Bảng giá đất xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Bảo Lâm 1 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bảo Lâm 1 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Bảo Lâm 1 năm 2026
Khu vực: xã Bảo Lâm 1.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 27.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 19, TBĐ 228 - đến giáp thửa số 470, TBĐ 229 |
Đất ở | 5.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 470, TBĐ 229 - đến giáp thửa số 358, TBĐ 229 (ngã 3 xóm Thủ) |
Đất ở | 4.095.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 358, TBĐ 229 (ngã ba xóm Thủ) - đến ranh giới thửa số 141-91, TBĐ 229 (ngã ba thôn 2) |
Đất ở | 2.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 141 - 91, TBĐ 229 (ngã 3 thôn 02) - đến ranh giới thửa số 99-100, TBĐ 230 (nhà ông Ngô Văn Tâm) |
Đất ở | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 195 - 144, TBĐ 229 (ngã 3 thôn 2) - đến ranh giới thửa số 224 - 214, TBĐ 216 (ngã ba đi xã Bảo Lâm 2) |
Đất ở | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 215, TBĐ 216 (ngã ba đi Bảo Lâm 2) - đến ranh giới thửa số 37 - 46, TBĐ 235 (hết ranh giới xã Bảo Lâm 1) |
Đất ở | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 37- 46, TBĐ 235 (ranh giới giữa xã Bảo Lâm 1 và Bảo Lâm 2) - đến cầu Đức Thanh (hết thửa số 80, TBĐ 276) |
Đất ở | 517.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 182, TBĐ 263 - đến ngã 3 bà Kẽ (hết thửa số 58, TBĐ 146) |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 142 - 154, TBĐ 216 (ngã ba Hải Ngự) - đến hết dốc đá (ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 199) |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ dốc đá (từ ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 199) - đến Trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174-184, TBĐ 152) |
Đất ở | 892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174 -184, TBĐ 152) - đến ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (hết thửa số 253, TBĐ 73) |
Đất ở | 718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (từ thửa số 253, TBĐ 125) - đến hết thửa số 33, TBĐ 127 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ngã 3 Bà Kẽ (từ thửa số 229, TBĐ 263) - đến ngã ba thôn 10 (hết thửa số 216, TBĐ 263) |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 232, TBĐ 263) - đến hết thửa số 379, TBĐ 264 |
Đất ở | 1.493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 214-215, TBĐ 263) - đến hết thửa số 319, TBĐ 247 |
Đất ở | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thôn 10 (từ thửa số 379, TBĐ 264) đi cầu treo thôn 5 (hết thửa số 181, TBĐ 249) - |
Đất ở | 844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ cẩu treo thôn 5 (từ thửa số 241, TBĐ 46) - đến ranh giới thửa số 72- 73, TBĐ 251 |
Đất ở | 438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 514, TB 229 (nhà bà Phạm Thị Quận) - đến hết thửa số 608, TBĐ 229 (nhà ông Trần Tơ) |
Đất ở | 1.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường vào xóm Thủ (từ thửa số 538, TBĐ229) - đến hết thửa số 699, TBĐ 229 |
Đất ở | 1.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 592, TBĐ 229 (nhà ông Lê Nhật Huynh) - đến hết thửa số 671, TBĐ 229 (nhà ông Lê Quán) |
Đất ở | 1.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoan đường vào xóm 4, thôn 11 (từ thửa số 111, TBĐ 231) - đến hết thửa số 01, TBĐ 232 |
Đất ở | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 230, TBĐ 230 (Nhà ông Lê Lượng) - đến hết thửa số 116, TBĐ 230 (nhà ông Phạm Út) |
Đất ở | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 54, TBĐ 228) - đến hết thửa số 90, TBĐ 228 |
Đất ở | 1.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 485, TBĐ 229) - đến hết thửa số 601, TBĐ 229 |
Đất ở | 1.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 350, TBĐ 229 (nhà bà Nguyên Thị Trúc) - đến hế thửa số 775, TBĐ 229 (nhà ông Dương Tấn Thanh) |
Đất ở | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ Nghĩa địa Lộc Sơn (từ thửa số 239, TBĐ 212) - đến hết thửa số 192, TBĐ 212 |
Đất ở | 1.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 5 (từ thửa số 214, TBĐ 216) - đến hết thửa số 154, TBĐ 250 |
Đất ở | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ hội trường thôn 7 (hết thửa số 12, TBĐ 150) - đến ngã ba Lâm Phát (hết thửa số 272, TBĐ 179) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ 246 - đến hết thửa số 22 - 40, TBĐ 246 (đoạn Trung tâm Y tế vào Hội trường thôn 03) |
Đất ở | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 428, TBĐ 120 - đến hết thửa số 468, TBĐ số 264 |
Đất ở | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường giáp ranh thửa số 628 - 467, TBĐ 264 - đến hết thửa số 443, TBĐ 264 |
Đất ở | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ nhà thờ (từ thửa số 304, TBĐ 240) - đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc (đến hết thửa số 413, TBĐ 257). |
Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 14, TBĐ 258 - đến ngã ba nhà ông Hùng (hết thửa số 35, TBĐ 257) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 62, TBĐ 257 (ngã ba đi Phường 2 Bảo Lộc) - đến mỏ đá Tân Việt (đến ranh giới thửa số 138- 137, TBĐ 255) |
Đất ở | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ mỏ đá Tân Việt (từ ranh giới thửa số 138 - 137, TBĐ 255) - đến hết thửa số 79, TBĐ 236 |
Đất ở | 422.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ngã ba dốc Láng (từ ranh giới thửa số 161-178, TBĐ 237) - đến hết ranh giới thửa số 111, TBĐ 202 (đất nhà ông Phan Văn Nghĩa) |
Đất ở | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 111, TBĐ 202 (nhà ông Phan Văn Nghĩa) - đến hết ranh giới thửa số 162, TBĐ 163 (nhà bà Nguyễn Thị Nhị) |
Đất ở | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 34, TBĐ 162 (nhà bà Phạm Thị Thu Huyền) - đến hết ranh giới thửa đất số 05, TBĐ 162 (nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Ánh) |
Đất ở | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa đất số 36, TBĐ 133 (nhà ông Lục Văn Thủy) - đến hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ 108 (nhà ông Đông) |
Đất ở | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa đất số 193, TBĐ 134 (nhà ông Lê Văn Chín) - đến hết thửa 169, TBĐ 134) |
Đất ở | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa đất số 09, TBĐ 133 (nhà ông Nông Văn Dền) - đến hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ 161 (nhà bà Lê Thị Như Tuyền) |
Đất ở | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Nguyễn Tất Thành (Khu công sở) từ thửa 77, 83, TBĐ 301 - đến thửa 87, 113, TBĐ 301 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Ngã 5 - đến thửa số 59, TBĐ 302 (nhà ông Võ Khắc Đủ): trọn đường |
Đất ở | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trần Phú Từ Ngân hàng Vietinbank (từ thửa 56 TBĐ 302) - đến hết thửa 30, TBĐ 301 |
Đất ở | 15.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trần Phú Từ thửa 535, TBĐ 298 - đến thửa 301-304, TBĐ 298 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 301-304, TBĐ 298 - đến đường vào trụ sở Huyện đội (đến hết thửa 231 TBĐ 292 và thửa 146 TBĐ 209) |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 35-66, TBĐ 297 (đường vào Huyện đội) - đến thửa 177, TBĐ 296 và thửa 416, TBĐ 296: Đường Trần Phú |
Đất ở | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hàm Nghi Từ thửa 416-271, TBĐ 296 (trường Mầm non) - đến ngã ba Đường vào Buôn B'Đạ (hết thửa 8, TBĐ 286 và thửa 100, TBĐ 190) |
Đất ở | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hàm Nghi Đường vào buôn B'Đạ (từ thửa 14, TBĐ 286 và thửa 99, TBĐ 190) - đến ngã ba Cát Quế (thửa 52 và thửa 63, TBĐ 277) |
Đất ở | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Đoạn đường tránh ĐT 725 (từ thửa 219, TBĐ 278 và thửa 02, TBĐ 279) - đến hết đường tránh ĐT 725 |
Đất ở | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ đường tránh 725 (đất rừng thông Lâm Trường Bảo Lâm tiểu khu 448) - đến giáp ranh xã Bảo Lâm 4 |
Đất ở | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Ngã ba Cát quế (từ ranh giới thửa 54, TBĐ 277) đi theo hướng về cầu I xã Bảo Lâm 4 (hết thửa 26, TBĐ 277) - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Thửa 28 TBĐ 277 - đến ngã ba đường đi vào Công ty TNHH Chè giống Cao Nguyên (thửa 78, TBĐ 142) |
Đất ở | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Ngã ba đường đi vào Công ty TNHH Chè giống Cao Nguyên (từ thửa 77, TBĐ 142) - đến hết thửa 108, TBĐ 142 |
Đất ở | 1.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 195, TBĐ 112 - đến hết thửa 76, TBĐ 112 và thửa 95, TBĐ 111 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 74, TBĐ 112 - đến cầu 1 xã Bảo Lâm 4 |
Đất ở | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 77, TBĐ 142 - đến hết thửa 5-34, TBĐ 143 |
Đất ở | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 94-106, TBĐ 304 - đến thửa 76, TBĐ 304 và thửa 132, TBĐ 227 |
Đất ở | 1.756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 113-117, TBĐ 306 - đến hết thửa 98, TBĐ 306 |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Cầu treo suối Đại Nga từ ranh giới thửa 136, 166, TBĐ 293) - đến thửa 84, 93, TBĐ 192 |
Đất ở | 886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) - đến thửa số 282-285, TBĐ 302 (nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - Bida Hảo) |
Đất ở | 27.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 287, TBĐ 302 (nhà ông Huỳnh Ngọc Huân) - đến cây xăng Đức Huy Bảo Lâm (thửa số 88, TBĐ 304) |
Đất ở | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 89, TBĐ 304 (nhà Lê Khả Khái) - đến hết thửa 04, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3) |
Đất ở | 10.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa 05, TBĐ 305 và thửa 146 TBĐ 306 (Đoạn từ ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3) - đến thửa số 32, TBĐ 305 và thửa 64, TBĐ 306 (Cống xả hồ Lộc Thắng) |
Đất ở | 8.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 85, TBĐ 245 và thửa 65, TBĐ 306 (cống xả hồ Lộc Thắng) - đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc |
Đất ở | 5.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Duẩn - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa 140-153, TBĐ 302 (ngã 5) - đến thửa số 184, TBĐ 302 (nhà ông Đàm Văn Dần) |
Đất ở | 26.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Duẩn - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 186, TBĐ 302 (nhà bà Nguyễn Thị Phương Thảo) - đến hết thửa 172 và thửa 322, TBĐ 302 |
Đất ở | 8.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ thửa 309, TBĐ 293 và thửa 04, TBĐ 298 (đường Huyện đội) - đến cổng khu 3 văn hóa (đến thửa 231, TBĐ 292 và thửa 35, TBĐ 297) |
