Bảng giá đất xã Bảo Nhai, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bảo Nhai, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Bảo Nhai, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Bảo Nhai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bảo Nhai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bảo Nhai, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bảo Nhai, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Bảo Nhai năm 2026
Khu vực: xã Bảo Nhai.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 4.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ ranh giới giáp xã Xuân Quang - đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Trần Văn Quyền thôn Nậm Khắp Ngoài) |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Trần Văn Quyền - đến hết đất nhà Sơn Quý |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ giáp nhà Sơn Quý - đến KM 5 + 450m |
Đất ở | 4.700.000 | 1.880.000 | 940.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường Km 5 + 450m - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) - đến ngã ba đường rẽ Nậm Đét |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ Nậm Đét - đến cầu Trung Đô |
Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ cầu Trung Đô - đến ranh giới xã Bắc Hà |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường thuộc thôn Lùng Xa 2 (đoạn từ nhà ông Sùng Seo Thái - đến giáp thôn Cán Hồ, xã Phong Hải) |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường thôn Lùng Xa 1 (từ giáp nhà ông Sùng Seo Thái - đến giáp ranh với Cty cổ phần thủy điện Bắc Hà) |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ nhà ông Đặng Văn Ngoan - đến ranh giới thôn Cán Cấu 2, xã Cao Sơn |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ nhà bà Bàn Thị hoa (gần ngã 4 UBND xã) - đến nhà ông Bùi Văn Tám |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Bùi Văn Tám - đến nhà ông Sùng Chẩn Páo (khu đất đấu giá) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Sùng Chẩn Páo - đến cầu Cốc Ly |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã ba đường Giàng Liễu giáp ranh thôn Cốc Đào xã Bảo Nhai - đến nhà bà Len thôn Tống Hạ |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Len, thôn Tống Hạ - đến cầu suối Tống Hạ |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Hạ - Tống Thượng (Nhà ông Phin) - đến hết thôn Tống Hạ |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đường từ Nhà ông Tráng Seo Hồ (Cổng trạm Y Tế) - Ngã 3 Nậm Cài, Nậm Bó - |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Nậm Cài - Ngã 3 đường lên nhà ông (Đặng A Chỉn) - |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ giáp Sân Bóng Nậm Đét - đến ranh giới xã Bản Liền (Cầu Nậm Thảng) |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đoạn từ nhà Bàn Đình Công - đến ranh giới xã Bắc Hà |
Đất ở | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã 3 Nậm Hán 1 đi thôn Nậm Giá, Na Ản - đến ranh giới xã Bắc Hà |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường trung tâm thôn Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã ba đường xuống Nhà văn hóa thôn (nhà ông Sâu) - đến ngã ba nhà ông Liều |
Đất ở | 220.000 | 88.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường xuống bờ hồ Đất hai bên đường từ nhà ông Triệu A Lái - đến nhà ông Tiệu A Nhẩy thôn Nậm Đét |
Đất ở | 220.000 | 88.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ Đất hai bên đường thôn Bản Lắp (Nhà ông Hổn) - - đến cầu suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ Đất hai bên đường từ suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) - đến Ngã ba đường Nậm Xuân - Nậm Cài (khe nước Nậm Xuân) |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường TT thôn Bản Lùng Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Bản Lắp - Bản Lùng (nhà ông Thanh) - đến nhà bà Biển |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Bản Lắp - Cốc Đào Đất hai bên đường từ Ngã Tư đường Bản Lắp - Đội ba (nhà ông Thanh) - đến ngã ba đường Cốc Đào - Đội Ba (nhà ông Hào) |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Nậm Cài - Nậm Xuân Đường Nậm Cài - Nậm Xuân; Đất hai bên đường từ Nhà Văn Hóa thôn Nậm Cài - đến hết khe Nước đất Nhà Ông Tòng |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Nậm Cài - Nậm Bó - Sán Sả Hồ Đất hai bên đường từ ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó - đến ranh giới thôn Sán Sả Hồ - xã Bắc Hà |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Tống Hạ - Tống Thượng - Chìu Cái Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Thượng - Bản Ngồ - đến thôn Tống Thượng ranh giới thôn Chìu Cái xã Bắc Hà |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đất hai bên đường từ Khu dân cư thôn Nậm Đét - Ngã 3 Sân bóng thôn Nậm Đét - |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Nậm Đét - Nậm Phúc thượng Đường Nậm Đét - Nậm Phúc thượng; Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Triệu Phúc Nhuần - đến hết đất nhà ông Triệu Phúc Dùng |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường vào trường