Bảng giá đất xã Bảo Lâm 3, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bảo Lâm 3, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Bảo Lâm 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Bảo Lâm 3 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bảo Lâm 3 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bảo Lâm 3, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bảo Lâm 3, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Bảo Lâm 3 năm 2026

Khu vực: xã Bảo Lâm 3.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 1.564.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 1, TBĐ 159 (giáp ranh phường B'Lao) - đến hết thửa số 301, TBĐ 164 (cầu Nhà thờ thôn 13)
Đất ở 1.091.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 301, TBĐ 164 (Từ cầu Nhà thờ thôn 13) - đến hết thửa số 76, TBĐ 169 (ngã ba đi vào trại giam Đại Bình)
Đất ở 1.082.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 76, TBĐ 169 (từ ngã 3 đi vào trại Đại Bình) - đến giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 72 (cây xăng Lộc Thành)
Đất ở 1.086.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 172 (từ cây xăng Lộc Thành) - đến hết thửa số 32, TBĐ 169 (ngã ba Tà Ngào)
Đất ở 1.564.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 69, 132, TBĐ 176 (ngã ba Tà Ngào) - đến hết thửa số 70-90, TBĐ 178 (đầu dốc Tha La)
Đất ở 820.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 74, 90, TBĐ 178 (từ đầu dốc Tha La) - đến hết thửa 74, 90 và hết thửa 183, TBĐ 66 (giáp ranh xã Lộc Nam - cũ)
Đất ở 804.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Tuyến đường thôn 12: từ thửa số 591, TBĐ 47 - đến hết thửa số 21, TBĐ 63
Đất ở 468.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Tuyến đường từ thôn 9 đi thôn 10a: từ thửa số 382, TBĐ 83 - đến hết thửa số 06, TBĐ 04
Đất ở 620.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Tuyến đường từ ngã ba Tà Ngào - đến hết thửa số 203, TBĐ 52
Đất ở 506.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào Trại giam Đại Bình: bắt đầu từ thửa số 54, 60, TBĐ 4 - đến hết thửa số 4, 23, TBĐ 4
Đất ở 714.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ cổng văn hóa thôn 13: bắt đầu từ thửa số 217, 237, TBĐ 43 - đến hết thửa số 304, 305, TBĐ 43
Đất ở 587.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 5 đi thôn 7: từ giáp ranh thửa số 318, 319, TBĐ 7 - đến hết ranh giới thửa số 100, 123, TBĐ 7
Đất ở 468.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường đối diện đường vào Trại giam Đại Bình: từ ranh giới thửa số 179, 180, TBĐ 8 - đến hết ranh giới thửa số 266, 267, TBĐ 8
Đất ở 544.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ cổng Văn hóa thôn 11 đối diện Trường THPT Lộc Thành: từ ranh giới thửa số 390, 796, TBĐ 4 - đến hết thửa số 191, TBĐ 4
Đất ở 468.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ Trường THCS Phạm Văn Đồng đi xã Tân Lạc (cũ): từ ranh giới thửa số 77, 133, TBĐ 39 - đến hết thửa số 145, 156, TBĐ 39
Đất ở 886.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường hai bên chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 364 - đến hết thửa số 220, TBĐ 37
Đất ở 580.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 222 - đến hết thửa số 247, TBĐ 173
Đất ở 425.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 162 - đến hết thửa số 23, TBĐ 173
Đất ở 386.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 thác: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 92 - đến hết thửa số 44, 77, TBĐ 175
Đất ở 314.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 mỏ đá: bắt đầu từ thửa số 23, TBĐ 92 - đến hết thửa số 01, TBĐ 176
Đất ở 382.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 12, TBĐ 62 - đến ngã 3 thác giáp thửa số 91, TBĐ 11
Đất ở 382.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 10B đi thôn 10C (hoặc từ đầu thôn 10B đi - đến cổng thôn văn hóa thôn 10C): bắt đầu từ thửa số 2, TBĐ 46 đến hết thửa số 23, 56, TBĐ 50
Đất ở 318.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 10C: bắt đầu từ thửa số 31, 32, TBĐ 50 - đến hết thửa số 34, 35, TBĐ 50 (giáp phường 3 Bảo Lộc)
Đất ở 386.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường cổng thôn văn hóa thôn 1: bắt đầu từ thửa số 33A, 306, TBĐ 179 - đến hết thửa số 139, TBĐ 179 (cầu giáp xã Lộc Nam - cũ)
Đất ở 345.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 1: bắt đầu từ thửa số 04, TBĐ 179 - đến hết thửa số 79, TBĐ 179
Đất ở 345.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 6 đi vào phòng khám đa khoa: bắt đầu từ thửa số 109, TBĐ 3 - đến hết thửa số 25, 31, TBĐ 3
Đất ở 382.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 6 đi vào xóm bắc: bắt đầu từ thửa số 149, TBĐ 4 - đến hết thửa số 156, TBĐ 2
Đất ở 345.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi vào nhà máy Đức Lợi: bắt đầu từ thửa số 443, TBĐ 57 - đến hết thửa số 79, TBĐ 57
Đất ở 345.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi - đến giáp tuyến đường thôn 12: bắt đầu từ thửa số 172, TBĐ 5 đến hết thửa số 19, 20, TBĐ 59
Đất ở 345.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 12: từ thửa số 56, TBĐ 61 - đến hết thửa số 79, 80, TBĐ 57
Đất ở 345.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 15 giáp sân bóng: bắt đầu từ thửa số 154, TBĐ 39 - đến hết thửa số 150, TBĐ 39
