Bảng giá đất xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Bảo Lâm 2 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bảo Lâm 2 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Bảo Lâm 2 năm 2026

Khu vực: xã Bảo Lâm 2.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 6.577.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) - đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176)
Đất ở 1.817.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) - đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95)
Đất ở 3.864.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 - đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172)
Đất ở 4.783.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) - đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164)
Đất ở 5.951.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) - đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao)
Đất ở 6.577.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) - đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161)
Đất ở 5.074.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) - đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên)
Đất ở 3.891.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 106, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) - đến cây xăng An Bình (đến hết thửa 69, TBĐ 168)
Đất ở 3.662.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ cây xăng An Bình (bắt đầu từ thửa 68, TBĐ 168) - đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Đất ở 1.542.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa157 - 163, TBĐ 159 (ngã 3 đi xã Lộc Đức cũ) - đến hết thửa 93, TBĐ 159)
Đất ở 1.140.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 75, TBĐ 159 - đến hết thửa 65, TBĐ 159
Đất ở 1.087.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 54-194, TBĐ 159 - đến hết thửa 375, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường)
Đất ở 790.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 199, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) - đến hết thửa 327, TBĐ 72)
Đất ở 525.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ hết thửa 275, TBĐ 72 - đến hết ranh giới thửa 355, TBĐ 72
Đất ở 808.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 149-52 TBĐ 72 - đến ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53)
Đất ở 657.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) - đến hết thửa 01, TBĐ 156
Đất ở 698.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ ranh giới thửa 166-3, TBĐ 178 - đến) đường vào thôn 2, B’Cọ (đến hết ranh giới thửa 38, TBĐ 95)
Đất ở 837.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 207-213, TBĐ 163 - đến hết ranh giới thửa 65, TBĐ 95 (đường từ ngã ba vào xóm đồn)
Đất ở 692.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 188, TBĐ 164 - đến hết ranh giới thửa 164, TBĐ 79 (hai bên đường từ ngã ba vào sân bóng Lộc An)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 75 - 58, TBĐ 164 - đến ranh giới thửa 159 - 294, TBĐ 89 (đường từ ngã ba vào xóm Thái Bình)
Đất ở 947.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ hội trường thôn 1 - đến nghĩa trang xã Lộc An
Đất ở 855.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 67 - 42, TBĐ 46 - đến hết thửa 234, TBĐ 81 (đường từ ngã ba Nhà máy chè Trung Nguyên vào thôn 10)
Đất ở 790.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 233-105, TBĐ 167 - đến hết ranh giới thửa 3113- 120, TBĐ 91 (đường từ ngã ba vào cổng văn hóa thôn 6)
Đất ở 720.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 113-120, TBĐ 91 - đến ranh giới thửa 316, TBĐ 96 (đường từ ngã ba vào vườn Lan)
Đất ở 670.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 46, TBĐ 94 (ngã ba Đam Bin) - đến hết thửa 128, TBĐ 86
Đất ở 790.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 96, TBĐ 87 - đến hết ranh giới thửa 143, TBĐ 96
Đất ở 588.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 177, TBĐ 78 - đến ranh giới thửa 288-289, TBĐ 79
Đất ở 615.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 127, TBĐ 171 - đến thửa 132-137 và 181-62, TBĐ 170
Đất ở 830.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 39 - 44 - đến hết thửa 210, TBĐ 87
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 174-179 và 65-72 - đến hết thửa 164, TBĐ 178
Đất ở 715.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 42, TBĐ 95 - đến hết ranh giới thửa 380, TBĐ 95 và hết thửa 179-165, TBĐ 95
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 215 - 170 - đến ranh giới 94-130, TBĐ 163
Đất ở 985.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 416 - đến hết thửa 685 - 714, TBĐ 81 (đoạn sau Chợ mới)
Đất ở 1.024.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 159-294, TBĐ 89 hết thửa 148, TBĐ 95 -
Đất ở 727.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa số 97-77, TBĐ 74 - đến thửa 32, TBĐ 74
Đất ở 727.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất số 198-276, TBĐ 161 - đến hết thửa 118, TBĐ 81
Đất ở 615.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 92 - đến hết thửa 143, TBĐ 167
Đất ở 725.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất số25, TBĐ 169 - đến hết thửa 64, TBĐ 82
Đất ở 615.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất số 38, TBĐ 91 - đến hết thửa 378, TBĐ 93 (trường Tây Sơn)
Đất ở 615.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 207, TBĐ 61 - đến hết thửa 88, TBĐ 80 (đường vào chùa Phước Thọ)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường đi xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 06, TBĐ 154) - đến hết thửa 01, TBĐ 47
Đất ở 718.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 338-501, TBĐ 90 - đến hết thửa 141, TBĐ 166
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 79-69 và ranh 178-129, TBĐ 79 - đến hết thửa 153, TBĐ 30
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 52-66, TBĐ 90 - đến hết thửa 54, TBĐ 90
Đất ở 610.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới 348-105 - đến hết thửa 149-161 TBĐ 90
Đất ở 610.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 173-144, TBĐ 163 - đến hết thửa 594, TBĐ 88
Đất ở 850.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường thôn 4 đi thôn 5 (bắt đầu từ thửa 299, TBĐ 81 - đến hết thửa 155, TBĐ 81)
Đất ở 690.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường cống lô 3 đi cầu 2 (bắt đầu từ thửa 147, TBĐ 81 - đến hết thửa 312, TBĐ 74)
Đất ở 470.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 221-240, TBĐ 161 - đến hết thửa 219, TBĐ 81 (đường xóm 8 thôn 4 (giáp khu B))
Đất ở 725.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường cầu 1 đi An Bình (bắt đầu từ thửa 308, TBĐ 25 - đến hết thửa 63, TBĐ 82)
Đất ở 470.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 103, TBĐ 83 - đến hết thửa 77, TBĐ 84 (từ thôn An Bình đến giáp Di Linh)
Đất ở 487.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 68, TBĐ 91 - đến hết thửa 77, TBĐ 91 (nhà máy Ốp Lát)
Đất ở 510.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 505, TBĐ 80 - đến hết thửa 77, TBĐ 80 (đường thôn 7 đi thôn 6)
Đất ở 480.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 40, TBĐ 111 - đến hết thửa 142-209, TBĐ 104 (đường Trung tâm thôn 9 và thôn Tứ Quý)
Đất ở 806.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 170, TBĐ 98 - đến hết thửa 43, TBĐ 99 (đường Thôn 9 đi xã Hòa Ninh)
