Bảng giá đất xã Bảo Lâm 4, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bảo Lâm 4, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Bảo Lâm 4, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Bảo Lâm 4 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bảo Lâm 4 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bảo Lâm 4, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bảo Lâm 4, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Bảo Lâm 4 năm 2026
Khu vực: xã Bảo Lâm 4.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 580.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường Từ cầu 1 - đến cầu 2 |
Đất ở | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường Từ cầu 2 - đến thửa 63, TBĐ 83 |
Đất ở | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 152, TBĐ 157 (đường vào xóm thôn 1) - đến hết thửa số 153, TBĐ 157 |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 115, TBĐ 157 - đến hết thửa số 368, TBĐ 156 |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 56, TBĐ 156 - đến hết thửa số 200, TBĐ 157 (từ ngã ba nhà ông Bình vào thôn Nao Quang) |
Đất ở | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 75, TBĐ 143 (đường vào thôn 2) - đến hết thửa số 41, TBĐ 156 |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 150, TBĐ 143 (đường vào thôn 3) - đến hết thửa số 68, TBĐ 127 |
Đất ở | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 49, TBĐ 143 - đến hết thửa số 134, TBĐ 143 |
Đất ở | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường thôn 4: từ thửa số 121, TBĐ 128 - đến hết thửa số 106, TBĐ 128 |
Đất ở | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 13, TBĐ 09 - đến ranh giới thửa số 339 - 340, TBĐ 01 |
Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn hai bên Đường từ giáp ranh thửa số 399 - 340, TBĐ 01 - đến cầu thôn 2 |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 199, TBĐ 01 - đến hết thửa số 178, TBĐ 01 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 158, TBĐ 12 (nhà văn hóa) - đến hết thửa số 09, TBĐ 06 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường Từ cầu thôn 2 - đến hết thửa số 29, TBĐ 02 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 84, TBĐ 06 - đến hết thửa số 211, TBĐ 02 |
Đất ở | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 01, TBĐ 02) - đến hết 55, TBĐ 06 |
Đất ở | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 1 - - đến ranh giới thửa số 216, TBĐ 164 |
Đất ở | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường ĐT 725 thửa 84 TBĐ 164 - đến thửa 86 TBĐ 149 (UBND xã B'Lá cũ) |
Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa 84 TBĐ 149 (UBND xã B’Lá cũ) - đến giáp ranh xã Bảo Lâm 5 |
Đất ở | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ ranh giới thửa số thửa số 244, TBĐ 164 (đường từ trường cấp 1, 2) - đến hết thửa số 456, TBĐ 164 |
Đất ở | 322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hết thửa số 456, TBĐ 164 qua hội trường thôn 3 đi phường 2, Bảo Lộc (đường B'Lá - ĐamBri) - |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 235, TBĐ 164 - đến thửa 16 tờ 163 |
Đất ở | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 750, TBĐ 164 - đến thửa 430 tờ 164 và đi hết thửa 629, tờ 164 (nhà ông Lăng Minh Tuấn) |
Đất ở | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 238, TBĐ 164 - đến thửa 49 tờ 172 |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 - đến thửa 69 tờ 164 |
Đất ở | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 - đến thửa 69 tờ 164 |
Đất ở | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 90, TBĐ 150 - đến thửa 170 tờ 122 |
Đất ở | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 156, TBĐ 122 - đến thửa 42 tờ 101 |
Đất ở | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 93, TBĐ 163 - đến hết thửa 47 tờ 148 |
Đất ở | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 - đến hết thửa 14 tờ 162 |
Đất ở | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 19, TBĐ 178 - đến hết thửa 37 tờ 170 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 300, TBĐ 164 - đến hết thửa 104 tờ 163 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hội trường thôn 4 đi - đến hết thửa số 18, TBĐ 178 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 - đến hết thửa 96 tờ 172 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 92, TBĐ 148 - đến hết thửa 9 tờ 171 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 276, TBĐ 151 - đến hết thửa 10 tờ 126 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường bắt đầu từ TL 725 (đối diện nhà ông Tuyến) - đến hết thửa 28 tờ 152 đến hết số 155, TBĐ 139 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 16, TBĐ 150 - đến hết thửa 19 tờ 123 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hết thửa số 21, TBĐ101 - đến đất chia cho ĐBDTTS |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hết thửa số 136, TBĐ 171 - đến hết thửa 20 tờ 162 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 309, TBĐ 164 - đến hết thửa 7 tờ 165 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 74, TBĐ 151 - đến hết thửa 32 tờ 151 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 46, TBĐ 169 - đến hết thửa 19 tờ 161 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 23, TBĐ 104 - đến thửa 32 tờ 81 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 15, TBĐ 104 - đến thửa 23 tờ 102 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 38, TBĐ 149 - đến hết thửa 34 tờ 149 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 151, TBĐ 136 - đến thửa 31 tờ 136 |