Đất ở 382.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 15: bắt đầu từ ngã 4 thuộc thửa số 148, 101, TBĐ 43 - đến hết thửa số 125, 126, TBĐ 39
Đất ở 345.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 15 đi qua ngã 4: bắt đầu từ thửa số 343, 345, TBĐ 39 - đến hết thửa số 569, TBĐ 39
Đất ở 345.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 16 - đến giáp cầu thuộc đường Chi Lăng phường B'Lao: bắt đầu từ thửa số 161, TBĐ 25 đến hết thửa số 6, 7, TBĐ 9
Đất ở 443.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn từ thửa số 245 - đến hết thửa số 29, TBĐ 42 (đường đi vào nhà thờ)
Đất ở 386.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường giáp ranh xã Lộc Thành (cũ) và xã Lộc Nam (cũ) - đến cống ngầm Lộc Nam
Đất ở 532.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ hết cống ngầm Lộc Nam - đến ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 163 (Trường Tiểu học Lộc Nam B)
Đất ở 725.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 488, 493, TBĐ 95 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) - đến ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5)
Đất ở 510.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) - đến hết địa phận xã Bảo Lâm 3
Đất ở 492.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào thôn 4: bắt đầu từ thửa số 151, TBĐ 95 - đến hết thửa số 91, TBĐ 95
Đất ở 427.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 4 đi thôn 3: từ thửa số 88, TBĐ 14 - đến hết thửa số 124, TBĐ 95
Đất ở 427.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào thôn 3: từ thửa số 278, TBĐ 08 - đến hết thửa số 155, TBĐ 84
Đất ở 427.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 95 - đến thửa số 135, TBĐ 96
Đất ở 427.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào đập thủy điện BOT: từ thửa số 57, TBĐ 96 - đến thửa số 184, TBĐ 182
Đất ở 328.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 8: từ thửa số 192, TBĐ 95 - đến thửa số 364, TBĐ 95
Đất ở 376.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm 3, thôn 3: từ thửa số 360, TBĐ 84 - đến thửa số 320, TBĐ 84
Đất ở 328.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 1: từ thửa số 273, TBĐ 84 - đến thửa số 266, TBĐ 82
Đất ở 360.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ ngã ba phân hiệu Trường Tiểu học A vào khu Đại Hội thôn 1: từ thửa số 66, TBĐ 82 - đến thửa số 215, TBĐ 82
Đất ở 328.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn từ thôn 2 đi thôn 10: từ thửa số 266, TBĐ 82 - đến thửa số 244, TBĐ 94
Đất ở 330.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm Tàu, thôn 6: từ thửa số 143, TBĐ 82 - đến thửa số 77, TBĐ 84
Đất ở 330.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm 4, thôn 1: từ thửa số 13, TBĐ 94 (nhà bà Phạm Thị Kim Ngân) - đến thửa số 53, TBĐ 94
Đất ở 360.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 1 đi thôn 10: từ thửa số 244, TBĐ 94 - đến thửa số 357, TBĐ 88
Đất ở 360.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 244, TBĐ 94 - đến thửa số 85, TBĐ 112
Đất ở 328.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 4: từ thửa số 374, TBĐ 95 - đến thửa số 204, TBĐ 95
Đất ở 420.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 461, TBĐ 95 - đến thửa số 14, TBĐ 102 (nhà ông Tài đến hết nhà ông Bằng)
Đất ở 349.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: từ thửa số 144, TBĐ 102 - đến thửa số 104, TBĐ 101
Đất ở 364.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên xóm, thôn 9: từ thửa số 660, TBĐ 102 - đến thửa số 516, TBĐ 102
Đất ở 330.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường xóm 4, thôn 9: từ thửa số 449, TBĐ 102 - đến thửa số 497, TBĐ 102
Đất ở 330.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên xóm, thôn 5: từ thửa số 285, TBĐ 115 - đến thửa số 367, TBĐ 115
Đất ở 364.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường xóm 4, 6 thôn 8: từ thửa số 263, TBĐ 94 - đến thửa số 103, TBĐ 101
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 522, TBĐ 102 - đến hết thửa số 47, TBĐ 115 (trại bò Phước Hạnh)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm 10, 11 thôn 5: từ thửa số 647, TBĐ 115 - đến hết thửa số 79, TBĐ 116
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 9 đi thôn 8: từ thửa số 185, TBĐ 102 - đến hết thửa số 203, TBĐ 102
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 1, TBĐ 159 (giáp ranh phường B'Lao) - đến hết thửa số 301, TBĐ 164 (cầu Nhà thờ thôn 13)
Đất TM-DV 764.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 301, TBĐ 164 (Từ cầu Nhà thờ thôn 13) - đến hết thửa số 76, TBĐ 169 (ngã ba đi vào trại giam Đại Bình)
Đất TM-DV 757.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 76, TBĐ 169 (từ ngã 3 đi vào trại Đại Bình) - đến giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 72 (cây xăng Lộc Thành)
Đất TM-DV 760.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 172 (từ cây xăng Lộc Thành) - đến hết thửa số 32, TBĐ 169 (ngã ba Tà Ngào)
Đất TM-DV 1.095.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 69, 132, TBĐ 176 (ngã ba Tà Ngào) - đến hết thửa số 70-90, TBĐ 178 (đầu dốc Tha La)
Đất TM-DV 574.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 74, 90, TBĐ 178 (từ đầu dốc Tha La) - đến hết thửa 74, 90 và hết thửa 183, TBĐ 66 (giáp ranh xã Lộc Nam - cũ)
