Bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Bảo Lâm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bảo Lâm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Bảo Lâm năm 2026
Khu vực: xã Bảo Lâm.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 2.723.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) - đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 |
Đất ở nông thôn | 2.723.000 | 2.042.000 | 1.532.000 | 1.225.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 - đến ngã ba đường rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm (đến hết thửa đất 59, tờ bản đồ số 136) |
Đất ở nông thôn | 2.723.000 | 2.042.000 | 1.532.000 | 1.225.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản - |
Đất ở nông thôn | 2.723.000 | 2.042.000 | 1.532.000 | 1.225.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) - đến cổng chào xóm 4 |
Đất ở nông thôn | 1.685.000 | 1.265.000 | 947.000 | 758.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) - lên chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 153) |
Đất ở nông thôn | 1.685.000 | 1.265.000 | 947.000 | 758.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) theo Quốc lộ 34 đi Xã Bắc Mê (tỉnh Tuyên Quang) - đến cổng chào xóm 2 |
Đất ở nông thôn | 1.685.000 | 1.265.000 | 947.000 | 758.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm - đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137) |
Đất ở nông thôn | 1.685.000 | 1.265.000 | 947.000 | 758.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153)) - đi tiếp đến trường |
Đất ở nông thôn | 1.031.000 | 774.000 | 579.000 | 464.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ thửa đất số 51 tờ bản đồ 154 - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) từ thửa đất số 47, tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) |
Đất ở nông thôn | 1.031.000 | 774.000 | 579.000 | 464.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi - đến hết cổng sau Công ty CKC |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) - đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 40) |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, - đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 102) |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Cổng chào xóm 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca - tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 09) - đến giáp ranh địa giới hành chính Xã Lý Bôn |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Cổng chào xóm 2 theo Quốc lộ 34 hướng đi Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 437 |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 126) - đến giáp ranh Xã Yên Thổ |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Đất khu tái Định cư Pác Bang từ thửa đất số 09, tờ bản đồ 42 - đến hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 48) |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ vào mỏ nước - đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 152 đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 153) |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền rẽ vào khu Loỏng Giảng - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 154) |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ đường rẽ xuống sân vận động - đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ số 72) |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền tính từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 145 theo hướng đi lên khu tái định cư cạnh trụ sở Chi nhánh điện lực Bảo Lâm - đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ 145 |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến Sân quảng trường trung tâm Xã Bảo Lâm đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 139 |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miầu cũ - đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đi qua xóm Nà Bon (đến hết thửa đất số 44, từ bản đồ số 460) |
Đất ở nông thôn | 329.000 | 247.000 | 184.000 | 149.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền đoạn từ đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ - đến ngã ba đường khu ổn định dân cư mới xóm Đon Sài |
Đất ở nông thôn | 329.000 | 247.000 | 184.000 | 149.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền đoạn ngã ba đường rẽ nhà ông Sùng Văn Lồng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 438) - đến hết Trường tiểu học Nà Mấư |
Đất ở nông thôn | 329.000 | 247.000 | 184.000 | 149.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền bắt đầu từ Quốc lộ 34 giáp ranh Xã Lý Bôn cũ - đến hết trụ sở UBND Xã Vĩnh Phong cũ |
Đất ở nông thôn | 329.000 | 247.000 | 184.000 | 149.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ xóm Bản Diềm (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 206) - đến hết trường tiểu học xóm Lũng Trang |
Đất ở nông thôn | 329.000 | 247.000 | 184.000 | 149.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền dọc theo đường từ UBND Xã Vĩnh Phong cũ - đến xóm Én Nội (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 226 đến hết thửa đất số 17, tờ bản đồ 332) |
Đất ở nông thôn | 329.000 | 247.000 | 184.000 | 149.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Én Ngoại đi trường Tiểu học xóm Én Cổ (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 288 - đến hết thửa số 103, tờ bản đồ số 351) |
Đất ở nông thôn | 329.000 | 247.000 | 184.000 | 149.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ ngã ba đường đi xóm Nà Pồng vào - đến hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 519 |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ ngã ba xóm Đon Sài đi qua xóm Nà Pồng, Phiêng Mẹng - đến giáp xóm Khau Dề, Xã Yên Thổ |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Bản Diềm (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 235) - đến hết điểm trường Tiểu học Nặm Tăn thuộc xóm Phiêng Nặm |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ xóm 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 71) - đến tờ bản đồ 85, thửa đất số 4 |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) - đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.178.400 | 1.633.600 | 1.225.600 | 980.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 - đến ngã ba đường rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm (đến hết thửa đất 59, tờ bản đồ số 136) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.178.400 | 1.633.600 | 1.225.600 | 980.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.178.400 | 1.633.600 | 1.225.600 | 980.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) - đến cổng chào xóm 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.348.000 | 1.012.000 | 757.600 | 606.400 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) - lên chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 153) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.348.000 | 1.012.000 | 757.600 | 606.400 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) theo Quốc lộ 34 đi Xã Bắc Mê (tỉnh Tuyên Quang) - đến cổng chào xóm 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.348.000 | 1.012.000 | 757.600 | 606.400 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm - đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.348.000 | 1.012.000 | 757.600 | 606.400 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153)) - đi tiếp đến trường |
