Bảng giá đất xã Bảo Đài, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bảo Đài, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất xã Bảo Đài, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Bảo Đài được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bảo Đài theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bảo Đài, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bảo Đài, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Bảo Đài năm 2026

Khu vực: xã Bảo Đài.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 22.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ giáp xã Lạng Giang - đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn - đến hết đường sắt
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ giáp đường sắt - đến giáp cây xăng ông Am
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp Nhà Văn Hóa thôn Buộm
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ Nhà Văn Hóa thôn Buộm - đến cầu Tiêm
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ cầu Tiêm - Đến giáp cầu Sen xã Bảo Đài
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn giáp xã Lạng Giang - đến đường Sắt
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ giáp đường sắt - đến Cầu Khô
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ Cầu Khô - đến nhà Văn Hóa thôn Yên Thiện
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ Nhà Văn Hóa thôn Yên Thiện - đến cầu trại vàng, xã Bảo Đài
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ cầu Trại vàng - đến cổng làng Thanh Giã 2
Đất ở đô thị 15.000.000 8.600.000 6.000.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 - đến hết nghĩa địa công giáo Thanh Giã
Đất ở đô thị 16.000.000 12.600.000 8.800.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc - đến giáp đất xã Lục Nam
Đất ở đô thị 16.000.000 9.000.000 6.300.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL 295 phía Tây Nam bên kênh Y8 - đến giáp đất xã Lục Nam
Đất ở đô thị 15.000.000 10.000.000 6.600.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ cây đa Đông Thịnh - đến ngã năm nhà ông Tài Lan Đông Thịnh
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh TL 295 - đến hết Cầu Cao
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ Cầu Cao - đến giáp xã Đông Phú
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ cổng trường Tiểu học và THCS Tam Dị - đến nhà văn hóa cũ thôn Phú Yên 3, xã Bảo Đài
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ nhà ông Kiệm Đại Lãm đất phân lô - đến ngã 3 Trại Quản, xã Bảo Đài
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ ngã 3 Trại Quản - đến hết đất phận lô thôn Phú Yên 1 (đất phân lô)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn ngã tư thôn Long Lanh đi quan cổng UBND đi TL 295 -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Xã Bảo Đài Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại)
Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Xã Bảo Đài Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen, xã Bảo Đài
Làn 1 -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen, xã Bảo Đài
Làn 2 -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư cổng ông Luyện thôn Quê xã Bảo Đài
Làn 1 - 21m -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 1-1 rộng 42m Tỉnh lộ 295: -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 3-3 rộng 27m; MC 4-4 rộng 20m -
Đất ở đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 4-4: Làn 2 MC 1-1 (TL 295); Các ô đất đối diện khu CX04 -
Đất ở đô thị 8.700.000 6.960.000 5.220.000 3.480.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 4-4: Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
Đất biệt thự của dự án -
Đất ở đô thị 6.300.000 5.040.000 3.780.000 2.520.000
Xã Bảo Đài KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 1-1 (rộng 23,5m); MC 2-2 (rộng 20m): -
Đất ở đô thị 18.800.000 15.040.000 11.280.000 7.520.000
Xã Bảo Đài KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: song song và gần QL 37 -
Đất ở đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Xã Bảo Đài KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: đoạn tiếp giáp đất mầm non song song QL 37 -
Đất ở đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Xã Bảo Đài KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: làn 2 MC 1-1 -
Đất ở đô thị 8.300.000 6.640.000 4.980.000 3.320.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư mới xã Bảo Sơn
Làn 1 -
Đất ở đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư mới xã Bảo Sơn
Làn 2 -
Đất ở đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 1 - 1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 1 - 1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất ở đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) Đoạn gần chợ Tam Dị thuộc LK-13 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) Đoạn gần chợ Tam Dị thuộc LK-13 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Đoạn đối diện nghĩa trang Thanh Giã thuộc LK-21 và LK-24 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất ở đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Đoạn đối diện nghĩa trang Thanh Giã thuộc LK-21 và LK-24 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-04; LK-08; LK-09; LK-10; LK-11; LK-12; LK-13; LK-14 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-04; LK-08; LK-09; LK-10; LK-11; LK-12; LK-13; LK-14 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất ở đô thị 15.760.000 12.608.000 9.456.000 6.304.