Bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Bản Nguyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bản Nguyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Bản Nguyên năm 2026

Khu vực: xã Bản Nguyên.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 26.000 đến 10.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bản Nguyên Đường Quốc lộ 32C
Gíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Bản Nguyên Đường Quốc lộ 2D
Dốc chợ Cao Xá - Giáp phường Nông Trang
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Bản Nguyên Đường Quốc lộ 2D
Giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Hết địa phận xã Bản Nguyên
Đất ở nông thôn 5.800.000 3.200.000 2.300.000 0
Xã Bản Nguyên Đường gom chân đê Quốc lộ 2D
Giáp phường Nông Trang - Chợ Cao Xá
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Đường gom chân đê Quốc lộ 2D
Giáp chợ Cao Xá - Hết xã Bản Nguyên
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ) - Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ)
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.800.000 2.700.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Hết sân vận động Cao Xá
Đất ở nông thôn 7.200.000 4.000.000 2.900.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Sân vận động Cao Xá - Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ)
Đất ở nông thôn 10.800.000 5.900.000 4.300.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) - Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên)
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.100.000 2.300.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đầu khu đấu giá Bèo Dài - Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá
Đất ở nông thôn 7.200.000 4.000.000 2.900.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324B
Giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324B
Giáp địa phận xã Tứ Xã (cũ) - Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên kênh Diên Hồng
Nút giao đường Thiên Lý - Bờ Ngòi Xuôi
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên kênh Diên Hồng
Bờ Ngòi Ngược - Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng
Nhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1) - Nhà ông Cao Minh Thường
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng
Khu dân cư khu 1 + 2 - Giáp đường khu 3 khu 6
Đất ở nông thôn 5.800.000 3.200.000 2.300.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng
Giáp khu dân cư khu 1+2 - Nhà ông Cao Văn Biên (khu 6)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.100.000 1.600.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng), qua khu vực chợ Vĩnh Lại - Hết đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Lại (cũ)
Đất ở nông thôn 5.800.000 3.200.000 2.300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Quốc lộ 2D - Trạm bơm Lê Tính
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Hết nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp ĐT 324 - Hết đình Cao Xá
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp ĐT 324 - Nhà văn hóa Tề Lễ
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá -
Đất ở nông thôn 4.300.000 2.400.000 1.700.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà văn hóa Tề Lễ - Nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Miếu Thanh Hà - Hết bờ kênh khu 7
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đê Lâm Hạc - Hết khu Ao Châu Dương Khê
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Kênh Đồng Ngõ
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Hết nhà ông Học khu 1
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Hết nhà ông Việt khu 1
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Ngã 3 Cao Lĩnh - Hết nhà thờ Cao Lĩnh
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp ĐT 324B (nhà bà Xuân) - Đình Dục Mỹ
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà ông Khải - Nhà ông Ánh khu 14
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đường kênh tiêu Vĩnh Mộ -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Nhà ông Hải Nga khu 14
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đường tỉnh 324 - Khu 1
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
QL 32C (đoạn tiếp giáp cây xăng Phúc Nguyên) - Khu Đồng Vồi Dện
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà bà Liên Sói (khu 2) - Nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 13
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nút giao QL 2D - Giáp địa phận xã Vĩnh Lại cũ
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Cầu Con Nhện kênh Diên Hồng
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Trục Quán Bào khu 9 - Trục ông Trần Võ (khu 11)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Trạm biến áp (khu 2) - Nhà ông Trần Nhật (khu 2)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 400.000 0
Xã Bản Nguyên Đất khu Đông
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu dân cư đồng Chăn Nuôi
-
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Dộc
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
-
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã
Vị trí 1: Giáp QL32C -
Đất ở nông thôn 6.100.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã
Vị trí 2: Vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 5.100.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Cổng Tề
-
Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Gò Dâu, Gò Táo
-
Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá khu Đồng Mấn - Gò Lều
-
Đất ở nông thôn 9.600.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá: Kiến Thiết (khu 1); Nếp Cái, Ao Châu
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Ao Đồng Sải
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu dân cư khu 4.1
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng -
Đất ở nông thôn 5.800.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu dân cư khu 4.1
Vị trí 2: Các lô đất còn lại -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu dân cư khu 4.2
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu dân cư Đồng Dộc (khu 9, khu 10)
-
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Khu 12 xã Vĩnh Lại (cũ) và Khu 1 xã Cao Xá (cũ)
-
Đất ở nông thôn 5.800.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá khu Hóc Ao - khu 2
-
Đất ở nông thôn 5.800.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Xây dựng hạ tầng đấu giá Khu 1-2 (Bản Nguyên cũ)
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Màu
-
Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Đồng San Ủi (Vĩnh Lại cũ)
-
Đất ở nông thôn 5.300.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Đồng Dộc (Bản Nguyên cũ)
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Đường Quốc lộ 32C
Gíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Bản Nguyên Đường Quốc lộ 2D
Dốc chợ Cao Xá - Giáp phường Nông Trang
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Bản Nguyên Đường Quốc lộ 2D
Giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Hết địa phận xã Bản Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Đường gom chân đê Quốc lộ 2D
Giáp phường Nông Trang - Chợ Cao Xá
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Đường gom chân đê Quốc lộ 2D
Giáp chợ Cao Xá - Hết xã Bản Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ) - Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Hết sân vận động Cao Xá
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Sân vận động Cao Xá - Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 2.400.000 1.700.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) - Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đầu khu đấu giá Bèo Dài - Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324B
Giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324B
Giáp địa phận xã Tứ Xã (cũ) - Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên kênh Diên Hồng
Nút giao đường Thiên Lý - Bờ Ngòi Xuôi
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên kênh Diên Hồng
Bờ Ngòi Ngược - Nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng
Nhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1) - Nhà ông Cao Minh Thường
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng
Khu dân cư khu 1 + 2 - Giáp đường khu 3 khu 6
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng
Giáp khu dân cư khu 1+2 - Nhà ông Cao Văn Biên (khu 6)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng), qua khu vực chợ Vĩnh Lại - Hết đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Lại (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Quốc lộ 2D - Trạm bơm Lê Tính
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Hết nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp ĐT 324 - Hết đình Cao Xá
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp ĐT 324 - Nhà văn hóa Tề Lễ
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá -
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà văn hóa Tề Lễ - Nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Miếu Thanh Hà - Hết bờ kênh khu 7
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đê Lâm Hạc - Hết khu Ao Châu Dương Khê
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Kênh Đồng Ngõ
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Hết nhà ông Học khu 1
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Hết nhà ông Việt khu 1
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Ngã 3 Cao Lĩnh - Hết nhà thờ Cao Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp ĐT 324B (nhà bà Xuân) - Đình Dục Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà ông Khải - Nhà ông Ánh khu 14
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đường kênh tiêu Vĩnh Mộ -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Nhà ông Hải Nga khu 14
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đường tỉnh 324 - Khu 1
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
QL 32C (đoạn tiếp giáp cây xăng Phúc Nguyên) - Khu Đồng Vồi Dện
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà bà Liên Sói (khu 2) - Nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 13
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nút giao QL 2D - Giáp địa phận xã Vĩnh Lại cũ
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Cầu Con Nhện kênh Diên Hồng
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Trục Quán Bào khu 9 - Trục ông Trần Võ (khu 11)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Trạm biến áp (khu 2) - Nhà ông Trần Nhật (khu 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 300.000 200.000 0
Xã Bản Nguyên Đất khu Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu dân cư đồng Chăn Nuôi
-
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Dộc
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã
Vị trí 1: Giáp QL32C -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã
Vị trí 2: Vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Cổng Tề
-
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Gò Dâu, Gò Táo
-
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá khu Đồng Mấn - Gò Lều
-
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá: Kiến Thiết (khu 1); Nếp Cái, Ao Châu
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Ao Đồng Sải
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu dân cư khu 4.1
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu dân cư khu 4.1
Vị trí 2: Các lô đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu dân cư khu 4.2
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu dân cư Đồng Dộc (khu 9, khu 10)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Khu 12 xã Vĩnh Lại (cũ) và Khu 1 xã Cao Xá (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá khu Hóc Ao - khu 2
-
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Xây dựng hạ tầng đấu giá Khu 1-2 (Bản Nguyên cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Màu
-
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Đồng San Ủi (Vĩnh Lại cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Đồng Dộc (Bản Nguyên cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Đường Quốc lộ 32C
Gíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Bản Nguyên Đường Quốc lộ 2D
Dốc chợ Cao Xá - Giáp phường Nông Trang
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Bản Nguyên Đường Quốc lộ 2D
Giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Hết địa phận xã Bản Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Đường gom chân đê Quốc lộ 2D
Giáp phường Nông Trang - Chợ Cao Xá
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Đường gom chân đê Quốc lộ 2D
Giáp chợ Cao Xá - Hết xã Bản Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ) - Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.100.000 800.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Hết sân vận động Cao Xá
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Sân vận động Cao Xá - Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) - Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đầu khu đấu giá Bèo Dài - Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324B
Giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324B
Giáp địa phận xã Tứ Xã (cũ) - Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên kênh Diên Hồng
Nút giao đường Thiên Lý - Bờ Ngòi Xuôi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên kênh Diên Hồng
Bờ Ngòi Ngược - Nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng
Nhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1) - Nhà ông Cao Minh Thường
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng
Khu dân cư khu 1 + 2 - Giáp đường khu 3 khu 6
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng
Giáp khu dân cư khu 1+2 - Nhà ông Cao Văn Biên (khu 6)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng), qua khu vực chợ Vĩnh Lại - Hết đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Lại (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Quốc lộ 2D - Trạm bơm Lê Tính
