Bảng giá đất xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Bảo Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bảo Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Bảo Hà năm 2026

Khu vực: xã Bảo Hà.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 20.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất xã Văn Bàn - đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh - đến giáp đất cây xăng Phúc Bình
Đất ở3.500.0001.400.000700.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đất cây xăng Phúc Bình - đến gầm cầu cao tốc NB-LC
Đất ở9.000.0003.600.0001.800.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ gầm cầu vượt cao tốc NB-LC - đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2)
Đất ở8.000.0003.200.0001.600.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) - đến đến đường ngang (đường sắt)
Đất ở12.000.0004.800.0002.400.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đường ngang (đường sắt) - đến hết đất nhà Sơn Lan
Đất ở6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất nhà Sơn Lan - đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc)
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) - đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh
Đất ở3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất nhà ông Hồ Văn Dinh - đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà - đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Đường QL279 cũ (thôn Tắp 1) -
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1- 2 - đến giáp đất xã Bảo Yên
Đất ở1.000.000400.000200.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ giáp đất xã Trì Quang - đến Cầu khoai
Đất ở500.000200.000100.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Kim Quang) -
Đất ở500.000200.000100.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Tân Văn 1,2) -
Đất ở500.000200.000100.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ cầu Khoai - đến ngã 3 đường vào thôn Liên Hà 6
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới - đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước
Đất ở2.500.0001.000.000500.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ đất nhà ông Chu Hữu Ước - đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ)
Đất ở3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) - đến đầu cầu phía Kim Sơn
Đất ở6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ đường ngang (đường sắt) qua cửa ga Bảo Hà - đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung)
Đất ở8.000.0003.200.0001.600.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ nhà Tân Nhung cho - đến hết đất ở nhà bà Lý
Đất ở8.000.0003.200.0001.600.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ sau đất ở nhà bà Lý - đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung
Đất ở6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ kết thúc đường BH1 - đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1)
Đất ở3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ giáp đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) - đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lâm Giang
Đất ở1.000.000400.000200.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ cầu suối Nhù - đến lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh)
Đất ở500.000200.000100.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ hết đất nhà ô Quýnh - đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC)
Đất ở400.000160.00080.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Đường tránh tỉnh lộ 151C -
Đất ở400.000160.00080.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ cống chui cao tốc Km212 - đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ giáp đất nhà Quỳnh Đoan - đến hết đất nhà ô Đoạt
Đất ở1.200.000480.000240.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ giáp đất nhà ông Đoạt - đến đất bà Hạnh Loan
Đất ở400.000160.00080.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ đất bà Hạnh Loan - đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2)
Đất ở400.000160.00080.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ cống chui cao tốc - đến suối Sóc
Đất ở400.000160.00080.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ suối Sóc - đến giáp khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc
Đất ở400.000160.00080.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ đất khu QH tái định cư thôn Ù Sóc - đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết
Đất ở600.000240.000120.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết - đến gầm cầu cao tốc
Đất ở800.000320.000160.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ gầm cầu cao tốc - đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ)
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ đất UBND xã Tân Thượng (cũ) - đến giao QL279
Đất ở2.500.0001.000.000500.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 - đến giáp đất đền Cô Tân An