Đất ở | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Phan Đình Phùng Từ ngã ba 26/3 (từ thửa 60-70, TBĐ 287) - đến Thửa 69, TBĐ 172 và thửa 10, TBĐ 191 |
Đất ở | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đoạn đấu nối đường Phan Đình Phùng (từ thửa 89-99, TBĐ 191) - đến hết thửa 32, TBĐ 191 |
Đất ở | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lạc Long Quân Từ thửa 334, TBĐ 311 (ngã ba nhà máy Chè Minh Rồng) - đến hết đất Trường Tiểu học Minh Rồng - Lộc Thắng (đến thửa 94, TBĐ 261 Minh Rồng) |
Đất ở | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lạc Long Quân Đất Trường Tiểu học Minh Rồng (thửa 79-462, TBĐ 261 Minh Rồng) - đến Cống xả Lộc Thắng (thửa 115-125, TBĐ 260 Minh Rồng) |
Đất ở | 3.046.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lạc Long Quân Từ Cống xả Lộc Thắng (thửa 202-226, TBĐ 260 (Minh Rồng) - đến thửa 110, TBĐ 259 Minh Rồng. |
Đất ở | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Đông (giáp Đường đi thị trấn Lộc Thắng và khu dân cư hiện hữu) thuộc Khu dân cư kế cận Cụm công nghiệp Lộc Thắng đến Trọn đường Từ tiếp giáp đường Lạc Long Quân chạy qua các thửa đất thuộc Khu C - đến hết khu D (đến hết ranh giới Đoạn đường vào Cụm công nghiệp Lộc Thắng) |
Đất ở | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Đông (giáp Đường đi thị trấn Lộc Thắng và khu dân cư hiện hữu) thuộc Khu dân cư kế cận Cụm công nghiệp Lộc Thắng đến Trọn đường Từ giáp đất hai bên đường của đoạn còn lại từ hết khu D - đến hết khu B |
Đất ở | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Tây (giáp Cụm công nghiệp Lộc Thắng) thuộc Khu Quy hoạch dân cư kế cận Cụm Công nghiệp Lộc Thắng (trọn đường) Từ đường tiếp giáp đường Lạc Long Quân chạy qua các thửa đất thuộc khu C - đến hết khu D (đến hết ranh giới Đoạn đường vào Cụm Công nghiệp Lộc Thắng) |
Đất ở | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Tây (giáp Cụm công nghiệp Lộc Thắng) thuộc Khu Quy hoạch dân cư kế cận Cụm Công nghiệp Lộc Thắng (trọn đường) Từ giáp đất hai bên đường của đoạn còn lại từ khu D - đến hết khu B |
Đất ở | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trương Định Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) - đến giáp Nhà thờ Tin Lành (thửa số 27, TBĐ 227) |
Đất ở | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trương Định Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) Từ nhà thờ Tin Lành - đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) (đường Trương Định) |
Đất ở | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trương Định Từ nhà máy hạt điều (từ thửa số 53 - 76, TBĐ 302) - đến nghĩa địa Lộc Sơn (đến thửa 14, TBĐ 300) |
Đất ở | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Ngã tư trường học Lộc Thắng B (từ thửa 71-72, TBĐ 278) - đến thửa 3- 40, TBĐ 186 |
Đất ở | 2.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Ngã ba đường đi vào buôn B’Đạ (từ thửa 8-14, TBĐ 286) - đến giáp ranh thu hồi hồ bùn đỏ (đến thửa 38-47, TBĐ 171) |
Đất ở | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa 111 - 117, TBĐ 291 (ngã ba nhà ông Trung) - đến hết thửa 170, TBĐ 191 và thửa 38, TBĐ 192 (giáp ranh thu hồi mỏ đất số 1) |
Đất ở | 2.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa 39-222, TBĐ 297 (ngã ba nhà ông Thường) - đến thửa 56-62, TBĐ 297 (giáp ranh nhà ông Tín) |
Đất ở | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Chu Văn An từ thửa 4-63, TBĐ 298 (ngã ba nhà ông Lê Ngọc Thông) - đến hết thửa số 20, TBĐ 294 |
Đất ở | 2.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lương Thế Vinh Từ Trường Mầm non (từ thửa 218-271, TBĐ 296) - đến thửa 9, TBĐ 290 |
Đất ở | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Đại Hành Từ thửa số 2-146, TBĐ 306 (ngã ba trung tâm Y tế đi thôn 3) - đến thửa 32 ,TBĐ 245 và thửa 27, TBĐ 306 |
Đất ở | 1.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Âu Cơ Từ thửa 219-263, TBĐ 307 - đến hết thửa 70-114, TBĐ 307 |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa 26-29, TBĐ 310 (ngã ba nhà ông Lê Quốc Anh) - đến hết thửa đất số 38-273, TBĐ 261 (Nhà thờ giáo xứ Minh Rồng) |
Đất ở | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa số 117, TBĐ 243 và thửa 257, TBĐ 244 - đến thửa 118-146, TBĐ 207 |
Đất ở | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ khu dân cư tổ 18 (từ thửa số 5-13, TBĐ 207) - đến thửa số 112-174, TBĐ 207 |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Lợi Từ thửa số 359-458, TBĐ 301 - đến hết thửa 139-140, TBĐ 244 |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa số 178-193, TBĐ 297 - đến hết thửa số 18-19 TBĐ 226 (tiếp giáp đường Lê Duẩn khu C1) |
Đất ở | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu A - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu A1: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất ở | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu A - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu A2: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất ở | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B1: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất ở | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B2: Đoạn đường Lê Duẩn và một phần đường Hai Bà Trưng và đường Trần Hưng Đạo - |
Đất ở | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B3: Đoạn đường Lê Duẩn và một phần đường Trần Hưng Đạo - |
Đất ở | 2.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B4: Đoạn đường Trần Hưng Đạo - |
Đất ở | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B5: Đoạn đường Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất ở | 2.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C1: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất ở | 1.824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C2: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất ở | 1.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C3: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất ở | 1.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C4: Đoạn đường Trần Hưng Đạo - |
Đất ở | 1.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C5: Đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Hoàng Diệu - |
Đất ở | 1.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C6: Đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Nguyễn Trãi - |
Đất ở | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng A: Đoạn đường Trần Hưng Đạo - |
Đất ở | 5.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng B: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất ở | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng C: Đoạn đường Lê Duẩn + Trần Hưng Đạo - |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng D: Đoạn đường Hai Bà Trưng - |
Đất ở | 4.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (thửa 22, TBĐ 226) - đến hết Công An xã Bảo Lâm 1 (thửa 47-107, TBĐ 226) |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 54, TBĐ 226 - đến hết thửa 76, TBĐ 226 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 107-26, TBĐ 277 - đến hết thửa 107-122, TBĐ 277 (theo BĐQH giao đất TĐC cao tốc) |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 126-165, TBĐ 277 - đến hết thửa 137, TBĐ 277 (theo BĐQH giao đất TĐC cao tốc) |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 80, TBĐ 226 và thửa 165, TBĐ 277 - đến hết thửa 137-232, TBĐ 244 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ Trường TPT Bảo Lâm (thửa 23-24, TBĐ 226) - đến thửa 43-55, TBĐ 244 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ Trường THPT Dân Tộc Nội trú (thửa 21-26, TBD8 226) - đến hết huyện đội Bảo Lâm (thửa 48-51, TBĐ 226) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở | 2.814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Huỳnh Tấn Phát - |
Đất ở | 2.814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Hồ Tùng Mậu - |
Đất ở | 2.814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Bà Triệu - |
Đất ở | 2.542.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Du - |
Đất ở | 2.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất ở | 2.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất ở | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất ở | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất ở | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Tô Hiến Thành - |
Đất ở | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất ở | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Cao Bá Quát - |
Đất ở | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Võ Thị Sáu - |
Đất ở | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Thiện Thuật - |
Đất ở | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Phan Văn Trị - |
Đất ở | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Ngô Thời Nhiệm - |
Đất ở | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất ở | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất ở | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Ngô Tất Tố - |
Đất ở | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Triệu Quang Phục - |
Đất ở | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất ở | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất ở | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Tôn Thất Tùng - |
Đất ở | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 19, TBĐ 228 - đến giáp thửa số 470, TBĐ 229 |
Đất TM-DV | 3.752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 470, TBĐ 229 - đến giáp thửa số 358, TBĐ 229 (ngã 3 xóm Thủ) |
Đất TM-DV | 2.867.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 358, TBĐ 229 (ngã ba xóm Thủ) - đến ranh giới thửa số 141-91, TBĐ 229 (ngã ba thôn 2) |
Đất TM-DV | 2.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 141 - 91, TBĐ 229 (ngã 3 thôn 02) - đến ranh giới thửa số 99-100, TBĐ 230 (nhà ông Ngô Văn Tâm) |
Đất TM-DV | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 195 - 144, TBĐ 229 (ngã 3 thôn 2) - đến ranh giới thửa số 224 - 214, TBĐ 216 (ngã ba đi xã Bảo Lâm 2) |
Đất TM-DV | 628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 215, TBĐ 216 (ngã ba đi Bảo Lâm 2) - đến ranh giới thửa số 37 - 46, TBĐ 235 (hết ranh giới xã Bảo Lâm 1) |
Đất TM-DV | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 37- 46, TBĐ 235 (ranh giới giữa xã Bảo Lâm 1 và Bảo Lâm 2) - đến cầu Đức Thanh (hết thửa số 80, TBĐ 276) |
Đất TM-DV | 362.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 182, TBĐ 263 - đến ngã 3 bà Kẽ (hết thửa số 58, TBĐ 146) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 142 - 154, TBĐ 216 (ngã ba Hải Ngự) - đến hết dốc đá (ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 199) |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ dốc đá (từ ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 199) - đến Trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174-184, TBĐ 152) |
