (thửa 271, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lễ Hội - Xã Lam Sơn cũ
Nhà Văn hóa xóm 1 (thửa 697, tờ bản đồ số 27) - Chùa Bà Bụt (thửa 1768, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Ngã 3 anh Tuấn Tàu (thửa đất số 2177, tờ bản đồ số 24) - Cuối khu đấu giá Đồng Trọt (đến thửa số 292, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Ngã 3 anh Tuấn Tàu (thửa đất số 1916, tờ bản đồ số 24) - Nhà văn hóa xóm 1 (đến thửa số 1878, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Giáp đường 534 (thửa đất số 1682, tờ bản đồ số 24) - Đến thửa 31, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 316, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 316, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 540, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 282, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 271, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 275, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 517, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 531, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 43, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 522, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 696, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 952, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 793, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 694, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1762, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1843, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1558, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1758, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 920, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2077, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1635, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1575, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1992, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1869, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1832, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1870, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 265, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 349, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1736, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1749, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 790, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 802, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 791, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1873, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 274, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1881, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 355, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 573, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 345, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 346, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 474, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 572, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 50, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1872, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 117, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 120, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1885, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 146, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 146, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1884, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 196, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 185, tờ bản đồ số 26
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 197, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 26
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 167, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 167, tờ bản đồ số 26
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ
Giáp đường 534 (giáp thửa đất số 2115, tờ bản đồ số 24) - Đến thửa 811, tờ bản đồ số 25
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ
Giáp đường 534 (giáp thửa đất số 1431, tờ bản đồ số 24) - Đến thửa 652, tờ bản đồ số 25
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1356, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1462, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1485, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1886, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1148, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1495, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1068, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2100, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1064, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1150, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 2189, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 880, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1155, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 2093, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2092, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1598, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2193, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1599, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1600, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1610, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1819, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 1254, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2094, tờ bản đồ số 24
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường xã - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Lý (từ thửa số 1126, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Hoàng Thị Bơ (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Cường (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 01 (92 mới)) - Ông Bùi Văn Hạnh (đến thửa số 658, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Bùi Văn Hiên (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 01 (92 mới)) - Ông Đặng Sỹ Thông (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 01 (92 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Huỳnh (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Văn Kính (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Trung (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Bà Hoàng Thị Quyến (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 01 (92 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Hữu Điền (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Ngô Trí Bình (đến thửa số 628, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Khương (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Trần Văn Thi (đến thửa số 680, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Nhiên (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thân (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Trần Văn Hiệp (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Hoàng Văn Cường (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