Đất ở6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 - đến hết đất UBND xã Tân An cũ
Đất ở6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ giáp đất UBND xã Tân An cũ - đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1)
Đất ở2.500.0001.000.000500.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ giáp đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) - đến hết đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi)
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ giáp đường đi vào thôn Ba Soi - đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế)
Đất ở1.000.000400.000200.0000
Xã Bảo Hà Đường đi bến phà cũ
Từ đất nhà Huân Tính - đến giao nhau với tuyến đường TA1
Đất ở3.500.0001.400.000700.0000
Xã Bảo Hà Tuyến đường TA1
Từ điểm giao với quốc lộ 279 - đến giáp gầm cầu Bảo Hà
Đất ở8.000.0003.200.0001.600.0000
Xã Bảo Hà Tuyến đường TA2
Từ điểm giao với quốc lộ 279 - đến giao với tuyến đường TA1
Đất ở8.000.0003.200.0001.600.0000
Xã Bảo Hà Tuyến đường K1
Từ ngã ba cầu qua sông Hồng - đến di tích Đền Bảo Hà
Đất ở16.000.0006.400.0003.200.0000
Xã Bảo Hà Đường QL279 cũ
Từ cầu Sắt - đến ngã ba đường 279
Đất ở8.000.0003.200.0001.600.0000
Xã Bảo Hà Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà
Từ nhà Thịnh Hường - đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà
Đất ở4.000.0001.600.000800.0000
Xã Bảo Hà Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Thôn Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 -
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Bảo Hà Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Thôn Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 -
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Đường vào xóm khe tối (Từ nhà ông Nguyên Linh - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung)
Đất ở6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Bảo Hà Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung - đến hết đất nhà ông Đính Nhớ
Đất ở3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Đường T1
Quốc lộ 279 - đến giao với đường T2
Đất ở16.000.0006.400.0003.200.0000
Xã Bảo Hà Đường T2
Từ cổng đền Bảo Hà - đến ngã ba giao T1, T2
Đất ở20.000.0008.000.0004.000.0000
Xã Bảo Hà Đường T2
Từ ngã ba giao T1, T2 - đến đường T3
Đất ở20.000.0008.000.0004.000.0000
Xã Bảo Hà Đường T3
Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa trang - đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình thôn Bảo Vinh (trừ mục đường T3-T4)
Đất ở4.500.0001.800.000900.0000
Xã Bảo Hà Đường T3
Đường từ QL 279 đi vào UBND xã -
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Bảo Hà Đường T3, T4
Tuyến đường T3 -
Đất ở12.000.0004.800.0002.400.0000
Xã Bảo Hà Đường T3, T4
Tuyến đường T4 -
Đất ở12.000.0004.800.0002.400.0000
Xã Bảo Hà Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1
Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Bảo Hà Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Bảo Hà Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Bảo Hà Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở5.000.0002.000.0001.000.0000
Xã Bảo Hà Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở6.500.0002.600.0001.300.0000
Xã Bảo Hà Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở6.500.0002.600.0001.300.0000
Xã Bảo Hà Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở6.500.0002.600.0001.300.0000
Xã Bảo Hà Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ)
0 -
Đất ở5.500.0002.200.0001.100.0000
Xã Bảo Hà Đường gom Bảo Hà
Từ bản Liên Hà 3 đi bản Bùn 3 (cầu khe Đinh) -
Đất ở350.000140.00070.0000
Xã Bảo Hà Đường gom Bảo Hà
Từ bản Liên Hà 3 đi bản Liên Hải -
Đất ở350.000140.00070.0000
Xã Bảo Hà Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Từ Nhà máy Quế - đến nhà ông Hà Văn Kiên
Đất ở400.000160.00080.0000
Xã Bảo Hà Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB - đến ngầm thôn 4AB
Đất ở500.000200.000100.0000
Xã Bảo Hà Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Từ ngầm 4AB - đến ngã ba đi Cao Sơn
Đất ở400.000160.00080.0000
Xã Bảo Hà Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Đường H1, H3, H4, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch -
Đất ở600.000240.000120.0000
Xã Bảo Hà Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch -
Đất ở500.000200.000100.0000
Xã Bảo Hà Đường nội bộ các khu dân cư
Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2, Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2) -
Đất ở350.000140.00070.0000
Xã Bảo Hà Đường nội bộ các khu dân cư
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất ở250.000100.00050.0000
Xã Bảo Hà Tái định cư thôn Tân An 1
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư -
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Bảo Hà Tái định cư thôn Mai Hồng 1
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư -
Đất ở700.000280.000140.0000
Xã Bảo Hà Tái định cư thôn Tân Lập