Đất TM-DV | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174 -184, TBĐ 152) - đến ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (hết thửa số 253, TBĐ 73) |
Đất TM-DV | 503.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (từ thửa số 253, TBĐ 125) - đến hết thửa số 33, TBĐ 127 |
Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ngã 3 Bà Kẽ (từ thửa số 229, TBĐ 263) - đến ngã ba thôn 10 (hết thửa số 216, TBĐ 263) |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 232, TBĐ 263) - đến hết thửa số 379, TBĐ 264 |
Đất TM-DV | 1.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 214-215, TBĐ 263) - đến hết thửa số 319, TBĐ 247 |
Đất TM-DV | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thôn 10 (từ thửa số 379, TBĐ 264) đi cầu treo thôn 5 (hết thửa số 181, TBĐ 249) - |
Đất TM-DV | 591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ cẩu treo thôn 5 (từ thửa số 241, TBĐ 46) - đến ranh giới thửa số 72- 73, TBĐ 251 |
Đất TM-DV | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 514, TB 229 (nhà bà Phạm Thị Quận) - đến hết thửa số 608, TBĐ 229 (nhà ông Trần Tơ) |
Đất TM-DV | 738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường vào xóm Thủ (từ thửa số 538, TBĐ229) - đến hết thửa số 699, TBĐ 229 |
Đất TM-DV | 738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 592, TBĐ 229 (nhà ông Lê Nhật Huynh) - đến hết thửa số 671, TBĐ 229 (nhà ông Lê Quán) |
Đất TM-DV | 738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoan đường vào xóm 4, thôn 11 (từ thửa số 111, TBĐ 231) - đến hết thửa số 01, TBĐ 232 |
Đất TM-DV | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 230, TBĐ 230 (Nhà ông Lê Lượng) - đến hết thửa số 116, TBĐ 230 (nhà ông Phạm Út) |
Đất TM-DV | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 54, TBĐ 228) - đến hết thửa số 90, TBĐ 228 |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 485, TBĐ 229) - đến hết thửa số 601, TBĐ 229 |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 350, TBĐ 229 (nhà bà Nguyên Thị Trúc) - đến hế thửa số 775, TBĐ 229 (nhà ông Dương Tấn Thanh) |
Đất TM-DV | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ Nghĩa địa Lộc Sơn (từ thửa số 239, TBĐ 212) - đến hết thửa số 192, TBĐ 212 |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 5 (từ thửa số 214, TBĐ 216) - đến hết thửa số 154, TBĐ 250 |
Đất TM-DV | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ hội trường thôn 7 (hết thửa số 12, TBĐ 150) - đến ngã ba Lâm Phát (hết thửa số 272, TBĐ 179) |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ 246 - đến hết thửa số 22 - 40, TBĐ 246 (đoạn Trung tâm Y tế vào Hội trường thôn 03) |
Đất TM-DV | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 428, TBĐ 120 - đến hết thửa số 468, TBĐ số 264 |
Đất TM-DV | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường giáp ranh thửa số 628 - 467, TBĐ 264 - đến hết thửa số 443, TBĐ 264 |
Đất TM-DV | 529.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ nhà thờ (từ thửa số 304, TBĐ 240) - đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc (đến hết thửa số 413, TBĐ 257). |
Đất TM-DV | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 14, TBĐ 258 - đến ngã ba nhà ông Hùng (hết thửa số 35, TBĐ 257) |
Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 62, TBĐ 257 (ngã ba đi Phường 2 Bảo Lộc) - đến mỏ đá Tân Việt (đến ranh giới thửa số 138- 137, TBĐ 255) |
Đất TM-DV | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ mỏ đá Tân Việt (từ ranh giới thửa số 138 - 137, TBĐ 255) - đến hết thửa số 79, TBĐ 236 |
Đất TM-DV | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ngã ba dốc Láng (từ ranh giới thửa số 161-178, TBĐ 237) - đến hết ranh giới thửa số 111, TBĐ 202 (đất nhà ông Phan Văn Nghĩa) |
Đất TM-DV | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 111, TBĐ 202 (nhà ông Phan Văn Nghĩa) - đến hết ranh giới thửa số 162, TBĐ 163 (nhà bà Nguyễn Thị Nhị) |
Đất TM-DV | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 34, TBĐ 162 (nhà bà Phạm Thị Thu Huyền) - đến hết ranh giới thửa đất số 05, TBĐ 162 (nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Ánh) |
Đất TM-DV | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa đất số 36, TBĐ 133 (nhà ông Lục Văn Thủy) - đến hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ 108 (nhà ông Đông) |
Đất TM-DV | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa đất số 193, TBĐ 134 (nhà ông Lê Văn Chín) - đến hết thửa 169, TBĐ 134) |
Đất TM-DV | 227.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa đất số 09, TBĐ 133 (nhà ông Nông Văn Dền) - đến hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ 161 (nhà bà Lê Thị Như Tuyền) |
Đất TM-DV | 157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Nguyễn Tất Thành (Khu công sở) từ thửa 77, 83, TBĐ 301 - đến thửa 87, 113, TBĐ 301 |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Ngã 5 - đến thửa số 59, TBĐ 302 (nhà ông Võ Khắc Đủ): trọn đường |
Đất TM-DV | 15.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trần Phú Từ Ngân hàng Vietinbank (từ thửa 56 TBĐ 302) - đến hết thửa 30, TBĐ 301 |
Đất TM-DV | 11.093.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trần Phú Từ thửa 535, TBĐ 298 - đến thửa 301-304, TBĐ 298 |
Đất TM-DV | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 301-304, TBĐ 298 - đến đường vào trụ sở Huyện đội (đến hết thửa 231 TBĐ 292 và thửa 146 TBĐ 209) |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 35-66, TBĐ 297 (đường vào Huyện đội) - đến thửa 177, TBĐ 296 và thửa 416, TBĐ 296: Đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hàm Nghi Từ thửa 416-271, TBĐ 296 (trường Mầm non) - đến ngã ba Đường vào Buôn B'Đạ (hết thửa 8, TBĐ 286 và thửa 100, TBĐ 190) |
Đất TM-DV | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hàm Nghi Đường vào buôn B'Đạ (từ thửa 14, TBĐ 286 và thửa 99, TBĐ 190) - đến ngã ba Cát Quế (thửa 52 và thửa 63, TBĐ 277) |
Đất TM-DV | 983.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Đoạn đường tránh ĐT 725 (từ thửa 219, TBĐ 278 và thửa 02, TBĐ 279) - đến hết đường tránh ĐT 725 |
Đất TM-DV | 1.127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ đường tránh 725 (đất rừng thông Lâm Trường Bảo Lâm tiểu khu 448) - đến giáp ranh xã Bảo Lâm 4 |
Đất TM-DV | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Ngã ba Cát quế (từ ranh giới thửa 54, TBĐ 277) đi theo hướng về cầu I xã Bảo Lâm 4 (hết thửa 26, TBĐ 277) - |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Thửa 28 TBĐ 277 - đến ngã ba đường đi vào Công ty TNHH Chè giống Cao Nguyên (thửa 78, TBĐ 142) |
Đất TM-DV | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Ngã ba đường đi vào Công ty TNHH Chè giống Cao Nguyên (từ thửa 77, TBĐ 142) - đến hết thửa 108, TBĐ 142 |
Đất TM-DV | 1.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 195, TBĐ 112 - đến hết thửa 76, TBĐ 112 và thửa 95, TBĐ 111 |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 74, TBĐ 112 - đến cầu 1 xã Bảo Lâm 4 |
Đất TM-DV | 1.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 77, TBĐ 142 - đến hết thửa 5-34, TBĐ 143 |
Đất TM-DV | 994.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 94-106, TBĐ 304 - đến thửa 76, TBĐ 304 và thửa 132, TBĐ 227 |
Đất TM-DV | 1.229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 113-117, TBĐ 306 - đến hết thửa 98, TBĐ 306 |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Cầu treo suối Đại Nga từ ranh giới thửa 136, 166, TBĐ 293) - đến thửa 84, 93, TBĐ 192 |
Đất TM-DV | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) - đến thửa số 282-285, TBĐ 302 (nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - Bida Hảo) |
Đất TM-DV | 19.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 287, TBĐ 302 (nhà ông Huỳnh Ngọc Huân) - đến cây xăng Đức Huy Bảo Lâm (thửa số 88, TBĐ 304) |
Đất TM-DV | 9.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 89, TBĐ 304 (nhà Lê Khả Khái) - đến hết thửa 04, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3) |
Đất TM-DV | 7.308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa 05, TBĐ 305 và thửa 146 TBĐ 306 (Đoạn từ ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3) - đến thửa số 32, TBĐ 305 và thửa 64, TBĐ 306 (Cống xả hồ Lộc Thắng) |
Đất TM-DV | 5.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 85, TBĐ 245 và thửa 65, TBĐ 306 (cống xả hồ Lộc Thắng) - đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc |
Đất TM-DV | 4.172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Duẩn - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa 140-153, TBĐ 302 (ngã 5) - đến thửa số 184, TBĐ 302 (nhà ông Đàm Văn Dần) |
Đất TM-DV | 18.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Duẩn - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 186, TBĐ 302 (nhà bà Nguyễn Thị Phương Thảo) - đến hết thửa 172 và thửa 322, TBĐ 302 |
Đất TM-DV | 5.803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ thửa 309, TBĐ 293 và thửa 04, TBĐ 298 (đường Huyện đội) - đến cổng khu 3 văn hóa (đến thửa 231, TBĐ 292 và thửa 35, TBĐ 297) |
Đất TM-DV | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Phan Đình Phùng Từ ngã ba 26/3 (từ thửa 60-70, TBĐ 287) - đến Thửa 69, TBĐ 172 và thửa 10, TBĐ 191 |
Đất TM-DV | 1.029.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đoạn đấu nối đường Phan Đình Phùng (từ thửa 89-99, TBĐ 191) - đến hết thửa 32, TBĐ 191 |
Đất TM-DV | 592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lạc Long Quân Từ thửa 334, TBĐ 311 (ngã ba nhà máy Chè Minh Rồng) - đến hết đất Trường Tiểu học Minh Rồng - Lộc Thắng (đến thửa 94, TBĐ 261 Minh Rồng) |
Đất TM-DV | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lạc Long Quân Đất Trường Tiểu học Minh Rồng (thửa 79-462, TBĐ 261 Minh Rồng) - đến Cống xả Lộc Thắng (thửa 115-125, TBĐ 260 Minh Rồng) |
Đất TM-DV | 2.132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lạc Long Quân Từ Cống xả Lộc Thắng (thửa 202-226, TBĐ 260 (Minh Rồng) - đến thửa 110, TBĐ 259 Minh Rồng. |
Đất TM-DV | 928.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Đông (giáp Đường đi thị trấn Lộc Thắng và khu dân cư hiện hữu) thuộc Khu dân cư kế cận Cụm công nghiệp Lộc Thắng đến Trọn đường Từ tiếp giáp đường Lạc Long Quân chạy qua các thửa đất thuộc Khu C - đến hết khu D (đến hết ranh giới Đoạn đường vào Cụm công nghiệp Lộc Thắng) |
Đất TM-DV | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Đông (giáp Đường đi thị trấn Lộc Thắng và khu dân cư hiện hữu) thuộc Khu dân cư kế cận Cụm công nghiệp Lộc Thắng đến Trọn đường Từ giáp đất hai bên đường của đoạn còn lại từ hết khu D - đến hết khu B |
