Bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Bản Nguyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bản Nguyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Bản Nguyên năm 2026
Khu vực: xã Bản Nguyên.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 26.000 đến 10.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bản Nguyên |
Đường Quốc lộ 32C Gíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường Quốc lộ 2D Dốc chợ Cao Xá - Giáp phường Nông Trang |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường Quốc lộ 2D Giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Hết địa phận xã Bản Nguyên |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường gom chân đê Quốc lộ 2D Giáp phường Nông Trang - Chợ Cao Xá |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường gom chân đê Quốc lộ 2D Giáp chợ Cao Xá - Hết xã Bản Nguyên |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ) - Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Hết sân vận động Cao Xá |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Sân vận động Cao Xá - Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) - Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên) |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đầu khu đấu giá Bèo Dài - Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324B Giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324B Giáp địa phận xã Tứ Xã (cũ) - Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên kênh Diên Hồng Nút giao đường Thiên Lý - Bờ Ngòi Xuôi |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên kênh Diên Hồng Bờ Ngòi Ngược - Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng Nhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1) - Nhà ông Cao Minh Thường |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng Khu dân cư khu 1 + 2 - Giáp đường khu 3 khu 6 |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng Giáp khu dân cư khu 1+2 - Nhà ông Cao Văn Biên (khu 6) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng), qua khu vực chợ Vĩnh Lại - Hết đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Lại (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2D - Trạm bơm Lê Tính |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Hết nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp ĐT 324 - Hết đình Cao Xá |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp ĐT 324 - Nhà văn hóa Tề Lễ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà văn hóa Tề Lễ - Nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Miếu Thanh Hà - Hết bờ kênh khu 7 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đê Lâm Hạc - Hết khu Ao Châu Dương Khê |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Kênh Đồng Ngõ |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Hết nhà ông Học khu 1 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Hết nhà ông Việt khu 1 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Ngã 3 Cao Lĩnh - Hết nhà thờ Cao Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp ĐT 324B (nhà bà Xuân) - Đình Dục Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà ông Khải - Nhà ông Ánh khu 14 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đường kênh tiêu Vĩnh Mộ - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Nhà ông Hải Nga khu 14 |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 324 - Khu 1 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác QL 32C (đoạn tiếp giáp cây xăng Phúc Nguyên) - Khu Đồng Vồi Dện |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà bà Liên Sói (khu 2) - Nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 13 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nút giao QL 2D - Giáp địa phận xã Vĩnh Lại cũ |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Cầu Con Nhện kênh Diên Hồng |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Trục Quán Bào khu 9 - Trục ông Trần Võ (khu 11) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Trạm biến áp (khu 2) - Nhà ông Trần Nhật (khu 2) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất khu Đông - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu dân cư đồng Chăn Nuôi - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Dộc - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã Vị trí 1: Giáp QL32C - |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã Vị trí 2: Vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Cổng Tề - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Gò Dâu, Gò Táo - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá khu Đồng Mấn - Gò Lều - |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá: Kiến Thiết (khu 1); Nếp Cái, Ao Châu - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Ao Đồng Sải - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu dân cư khu 4.1 Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu dân cư khu 4.1 Vị trí 2: Các lô đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu dân cư khu 4.2 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu dân cư Đồng Dộc (khu 9, khu 10) - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Khu 12 xã Vĩnh Lại (cũ) và Khu 1 xã Cao Xá (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá khu Hóc Ao - khu 2 - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Xây dựng hạ tầng đấu giá Khu 1-2 (Bản Nguyên cũ) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Màu - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Đồng San Ủi (Vĩnh Lại cũ) - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Đồng Dộc (Bản Nguyên cũ) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường Quốc lộ 32C Gíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường Quốc lộ 2D Dốc chợ Cao Xá - Giáp phường Nông Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường Quốc lộ 2D Giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Hết địa phận xã Bản Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường gom chân đê Quốc lộ 2D Giáp phường Nông Trang - Chợ Cao Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường gom chân đê Quốc lộ 2D Giáp chợ Cao Xá - Hết xã Bản Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ) - Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Hết