THPT số 2 Đường vào trường THPT số 2; Đất hai bên đường từ QL4E đi qua trường THPT số 2 - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hương |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường vào trường THPT số 3 Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương - đến hết đất nhà ông Tiến Hoài |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường vào trường THPT số 4 Đất hai bên đường từ nhà giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương hết đất nhà ông Hùng May - |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường vào đền Trung Đô Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4E (cổng trào vào đền Trung Đô) - đến ngầm tràn thôn Trung Đô |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Trung Đô - đến đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1 |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đất hai bên đường từ đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1 - đến ranh giới Bảo Nhai - Bắc Hà |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Khởi Xá Ngoài, Khởi Bung, Nậm Trì, thôn Bảo Tân 1, Bảo Tân 2, thôn Bảo Nhai, Bản Dù, thôn Khởi Xá Trong, thôn Nậm Khắp Ngoài, thôn Nậm Khắp Trong - |
Đất ở | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Xã Bảo Nhai Từ ngã 3 rẽ Cốc Lầu - đến hết địa phận xã Bảo Nhai (Cầu Đen) |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ cầu Bảo Nhai - thôn Bản Mẹt (Ngã 3 nhà ông Trần Văn Miển) - |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Xã Bảo Nhai Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét - Nhà ông Tráng Seo Hồ (Cổng trạm Y Tế) - |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét Đất hai bên đường Tuyến DH 13 (theo quy hoạch xây dựng chi tiết dự án) - |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Khu dân cư thôn Nậm Khắp Ngoài, xã Bảo Nhai Đất hai bên đường thuộc các Tuyến N5, N6, D6, N4, D5, N1, N3, D7, D8 (Theo quy hoạch dự án) - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở | 170.000 | 68.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ ranh giới giáp xã Xuân Quang - đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Trần Văn Quyền thôn Nậm Khắp Ngoài) |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Trần Văn Quyền - đến hết đất nhà Sơn Quý |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ giáp nhà Sơn Quý - đến KM 5 + 450m |
Đất TM-DV | 2.820.000 | 1.128.000 | 564.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường Km 5 + 450m - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) - đến ngã ba đường rẽ Nậm Đét |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ Nậm Đét - đến cầu Trung Đô |
Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ cầu Trung Đô - đến ranh giới xã Bắc Hà |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường thuộc thôn Lùng Xa 2 (đoạn từ nhà ông Sùng Seo Thái - đến giáp thôn Cán Hồ, xã Phong Hải) |
Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường thôn Lùng Xa 1 (từ giáp nhà ông Sùng Seo Thái - đến giáp ranh với Cty cổ phần thủy điện Bắc Hà) |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ nhà ông Đặng Văn Ngoan - đến ranh giới thôn Cán Cấu 2, xã Cao Sơn |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ nhà bà Bàn Thị hoa (gần ngã 4 UBND xã) - đến nhà ông Bùi Văn Tám |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Bùi Văn Tám - đến nhà ông Sùng Chẩn Páo (khu đất đấu giá) |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Sùng Chẩn Páo - đến cầu Cốc Ly |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã ba đường Giàng Liễu giáp ranh thôn Cốc Đào xã Bảo Nhai - đến nhà bà Len thôn Tống Hạ |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Len, thôn Tống Hạ - đến cầu suối Tống Hạ |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Hạ - Tống Thượng (Nhà ông Phin) - đến hết thôn Tống Hạ |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đường từ Nhà ông Tráng Seo Hồ (Cổng trạm Y Tế) - Ngã 3 Nậm Cài, Nậm Bó - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Nậm Cài - Ngã 3 đường lên nhà ông (Đặng A Chỉn) - |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ giáp Sân Bóng Nậm Đét - đến ranh giới xã Bản Liền (Cầu Nậm Thảng) |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đoạn từ nhà Bàn Đình Công - đến ranh giới xã Bắc Hà |
Đất TM-DV | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã 3 Nậm Hán 1 đi thôn Nậm Giá, Na Ản - đến ranh giới xã Bắc Hà |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường trung tâm thôn Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã ba đường xuống Nhà văn hóa thôn (nhà ông Sâu) - đến ngã ba nhà ông Liều |
Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường xuống bờ hồ Đất hai bên đường từ nhà ông Triệu A Lái - đến nhà ông Tiệu A Nhẩy thôn Nậm Đét |