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư -
Đất ở1.200.000480.000240.0000
Xã Bảo Hà Tái định cư thôn Thùng 1
Từ giáp đường QL 279 - đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1
Đất ở800.000320.000160.0000
Xã Bảo Hà Tái định cư thôn Cam 3
Từ cống chui cao tốc - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3)
Đất ở600.000240.000120.0000
Xã Bảo Hà Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh - đến hết đất xã Bảo Hà
Đất ở400.000160.00080.0000
Xã Bảo Hà Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Từ điểm giao nhau với QL279 - đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn)
Đất ở1.200.000480.000240.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất xã Văn Bàn - đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh - đến giáp đất cây xăng Phúc Bình
Đất TM-DV2.100.000840.000420.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đất cây xăng Phúc Bình - đến gầm cầu cao tốc NB-LC
Đất TM-DV5.400.0002.160.0001.080.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ gầm cầu vượt cao tốc NB-LC - đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2)
Đất TM-DV4.800.0001.920.000960.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) - đến đến đường ngang (đường sắt)
Đất TM-DV7.200.0002.880.0001.440.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đường ngang (đường sắt) - đến hết đất nhà Sơn Lan
Đất TM-DV3.600.0001.440.000720.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất nhà Sơn Lan - đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc)
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) - đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh
Đất TM-DV1.800.000720.000360.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất nhà ông Hồ Văn Dinh - đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà - đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2
Đất TM-DV1.200.000480.000240.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Đường QL279 cũ (thôn Tắp 1) -
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1- 2 - đến giáp đất xã Bảo Yên
Đất TM-DV600.000240.000120.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ giáp đất xã Trì Quang - đến Cầu khoai
Đất TM-DV300.000120.00060.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Kim Quang) -
Đất TM-DV300.000120.00060.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Tân Văn 1,2) -
Đất TM-DV300.000120.00060.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ cầu Khoai - đến ngã 3 đường vào thôn Liên Hà 6
Đất TM-DV1.200.000480.000240.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới - đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước
Đất TM-DV1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ đất nhà ông Chu Hữu Ước - đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ)
Đất TM-DV1.800.000720.000360.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) - đến đầu cầu phía Kim Sơn
Đất TM-DV3.600.0001.440.000720.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ đường ngang (đường sắt) qua cửa ga Bảo Hà - đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung)
Đất TM-DV4.800.0001.920.000960.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ nhà Tân Nhung cho - đến hết đất ở nhà bà Lý
Đất TM-DV4.800.0001.920.000960.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ sau đất ở nhà bà Lý - đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung
Đất TM-DV3.600.0001.440.000720.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ kết thúc đường BH1 - đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1)
Đất TM-DV1.800.000720.000360.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ giáp đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) - đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lâm Giang
Đất TM-DV600.000240.000120.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ cầu suối Nhù - đến lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh)
Đất TM-DV300.000120.00060.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ hết đất nhà ô Quýnh - đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC)
Đất TM-DV240.00096.00048.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Đường tránh tỉnh lộ 151C -
Đất TM-DV240.00096.00048.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ cống chui cao tốc Km212 - đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ giáp đất nhà Quỳnh Đoan - đến hết đất nhà ô Đoạt
Đất TM-DV720.000288.000144.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ giáp đất nhà ông Đoạt - đến đất bà Hạnh Loan
Đất TM-DV240.00096.00048.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ đất bà Hạnh Loan - đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2)
Đất TM-DV240.00096.00048.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ cống chui cao tốc - đến suối Sóc
Đất TM-DV240.00096.00048.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ suối Sóc - đến giáp khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc
Đất TM-DV240.00096.00048.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ đất khu QH tái định cư thôn Ù Sóc - đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết
Đất TM-DV360.000144.00072.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết - đến gầm cầu cao tốc
Đất TM-DV480.000192.00096.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ gầm cầu cao tốc - đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ)
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ đất UBND xã Tân Thượng (cũ) - đến giao QL279
Đất TM-DV1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 - đến giáp đất đền Cô Tân An
Đất TM-DV3.600.0001.440.000720.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 - đến hết đất UBND xã Tân An cũ
Đất TM-DV3.600.0001.440.000720.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ giáp đất UBND xã Tân An cũ - đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1)
Đất TM-DV1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ giáp đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) - đến hết đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi)
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ giáp đường đi vào thôn Ba Soi - đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế)
Đất TM-DV600.000240.000120.0000
Xã Bảo Hà Đường đi bến phà cũ
Từ đất nhà Huân Tính - đến giao nhau với tuyến đường TA1
Đất TM-DV2.100.000840.000420.0000
Xã Bảo Hà Tuyến đường TA1
Từ điểm giao với quốc lộ 279 - đến giáp gầm cầu Bảo Hà
Đất TM-DV4.800.0001.920.000960.0000
Xã Bảo Hà Tuyến đường TA2
Từ điểm giao với quốc lộ 279 - đến giao với tuyến đường TA1
Đất TM-DV4.800.0001.920.000960.0000
Xã Bảo Hà Tuyến đường K1
Từ ngã ba cầu qua sông Hồng - đến di tích Đền Bảo Hà
Đất TM-DV9.600.0003.840.0001.920.0000
Xã Bảo Hà Đường QL279 cũ
Từ cầu Sắt - đến ngã ba đường 279
Đất TM-DV4.800.0001.920.000960.0000
Xã Bảo Hà Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà
Từ nhà Thịnh Hường - đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà
Đất TM-DV2.400.000960.000480.0000
Xã Bảo Hà Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Thôn Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 -
Đất TM-DV1.200.000480.000240.0000
Xã Bảo Hà Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Thôn Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 -
Đất TM-DV900.000360.000180.0000
Xã Bảo Hà Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Đường vào xóm khe tối (Từ nhà ông Nguyên Linh - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung)
Đất TM-DV3.600.0001.440.000720.0000
Xã Bảo Hà Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung - đến hết đất nhà ông Đính Nhớ
Đất TM-DV1.800.000720.000360.0000
Xã Bảo Hà Đường T1
Quốc lộ 279 - đến giao với đường T2
Đất TM-DV9.600.0003.840.0001.920.0000
Xã Bảo Hà Đường T2
Từ cổng đền Bảo Hà - đến ngã ba giao T1, T2
Đất TM-DV12.000.0004.800.0002.400.0000
Xã Bảo Hà Đường T2
Từ ngã ba giao T1, T2 - đến đường T3
Đất TM-DV12.000.0004.800.0002.400.0000
Xã Bảo Hà Đường T3
Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa trang - đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình thôn Bảo Vinh (trừ mục đường T3-T4)
Đất TM-DV2.700.0001.080.000540.0000
Xã Bảo Hà Đường T3
Đường từ QL 279 đi vào UBND xã -
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Đường T3, T4
Tuyến đường T3 -
Đất TM-DV7.200.0002.880.0001.440.0000
Xã Bảo Hà Đường T3, T4
Tuyến đường T4 -
Đất TM-DV7.200.0002.880.0001.440.0000
Xã Bảo Hà Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1
Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV3.900.0001.560.000780.0000
Xã Bảo Hà Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV3.900.0001.560.000780.0000
Xã Bảo Hà Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV3.900.0001.560.000780.0000
Xã Bảo Hà Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ)
0 -
Đất TM-DV3.300.0001.320.000660.0000
Xã Bảo Hà Đường gom Bảo Hà
Từ bản Liên Hà 3 đi bản Bùn 3 (cầu khe Đinh) -
Đất TM-DV210.00084.00042.0000
Xã Bảo Hà Đường gom Bảo Hà
Từ bản Liên Hà 3 đi bản Liên Hải -
Đất TM-DV210.00084.00042.0000
Xã Bảo Hà Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Từ Nhà máy Quế - đến nhà ông Hà Văn Kiên
Đất TM-DV240.00096.00048.0000
Xã Bảo Hà Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB - đến ngầm thôn 4AB
Đất TM-DV300.000120.00060.0000
Xã Bảo Hà Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Từ ngầm 4AB - đến ngã ba đi Cao Sơn
Đất TM-DV240.00096.00048.0000
Xã Bảo Hà Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Đường H1, H3, H4, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch -
Đất TM-DV360.000144.00072.0000
Xã Bảo Hà Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch -
Đất TM-DV300.000120.00060.0000
Xã Bảo Hà Đường nội bộ các khu dân cư
Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2, Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2) -
