Bảng giá đất xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Bằng Luân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bằng Luân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Bằng Luân năm 2026
Khu vực: xã Bằng Luân.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 4.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70B Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Ca Đình cũ) - Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân (Quế Lâm cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Quế Lâm cũ) - Đường rẽ đi Đồng Đam (nhà ông Kiên Vi) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Đường rẽ đi đồng đam (nhà ông Kiên Vi) - Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) - Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân - Lối rẽ ĐT 319C |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Lối rẽ ĐT 319C - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc - Hết nhà ông Phương Hằng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Hết nhà ông Phương Hằng - Cầu Quê |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cầu Quê - Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) - Cống Cây Đa |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cống Cây Đa - Nhà ông Phúc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Nhà ông Phúc - Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ - Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) - Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) - Tiếp giáp với QL 70 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319B Tỉnh lộ 319 (ngã ba Bằng Doãn cũ) - Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319B Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) - Đường rẽ đi Tây Cốc |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319B Đường rẽ đi Tây Cốc - Đường rẽ đi khu 8 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319B Đường rẽ đi khu 8 - Tiếp giáp với QL 70 (nhà ông Sinh Định) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319C Tỉnh lộ 319 nhà ông Vĩnh Thiện - Ngã 3 cổng nhà ông Duy |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319C Ngã 3 cổng nhà ông Duy - Tiếp giáp Quốc lộ 70 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (quán ông Hồng) - Tỉnh lộ 319 C (quán ông Ba) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (nhà ông Bi) - Tỉnh lộ 319C (đầm Quan Tán) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (Ngã ba chợ Minh Lương) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương) - Nối với đường 6.2 (cống ông Trị) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hiệp Lan) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hồng) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319B (nhà bà Cúc) - Tỉnh lộ 319C (Nhà ông Duy) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Ngã ba đường rẽ vào khu 1 xã Bằng Luân - Nhà thờ Đức Ký |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Nhà thờ Đức Ký - Giáp địa phận xã Đan Thượng (xã Đại Phạm cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tiếp giáp QL 70 (Nhà ông Kiên Vy) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (xã Phú Lâm cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tiếp giáp QL 70 (Nhà bà Vệ) - Nối TL 319B (khu 7) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã TL 319B (nhà ông Hoàn) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (ĐH 53 cũ) - Ngã ba Phúc lai cũ (Nhà ông Định) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Ngã ba Phúc Lai cũ (Nhà ông Định) - Lối rẽ vào Trường mầm non Phúc Lai |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Lối rẽ vào Trường mần non Phúc Lai - Nối với QL 70B |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường liên khu Đường bê tông rộng từ > 3 m đến 5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.000.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường liên khu Đường bê tông rộng từ 2,5 m đến 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 830.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường liên khu Đường liên khu còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường ngõ xóm - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá tại khu Trước Làng, xã Minh Lương cũ - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá tại khu 10, xã Bằng Luân - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu TĐC Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá Đầm Hứa Khu 1 Bằng Doãn cũ - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá tại khu 2 Phúc Lai cũ - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá tại khu 9 xã Bằng Luân - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70B Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Ca Đình cũ) - Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân (Quế Lâm cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Quế Lâm cũ) - Đường rẽ đi Đồng Đam (nhà ông Kiên Vi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Đường rẽ đi đồng đam (nhà ông Kiên Vi) - Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) - Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân - Lối rẽ ĐT 319C |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Lối rẽ ĐT 319C - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc - Hết nhà ông Phương Hằng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Hết nhà ông Phương Hằng - Cầu Quê |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cầu Quê - Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) - Cống Cây Đa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cống Cây Đa - Nhà ông Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Nhà ông Phúc - Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ - Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) - Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) - Tiếp giáp với QL 70 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319B Tỉnh lộ 319 (ngã ba Bằng Doãn cũ) - Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319B Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) - Đường rẽ đi Tây Cốc |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319B Đường rẽ đi Tây Cốc - Đường rẽ đi khu 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319B Đường rẽ đi khu 8 - Tiếp giáp với QL 70 (nhà ông Sinh Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319C Tỉnh lộ 319 nhà ông Vĩnh Thiện - Ngã 3 cổng nhà ông Duy |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319C Ngã 3 cổng nhà ông Duy - Tiếp giáp Quốc lộ 70 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (quán ông Hồng) - Tỉnh lộ 319 C (quán ông Ba) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (nhà ông Bi) - Tỉnh lộ 319C (đầm Quan Tán) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (Ngã ba chợ Minh Lương) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương) - Nối với đường 6.2 (cống ông Trị) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hiệp Lan) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hồng) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319B (nhà bà Cúc) - Tỉnh lộ 319C (Nhà ông Duy) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Ngã ba đường rẽ vào khu 1 xã Bằng Luân - Nhà thờ Đức Ký |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Nhà thờ Đức Ký - Giáp địa phận xã Đan Thượng (xã Đại Phạm cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tiếp giáp QL 70 (Nhà ông Kiên Vy) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (xã Phú Lâm cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tiếp giáp QL 70 (Nhà bà Vệ) - Nối TL 319B (khu 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã TL 319B (nhà ông Hoàn) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (ĐH 53 cũ) - Ngã ba Phúc lai cũ (Nhà ông Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Ngã ba Phúc Lai cũ (Nhà ông Định) - Lối rẽ vào Trường mầm non Phúc Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Lối rẽ vào Trường mần non Phúc Lai - Nối với QL 70B |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường liên khu Đường bê tông rộng từ > 3 m đến 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 360.