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất ở đô thị 12.900.000 10.320.000 7.740.000 5.160.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất ở đô thị 15.800.000 12.640.000 9.480.000 6.320.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất ở đô thị 15.700.000 12.560.000 9.420.000 6.280.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Đoạn thuộc làn 2 mặt cắt 2-2, gần TL295. Thuộc các phân lô LK-13; LK-21 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất ở đô thị 12.100.000 9.680.000 7.260.000 4.840.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Đoạn thuộc làn 2 mặt cắt 2-2, gần TL295. Thuộc các phân lô LK-13; LK-21 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất ở đô thị 12.900.000 10.320.000 7.740.000 5.160.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất ở đô thị 10.900.000 8.720.000 6.540.000 4.360.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất ở đô thị 12.700.000 10.160.000 7.620.000 5.080.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất ở đô thị 13.480.000 10.784.000 8.088.000 5.392.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất ở đô thị 15.270.000 12.216.000 9.162.000 6.108.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất ở đô thị 10.400.000 8.320.000 6.240.000 4.160.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất ở đô thị 12.100.000 9.680.000 7.260.000 4.840.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất ở đô thị 12.700.000 10.160.000 7.620.000 5.080.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất ở đô thị 13.320.000 10.656.000 7.992.000 5.328.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất ở đô thị 12.600.000 10.080.000 7.560.000 5.040.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất ở đô thị 15.560.000 12.448.000 9.336.000 6.224.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất ở đô thị 10.200.000 8.160.000 6.120.000 4.080.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất ở đô thị 10.800.000 8.640.000 6.480.000 4.320.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất ở đô thị 11.500.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất ở đô thị 12.100.000 9.680.000 7.260.000 4.840.000
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ giáp xã Lạng Giang - đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn - đến hết đường sắt
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 0 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ giáp đường sắt - đến giáp cây xăng ông Am
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.440.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp Nhà Văn Hóa thôn Buộm
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.440.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ Nhà Văn Hóa thôn Buộm - đến cầu Tiêm
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.160.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ cầu Tiêm - Đến giáp cầu Sen xã Bảo Đài
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.280.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn giáp xã Lạng Giang - đến đường Sắt
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.160.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ giáp đường sắt - đến Cầu Khô
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.160.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ Cầu Khô - đến nhà Văn Hóa thôn Yên Thiện
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.160.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ Nhà Văn Hóa thôn Yên Thiện - đến cầu trại vàng, xã Bảo Đài
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.440.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ cầu Trại vàng - đến cổng làng Thanh Giã 2
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.440.000 2.400.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 - đến hết nghĩa địa công giáo Thanh Giã
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 5.040.000 3.520.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc - đến giáp đất xã Lục Nam
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.600.000 2.520.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL 295 phía Tây Nam bên kênh Y8 - đến giáp đất xã Lục Nam
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.000.000 2.640.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ cây đa Đông Thịnh - đến ngã năm nhà ông Tài Lan Đông Thịnh
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.680.000 1.000.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh TL 295 - đến hết Cầu Cao
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.880.000 1.720.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ Cầu Cao - đến giáp xã Đông Phú
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.920.000 1.160.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ cổng trường Tiểu học và THCS Tam Dị - đến nhà văn hóa cũ thôn Phú Yên 3, xã Bảo Đài
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ nhà ông Kiệm Đại Lãm đất phân lô - đến ngã 3 Trại Quản, xã Bảo Đài
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 0 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ ngã 3 Trại Quản - đến hết đất phận lô thôn Phú Yên 1 (đất phân lô)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 0 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn ngã tư thôn Long Lanh đi quan cổng UBND đi TL 295 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 0 0