Đất ở 760.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 529-528, TBĐ 96 - đến hết thửa 77-94, TBĐ 96
Đất ở 550.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 630, TBĐ 103 - đến hết thửa 30, TBĐ 111
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 40 TBĐ 26 (giáp ranh xã Bảo Lâm 1) - đến hết thửa 132, TBĐ 27 (nhà ông Chí Nhạn)
Đất ở 661.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 137, TBĐ 27 (nhà ông Huỳnh Văn Long) - đến Nhà thờ thôn Đông La (đến hết thửa 189, TBĐ 32)
Đất ở 660.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 27 (ngã ba nhà Huỳnh Văn Long) - đến thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba nhà bà Trần Thị Hồng)
Đất ở 635.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ Nhà thờ thôn Đông La (bắt đầu từ thửa 189, TBĐ 32) - đến hết thửa 193, TBĐ 37 (giáp ranh Bưu điện văn hóa xã)
Đất ở 910.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 193, TBĐ 37 (Bưu điện văn hóa xã) - đến hết thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa)
Đất ở 696.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) - đến giáp ranh Lộc Đức - Lộc An cũ (hết thửa 247 TBĐ 44)
Đất ở 920.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 131, TBĐ 36 (nhà ông Nguyễn Trung Thành) - đến hết thửa 5, TBĐ 41 (ngã ba)
Đất ở 340.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ giáp ranh giới thửa 5, TBĐ 41(ngã ba) - đến hết thửa 32, TBĐ số 41 (giáp ranh cầu Lộc Thanh - Lộc Đức)
Đất ở 340.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba) - đến hết thửa 161, TBĐ số 36 (ngã ba ông Lợi)
Đất ở 340.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 36 (ngã ba nhà Thủy Lợi) - đến hết thửa 96, TBĐ 31 (ngã ba xóm mới)
Đất ở 323.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Lộc Đức - Lộc An: từ nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa 552, TBĐ 44) - đến hết thửa 94, TBĐ 45 (giáp xã Đinh Trang Hòa cũ)
Đất ở 323.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 294, TBĐ 32 (từ nhà Sơn Lam) - đến hết thửa 295, TBĐ 32
Đất ở 323.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 552, TBĐ 44 (ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Thìn) - đến hết thửa 136, TBĐ 44
Đất ở 266.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa số 8, TBĐ 44 (trường Mẫu giáo Lộc Đức - phân hiệu Đức Giang I) đi vào - đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Đất ở 295.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 140, TBĐ 38 (cổng thôn văn hóa Khánh Thượng) - đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Đất ở 260.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 41, TBĐ 44 (nhà thôn văn hóa Đức Giang 1) - đến thửa 56, TBĐ 35 (ngã ba nhà Bà Kiệm)
Đất ở 260.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 523, TBĐ 36 (nhà bà Thúy Lợi) - đến thửa 17 TBĐ 42 (ngã ba nhà Hồng Nhạn)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 16, TBĐ 106 (cầu Tân Lạc) - đến ranh giới thửa 57, TBĐ 106 (nhà ông Nguyễn Tài Nam)
Đất ở 437.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh thửa giới thửa 131-81, TBĐ 135 (từ nhà ông Nguyễn Tài Nam) - đến hết thửa 233, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng)
Đất ở 410.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 252, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) - đến hết thửa 205, TBĐ 127 (ngã ba nhà ông Tiền)
Đất ở 390.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 01, TBĐ 134 (ngã ba nhà ông Tiến) - đến hết thửa 38, TBĐ 135 (ngã 3 nhà ông Chiến)
Đất ở 552.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 35 TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp - giáp xã Hòa Nam cũ) - đến hết thửa 140, tờ bản số 117 (ngã ba nhà ông Quý)
Đất ở 386.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 50, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) - đến hết thửa 21, TBĐ 129
Đất ở 392.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 140, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) - đến hết thửa 210, TBĐ 136 (cầu treo thôn 4 đi xã Lộc Nga cũ)
Đất ở 405.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 208, TBĐ 134 (đất nhà ông Đạo) - đến hết thửa 215, TBĐ 34
Đất ở 360.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất 174, TBĐ 139 - đến ranh giới thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Quách Công Tình)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Đệ) - đến hết thửa 136, TBĐ 139
Đất ở 330.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 52, TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp) - đến hết thửa 158, TBĐ 135
Đất ở 370.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 17, TBĐ 134 (đất nhà ông Tiến) - đến hết thửa 182 TBĐ 126 (đất bà Nguyễn Thị Đông)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 188, TBĐ 115 - đến hết thửa 32, TBĐ 215 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Đất ở 330.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 205, TBĐ 141 - đến hết thửa 13, TBĐ 141 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Đất ở 315.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 43, TBĐ 115 - đến hết thửa 134, TBĐ 126 (từ ngã ba nhà ông Hiếu đi ngã ba ông Tất)
Đất ở 310.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1 - 5: bắt đầu từ thửa 141, TBĐ 126 - đến hết thửa 185, TBĐ 137 (từ ngã ba nhà ông Tát đi cầu treo thôn 5)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: bắt đầu từ thửa 39, TBĐ 147 - đến hết thửa 102, TBĐ 145 (từ đất nhà ông Chính đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 9: bắt đầu từ thửa 94, TBĐ 145 - đến hết thửa 36, TBĐ 148 (từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh đi trại bò Ko Be)
Đất ở 340.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 6: bắt đầu từ thửa 154, TBĐ 139 - đến cầu treo thôn 5 thửa 156, TBĐ 137 (từ đất nhà ông Tiến đến thửa đất nhà ông Tiếp)
Đất ở 325.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 185, TBĐ 150 - đến hết thửa 64, TBĐ 150 (từ thửa đất Nhà ông Tuấn đến thửa đất nhà ông Giáp)
Đất ở 325.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 66, TBĐ 150 - đến hết thửa 13, TBĐ 153 (từ thửa đất nhà ông Giáp đi đến thửa đất Nhà ông Khải)
Đất ở 325.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) - đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176)
Đất TM-DV 1.272.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) - đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95)
Đất TM-DV 2.705.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 - đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172)
Đất TM-DV 3.348.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) - đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164)
Đất TM-DV 4.166.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) - đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao)
Đất TM-DV 4.604.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) - đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161)
Đất TM-DV 3.552.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) - đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên)
Đất TM-DV 2.724.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 106, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) - đến cây xăng An Bình (đến hết thửa 69, TBĐ 168)
