Bảng giá đất xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Bạch Ngọc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bạch Ngọc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Bạch Ngọc năm 2026
Khu vực: xã Bạch Ngọc.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 23 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 271, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 275, tờ bản đồ số 23 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 517, tờ bản đồ số 23 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 531, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 23 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 43, tờ bản đồ số 23 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 522, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 696, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 952, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 793, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 694, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1762, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1843, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1558, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1758, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 920, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2077, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1635, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1575, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1992, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1869, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1832, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1870, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 265, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 349, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1736, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1749, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 790, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 802, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 791, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1873, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 274, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1881, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 355, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 573, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 345, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 346, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 474, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 572, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 50, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1872, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 117, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 120, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1885, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 146, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 146, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 1884, tờ bản đồ số 27 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 196, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 185, tờ bản đồ số 26 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 197, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 26 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 167, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 167, tờ bản đồ số 26 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ Giáp đường 534 (giáp thửa đất số 2115, tờ bản đồ số 24) - Đến thửa 811, tờ bản đồ số 25 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ Giáp đường 534 (giáp thửa đất số 1431, tờ bản đồ số 24) - Đến thửa 652, tờ bản đồ số 25 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1356, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1462, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1485, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1886, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1148, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1495, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1068, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2100, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1064, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1150, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 2189, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 880, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1155, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1371, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 2093, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2092, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1598, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2193, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1599, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1600, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1610, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1819, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 2 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1254, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2094, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường QH 10 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Sui (được phê duyệt tại Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của UBND huyện Đô Lương). - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa số 827 tờ bản đồ số 17 (lô số 04) - Đến thửa số 829 tờ bản đồ số 17 (lô số 06) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường chính - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Ao hợp tác xã (được phê duyệt tại Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của UBND huyện Đô Lương). - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa số 2194 tờ bản đồ số 24 (lô số 02) - Đến thửa số 2194 tờ bản đồ số 24 (lô số 02) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường chính - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Giang (được phê duyệt tại Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của UBND huyện - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa số 1556 tờ bản đồ số 13 (lô số 05) - Đến thửa số 1558 tờ bản đồ số 13 (lô số 07) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường tỉnh lộ 534 - Xã Bồi Sơn cũ từ cầu Hói Quai tiếp giáp với xã Tràng Sơn (từ thửa đất số 61 tờ bản đồ số 16 (mới 105)) - Nhà ông Nguyễn Thị Cầm (Từ thửa đất số 1041 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường tỉnh lộ 534 - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Nguyễn Bá Hùng (Từ thửa đất số 969 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Hoàng Hữu Hợp (Từ thửa đất số 962 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường tỉnh lộ 534 - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Nguyễn Trọng Tư (Từ thửa đất số 883 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Nguyễn Văn Kính (Từ thửa đất số 445 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường tỉnh lộ 534 - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Nguyễn Khắc Ba (Từ thửa đất số 349 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Nguyễn Cảnh Kính (Từ thửa đất số 438 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường tỉnh lộ 534 - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Đào Xuân giáp (Từ thửa đất số 1232 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) - Nhà bà Nguyễn Thị Thu Trang (Từ thửa đất số 819 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường Bồi Hồng - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Lương Tiến Cương (Từ thửa đất số 838 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Lê Văn Phương (Từ thửa đất số 1354 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường Bồi - Giang - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Nguyễn Thị Hường (Từ thửa đất số 218 tờ bản đồ số 1 (mới 81)) - Nhà Bà Cao Thị Loan (Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 1 (mới 81)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường Trục chính - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Lê Xuân Phi (Từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 15 (mới 101)) - Nhà ông Nguyễn Đăng Tuyên (Từ thửa đất số 1274 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Trục chính - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Nguyễn Thị Đức (Từ thửa đất số 885 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà Bà Đào Thị Thân (Từ thửa đất số 308 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Trục chính - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Cao Tiến Nam (Từ thửa đất số 1430 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Lê Văn Bằng (Từ thửa đất số 312 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Ngô Văn Quyết (Từ thửa đất số 1479 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Lê Văn Ngọc (Từ thửa đất số 1438 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Ngô Cảnh Tỵ (Từ thửa đất số 1386 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Xuân Hương (Từ thửa đất số 1480 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Hoàng Ngọc Lương (Từ thửa đất số 1205 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Cao Tiến Thanh (Từ thửa đất số 1264 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Từ thửa đất số 1475 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Nguyễn Bá Đoàn (Từ thửa đất số 1272 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà bà Bùi Thị Trúc (Từ thửa đất số 1491 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Lê Khắc Truật (Từ thửa đất số 1451 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Cao Tiến Lam (Từ thửa đất số 1568 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà bà Nguyễn Thị Hải (Từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số 15 (mới 101)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Nguyễn Đăng Trọng (Từ thửa đất số 1404 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Lê Hữu Hường (Từ thửa đất số 1586 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Cao Tiến Thìn (Từ thửa đất số 30 tờ bản đồ số 15 (mới 101)) - Nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn (Từ thửa đất số 1373 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Nguyễn Đức Thanh (Từ thửa đất số 30 tờ bản đồ số 15 (mới 101)) - Nhà ông Trần Văn Long (Từ thửa đất số 973 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Huỳnh Vinh (Từ thửa đất số 1080 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Phạm Hữu Toàn (Từ thửa đất số 1094 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Bùi Thế Thanh (Từ thửa đất số 1466 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Lê Khắc Đai (Từ thửa đất số 1407 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Trần Thanh Bài (Từ thửa đất số 1313 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Trần Thanh Bài (Từ thửa đất số 1313 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Hoàng Hữu Châu (Từ thửa đất số 793 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Trần Văn Thái (Từ thửa đất số 817 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Trần Công Thiết (Từ thửa đất số 1444 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Nguyễn Bá Đức (Từ thửa đất số 1441 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Từ thửa đất số 1091 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Lê Văn Tú (Từ thửa đất số 917 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Cao Tiến Hùng (Từ thửa đất số 1138 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Cao Tiến Hùng (Từ thửa đất số 1138 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Đào Văn Đông (Từ thửa đất số 813 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Bà Lê Thị Chính (Từ thửa đất số 825 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Lê Thị Chính (Từ thửa đất số 825 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Trần Văn Hồng (Từ thửa đất số 818 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Lê Quốc Trì (Từ thửa đất số 807 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Hoàng Hữu Miện (Từ thửa đất số 806 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà bà Phan Thị Tý (Từ thửa đất số 794 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà bà Trần Thị Sênh (Từ thửa đất số 798 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Trần Thị Sênh (Từ thửa đất số 798 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà bà Trần Thị Quyên (Từ thửa đất số 789 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Lê Khắc Thắng (Từ thửa đất số 809 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà bà Trần Thị Tư (Từ thửa đất số 811 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Nguyễn Thị Oanh (Từ thửa đất số 784 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Lương Tiến Diện (Từ thửa đất số 785 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Cao Tiến Hợi (Từ thửa đất số 910 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Bà Hoàng Thị Nga (Từ thửa đất số 788 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Trần Văn Huỳnh (Từ thửa đất số 395 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Trần Văn Hải (Từ thửa đất