Đất TM-DV 563.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Tuyến đường thôn 12: từ thửa số 591, TBĐ 47 - đến hết thửa số 21, TBĐ 63
Đất TM-DV 328.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Tuyến đường từ thôn 9 đi thôn 10a: từ thửa số 382, TBĐ 83 - đến hết thửa số 06, TBĐ 04
Đất TM-DV 434.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Tuyến đường từ ngã ba Tà Ngào - đến hết thửa số 203, TBĐ 52
Đất TM-DV 354.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào Trại giam Đại Bình: bắt đầu từ thửa số 54, 60, TBĐ 4 - đến hết thửa số 4, 23, TBĐ 4
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ cổng văn hóa thôn 13: bắt đầu từ thửa số 217, 237, TBĐ 43 - đến hết thửa số 304, 305, TBĐ 43
Đất TM-DV 411.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 5 đi thôn 7: từ giáp ranh thửa số 318, 319, TBĐ 7 - đến hết ranh giới thửa số 100, 123, TBĐ 7
Đất TM-DV 328.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường đối diện đường vào Trại giam Đại Bình: từ ranh giới thửa số 179, 180, TBĐ 8 - đến hết ranh giới thửa số 266, 267, TBĐ 8
Đất TM-DV 381.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ cổng Văn hóa thôn 11 đối diện Trường THPT Lộc Thành: từ ranh giới thửa số 390, 796, TBĐ 4 - đến hết thửa số 191, TBĐ 4
Đất TM-DV 328.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ Trường THCS Phạm Văn Đồng đi xã Tân Lạc (cũ): từ ranh giới thửa số 77, 133, TBĐ 39 - đến hết thửa số 145, 156, TBĐ 39
Đất TM-DV 620.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường hai bên chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 364 - đến hết thửa số 220, TBĐ 37
Đất TM-DV 406.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 222 - đến hết thửa số 247, TBĐ 173
Đất TM-DV 298.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 162 - đến hết thửa số 23, TBĐ 173
Đất TM-DV 270.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 thác: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 92 - đến hết thửa số 44, 77, TBĐ 175
Đất TM-DV 220.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 mỏ đá: bắt đầu từ thửa số 23, TBĐ 92 - đến hết thửa số 01, TBĐ 176
Đất TM-DV 267.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 12, TBĐ 62 - đến ngã 3 thác giáp thửa số 91, TBĐ 11
Đất TM-DV 267.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 10B đi thôn 10C (hoặc từ đầu thôn 10B đi - đến cổng thôn văn hóa thôn 10C): bắt đầu từ thửa số 2, TBĐ 46 đến hết thửa số 23, 56, TBĐ 50
Đất TM-DV 223.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 10C: bắt đầu từ thửa số 31, 32, TBĐ 50 - đến hết thửa số 34, 35, TBĐ 50 (giáp phường 3 Bảo Lộc)
Đất TM-DV 270.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường cổng thôn văn hóa thôn 1: bắt đầu từ thửa số 33A, 306, TBĐ 179 - đến hết thửa số 139, TBĐ 179 (cầu giáp xã Lộc Nam - cũ)
Đất TM-DV 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 1: bắt đầu từ thửa số 04, TBĐ 179 - đến hết thửa số 79, TBĐ 179
Đất TM-DV 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 6 đi vào phòng khám đa khoa: bắt đầu từ thửa số 109, TBĐ 3 - đến hết thửa số 25, 31, TBĐ 3
Đất TM-DV 267.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 6 đi vào xóm bắc: bắt đầu từ thửa số 149, TBĐ 4 - đến hết thửa số 156, TBĐ 2
Đất TM-DV 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi vào nhà máy Đức Lợi: bắt đầu từ thửa số 443, TBĐ 57 - đến hết thửa số 79, TBĐ 57
Đất TM-DV 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi - đến giáp tuyến đường thôn 12: bắt đầu từ thửa số 172, TBĐ 5 đến hết thửa số 19, 20, TBĐ 59
Đất TM-DV 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 12: từ thửa số 56, TBĐ 61 - đến hết thửa số 79, 80, TBĐ 57
Đất TM-DV 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 15 giáp sân bóng: bắt đầu từ thửa số 154, TBĐ 39 - đến hết thửa số 150, TBĐ 39
Đất TM-DV 267.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 15: bắt đầu từ ngã 4 thuộc thửa số 148, 101, TBĐ 43 - đến hết thửa số 125, 126, TBĐ 39
Đất TM-DV 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 15 đi qua ngã 4: bắt đầu từ thửa số 343, 345, TBĐ 39 - đến hết thửa số 569, TBĐ 39
Đất TM-DV 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 16 - đến giáp cầu thuộc đường Chi Lăng phường B'Lao: bắt đầu từ thửa số 161, TBĐ 25 đến hết thửa số 6, 7, TBĐ 9
Đất TM-DV 310.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn từ thửa số 245 - đến hết thửa số 29, TBĐ 42 (đường đi vào nhà thờ)
Đất TM-DV 270.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường giáp ranh xã Lộc Thành (cũ) và xã Lộc Nam (cũ) - đến cống ngầm Lộc Nam
Đất TM-DV 372.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ hết cống ngầm Lộc Nam - đến ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 163 (Trường Tiểu học Lộc Nam B)
Đất TM-DV 508.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 488, 493, TBĐ 95 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) - đến ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5)
Đất TM-DV 357.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) - đến hết địa phận xã Bảo Lâm 3
Đất TM-DV 344.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào thôn 4: bắt đầu từ thửa số 151, TBĐ 95 - đến hết thửa số 91, TBĐ 95
Đất TM-DV 299.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 4 đi thôn 3: từ thửa số 88, TBĐ 14 - đến hết thửa số 124, TBĐ 95