NVH xóm 1 cũ (từ thửa số 152, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Văn Phượng (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Trần Văn Thái (từ thửa số 654, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Cao Tiến Phượng (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Trần Văn Thi (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Bùi Văn Ngọ (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Đăng Thựu (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Bà Lê Thị Thanh (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Văn Hùng (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Lê Ngọc Dũng (đến thửa số 274, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Thị Hải Lý (từ thửa số 622, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Cao Tiến Tùng (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Bàng (từ thửa số 157, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Trần Văn Bá (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Ngọc Ái (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Lê Ngọc Dần (đến thửa số 155, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Phượng (từ thửa số 275, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Ngô Trí Nghĩa (đến thửa số 479, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Trần Ngọc Vân (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Bà Hoàng Thị Quát (đến thửa số 302, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Lê Thị Hiển (từ thửa số 633, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thân (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Trần Ngọc Khoa (từ thửa số 623, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Phúc (đến thửa số 502, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Trí (từ thửa số 445, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Bà Nguyễn Thị Hương (Bản) (đến thửa số 483, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Hữu Tuân (từ thửa số 504, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Trần Ngọc Thạng (đến thửa số 635, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Hoàng Thị Điều (từ thửa số 661, tờ bản đồ số 02 (93 mới)) - Ông Nguyễn Văn Nhật (đến thửa số 2612, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Trần Thị Hồng (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa số 2613, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Trần Ngọc Thái (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Đặng Sỹ Nghịnh (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Hữu Lập (từ thửa số 2633, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Hoài (đến thửa số 130, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Hữu Khánh (từ thửa số 2593, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Lương (đến thửa số 156, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Minh Thứ (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Thư (đến thửa số 200, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Cây Bùi (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Minh (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Hữu Phúc (từ thửa số 264, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Hoàng Văn Chính (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Nguyễn Thị Mai (từ thửa số 2616, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Bà Nguyễn Thị Mai (đến thửa số 2616, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm - Xã Ngọc Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Cây Bùi (từ thửa số 2640, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Doãn Hướng (đến thửa số 363, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Văn Khầm (từ thửa số 495, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Giang (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Dũng (từ thửa số 283, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thuận (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Cảnh Thành (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Lê Khắc Quỳnh (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Cảnh Vợi (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Trọng Đồng (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Trần Xuân Hà (từ thửa số 362, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Cao Tiến Thúy (đến thửa số 312, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Kính (từ thửa số 411, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Kỳ (đến thửa số 288, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Doãn Tạo (từ thửa số 1695, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Tảo (đến thửa số 193, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Doãn Nhật (từ thửa số 1694, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Trần Ngọc Hợi (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Cao Tiến Đoài (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 01 (92 mới)) - Ông Cao Tiến Pháp (đến thửa số 2630, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Nam (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Nguyễn Văn Lý (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Tràng (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Trần Xuân Lâng (đến thửa số 511, tờ bản đồ số 02 (93 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Nguyễn Thị Tiến (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Cao Tiến Vĩ (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Hoàng Thị Thao (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 05 (99 mới)) - Ông Cao Thị Thanh (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 05 (99 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Bảy Hoa (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thìn (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Ngọc Tựu (từ thửa số 1612, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Lê Thị Thái (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 01 (92 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Bốn (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Đặng Quang Canh (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Hà (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Lê Khắc Hiếu (đến thửa số 1688, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Đặng Quang Khẩn (từ thửa số 1691, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Nhà văn hóa xóm 4 cũ (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Thăng (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Lê Văn Thiêm (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Chiếng (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 01 (92 mới)) - Ông Nguyễn Văn Lương (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 01 (92 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Lê Thị Lưu (từ thửa số 1699, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Lê Thị Lan (đến thửa số 1697, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Cao Tiến Hùng (từ thửa số 1675, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Hữu Thấu (đến thửa số 267, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Doãn Đoàn (từ thửa số 340, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Cao Tiến Lương (đến thửa số 341, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Doãn Tiệp (từ thửa số 422, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Cao Tiến Lịch (đến thửa số 466, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Nguyễn Thị Tư (từ thửa số 480, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thạch (đến thửa số 1660, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thống Nhất - Xã Ngọc Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Đặng Quang Nhâm (từ thửa số 555, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Đặng Thái Hoàn (đến thửa số 509, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Đặng Quang Nhâm (từ thửa số 555, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Đặng Thái Hoàn (đến thửa số 509, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Chút (từ thửa số 469, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Nguyễn Thị Hướn (đến thửa số 468, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Công Việt (từ thửa số 382, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Nguyễn Thị Quý (đến thửa số 344, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Thu (từ thửa số 345, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Lê Thế Tùng (đến thửa số 265, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Khắc Ất (từ thửa số 207, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Dần (đến thửa số 201, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Cao Tiến Minh (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 03 (97 mới)) - Ông Nguyễn Văn Phương (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 03 (97 mới))