Đất TM-DV210.00084.00042.0000
Xã Bảo Hà Đường nội bộ các khu dân cư
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất TM-DV150.00060.00030.0000
Xã Bảo Hà Tái định cư thôn Tân An 1
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư -
Đất TM-DV1.200.000480.000240.0000
Xã Bảo Hà Tái định cư thôn Mai Hồng 1
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư -
Đất TM-DV420.000168.00084.0000
Xã Bảo Hà Tái định cư thôn Tân Lập
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư -
Đất TM-DV720.000288.000144.0000
Xã Bảo Hà Tái định cư thôn Thùng 1
Từ giáp đường QL 279 - đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1
Đất TM-DV480.000192.00096.0000
Xã Bảo Hà Tái định cư thôn Cam 3
Từ cống chui cao tốc - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3)
Đất TM-DV360.000144.00072.0000
Xã Bảo Hà Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh - đến hết đất xã Bảo Hà
Đất TM-DV240.00096.00048.0000
Xã Bảo Hà Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Từ điểm giao nhau với QL279 - đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn)
Đất TM-DV720.000288.000144.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất xã Văn Bàn - đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh - đến giáp đất cây xăng Phúc Bình
Đất SX-KD1.750.000700.000350.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đất cây xăng Phúc Bình - đến gầm cầu cao tốc NB-LC
Đất SX-KD4.500.0001.800.000900.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ gầm cầu vượt cao tốc NB-LC - đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2)
Đất SX-KD4.000.0001.600.000800.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) - đến đến đường ngang (đường sắt)
Đất SX-KD6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đường ngang (đường sắt) - đến hết đất nhà Sơn Lan
Đất SX-KD3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất nhà Sơn Lan - đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc)
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) - đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh
Đất SX-KD1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất nhà ông Hồ Văn Dinh - đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà - đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2
Đất SX-KD1.000.000400.000200.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Đường QL279 cũ (thôn Tắp 1) -
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1- 2 - đến giáp đất xã Bảo Yên
Đất SX-KD500.000200.000100.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ giáp đất xã Trì Quang - đến Cầu khoai
Đất SX-KD250.000100.00050.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Kim Quang) -
Đất SX-KD250.000100.00050.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Tân Văn 1,2) -
Đất SX-KD250.000100.00050.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ cầu Khoai - đến ngã 3 đường vào thôn Liên Hà 6
Đất SX-KD1.000.000400.000200.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới - đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước
Đất SX-KD1.250.000500.000250.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ đất nhà ông Chu Hữu Ước - đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ)
Đất SX-KD1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) - đến đầu cầu phía Kim Sơn
Đất SX-KD3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ đường ngang (đường sắt) qua cửa ga Bảo Hà - đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung)
Đất SX-KD4.000.0001.600.000800.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ nhà Tân Nhung cho - đến hết đất ở nhà bà Lý
Đất SX-KD4.000.0001.600.000800.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ sau đất ở nhà bà Lý - đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung
Đất SX-KD3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ kết thúc đường BH1 - đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1)
Đất SX-KD1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ giáp đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) - đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lâm Giang
Đất SX-KD500.000200.000100.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ cầu suối Nhù - đến lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh)
Đất SX-KD250.000100.00050.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ hết đất nhà ô Quýnh - đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC)
Đất SX-KD200.00080.00040.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Đường tránh tỉnh lộ 151C -
Đất SX-KD200.00080.00040.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ cống chui cao tốc Km212 - đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ giáp đất nhà Quỳnh Đoan - đến hết đất nhà ô Đoạt
Đất SX-KD600.000240.000120.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ giáp đất nhà ông Đoạt - đến đất bà Hạnh Loan