số 876 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Trần Văn Hợp (Từ thửa đất số 877 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Văn Trung (Từ thửa đất số 1300 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Dương (Từ thửa đất số 1301 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Đậu Xuân Thắng (Từ thửa đất số 537 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Bá Ngọc (Từ thửa đất số 528 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà Ông Trần Văn Mão (Từ thửa đất số 474 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Bá Ngọc (Từ thửa đất số 528 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà Ông Cao Tiến Thành (Từ thửa đất số 588 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Lê Khắc Hùng (Từ thửa đất số 1403 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Oanh (Từ thửa đất số 943 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Đào Thị Hà (Từ thửa đất số 648 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Thắng (Từ thửa đất số 941 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Lê Thị Tỵ (Từ thửa đất số 1406 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Khoa (Từ thửa đất số 882 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Lê Văn Hà (Từ thửa đất số 1453 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Trần Văn Nguyên (Từ thửa đất số 677 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà bà Chu Thị Khuyên (Từ thửa đất số 721 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà ông Hoàng Hữu Quý (Từ thửa đất số 882 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà bà Nguyễn Thị Trứ (Từ thửa đất số 884 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhàn (Từ thửa đất số 791 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Lê Văn Sơn (Từ thửa đất số 756 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà bà Lê Thị Khiêm (Từ thửa đất số 757 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Trần Văn Khanh (Từ thửa đất số 812 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà ông Trần Văn Khanh (Từ thửa đất số 812 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Lê Xuân Hạnh (Từ thửa đất số 671 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà bà Hoàng Thị Loan (Từ thửa đất số 651 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Đậu Văn Sinh (Từ thửa đất số 1124 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) - Nhà bà Lê Thị Huy (Từ thửa đất số 1173 tờ bản đồ số 14 (mới 96)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thắng Lợi - Xã Bồi Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Trục chính - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Lê Xuân Vinh (Từ thửa đất số 1197 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Truật (Từ thửa đất số 1188 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Trục chính - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Cảnh Dũng (Từ thửa đất số 1187 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lương Tiến Lợi (Từ thửa đất số 227 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Trục chính - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Lương Tiến Lợi (Từ thửa đất số 227 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Bà Lê Thị Phương (Từ thửa đất số 1108 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Trục chính - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Cao Thu (Từ thửa đất số 1348 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Trục chính - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Lê Thị Huệ (Từ thửa đất số 1441 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Nguyễn Cao Hậu (Từ thửa đất số 438 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Bá Tỵ (Từ thửa đất số 43 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Cương (Từ thửa đất số 981 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Đào Thị Thanh (Từ thửa đất số 1107 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Bà Nguyễn Thị ái (Từ thửa đất số 32 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Cảnh Hợi (Từ thửa đất số 41 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Bá Ngơn (Từ thửa đất số 1200 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Mai Văn Bình (Từ thửa đất số 750 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Nguyễn Thị Ngơn (Từ thửa đất số 1171 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Trần Văn Hóa (Từ thửa đất số 164 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Cao Tiến Thắng (Từ thửa đất số 1169 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Nguyễn Bá Xuân (Từ thửa đất số 1686 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Lê Ngọc Tường (Từ thửa đất số 429 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Nguyễn Bá Huế (Từ thửa đất số 348 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Thờ Họ Nguyễn (Từ thửa đất số 349 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Nguyễn Cao Thu (Từ thửa đất số 276 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Khắc Dũng (Từ thửa đất số 485 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lê Văn Bình (Từ thửa đất số 483 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Hoàng Ngọc Hảo (Từ thửa đất số 279 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Lê Văn Hồ (Từ thửa đất số 296 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Trần Văn Cương (Từ thửa đất số 281 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Hà (Từ thửa đất số 67 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Văn Dũng (Từ thửa đất số 885 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Nguyễn Xuân Dương (Từ thửa đất số 883 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Phùng Bá Hồng (Từ thửa đất số 350 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Thái (Từ thửa đất số 7 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Hoàng Thị Trung (Từ thửa đất số 400 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) - Nhà Ông Cao Tiến Thuận (Từ thửa đất số 398 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Phùng Bá Hồng (Từ thửa đất số 350 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Cao Tiến Thuận (Từ thửa đất số 26 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Phùng Bá Hồng (Từ thửa đất số 350 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Lê Khắc Khương (Từ thửa đất số 287 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Khánh Liên (Từ thửa đất số 274 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Hoàng Hữu Liêm (Từ thửa đất số 903 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Khánh Thanh (Từ thửa đất số 275 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Hạnh (Từ thửa đất số 233 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Bá Cầu (Từ thửa đất số 21 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Trần Văn Quế (Từ thửa đất số 529 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) - Nhà Ông Nguyễn Đức Huỳnh (Từ thửa đất số 590 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Đức Huỳnh (Từ thửa đất số 590 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) - |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Trần Văn Bút (Từ thửa đất số 519 tờ bản đồ số 8 (mới 88)) - |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Trần Văn Phương (Từ thửa đất số 484 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Ngô Trí Hải (Từ thửa đất số 1045 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Trần Văn Hoan (Từ thửa đất số 943 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Tam (Từ thửa đất số 805 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Cảnh Huệ (Từ thửa đất số 168 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lương Tiến Hải (Từ thửa đất số 169 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Lương Tiến Sử (Từ thửa đất số 145 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà bà Trần Thị Khánh (Từ thửa đất số 195 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Cao Đức (Từ thửa đất số 65 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lương Tiến Lâm (Từ thửa đất số 1017 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Huy Châu (Từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Mai Văn Hải (Từ thửa đất số 1685 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Huy Châu (Từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Lương Tiến Thịnh (Từ thửa đất số 1662 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Lương Tiến Thịnh (Từ thửa đất số 1662 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Sỹ Đông (Từ thửa đất số 1027 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Khắc Tuất (Từ thửa đất số 1028 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Đức Quyết (Từ thửa đất số 381 tờ bản đồ số 11 (mới 91)) - đến thửa đất số 544 tờ bản đồ số 11 (mới 91) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Từ thửa đất số 378 tờ bản đồ số 14 (mới 96) - đến thửa đất số 378 tờ bản đồ số 14 (mới 96) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Từ thửa đất số 416 tờ bản đồ số 14 (mới 96) - đến thửa đất số 416 tờ bản đồ số 14 (mới 96) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ Từ thửa đất số 412 tờ bản đồ số 14 (mới 96) - đến thửa đất số 412 tờ bản đồ số 14 (mới 96) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hiệp Lực - Xã Bồi Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Trục chính - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Nguyễn Thị Nhị (Từ thửa đất số 269 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà ông Mai Văn Đức (Từ thửa đất số 1487 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Lê Hữu Thiệu (Từ thửa đất số 1174 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Bà Nguyễn Thị giáp (Từ thửa đất số 324 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Đình Chinh (Từ thửa đất số 178 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Ngô Trí Điệp (Từ thửa đất số 1665 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Sơn (Từ thửa đất số 1649 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Hoàng Văn Tính (Từ thửa đất số 126 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Thông (Từ thửa đất số 150 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Thái Thị Huynh (Từ thửa đất số 1670 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Trần Công Hoan (Từ thửa đất số 50 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Lê Hữu Hướng (Từ thửa đất số 1057 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Châu (Từ thửa đất số 968 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Văn Thuận (Từ thửa đất số 856 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Bá Doan (Từ thửa đất số 702 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (Từ thửa đất số 1024 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Bá Doan (Từ thửa đất số 702 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà bà Phan Thị Nhân (Từ thửa đất số 623 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Huy Lai (Từ thửa đất số 373 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Đáp (Từ thửa đất số 444 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Huy Lai (Từ thửa đất số 321 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Hương (Từ thửa đất số 418 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Khắc Đáp (Từ thửa đất số 444 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Phạm Viết Thế (Từ thửa đất số 455 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Khắc Dung (Từ thửa đất số 480 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Cao đường (Từ thửa đất số 148 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Sỹ Đông (Từ thửa đất số 251 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Lương Thị Diên (Từ thửa đất số 667 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Lê Hữu Trì (Từ thửa đất số 413 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Cảnh Mai (Từ thửa đất số 1467 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Trang (Từ thửa đất số 369 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Khắc Thức (Từ thửa đất số 487 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Mai Văn Trung (Từ thửa đất số 130 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Lê Văn Phương (Từ thửa đất số 194 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Thuận (Từ thửa đất số 1081 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Bùi Văn Hạnh (Từ thửa đất số 147 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Hoàng Trần Trường (Từ thửa đất số 1348 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Văn Việt (Từ thửa đất số 1353 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Huy (Từ thửa đất số 1351 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Văn Việt (Từ thửa đất số 1353 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Bé (Từ thửa đất số 1346 tờ bản đồ số 4 (mới 84)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Đặng Sỹ Hạnh (Từ thửa đất số 609 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Hoàng Văn Hải (Từ thửa đất số 611 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Hoàng Văn Hiếu (Từ thửa đất số 610 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Bà Lê Thị Tơ (Từ thửa đất số 645 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Nguyễn Thị Đức (Từ thửa đất