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường liên khu Đường bê tông rộng từ 2,5 m đến 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 350.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường liên khu Đường liên khu còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường ngõ xóm - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá tại khu Trước Làng, xã Minh Lương cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá tại khu 10, xã Bằng Luân - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu TĐC Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá Đầm Hứa Khu 1 Bằng Doãn cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá tại khu 2 Phúc Lai cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá tại khu 9 xã Bằng Luân - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70B Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Ca Đình cũ) - Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân (Quế Lâm cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Quế Lâm cũ) - Đường rẽ đi Đồng Đam (nhà ông Kiên Vi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Đường rẽ đi đồng đam (nhà ông Kiên Vi) - Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) - Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân - Lối rẽ ĐT 319C |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Lối rẽ ĐT 319C - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc - Hết nhà ông Phương Hằng |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Hết nhà ông Phương Hằng - Cầu Quê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cầu Quê - Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) - Cống Cây Đa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cống Cây Đa - Nhà ông Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Nhà ông Phúc - Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ - Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) - Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) - Tiếp giáp với QL 70 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319B Tỉnh lộ 319 (ngã ba Bằng Doãn cũ) - Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319B Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) - Đường rẽ đi Tây Cốc |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319B Đường rẽ đi Tây Cốc - Đường rẽ đi khu 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319B Đường rẽ đi khu 8 - Tiếp giáp với QL 70 (nhà ông Sinh Định) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319C Tỉnh lộ 319 nhà ông Vĩnh Thiện - Ngã 3 cổng nhà ông Duy |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319C Ngã 3 cổng nhà ông Duy - Tiếp giáp Quốc lộ 70 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (quán ông Hồng) - Tỉnh lộ 319 C (quán ông Ba) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (nhà ông Bi) - Tỉnh lộ 319C (đầm Quan Tán) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (Ngã ba chợ Minh Lương) - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương) - Nối với đường 6.2 (cống ông Trị) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hiệp Lan) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hồng) - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tỉnh lộ 319B (nhà bà Cúc) - Tỉnh lộ 319C (Nhà ông Duy) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Ngã ba đường rẽ vào khu 1 xã Bằng Luân - Nhà thờ Đức Ký |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Nhà thờ Đức Ký - Giáp địa phận xã Đan Thượng (xã Đại Phạm cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tiếp giáp QL 70 (Nhà ông Kiên Vy) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (xã Phú Lâm cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Tiếp giáp QL 70 (Nhà bà Vệ) - Nối TL 319B (khu 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã TL 319B (nhà ông Hoàn) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (ĐH 53 cũ) - Ngã ba Phúc lai cũ (Nhà ông Định) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Ngã ba Phúc Lai cũ (Nhà ông Định) - Lối rẽ vào Trường mầm non Phúc Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường trục xã Lối rẽ vào Trường mần non Phúc Lai - Nối với QL 70B |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường liên khu Đường bê tông rộng từ > 3 m đến 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường liên khu Đường bê tông rộng từ 2,5 m đến 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 250.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường liên khu Đường liên khu còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường ngõ xóm - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá tại khu Trước Làng, xã Minh Lương cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá tại khu 10, xã Bằng Luân - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu TĐC Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá Đầm Hứa Khu 1 Bằng Doãn cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá tại khu 2 Phúc Lai cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Khu đấu giá tại khu 9 xã Bằng Luân - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Xã Bằng Luân - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Xã Bằng Luân - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Xã Bằng Luân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Xã Bằng Luân - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Xã Bằng Luân - |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Xã Bằng Luân - |
Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Xã Bằng Luân - |
Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70B Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Ca Đình cũ) - Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân (Quế Lâm cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Quế Lâm cũ) - Đường rẽ đi Đồng Đam (nhà ông Kiên Vi) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Đường rẽ đi đồng đam (nhà ông Kiên Vi) - Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) - Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân - Lối rẽ ĐT 319C |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường Quốc lộ 70 Lối rẽ ĐT 319C - Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc - Hết nhà ông Phương Hằng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Hết nhà ông Phương Hằng - Cầu Quê |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cầu Quê - Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) - Cống Cây Đa |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cống Cây Đa - Nhà ông Phúc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Nhà ông Phúc - Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ - Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bằng Luân |
Đường tỉnh 319 Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) - Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bằng Luân
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bằng Doãn, Xã Phúc Lai, Xã Bằng Luân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bằng Luân theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bằng Luân có diện tích tự nhiên 59,77 km² với quy mô dân số 16.932 người, mật độ dân cư đạt 283,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Luân được đặt tại Trụ sở UBND xã Bằng Doãn cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bằng Luân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Bằng Luân là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bằng Luân, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
