Bảng giá đất xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Bảo Lạc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bảo Lạc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Bảo Lạc năm 2026
Khu vực: xã Bảo Lạc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 4.380.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng |
Đất ở nông thôn | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn Bảo Lạc cũ (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)) |
Đất ở nông thôn | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường vào tổ dân phố 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76) |
Đất ở nông thôn | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng) |
Đất ở nông thôn | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 từ giáp cầu Bảo Lạc 2 - theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông cạnh Điện lực) |
Đất ở nông thôn | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực |
Đất ở nông thôn | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn giáp đường rẽ đi Xã Phan Thanh cũ (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua tổ dân phố 4 đi Xã Khánh Xuân cũ - đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (tổ dân phố 4) |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 2.010.000 | 1.507.000 | 1.206.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (tổ dân phố 1) |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 2.010.000 | 1.507.000 | 1.206.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 2.010.000 | 1.507.000 | 1.206.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) - đến chùa Vân An |
Đất ở nông thôn | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 605.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội cũ |
Đất ở nông thôn | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 605.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (tổ dân phố 5) |
Đất ở nông thôn | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 605.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ vườn nhà ông Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) - theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 |
Đất ở nông thôn | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 605.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ cầu Bảo Lạc 1 rẽ vào xóm Nà Phạ cũ từ nhà ông Ninh Văn Nhịt thửa đất số 15, tờ bản đồ số 83 - đến hết nhà ông Ma Văn Chung thửa đất số 348, tờ bản đồ số 29 |
Đất ở nông thôn | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 605.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (Xã Thượng Hà cũ) - theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận thị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Cô Ba) (cũ) |
Đất ở nông thôn | 972.000 | 730.000 | 547.000 | 437.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Thượng Hà) (cũ) |
Đất ở nông thôn | 972.000 | 730.000 | 547.000 | 437.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 - đến giáp địa phận Xã Hồng Trị cũ |
Đất ở nông thôn | 972.000 | 730.000 | 547.000 | 437.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Đoạn đường rẽ xuống Trung tâm Giáo dục thường xuyên từ Nhà văn hóa TDP 5 thửa đất số 193, tờ bản đồ số 8 - đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở nông thôn | 972.000 | 730.000 | 547.000 | 437.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường rẽ đi Xã Phan Thanh lên xóm Nà Dường - đến giáp địa phận Xã Phan Thanh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 972.000 | 730.000 | 547.000 | 437.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp Xã Thượng Hà - đến giáp Xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm cũ) |
Đất ở nông thôn | 547.000 | 411.000 | 308.000 | 246.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc cũ theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận Xã Hồng Trị (tiếp giáp Xã Kim Cúc) (cũ) |
Đất ở nông thôn | 547.000 | 411.000 | 308.000 | 246.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.504.000 | 2.628.000 | 1.972.000 | 1.576.800 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn Bảo Lạc cũ (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.504.000 | 2.628.000 | 1.972.000 | 1.576.800 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường vào tổ dân phố 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.504.000 | 2.628.000 | 1.972.000 | 1.576.800 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.504.000 | 2.628.000 | 1.972.000 | 1.576.800 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 từ giáp cầu Bảo Lạc 2 - theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông cạnh Điện lực) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.504.000 | 2.628.000 | 1.972.000 | 1.576.800 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực |
Đất TM-DV nông thôn | 3.504.000 | 2.628.000 | 1.972.000 | 1.576.800 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn giáp đường rẽ đi Xã Phan Thanh cũ (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua tổ dân phố 4 đi Xã Khánh Xuân cũ - đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (tổ dân phố 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.144.000 | 1.608.000 | 1.205.600 | 964.800 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (tổ dân phố 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.144.000 | 1.608.000 | 1.205.600 | 964.800 |
| Xã Bảo Lạc |
Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.144.000 | 1.608.000 | 1.205.600 | 964.800 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) - đến chùa Vân An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.076.000 | 807.200 | 605.600 | 484.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.076.000 | 807.200 | 605.600 | 484.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (tổ dân phố 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.076.000 | 807.200 | 605.600 | 484.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ vườn nhà ông Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) - theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.076.000 | 807.200 | 605.600 | 484.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ cầu Bảo Lạc 1 rẽ vào xóm Nà Phạ cũ từ nhà ông Ninh Văn Nhịt thửa đất số 15, tờ bản đồ số 83 - đến hết nhà ông Ma Văn Chung thửa đất số 348, tờ bản đồ số 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.076.000 | 807.200 | 605.600 | 484.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (Xã Thượng Hà cũ) - theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận thị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Cô Ba) (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 777.600 | 584.000 | 437.600 | 349.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Thượng Hà) (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 777.600 | 584.000 | 437.600 | 349.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 - đến giáp địa phận Xã Hồng Trị cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 777.600 | 584.000 | 437.600 | 349.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Đoạn đường rẽ xuống Trung tâm Giáo dục thường xuyên từ Nhà văn hóa TDP 5 thửa đất số 193, tờ bản đồ số 8 - đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 777.600 | 584.000 | 437.600 | 349.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường rẽ đi Xã Phan Thanh lên xóm Nà Dường - đến giáp địa phận Xã Phan Thanh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 777.600 | 584.000 | 437.600 | 349.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp Xã Thượng Hà - đến giáp Xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 437.600 | 328.800 | 246.400 | 196.800 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc cũ theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận Xã Hồng Trị (tiếp giáp Xã Kim Cúc) (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 437.600 | 328.800 | 246.400 | 196.800 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.628.000 | 1.971.000 | 1.479.000 | 1.182.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn Bảo Lạc cũ (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.628.000 | 1.971.000 | 1.479.000 | 1.182.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường vào tổ dân phố 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.628.000 | 1.971.000 | 1.479.000 | 1.182.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.628.000 | 1.971.000 | 1.479.000 | 1.182.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 từ giáp cầu Bảo Lạc 2 - theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông cạnh Điện lực) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.628.000 | 1.971.000 | 1.479.000 | 1.182.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực |
Đất SX-KD nông thôn | 2.628.000 | 1.971.000 | 1.479.000 | 1.182.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn giáp đường rẽ đi Xã Phan Thanh cũ (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua tổ dân phố 4 đi Xã Khánh Xuân cũ - đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (tổ dân phố 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.608.000 | 1.206.000 | 904.200 | 723.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (tổ dân phố 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.608.000 | 1.206.000 | 904.200 | 723.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.608.000 | 1.206.000 | 904.200 | 723.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) - đến chùa Vân An |
Đất SX-KD nông thôn | 807.000 | 605.400 | 454.200 | 363.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 807.000 | 605.400 | 454.200 | 363.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (tổ dân phố 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 807.000 | 605.400 | 454.200 | 363.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ vườn nhà ông Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) - theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 807.000 | 605.400 | 454.200 | 363.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ cầu Bảo Lạc 1 rẽ vào xóm Nà Phạ cũ từ nhà ông Ninh Văn Nhịt thửa đất số 15, tờ bản đồ số 83 - đến hết nhà ông Ma Văn Chung thửa đất số 348, tờ bản đồ số 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 807.000 | 605.400 | 454.200 | 363.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (Xã Thượng Hà cũ) - theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận thị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Cô Ba) (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 583.200 | 438.000 | 328.200 | 262.200 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Phan Công Hoan (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) dọc theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới hành chính trị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Thượng Hà) (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 583.200 | 438.000 | 328.200 | 262.200 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An theo Quốc lộ 34 - đến giáp địa phận Xã Hồng Trị cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 583.200 | 438.000 | 328.200 | 262.200 |