số 574 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Ngọ (Từ thửa đất số 550 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Nguyễn Thị Minh (Từ thửa đất số 688 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Điện Thìn (Từ thửa đất số 902 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Hoàng Văn Châu (Từ thửa đất số 873 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Hồ Minh Quang (Từ thửa đất số 849 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà ông Nguyễn Khắc Quyết (Từ thửa đất số 1493 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Thành (Từ thửa đất số 850 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Văn Thứ (Từ thửa đất số 995 tờ bản đồ số 7 (mới 87)) - Nhà Ông Trương Thị Nguyệt (Từ thửa đất số 411 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Văn Đức (Từ thửa đất số 22 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Bà Lê Thị Dương (Từ thửa đất số 25 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi Sơn mới) - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Điện Tiến (Từ thửa đất số 133 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Bùi Văn Thuận (Từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm (xóm Bồi - Xã Bồi Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Trục chính - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Đức Hoan (Từ thửa đất số 176 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Tịnh (Từ thửa đất số 19 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Trục chính - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Nguyễn Thị Tài (Từ thửa đất số 829 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Hoàng Văn Qùy (Từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Trục chính - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyên Văn Sỹ (Từ thửa đất số 425 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Bùi Quang Vân (Từ thửa đất số 304 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Khắc Bình (Từ thửa đất số 217 tờ bản đồ số 3 (mới 83)) - Nhà Ông Nguyễn Tài Hòa (Từ thửa đất số 169 tờ bản đồ số 3 (mới 83)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Lê Văn Sâm (Từ thửa đất số 176 tờ bản đồ số 3 (mới 83)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Bính (Từ thửa đất số 180 tờ bản đồ số 3 (mới 83)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Văn Kinh (Từ thửa đất số 151 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Lê Hữu Toàn (Từ thửa đất số 1112 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Văn Ninh (Từ thửa đất số 226 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Điện Nam (Từ thửa đất số 225 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Xuân Triều (Từ thửa đất số 198 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Lê Văn Phương (Từ thửa đất số 134 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Khắc Son (Từ thửa đất số 169 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Đình Bình (Từ thửa đất số 156 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Khắc Thi (Từ thửa đất số 150 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Bà Trần Thị Hải (Từ thửa đất số 117 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Võ Thị Lý (Từ thửa đất số 174 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Đình Phi (Từ thửa đất số 74 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Võ Thị Lý (Từ thửa đất số 174 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Đức Hoan (Từ thửa đất số 176 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Võ Văn Thành (Từ thửa đất số 197 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Phan Văn Hùng (Từ thửa đất số 130 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Lê Văn Cúc (Từ thửa đất số 121 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Khương (Từ thửa đất số 102 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà bà Nguyễn Thị Thậm (Từ thửa đất số 100 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Tuyên (Từ thửa đất số 100 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà bà Nguyễn Thị Vân (Từ thửa đất số 129 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Trần Văn Niêm (Từ thửa đất số 111 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Khắc Thộ (Từ thửa đất số 123 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Lê Viết Thái (Từ thửa đất số 98 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Trần Văn Thắng (Từ thửa đất số 1123 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Hạnh (Từ thửa đất số 128 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Sỹ Canh (Từ thửa đất số 163 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Kiệt (Từ thửa đất số 127 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Lê Văn Qùy (Từ thửa đất số 51 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Long (Từ thửa đất số 14 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Phạm Thị Miện (Từ thửa đất số 5 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) - Nhà Ông Nguyễn Sỹ Tuấn (Từ thửa đất số 1124 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Lê Thị Dung (Từ thửa đất số 423 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Lê Hữu Sơn (Từ thửa đất số 315 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Khắc Hiền (Từ thửa đất số 416 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Lê Văn Linh (Từ thửa đất số 301 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Văn An (Từ thửa đất số 318 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Đường (Từ thửa đất số 329 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Huy Hải (Từ thửa đất số 325 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Nguyễn Huy Hải (Từ thửa đất số 358 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Huy Nam (Từ thửa đất số 344 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Nguyễn Điện Hùng (Từ thửa đất số 362 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Võ Thái Nguyên (Từ thửa đất số 385 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Nguyễn Cảnh Tiệp (Từ thửa đất số 403 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Bà Phan Thị Duyến (Từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) - Nhà Ông Võ Thái Nguyên (Từ thửa đất số 384 tờ bản đồ số 6 (mới 86)) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Bá Đoãn (Từ thửa đất số 452 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà bà Nguyễn Thị Tài (Từ thửa đất số 829 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Cao Thắng (Từ thửa đất số 1676 tờ bản đồ số 10 (mới 90)) - Nhà Ông Lê Viết giáp (Từ thửa đất số 1128 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Võ Thái