Đất TM-DV 2.563.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ cây xăng An Bình (bắt đầu từ thửa 68, TBĐ 168) - đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Đất TM-DV 1.079.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa157 - 163, TBĐ 159 (ngã 3 đi xã Lộc Đức cũ) - đến hết thửa 93, TBĐ 159)
Đất TM-DV 798.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 75, TBĐ 159 - đến hết thửa 65, TBĐ 159
Đất TM-DV 761.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 54-194, TBĐ 159 - đến hết thửa 375, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường)
Đất TM-DV 553.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 199, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) - đến hết thửa 327, TBĐ 72)
Đất TM-DV 368.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ hết thửa 275, TBĐ 72 - đến hết ranh giới thửa 355, TBĐ 72
Đất TM-DV 566.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 149-52 TBĐ 72 - đến ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53)
Đất TM-DV 460.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) - đến hết thửa 01, TBĐ 156
Đất TM-DV 489.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ ranh giới thửa 166-3, TBĐ 178 - đến) đường vào thôn 2, B’Cọ (đến hết ranh giới thửa 38, TBĐ 95)
Đất TM-DV 586.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 207-213, TBĐ 163 - đến hết ranh giới thửa 65, TBĐ 95 (đường từ ngã ba vào xóm đồn)
Đất TM-DV 484.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 188, TBĐ 164 - đến hết ranh giới thửa 164, TBĐ 79 (hai bên đường từ ngã ba vào sân bóng Lộc An)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 75 - 58, TBĐ 164 - đến ranh giới thửa 159 - 294, TBĐ 89 (đường từ ngã ba vào xóm Thái Bình)
Đất TM-DV 663.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ hội trường thôn 1 - đến nghĩa trang xã Lộc An
Đất TM-DV 599.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 67 - 42, TBĐ 46 - đến hết thửa 234, TBĐ 81 (đường từ ngã ba Nhà máy chè Trung Nguyên vào thôn 10)
Đất TM-DV 553.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 233-105, TBĐ 167 - đến hết ranh giới thửa 3113- 120, TBĐ 91 (đường từ ngã ba vào cổng văn hóa thôn 6)
Đất TM-DV 504.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 113-120, TBĐ 91 - đến ranh giới thửa 316, TBĐ 96 (đường từ ngã ba vào vườn Lan)
Đất TM-DV 469.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 46, TBĐ 94 (ngã ba Đam Bin) - đến hết thửa 128, TBĐ 86
Đất TM-DV 553.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 96, TBĐ 87 - đến hết ranh giới thửa 143, TBĐ 96
Đất TM-DV 412.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 177, TBĐ 78 - đến ranh giới thửa 288-289, TBĐ 79
Đất TM-DV 431.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 127, TBĐ 171 - đến thửa 132-137 và 181-62, TBĐ 170
Đất TM-DV 581.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 39 - 44 - đến hết thửa 210, TBĐ 87
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 174-179 và 65-72 - đến hết thửa 164, TBĐ 178
Đất TM-DV 501.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 42, TBĐ 95 - đến hết ranh giới thửa 380, TBĐ 95 và hết thửa 179-165, TBĐ 95
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 215 - 170 - đến ranh giới 94-130, TBĐ 163
Đất TM-DV 690.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 416 - đến hết thửa 685 - 714, TBĐ 81 (đoạn sau Chợ mới)
Đất TM-DV 717.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 159-294, TBĐ 89 hết thửa 148, TBĐ 95 -
Đất TM-DV 509.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa số 97-77, TBĐ 74 - đến thửa 32, TBĐ 74
Đất TM-DV 509.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất số 198-276, TBĐ 161 - đến hết thửa 118, TBĐ 81
Đất TM-DV 431.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 92 - đến hết thửa 143, TBĐ 167
Đất TM-DV 508.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất số25, TBĐ 169 - đến hết thửa 64, TBĐ 82
Đất TM-DV 431.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất số 38, TBĐ 91 - đến hết thửa 378, TBĐ 93 (trường Tây Sơn)
Đất TM-DV 431.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 207, TBĐ 61 - đến hết thửa 88, TBĐ 80 (đường vào chùa Phước Thọ)
Đất TM-DV 525.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường đi xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 06, TBĐ 154) - đến hết thửa 01, TBĐ 47
Đất TM-DV 503.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 338-501, TBĐ 90 - đến hết thửa 141, TBĐ 166
Đất TM-DV 455.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 79-69 và ranh 178-129, TBĐ 79 - đến hết thửa 153, TBĐ 30
Đất TM-DV 455.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 52-66, TBĐ 90 - đến hết thửa 54, TBĐ 90
Đất TM-DV 427.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới 348-105 - đến hết thửa 149-161 TBĐ 90
Đất TM-DV 427.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 173-144, TBĐ 163 - đến hết thửa 594, TBĐ 88
Đất TM-DV 595.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường thôn 4 đi thôn 5 (bắt đầu từ thửa 299, TBĐ 81 - đến hết thửa 155, TBĐ 81)
Đất TM-DV 483.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường cống lô 3 đi cầu 2 (bắt đầu từ thửa 147, TBĐ 81 - đến hết thửa 312, TBĐ 74)
Đất TM-DV 329.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 221-240, TBĐ 161 - đến hết thửa 219, TBĐ 81 (đường xóm 8 thôn 4 (giáp khu B))
Đất TM-DV 508.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường cầu 1 đi An Bình (bắt đầu từ thửa 308, TBĐ 25 - đến hết thửa 63, TBĐ 82)
Đất TM-DV 329.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 103, TBĐ 83 - đến hết thửa 77, TBĐ 84 (từ thôn An Bình đến giáp Di Linh)
Đất TM-DV 341.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 68, TBĐ 91 - đến hết thửa 77, TBĐ 91 (nhà máy Ốp Lát)
Đất TM-DV 357.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 505, TBĐ 80 - đến hết thửa 77, TBĐ 80 (đường thôn 7 đi thôn 6)
Đất TM-DV 336.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 40, TBĐ 111 - đến hết thửa 142-209, TBĐ 104 (đường Trung tâm thôn 9 và thôn Tứ Quý)
Đất TM-DV 564.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 170, TBĐ 98 - đến hết thửa 43, TBĐ 99 (đường Thôn 9 đi xã Hòa Ninh)
Đất TM-DV 532.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 529-528, TBĐ 96 - đến hết thửa 77-94, TBĐ 96
Đất TM-DV 385.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 630, TBĐ 103 - đến hết thửa 30, TBĐ 111
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 40 TBĐ 26 (giáp ranh xã Bảo Lâm 1) - đến hết thửa 132, TBĐ 27 (nhà ông Chí Nhạn)
Đất TM-DV 463.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 137, TBĐ 27 (nhà ông Huỳnh Văn Long) - đến Nhà thờ thôn Đông La (đến hết thửa 189, TBĐ 32)
Đất TM-DV 462.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 27 (ngã ba nhà Huỳnh Văn Long) - đến thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba nhà bà Trần Thị Hồng)
Đất TM-DV 445.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ Nhà thờ thôn Đông La (bắt đầu từ thửa 189, TBĐ 32) - đến hết thửa 193, TBĐ 37 (giáp ranh Bưu điện văn hóa xã)
Đất TM-DV 637.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 193, TBĐ 37 (Bưu điện văn hóa xã) - đến hết thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa)
Đất TM-DV 487.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) - đến giáp ranh Lộc Đức - Lộc An cũ (hết thửa 247 TBĐ 44)