Đất TM-DV 299.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào thôn 3: từ thửa số 278, TBĐ 08 - đến hết thửa số 155, TBĐ 84
Đất TM-DV 299.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 95 - đến thửa số 135, TBĐ 96
Đất TM-DV 299.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào đập thủy điện BOT: từ thửa số 57, TBĐ 96 - đến thửa số 184, TBĐ 182
Đất TM-DV 230.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 8: từ thửa số 192, TBĐ 95 - đến thửa số 364, TBĐ 95
Đất TM-DV 263.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm 3, thôn 3: từ thửa số 360, TBĐ 84 - đến thửa số 320, TBĐ 84
Đất TM-DV 230.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 1: từ thửa số 273, TBĐ 84 - đến thửa số 266, TBĐ 82
Đất TM-DV 252.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ ngã ba phân hiệu Trường Tiểu học A vào khu Đại Hội thôn 1: từ thửa số 66, TBĐ 82 - đến thửa số 215, TBĐ 82
Đất TM-DV 230.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn từ thôn 2 đi thôn 10: từ thửa số 266, TBĐ 82 - đến thửa số 244, TBĐ 94
Đất TM-DV 231.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm Tàu, thôn 6: từ thửa số 143, TBĐ 82 - đến thửa số 77, TBĐ 84
Đất TM-DV 231.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm 4, thôn 1: từ thửa số 13, TBĐ 94 (nhà bà Phạm Thị Kim Ngân) - đến thửa số 53, TBĐ 94
Đất TM-DV 252.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 1 đi thôn 10: từ thửa số 244, TBĐ 94 - đến thửa số 357, TBĐ 88
Đất TM-DV 252.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 244, TBĐ 94 - đến thửa số 85, TBĐ 112
Đất TM-DV 230.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 4: từ thửa số 374, TBĐ 95 - đến thửa số 204, TBĐ 95
Đất TM-DV 294.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 461, TBĐ 95 - đến thửa số 14, TBĐ 102 (nhà ông Tài đến hết nhà ông Bằng)
Đất TM-DV 244.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: từ thửa số 144, TBĐ 102 - đến thửa số 104, TBĐ 101
Đất TM-DV 255.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên xóm, thôn 9: từ thửa số 660, TBĐ 102 - đến thửa số 516, TBĐ 102
Đất TM-DV 231.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường xóm 4, thôn 9: từ thửa số 449, TBĐ 102 - đến thửa số 497, TBĐ 102
Đất TM-DV 231.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên xóm, thôn 5: từ thửa số 285, TBĐ 115 - đến thửa số 367, TBĐ 115
Đất TM-DV 255.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường xóm 4, 6 thôn 8: từ thửa số 263, TBĐ 94 - đến thửa số 103, TBĐ 101
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 522, TBĐ 102 - đến hết thửa số 47, TBĐ 115 (trại bò Phước Hạnh)
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm 10, 11 thôn 5: từ thửa số 647, TBĐ 115 - đến hết thửa số 79, TBĐ 116
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 9 đi thôn 8: từ thửa số 185, TBĐ 102 - đến hết thửa số 203, TBĐ 102
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 1, TBĐ 159 (giáp ranh phường B'Lao) - đến hết thửa số 301, TBĐ 164 (cầu Nhà thờ thôn 13)
Đất SX-KD 709.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 301, TBĐ 164 (Từ cầu Nhà thờ thôn 13) - đến hết thửa số 76, TBĐ 169 (ngã ba đi vào trại giam Đại Bình)
Đất SX-KD 703.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 76, TBĐ 169 (từ ngã 3 đi vào trại Đại Bình) - đến giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 72 (cây xăng Lộc Thành)
Đất SX-KD 706.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 172 (từ cây xăng Lộc Thành) - đến hết thửa số 32, TBĐ 169 (ngã ba Tà Ngào)
Đất SX-KD 1.017.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 69, 132, TBĐ 176 (ngã ba Tà Ngào) - đến hết thửa số 70-90, TBĐ 178 (đầu dốc Tha La)
Đất SX-KD 533.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 74, 90, TBĐ 178 (từ đầu dốc Tha La) - đến hết thửa 74, 90 và hết thửa 183, TBĐ 66 (giáp ranh xã Lộc Nam - cũ)
Đất SX-KD 523.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Tuyến đường thôn 12: từ thửa số 591, TBĐ 47 - đến hết thửa số 21, TBĐ 63
Đất SX-KD 304.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Tuyến đường từ thôn 9 đi thôn 10a: từ thửa số 382, TBĐ 83 - đến hết thửa số 06, TBĐ 04
Đất SX-KD 403.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Tuyến đường từ ngã ba Tà Ngào - đến hết thửa số 203, TBĐ 52
Đất SX-KD 329.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào Trại giam Đại Bình: bắt đầu từ thửa số 54, 60, TBĐ 4 - đến hết thửa số 4, 23, TBĐ 4
Đất SX-KD 464.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ cổng văn hóa thôn 13: bắt đầu từ thửa số 217, 237, TBĐ 43 - đến hết thửa số 304, 305, TBĐ 43
Đất SX-KD 382.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 5 đi thôn 7: từ giáp ranh thửa số 318, 319, TBĐ 7 - đến hết ranh giới thửa số 100, 123, TBĐ 7
Đất SX-KD 304.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường đối diện đường vào Trại giam Đại Bình: từ ranh giới thửa số 179, 180, TBĐ 8 - đến hết ranh giới thửa số 266, 267, TBĐ 8
Đất SX-KD 354.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ cổng Văn hóa thôn 11 đối diện Trường THPT Lộc Thành: từ ranh giới thửa số 390, 796, TBĐ 4 - đến hết thửa số 191, TBĐ 4