Đất ở | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường Từ cầu 1 - đến cầu 2 |
Đất TM-DV | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường Từ cầu 2 - đến thửa 63, TBĐ 83 |
Đất TM-DV | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 152, TBĐ 157 (đường vào xóm thôn 1) - đến hết thửa số 153, TBĐ 157 |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 115, TBĐ 157 - đến hết thửa số 368, TBĐ 156 |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 56, TBĐ 156 - đến hết thửa số 200, TBĐ 157 (từ ngã ba nhà ông Bình vào thôn Nao Quang) |
Đất TM-DV | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 75, TBĐ 143 (đường vào thôn 2) - đến hết thửa số 41, TBĐ 156 |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 150, TBĐ 143 (đường vào thôn 3) - đến hết thửa số 68, TBĐ 127 |
Đất TM-DV | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 49, TBĐ 143 - đến hết thửa số 134, TBĐ 143 |
Đất TM-DV | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường thôn 4: từ thửa số 121, TBĐ 128 - đến hết thửa số 106, TBĐ 128 |
Đất TM-DV | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 13, TBĐ 09 - đến ranh giới thửa số 339 - 340, TBĐ 01 |
Đất TM-DV | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn hai bên Đường từ giáp ranh thửa số 399 - 340, TBĐ 01 - đến cầu thôn 2 |
Đất TM-DV | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 199, TBĐ 01 - đến hết thửa số 178, TBĐ 01 |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 158, TBĐ 12 (nhà văn hóa) - đến hết thửa số 09, TBĐ 06 |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường Từ cầu thôn 2 - đến hết thửa số 29, TBĐ 02 |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 84, TBĐ 06 - đến hết thửa số 211, TBĐ 02 |
Đất TM-DV | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 01, TBĐ 02) - đến hết 55, TBĐ 06 |
Đất TM-DV | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 1 - - đến ranh giới thửa số 216, TBĐ 164 |
Đất TM-DV | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường ĐT 725 thửa 84 TBĐ 164 - đến thửa 86 TBĐ 149 (UBND xã B'Lá cũ) |
Đất TM-DV | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa 84 TBĐ 149 (UBND xã B’Lá cũ) - đến giáp ranh xã Bảo Lâm 5 |
Đất TM-DV | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ ranh giới thửa số thửa số 244, TBĐ 164 (đường từ trường cấp 1, 2) - đến hết thửa số 456, TBĐ 164 |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hết thửa số 456, TBĐ 164 qua hội trường thôn 3 đi phường 2, Bảo Lộc (đường B'Lá - ĐamBri) - |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 235, TBĐ 164 - đến thửa 16 tờ 163 |
Đất TM-DV | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 750, TBĐ 164 - đến thửa 430 tờ 164 và đi hết thửa 629, tờ 164 (nhà ông Lăng Minh Tuấn) |
Đất TM-DV | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 238, TBĐ 164 - đến thửa 49 tờ 172 |
Đất TM-DV | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 - đến thửa 69 tờ 164 |
Đất TM-DV | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 - đến thửa 69 tờ 164 |
Đất TM-DV | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 90, TBĐ 150 - đến thửa 170 tờ 122 |
Đất TM-DV | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 156, TBĐ 122 - đến thửa 42 tờ 101 |
Đất TM-DV | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 93, TBĐ 163 - đến hết thửa 47 tờ 148 |
Đất TM-DV | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 - đến hết thửa 14 tờ 162 |
Đất TM-DV | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 19, TBĐ 178 - đến hết thửa 37 tờ 170 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 300, TBĐ 164 - đến hết thửa 104 tờ 163 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hội trường thôn 4 đi - đến hết thửa số 18, TBĐ 178 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 - đến hết thửa 96 tờ 172 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 92, TBĐ 148 - đến hết thửa 9 tờ 171 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 276, TBĐ 151 - đến hết thửa 10 tờ 126 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường bắt đầu từ TL 725 (đối diện nhà ông Tuyến) - đến hết thửa 28 tờ 152 đến hết số 155, TBĐ 139 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 16, TBĐ 150 - đến hết thửa 19 tờ 123 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hết