| Xã Bảo Lạc |
Đoạn đường rẽ xuống Trung tâm Giáo dục thường xuyên từ Nhà văn hóa TDP 5 thửa đất số 193, tờ bản đồ số 8 - đến hết thửa đất số 109, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 583.200 | 438.000 | 328.200 | 262.200 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường rẽ đi Xã Phan Thanh lên xóm Nà Dường - đến giáp địa phận Xã Phan Thanh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 583.200 | 438.000 | 328.200 | 262.200 |
| Xã Bảo Lạc |
Các vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp Xã Thượng Hà - đến giáp Xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 328.200 | 246.600 | 184.800 | 147.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Các vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp thị trấn Bảo Lạc cũ theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận Xã Hồng Trị (tiếp giáp Xã Kim Cúc) (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 328.200 | 246.600 | 184.800 | 147.600 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 79.000 | 63.000 | 55.000 | 0 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 57.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 52.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 50.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng |
Đất ở nông thôn | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến sát cầu thị trấn Bảo Lạc cũ (nhà Bà Lữ Thị Tươi (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 76)) |
Đất ở nông thôn | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường vào tổ dân phố 4 - đến nhà ông Trần Văn Quyền (hết thửa đất số 162, tờ bản đồ số 76) |
Đất ở nông thôn | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường bờ sông tiếp giáp cầu Bảo Lạc 2 (Trung tâm chợ) - đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) tổ dân phố 3 (ngã ba cầu gò Luồng) |
Đất ở nông thôn | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường phía sau Tổ dân phố 2 từ giáp cầu Bảo Lạc 2 - theo bờ kè sông Nieo lên giáp vườn Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) tổ dân phố 2 (giáp đường bê tông cạnh Điện lực) |
Đất ở nông thôn | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đường bê tông cạnh Điện lực |
Đất ở nông thôn | 4.380.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.971.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn giáp đường rẽ đi Xã Phan Thanh cũ (ngã ba cầu gò Luồng) đi qua tổ dân phố 4 đi Xã Khánh Xuân cũ - đến nhà bà Mông Thị Tươi (hết thửa đất số 351, tờ bản đồ số 32) (tổ dân phố 4) |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 2.010.000 | 1.507.000 | 1.206.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - đến hết nhà ông Nông Hoàng Hà (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (tổ dân phố 1) |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 2.010.000 | 1.507.000 | 1.206.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Đoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 76) (Khu 2) - đến giáp đoạn đường tránh Quốc Lộ 34 (Nhà ông Lý Hải Hầu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 2.010.000 | 1.507.000 | 1.206.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ nhà ông Nông Hoàng Hà (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 88) (Tổ dân phố 1) - đến chùa Vân An |
Đất ở nông thôn | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 605.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Bế Kim Doanh (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 72) lên - đến cổng Huyện đội cũ |
Đất ở nông thôn | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 605.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh Quốc lộ 34 - đến nhà ông Phan Công Hoan (hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) (tổ dân phố 5) |
Đất ở nông thôn | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 605.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ vườn nhà ông Phương Văn Nịp (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 75) (Tổ dân phố 2) - theo đường bờ kè sông Nieo lên Tổ dân phố 1 |
Đất ở nông thôn | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 605.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ cầu Bảo Lạc 1 rẽ vào xóm Nà Phạ cũ từ nhà ông Ninh Văn Nhịt thửa đất số 15, tờ bản đồ số 83 - đến hết nhà ông Ma Văn Chung thửa đất số 348, tờ bản đồ số 29 |
Đất ở nông thôn | 1.345.000 | 1.009.000 | 757.000 | 605.000 |
| Xã Bảo Lạc |
Xã Bảo Lạc Đoạn đường từ tiếp giáp xóm Pác Riệu (Xã Thượng Hà cũ) - theo đường 217 đi Tổ dân phố 4 hết địa phận thị trấn Bảo Lạc (giáp Xã Cô Ba) (cũ) |
Đất ở nông thôn | 972.000 | 730.000 | 547.000 | 437.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bảo Lạc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Bảo Lạc, Xã Bảo Toàn, Xã Hồng Trị (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bảo Lạc theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bảo Lạc có diện tích tự nhiên 118,7 km² với quy mô dân số 10.889 người, mật độ dân cư đạt 91,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bảo Lạc được đặt tại Văn phòng HĐND, UBND huyện Bảo Lạc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bảo Lạc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Bảo Lạc là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