Đất TM-DV | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Tây (giáp Cụm công nghiệp Lộc Thắng) thuộc Khu Quy hoạch dân cư kế cận Cụm Công nghiệp Lộc Thắng (trọn đường) Từ đường tiếp giáp đường Lạc Long Quân chạy qua các thửa đất thuộc khu C - đến hết khu D (đến hết ranh giới Đoạn đường vào Cụm Công nghiệp Lộc Thắng) |
Đất TM-DV | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Tây (giáp Cụm công nghiệp Lộc Thắng) thuộc Khu Quy hoạch dân cư kế cận Cụm Công nghiệp Lộc Thắng (trọn đường) Từ giáp đất hai bên đường của đoạn còn lại từ khu D - đến hết khu B |
Đất TM-DV | 973.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trương Định Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) - đến giáp Nhà thờ Tin Lành (thửa số 27, TBĐ 227) |
Đất TM-DV | 12.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trương Định Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) Từ nhà thờ Tin Lành - đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) (đường Trương Định) |
Đất TM-DV | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trương Định Từ nhà máy hạt điều (từ thửa số 53 - 76, TBĐ 302) - đến nghĩa địa Lộc Sơn (đến thửa 14, TBĐ 300) |
Đất TM-DV | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Ngã tư trường học Lộc Thắng B (từ thửa 71-72, TBĐ 278) - đến thửa 3- 40, TBĐ 186 |
Đất TM-DV | 1.407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Ngã ba đường đi vào buôn B’Đạ (từ thửa 8-14, TBĐ 286) - đến giáp ranh thu hồi hồ bùn đỏ (đến thửa 38-47, TBĐ 171) |
Đất TM-DV | 1.519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa 111 - 117, TBĐ 291 (ngã ba nhà ông Trung) - đến hết thửa 170, TBĐ 191 và thửa 38, TBĐ 192 (giáp ranh thu hồi mỏ đất số 1) |
Đất TM-DV | 1.757.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa 39-222, TBĐ 297 (ngã ba nhà ông Thường) - đến thửa 56-62, TBĐ 297 (giáp ranh nhà ông Tín) |
Đất TM-DV | 1.316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Chu Văn An từ thửa 4-63, TBĐ 298 (ngã ba nhà ông Lê Ngọc Thông) - đến hết thửa số 20, TBĐ 294 |
Đất TM-DV | 1.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lương Thế Vinh Từ Trường Mầm non (từ thửa 218-271, TBĐ 296) - đến thửa 9, TBĐ 290 |
Đất TM-DV | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Đại Hành Từ thửa số 2-146, TBĐ 306 (ngã ba trung tâm Y tế đi thôn 3) - đến thửa 32 ,TBĐ 245 và thửa 27, TBĐ 306 |
Đất TM-DV | 865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Âu Cơ Từ thửa 219-263, TBĐ 307 - đến hết thửa 70-114, TBĐ 307 |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa 26-29, TBĐ 310 (ngã ba nhà ông Lê Quốc Anh) - đến hết thửa đất số 38-273, TBĐ 261 (Nhà thờ giáo xứ Minh Rồng) |
Đất TM-DV | 1.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa số 117, TBĐ 243 và thửa 257, TBĐ 244 - đến thửa 118-146, TBĐ 207 |
Đất TM-DV | 592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ khu dân cư tổ 18 (từ thửa số 5-13, TBĐ 207) - đến thửa số 112-174, TBĐ 207 |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Lợi Từ thửa số 359-458, TBĐ 301 - đến hết thửa 139-140, TBĐ 244 |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa số 178-193, TBĐ 297 - đến hết thửa số 18-19 TBĐ 226 (tiếp giáp đường Lê Duẩn khu C1) |
Đất TM-DV | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu A - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu A1: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất TM-DV | 1.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu A - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu A2: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất TM-DV | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B1: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất TM-DV | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B2: Đoạn đường Lê Duẩn và một phần đường Hai Bà Trưng và đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B3: Đoạn đường Lê Duẩn và một phần đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV | 1.967.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B4: Đoạn đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B5: Đoạn đường Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất TM-DV | 1.799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C1: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất TM-DV | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C2: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất TM-DV | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C3: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất TM-DV | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C4: Đoạn đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C5: Đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Hoàng Diệu - |
Đất TM-DV | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C6: Đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Nguyễn Trãi - |
Đất TM-DV | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng A: Đoạn đường Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV | 3.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng B: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất TM-DV | 3.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng C: Đoạn đường Lê Duẩn + Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng D: Đoạn đường Hai Bà Trưng - |
Đất TM-DV | 2.807.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (thửa 22, TBĐ 226) - đến hết Công An xã Bảo Lâm 1 (thửa 47-107, TBĐ 226) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 54, TBĐ 226 - đến hết thửa 76, TBĐ 226 |
Đất TM-DV | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 107-26, TBĐ 277 - đến hết thửa 107-122, TBĐ 277 (theo BĐQH giao đất TĐC cao tốc) |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 126-165, TBĐ 277 - đến hết thửa 137, TBĐ 277 (theo BĐQH giao đất TĐC cao tốc) |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 80, TBĐ 226 và thửa 165, TBĐ 277 - đến hết thửa 137-232, TBĐ 244 |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ Trường TPT Bảo Lâm (thửa 23-24, TBĐ 226) - đến thửa 43-55, TBĐ 244 |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ Trường THPT Dân Tộc Nội trú (thửa 21-26, TBD8 226) - đến hết huyện đội Bảo Lâm (thửa 48-51, TBĐ 226) |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Huỳnh Tấn Phát - |
Đất TM-DV | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Hồ Tùng Mậu - |
Đất TM-DV | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Bà Triệu - |
Đất TM-DV | 1.779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Du - |
Đất TM-DV | 1.708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất TM-DV | 1.708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất TM-DV | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất TM-DV | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất TM-DV | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Tô Hiến Thành - |
Đất TM-DV | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất TM-DV | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Cao Bá Quát - |
Đất TM-DV | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Võ Thị Sáu - |
Đất TM-DV | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Thiện Thuật - |
Đất TM-DV | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Phan Văn Trị - |
Đất TM-DV | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Ngô Thời Nhiệm - |
Đất TM-DV | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất TM-DV | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất TM-DV | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất TM-DV | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Ngô Tất Tố - |
Đất TM-DV | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Triệu Quang Phục - |
Đất TM-DV | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất TM-DV | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất TM-DV | 2.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Tôn Thất Tùng - |
Đất TM-DV | 2.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 19, TBĐ 228 - đến giáp thửa số 470, TBĐ 229 |
Đất SX-KD | 3.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 470, TBĐ 229 - đến giáp thửa số 358, TBĐ 229 (ngã 3 xóm Thủ) |
Đất SX-KD | 2.662.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 358, TBĐ 229 (ngã ba xóm Thủ) - đến ranh giới thửa số 141-91, TBĐ 229 (ngã ba thôn 2) |
Đất SX-KD | 1.898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 141 - 91, TBĐ 229 (ngã 3 thôn 02) - đến ranh giới thửa số 99-100, TBĐ 230 (nhà ông Ngô Văn Tâm) |
Đất SX-KD | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 195 - 144, TBĐ 229 (ngã 3 thôn 2) - đến ranh giới thửa số 224 - 214, TBĐ 216 (ngã ba đi xã Bảo Lâm 2) |
Đất SX-KD | 583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 215, TBĐ 216 (ngã ba đi Bảo Lâm 2) - đến ranh giới thửa số 37 - 46, TBĐ 235 (hết ranh giới xã Bảo Lâm 1) |
Đất SX-KD | 419.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 37- 46, TBĐ 235 (ranh giới giữa xã Bảo Lâm 1 và Bảo Lâm 2) - đến cầu Đức Thanh (hết thửa số 80, TBĐ 276) |
Đất SX-KD | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 182, TBĐ 263 - đến ngã 3 bà Kẽ (hết thửa số 58, TBĐ 146) |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 142 - 154, TBĐ 216 (ngã ba Hải Ngự) - đến hết dốc đá (ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 199) |
Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ dốc đá (từ ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 199) - đến Trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174-184, TBĐ 152) |
Đất SX-KD | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174 -184, TBĐ 152) - đến ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (hết thửa số 253, TBĐ 73) |
Đất SX-KD | 467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (từ thửa số 253, TBĐ 125) - đến hết thửa số 33, TBĐ 127 |
Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ngã 3 Bà Kẽ (từ thửa số 229, TBĐ 263) - đến ngã ba thôn 10 (hết thửa số 216, TBĐ 263) |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 232, TBĐ 263) - đến hết thửa số 379, TBĐ 264 |
Đất SX-KD | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 214-215, TBĐ 263) - đến hết thửa số 319, TBĐ 247 |
Đất SX-KD | 969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thôn 10 (từ thửa số 379, TBĐ 264) đi cầu treo thôn 5 (hết thửa số 181, TBĐ 249) - |
Đất SX-KD | 549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ cẩu treo thôn 5 (từ thửa số 241, TBĐ 46) - đến ranh giới thửa số 72- 73, TBĐ 251 |
Đất SX-KD | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 514, TB 229 (nhà bà Phạm Thị Quận) - đến hết thửa số 608, TBĐ 229 (nhà ông Trần Tơ) |
Đất SX-KD | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường vào xóm Thủ (từ thửa số 538, TBĐ229) - đến hết thửa số 699, TBĐ 229 |