thửa số 21, TBĐ101 - đến đất chia cho ĐBDTTS |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hết thửa số 136, TBĐ 171 - đến hết thửa 20 tờ 162 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 309, TBĐ 164 - đến hết thửa 7 tờ 165 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 74, TBĐ 151 - đến hết thửa 32 tờ 151 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 46, TBĐ 169 - đến hết thửa 19 tờ 161 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 23, TBĐ 104 - đến thửa 32 tờ 81 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 15, TBĐ 104 - đến thửa 23 tờ 102 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 38, TBĐ 149 - đến hết thửa 34 tờ 149 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 151, TBĐ 136 - đến thửa 31 tờ 136 |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường Từ cầu 1 - đến cầu 2 |
Đất SX-KD | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường Từ cầu 2 - đến thửa 63, TBĐ 83 |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 152, TBĐ 157 (đường vào xóm thôn 1) - đến hết thửa số 153, TBĐ 157 |
Đất SX-KD | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 115, TBĐ 157 - đến hết thửa số 368, TBĐ 156 |
Đất SX-KD | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 56, TBĐ 156 - đến hết thửa số 200, TBĐ 157 (từ ngã ba nhà ông Bình vào thôn Nao Quang) |
Đất SX-KD | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 75, TBĐ 143 (đường vào thôn 2) - đến hết thửa số 41, TBĐ 156 |
Đất SX-KD | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 150, TBĐ 143 (đường vào thôn 3) - đến hết thửa số 68, TBĐ 127 |
Đất SX-KD | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 49, TBĐ 143 - đến hết thửa số 134, TBĐ 143 |
Đất SX-KD | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường thôn 4: từ thửa số 121, TBĐ 128 - đến hết thửa số 106, TBĐ 128 |
Đất SX-KD | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 13, TBĐ 09 - đến ranh giới thửa số 339 - 340, TBĐ 01 |
Đất SX-KD | 166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn hai bên Đường từ giáp ranh thửa số 399 - 340, TBĐ 01 - đến cầu thôn 2 |
Đất SX-KD | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 199, TBĐ 01 - đến hết thửa số 178, TBĐ 01 |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 158, TBĐ 12 (nhà văn hóa) - đến hết thửa số 09, TBĐ 06 |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường Từ cầu thôn 2 - đến hết thửa số 29, TBĐ 02 |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 84, TBĐ 06 - đến hết thửa số 211, TBĐ 02 |
Đất SX-KD | 127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 01, TBĐ 02) - đến hết 55, TBĐ 06 |
Đất SX-KD | 159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 1 - - đến ranh giới thửa số 216, TBĐ 164 |
Đất SX-KD | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường ĐT 725 thửa 84 TBĐ 164 - đến thửa 86 TBĐ 149 (UBND xã B'Lá cũ) |
Đất SX-KD | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa 84 TBĐ 149 (UBND xã B’Lá cũ) - đến giáp ranh xã Bảo Lâm 5 |
Đất SX-KD | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ ranh giới thửa số thửa số 244, TBĐ 164 (đường từ trường cấp 1, 2) - đến hết thửa số 456, TBĐ 164 |
Đất SX-KD | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hết thửa số 456, TBĐ 164 qua hội trường thôn 3 đi phường 2, Bảo Lộc (đường B'Lá - ĐamBri) - |
Đất SX-KD | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 235, TBĐ 164 - đến thửa 16 tờ 163 |
Đất SX-KD | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 750, TBĐ 164 - đến thửa 430 tờ 164 và đi hết thửa 629, tờ 164 (nhà ông Lăng Minh Tuấn) |
Đất SX-KD | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 238, TBĐ 164 - đến thửa 49 tờ 172 |
Đất SX-KD | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 - đến thửa 69 tờ 164 |
Đất SX-KD | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 - đến thửa 69 tờ 164 |
Đất SX-KD | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 90, TBĐ 150 - đến thửa 170 tờ 122 |
Đất SX-KD | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 156, TBĐ 122 - đến thửa 42 tờ 101 |
Đất SX-KD | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 93, TBĐ 163 - đến hết thửa 47 tờ 148 |
Đất SX-KD | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 - đến hết thửa 14 tờ 162 |