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Chùa Phúc Yên (từ thửa số 385, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Trần Ngọc Vinh (từ thửa số 385, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Quát (từ thửa số 1336, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Cao Tiến Thành (đến thửa số 687, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Văn Doãn (từ thửa số 599, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Luận (đến thửa số 557, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Oanh (từ thửa số 612, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Thị Tuất (đến thửa số 603, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Vinh (từ thửa số 679, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Nguyễn Thị Dần (đến thửa số 688, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Luân (từ thửa số 685, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Thái (đến thửa số 686, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Cao Tiến Thành (từ thửa số 1325, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Hợp (đến thửa số 652, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Mai (từ thửa số 1672, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Huệ (đến thửa số 770, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Thị Hường (từ thửa số 876, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Mai (đến thửa số 1672, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Hường (từ thửa số 1110, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Nghị (đến thửa số 1653, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Tuyển (từ thửa số 1187, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Tuyển (đến thửa số 1187, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Hoài (từ thửa số 1640, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Thị Nam (đến thửa số 1190, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Bùi Văn Quang (từ thửa số 1245, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Trần Văn Am (đến thửa số 1246, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Bùi Văn Quang (từ thửa số 1245, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thi (đến thửa số 1652, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1251, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Ngạn (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Cao Thị Quảng (từ thửa số 658, tờ bản đồ số 07 (102 mới)) - Ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa số 659, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Cao Thị Oanh (từ thửa số 773, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Xuân (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Đào Văn Giản (từ thửa số 765, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Văn Nhân (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Thẩm (từ thửa số 777, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Hoàng Thị Lịch (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Xuân Hà (từ thửa số 870, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Hoàng Thị Quản (đến thửa số 883, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Khắc Trường (từ thửa số 778, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Lê Văn Tư (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Dương (từ thửa số 779, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Lê Đăng Nga (đến thửa số 755, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Văn Hà (từ thửa số 866, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Văn Lệ (đến thửa số 865, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Bà Đặng Thị Nguyệt (từ thửa số 888, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Nguyễn Doãn Quyền (đến thửa số 782, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Thỉ (từ thửa số 862, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Hoàng Ngọc Khương (đến thửa số 1725, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Văn Sáu (từ thửa số 1721, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Bà Lê Thị Hoãn (đến thửa số 1263, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Cao Tiến Chinh (từ thửa số 1077, tờ bản đồ số 04 (98 mới)) - Ông Cao Tiến Sâm (đến thửa số 1163, tờ bản đồ số 04 (98 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Lê Văn Sâm (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 07 (102 mới)) - Bà Nguyễn Thị Nam (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Nguyễn Hữu Quang (từ thửa số 448, tờ bản đồ số 07 (102 mới)) - Ông Cao Tiến Mão (đến thửa số 636, tờ bản đồ số 07 (102 mới))
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Yên - Xã Ngọc Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Cộng Hòa - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Hoàng Văn Tác (từ thửa số 1161, tờ bản đồ số 08 (103 mới)) - Ông Lê Văn Đàn (đến thửa số 810, tờ bản đồ số 09 (104 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Cộng Hòa - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Ngô Chí Khánh (từ thửa số 504, tờ bản đồ số 09 (104 mới)) - Ông Hoàng Văn Ngọc (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 09 (104 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường ngõ xóm - Xóm Cộng Hòa - Xã Ngọc Sơn cũ
Ông Ngô Chí Khánh (từ thửa số 507, tờ bản đồ số 09 (104 mới)) - Ông Ngô Trí Tuệ (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 09 (104 mới))
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cộng Hòa - Xã Ngọc Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Ngọc Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường tỉnh lộ 534 - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Ngọc Sơn cũ
Từ ông Nguyễn Văn Thìn (đến thửa số 2534 tờ bản đồ số 5) - Từ nhà ông Nguyễn Hữu Linh (từ thửa số 2252 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Ngọc Sơn cũ
Từ ông Trần Hữu Long (từ thửa số 2555 tờ bản đồ số 5) - ông Mạc Anh Tuấn (từ thửa số 2555 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 8 m - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Ngọc Sơn cũ
Từ nhà ông Hồ Văn Thắng (từ thửa số 2548 tờ bản đồ số 5) - Bà Ngô Thị Lan (từ thửa số 2554 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Ngọc Sơn cũ
Từ nhà bà Lưu Thị Na (từ thửa số 2558 tờ bản đồ số 5) - Ông Đặng Quang Hiếu (từ thửa số 2566 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Ngọc Sơn cũ