Đất SX-KD 304.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ Trường THCS Phạm Văn Đồng đi xã Tân Lạc (cũ): từ ranh giới thửa số 77, 133, TBĐ 39 - đến hết thửa số 145, 156, TBĐ 39
Đất SX-KD 576.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường hai bên chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 364 - đến hết thửa số 220, TBĐ 37
Đất SX-KD 377.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 222 - đến hết thửa số 247, TBĐ 173
Đất SX-KD 276.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 162 - đến hết thửa số 23, TBĐ 173
Đất SX-KD 251.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 thác: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 92 - đến hết thửa số 44, 77, TBĐ 175
Đất SX-KD 204.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 mỏ đá: bắt đầu từ thửa số 23, TBĐ 92 - đến hết thửa số 01, TBĐ 176
Đất SX-KD 248.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 12, TBĐ 62 - đến ngã 3 thác giáp thửa số 91, TBĐ 11
Đất SX-KD 248.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 10B đi thôn 10C (hoặc từ đầu thôn 10B đi - đến cổng thôn văn hóa thôn 10C): bắt đầu từ thửa số 2, TBĐ 46 đến hết thửa số 23, 56, TBĐ 50
Đất SX-KD 207.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 10C: bắt đầu từ thửa số 31, 32, TBĐ 50 - đến hết thửa số 34, 35, TBĐ 50 (giáp phường 3 Bảo Lộc)
Đất SX-KD 251.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường cổng thôn văn hóa thôn 1: bắt đầu từ thửa số 33A, 306, TBĐ 179 - đến hết thửa số 139, TBĐ 179 (cầu giáp xã Lộc Nam - cũ)
Đất SX-KD 224.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 1: bắt đầu từ thửa số 04, TBĐ 179 - đến hết thửa số 79, TBĐ 179
Đất SX-KD 224.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 6 đi vào phòng khám đa khoa: bắt đầu từ thửa số 109, TBĐ 3 - đến hết thửa số 25, 31, TBĐ 3
Đất SX-KD 248.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 6 đi vào xóm bắc: bắt đầu từ thửa số 149, TBĐ 4 - đến hết thửa số 156, TBĐ 2
Đất SX-KD 224.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi vào nhà máy Đức Lợi: bắt đầu từ thửa số 443, TBĐ 57 - đến hết thửa số 79, TBĐ 57
Đất SX-KD 224.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi - đến giáp tuyến đường thôn 12: bắt đầu từ thửa số 172, TBĐ 5 đến hết thửa số 19, 20, TBĐ 59
Đất SX-KD 224.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 12: từ thửa số 56, TBĐ 61 - đến hết thửa số 79, 80, TBĐ 57
Đất SX-KD 224.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 15 giáp sân bóng: bắt đầu từ thửa số 154, TBĐ 39 - đến hết thửa số 150, TBĐ 39
Đất SX-KD 248.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 15: bắt đầu từ ngã 4 thuộc thửa số 148, 101, TBĐ 43 - đến hết thửa số 125, 126, TBĐ 39
Đất SX-KD 224.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 15 đi qua ngã 4: bắt đầu từ thửa số 343, 345, TBĐ 39 - đến hết thửa số 569, TBĐ 39
Đất SX-KD 224.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 16 - đến giáp cầu thuộc đường Chi Lăng phường B'Lao: bắt đầu từ thửa số 161, TBĐ 25 đến hết thửa số 6, 7, TBĐ 9
Đất SX-KD 288.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn từ thửa số 245 - đến hết thửa số 29, TBĐ 42 (đường đi vào nhà thờ)
Đất SX-KD 251.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường giáp ranh xã Lộc Thành (cũ) và xã Lộc Nam (cũ) - đến cống ngầm Lộc Nam
Đất SX-KD 346.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ hết cống ngầm Lộc Nam - đến ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 163 (Trường Tiểu học Lộc Nam B)
Đất SX-KD 471.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 488, 493, TBĐ 95 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) - đến ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5)
Đất SX-KD 332.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) - đến hết địa phận xã Bảo Lâm 3
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào thôn 4: bắt đầu từ thửa số 151, TBĐ 95 - đến hết thửa số 91, TBĐ 95
Đất SX-KD 278.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 4 đi thôn 3: từ thửa số 88, TBĐ 14 - đến hết thửa số 124, TBĐ 95
Đất SX-KD 278.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào thôn 3: từ thửa số 278, TBĐ 08 - đến hết thửa số 155, TBĐ 84
Đất SX-KD 278.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 95 - đến thửa số 135, TBĐ 96
Đất SX-KD 278.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào đập thủy điện BOT: từ thửa số 57, TBĐ 96 - đến thửa số 184, TBĐ 182
Đất SX-KD 213.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 8: từ thửa số 192, TBĐ 95 - đến thửa số 364, TBĐ 95
Đất SX-KD 244.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm 3, thôn 3: từ thửa số 360, TBĐ 84 - đến thửa số 320, TBĐ 84
Đất SX-KD 213.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 1: từ thửa số 273, TBĐ 84 - đến thửa số 266, TBĐ 82
Đất SX-KD 234.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ ngã ba phân hiệu Trường Tiểu học A vào khu Đại Hội thôn 1: từ thửa số 66, TBĐ 82 - đến thửa số 215, TBĐ 82
Đất SX-KD 213.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn từ thôn 2 đi thôn 10: từ thửa số 266, TBĐ 82 - đến thửa số 244, TBĐ 94
Đất SX-KD 215.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm Tàu, thôn 6: từ thửa số 143, TBĐ 82 - đến thửa số 77, TBĐ 84
Đất SX-KD 215.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm 4, thôn 1: từ thửa số 13, TBĐ 94 (nhà bà Phạm Thị Kim Ngân) - đến thửa số 53, TBĐ 94