Đất SX-KD | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 19, TBĐ 178 - đến hết thửa 37 tờ 170 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 300, TBĐ 164 - đến hết thửa 104 tờ 163 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hội trường thôn 4 đi - đến hết thửa số 18, TBĐ 178 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 - đến hết thửa 96 tờ 172 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 92, TBĐ 148 - đến hết thửa 9 tờ 171 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 276, TBĐ 151 - đến hết thửa 10 tờ 126 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường bắt đầu từ TL 725 (đối diện nhà ông Tuyến) - đến hết thửa 28 tờ 152 đến hết số 155, TBĐ 139 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 16, TBĐ 150 - đến hết thửa 19 tờ 123 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hết thửa số 21, TBĐ101 - đến đất chia cho ĐBDTTS |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hết thửa số 136, TBĐ 171 - đến hết thửa 20 tờ 162 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 309, TBĐ 164 - đến hết thửa 7 tờ 165 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 74, TBĐ 151 - đến hết thửa 32 tờ 151 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 46, TBĐ 169 - đến hết thửa 19 tờ 161 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 23, TBĐ 104 - đến thửa 32 tờ 81 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 15, TBĐ 104 - đến thửa 23 tờ 102 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 38, TBĐ 149 - đến hết thửa 34 tờ 149 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 151, TBĐ 136 - đến thửa 31 tờ 136 |
Đất SX-KD | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường Từ cầu 1 - đến cầu 2 |
Đất khoáng sản | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường Từ cầu 2 - đến thửa 63, TBĐ 83 |
Đất khoáng sản | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 152, TBĐ 157 (đường vào xóm thôn 1) - đến hết thửa số 153, TBĐ 157 |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 115, TBĐ 157 - đến hết thửa số 368, TBĐ 156 |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 56, TBĐ 156 - đến hết thửa số 200, TBĐ 157 (từ ngã ba nhà ông Bình vào thôn Nao Quang) |
Đất khoáng sản | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 75, TBĐ 143 (đường vào thôn 2) - đến hết thửa số 41, TBĐ 156 |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 150, TBĐ 143 (đường vào thôn 3) - đến hết thửa số 68, TBĐ 127 |
Đất khoáng sản | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 49, TBĐ 143 - đến hết thửa số 134, TBĐ 143 |
Đất khoáng sản | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường thôn 4: từ thửa số 121, TBĐ 128 - đến hết thửa số 106, TBĐ 128 |
Đất khoáng sản | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 13, TBĐ 09 - đến ranh giới thửa số 339 - 340, TBĐ 01 |
Đất khoáng sản | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn hai bên Đường từ giáp ranh thửa số 399 - 340, TBĐ 01 - đến cầu thôn 2 |
Đất khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 199, TBĐ 01 - đến hết thửa số 178, TBĐ 01 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 158, TBĐ 12 (nhà văn hóa) - đến hết thửa số 09, TBĐ 06 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường Từ cầu thôn 2 - đến hết thửa số 29, TBĐ 02 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 84, TBĐ 06 - đến hết thửa số 211, TBĐ 02 |
Đất khoáng sản | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường vào thôn 3 (từ thửa số 01, TBĐ 02) - đến hết 55, TBĐ 06 |
Đất khoáng sản | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ ranh giới xã Bảo Lâm 1 - - đến ranh giới thửa số 216, TBĐ 164 |
Đất khoáng sản | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường ĐT 725 thửa 84 TBĐ 164 - đến thửa 86 TBĐ 149 (UBND xã B'Lá cũ) |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa 84 TBĐ 149 (UBND xã B’Lá cũ) - đến giáp ranh xã Bảo Lâm 5 |
Đất khoáng sản | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ ranh giới thửa số thửa số 244, TBĐ 164 (đường từ trường cấp 1, 2) - đến hết thửa số 456, TBĐ 164 |
Đất khoáng sản | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hết thửa số 456, TBĐ 164 qua hội trường thôn 3 đi phường 2, Bảo Lộc (đường B'Lá - ĐamBri) - |
Đất khoáng sản | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 235, TBĐ 164 - đến thửa 16 tờ 163 |
Đất khoáng sản | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 750, TBĐ 164 - đến thửa 430 tờ 164 và đi hết thửa 629, tờ 164 (nhà ông Lăng Minh Tuấn) |
Đất khoáng sản | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 238, TBĐ 164 - đến thửa 49 tờ 172 |
Đất khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 - đến thửa 69 tờ 164 |
Đất khoáng sản | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 295, TBĐ 152 - đến thửa 69 tờ 164 |
Đất khoáng sản | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 90, TBĐ 150 - đến thửa 170 tờ 122 |
Đất khoáng sản | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 156, TBĐ 122 - đến thửa 42 tờ 101 |
Đất khoáng sản | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 93, TBĐ 163 - đến hết thửa 47 tờ 148 |
Đất khoáng sản | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 - đến hết thửa 14 tờ 162 |