Từ nhà ông Lê Văn Bản (từ thửa số 2570 tờ bản đồ số 5) - Bà Ngô Thị Lan (từ thửa số 2578 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Ngọc Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Tỵ (từ thửa số 2582 tờ bản đồ số 5) - Ông Nguyễn Văn Hoàng (từ thửa số 2590 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Ngọc Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Anh Tuấn (từ thửa số 2547 tờ bản đồ số 5) - bà Cao Thị Hải Yến (từ thửa số 2581 tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc d-1 -
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô d-2 -
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc d-3 -
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô d-4 -
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc d-5 -
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô d-6 -
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc d-7 -
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc e-5 -
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc e-8 -
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô e-6 - đến lô e-7
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc e-1 -
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô e-2 - đến lô e-3
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc e-4 -
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô b-3 -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc g-1, g7 -
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô g-8 - đến lô g-11
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc g6, g12 -
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô g-2 - đến lô g-5
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc f-1, f-3 -
Đất khoáng sản 680.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô f-2 -
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô f-4 - đến lô f-6
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc f-7, f-8 -
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô góc k-1, k-6 -
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô k-7 - đến lô k-10
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô k-2 - đến lô k-5
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Đồng Lấng xã Ngọc Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1451/ QĐ-UBND Ngày 02/7/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Từ lô k-11 - đến lô k-14
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường tỉnh lộ 534 - Xã Lam Sơn cũ
Tiếp giáp xã Bồi Sơn (Thửa đất số 1412, tờ bản đồ số 25) - Ngã 3 anh Tuấn Tàu (thửa đất số 1867, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường tỉnh lộ 534 - Xã Lam Sơn cũ
Ngã 3 anh Tuấn Tàu (thửa đất số 1786, tờ bản đồ số 24) - Giáp xã Ngọc Sơn (thửa đất số 216, tờ bản đồ số 26)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Xã Lam Sơn cũ
Giếng Cô Bê (thửa đất số 1351, tờ bản đồ số 25) - Vùng Ruộng Mặt (thửa 1348, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Xã Lam Sơn cũ
Trường THCS Bạch Ngọc (thửa đất số 943, tờ bản đồ số - Đường Ruộng Chọ (thửa đất số 827, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lam Giang - Xã Lam Sơn cũ
Cồn Chay (thửa 86, tờ bản đồ số 15) - Giáp xã Bồi Sơn (thửa 466, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lễ Hội - Xã Lam Sơn cũ
Giáp đường tỉnh lộ 534 (thửa 1377, tờ bản đồ số 25) - Nhà Văn hóa xóm 1 (thửa 271, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 880.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Lễ Hội - Xã Lam Sơn cũ
Nhà Văn hóa xóm 1 (thửa 697, tờ bản đồ số 27) - Chùa Bà Bụt (thửa 1768, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Ngã 3 anh Tuấn Tàu (thửa đất số 2177, tờ bản đồ số 24) - Cuối khu đấu giá Đồng Trọt (đến thửa số 292, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Ngã 3 anh Tuấn Tàu (thửa đất số 1916, tờ bản đồ số 24) - Nhà văn hóa xóm 1 (đến thửa số 1878, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Giáp đường 534 (thửa đất số 1682, tờ bản đồ số 24) - Đến thửa 31, tờ bản đồ số 27
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 316, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 316, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ
Từ thửa đất số 540, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 282, tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Đức Huỳnh (Từ thửa đất số 590 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) -
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Trần Văn Bút (Từ thửa đất số 519 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) -
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Trần Văn Phương (Từ thửa đất số 484 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Ngô Trí Hải (Từ thửa đất số 1045 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Trần Văn Hoan (Từ thửa đất số 943 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Tam (Từ thửa đất số 805 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Cảnh Huệ (Từ thửa đất số 168 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lương Tiến Hải (Từ thửa đất số 169 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lương Tiến Sử (Từ thửa đất số 145 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà bà Trần Thị Khánh (Từ thửa đất số 195 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Cao Đức (Từ thửa đất số 65 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lương Tiến Lâm (Từ thửa đất số 1017 tờ bản đồ số 7 (mới 87))
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Huy Châu (Từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Mai Văn Hải (Từ thửa đất số 1685 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Huy Châu (Từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Lương Tiến Thịnh (Từ thửa đất số 1662 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Lương Tiến Thịnh (Từ thửa đất số 1662 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Sỹ Đông (Từ thửa đất số 1027 tờ bản đồ số 10 (mới 90))
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Khắc Tuất (Từ thửa đất số 1028 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) -
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Nhà Ông Nguyễn Đức Quyết (Từ thửa đất số 381 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - đến thửa đất số 544 tờ bản đồ số 11 (mới 91)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Từ thửa đất số 378 tờ bản đồ số 14 (mới 96) - đến thửa đất số 378 tờ bản đồ số 14 (mới 96)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Từ thửa đất số 416 tờ bản đồ số 14 (mới 96) - đến thửa đất số 416 tờ bản đồ số 14 (mới 96)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bạch Ngọc Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ
Từ thửa đất số 412 tờ bản đồ số 14 (mới 96) - đến thửa đất số 412 tờ bản đồ số 14 (mới 96)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bạch Ngọc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bạch Ngọc (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bạch Ngọc theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bạch Ngọc có diện tích tự nhiên 72,2 km² với quy mô dân số 29.021 người, mật độ dân cư đạt 402 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bạch Ngọc được đặt tại UBND xã Bạch Ngọc và giang Sơn Tây, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bạch Ngọc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Bạch Ngọc là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bạch Ngọc, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

5/5 - (1363 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?