Đất SX-KD 234.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 1 đi thôn 10: từ thửa số 244, TBĐ 94 - đến thửa số 357, TBĐ 88
Đất SX-KD 234.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 244, TBĐ 94 - đến thửa số 85, TBĐ 112
Đất SX-KD 213.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 4: từ thửa số 374, TBĐ 95 - đến thửa số 204, TBĐ 95
Đất SX-KD 273.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 461, TBĐ 95 - đến thửa số 14, TBĐ 102 (nhà ông Tài đến hết nhà ông Bằng)
Đất SX-KD 227.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: từ thửa số 144, TBĐ 102 - đến thửa số 104, TBĐ 101
Đất SX-KD 237.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên xóm, thôn 9: từ thửa số 660, TBĐ 102 - đến thửa số 516, TBĐ 102
Đất SX-KD 215.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường xóm 4, thôn 9: từ thửa số 449, TBĐ 102 - đến thửa số 497, TBĐ 102
Đất SX-KD 215.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên xóm, thôn 5: từ thửa số 285, TBĐ 115 - đến thửa số 367, TBĐ 115
Đất SX-KD 237.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường xóm 4, 6 thôn 8: từ thửa số 263, TBĐ 94 - đến thửa số 103, TBĐ 101
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 522, TBĐ 102 - đến hết thửa số 47, TBĐ 115 (trại bò Phước Hạnh)
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm 10, 11 thôn 5: từ thửa số 647, TBĐ 115 - đến hết thửa số 79, TBĐ 116
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 9 đi thôn 8: từ thửa số 185, TBĐ 102 - đến hết thửa số 203, TBĐ 102
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 1, TBĐ 159 (giáp ranh phường B'Lao) - đến hết thửa số 301, TBĐ 164 (cầu Nhà thờ thôn 13)
Đất khoáng sản 764.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 301, TBĐ 164 (Từ cầu Nhà thờ thôn 13) - đến hết thửa số 76, TBĐ 169 (ngã ba đi vào trại giam Đại Bình)
Đất khoáng sản 757.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 76, TBĐ 169 (từ ngã 3 đi vào trại Đại Bình) - đến giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 72 (cây xăng Lộc Thành)
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 172 (từ cây xăng Lộc Thành) - đến hết thửa số 32, TBĐ 169 (ngã ba Tà Ngào)
Đất khoáng sản 1.095.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 69, 132, TBĐ 176 (ngã ba Tà Ngào) - đến hết thửa số 70-90, TBĐ 178 (đầu dốc Tha La)
Đất khoáng sản 574.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 74, 90, TBĐ 178 (từ đầu dốc Tha La) - đến hết thửa 74, 90 và hết thửa 183, TBĐ 66 (giáp ranh xã Lộc Nam - cũ)
Đất khoáng sản 563.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Tuyến đường thôn 12: từ thửa số 591, TBĐ 47 - đến hết thửa số 21, TBĐ 63
Đất khoáng sản 328.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Tuyến đường từ thôn 9 đi thôn 10a: từ thửa số 382, TBĐ 83 - đến hết thửa số 06, TBĐ 04
Đất khoáng sản 434.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Tuyến đường từ ngã ba Tà Ngào - đến hết thửa số 203, TBĐ 52
Đất khoáng sản 354.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào Trại giam Đại Bình: bắt đầu từ thửa số 54, 60, TBĐ 4 - đến hết thửa số 4, 23, TBĐ 4
Đất khoáng sản 500.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ cổng văn hóa thôn 13: bắt đầu từ thửa số 217, 237, TBĐ 43 - đến hết thửa số 304, 305, TBĐ 43
Đất khoáng sản 411.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 5 đi thôn 7: từ giáp ranh thửa số 318, 319, TBĐ 7 - đến hết ranh giới thửa số 100, 123, TBĐ 7
Đất khoáng sản 328.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường đối diện đường vào Trại giam Đại Bình: từ ranh giới thửa số 179, 180, TBĐ 8 - đến hết ranh giới thửa số 266, 267, TBĐ 8
Đất khoáng sản 381.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ cổng Văn hóa thôn 11 đối diện Trường THPT Lộc Thành: từ ranh giới thửa số 390, 796, TBĐ 4 - đến hết thửa số 191, TBĐ 4
Đất khoáng sản 328.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ Trường THCS Phạm Văn Đồng đi xã Tân Lạc (cũ): từ ranh giới thửa số 77, 133, TBĐ 39 - đến hết thửa số 145, 156, TBĐ 39
Đất khoáng sản 620.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường hai bên chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 364 - đến hết thửa số 220, TBĐ 37
Đất khoáng sản 406.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 222 - đến hết thửa số 247, TBĐ 173
Đất khoáng sản 298.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường phía trong chợ Lộc Thành: bắt đầu từ thửa số 162 - đến hết thửa số 23, TBĐ 173
Đất khoáng sản 270.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 thác: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 92 - đến hết thửa số 44, 77, TBĐ 175
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4 ngã 3 mỏ đá: bắt đầu từ thửa số 23, TBĐ 92 - đến hết thửa số 01, TBĐ 176
Đất khoáng sản 267.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 12, TBĐ 62 - đến ngã 3 thác giáp thửa số 91, TBĐ 11
Đất khoáng sản 267.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 10B đi thôn 10C (hoặc từ đầu thôn 10B đi - đến cổng thôn văn hóa thôn 10C): bắt đầu từ thửa số 2, TBĐ 46 đến hết thửa số 23, 56, TBĐ 50
Đất khoáng sản 223.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 10C: bắt đầu từ thửa số 31, 32, TBĐ 50 - đến hết thửa số 34, 35, TBĐ 50 (giáp phường 3 Bảo Lộc)