Đất TM-DV 644.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 131, TBĐ 36 (nhà ông Nguyễn Trung Thành) - đến hết thửa 5, TBĐ 41 (ngã ba)
Đất TM-DV 238.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ giáp ranh giới thửa 5, TBĐ 41(ngã ba) - đến hết thửa 32, TBĐ số 41 (giáp ranh cầu Lộc Thanh - Lộc Đức)
Đất TM-DV 238.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba) - đến hết thửa 161, TBĐ số 36 (ngã ba ông Lợi)
Đất TM-DV 238.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 36 (ngã ba nhà Thủy Lợi) - đến hết thửa 96, TBĐ 31 (ngã ba xóm mới)
Đất TM-DV 226.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Lộc Đức - Lộc An: từ nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa 552, TBĐ 44) - đến hết thửa 94, TBĐ 45 (giáp xã Đinh Trang Hòa cũ)
Đất TM-DV 226.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 294, TBĐ 32 (từ nhà Sơn Lam) - đến hết thửa 295, TBĐ 32
Đất TM-DV 226.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 552, TBĐ 44 (ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Thìn) - đến hết thửa 136, TBĐ 44
Đất TM-DV 186.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa số 8, TBĐ 44 (trường Mẫu giáo Lộc Đức - phân hiệu Đức Giang I) đi vào - đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Đất TM-DV 207.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 140, TBĐ 38 (cổng thôn văn hóa Khánh Thượng) - đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Đất TM-DV 182.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 41, TBĐ 44 (nhà thôn văn hóa Đức Giang 1) - đến thửa 56, TBĐ 35 (ngã ba nhà Bà Kiệm)
Đất TM-DV 182.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 523, TBĐ 36 (nhà bà Thúy Lợi) - đến thửa 17 TBĐ 42 (ngã ba nhà Hồng Nhạn)
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 16, TBĐ 106 (cầu Tân Lạc) - đến ranh giới thửa 57, TBĐ 106 (nhà ông Nguyễn Tài Nam)
Đất TM-DV 306.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh thửa giới thửa 131-81, TBĐ 135 (từ nhà ông Nguyễn Tài Nam) - đến hết thửa 233, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng)
Đất TM-DV 287.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 252, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) - đến hết thửa 205, TBĐ 127 (ngã ba nhà ông Tiền)
Đất TM-DV 273.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 01, TBĐ 134 (ngã ba nhà ông Tiến) - đến hết thửa 38, TBĐ 135 (ngã 3 nhà ông Chiến)
Đất TM-DV 386.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 35 TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp - giáp xã Hòa Nam cũ) - đến hết thửa 140, tờ bản số 117 (ngã ba nhà ông Quý)
Đất TM-DV 270.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 50, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) - đến hết thửa 21, TBĐ 129
Đất TM-DV 274.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 140, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) - đến hết thửa 210, TBĐ 136 (cầu treo thôn 4 đi xã Lộc Nga cũ)
Đất TM-DV 284.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 208, TBĐ 134 (đất nhà ông Đạo) - đến hết thửa 215, TBĐ 34
Đất TM-DV 252.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất 174, TBĐ 139 - đến ranh giới thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Quách Công Tình)
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Đệ) - đến hết thửa 136, TBĐ 139
Đất TM-DV 231.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 52, TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp) - đến hết thửa 158, TBĐ 135
Đất TM-DV 259.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 17, TBĐ 134 (đất nhà ông Tiến) - đến hết thửa 182 TBĐ 126 (đất bà Nguyễn Thị Đông)
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 188, TBĐ 115 - đến hết thửa 32, TBĐ 215 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Đất TM-DV 231.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 205, TBĐ 141 - đến hết thửa 13, TBĐ 141 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Đất TM-DV 221.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 43, TBĐ 115 - đến hết thửa 134, TBĐ 126 (từ ngã ba nhà ông Hiếu đi ngã ba ông Tất)
Đất TM-DV 217.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1 - 5: bắt đầu từ thửa 141, TBĐ 126 - đến hết thửa 185, TBĐ 137 (từ ngã ba nhà ông Tát đi cầu treo thôn 5)
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: bắt đầu từ thửa 39, TBĐ 147 - đến hết thửa 102, TBĐ 145 (từ đất nhà ông Chính đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh)
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 9: bắt đầu từ thửa 94, TBĐ 145 - đến hết thửa 36, TBĐ 148 (từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh đi trại bò Ko Be)
Đất TM-DV 238.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 6: bắt đầu từ thửa 154, TBĐ 139 - đến cầu treo thôn 5 thửa 156, TBĐ 137 (từ đất nhà ông Tiến đến thửa đất nhà ông Tiếp)
Đất TM-DV 228.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 185, TBĐ 150 - đến hết thửa 64, TBĐ 150 (từ thửa đất Nhà ông Tuấn đến thửa đất nhà ông Giáp)
Đất TM-DV 228.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 66, TBĐ 150 - đến hết thửa 13, TBĐ 153 (từ thửa đất nhà ông Giáp đi đến thửa đất Nhà ông Khải)
Đất TM-DV 228.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) - đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176)
Đất SX-KD 1.181.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) - đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95)
Đất SX-KD 2.512.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 - đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172)
Đất SX-KD 3.109.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) - đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164)
Đất SX-KD 3.868.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) - đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao)
Đất SX-KD 4.275.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) - đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161)
Đất SX-KD 3.298.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) - đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên)
Đất SX-KD 2.529.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 106, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) - đến cây xăng An Bình (đến hết thửa 69, TBĐ 168)
Đất SX-KD 2.380.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ cây xăng An Bình (bắt đầu từ thửa 68, TBĐ 168) - đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Đất SX-KD 1.002.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa157 - 163, TBĐ 159 (ngã 3 đi xã Lộc Đức cũ) - đến hết thửa 93, TBĐ 159)
Đất SX-KD 741.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 75, TBĐ 159 - đến hết thửa 65, TBĐ 159
Đất SX-KD 707.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 54-194, TBĐ 159 - đến hết thửa 375, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường)
Đất SX-KD 514.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 199, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) - đến hết thửa 327, TBĐ 72)
Đất SX-KD 341.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ hết thửa 275, TBĐ 72 - đến hết ranh giới thửa 355, TBĐ 72
Đất SX-KD 525.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 149-52 TBĐ 72 - đến ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53)
Đất SX-KD 427.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) - đến hết thửa 01, TBĐ 156