Đất TM-DV nông thôn | 824.800 | 619.200 | 463.200 | 371.200 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ thửa đất số 51 tờ bản đồ 154 - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) từ thửa đất số 47, tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 824.800 | 619.200 | 463.200 | 371.200 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi - đến hết cổng sau Công ty CKC |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) - đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 40) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, - đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 102) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Cổng chào xóm 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca - tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 09) - đến giáp ranh địa giới hành chính Xã Lý Bôn |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Cổng chào xóm 2 theo Quốc lộ 34 hướng đi Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 437 |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 126) - đến giáp ranh Xã Yên Thổ |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Đất khu tái Định cư Pác Bang từ thửa đất số 09, tờ bản đồ 42 - đến hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 48) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ vào mỏ nước - đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 152 đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 153) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền rẽ vào khu Loỏng Giảng - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 154) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ đường rẽ xuống sân vận động - đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ số 72) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền tính từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 145 theo hướng đi lên khu tái định cư cạnh trụ sở Chi nhánh điện lực Bảo Lâm - đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ 145 |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến Sân quảng trường trung tâm Xã Bảo Lâm đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 139 |
Đất TM-DV nông thôn | 650.400 | 488.000 | 365.600 | 292.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miầu cũ - đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đi qua xóm Nà Bon (đến hết thửa đất số 44, từ bản đồ số 460) |
Đất TM-DV nông thôn | 263.200 | 197.600 | 147.200 | 119.200 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền đoạn từ đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ - đến ngã ba đường khu ổn định dân cư mới xóm Đon Sài |
Đất TM-DV nông thôn | 263.200 | 197.600 | 147.200 | 119.200 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền đoạn ngã ba đường rẽ nhà ông Sùng Văn Lồng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 438) - đến hết Trường tiểu học Nà Mấư |
Đất TM-DV nông thôn | 263.200 | 197.600 | 147.200 | 119.200 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền bắt đầu từ Quốc lộ 34 giáp ranh Xã Lý Bôn cũ - đến hết trụ sở UBND Xã Vĩnh Phong cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 263.200 | 197.600 | 147.200 | 119.200 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ xóm Bản Diềm (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 206) - đến hết trường tiểu học xóm Lũng Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 263.200 | 197.600 | 147.200 | 119.200 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền dọc theo đường từ UBND Xã Vĩnh Phong cũ - đến xóm Én Nội (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 226 đến hết thửa đất số 17, tờ bản đồ 332) |
Đất TM-DV nông thôn | 263.200 | 197.600 | 147.200 | 119.200 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Én Ngoại đi trường Tiểu học xóm Én Cổ (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 288 - đến hết thửa số 103, tờ bản đồ số 351) |
Đất TM-DV nông thôn | 263.200 | 197.600 | 147.200 | 119.200 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ ngã ba đường đi xóm Nà Pồng vào - đến hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 519 |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ ngã ba xóm Đon Sài đi qua xóm Nà Pồng, Phiêng Mẹng - đến giáp xóm Khau Dề, Xã Yên Thổ |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Bản Diềm (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 235) - đến hết điểm trường Tiểu học Nặm Tăn thuộc xóm Phiêng Nặm |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ xóm 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 71) - đến tờ bản đồ 85, thửa đất số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) - đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.633.800 | 1.225.200 | 919.200 | 735.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 - đến ngã ba đường rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm (đến hết thửa đất 59, tờ bản đồ số 136) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.633.800 | 1.225.200 | 919.200 | 735.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.633.800 | 1.225.200 | 919.200 | 735.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) - đến cổng chào xóm 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.011.000 | 759.000 | 568.200 | 454.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) - lên chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 153) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.011.000 | 759.000 | 568.200 | 454.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) theo Quốc lộ 34 đi Xã Bắc Mê (tỉnh Tuyên Quang) - đến cổng chào xóm 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.011.000 | 759.000 | 568.200 | 454.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm - đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.011.000 | 759.000 | 568.200 | 454.800 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153)) - đi tiếp đến trường |