Đất khoáng sản 270.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường cổng thôn văn hóa thôn 1: bắt đầu từ thửa số 33A, 306, TBĐ 179 - đến hết thửa số 139, TBĐ 179 (cầu giáp xã Lộc Nam - cũ)
Đất khoáng sản 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 1: bắt đầu từ thửa số 04, TBĐ 179 - đến hết thửa số 79, TBĐ 179
Đất khoáng sản 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 6 đi vào phòng khám đa khoa: bắt đầu từ thửa số 109, TBĐ 3 - đến hết thửa số 25, 31, TBĐ 3
Đất khoáng sản 267.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 6 đi vào xóm bắc: bắt đầu từ thửa số 149, TBĐ 4 - đến hết thửa số 156, TBĐ 2
Đất khoáng sản 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi vào nhà máy Đức Lợi: bắt đầu từ thửa số 443, TBĐ 57 - đến hết thửa số 79, TBĐ 57
Đất khoáng sản 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn 11-12 đi - đến giáp tuyến đường thôn 12: bắt đầu từ thửa số 172, TBĐ 5 đến hết thửa số 19, 20, TBĐ 59
Đất khoáng sản 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 12: từ thửa số 56, TBĐ 61 - đến hết thửa số 79, 80, TBĐ 57
Đất khoáng sản 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 15 giáp sân bóng: bắt đầu từ thửa số 154, TBĐ 39 - đến hết thửa số 150, TBĐ 39
Đất khoáng sản 267.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 15: bắt đầu từ ngã 4 thuộc thửa số 148, 101, TBĐ 43 - đến hết thửa số 125, 126, TBĐ 39
Đất khoáng sản 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 15 đi qua ngã 4: bắt đầu từ thửa số 343, 345, TBĐ 39 - đến hết thửa số 569, TBĐ 39
Đất khoáng sản 242.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 16 - đến giáp cầu thuộc đường Chi Lăng phường B'Lao: bắt đầu từ thửa số 161, TBĐ 25 đến hết thửa số 6, 7, TBĐ 9
Đất khoáng sản 310.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn từ thửa số 245 - đến hết thửa số 29, TBĐ 42 (đường đi vào nhà thờ)
Đất khoáng sản 270.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường giáp ranh xã Lộc Thành (cũ) và xã Lộc Nam (cũ) - đến cống ngầm Lộc Nam
Đất khoáng sản 372.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ hết cống ngầm Lộc Nam - đến ranh giới thửa số 488-493, TBĐ 163 (Trường Tiểu học Lộc Nam B)
Đất khoáng sản 508.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 488, 493, TBĐ 95 (Trường Tiểu học Lộc Nam B) - đến ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5)
Đất khoáng sản 357.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ ranh giới thửa số 247-281, TBĐ 115 (đường vào trường mầm non thôn 5) - đến hết địa phận xã Bảo Lâm 3
Đất khoáng sản 344.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào thôn 4: bắt đầu từ thửa số 151, TBĐ 95 - đến hết thửa số 91, TBĐ 95
Đất khoáng sản 299.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 4 đi thôn 3: từ thửa số 88, TBĐ 14 - đến hết thửa số 124, TBĐ 95
Đất khoáng sản 299.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào thôn 3: từ thửa số 278, TBĐ 08 - đến hết thửa số 155, TBĐ 84
Đất khoáng sản 299.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 4: bắt đầu từ thửa số 91, TBĐ 95 - đến thửa số 135, TBĐ 96
Đất khoáng sản 299.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào đập thủy điện BOT: từ thửa số 57, TBĐ 96 - đến thửa số 184, TBĐ 182
Đất khoáng sản 230.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 8: từ thửa số 192, TBĐ 95 - đến thửa số 364, TBĐ 95
Đất khoáng sản 263.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm 3, thôn 3: từ thửa số 360, TBĐ 84 - đến thửa số 320, TBĐ 84
Đất khoáng sản 230.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 2 đi thôn 1: từ thửa số 273, TBĐ 84 - đến thửa số 266, TBĐ 82
Đất khoáng sản 252.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ ngã ba phân hiệu Trường Tiểu học A vào khu Đại Hội thôn 1: từ thửa số 66, TBĐ 82 - đến thửa số 215, TBĐ 82
Đất khoáng sản 230.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn từ thôn 2 đi thôn 10: từ thửa số 266, TBĐ 82 - đến thửa số 244, TBĐ 94
Đất khoáng sản 231.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm Tàu, thôn 6: từ thửa số 143, TBĐ 82 - đến thửa số 77, TBĐ 84
Đất khoáng sản 231.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm 4, thôn 1: từ thửa số 13, TBĐ 94 (nhà bà Phạm Thị Kim Ngân) - đến thửa số 53, TBĐ 94
Đất khoáng sản 252.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 1 đi thôn 10: từ thửa số 244, TBĐ 94 - đến thửa số 357, TBĐ 88
Đất khoáng sản 252.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 244, TBĐ 94 - đến thửa số 85, TBĐ 112
Đất khoáng sản 230.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thôn 8 đi thôn 4: từ thửa số 374, TBĐ 95 - đến thửa số 204, TBĐ 95
Đất khoáng sản 294.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 461, TBĐ 95 - đến thửa số 14, TBĐ 102 (nhà ông Tài đến hết nhà ông Bằng)
Đất khoáng sản 244.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên thôn 8 - 9: từ thửa số 144, TBĐ 102 - đến thửa số 104, TBĐ 101
Đất khoáng sản 255.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên xóm, thôn 9: từ thửa số 660, TBĐ 102 - đến thửa số 516, TBĐ 102
Đất khoáng sản 231.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường xóm 4, thôn 9: từ thửa số 449, TBĐ 102 - đến thửa số 497, TBĐ 102
