Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Bằng Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bằng Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Bằng Thành năm 2026
Khu vực: xã Bằng Thành.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) → Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết ngã tư chợ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.850.000 | 2.910.000 | 1.746.000 | 1.048.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 5 Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) → Cổng Trường Nội trú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) → Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã tư đường đi Nhạn Môn → Đầu đập tràn Nà SLa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Cầu Bó Lục → Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết ngã tư chợ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.910.000 | 1.746.000 | 1.048.000 | 629.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết ngã tư chợ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.910.000 | 1.746.000 | 1.048.000 | 629.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Ngã ba trung tâm y tế → Đường tròn trung tâm xã |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B → Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đất ở trung tâm xã | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đất ở trung tâm xã | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 5 Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) → Cổng Trường Nội trú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 5 Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) → Cổng Trường Nội trú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 1 Tiếp đường ngã ba Nà Diếu → Cổng phụ Trung tâm y tế |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đất ở trung tâm xã | Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) → Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Cầu Bó Lục → Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã tư đường đi Nhạn Môn → Đầu đập tràn Nà SLa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành → Đầu ngã ba Sân vận động |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành → Đầu ngã ba Sân vận động |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành → Đầu ngã ba Sân vận động |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Ngã ba trung tâm y tế → Đường tròn trung tâm xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B → Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành) → Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng ủy xã (đường vào Khuổi Trái) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B → Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B → Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Ngã ba trung tâm y tế → Đường tròn trung tâm xã |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành) → Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng ủy xã (đường vào Khuổi Trái) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đất ở trung tâm xã | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | 311.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đất ở trung tâm xã | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | 311.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đất ở trung tâm xã | Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bằng Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đất ở trung tâm xã | Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bằng Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Giáp đất công an xã Bằng Thành → Đường ngã ba Nà Diếu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Giáp đất công an xã Bằng Thành → Đường ngã ba Nà Diếu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 4 Cầu Bó Lục → Hết đất Công an xã Bằng Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 750.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 1 Tiếp đường ngã ba Nà Diếu → Cổng phụ Trung tâm y tế |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | 246.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đất ở trung tâm xã | Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) → Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đất ở trung tâm xã | Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) → Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành → Đầu ngã ba Sân vận động |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành → Đầu ngã ba Sân vận động |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành) → Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng ủy xã (đường vào Khuổi Trái) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Đập tràn Nà SLa → Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Đập tràn Nà SLa → Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 6 Cổng Trường Nội trú → Đường rẽ lên nhà máy nước |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 6 Cổng Trường Nội trú → Đường rẽ lên nhà máy nước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Tường bao (phía sau trụ sở Đảng ủy xã) → Giáp đường vào Khuổi Trái |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Tường bao (phía sau trụ sở Đảng ủy xã) → Giáp đường vào Khuổi Trái |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Tường bao (phía sau trụ sở Đảng ủy xã) → Giáp đường vào Khuổi Trái |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 2 Cổng phụ Trung Tâm y tế → Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 259.000 | 156.000 | 93.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 2 Cổng phụ Trung Tâm y tế → Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 432.000 | 259.000 | 156.000 | 93.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Đập tràn Nà SLa → Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Đập tràn Nà SLa → Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Đường 258B → Khu dân cư Nà Lẹng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đường tỉnh lộ 258B | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.000 | 204.000 | 122.000 | 73.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Đường từ Thẳm Én → Đầu cầu treo Tả Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) → Cống Cốc Lải |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đấng → Cầu treo Tả Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 3 Đầu cống Kha Mu → Cầu Bó Lục |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành → Hết nhà ở ông Quách Văn Giai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2 Trạm Biến áp → Cống Kha Mu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 290.000 | 174.000 | 104.000 | 63.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 7 Đường rẽ lên nhà máy nước → Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 260.000 | 156.000 | 94.000 | 56.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đường tỉnh lộ 258B | Đất tại các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 255.000 | 153.000 | 92.000 | 55.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Các vị trí còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 255.000 | 153.000 | 92.000 | 55.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 1 Đỉnh đèo Kéo Pjảo → Trạm Biến áp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Đường 258B → Khu dân cư Nà Lẹng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Đường 258B → Khu dân cư Nà Lẹng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Đường 258B → Khu dân cư Nà Lẹng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Tuyến 258C đoạn từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 138.000 | 83.000 | 50.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Tuyến 258C đoạn từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 138.000 | 83.000 | 50.