Bảng giá đất xã Bản Lầu, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bản Lầu, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Bản Lầu, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Bản Lầu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bản Lầu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bản Lầu, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bản Lầu, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Bản Lầu năm 2026
Khu vực: xã Bản Lầu.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 4.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài - đến ngã ba rẽ Cửa chủ | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ ngã ba đi Cửa chủ - đến hết đất nhà ông Cường | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ nhà ông Cường (Chợ Chậu) - đến đỉnh dốc Km 28 | Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ đỉnh dốc km 28 - đến hết đất trụ sở UBND xã Lùng Vai cũ | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiêp theo - đến chợ Lùng Vai | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến hết mỏ nước cạn | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Bản Lầu cũ (Km 163) | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ đường rẽ đi nhà ông Phiên - đến nghĩa trang | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến cầu trắng | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Na Mạ (Đến hết đất nhà Kiên Liên) | Đất ở | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen - | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen - đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Km 15, Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ - | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở - đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m | Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ Đại đội cơ động - đến cổng Công ty Minh Trí (Mốc 107) | Đất ở | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ cổng Công ty Minh Trí - đến nhà Tổ công tác Bộ đội Biên phòng | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ tổ công tác bộ đội Biên phòng Na Lốc 4 - đến hết cầu Cốc Phương | Đất ở | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ ngã 3 Na Lốc 3 - đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản) | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ hết đất nhà ông Trường - đến đất nhà ông Hướng | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ đất nhà ông Hướng - đến hết đất nhà ông Nghị Hà | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ hết đất nhà ông Nghị Hà - đến hết đất nhà ông Thuấn Minh | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen - đến hết đất nhà ông Trường | Đất ở | 560.000 | 224.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh - đến cầu tràn Na Vai | Đất ở | 560.000 | 224.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m - đến hết đất trạm y tế xã | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m - đến nhà ông Sài Bức | Đất ở | 560.000 | 224.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ hết đất nhà ông Sài Bức - đến Bản Làn | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) - đến giáp xã Hải Phong | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Đường từ sau UBND xã - đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Đoạn trước cửa UBND xã - | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao - đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ đất nhà Luyện Xuân - đến hết đất nhà ông Thung Bến | Đất ở | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ cổng nhà máy chè - đến hết đất nhà ông Hùng Nga | Đất ở | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ ngã ba Na Mạ - đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhâm) | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Thung bến - đến hết đất nhà ông Sấn | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ sau nhà ông Trần Bình - đến hết đất nhà ông Dư Làn | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Hùng Nga - đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Phan - đến hết đất nhà ông Sín | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Sín - đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen) | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Bằng - đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng) | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ đập tràn mỏ đá Bản Làn - đến hết đất Lùng Vai (Đi Phẳng Tao) | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ nhà ông Tân - đến hết đất nhà ông Dưởng | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Thiệu - đến hết đất nhà ông Lìn | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) - đến hết đất nhà ông Minh Mây | Đất ở | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Cốc Chứ | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Lùng Cẩu | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m - đến thôn Na Nhung | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) - đến hết đất nhà ông Trai | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) - đến hết đất bà Vân Phùng | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) - đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1 | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 - đến ngã ba thôn Na Lốc 3 | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Đường từ ngã ba đồi khoai - đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai) | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Đường từ thôn Na Vai - đến thôn Thịnh Ổi | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Đường từ trạm y tế xã - đến ngã ba mỏ đá | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen - đến ngã ba nhà ông Ma Sen | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) - đến Hồ Na Ri | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ cầu bà Dư - đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) - đến điểm thu mua chè | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư - | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Minh Mây - đến hết thôn Tà San | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 - | Đất ở | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Bản Lầu đi Bản Xen Từ cầu Na Pao - đến giáp đất Trạm vận hành điện lực | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Bản Lầu đi Bản Xen Từ đất Trạm vận hành điện lực - đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường mới mở Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường mới mở Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai - đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn) | Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài - đến ngã ba rẽ Cửa chủ | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ ngã ba đi Cửa chủ - đến hết đất nhà ông Cường | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ nhà ông Cường (Chợ Chậu) - đến đỉnh dốc Km 28 | Đất TM-DV | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ đỉnh dốc km 28 - đến hết đất trụ sở UBND xã Lùng Vai cũ | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiêp theo - đến chợ Lùng Vai | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến hết mỏ nước cạn | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Bản Lầu cũ (Km 163) | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ đường rẽ đi nhà ông Phiên - đến nghĩa trang | Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến cầu trắng | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Na Mạ (Đến hết đất nhà Kiên Liên) | Đất TM-DV | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen - | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen - đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Km 15, Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ - | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở - đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m | Đất TM-DV | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ Đại đội cơ động - đến cổng Công ty Minh Trí (Mốc 107) | Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ cổng Công ty Minh Trí - đến nhà Tổ công tác Bộ đội Biên phòng | Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ tổ công tác bộ đội Biên phòng Na Lốc 4 - đến hết cầu Cốc Phương | Đất TM-DV | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ ngã 3 Na Lốc 3 - đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản) | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ hết đất nhà ông Trường - đến đất nhà ông Hướng | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ đất nhà ông Hướng - đến hết đất nhà ông Nghị Hà | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ hết đất nhà ông Nghị Hà - đến hết đất nhà ông Thuấn Minh | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen - đến hết đất nhà ông Trường | Đất TM-DV | 340.000 | 136.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh - đến cầu tràn Na Vai | Đất TM-DV | 340.000 | 136.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m - đến hết đất trạm y tế xã | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m - đến nhà ông Sài Bức | Đất TM-DV | 340.000 | 136.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ hết đất nhà ông Sài Bức - đến Bản Làn | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) - đến giáp xã Hải Phong | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Đường từ sau UBND xã - đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Đoạn trước cửa UBND xã - | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao - đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai | Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ đất nhà Luyện Xuân - đến hết đất nhà ông Thung Bến | Đất TM-DV | 430.000 | 172.000 | 86.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ cổng nhà máy chè - đến hết đất nhà ông Hùng Nga | Đất TM-DV | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ ngã ba Na Mạ - đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhâm) | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Thung bến - đến hết đất nhà ông Sấn | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ sau nhà ông Trần Bình - đến hết đất nhà ông Dư Làn | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Hùng Nga - đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Phan - đến hết đất nhà ông Sín | Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Sín - đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen) | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Bằng - đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng) | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ đập tràn mỏ đá Bản Làn - đến hết đất Lùng Vai (Đi Phẳng Tao) | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ nhà ông Tân - đến hết đất nhà ông Dưởng | Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Thiệu - đến hết đất nhà ông Lìn | Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) - đến hết đất nhà ông Minh Mây | Đất TM-DV | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Cốc Chứ | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Lùng Cẩu | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m - đến thôn Na Nhung | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) - đến hết đất nhà ông Trai | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) - đến hết đất bà Vân Phùng | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) - đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1 | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 - đến ngã ba thôn Na Lốc 3 | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Đường từ ngã ba đồi khoai - đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai) | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Đường từ thôn Na Vai - đến thôn Thịnh Ổi | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Đường từ trạm y tế xã - đến ngã ba mỏ đá | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen - đến ngã ba nhà ông Ma Sen | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) - đến Hồ Na Ri | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ cầu bà Dư - đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) - đến điểm thu mua chè | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư - | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Minh Mây - đến hết thôn Tà San | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 - | Đất TM-DV | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Bản Lầu đi Bản Xen Từ cầu Na Pao - đến giáp đất Trạm vận hành điện lực | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Bản Lầu đi Bản Xen Từ đất Trạm vận hành điện lực - đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường mới mở Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường mới mở Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai - đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn) | Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài - đến ngã ba rẽ Cửa chủ | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ ngã ba đi Cửa chủ - đến hết đất nhà ông Cường | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ nhà ông Cường (Chợ Chậu) - đến đỉnh dốc Km 28 | Đất SX-KD | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ đỉnh dốc km 28 - đến hết đất trụ sở UBND xã Lùng Vai cũ | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiêp theo - đến chợ Lùng Vai | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến hết mỏ nước cạn | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Bản Lầu cũ (Km 163) | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ đường rẽ đi nhà ông Phiên - đến nghĩa trang | Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến cầu trắng | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Na Mạ (Đến hết đất nhà Kiên Liên) | Đất SX-KD | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen - | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen - đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Km 15, Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ - | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở - đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m | Đất SX-KD | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ Đại đội cơ động - đến cổng Công ty Minh Trí (Mốc 107) | Đất SX-KD | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ cổng Công ty Minh Trí - đến nhà Tổ công tác Bộ đội