sân vận động Cao Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Sân vận động Cao Xá - Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) - Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đầu khu đấu giá Bèo Dài - Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324B Giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324B Giáp địa phận xã Tứ Xã (cũ) - Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên kênh Diên Hồng Nút giao đường Thiên Lý - Bờ Ngòi Xuôi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên kênh Diên Hồng Bờ Ngòi Ngược - Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng Nhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1) - Nhà ông Cao Minh Thường |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng Khu dân cư khu 1 + 2 - Giáp đường khu 3 khu 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng Giáp khu dân cư khu 1+2 - Nhà ông Cao Văn Biên (khu 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng), qua khu vực chợ Vĩnh Lại - Hết đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Lại (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2D - Trạm bơm Lê Tính |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Hết nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp ĐT 324 - Hết đình Cao Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp ĐT 324 - Nhà văn hóa Tề Lễ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà văn hóa Tề Lễ - Nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Miếu Thanh Hà - Hết bờ kênh khu 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đê Lâm Hạc - Hết khu Ao Châu Dương Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Kênh Đồng Ngõ |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Hết nhà ông Học khu 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Hết nhà ông Việt khu 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Ngã 3 Cao Lĩnh - Hết nhà thờ Cao Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp ĐT 324B (nhà bà Xuân) - Đình Dục Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà ông Khải - Nhà ông Ánh khu 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đường kênh tiêu Vĩnh Mộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Nhà ông Hải Nga khu 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 324 - Khu 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác QL 32C (đoạn tiếp giáp cây xăng Phúc Nguyên) - Khu Đồng Vồi Dện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà bà Liên Sói (khu 2) - Nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nút giao QL 2D - Giáp địa phận xã Vĩnh Lại cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Cầu Con Nhện kênh Diên Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Trục Quán Bào khu 9 - Trục ông Trần Võ (khu 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Trạm biến áp (khu 2) - Nhà ông Trần Nhật (khu 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất khu Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu dân cư đồng Chăn Nuôi - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Dộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã Vị trí 1: Giáp QL32C - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã Vị trí 2: Vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Cổng Tề - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Gò Dâu, Gò Táo - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá khu Đồng Mấn - Gò Lều - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá: Kiến Thiết (khu 1); Nếp Cái, Ao Châu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Ao Đồng Sải - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu dân cư khu 4.1 Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu dân cư khu 4.1 Vị trí 2: Các lô đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu dân cư khu 4.2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu dân cư Đồng Dộc (khu 9, khu 10) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Khu 12 xã Vĩnh Lại (cũ) và Khu 1 xã Cao Xá (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá khu Hóc Ao - khu 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Xây dựng hạ tầng đấu giá Khu 1-2 (Bản Nguyên cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Màu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Đồng San Ủi (Vĩnh Lại cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Đồng Dộc (Bản Nguyên cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường Quốc lộ 32C Gíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường Quốc lộ 2D Dốc chợ Cao Xá - Giáp phường Nông Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường Quốc lộ 2D Giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Hết địa phận xã Bản Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường gom chân đê Quốc lộ 2D Giáp phường Nông Trang - Chợ Cao Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường gom chân đê Quốc lộ 2D Giáp chợ Cao Xá - Hết xã Bản Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ) - Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Hết sân vận động Cao Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Sân vận động Cao Xá - Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) - Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đầu khu đấu giá Bèo Dài - Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324B Giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324B Giáp địa phận xã Tứ Xã (cũ) - Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên kênh Diên Hồng Nút giao đường Thiên Lý - Bờ Ngòi Xuôi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên kênh Diên Hồng Bờ Ngòi Ngược - Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng Nhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1) - Nhà ông Cao Minh Thường |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng Khu dân cư khu 1 + 2 - Giáp đường khu 3 khu 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng Giáp khu dân cư khu 1+2 - Nhà ông Cao Văn Biên (khu 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng), qua khu vực chợ Vĩnh Lại - Hết đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Lại (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2D - Trạm