Đất khoáng sản | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 19, TBĐ 178 - đến hết thửa 37 tờ 170 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 300, TBĐ 164 - đến hết thửa 104 tờ 163 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hội trường thôn 4 đi - đến hết thửa số 18, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 81, TBĐ 171 - đến hết thửa 96 tờ 172 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 92, TBĐ 148 - đến hết thửa 9 tờ 171 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 276, TBĐ 151 - đến hết thửa 10 tờ 126 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường bắt đầu từ TL 725 (đối diện nhà ông Tuyến) - đến hết thửa 28 tờ 152 đến hết số 155, TBĐ 139 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 16, TBĐ 150 - đến hết thửa 19 tờ 123 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hết thửa số 21, TBĐ101 - đến đất chia cho ĐBDTTS |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ hết thửa số 136, TBĐ 171 - đến hết thửa 20 tờ 162 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 309, TBĐ 164 - đến hết thửa 7 tờ 165 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 74, TBĐ 151 - đến hết thửa 32 tờ 151 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 46, TBĐ 169 - đến hết thửa 19 tờ 161 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 23, TBĐ 104 - đến thửa 32 tờ 81 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 15, TBĐ 104 - đến thửa 23 tờ 102 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 38, TBĐ 149 - đến hết thửa 34 tờ 149 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 151, TBĐ 136 - đến thửa 31 tờ 136 |
Đất khoáng sản | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 - |
Đất trồng lúa | 140.000 | 115.000 | 95.000 | 76.000 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 115.000 | 95.000 | 76.000 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 137.000 | 112.000 | 94.000 | 75.000 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | 15.000 | 13.000 | 8.000 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 - |
Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 6.000 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 - |
Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 6.000 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 137.000 | 112.000 | 94.000 | 75.000 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 154.000 | 126.500 | 105.000 | 84.000 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 - |
Đất nông nghiệp khác | 168.000 | 138.000 | 114.000 | 91.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường Từ cầu 1 - đến cầu 2 |
Đất ở | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường Từ cầu 2 - đến thửa 63, TBĐ 83 |
Đất ở | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 152, TBĐ 157 (đường vào xóm thôn 1) - đến hết thửa số 153, TBĐ 157 |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 115, TBĐ 157 - đến hết thửa số 368, TBĐ 156 |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 56, TBĐ 156 - đến hết thửa số 200, TBĐ 157 (từ ngã ba nhà ông Bình vào thôn Nao Quang) |
Đất ở | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 75, TBĐ 143 (đường vào thôn 2) - đến hết thửa số 41, TBĐ 156 |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 150, TBĐ 143 (đường vào thôn 3) - đến hết thửa số 68, TBĐ 127 |
Đất ở | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 49, TBĐ 143 - đến hết thửa số 134, TBĐ 143 |
Đất ở | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường thôn 4: từ thửa số 121, TBĐ 128 - đến hết thửa số 106, TBĐ 128 |
Đất ở | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 13, TBĐ 09 - đến ranh giới thửa số 339 - 340, TBĐ 01 |
Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn hai bên Đường từ giáp ranh thửa số 399 - 340, TBĐ 01 - đến cầu thôn 2 |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 199, TBĐ 01 - đến hết thửa số 178, TBĐ 01 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 158, TBĐ 12 (nhà văn hóa) - đến hết thửa số 09, TBĐ 06 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường Từ cầu thôn 2 - đến hết thửa số 29, TBĐ 02 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Lâm 4 |
Xã Bảo Lâm 4 Đoạn đường từ thửa số 84, TBĐ 06 - đến hết thửa số 211, TBĐ 02 |
Đất ở | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bảo Lâm 4
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Bảo Lâm 4, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lộc Phú, Xã Lộc Lâm, Xã B’Lá (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bảo Lâm 4 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bảo Lâm 4 có diện tích tự nhiên 343,35 km² với quy mô dân số 10.073 người, mật độ dân cư đạt 29,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bảo Lâm 4 được đặt tại UBND xã Lộc Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bảo Lâm 4 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Bảo Lâm 4 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bảo Lâm 4, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bảo Lâm 4, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bảo Lâm 4, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