Đất SX-KD | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 592, TBĐ 229 (nhà ông Lê Nhật Huynh) - đến hết thửa số 671, TBĐ 229 (nhà ông Lê Quán) |
Đất SX-KD | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoan đường vào xóm 4, thôn 11 (từ thửa số 111, TBĐ 231) - đến hết thửa số 01, TBĐ 232 |
Đất SX-KD | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 230, TBĐ 230 (Nhà ông Lê Lượng) - đến hết thửa số 116, TBĐ 230 (nhà ông Phạm Út) |
Đất SX-KD | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 54, TBĐ 228) - đến hết thửa số 90, TBĐ 228 |
Đất SX-KD | 836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 485, TBĐ 229) - đến hết thửa số 601, TBĐ 229 |
Đất SX-KD | 836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 350, TBĐ 229 (nhà bà Nguyên Thị Trúc) - đến hế thửa số 775, TBĐ 229 (nhà ông Dương Tấn Thanh) |
Đất SX-KD | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ Nghĩa địa Lộc Sơn (từ thửa số 239, TBĐ 212) - đến hết thửa số 192, TBĐ 212 |
Đất SX-KD | 836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 5 (từ thửa số 214, TBĐ 216) - đến hết thửa số 154, TBĐ 250 |
Đất SX-KD | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ hội trường thôn 7 (hết thửa số 12, TBĐ 150) - đến ngã ba Lâm Phát (hết thửa số 272, TBĐ 179) |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ 246 - đến hết thửa số 22 - 40, TBĐ 246 (đoạn Trung tâm Y tế vào Hội trường thôn 03) |
Đất SX-KD | 689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 428, TBĐ 120 - đến hết thửa số 468, TBĐ số 264 |
Đất SX-KD | 689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường giáp ranh thửa số 628 - 467, TBĐ 264 - đến hết thửa số 443, TBĐ 264 |
Đất SX-KD | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ nhà thờ (từ thửa số 304, TBĐ 240) - đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc (đến hết thửa số 413, TBĐ 257). |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 14, TBĐ 258 - đến ngã ba nhà ông Hùng (hết thửa số 35, TBĐ 257) |
Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 62, TBĐ 257 (ngã ba đi Phường 2 Bảo Lộc) - đến mỏ đá Tân Việt (đến ranh giới thửa số 138- 137, TBĐ 255) |
Đất SX-KD | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ mỏ đá Tân Việt (từ ranh giới thửa số 138 - 137, TBĐ 255) - đến hết thửa số 79, TBĐ 236 |
Đất SX-KD | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ngã ba dốc Láng (từ ranh giới thửa số 161-178, TBĐ 237) - đến hết ranh giới thửa số 111, TBĐ 202 (đất nhà ông Phan Văn Nghĩa) |
Đất SX-KD | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 111, TBĐ 202 (nhà ông Phan Văn Nghĩa) - đến hết ranh giới thửa số 162, TBĐ 163 (nhà bà Nguyễn Thị Nhị) |
Đất SX-KD | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 34, TBĐ 162 (nhà bà Phạm Thị Thu Huyền) - đến hết ranh giới thửa đất số 05, TBĐ 162 (nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Ánh) |
Đất SX-KD | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa đất số 36, TBĐ 133 (nhà ông Lục Văn Thủy) - đến hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ 108 (nhà ông Đông) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa đất số 193, TBĐ 134 (nhà ông Lê Văn Chín) - đến hết thửa 169, TBĐ 134) |
Đất SX-KD | 211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa đất số 09, TBĐ 133 (nhà ông Nông Văn Dền) - đến hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ 161 (nhà bà Lê Thị Như Tuyền) |
Đất SX-KD | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Nguyễn Tất Thành (Khu công sở) từ thửa 77, 83, TBĐ 301 - đến thửa 87, 113, TBĐ 301 |
Đất SX-KD | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Ngã 5 - đến thửa số 59, TBĐ 302 (nhà ông Võ Khắc Đủ): trọn đường |
Đất SX-KD | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trần Phú Từ Ngân hàng Vietinbank (từ thửa 56 TBĐ 302) - đến hết thửa 30, TBĐ 301 |
Đất SX-KD | 10.301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trần Phú Từ thửa 535, TBĐ 298 - đến thửa 301-304, TBĐ 298 |
Đất SX-KD | 4.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 301-304, TBĐ 298 - đến đường vào trụ sở Huyện đội (đến hết thửa 231 TBĐ 292 và thửa 146 TBĐ 209) |
Đất SX-KD | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 35-66, TBĐ 297 (đường vào Huyện đội) - đến thửa 177, TBĐ 296 và thửa 416, TBĐ 296: Đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 1.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hàm Nghi Từ thửa 416-271, TBĐ 296 (trường Mầm non) - đến ngã ba Đường vào Buôn B'Đạ (hết thửa 8, TBĐ 286 và thửa 100, TBĐ 190) |
Đất SX-KD | 946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hàm Nghi Đường vào buôn B'Đạ (từ thửa 14, TBĐ 286 và thửa 99, TBĐ 190) - đến ngã ba Cát Quế (thửa 52 và thửa 63, TBĐ 277) |
Đất SX-KD | 913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Đoạn đường tránh ĐT 725 (từ thửa 219, TBĐ 278 và thửa 02, TBĐ 279) - đến hết đường tránh ĐT 725 |
Đất SX-KD | 1.047.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ đường tránh 725 (đất rừng thông Lâm Trường Bảo Lâm tiểu khu 448) - đến giáp ranh xã Bảo Lâm 4 |
Đất SX-KD | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Ngã ba Cát quế (từ ranh giới thửa 54, TBĐ 277) đi theo hướng về cầu I xã Bảo Lâm 4 (hết thửa 26, TBĐ 277) - |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Thửa 28 TBĐ 277 - đến ngã ba đường đi vào Công ty TNHH Chè giống Cao Nguyên (thửa 78, TBĐ 142) |
Đất SX-KD | 787.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Ngã ba đường đi vào Công ty TNHH Chè giống Cao Nguyên (từ thửa 77, TBĐ 142) - đến hết thửa 108, TBĐ 142 |
Đất SX-KD | 1.089.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 195, TBĐ 112 - đến hết thửa 76, TBĐ 112 và thửa 95, TBĐ 111 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 74, TBĐ 112 - đến cầu 1 xã Bảo Lâm 4 |
Đất SX-KD | 1.157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 77, TBĐ 142 - đến hết thửa 5-34, TBĐ 143 |
Đất SX-KD | 923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 94-106, TBĐ 304 - đến thửa 76, TBĐ 304 và thửa 132, TBĐ 227 |
Đất SX-KD | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 113-117, TBĐ 306 - đến hết thửa 98, TBĐ 306 |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Cầu treo suối Đại Nga từ ranh giới thửa 136, 166, TBĐ 293) - đến thửa 84, 93, TBĐ 192 |
Đất SX-KD | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) - đến thửa số 282-285, TBĐ 302 (nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - Bida Hảo) |
Đất SX-KD | 18.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 287, TBĐ 302 (nhà ông Huỳnh Ngọc Huân) - đến cây xăng Đức Huy Bảo Lâm (thửa số 88, TBĐ 304) |
Đất SX-KD | 8.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 89, TBĐ 304 (nhà Lê Khả Khái) - đến hết thửa 04, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3) |
Đất SX-KD | 6.786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa 05, TBĐ 305 và thửa 146 TBĐ 306 (Đoạn từ ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3) - đến thửa số 32, TBĐ 305 và thửa 64, TBĐ 306 (Cống xả hồ Lộc Thắng) |
Đất SX-KD | 5.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 85, TBĐ 245 và thửa 65, TBĐ 306 (cống xả hồ Lộc Thắng) - đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc |
Đất SX-KD | 3.874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Duẩn - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa 140-153, TBĐ 302 (ngã 5) - đến thửa số 184, TBĐ 302 (nhà ông Đàm Văn Dần) |
Đất SX-KD | 17.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Duẩn - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 186, TBĐ 302 (nhà bà Nguyễn Thị Phương Thảo) - đến hết thửa 172 và thửa 322, TBĐ 302 |
Đất SX-KD | 5.389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ thửa 309, TBĐ 293 và thửa 04, TBĐ 298 (đường Huyện đội) - đến cổng khu 3 văn hóa (đến thửa 231, TBĐ 292 và thửa 35, TBĐ 297) |
Đất SX-KD | 1.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Phan Đình Phùng Từ ngã ba 26/3 (từ thửa 60-70, TBĐ 287) - đến Thửa 69, TBĐ 172 và thửa 10, TBĐ 191 |
Đất SX-KD | 956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đoạn đấu nối đường Phan Đình Phùng (từ thửa 89-99, TBĐ 191) - đến hết thửa 32, TBĐ 191 |
Đất SX-KD | 549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lạc Long Quân Từ thửa 334, TBĐ 311 (ngã ba nhà máy Chè Minh Rồng) - đến hết đất Trường Tiểu học Minh Rồng - Lộc Thắng (đến thửa 94, TBĐ 261 Minh Rồng) |
Đất SX-KD | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lạc Long Quân Đất Trường Tiểu học Minh Rồng (thửa 79-462, TBĐ 261 Minh Rồng) - đến Cống xả Lộc Thắng (thửa 115-125, TBĐ 260 Minh Rồng) |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lạc Long Quân Từ Cống xả Lộc Thắng (thửa 202-226, TBĐ 260 (Minh Rồng) - đến thửa 110, TBĐ 259 Minh Rồng. |
Đất SX-KD | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Đông (giáp Đường đi thị trấn Lộc Thắng và khu dân cư hiện hữu) thuộc Khu dân cư kế cận Cụm công nghiệp Lộc Thắng đến Trọn đường Từ tiếp giáp đường Lạc Long Quân chạy qua các thửa đất thuộc Khu C - đến hết khu D (đến hết ranh giới Đoạn đường vào Cụm công nghiệp Lộc Thắng) |
Đất SX-KD | 1.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Đông (giáp Đường đi thị trấn Lộc Thắng và khu dân cư hiện hữu) thuộc Khu dân cư kế cận Cụm công nghiệp Lộc Thắng đến Trọn đường Từ giáp đất hai bên đường của đoạn còn lại từ hết khu D - đến hết khu B |
Đất SX-KD | 962.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Tây (giáp Cụm công nghiệp Lộc Thắng) thuộc Khu Quy hoạch dân cư kế cận Cụm Công nghiệp Lộc Thắng (trọn đường) Từ đường tiếp giáp đường Lạc Long Quân chạy qua các thửa đất thuộc khu C - đến hết khu D (đến hết ranh giới Đoạn đường vào Cụm Công nghiệp Lộc Thắng) |
Đất SX-KD | 1.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Tây (giáp Cụm công nghiệp Lộc Thắng) thuộc Khu Quy hoạch dân cư kế cận Cụm Công nghiệp Lộc Thắng (trọn đường) Từ giáp đất hai bên đường của đoạn còn lại từ khu D - đến hết khu B |
Đất SX-KD | 904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trương Định Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) - đến giáp Nhà thờ Tin Lành (thửa số 27, TBĐ 227) |
Đất SX-KD | 11.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trương Định Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) Từ nhà thờ Tin Lành - đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) (đường Trương Định) |
Đất SX-KD | 1.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trương Định Từ nhà máy hạt điều (từ thửa số 53 - 76, TBĐ 302) - đến nghĩa địa Lộc Sơn (đến thửa 14, TBĐ 300) |