Biên phòng | Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ tổ công tác bộ đội Biên phòng Na Lốc 4 - đến hết cầu Cốc Phương | Đất SX-KD | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ ngã 3 Na Lốc 3 - đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản) | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ hết đất nhà ông Trường - đến đất nhà ông Hướng | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ đất nhà ông Hướng - đến hết đất nhà ông Nghị Hà | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ hết đất nhà ông Nghị Hà - đến hết đất nhà ông Thuấn Minh | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen - đến hết đất nhà ông Trường | Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh - đến cầu tràn Na Vai | Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m - đến hết đất trạm y tế xã | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m - đến nhà ông Sài Bức | Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ hết đất nhà ông Sài Bức - đến Bản Làn | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) - đến giáp xã Hải Phong | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Đường từ sau UBND xã - đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Đoạn trước cửa UBND xã - | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao - đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai | Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ đất nhà Luyện Xuân - đến hết đất nhà ông Thung Bến | Đất SX-KD | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường xã Từ cổng nhà máy chè - đến hết đất nhà ông Hùng Nga | Đất SX-KD | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ ngã ba Na Mạ - đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhâm) | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Thung bến - đến hết đất nhà ông Sấn | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ sau nhà ông Trần Bình - đến hết đất nhà ông Dư Làn | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Hùng Nga - đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Phan - đến hết đất nhà ông Sín | Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Sín - đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen) | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Bằng - đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng) | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ đập tràn mỏ đá Bản Làn - đến hết đất Lùng Vai (Đi Phẳng Tao) | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ nhà ông Tân - đến hết đất nhà ông Dưởng | Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Thiệu - đến hết đất nhà ông Lìn | Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) - đến hết đất nhà ông Minh Mây | Đất SX-KD | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Cốc Chứ | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) - đến thôn Lùng Cẩu | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m - đến thôn Na Nhung | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) - đến hết đất nhà ông Trai | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) - đến hết đất bà Vân Phùng | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) - đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1 | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 - đến ngã ba thôn Na Lốc 3 | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Đường từ ngã ba đồi khoai - đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai) | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Đường từ thôn Na Vai - đến thôn Thịnh Ổi | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Đường từ trạm y tế xã - đến ngã ba mỏ đá | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen - đến ngã ba nhà ông Ma Sen | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) - đến Hồ Na Ri | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ cầu bà Dư - đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) - đến điểm thu mua chè | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư - | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Từ hết đất nhà ông Minh Mây - đến hết thôn Tà San | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Thôn Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 - | Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Bản Lầu đi Bản Xen Từ cầu Na Pao - đến giáp đất Trạm vận hành điện lực | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường Bản Lầu đi Bản Xen Từ đất Trạm vận hành điện lực - đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường mới mở Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Đường mới mở Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai - đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn) | Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Xã Bản Lầu - | Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Xã Bản Lầu - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Xã Bản Lầu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Xã Bản Lầu - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Xã Bản Lầu - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Xã Bản Lầu - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Xã Bản Lầu - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài - đến ngã ba rẽ Cửa chủ | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ ngã ba đi Cửa chủ - đến hết đất nhà ông Cường | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ nhà ông Cường (Chợ Chậu) - đến đỉnh dốc Km 28 | Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ đỉnh dốc km 28 - đến hết đất trụ sở UBND xã Lùng Vai cũ | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiêp theo - đến chợ Lùng Vai | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến hết mỏ nước cạn | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Bản Lầu cũ (Km 163) | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ đường rẽ đi nhà ông Phiên - đến nghĩa trang | Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến cầu trắng | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Na Mạ (Đến hết đất nhà Kiên Liên) | Đất ở | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen - | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bản Lầu |
Quốc lộ 4D Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen - đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bản Lầu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Bản Lầu, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bản Sen, Xã Lùng Vai, Xã Bản Lầu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bản Lầu theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bản Lầu có diện tích tự nhiên 125,3 km² với quy mô dân số 18.559 người, mật độ dân cư đạt 148,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bản Lầu được đặt tại Thôn Bản Sen, xã Bản Lầu mới (Trụ sở xã Bản Sen cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bản Lầu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Bản Lầu là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bản Lầu, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bản Lầu, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bản Lầu, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