Đất SX-KD 454.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ ranh giới thửa 166-3, TBĐ 178 - đến) đường vào thôn 2, B’Cọ (đến hết ranh giới thửa 38, TBĐ 95)
Đất SX-KD 544.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 207-213, TBĐ 163 - đến hết ranh giới thửa 65, TBĐ 95 (đường từ ngã ba vào xóm đồn)
Đất SX-KD 450.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 188, TBĐ 164 - đến hết ranh giới thửa 164, TBĐ 79 (hai bên đường từ ngã ba vào sân bóng Lộc An)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 75 - 58, TBĐ 164 - đến ranh giới thửa 159 - 294, TBĐ 89 (đường từ ngã ba vào xóm Thái Bình)
Đất SX-KD 616.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ hội trường thôn 1 - đến nghĩa trang xã Lộc An
Đất SX-KD 556.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 67 - 42, TBĐ 46 - đến hết thửa 234, TBĐ 81 (đường từ ngã ba Nhà máy chè Trung Nguyên vào thôn 10)
Đất SX-KD 514.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 233-105, TBĐ 167 - đến hết ranh giới thửa 3113- 120, TBĐ 91 (đường từ ngã ba vào cổng văn hóa thôn 6)
Đất SX-KD 468.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 113-120, TBĐ 91 - đến ranh giới thửa 316, TBĐ 96 (đường từ ngã ba vào vườn Lan)
Đất SX-KD 436.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 46, TBĐ 94 (ngã ba Đam Bin) - đến hết thửa 128, TBĐ 86
Đất SX-KD 514.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 96, TBĐ 87 - đến hết ranh giới thửa 143, TBĐ 96
Đất SX-KD 382.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 177, TBĐ 78 - đến ranh giới thửa 288-289, TBĐ 79
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 127, TBĐ 171 - đến thửa 132-137 và 181-62, TBĐ 170
Đất SX-KD 540.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 39 - 44 - đến hết thửa 210, TBĐ 87
Đất SX-KD 455.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 174-179 và 65-72 - đến hết thửa 164, TBĐ 178
Đất SX-KD 465.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 42, TBĐ 95 - đến hết ranh giới thửa 380, TBĐ 95 và hết thửa 179-165, TBĐ 95
Đất SX-KD 455.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 215 - 170 - đến ranh giới 94-130, TBĐ 163
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 416 - đến hết thửa 685 - 714, TBĐ 81 (đoạn sau Chợ mới)
Đất SX-KD 666.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 159-294, TBĐ 89 hết thửa 148, TBĐ 95 -
Đất SX-KD 473.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa số 97-77, TBĐ 74 - đến thửa 32, TBĐ 74
Đất SX-KD 473.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất số 198-276, TBĐ 161 - đến hết thửa 118, TBĐ 81
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 92 - đến hết thửa 143, TBĐ 167
Đất SX-KD 471.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất số25, TBĐ 169 - đến hết thửa 64, TBĐ 82
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất số 38, TBĐ 91 - đến hết thửa 378, TBĐ 93 (trường Tây Sơn)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 207, TBĐ 61 - đến hết thửa 88, TBĐ 80 (đường vào chùa Phước Thọ)
Đất SX-KD 488.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường đi xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 06, TBĐ 154) - đến hết thửa 01, TBĐ 47
Đất SX-KD 467.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 338-501, TBĐ 90 - đến hết thửa 141, TBĐ 166
Đất SX-KD 423.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 79-69 và ranh 178-129, TBĐ 79 - đến hết thửa 153, TBĐ 30
Đất SX-KD 423.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 52-66, TBĐ 90 - đến hết thửa 54, TBĐ 90
Đất SX-KD 397.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới 348-105 - đến hết thửa 149-161 TBĐ 90
Đất SX-KD 397.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 173-144, TBĐ 163 - đến hết thửa 594, TBĐ 88
Đất SX-KD 553.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường thôn 4 đi thôn 5 (bắt đầu từ thửa 299, TBĐ 81 - đến hết thửa 155, TBĐ 81)
Đất SX-KD 449.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường cống lô 3 đi cầu 2 (bắt đầu từ thửa 147, TBĐ 81 - đến hết thửa 312, TBĐ 74)
Đất SX-KD 306.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 221-240, TBĐ 161 - đến hết thửa 219, TBĐ 81 (đường xóm 8 thôn 4 (giáp khu B))
Đất SX-KD 471.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường cầu 1 đi An Bình (bắt đầu từ thửa 308, TBĐ 25 - đến hết thửa 63, TBĐ 82)
Đất SX-KD 306.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 103, TBĐ 83 - đến hết thửa 77, TBĐ 84 (từ thôn An Bình đến giáp Di Linh)
Đất SX-KD 317.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 68, TBĐ 91 - đến hết thửa 77, TBĐ 91 (nhà máy Ốp Lát)
Đất SX-KD 332.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 505, TBĐ 80 - đến hết thửa 77, TBĐ 80 (đường thôn 7 đi thôn 6)
Đất SX-KD 312.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 40, TBĐ 111 - đến hết thửa 142-209, TBĐ 104 (đường Trung tâm thôn 9 và thôn Tứ Quý)
Đất SX-KD 524.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 170, TBĐ 98 - đến hết thửa 43, TBĐ 99 (đường Thôn 9 đi xã Hòa Ninh)
Đất SX-KD 494.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 529-528, TBĐ 96 - đến hết thửa 77-94, TBĐ 96
Đất SX-KD 358.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 630, TBĐ 103 - đến hết thửa 30, TBĐ 111
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 40 TBĐ 26 (giáp ranh xã Bảo Lâm 1) - đến hết thửa 132, TBĐ 27 (nhà ông Chí Nhạn)
Đất SX-KD 430.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 137, TBĐ 27 (nhà ông Huỳnh Văn Long) - đến Nhà thờ thôn Đông La (đến hết thửa 189, TBĐ 32)
Đất SX-KD 429.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 27 (ngã ba nhà Huỳnh Văn Long) - đến thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba nhà bà Trần Thị Hồng)
Đất SX-KD 413.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ Nhà thờ thôn Đông La (bắt đầu từ thửa 189, TBĐ 32) - đến hết thửa 193, TBĐ 37 (giáp ranh Bưu điện văn hóa xã)
Đất SX-KD 592.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 193, TBĐ 37 (Bưu điện văn hóa xã) - đến hết thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa)
Đất SX-KD 452.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) - đến giáp ranh Lộc Đức - Lộc An cũ (hết thửa 247 TBĐ 44)
Đất SX-KD 598.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 131, TBĐ 36 (nhà ông Nguyễn Trung Thành) - đến hết thửa 5, TBĐ 41 (ngã ba)
Đất SX-KD 221.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ giáp ranh giới thửa 5, TBĐ 41(ngã ba) - đến hết thửa 32, TBĐ số 41 (giáp ranh cầu Lộc Thanh - Lộc Đức)
Đất SX-KD 221.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba) - đến hết thửa 161, TBĐ số 36 (ngã ba ông Lợi)
Đất SX-KD 221.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 36 (ngã ba nhà Thủy Lợi) - đến hết thửa 96, TBĐ 31 (ngã ba xóm mới)
Đất SX-KD 210.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Lộc Đức - Lộc An: từ nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa 552, TBĐ 44) - đến hết thửa 94, TBĐ 45 (giáp xã Đinh Trang Hòa cũ)
Đất SX-KD 210.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 294, TBĐ 32 (từ nhà Sơn Lam) - đến hết thửa 295, TBĐ 32
Đất SX-KD 210.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 552, TBĐ 44 (ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Thìn) - đến hết thửa 136, TBĐ 44