Đất SX-KD | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Ngã tư trường học Lộc Thắng B (từ thửa 71-72, TBĐ 278) - đến thửa 3- 40, TBĐ 186 |
Đất SX-KD | 1.307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Ngã ba đường đi vào buôn B’Đạ (từ thửa 8-14, TBĐ 286) - đến giáp ranh thu hồi hồ bùn đỏ (đến thửa 38-47, TBĐ 171) |
Đất SX-KD | 1.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa 111 - 117, TBĐ 291 (ngã ba nhà ông Trung) - đến hết thửa 170, TBĐ 191 và thửa 38, TBĐ 192 (giáp ranh thu hồi mỏ đất số 1) |
Đất SX-KD | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa 39-222, TBĐ 297 (ngã ba nhà ông Thường) - đến thửa 56-62, TBĐ 297 (giáp ranh nhà ông Tín) |
Đất SX-KD | 1.222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Chu Văn An từ thửa 4-63, TBĐ 298 (ngã ba nhà ông Lê Ngọc Thông) - đến hết thửa số 20, TBĐ 294 |
Đất SX-KD | 1.391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lương Thế Vinh Từ Trường Mầm non (từ thửa 218-271, TBĐ 296) - đến thửa 9, TBĐ 290 |
Đất SX-KD | 1.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Đại Hành Từ thửa số 2-146, TBĐ 306 (ngã ba trung tâm Y tế đi thôn 3) - đến thửa 32 ,TBĐ 245 và thửa 27, TBĐ 306 |
Đất SX-KD | 803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Âu Cơ Từ thửa 219-263, TBĐ 307 - đến hết thửa 70-114, TBĐ 307 |
Đất SX-KD | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa 26-29, TBĐ 310 (ngã ba nhà ông Lê Quốc Anh) - đến hết thửa đất số 38-273, TBĐ 261 (Nhà thờ giáo xứ Minh Rồng) |
Đất SX-KD | 1.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa số 117, TBĐ 243 và thửa 257, TBĐ 244 - đến thửa 118-146, TBĐ 207 |
Đất SX-KD | 549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ khu dân cư tổ 18 (từ thửa số 5-13, TBĐ 207) - đến thửa số 112-174, TBĐ 207 |
Đất SX-KD | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Lợi Từ thửa số 359-458, TBĐ 301 - đến hết thửa 139-140, TBĐ 244 |
Đất SX-KD | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa số 178-193, TBĐ 297 - đến hết thửa số 18-19 TBĐ 226 (tiếp giáp đường Lê Duẩn khu C1) |
Đất SX-KD | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu A - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu A1: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất SX-KD | 1.833.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu A - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu A2: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất SX-KD | 1.802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B1: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất SX-KD | 1.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B2: Đoạn đường Lê Duẩn và một phần đường Hai Bà Trưng và đường Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD | 2.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B3: Đoạn đường Lê Duẩn và một phần đường Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD | 1.827.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B4: Đoạn đường Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD | 2.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B5: Đoạn đường Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất SX-KD | 1.671.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C1: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất SX-KD | 1.186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C2: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất SX-KD | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C3: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất SX-KD | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C4: Đoạn đường Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C5: Đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Hoàng Diệu - |
Đất SX-KD | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C6: Đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Nguyễn Trãi - |
Đất SX-KD | 1.073.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng A: Đoạn đường Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD | 3.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng B: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất SX-KD | 3.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng C: Đoạn đường Lê Duẩn + Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng D: Đoạn đường Hai Bà Trưng - |
Đất SX-KD | 2.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (thửa 22, TBĐ 226) - đến hết Công An xã Bảo Lâm 1 (thửa 47-107, TBĐ 226) |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 54, TBĐ 226 - đến hết thửa 76, TBĐ 226 |
Đất SX-KD | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 107-26, TBĐ 277 - đến hết thửa 107-122, TBĐ 277 (theo BĐQH giao đất TĐC cao tốc) |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 126-165, TBĐ 277 - đến hết thửa 137, TBĐ 277 (theo BĐQH giao đất TĐC cao tốc) |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 80, TBĐ 226 và thửa 165, TBĐ 277 - đến hết thửa 137-232, TBĐ 244 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ Trường TPT Bảo Lâm (thửa 23-24, TBĐ 226) - đến thửa 43-55, TBĐ 244 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ Trường THPT Dân Tộc Nội trú (thửa 21-26, TBD8 226) - đến hết huyện đội Bảo Lâm (thửa 48-51, TBĐ 226) |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD | 1.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Huỳnh Tấn Phát - |
Đất SX-KD | 1.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Hồ Tùng Mậu - |
Đất SX-KD | 1.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Bà Triệu - |
Đất SX-KD | 1.652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Du - |
Đất SX-KD | 1.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất SX-KD | 1.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất SX-KD | 1.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất SX-KD | 1.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất SX-KD | 1.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Tô Hiến Thành - |
Đất SX-KD | 1.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất SX-KD | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Cao Bá Quát - |
Đất SX-KD | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Thiện Thuật - |
Đất SX-KD | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Phan Văn Trị - |
Đất SX-KD | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Ngô Thời Nhiệm - |
Đất SX-KD | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất SX-KD | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất SX-KD | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất SX-KD | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Ngô Tất Tố - |
Đất SX-KD | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Triệu Quang Phục - |
Đất SX-KD | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất SX-KD | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất SX-KD | 1.911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Tôn Thất Tùng - |
Đất SX-KD | 1.911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 19, TBĐ 228 - đến giáp thửa số 470, TBĐ 229 |
Đất khoáng sản | 3.752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 470, TBĐ 229 - đến giáp thửa số 358, TBĐ 229 (ngã 3 xóm Thủ) |
Đất khoáng sản | 2.867.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 358, TBĐ 229 (ngã ba xóm Thủ) - đến ranh giới thửa số 141-91, TBĐ 229 (ngã ba thôn 2) |
Đất khoáng sản | 2.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 141 - 91, TBĐ 229 (ngã 3 thôn 02) - đến ranh giới thửa số 99-100, TBĐ 230 (nhà ông Ngô Văn Tâm) |
Đất khoáng sản | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 195 - 144, TBĐ 229 (ngã 3 thôn 2) - đến ranh giới thửa số 224 - 214, TBĐ 216 (ngã ba đi xã Bảo Lâm 2) |
Đất khoáng sản | 628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 215, TBĐ 216 (ngã ba đi Bảo Lâm 2) - đến ranh giới thửa số 37 - 46, TBĐ 235 (hết ranh giới xã Bảo Lâm 1) |
Đất khoáng sản | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 37- 46, TBĐ 235 (ranh giới giữa xã Bảo Lâm 1 và Bảo Lâm 2) - đến cầu Đức Thanh (hết thửa số 80, TBĐ 276) |
Đất khoáng sản | 362.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 182, TBĐ 263 - đến ngã 3 bà Kẽ (hết thửa số 58, TBĐ 146) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 142 - 154, TBĐ 216 (ngã ba Hải Ngự) - đến hết dốc đá (ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 199) |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ dốc đá (từ ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 199) - đến Trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174-184, TBĐ 152) |
Đất khoáng sản | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174 -184, TBĐ 152) - đến ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (hết thửa số 253, TBĐ 73) |
Đất khoáng sản | 503.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (từ thửa số 253, TBĐ 125) - đến hết thửa số 33, TBĐ 127 |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ngã 3 Bà Kẽ (từ thửa số 229, TBĐ 263) - đến ngã ba thôn 10 (hết thửa số 216, TBĐ 263) |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 232, TBĐ 263) - đến hết thửa số 379, TBĐ 264 |
Đất khoáng sản | 1.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 214-215, TBĐ 263) - đến hết thửa số 319, TBĐ 247 |
Đất khoáng sản | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thôn 10 (từ thửa số 379, TBĐ 264) đi cầu treo thôn 5 (hết thửa số 181, TBĐ 249) - |
Đất khoáng sản | 591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ cẩu treo thôn 5 (từ thửa số 241, TBĐ 46) - đến ranh giới thửa số 72- 73, TBĐ 251 |
Đất khoáng sản | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 514, TB 229 (nhà bà Phạm Thị Quận) - đến hết thửa số 608, TBĐ 229 (nhà ông Trần Tơ) |
Đất khoáng sản | 738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường vào xóm Thủ (từ thửa số 538, TBĐ229) - đến hết thửa số 699, TBĐ 229 |
Đất khoáng sản | 738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 592, TBĐ 229 (nhà ông Lê Nhật Huynh) - đến hết thửa số 671, TBĐ 229 (nhà ông Lê Quán) |
Đất khoáng sản | 738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoan đường vào xóm 4, thôn 11 (từ thửa số 111, TBĐ 231) - đến hết thửa số 01, TBĐ 232 |
Đất khoáng sản | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 230, TBĐ 230 (Nhà ông Lê Lượng) - đến hết thửa số 116, TBĐ 230 (nhà ông Phạm Út) |
Đất khoáng sản | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 54, TBĐ 228) - đến hết thửa số 90, TBĐ 228 |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 485, TBĐ 229) - đến hết thửa số 601, TBĐ 229 |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 350, TBĐ 229 (nhà bà Nguyên Thị Trúc) - đến hế thửa số 775, TBĐ 229 (nhà ông Dương Tấn Thanh) |