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 3 Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) → Hết đất đồng Nà Po |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 3 Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) → Hết đất đồng Nà Po |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đất ở trung tâm xã | Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đất ở trung tâm xã | Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đường tỉnh lộ 258B | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 204.000 | 122.000 | 73.000 | 44.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đường tỉnh lộ 258B | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 204.000 | 122.000 | 73.000 | 44.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) → Cống Cốc Lải |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đấng → Cầu treo Tả Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Đường từ Thẳm Én → Đầu cầu treo Tả Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 3 Đầu cống Kha Mu → Cầu Bó Lục |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) → Cống Cốc Lải |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Đường từ Thẳm Én → Đầu cầu treo Tả Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 3 Đầu cống Kha Mu → Cầu Bó Lục |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) → Cống Cốc Lải |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đấng → Cầu treo Tả Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 192.000 | 115.000 | 69.000 | 41.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2 Trạm Biến áp → Cống Kha Mu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 104.000 | 63.000 | 38.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 2 Trạm Biến áp → Cống Kha Mu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.000 | 104.000 | 63.000 | 38.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 162.000 | 97.000 | 58.000 | 35.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 162.000 | 97.000 | 58.000 | 35.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 7 Đường rẽ lên nhà máy nước → Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 156.000 | 94.000 | 56.000 | 34.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 7 Đường rẽ lên nhà máy nước → Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 156.000 | 94.000 | 56.000 | 34.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đường tỉnh lộ 258B | Đất tại các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Các vị trí còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đường tỉnh lộ 258B | Đất tại các vị trí khác thuộc trục đường tỉnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 1 Đỉnh đèo Kéo Pjảo → Trạm Biến áp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 1 Đỉnh đèo Kéo Pjảo → Trạm Biến áp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) → Hết đất xã Bằng Thành giáp xã Cao Minh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) → Hết đất xã Bằng Thành giáp xã Cao Minh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Tuyến 258C đoạn từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 138.000 | 83.000 | 50.000 | 30.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Tuyến 258C đoạn từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 138.000 | 83.000 | 50.000 | 30.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 3 Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) → Hết đất đồng Nà Po |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 3 Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành) → Hết đất đồng Nà Po |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Các vị trí còn lại | Đất ở còn lại thuộc các trục đường liên xã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 66.000 | 40.000 | 24.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Giáp đất nhà ông Quách Văn Giai → Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000 | 66.000 | 40.000 | 24.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Các vị trí còn lại | Các đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) → Hết đất xã Bằng Thành giáp xã Cao Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - Cổ Linh) → Hết đất xã Bằng Thành giáp xã Cao Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Các vị trí còn lại | Đất ở còn lại thuộc các trục đường liên xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Giáp đất nhà ông Quách Văn Giai → Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Các vị trí còn lại | Đất ở còn lại thuộc các trục đường liên xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Giáp đất nhà ông Quách Văn Giai → Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Các vị trí còn lại | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 54.000 | 53.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 49.000 | 48.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 49.000 | 48.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 34.000 | 33.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 29.000 | 28.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 6.000 | 5.000 | 4.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) → Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết ngã tư chợ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.850.000 | 2.910.000 | 1.746.000 | 1.048.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 5 Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) → Cổng Trường Nội trú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) → Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã tư đường đi Nhạn Môn → Đầu đập tràn Nà SLa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Cầu Bó Lục → Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết ngã tư chợ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.910.000 | 1.746.000 | 1.048.000 | 629.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết ngã tư chợ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.910.000 | 1.746.000 | 1.048.000 | 629.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Trục phụ | Ngã ba trung tâm y tế → Đường tròn trung tâm xã |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B → Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đất ở trung tâm xã | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 5 Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) → Cổng Trường Nội trú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 5 Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) → Cổng Trường Nội trú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 1 Tiếp đường ngã ba Nà Diếu → Cổng phụ Trung tâm y tế |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bằng Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bộc Bố, Xã Nhạn Môn, Xã Giáo Hiệu, Xã Bằng Thành (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bằng Thành theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bằng Thành có diện tích tự nhiên 208,22 km² với quy mô dân số 13.984 người, mật độ dân cư đạt 67,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Pác Nặm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bằng Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Bằng Thành là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bằng Thành, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
- Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
- Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
- Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
- Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
- Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
- Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
- Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
- Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