Đất khoáng sản 231.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường liên xóm, thôn 5: từ thửa số 285, TBĐ 115 - đến thửa số 367, TBĐ 115
Đất khoáng sản 255.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường xóm 4, 6 thôn 8: từ thửa số 263, TBĐ 94 - đến thửa số 103, TBĐ 101
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 522, TBĐ 102 - đến hết thửa số 47, TBĐ 115 (trại bò Phước Hạnh)
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào xóm 10, 11 thôn 5: từ thửa số 647, TBĐ 115 - đến hết thửa số 79, TBĐ 116
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 9 đi thôn 8: từ thửa số 185, TBĐ 102 - đến hết thửa số 203, TBĐ 102
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
-
Đất trồng lúa 157.000 125.000 79.000 63.000
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
-
Đất trồng cây hàng năm 157.000 125.000 79.000 63.000
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
-
Đất trồng cây lâu năm 157.000 125.000 80.000 63.000
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
-
Đất rừng sản xuất 16.000 14.000 9.000 8.000
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
-
Đất rừng phòng hộ 12.800 11.200 7.000 6.000
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
-
Đất rừng đặc dụng 12.800 11.200 7.000 6.000
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 47.000 31.000 29.000
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 172.700 137.500 88.000 69.000
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
-
Đất nông nghiệp khác 188.400 150.000 96.000 76.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 1, TBĐ 159 (giáp ranh phường B'Lao) - đến hết thửa số 301, TBĐ 164 (cầu Nhà thờ thôn 13)
Đất ở 1.091.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 301, TBĐ 164 (Từ cầu Nhà thờ thôn 13) - đến hết thửa số 76, TBĐ 169 (ngã ba đi vào trại giam Đại Bình)
Đất ở 1.082.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 76, TBĐ 169 (từ ngã 3 đi vào trại Đại Bình) - đến giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 72 (cây xăng Lộc Thành)
Đất ở 1.086.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ giáp ranh thửa số 69-77, TBĐ 172 (từ cây xăng Lộc Thành) - đến hết thửa số 32, TBĐ 169 (ngã ba Tà Ngào)
Đất ở 1.564.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 69, 132, TBĐ 176 (ngã ba Tà Ngào) - đến hết thửa số 70-90, TBĐ 178 (đầu dốc Tha La)
Đất ở 820.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ thửa số 74, 90, TBĐ 178 (từ đầu dốc Tha La) - đến hết thửa 74, 90 và hết thửa 183, TBĐ 66 (giáp ranh xã Lộc Nam - cũ)
Đất ở 804.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Tuyến đường thôn 12: từ thửa số 591, TBĐ 47 - đến hết thửa số 21, TBĐ 63
Đất ở 468.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Tuyến đường từ thôn 9 đi thôn 10a: từ thửa số 382, TBĐ 83 - đến hết thửa số 06, TBĐ 04
Đất ở 620.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Tuyến đường từ ngã ba Tà Ngào - đến hết thửa số 203, TBĐ 52
Đất ở 506.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường vào Trại giam Đại Bình: bắt đầu từ thửa số 54, 60, TBĐ 4 - đến hết thửa số 4, 23, TBĐ 4
Đất ở 714.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ cổng văn hóa thôn 13: bắt đầu từ thửa số 217, 237, TBĐ 43 - đến hết thửa số 304, 305, TBĐ 43
Đất ở 587.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường thôn 5 đi thôn 7: từ giáp ranh thửa số 318, 319, TBĐ 7 - đến hết ranh giới thửa số 100, 123, TBĐ 7
Đất ở 468.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường đối diện đường vào Trại giam Đại Bình: từ ranh giới thửa số 179, 180, TBĐ 8 - đến hết ranh giới thửa số 266, 267, TBĐ 8
Đất ở 544.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ cổng Văn hóa thôn 11 đối diện Trường THPT Lộc Thành: từ ranh giới thửa số 390, 796, TBĐ 4 - đến hết thửa số 191, TBĐ 4
Đất ở 468.000 0 0 0
Xã Bảo Lâm 3 Xã Bảo Lâm 3
Đoạn đường từ Trường THCS Phạm Văn Đồng đi xã Tân Lạc (cũ): từ ranh giới thửa số 77, 133, TBĐ 39 - đến hết thửa số 145, 156, TBĐ 39
Đất ở 886.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bảo Lâm 3

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Bảo Lâm 3, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bảo Lâm 3, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Bảo Lâm 3, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lộc Thành, Xã Lộc Nam (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bảo Lâm 3 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bảo Lâm 3 có diện tích tự nhiên 152,13 km² với quy mô dân số 32.917 người, mật độ dân cư đạt 216,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bảo Lâm 3 được đặt tại UBND xã Lộc Nam, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bảo Lâm 3 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Bảo Lâm 3 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bảo Lâm 3, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bảo Lâm 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bảo Lâm 3, tỉnh Lâm Đồng là 1.564.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bảo Lâm 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bảo Lâm 3, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 326.422 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1115 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?