Đất SX-KD200.00080.00040.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ đất bà Hạnh Loan - đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2)
Đất SX-KD200.00080.00040.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ cống chui cao tốc - đến suối Sóc
Đất SX-KD200.00080.00040.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ suối Sóc - đến giáp khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc
Đất SX-KD200.00080.00040.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ đất khu QH tái định cư thôn Ù Sóc - đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết
Đất SX-KD300.000120.00060.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết - đến gầm cầu cao tốc
Đất SX-KD400.000160.00080.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ gầm cầu cao tốc - đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ)
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ đất UBND xã Tân Thượng (cũ) - đến giao QL279
Đất SX-KD1.250.000500.000250.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 - đến giáp đất đền Cô Tân An
Đất SX-KD3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 - đến hết đất UBND xã Tân An cũ
Đất SX-KD3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ giáp đất UBND xã Tân An cũ - đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1)
Đất SX-KD1.250.000500.000250.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ giáp đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) - đến hết đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi)
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Bảo Hà Tỉnh lộ 151C
Từ giáp đường đi vào thôn Ba Soi - đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế)
Đất SX-KD500.000200.000100.0000
Xã Bảo Hà Đường đi bến phà cũ
Từ đất nhà Huân Tính - đến giao nhau với tuyến đường TA1
Đất SX-KD1.750.000700.000350.0000
Xã Bảo Hà Tuyến đường TA1
Từ điểm giao với quốc lộ 279 - đến giáp gầm cầu Bảo Hà
Đất SX-KD4.000.0001.600.000800.0000
Xã Bảo Hà Tuyến đường TA2
Từ điểm giao với quốc lộ 279 - đến giao với tuyến đường TA1
Đất SX-KD4.000.0001.600.000800.0000
Xã Bảo Hà Tuyến đường K1
Từ ngã ba cầu qua sông Hồng - đến di tích Đền Bảo Hà
Đất SX-KD8.000.0003.200.0001.600.0000
Xã Bảo Hà Đường QL279 cũ
Từ cầu Sắt - đến ngã ba đường 279
Đất SX-KD4.000.0001.600.000800.0000
Xã Bảo Hà Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà
Từ nhà Thịnh Hường - đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà
Đất SX-KD2.000.000800.000400.0000
Xã Bảo Hà Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Thôn Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 -
Đất SX-KD1.000.000400.000200.0000
Xã Bảo Hà Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Thôn Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 -
Đất SX-KD750.000300.000150.0000
Xã Bảo Hà Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Đường vào xóm khe tối (Từ nhà ông Nguyên Linh - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung)
Đất SX-KD3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung - đến hết đất nhà ông Đính Nhớ
Đất SX-KD1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Đường T1
Quốc lộ 279 - đến giao với đường T2
Đất SX-KD8.000.0003.200.0001.600.0000
Xã Bảo Hà Đường T2
Từ cổng đền Bảo Hà - đến ngã ba giao T1, T2
Đất SX-KD10.000.0004.000.0002.000.0000
Xã Bảo Hà Đường T2
Từ ngã ba giao T1, T2 - đến đường T3
Đất SX-KD10.000.0004.000.0002.000.0000
Xã Bảo Hà Đường T3
Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa trang - đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình thôn Bảo Vinh (trừ mục đường T3-T4)
Đất SX-KD2.250.000900.000450.0000
Xã Bảo Hà Đường T3
Đường từ QL 279 đi vào UBND xã -
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Bảo Hà Đường T3, T4
Tuyến đường T3 -
Đất SX-KD6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Bảo Hà Đường T3, T4
Tuyến đường T4 -
Đất SX-KD6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Bảo Hà Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1
Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Bảo Hà Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Bảo Hà Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Bảo Hà Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD2.500.0001.000.000500.0000
Xã Bảo Hà Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD3.250.0001.300.000650.0000
Xã Bảo Hà Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD3.250.0001.300.000650.0000
Xã Bảo Hà Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD3.250.0001.300.000650.0000
Xã Bảo Hà Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ)
0 -
Đất SX-KD2.750.0001.100.000550.0000
Xã Bảo Hà Đường gom Bảo Hà
Từ bản Liên Hà 3 đi bản Bùn 3 (cầu khe Đinh) -
Đất SX-KD180.00072.00036.0000
Xã Bảo Hà Đường gom Bảo Hà
Từ bản Liên Hà 3 đi bản Liên Hải -
Đất SX-KD180.00072.00036.0000
Xã Bảo Hà Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Từ Nhà máy Quế - đến nhà ông Hà Văn Kiên
Đất SX-KD200.00080.00040.0000