Đất khoáng sản | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ Nghĩa địa Lộc Sơn (từ thửa số 239, TBĐ 212) - đến hết thửa số 192, TBĐ 212 |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 5 (từ thửa số 214, TBĐ 216) - đến hết thửa số 154, TBĐ 250 |
Đất khoáng sản | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ hội trường thôn 7 (hết thửa số 12, TBĐ 150) - đến ngã ba Lâm Phát (hết thửa số 272, TBĐ 179) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 25, TBĐ 246 - đến hết thửa số 22 - 40, TBĐ 246 (đoạn Trung tâm Y tế vào Hội trường thôn 03) |
Đất khoáng sản | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 428, TBĐ 120 - đến hết thửa số 468, TBĐ số 264 |
Đất khoáng sản | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường giáp ranh thửa số 628 - 467, TBĐ 264 - đến hết thửa số 443, TBĐ 264 |
Đất khoáng sản | 529.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ nhà thờ (từ thửa số 304, TBĐ 240) - đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc (đến hết thửa số 413, TBĐ 257). |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 14, TBĐ 258 - đến ngã ba nhà ông Hùng (hết thửa số 35, TBĐ 257) |
Đất khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 62, TBĐ 257 (ngã ba đi Phường 2 Bảo Lộc) - đến mỏ đá Tân Việt (đến ranh giới thửa số 138- 137, TBĐ 255) |
Đất khoáng sản | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ mỏ đá Tân Việt (từ ranh giới thửa số 138 - 137, TBĐ 255) - đến hết thửa số 79, TBĐ 236 |
Đất khoáng sản | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ngã ba dốc Láng (từ ranh giới thửa số 161-178, TBĐ 237) - đến hết ranh giới thửa số 111, TBĐ 202 (đất nhà ông Phan Văn Nghĩa) |
Đất khoáng sản | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 111, TBĐ 202 (nhà ông Phan Văn Nghĩa) - đến hết ranh giới thửa số 162, TBĐ 163 (nhà bà Nguyễn Thị Nhị) |
Đất khoáng sản | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 34, TBĐ 162 (nhà bà Phạm Thị Thu Huyền) - đến hết ranh giới thửa đất số 05, TBĐ 162 (nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Ánh) |
Đất khoáng sản | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa đất số 36, TBĐ 133 (nhà ông Lục Văn Thủy) - đến hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ 108 (nhà ông Đông) |
Đất khoáng sản | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa đất số 193, TBĐ 134 (nhà ông Lê Văn Chín) - đến hết thửa 169, TBĐ 134) |
Đất khoáng sản | 227.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa đất số 09, TBĐ 133 (nhà ông Nông Văn Dền) - đến hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ 161 (nhà bà Lê Thị Như Tuyền) |
Đất khoáng sản | 157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Nguyễn Tất Thành (Khu công sở) từ thửa 77, 83, TBĐ 301 - đến thửa 87, 113, TBĐ 301 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Ngã 5 - đến thửa số 59, TBĐ 302 (nhà ông Võ Khắc Đủ): trọn đường |
Đất khoáng sản | 15.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trần Phú Từ Ngân hàng Vietinbank (từ thửa 56 TBĐ 302) - đến hết thửa 30, TBĐ 301 |
Đất khoáng sản | 11.093.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trần Phú Từ thửa 535, TBĐ 298 - đến thửa 301-304, TBĐ 298 |
Đất khoáng sản | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 301-304, TBĐ 298 - đến đường vào trụ sở Huyện đội (đến hết thửa 231 TBĐ 292 và thửa 146 TBĐ 209) |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 35-66, TBĐ 297 (đường vào Huyện đội) - đến thửa 177, TBĐ 296 và thửa 416, TBĐ 296: Đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hàm Nghi Từ thửa 416-271, TBĐ 296 (trường Mầm non) - đến ngã ba Đường vào Buôn B'Đạ (hết thửa 8, TBĐ 286 và thửa 100, TBĐ 190) |
Đất khoáng sản | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hàm Nghi Đường vào buôn B'Đạ (từ thửa 14, TBĐ 286 và thửa 99, TBĐ 190) - đến ngã ba Cát Quế (thửa 52 và thửa 63, TBĐ 277) |
Đất khoáng sản | 983.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Đoạn đường tránh ĐT 725 (từ thửa 219, TBĐ 278 và thửa 02, TBĐ 279) - đến hết đường tránh ĐT 725 |
Đất khoáng sản | 1.127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ đường tránh 725 (đất rừng thông Lâm Trường Bảo Lâm tiểu khu 448) - đến giáp ranh xã Bảo Lâm 4 |
Đất khoáng sản | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Ngã ba Cát quế (từ ranh giới thửa 54, TBĐ 277) đi theo hướng về cầu I xã Bảo Lâm 4 (hết thửa 26, TBĐ 277) - |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Thửa 28 TBĐ 277 - đến ngã ba đường đi vào Công ty TNHH Chè giống Cao Nguyên (thửa 78, TBĐ 142) |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Ngã ba đường đi vào Công ty TNHH Chè giống Cao Nguyên (từ thửa 77, TBĐ 142) - đến hết thửa 108, TBĐ 142 |
Đất khoáng sản | 1.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 195, TBĐ 112 - đến hết thửa 76, TBĐ 112 và thửa 95, TBĐ 111 |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 74, TBĐ 112 - đến cầu 1 xã Bảo Lâm 4 |
Đất khoáng sản | 1.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 77, TBĐ 142 - đến hết thửa 5-34, TBĐ 143 |
Đất khoáng sản | 994.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 94-106, TBĐ 304 - đến thửa 76, TBĐ 304 và thửa 132, TBĐ 227 |
Đất khoáng sản | 1.229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu Trung tâm Từ thửa 113-117, TBĐ 306 - đến hết thửa 98, TBĐ 306 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Cầu treo suối Đại Nga từ ranh giới thửa 136, 166, TBĐ 293) - đến thửa 84, 93, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Ngã 5 (từ thửa 153-156, TBĐ 302) - đến thửa số 282-285, TBĐ 302 (nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - Bida Hảo) |
Đất khoáng sản | 19.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 287, TBĐ 302 (nhà ông Huỳnh Ngọc Huân) - đến cây xăng Đức Huy Bảo Lâm (thửa số 88, TBĐ 304) |
Đất khoáng sản | 9.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 89, TBĐ 304 (nhà Lê Khả Khái) - đến hết thửa 04, TBĐ 305 và thửa 02, TBĐ 306 (ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3) |
Đất khoáng sản | 7.308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa 05, TBĐ 305 và thửa 146 TBĐ 306 (Đoạn từ ngã ba trung tâm y tế đi thôn 3) - đến thửa số 32, TBĐ 305 và thửa 64, TBĐ 306 (Cống xả hồ Lộc Thắng) |
Đất khoáng sản | 5.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Hùng Vương - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 85, TBĐ 245 và thửa 65, TBĐ 306 (cống xả hồ Lộc Thắng) - đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc |
Đất khoáng sản | 4.172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Duẩn - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa 140-153, TBĐ 302 (ngã 5) - đến thửa số 184, TBĐ 302 (nhà ông Đàm Văn Dần) |
Đất khoáng sản | 18.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Duẩn - Đoạn từ ngã 5 đến hết địa phận Bảo Lâm 1 Từ thửa số 186, TBĐ 302 (nhà bà Nguyễn Thị Phương Thảo) - đến hết thửa 172 và thửa 322, TBĐ 302 |
Đất khoáng sản | 5.803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Nguyễn Chí Thanh Từ thửa 309, TBĐ 293 và thửa 04, TBĐ 298 (đường Huyện đội) - đến cổng khu 3 văn hóa (đến thửa 231, TBĐ 292 và thửa 35, TBĐ 297) |
Đất khoáng sản | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Phan Đình Phùng Từ ngã ba 26/3 (từ thửa 60-70, TBĐ 287) - đến Thửa 69, TBĐ 172 và thửa 10, TBĐ 191 |
Đất khoáng sản | 1.029.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đoạn đấu nối đường Phan Đình Phùng (từ thửa 89-99, TBĐ 191) - đến hết thửa 32, TBĐ 191 |
Đất khoáng sản | 592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lạc Long Quân Từ thửa 334, TBĐ 311 (ngã ba nhà máy Chè Minh Rồng) - đến hết đất Trường Tiểu học Minh Rồng - Lộc Thắng (đến thửa 94, TBĐ 261 Minh Rồng) |
Đất khoáng sản | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lạc Long Quân Đất Trường Tiểu học Minh Rồng (thửa 79-462, TBĐ 261 Minh Rồng) - đến Cống xả Lộc Thắng (thửa 115-125, TBĐ 260 Minh Rồng) |
Đất khoáng sản | 2.132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lạc Long Quân Từ Cống xả Lộc Thắng (thửa 202-226, TBĐ 260 (Minh Rồng) - đến thửa 110, TBĐ 259 Minh Rồng. |
Đất khoáng sản | 928.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Đông (giáp Đường đi thị trấn Lộc Thắng và khu dân cư hiện hữu) thuộc Khu dân cư kế cận Cụm công nghiệp Lộc Thắng đến Trọn đường Từ tiếp giáp đường Lạc Long Quân chạy qua các thửa đất thuộc Khu C - đến hết khu D (đến hết ranh giới Đoạn đường vào Cụm công nghiệp Lộc Thắng) |
Đất khoáng sản | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Đông (giáp Đường đi thị trấn Lộc Thắng và khu dân cư hiện hữu) thuộc Khu dân cư kế cận Cụm công nghiệp Lộc Thắng đến Trọn đường Từ giáp đất hai bên đường của đoạn còn lại từ hết khu D - đến hết khu B |
Đất khoáng sản | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Tây (giáp Cụm công nghiệp Lộc Thắng) thuộc Khu Quy hoạch dân cư kế cận Cụm Công nghiệp Lộc Thắng (trọn đường) Từ đường tiếp giáp đường Lạc Long Quân chạy qua các thửa đất thuộc khu C - đến hết khu D (đến hết ranh giới Đoạn đường vào Cụm Công nghiệp Lộc Thắng) |
Đất khoáng sản | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Từ trục đường phía Tây (giáp Cụm công nghiệp Lộc Thắng) thuộc Khu Quy hoạch dân cư kế cận Cụm Công nghiệp Lộc Thắng (trọn đường) Từ giáp đất hai bên đường của đoạn còn lại từ khu D - đến hết khu B |
Đất khoáng sản | 973.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trương Định Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) - đến giáp Nhà thờ Tin Lành (thửa số 27, TBĐ 227) |
Đất khoáng sản | 12.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trương Định Ngã 5 đi vào đường Lộc Sơn (từ thửa số 137-140, TBĐ 302) đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) Từ nhà thờ Tin Lành - đến giáp nhà máy hạt điều (đến ranh giới thửa số 60-79, TBĐ 302) (đường Trương Định) |
Đất khoáng sản | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Trương Định Từ nhà máy hạt điều (từ thửa số 53 - 76, TBĐ 302) - đến nghĩa địa Lộc Sơn (đến thửa 14, TBĐ 300) |
Đất khoáng sản | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Ngã tư trường học Lộc Thắng B (từ thửa 71-72, TBĐ 278) - đến thửa 3- 40, TBĐ 186 |
Đất khoáng sản | 1.407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Ngã ba đường đi vào buôn B’Đạ (từ thửa 8-14, TBĐ 286) - đến giáp ranh thu hồi hồ bùn đỏ (đến thửa 38-47, TBĐ 171) |
Đất khoáng sản | 1.519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa 111 - 117, TBĐ 291 (ngã ba nhà ông Trung) - đến hết thửa 170, TBĐ 191 và thửa 38, TBĐ 192 (giáp ranh thu hồi mỏ đất số 1) |
Đất khoáng sản | 1.757.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa 39-222, TBĐ 297 (ngã ba nhà ông Thường) - đến thửa 56-62, TBĐ 297 (giáp ranh nhà ông Tín) |