Xã Bảo Đài Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại)
Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.440.000 0
Xã Bảo Đài Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen, xã Bảo Đài
Làn 1 -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen, xã Bảo Đài
Làn 2 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư cổng ông Luyện thôn Quê xã Bảo Đài
Làn 1 - 21m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 1-1 rộng 42m Tỉnh lộ 295: -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 3-3 rộng 27m; MC 4-4 rộng 20m -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 4-4: Làn 2 MC 1-1 (TL 295); Các ô đất đối diện khu CX04 -
Đất TM-DV đô thị 3.480.000 2.790.000 2.090.000 1.400.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 4-4: Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
Đất biệt thự của dự án -
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 2.020.000 1.520.000 1.010.000
Xã Bảo Đài KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 1-1 (rộng 23,5m); MC 2-2 (rộng 20m): -
Đất TM-DV đô thị 7.520.000 6.020.000 4.520.000 3.010.000
Xã Bảo Đài KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: song song và gần QL 37 -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000
Xã Bảo Đài KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: đoạn tiếp giáp đất mầm non song song QL 37 -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 3.360.000 2.520.000 1.680.000
Xã Bảo Đài KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: làn 2 MC 1-1 -
Đất TM-DV đô thị 3.320.000 2.660.000 2.000.000 1.330.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư mới xã Bảo Sơn
Làn 1 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư mới xã Bảo Sơn
Làn 2 -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 1 - 1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 1 - 1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) Đoạn gần chợ Tam Dị thuộc LK-13 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) Đoạn gần chợ Tam Dị thuộc LK-13 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Đoạn đối diện nghĩa trang Thanh Giã thuộc LK-21 và LK-24 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.760.000 4.320.000 2.880.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Đoạn đối diện nghĩa trang Thanh Giã thuộc LK-21 và LK-24 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-04; LK-08; LK-09; LK-10; LK-11; LK-12; LK-13; LK-14 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-04; LK-08; LK-09; LK-10; LK-11; LK-12; LK-13; LK-14 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 6.310.000 5.050.000 3.790.000 2.530.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 4.130.000 3.100.000 2.070.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 6.320.000 5.060.000 3.800.000 2.530.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất TM-DV đô thị 6.280.000 5.030.000 3.770.000 2.520.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Đoạn thuộc làn 2 mặt cắt 2-2, gần TL295. Thuộc các phân lô LK-13; LK-21 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.880.000 2.910.000 1.940.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Đoạn thuộc làn 2 mặt cắt 2-2, gần TL295. Thuộc các phân lô LK-13; LK-21 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 4.130.000 3.100.000 2.070.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.360.000 3.490.000 2.620.000 1.750.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất TM-DV đô thị 5.080.000 4.070.000 3.050.000 2.040.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 4.320.000 3.240.000 2.160.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất TM-DV đô thị 6.110.000 4.890.000 3.670.000 2.450.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 3.330.000 2.500.000 1.670.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.880.000 2.910.000 1.940.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 5.080.000 4.070.000 3.050.000 2.040.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất TM-DV đô thị 5.330.000 4.270.000 3.200.000 2.140.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 4.040.000 3.030.000 2.020.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất TM-DV đô thị 6.230.000 4.980.000 3.740.000 2.490.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 3.270.000 2.450.000 1.640.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 3.460.000 2.600.000 1.730.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 3.680.000 2.760.000 1.840.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất TM-DV đô thị 4.840.000 3.880.000 2.910.000 1.940.000
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ giáp xã Lạng Giang - đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn - đến hết đường sắt
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ giáp đường sắt - đến giáp cây xăng ông Am
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp Nhà Văn Hóa thôn Buộm
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ Nhà Văn Hóa thôn Buộm - đến cầu Tiêm
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ cầu Tiêm - Đến giáp cầu Sen xã Bảo Đài
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn giáp xã Lạng Giang - đến đường Sắt
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ giáp đường sắt - đến Cầu Khô