Xã Bảo Hà Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB - đến ngầm thôn 4AB
Đất SX-KD250.000100.00050.0000
Xã Bảo Hà Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Từ ngầm 4AB - đến ngã ba đi Cao Sơn
Đất SX-KD200.00080.00040.0000
Xã Bảo Hà Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Đường H1, H3, H4, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch -
Đất SX-KD300.000120.00060.0000
Xã Bảo Hà Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch -
Đất SX-KD250.000100.00050.0000
Xã Bảo Hà Đường nội bộ các khu dân cư
Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2, Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2) -
Đất SX-KD180.00072.00036.0000
Xã Bảo Hà Đường nội bộ các khu dân cư
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất SX-KD130.00052.00026.0000
Xã Bảo Hà Tái định cư thôn Tân An 1
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư -
Đất SX-KD1.000.000400.000200.0000
Xã Bảo Hà Tái định cư thôn Mai Hồng 1
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư -
Đất SX-KD350.000140.00070.0000
Xã Bảo Hà Tái định cư thôn Tân Lập
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư -
Đất SX-KD600.000240.000120.0000
Xã Bảo Hà Tái định cư thôn Thùng 1
Từ giáp đường QL 279 - đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1
Đất SX-KD400.000160.00080.0000
Xã Bảo Hà Tái định cư thôn Cam 3
Từ cống chui cao tốc - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3)
Đất SX-KD300.000120.00060.0000
Xã Bảo Hà Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh - đến hết đất xã Bảo Hà
Đất SX-KD200.00080.00040.0000
Xã Bảo Hà Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Từ điểm giao nhau với QL279 - đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn)
Đất SX-KD600.000240.000120.0000
Xã Bảo Hà Xã Bảo Hà
-
Đất trồng lúa45.00040.50000
Xã Bảo Hà Xã Bảo Hà
-
Đất trồng cây hàng năm39.00035.00000
Xã Bảo Hà Xã Bảo Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.00038.00000
Xã Bảo Hà Xã Bảo Hà
-
Đất trồng cây lâu năm35.00031.50000
Xã Bảo Hà Xã Bảo Hà
-
Đất rừng sản xuất15.00013.50000
Xã Bảo Hà Xã Bảo Hà
-
Đất rừng phòng hộ15.00013.50000
Xã Bảo Hà Xã Bảo Hà
-
Đất rừng đặc dụng15.00013.50000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất xã Văn Bàn - đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh - đến giáp đất cây xăng Phúc Bình
Đất ở3.500.0001.400.000700.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đất cây xăng Phúc Bình - đến gầm cầu cao tốc NB-LC
Đất ở9.000.0003.600.0001.800.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ gầm cầu vượt cao tốc NB-LC - đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2)
Đất ở8.000.0003.200.0001.600.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) - đến đến đường ngang (đường sắt)
Đất ở12.000.0004.800.0002.400.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đường ngang (đường sắt) - đến hết đất nhà Sơn Lan
Đất ở6.000.0002.400.0001.200.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất nhà Sơn Lan - đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc)
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) - đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh
Đất ở3.000.0001.200.000600.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ giáp đất nhà ông Hồ Văn Dinh - đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà - đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2
Đất ở2.000.000800.000400.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Đường QL279 cũ (thôn Tắp 1) -
Đất ở1.500.000600.000300.0000
Xã Bảo Hà Quốc lộ 279
Từ ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1- 2 - đến giáp đất xã Bảo Yên
Đất ở1.000.000400.000200.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Từ giáp đất xã Trì Quang - đến Cầu khoai
Đất ở500.000200.000100.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Kim Quang) -
Đất ở500.000200.000100.0000
Xã Bảo Hà Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Tân Văn 1,2) -
Đất ở500.000200.000100.0000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bảo Hà

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Kim Sơn, Xã Cam Cọn, Xã Tân An, Xã Tân Thượng, Xã Bảo Hà (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bảo Hà theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bảo Hà có diện tích tự nhiên 243 km² với quy mô dân số 34.115 người, mật độ dân cư đạt 140,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bảo Hà được đặt tại Bản Lâm Sản, xã Bảo Hà (Trụ sở xã Bảo Hà cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bảo Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Bảo Hà là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bảo Hà, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai là 20.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai là khoảng 1.433.744 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1003 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?