Đất khoáng sản | 1.316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Chu Văn An từ thửa 4-63, TBĐ 298 (ngã ba nhà ông Lê Ngọc Thông) - đến hết thửa số 20, TBĐ 294 |
Đất khoáng sản | 1.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lương Thế Vinh Từ Trường Mầm non (từ thửa 218-271, TBĐ 296) - đến thửa 9, TBĐ 290 |
Đất khoáng sản | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Đại Hành Từ thửa số 2-146, TBĐ 306 (ngã ba trung tâm Y tế đi thôn 3) - đến thửa 32 ,TBĐ 245 và thửa 27, TBĐ 306 |
Đất khoáng sản | 865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Âu Cơ Từ thửa 219-263, TBĐ 307 - đến hết thửa 70-114, TBĐ 307 |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa 26-29, TBĐ 310 (ngã ba nhà ông Lê Quốc Anh) - đến hết thửa đất số 38-273, TBĐ 261 (Nhà thờ giáo xứ Minh Rồng) |
Đất khoáng sản | 1.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa số 117, TBĐ 243 và thửa 257, TBĐ 244 - đến thửa 118-146, TBĐ 207 |
Đất khoáng sản | 592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ khu dân cư tổ 18 (từ thửa số 5-13, TBĐ 207) - đến thửa số 112-174, TBĐ 207 |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đường Lê Lợi Từ thửa số 359-458, TBĐ 301 - đến hết thửa 139-140, TBĐ 244 |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Các Đường khác Từ thửa số 178-193, TBĐ 297 - đến hết thửa số 18-19 TBĐ 226 (tiếp giáp đường Lê Duẩn khu C1) |
Đất khoáng sản | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu A - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu A1: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất khoáng sản | 1.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu A - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu A2: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất khoáng sản | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B1: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất khoáng sản | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B2: Đoạn đường Lê Duẩn và một phần đường Hai Bà Trưng và đường Trần Hưng Đạo - |
Đất khoáng sản | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B3: Đoạn đường Lê Duẩn và một phần đường Trần Hưng Đạo - |
Đất khoáng sản | 1.967.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B4: Đoạn đường Trần Hưng Đạo - |
Đất khoáng sản | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu B - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu B5: Đoạn đường Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất khoáng sản | 1.799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C1: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất khoáng sản | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C2: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất khoáng sản | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C3: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất khoáng sản | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C4: Đoạn đường Trần Hưng Đạo - |
Đất khoáng sản | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C5: Đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Hoàng Diệu - |
Đất khoáng sản | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu C - Đất trục đường chính khu trung tâm hành chính Khu C6: Đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Nguyễn Trãi - |
Đất khoáng sản | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng A: Đoạn đường Trần Hưng Đạo - |
Đất khoáng sản | 3.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng B: Đoạn đường Lê Duẩn - |
Đất khoáng sản | 3.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng C: Đoạn đường Lê Duẩn + Trần Hưng Đạo - |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch chợ Lộc Thắng D: Đoạn đường Hai Bà Trưng - |
Đất khoáng sản | 2.807.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (thửa 22, TBĐ 226) - đến hết Công An xã Bảo Lâm 1 (thửa 47-107, TBĐ 226) |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 54, TBĐ 226 - đến hết thửa 76, TBĐ 226 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 107-26, TBĐ 277 - đến hết thửa 107-122, TBĐ 277 (theo BĐQH giao đất TĐC cao tốc) |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 126-165, TBĐ 277 - đến hết thửa 137, TBĐ 277 (theo BĐQH giao đất TĐC cao tốc) |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ thửa 80, TBĐ 226 và thửa 165, TBĐ 277 - đến hết thửa 137-232, TBĐ 244 |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ Trường TPT Bảo Lâm (thửa 23-24, TBĐ 226) - đến thửa 43-55, TBĐ 244 |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu vực đường Lê Hồng Phong Từ Trường THPT Dân Tộc Nội trú (thửa 21-26, TBD8 226) - đến hết huyện đội Bảo Lâm (thửa 48-51, TBĐ 226) |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất khoáng sản | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Huỳnh Tấn Phát - |
Đất khoáng sản | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Hồ Tùng Mậu - |
Đất khoáng sản | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Bà Triệu - |
Đất khoáng sản | 1.779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Du - |
Đất khoáng sản | 1.708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất khoáng sản | 1.708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất khoáng sản | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất khoáng sản | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Phạm Ngọc Thạch - |
Đất khoáng sản | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Tô Hiến Thành - |
Đất khoáng sản | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất khoáng sản | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Cao Bá Quát - |
Đất khoáng sản | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Võ Thị Sáu - |
Đất khoáng sản | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Thiện Thuật - |
Đất khoáng sản | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Phan Văn Trị - |
Đất khoáng sản | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Ngô Thời Nhiệm - |
Đất khoáng sản | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất khoáng sản | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất khoáng sản | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất khoáng sản | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Ngô Tất Tố - |
Đất khoáng sản | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Triệu Quang Phục - |
Đất khoáng sản | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất khoáng sản | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất khoáng sản | 2.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Khu quy hoạch tái định cư Bauxit - Nhôm Lâm Đồng Đường Tôn Thất Tùng - |
Đất khoáng sản | 2.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 - |
Đất trồng lúa | 327.000 | 273.000 | 210.000 | 180.000 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 327.000 | 273.000 | 210.000 | 180.000 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 331.000 | 275.000 | 212.000 | 200.000 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | 18.000 | 10.000 | 8.000 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 14.400 | 8.000 | 6.000 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 14.400 | 8.000 | 6.000 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 189.000 | 181.000 | 153.000 | 140.000 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 364.100 | 302.500 | 233.000 | 220.000 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 - |
Đất nông nghiệp khác | 397.200 | 330.000 | 254.000 | 240.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường bắt đầu từ thửa số 19, TBĐ 228 - đến giáp thửa số 470, TBĐ 229 |
Đất ở | 5.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 470, TBĐ 229 - đến giáp thửa số 358, TBĐ 229 (ngã 3 xóm Thủ) |
Đất ở | 4.095.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 358, TBĐ 229 (ngã ba xóm Thủ) - đến ranh giới thửa số 141-91, TBĐ 229 (ngã ba thôn 2) |
Đất ở | 2.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 141 - 91, TBĐ 229 (ngã 3 thôn 02) - đến ranh giới thửa số 99-100, TBĐ 230 (nhà ông Ngô Văn Tâm) |
Đất ở | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 195 - 144, TBĐ 229 (ngã 3 thôn 2) - đến ranh giới thửa số 224 - 214, TBĐ 216 (ngã ba đi xã Bảo Lâm 2) |
Đất ở | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 215, TBĐ 216 (ngã ba đi Bảo Lâm 2) - đến ranh giới thửa số 37 - 46, TBĐ 235 (hết ranh giới xã Bảo Lâm 1) |
Đất ở | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 37- 46, TBĐ 235 (ranh giới giữa xã Bảo Lâm 1 và Bảo Lâm 2) - đến cầu Đức Thanh (hết thửa số 80, TBĐ 276) |
Đất ở | 517.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ thửa số 182, TBĐ 263 - đến ngã 3 bà Kẽ (hết thửa số 58, TBĐ 146) |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ranh giới thửa số 142 - 154, TBĐ 216 (ngã ba Hải Ngự) - đến hết dốc đá (ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 199) |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ dốc đá (từ ranh giới thửa số 60 - 68, TBĐ 199) - đến Trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174-184, TBĐ 152) |
Đất ở | 892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ Trường Mầm non thôn 9 (ranh giới thửa số 174 -184, TBĐ 152) - đến ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (hết thửa số 253, TBĐ 73) |
Đất ở | 718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường ngã ba đi hồ Đắc Long Thượng (từ thửa số 253, TBĐ 125) - đến hết thửa số 33, TBĐ 127 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Xã Bảo Lâm 1 Đoạn đường từ ngã 3 Bà Kẽ (từ thửa số 229, TBĐ 263) - đến ngã ba thôn 10 (hết thửa số 216, TBĐ 263) |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 232, TBĐ 263) - đến hết thửa số 379, TBĐ 264 |
Đất ở | 1.493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 1 |
Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 Đoạn đường từ ngã ba thôn 10 (từ thửa số 214-215, TBĐ 263) - đến hết thửa số 319, TBĐ 247 |
Đất ở | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bảo Lâm 1
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Lộc Thắng, Xã Lộc Quảng, Xã Lộc Ngãi (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bảo Lâm 1 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bảo Lâm 1 có diện tích tự nhiên 204,43 km² với quy mô dân số 44.151 người, mật độ dân cư đạt 216 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bảo Lâm 1 được đặt tại Huyện ủy, UBND huyện Bảo Lâm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bảo Lâm 1 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Bảo Lâm 1 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bảo Lâm 1, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