Đất SX-KD 173.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa số 8, TBĐ 44 (trường Mẫu giáo Lộc Đức - phân hiệu Đức Giang I) đi vào - đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Đất SX-KD 192.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 140, TBĐ 38 (cổng thôn văn hóa Khánh Thượng) - đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Đất SX-KD 169.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 41, TBĐ 44 (nhà thôn văn hóa Đức Giang 1) - đến thửa 56, TBĐ 35 (ngã ba nhà Bà Kiệm)
Đất SX-KD 169.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 523, TBĐ 36 (nhà bà Thúy Lợi) - đến thửa 17 TBĐ 42 (ngã ba nhà Hồng Nhạn)
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 16, TBĐ 106 (cầu Tân Lạc) - đến ranh giới thửa 57, TBĐ 106 (nhà ông Nguyễn Tài Nam)
Đất SX-KD 284.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh thửa giới thửa 131-81, TBĐ 135 (từ nhà ông Nguyễn Tài Nam) - đến hết thửa 233, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng)
Đất SX-KD 267.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 252, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) - đến hết thửa 205, TBĐ 127 (ngã ba nhà ông Tiền)
Đất SX-KD 254.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 01, TBĐ 134 (ngã ba nhà ông Tiến) - đến hết thửa 38, TBĐ 135 (ngã 3 nhà ông Chiến)
Đất SX-KD 359.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 35 TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp - giáp xã Hòa Nam cũ) - đến hết thửa 140, tờ bản số 117 (ngã ba nhà ông Quý)
Đất SX-KD 251.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 50, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) - đến hết thửa 21, TBĐ 129
Đất SX-KD 255.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 140, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) - đến hết thửa 210, TBĐ 136 (cầu treo thôn 4 đi xã Lộc Nga cũ)
Đất SX-KD 263.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 208, TBĐ 134 (đất nhà ông Đạo) - đến hết thửa 215, TBĐ 34
Đất SX-KD 234.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất 174, TBĐ 139 - đến ranh giới thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Quách Công Tình)
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Đệ) - đến hết thửa 136, TBĐ 139
Đất SX-KD 215.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 52, TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp) - đến hết thửa 158, TBĐ 135
Đất SX-KD 241.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 17, TBĐ 134 (đất nhà ông Tiến) - đến hết thửa 182 TBĐ 126 (đất bà Nguyễn Thị Đông)
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 188, TBĐ 115 - đến hết thửa 32, TBĐ 215 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Đất SX-KD 215.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 205, TBĐ 141 - đến hết thửa 13, TBĐ 141 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Đất SX-KD 205.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 43, TBĐ 115 - đến hết thửa 134, TBĐ 126 (từ ngã ba nhà ông Hiếu đi ngã ba ông Tất)
Đất SX-KD 202.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1 - 5: bắt đầu từ thửa 141, TBĐ 126 - đến hết thửa 185, TBĐ 137 (từ ngã ba nhà ông Tát đi cầu treo thôn 5)
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: bắt đầu từ thửa 39, TBĐ 147 - đến hết thửa 102, TBĐ 145 (từ đất nhà ông Chính đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh)
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 9: bắt đầu từ thửa 94, TBĐ 145 - đến hết thửa 36, TBĐ 148 (từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh đi trại bò Ko Be)
Đất SX-KD 221.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 6: bắt đầu từ thửa 154, TBĐ 139 - đến cầu treo thôn 5 thửa 156, TBĐ 137 (từ đất nhà ông Tiến đến thửa đất nhà ông Tiếp)
Đất SX-KD 211.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 185, TBĐ 150 - đến hết thửa 64, TBĐ 150 (từ thửa đất Nhà ông Tuấn đến thửa đất nhà ông Giáp)
Đất SX-KD 211.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 66, TBĐ 150 - đến hết thửa 13, TBĐ 153 (từ thửa đất nhà ông Giáp đi đến thửa đất Nhà ông Khải)
Đất SX-KD 211.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) - đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176)
Đất khoáng sản 1.272.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) - đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95)
Đất khoáng sản 2.705.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 - đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172)
Đất khoáng sản 3.348.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) - đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164)
Đất khoáng sản 4.166.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) - đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao)
Đất khoáng sản 4.604.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) - đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161)
Đất khoáng sản 3.552.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) - đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên)
Đất khoáng sản 2.724.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 106, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) - đến cây xăng An Bình (đến hết thửa 69, TBĐ 168)
Đất khoáng sản 2.563.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ cây xăng An Bình (bắt đầu từ thửa 68, TBĐ 168) - đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Đất khoáng sản 1.079.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa157 - 163, TBĐ 159 (ngã 3 đi xã Lộc Đức cũ) - đến hết thửa 93, TBĐ 159)
Đất khoáng sản 798.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 75, TBĐ 159 - đến hết thửa 65, TBĐ 159
Đất khoáng sản 761.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 54-194, TBĐ 159 - đến hết thửa 375, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường)
Đất khoáng sản 553.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 199, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) - đến hết thửa 327, TBĐ 72)
Đất khoáng sản 368.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ hết thửa 275, TBĐ 72 - đến hết ranh giới thửa 355, TBĐ 72
Đất khoáng sản 566.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 149-52 TBĐ 72 - đến ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53)
Đất khoáng sản 460.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53) - đến hết thửa 01, TBĐ 156
Đất khoáng sản 489.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ ranh giới thửa 166-3, TBĐ 178 - đến) đường vào thôn 2, B’Cọ (đến hết ranh giới thửa 38, TBĐ 95)
Đất khoáng sản 586.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 207-213, TBĐ 163 - đến hết ranh giới thửa 65, TBĐ 95 (đường từ ngã ba vào xóm đồn)
Đất khoáng sản 484.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 188, TBĐ 164 - đến hết ranh giới thửa 164, TBĐ 79 (hai bên đường từ ngã ba vào sân bóng Lộc An)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 75 - 58, TBĐ 164 - đến ranh giới thửa 159 - 294, TBĐ 89 (đường từ ngã ba vào xóm Thái Bình)
Đất khoáng sản 663.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ hội trường thôn 1 - đến nghĩa trang xã Lộc An
Đất khoáng sản 599.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 67 - 42, TBĐ 46 - đến hết thửa 234, TBĐ 81 (đường từ ngã ba Nhà máy chè Trung Nguyên vào thôn 10)