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Hết nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp ĐT 324 - Hết đình Cao Xá
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp ĐT 324 - Nhà văn hóa Tề Lễ
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà văn hóa Tề Lễ - Nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Miếu Thanh Hà - Hết bờ kênh khu 7
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đê Lâm Hạc - Hết khu Ao Châu Dương Khê
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Kênh Đồng Ngõ
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Hết nhà ông Học khu 1
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Hết nhà ông Việt khu 1
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Ngã 3 Cao Lĩnh - Hết nhà thờ Cao Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp ĐT 324B (nhà bà Xuân) - Đình Dục Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà ông Khải - Nhà ông Ánh khu 14
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đường kênh tiêu Vĩnh Mộ -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Nhà ông Hải Nga khu 14
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đường tỉnh 324 - Khu 1
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
QL 32C (đoạn tiếp giáp cây xăng Phúc Nguyên) - Khu Đồng Vồi Dện
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nhà bà Liên Sói (khu 2) - Nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 13
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Nút giao QL 2D - Giáp địa phận xã Vĩnh Lại cũ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Giáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Cầu Con Nhện kênh Diên Hồng
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Trục Quán Bào khu 9 - Trục ông Trần Võ (khu 11)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Trạm biến áp (khu 2) - Nhà ông Trần Nhật (khu 2)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Bản Nguyên Đất khu Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu dân cư đồng Chăn Nuôi
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Dộc
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã
Vị trí 1: Giáp QL32C -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã
Vị trí 2: Vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Cổng Tề
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Gò Dâu, Gò Táo
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá khu Đồng Mấn - Gò Lều
-
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá: Kiến Thiết (khu 1); Nếp Cái, Ao Châu
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Ao Đồng Sải
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu dân cư khu 4.1
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng -
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu dân cư khu 4.1
Vị trí 2: Các lô đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu dân cư khu 4.2
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu dân cư Đồng Dộc (khu 9, khu 10)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Khu 12 xã Vĩnh Lại (cũ) và Khu 1 xã Cao Xá (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá khu Hóc Ao - khu 2
-
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Xây dựng hạ tầng đấu giá Khu 1-2 (Bản Nguyên cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Màu
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Đồng San Ủi (Vĩnh Lại cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Khu đấu giá Đồng Dộc (Bản Nguyên cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Xã Bản Nguyên
-
Đất trồng lúa 72.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Xã Bản Nguyên
-
Đất trồng cây hàng năm 72.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Xã Bản Nguyên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Xã Bản Nguyên
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Xã Bản Nguyên
-
Đất rừng sản xuất 26.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Xã Bản Nguyên
-
Đất rừng phòng hộ 26.000 0 0 0
Xã Bản Nguyên Xã Bản Nguyên
-
Đất rừng đặc dụng 26.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bản Nguyên Đường Quốc lộ 32C
Gíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Bản Nguyên Đường Quốc lộ 2D
Dốc chợ Cao Xá - Giáp phường Nông Trang
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Bản Nguyên Đường Quốc lộ 2D
Giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Hết địa phận xã Bản Nguyên
Đất ở nông thôn 5.800.000 3.200.000 2.300.000 0
Xã Bản Nguyên Đường gom chân đê Quốc lộ 2D
Giáp phường Nông Trang - Chợ Cao Xá
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Đường gom chân đê Quốc lộ 2D
Giáp chợ Cao Xá - Hết xã Bản Nguyên
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ) - Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ)
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.800.000 2.700.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Hết sân vận động Cao Xá
Đất ở nông thôn 7.200.000 4.000.000 2.900.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Sân vận động Cao Xá - Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ)
Đất ở nông thôn 10.800.000 5.900.000 4.300.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) - Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên)
Đất ở nông thôn 5.700.000 3.100.000 2.300.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324
Đầu khu đấu giá Bèo Dài - Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá
Đất ở nông thôn 7.200.000 4.000.000 2.900.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324B
Giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Bản Nguyên Đường tỉnh 324B
Giáp địa phận xã Tứ Xã (cũ) - Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên kênh Diên Hồng
Nút giao đường Thiên Lý - Bờ Ngòi Xuôi
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên kênh Diên Hồng
Bờ Ngòi Ngược - Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Bản Nguyên Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng
Nhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1) - Nhà ông Cao Minh Thường
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bản Nguyên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cao Xá, Xã Vĩnh Lại, Xã Bản Nguyên (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bản Nguyên theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bản Nguyên có diện tích tự nhiên 26,15 km² với quy mô dân số 38.963 người, mật độ dân cư đạt 1.490 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bản Nguyên được đặt tại Trụ sở xã Cao Xá, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bản Nguyên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Bản Nguyên là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ là 10.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ là khoảng 1.450.909 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1442 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?