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ Cầu Khô - đến nhà Văn Hóa thôn Yên Thiện
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ Nhà Văn Hóa thôn Yên Thiện - đến cầu trại vàng, xã Bảo Đài
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ cầu Trại vàng - đến cổng làng Thanh Giã 2
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.100.000 2.100.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 - đến hết nghĩa địa công giáo Thanh Giã
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.100.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc - đến giáp đất xã Lục Nam
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.200.000 2.300.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL 295 phía Tây Nam bên kênh Y8 - đến giáp đất xã Lục Nam
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.500.000 2.400.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ cây đa Đông Thịnh - đến ngã năm nhà ông Tài Lan Đông Thịnh
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh TL 295 - đến hết Cầu Cao
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.600.000 1.600.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ Cầu Cao - đến giáp xã Đông Phú
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ cổng trường Tiểu học và THCS Tam Dị - đến nhà văn hóa cũ thôn Phú Yên 3, xã Bảo Đài
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ nhà ông Kiệm Đại Lãm đất phân lô - đến ngã 3 Trại Quản, xã Bảo Đài
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn từ ngã 3 Trại Quản - đến hết đất phận lô thôn Phú Yên 1 (đất phân lô)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 0
Xã Bảo Đài Đường liên xã
Đoạn ngã tư thôn Long Lanh đi quan cổng UBND đi TL 295 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 0
Xã Bảo Đài Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại)
Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000 0
Xã Bảo Đài Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen, xã Bảo Đài
Làn 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen, xã Bảo Đài
Làn 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.700.000 1.300.000 900.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư cổng ông Luyện thôn Quê xã Bảo Đài
Làn 1 - 21m -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 1-1 rộng 42m Tỉnh lộ 295: -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 3-3 rộng 27m; MC 4-4 rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 3.000.000 2.300.000 1.500.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 4-4: Làn 2 MC 1-1 (TL 295); Các ô đất đối diện khu CX04 -
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 2.500.000 1.900.000 1.300.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 4-4: Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
Đất biệt thự của dự án -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.800.000 1.400.000 900.000
Xã Bảo Đài KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 1-1 (rộng 23,5m); MC 2-2 (rộng 20m): -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 5.300.000 4.000.000 2.700.000
Xã Bảo Đài KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: song song và gần QL 37 -
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 3.000.000 2.300.000 1.500.000
Xã Bảo Đài KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: đoạn tiếp giáp đất mầm non song song QL 37 -
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 3.000.000 2.300.000 1.500.000
Xã Bảo Đài KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: làn 2 MC 1-1 -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư mới xã Bảo Sơn
Làn 1 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Xã Bảo Đài Khu dân cư mới xã Bảo Sơn
Làn 2 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 1 - 1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 1 - 1 rộng 24m (lòng đường rộng 12m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) Đoạn gần chợ Tam Dị thuộc LK-13 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) Đoạn gần chợ Tam Dị thuộc LK-13 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 6.300.000 4.800.000 3.200.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Đoạn đối diện nghĩa trang Thanh Giã thuộc LK-21 và LK-24 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 2 - 2 rộng 22,5m (lòng đường rộng 10,5m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Đoạn đối diện nghĩa trang Thanh Giã thuộc LK-21 và LK-24 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 6.300.000 4.800.000 3.200.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-04; LK-08; LK-09; LK-10; LK-11; LK-12; LK-13; LK-14 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-04; LK-08; LK-09; LK-10; LK-11; LK-12; LK-13; LK-14 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m). đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Đoạn thuộc làn 2 mặt cắt 2-2, gần TL295. Thuộc các phân lô LK-13; LK-21 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Đoạn thuộc làn 2 mặt cắt 2-2, gần TL295. Thuộc các phân lô LK-13; LK-21 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 3.700.000 2.800.000 1.900.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 3.100.000 2.300.000 1.600.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.800.000 2.900.000 1.900.