Đất khoáng sản 553.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 233-105, TBĐ 167 - đến hết ranh giới thửa 3113- 120, TBĐ 91 (đường từ ngã ba vào cổng văn hóa thôn 6)
Đất khoáng sản 504.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ ranh giới thửa 113-120, TBĐ 91 - đến ranh giới thửa 316, TBĐ 96 (đường từ ngã ba vào vườn Lan)
Đất khoáng sản 469.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 46, TBĐ 94 (ngã ba Đam Bin) - đến hết thửa 128, TBĐ 86
Đất khoáng sản 553.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 96, TBĐ 87 - đến hết ranh giới thửa 143, TBĐ 96
Đất khoáng sản 412.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 177, TBĐ 78 - đến ranh giới thửa 288-289, TBĐ 79
Đất khoáng sản 431.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 127, TBĐ 171 - đến thửa 132-137 và 181-62, TBĐ 170
Đất khoáng sản 581.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 39 - 44 - đến hết thửa 210, TBĐ 87
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 174-179 và 65-72 - đến hết thửa 164, TBĐ 178
Đất khoáng sản 501.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 42, TBĐ 95 - đến hết ranh giới thửa 380, TBĐ 95 và hết thửa 179-165, TBĐ 95
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 215 - 170 - đến ranh giới 94-130, TBĐ 163
Đất khoáng sản 690.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 416 - đến hết thửa 685 - 714, TBĐ 81 (đoạn sau Chợ mới)
Đất khoáng sản 717.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 159-294, TBĐ 89 hết thửa 148, TBĐ 95 -
Đất khoáng sản 509.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa số 97-77, TBĐ 74 - đến thửa 32, TBĐ 74
Đất khoáng sản 509.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất số 198-276, TBĐ 161 - đến hết thửa 118, TBĐ 81
Đất khoáng sản 431.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 92 - đến hết thửa 143, TBĐ 167
Đất khoáng sản 508.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất số25, TBĐ 169 - đến hết thửa 64, TBĐ 82
Đất khoáng sản 431.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất số 38, TBĐ 91 - đến hết thửa 378, TBĐ 93 (trường Tây Sơn)
Đất khoáng sản 431.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 207, TBĐ 61 - đến hết thửa 88, TBĐ 80 (đường vào chùa Phước Thọ)
Đất khoáng sản 525.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường đi xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 06, TBĐ 154) - đến hết thửa 01, TBĐ 47
Đất khoáng sản 503.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 338-501, TBĐ 90 - đến hết thửa 141, TBĐ 166
Đất khoáng sản 455.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 79-69 và ranh 178-129, TBĐ 79 - đến hết thửa 153, TBĐ 30
Đất khoáng sản 455.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 52-66, TBĐ 90 - đến hết thửa 54, TBĐ 90
Đất khoáng sản 427.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới 348-105 - đến hết thửa 149-161 TBĐ 90
Đất khoáng sản 427.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 173-144, TBĐ 163 - đến hết thửa 594, TBĐ 88
Đất khoáng sản 595.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường thôn 4 đi thôn 5 (bắt đầu từ thửa 299, TBĐ 81 - đến hết thửa 155, TBĐ 81)
Đất khoáng sản 483.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường cống lô 3 đi cầu 2 (bắt đầu từ thửa 147, TBĐ 81 - đến hết thửa 312, TBĐ 74)
Đất khoáng sản 329.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 221-240, TBĐ 161 - đến hết thửa 219, TBĐ 81 (đường xóm 8 thôn 4 (giáp khu B))
Đất khoáng sản 508.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường cầu 1 đi An Bình (bắt đầu từ thửa 308, TBĐ 25 - đến hết thửa 63, TBĐ 82)
Đất khoáng sản 329.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 103, TBĐ 83 - đến hết thửa 77, TBĐ 84 (từ thôn An Bình đến giáp Di Linh)
Đất khoáng sản 341.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 68, TBĐ 91 - đến hết thửa 77, TBĐ 91 (nhà máy Ốp Lát)
Đất khoáng sản 357.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 505, TBĐ 80 - đến hết thửa 77, TBĐ 80 (đường thôn 7 đi thôn 6)
Đất khoáng sản 336.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 40, TBĐ 111 - đến hết thửa 142-209, TBĐ 104 (đường Trung tâm thôn 9 và thôn Tứ Quý)
Đất khoáng sản 564.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 170, TBĐ 98 - đến hết thửa 43, TBĐ 99 (đường Thôn 9 đi xã Hòa Ninh)
Đất khoáng sản 532.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 529-528, TBĐ 96 - đến hết thửa 77-94, TBĐ 96
Đất khoáng sản 385.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 630, TBĐ 103 - đến hết thửa 30, TBĐ 111
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 40 TBĐ 26 (giáp ranh xã Bảo Lâm 1) - đến hết thửa 132, TBĐ 27 (nhà ông Chí Nhạn)
Đất khoáng sản 463.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 137, TBĐ 27 (nhà ông Huỳnh Văn Long) - đến Nhà thờ thôn Đông La (đến hết thửa 189, TBĐ 32)
Đất khoáng sản 462.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 27 (ngã ba nhà Huỳnh Văn Long) - đến thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba nhà bà Trần Thị Hồng)
Đất khoáng sản 445.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ Nhà thờ thôn Đông La (bắt đầu từ thửa 189, TBĐ 32) - đến hết thửa 193, TBĐ 37 (giáp ranh Bưu điện văn hóa xã)
Đất khoáng sản 637.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 193, TBĐ 37 (Bưu điện văn hóa xã) - đến hết thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa)
Đất khoáng sản 487.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 61, TBĐ 44 (cầu ông Nghĩa) - đến giáp ranh Lộc Đức - Lộc An cũ (hết thửa 247 TBĐ 44)
Đất khoáng sản 644.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 131, TBĐ 36 (nhà ông Nguyễn Trung Thành) - đến hết thửa 5, TBĐ 41 (ngã ba)
Đất khoáng sản 238.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ giáp ranh giới thửa 5, TBĐ 41(ngã ba) - đến hết thửa 32, TBĐ số 41 (giáp ranh cầu Lộc Thanh - Lộc Đức)
Đất khoáng sản 238.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 112, TBĐ 36 (ngã ba) - đến hết thửa 161, TBĐ số 36 (ngã ba ông Lợi)
Đất khoáng sản 238.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 161, TBĐ 36 (ngã ba nhà Thủy Lợi) - đến hết thửa 96, TBĐ 31 (ngã ba xóm mới)
Đất khoáng sản 226.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Lộc Đức - Lộc An: từ nhà ông Nguyễn Xuân Thìn (từ thửa 552, TBĐ 44) - đến hết thửa 94, TBĐ 45 (giáp xã Đinh Trang Hòa cũ)
Đất khoáng sản 226.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 294, TBĐ 32 (từ nhà Sơn Lam) - đến hết thửa 295, TBĐ 32
Đất khoáng sản 226.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 552, TBĐ 44 (ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Thìn) - đến hết thửa 136, TBĐ 44
Đất khoáng sản 186.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa số 8, TBĐ 44 (trường Mẫu giáo Lộc Đức - phân hiệu Đức Giang I) đi vào - đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Đất khoáng sản 207.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 140, TBĐ 38 (cổng thôn văn hóa Khánh Thượng) - đến thửa 82 TBĐ 33 (hội trường thôn Khánh Thượng)
Đất khoáng sản 182.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 41, TBĐ 44 (nhà thôn văn hóa Đức Giang 1) - đến thửa 56, TBĐ 35 (ngã ba nhà Bà Kiệm)
Đất khoáng sản 182.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn từ thửa 523, TBĐ 36 (nhà bà Thúy Lợi) - đến thửa 17 TBĐ 42 (ngã ba nhà Hồng Nhạn)