Đất SX-KD nông thôn | 618.600 | 464.400 | 347.400 | 278.400 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ thửa đất số 51 tờ bản đồ 154 - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) từ thửa đất số 47, tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 618.600 | 464.400 | 347.400 | 278.400 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi - đến hết cổng sau Công ty CKC |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) - đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, - đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 102) |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Cổng chào xóm 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca - tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 09) - đến giáp ranh địa giới hành chính Xã Lý Bôn |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Cổng chào xóm 2 theo Quốc lộ 34 hướng đi Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 437 |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 126) - đến giáp ranh Xã Yên Thổ |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Đất khu tái Định cư Pác Bang từ thửa đất số 09, tờ bản đồ 42 - đến hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 48) |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ vào mỏ nước - đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 152 đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 153) |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền rẽ vào khu Loỏng Giảng - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 154) |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ đường rẽ xuống sân vận động - đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ số 72) |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền tính từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 145 theo hướng đi lên khu tái định cư cạnh trụ sở Chi nhánh điện lực Bảo Lâm - đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ 145 |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến Sân quảng trường trung tâm Xã Bảo Lâm đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 139 |
Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 366.000 | 274.200 | 219.600 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miầu cũ - đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đi qua xóm Nà Bon (đến hết thửa đất số 44, từ bản đồ số 460) |
Đất SX-KD nông thôn | 197.400 | 148.200 | 110.400 | 89.400 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền đoạn từ đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ - đến ngã ba đường khu ổn định dân cư mới xóm Đon Sài |
Đất SX-KD nông thôn | 197.400 | 148.200 | 110.400 | 89.400 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền đoạn ngã ba đường rẽ nhà ông Sùng Văn Lồng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 438) - đến hết Trường tiểu học Nà Mấư |
Đất SX-KD nông thôn | 197.400 | 148.200 | 110.400 | 89.400 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền bắt đầu từ Quốc lộ 34 giáp ranh Xã Lý Bôn cũ - đến hết trụ sở UBND Xã Vĩnh Phong cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 197.400 | 148.200 | 110.400 | 89.400 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ xóm Bản Diềm (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 206) - đến hết trường tiểu học xóm Lũng Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 197.400 | 148.200 | 110.400 | 89.400 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền dọc theo đường từ UBND Xã Vĩnh Phong cũ - đến xóm Én Nội (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 226 đến hết thửa đất số 17, tờ bản đồ 332) |
Đất SX-KD nông thôn | 197.400 | 148.200 | 110.400 | 89.400 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Én Ngoại đi trường Tiểu học xóm Én Cổ (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 288 - đến hết thửa số 103, tờ bản đồ số 351) |
Đất SX-KD nông thôn | 197.400 | 148.200 | 110.400 | 89.400 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ ngã ba đường đi xóm Nà Pồng vào - đến hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 519 |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất mặt tiền từ ngã ba xóm Đon Sài đi qua xóm Nà Pồng, Phiêng Mẹng - đến giáp xóm Khau Dề, Xã Yên Thổ |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Bản Diềm (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 235) - đến hết điểm trường Tiểu học Nặm Tăn thuộc xóm Phiêng Nặm |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ xóm 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 71) - đến tờ bản đồ 85, thửa đất số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 79.000 | 63.000 | 55.000 | 0 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 57.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 52.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 50.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 0 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 32.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) - đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 |
Đất ở nông thôn | 2.723.000 | 2.042.000 | 1.532.000 | 1.225.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 - đến ngã ba đường rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm (đến hết thửa đất 59, tờ bản đồ số 136) |
Đất ở nông thôn | 2.723.000 | 2.042.000 | 1.532.000 | 1.225.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản - |
Đất ở nông thôn | 2.723.000 | 2.042.000 | 1.532.000 | 1.225.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) - đến cổng chào xóm 4 |
Đất ở nông thôn | 1.685.000 | 1.265.000 | 947.000 | 758.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) - lên chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 153) |
Đất ở nông thôn | 1.685.000 | 1.265.000 | 947.000 | 758.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) theo Quốc lộ 34 đi Xã Bắc Mê (tỉnh Tuyên Quang) - đến cổng chào xóm 2 |
Đất ở nông thôn | 1.685.000 | 1.265.000 | 947.000 | 758.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm - đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137) |
Đất ở nông thôn | 1.685.000 | 1.265.000 | 947.000 | 758.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153)) - đi tiếp đến trường |
Đất ở nông thôn | 1.031.000 | 774.000 | 579.000 | 464.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ thửa đất số 51 tờ bản đồ 154 - đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) từ thửa đất số 47, tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) |
Đất ở nông thôn | 1.031.000 | 774.000 | 579.000 | 464.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi - đến hết cổng sau Công ty CKC |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) - đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 40) |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, - đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 102) |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Cổng chào xóm 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca - tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 09) - đến giáp ranh địa giới hành chính Xã Lý Bôn |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
| Xã Bảo Lâm |
Xã Bảo Lâm Đoạn đường từ Cổng chào xóm 2 theo Quốc lộ 34 hướng đi Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang - đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) |
Đất ở nông thôn | 813.000 | 610.000 | 457.000 | 366.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bảo Lâm
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Pác Miầu, Xã Mông Ân, Xã Vĩnh Phong (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bảo Lâm theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bảo Lâm có diện tích tự nhiên 161,82 km² với quy mô dân số 14.198 người, mật độ dân cư đạt 87,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bảo Lâm được đặt tại Trụ sở Văn phòng HĐND, UBND huyện Bảo Lâm và trụ sở Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Bảo Lâm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bảo Lâm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Bảo Lâm là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bảo Lâm, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