Nguyên (Từ thửa đất số 264 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) - Nhà Ông Nguyễn Bá Doãn (Từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Cao Canh (Từ thửa đất số 228 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) - Nhà Bà Nguyễn Thị Hải (Từ thửa đất số 1129 tờ bản đồ số 9 (mới 89)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Trường Thắng (Từ thửa đất số 844 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Mai Văn Huy Trì (Từ thửa đất số 167 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Mai Văn Hòa (Từ thửa đất số 183 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Nhà Ông Nguyễn Xuân Lộc (Từ thửa đất số 1448 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Khắc Vinh (Từ thửa đất số 851 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) - |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Văn Đồng (Từ thửa đất số 295 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) - Nhà Ông Nguyễn Văn Nhàn (Từ thửa đất số 247 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Lê Viết Nhàn (Từ thửa đất số 63 tờ bản đồ số 1 (mới 81)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Vân (Từ thửa đất số 67 tờ bản đồ số 1 (mới 81)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ Nhà Ông Nguyễn Khắc Bình (Từ thửa đất số 92 tờ bản đồ số 1 (mới 81)) - Nhà Ông Nguyễn Khắc Bình (Từ thửa đất số 92 tờ bản đồ số 1 (mới 81)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nhân Bồi - Xã Bồi Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bồi Sơn cũ - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Tuyến đường tỉnh lộ 534 - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Bồi Sơn cũ Từ nhà ông Bé (từ thửa số 1289 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Đến ông Hùng (đến thửa số 1203 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Tuyến đường 15 m - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Bồi Sơn cũ Từ nhà bà Vân (từ thửa số 1268 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) - Đến ông Quyền (đến thửa số 1252 tờ bản đồ số 13 (mới 95)) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Tuyến đường 8 m - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Bồi Sơn cũ Từ nhà ông Bình (từ thửa số 827 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) - Đến ông Hợp (đến thửa số 768 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Tuyến đường 8 m - Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) - Xã Bồi Sơn cũ Từ nhà ông Sơn (từ thửa số 761 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) - Đến ông Phú (đến thửa số 767 tờ bản đồ số 12 (mới 94)) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Tuyến đường 15 m - Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư - Xã Bồi Sơn cũ Từ thửa số 1248 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô A46) - Đến thửa số 1251 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô A43) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Tuyến đường 15 m - Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư - Xã Bồi Sơn cũ Từ thửa số 1231 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô B1) - Đến thửa số 1247 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô B17) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Tuyến đường 15 m - Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư - Xã Bồi Sơn cũ Từ thửa số 1229 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô B18) - Đến thửa số 1214 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô B33) |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Tuyến đường 15 m - Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư - Xã Bồi Sơn cũ Từ thửa số 1212 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô C1) - Đến thửa số 1207 tờ bản đồ số 13 (mới 95) (lô C6) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Xã Bạch Ngọc - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Xã Bạch Ngọc - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Xã Bạch Ngọc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Xã Bạch Ngọc - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Xã Bạch Ngọc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Xã Bạch Ngọc - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Xã Bạch Ngọc - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Xã Bạch Ngọc - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 23 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 271, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 275, tờ bản đồ số 23 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 517, tờ bản đồ số 23 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 531, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 23 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 1031, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 43, tờ bản đồ số 23 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 522, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa đất số 696, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 952, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 793, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 694, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1762, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1843, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1558, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1758, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 920, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 2077, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1635, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1575, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1992, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1869, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bạch Ngọc |
Đường nhánh - Khu vực dân cư xóm 1 - Xã Lam Sơn cũ Từ thửa đất số 1832, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa đất số 1870, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bạch Ngọc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bạch Ngọc (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bạch Ngọc theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bạch Ngọc có diện tích tự nhiên 72,2 km² với quy mô dân số 29.021 người, mật độ dân cư đạt 402 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bạch Ngọc được đặt tại UBND xã Bạch Ngọc và giang Sơn Tây, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bạch Ngọc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Bạch Ngọc là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bạch Ngọc, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