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 16, TBĐ 106 (cầu Tân Lạc) - đến ranh giới thửa 57, TBĐ 106 (nhà ông Nguyễn Tài Nam)
Đất khoáng sản 306.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh thửa giới thửa 131-81, TBĐ 135 (từ nhà ông Nguyễn Tài Nam) - đến hết thửa 233, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng)
Đất khoáng sản 287.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 252, TBĐ 116 (ngã tư nhà ông Hưng) - đến hết thửa 205, TBĐ 127 (ngã ba nhà ông Tiền)
Đất khoáng sản 273.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 01, TBĐ 134 (ngã ba nhà ông Tiến) - đến hết thửa 38, TBĐ 135 (ngã 3 nhà ông Chiến)
Đất khoáng sản 386.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 35 TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp - giáp xã Hòa Nam cũ) - đến hết thửa 140, tờ bản số 117 (ngã ba nhà ông Quý)
Đất khoáng sản 270.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 50, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) - đến hết thửa 21, TBĐ 129
Đất khoáng sản 274.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 140, TBĐ 117 (ngã ba nhà ông Quý) - đến hết thửa 210, TBĐ 136 (cầu treo thôn 4 đi xã Lộc Nga cũ)
Đất khoáng sản 284.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 208, TBĐ 134 (đất nhà ông Đạo) - đến hết thửa 215, TBĐ 34
Đất khoáng sản 252.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa đất 174, TBĐ 139 - đến ranh giới thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Quách Công Tình)
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 138, TBĐ 139 (ngã ba nhà ông Đệ) - đến hết thửa 136, TBĐ 139
Đất khoáng sản 231.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 52, TBĐ 135 (ngã ba nhà ông Hiệp) - đến hết thửa 158, TBĐ 135
Đất khoáng sản 259.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 17, TBĐ 134 (đất nhà ông Tiến) - đến hết thửa 182 TBĐ 126 (đất bà Nguyễn Thị Đông)
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 188, TBĐ 115 - đến hết thửa 32, TBĐ 215 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Đất khoáng sản 231.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 205, TBĐ 141 - đến hết thửa 13, TBĐ 141 (từ thửa đất nhà ông Hùng đến ngã ba nhà ông Hiếu)
Đất khoáng sản 221.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1: bắt đầu từ thửa 43, TBĐ 115 - đến hết thửa 134, TBĐ 126 (từ ngã ba nhà ông Hiếu đi ngã ba ông Tất)
Đất khoáng sản 217.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 1 - 5: bắt đầu từ thửa 141, TBĐ 126 - đến hết thửa 185, TBĐ 137 (từ ngã ba nhà ông Tát đi cầu treo thôn 5)
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: bắt đầu từ thửa 39, TBĐ 147 - đến hết thửa 102, TBĐ 145 (từ đất nhà ông Chính đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh)
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 9: bắt đầu từ thửa 94, TBĐ 145 - đến hết thửa 36, TBĐ 148 (từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Trinh đi trại bò Ko Be)
Đất khoáng sản 238.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 6: bắt đầu từ thửa 154, TBĐ 139 - đến cầu treo thôn 5 thửa 156, TBĐ 137 (từ đất nhà ông Tiến đến thửa đất nhà ông Tiếp)
Đất khoáng sản 228.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 185, TBĐ 150 - đến hết thửa 64, TBĐ 150 (từ thửa đất Nhà ông Tuấn đến thửa đất nhà ông Giáp)
Đất khoáng sản 228.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường liên thôn 8: bắt đầu từ thửa 66, TBĐ 150 - đến hết thửa 13, TBĐ 153 (từ thửa đất nhà ông Giáp đi đến thửa đất Nhà ông Khải)
Đất khoáng sản 228.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
-
Đất trồng lúa 330.000 210.000 130.000 75.000
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
-
Đất trồng cây hàng năm 330.000 210.000 130.000 75.000
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
-
Đất trồng cây lâu năm 330.000 205.000 127.000 75.000
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 35.000 30.000
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 363.000 231.000 143.000 83.000
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
-
Đất nông nghiệp khác 396.000 252.000 156.000 90.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường Từ cầu Đại Nga (từ thửa 58, TBĐ 93) - đến cây xăng Thắng Lợi (đến hết thửa 116, TBĐ 176)
Đất ở 1.817.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ cây xăng Thắng Lợi (bắt đầu từ thửa 125, TBĐ 176) - đến ngã 3 Tứ Quý (hết thửa 45, TBĐ 95)
Đất ở 3.864.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ngã ba Tứ Quý (từ thửa 45, TBĐ 178 - đến cột km 132 (đến hết thửa 25, TBĐ 172)
Đất ở 4.783.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ cột km 132 (từ thửa 207, TBĐ 163) - đến UBND xã Bảo Lâm 2 (đến ranh hết 156, TBĐ 164)
Đất ở 5.951.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ UBND xã Bảo Lâm 2 (từ ranh giới thửa 182, TBĐ 164) - đến ranh giới thửa 119 - 124, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao)
Đất ở 6.577.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 119 - 125, TBĐ 160 (Doanh nghiệp tư nhân Huỳnh Mao) - đến chùa An Lạc (đến ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161)
Đất ở 5.074.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ chùa An Lạc (từ ranh giới thửa 157-156, TBĐ 161) - đến hết thửa 103, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên)
Đất ở 3.891.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 106, TBĐ 166 (nhà máy chè Trung Nguyên) - đến cây xăng An Bình (đến hết thửa 69, TBĐ 168)
Đất ở 3.662.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ cây xăng An Bình (bắt đầu từ thửa 68, TBĐ 168) - đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Đất ở 1.542.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa157 - 163, TBĐ 159 (ngã 3 đi xã Lộc Đức cũ) - đến hết thửa 93, TBĐ 159)
Đất ở 1.140.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường bắt đầu từ thửa 75, TBĐ 159 - đến hết thửa 65, TBĐ 159
Đất ở 1.087.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 54-194, TBĐ 159 - đến hết thửa 375, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường)
Đất ở 790.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ thửa 199, TBĐ 80 (cống bà Sáu Hường) - đến hết thửa 327, TBĐ 72)
Đất ở 525.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ hết thửa 275, TBĐ 72 - đến hết ranh giới thửa 355, TBĐ 72
Đất ở 808.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 2 Xã Bảo Lâm 2
Đoạn đường từ ranh giới thửa 149-52 TBĐ 72 - đến ngã ba Mắm ruốc (hết thửa 149, TBĐ 53)
Đất ở 657.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bảo Lâm 2

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lộc An, Xã Lộc Đức, Xã Tân Lạc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bảo Lâm 2 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bảo Lâm 2 có diện tích tự nhiên 114 km² với quy mô dân số 33.092 người, mật độ dân cư đạt 290,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bảo Lâm 2 được đặt tại UBND xã Lộc An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bảo Lâm 2 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Bảo Lâm 2 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bảo Lâm 2, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng là 6.577.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 667.723 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1050 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?