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Khu vực gần chợ Tam Dị. Thuộc các phân lô LK-01; LK-02; LK-03; LK-04; LK-05; LK-06; LK-07; LK-08; LK-09 - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 4.300.000 3.300.000 2.200.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 3.000.000 2.200.000 1.500.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m). Các đoạn còn lại trong khu dân cư mới xã Tam Dị - ĐẤT Ở CHIA LÔ LIỀN KỀ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 3.800.000 2.800.000 1.900.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 3 - 3 rộng 21m (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên rộng 2x6m=12m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.900.000 2.200.000 1.500.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 01 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 3.100.000 2.300.000 1.600.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 3.300.000 2.500.000 1.700.000
Xã Bảo Đài Mặt cắt 4 - 4 rộng 18m (lòng đường rộng 8m; vỉa hè hai bên rộng 2x5m=10m) - ĐẤT Ở BIỆT THỰ - Khu dân cư mới xã Tam Dị
Tiếp giáp 02 mặt tiền, đối diện cây xanh cảnh quan -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Bảo Đài Khu vực 1 - Xã Bảo Đài
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.700.000 1.500.000 0
Xã Bảo Đài Khu vực 2 - Xã Bảo Đài
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.400.000 1.300.000 0
Xã Bảo Đài Khu vực 3 - Xã Bảo Đài
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.200.000 1.100.000 0
Xã Bảo Đài Khu vực 1 - Xã Bảo Đài
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 680.000 600.000 0
Xã Bảo Đài Khu vực 2 - Xã Bảo Đài
-
Đất TM-DV nông thôn 680.000 560.000 520.000 0
Xã Bảo Đài Khu vực 3 - Xã Bảo Đài
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 480.000 440.000 0
Xã Bảo Đài Khu vực 1 - Xã Bảo Đài
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 530.000 0
Xã Bảo Đài Khu vực 2 - Xã Bảo Đài
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 490.000 460.000 0
Xã Bảo Đài Khu vực 3 - Xã Bảo Đài
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 420.000 390.000 0
Xã Bảo Đài Xã Bảo Đài
-
Đất trồng lúa 70.000 0 0 0
Xã Bảo Đài Xã Bảo Đài
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 0 0 0
Xã Bảo Đài Xã Bảo Đài
-
Đất trồng cây lâu năm 70.000 0 0 0
Xã Bảo Đài Xã Bảo Đài
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Xã Bảo Đài Xã Bảo Đài
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Xã Bảo Đài Xã Bảo Đài
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Xã Bảo Đài Xã Bảo Đài
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 0 0 0
Xã Bảo Đài Xã Bảo Đài
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ giáp xã Lạng Giang - đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn - đến hết đường sắt
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ giáp đường sắt - đến giáp cây xăng ông Am
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp Nhà Văn Hóa thôn Buộm
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ Nhà Văn Hóa thôn Buộm - đến cầu Tiêm
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000 0
Xã Bảo Đài Quốc Lộ 37
Đoạn từ cầu Tiêm - Đến giáp cầu Sen xã Bảo Đài
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn giáp xã Lạng Giang - đến đường Sắt
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ giáp đường sắt - đến Cầu Khô
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ Cầu Khô - đến nhà Văn Hóa thôn Yên Thiện
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ Nhà Văn Hóa thôn Yên Thiện - đến cầu trại vàng, xã Bảo Đài
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ cầu Trại vàng - đến cổng làng Thanh Giã 2
Đất ở đô thị 15.000.000 8.600.000 6.000.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 - đến hết nghĩa địa công giáo Thanh Giã
Đất ở đô thị 16.000.000 12.600.000 8.800.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc - đến giáp đất xã Lục Nam
Đất ở đô thị 16.000.000 9.000.000 6.300.000 0
Xã Bảo Đài Tỉnh lộ 295
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL 295 phía Tây Nam bên kênh Y8 - đến giáp đất xã Lục Nam
Đất ở đô thị 15.000.000 10.000.000 6.600.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bảo Đài

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Bảo Đài, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bảo Đài, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin xã Bảo Đài, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bảo Sơn, Xã Thanh Lâm, Xã Tam Dị, Xã Bảo Đài (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bảo Đài theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bảo Đài có diện tích tự nhiên 83,02 km² với quy mô dân số 59.169 người, mật độ dân cư đạt 712,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bảo Đài được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đảo Bái (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bảo Đài không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Bảo Đài là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bảo Đài, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bảo Đài, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bảo Đài, thành phố Bắc Ninh là 22.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bảo Đài, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bảo Đài, thành phố Bắc Ninh là khoảng 4.768.219 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1405 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?