bơm Lê Tính |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Hết nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp ĐT 324 - Hết đình Cao Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp ĐT 324 - Nhà văn hóa Tề Lễ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà văn hóa Tề Lễ - Nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Miếu Thanh Hà - Hết bờ kênh khu 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đê Lâm Hạc - Hết khu Ao Châu Dương Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Kênh Đồng Ngõ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Hết nhà ông Học khu 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Hết nhà ông Việt khu 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Ngã 3 Cao Lĩnh - Hết nhà thờ Cao Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp ĐT 324B (nhà bà Xuân) - Đình Dục Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà ông Khải - Nhà ông Ánh khu 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đường kênh tiêu Vĩnh Mộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Nhà ông Hải Nga khu 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 324 - Khu 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác QL 32C (đoạn tiếp giáp cây xăng Phúc Nguyên) - Khu Đồng Vồi Dện |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nhà bà Liên Sói (khu 2) - Nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Nút giao QL 2D - Giáp địa phận xã Vĩnh Lại cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Giáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Cầu Con Nhện kênh Diên Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Trục Quán Bào khu 9 - Trục ông Trần Võ (khu 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Trạm biến áp (khu 2) - Nhà ông Trần Nhật (khu 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất khu Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu dân cư đồng Chăn Nuôi - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Dộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã Vị trí 1: Giáp QL32C - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã Vị trí 2: Vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Cổng Tề - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Gò Dâu, Gò Táo - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá khu Đồng Mấn - Gò Lều - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá: Kiến Thiết (khu 1); Nếp Cái, Ao Châu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Ao Đồng Sải - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu dân cư khu 4.1 Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu dân cư khu 4.1 Vị trí 2: Các lô đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu dân cư khu 4.2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu dân cư Đồng Dộc (khu 9, khu 10) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Khu 12 xã Vĩnh Lại (cũ) và Khu 1 xã Cao Xá (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá khu Hóc Ao - khu 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Xây dựng hạ tầng đấu giá Khu 1-2 (Bản Nguyên cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Màu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Đồng San Ủi (Vĩnh Lại cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Khu đấu giá Đồng Dộc (Bản Nguyên cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Xã Bản Nguyên - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Xã Bản Nguyên - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Xã Bản Nguyên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Xã Bản Nguyên - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Xã Bản Nguyên - |
Đất rừng sản xuất | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Xã Bản Nguyên - |
Đất rừng phòng hộ | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Xã Bản Nguyên - |
Đất rừng đặc dụng | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bản Nguyên |
Đường Quốc lộ 32C Gíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang) - Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường Quốc lộ 2D Dốc chợ Cao Xá - Giáp phường Nông Trang |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường Quốc lộ 2D Giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Hết địa phận xã Bản Nguyên |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường gom chân đê Quốc lộ 2D Giáp phường Nông Trang - Chợ Cao Xá |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường gom chân đê Quốc lộ 2D Giáp chợ Cao Xá - Hết xã Bản Nguyên |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ) - Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Hết sân vận động Cao Xá |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Sân vận động Cao Xá - Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) - Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên) |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324 Đầu khu đấu giá Bèo Dài - Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324B Giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đường tỉnh 324B Giáp địa phận xã Tứ Xã (cũ) - Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên kênh Diên Hồng Nút giao đường Thiên Lý - Bờ Ngòi Xuôi |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên kênh Diên Hồng Bờ Ngòi Ngược - Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bản Nguyên |
Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng Nhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1) - Nhà ông Cao Minh Thường |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bản Nguyên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cao Xá, Xã Vĩnh Lại, Xã Bản Nguyên (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bản Nguyên theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bản Nguyên có diện tích tự nhiên 26,15 km² với quy mô dân số 38.963 người, mật độ dân cư đạt 1.490 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bản Nguyên được đặt tại Trụ sở xã Cao Xá, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bản Nguyên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Bản Nguyên là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bản Nguyên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