Đất TM-DV | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ Đất hai bên đường thôn Bản Lắp (Nhà ông Hổn) - - đến cầu suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ Đất hai bên đường từ suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) - đến Ngã ba đường Nậm Xuân - Nậm Cài (khe nước Nậm Xuân) |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường TT thôn Bản Lùng Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Bản Lắp - Bản Lùng (nhà ông Thanh) - đến nhà bà Biển |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Bản Lắp - Cốc Đào Đất hai bên đường từ Ngã Tư đường Bản Lắp - Đội ba (nhà ông Thanh) - đến ngã ba đường Cốc Đào - Đội Ba (nhà ông Hào) |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Nậm Cài - Nậm Xuân Đường Nậm Cài - Nậm Xuân; Đất hai bên đường từ Nhà Văn Hóa thôn Nậm Cài - đến hết khe Nước đất Nhà Ông Tòng |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Nậm Cài - Nậm Bó - Sán Sả Hồ Đất hai bên đường từ ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó - đến ranh giới thôn Sán Sả Hồ - xã Bắc Hà |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Tống Hạ - Tống Thượng - Chìu Cái Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Thượng - Bản Ngồ - đến thôn Tống Thượng ranh giới thôn Chìu Cái xã Bắc Hà |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đất hai bên đường từ Khu dân cư thôn Nậm Đét - Ngã 3 Sân bóng thôn Nậm Đét - |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Nậm Đét - Nậm Phúc thượng Đường Nậm Đét - Nậm Phúc thượng; Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Triệu Phúc Nhuần - đến hết đất nhà ông Triệu Phúc Dùng |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường vào trường THPT số 2 Đường vào trường THPT số 2; Đất hai bên đường từ QL4E đi qua trường THPT số 2 - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hương |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường vào trường THPT số 3 Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương - đến hết đất nhà ông Tiến Hoài |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường vào trường THPT số 4 Đất hai bên đường từ nhà giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương hết đất nhà ông Hùng May - |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường vào đền Trung Đô Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4E (cổng trào vào đền Trung Đô) - đến ngầm tràn thôn Trung Đô |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Trung Đô - đến đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1 |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đất hai bên đường từ đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1 - đến ranh giới Bảo Nhai - Bắc Hà |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Khởi Xá Ngoài, Khởi Bung, Nậm Trì, thôn Bảo Tân 1, Bảo Tân 2, thôn Bảo Nhai, Bản Dù, thôn Khởi Xá Trong, thôn Nậm Khắp Ngoài, thôn Nậm Khắp Trong - |
Đất TM-DV | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Xã Bảo Nhai Từ ngã 3 rẽ Cốc Lầu - đến hết địa phận xã Bảo Nhai (Cầu Đen) |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ cầu Bảo Nhai - thôn Bản Mẹt (Ngã 3 nhà ông Trần Văn Miển) - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Xã Bảo Nhai Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét - Nhà ông Tráng Seo Hồ (Cổng trạm Y Tế) - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét Đất hai bên đường Tuyến DH 13 (theo quy hoạch xây dựng chi tiết dự án) - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Khu dân cư thôn Nậm Khắp Ngoài, xã Bảo Nhai Đất hai bên đường thuộc các Tuyến N5, N6, D6, N4, D5, N1, N3, D7, D8 (Theo quy hoạch dự án) - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ ranh giới giáp xã Xuân Quang - đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Trần Văn Quyền thôn Nậm Khắp Ngoài) |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Trần Văn Quyền - đến hết đất nhà Sơn Quý |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ giáp nhà Sơn Quý - đến KM 5 + 450m |
Đất SX-KD | 2.350.000 | 940.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường Km 5 + 450m - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) - đến ngã ba đường rẽ Nậm Đét |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ Nậm Đét - đến cầu Trung Đô |
Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ cầu Trung Đô - đến ranh giới xã Bắc Hà |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường thuộc thôn Lùng Xa 2 (đoạn từ nhà ông Sùng Seo Thái - đến giáp thôn Cán Hồ, xã Phong Hải) |
Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường thôn Lùng Xa 1 (từ giáp nhà ông Sùng Seo Thái - đến giáp ranh với Cty cổ phần thủy điện Bắc Hà) |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ nhà ông Đặng Văn Ngoan - đến ranh giới thôn Cán Cấu 2, xã Cao Sơn |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ nhà bà Bàn Thị hoa (gần ngã 4 UBND xã) - đến nhà ông Bùi Văn Tám |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Bùi Văn Tám - đến nhà ông Sùng Chẩn Páo (khu đất đấu giá) |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Sùng Chẩn Páo - đến cầu Cốc Ly |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã ba đường Giàng Liễu giáp ranh thôn Cốc Đào xã Bảo Nhai - đến nhà bà Len thôn Tống Hạ |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Len, thôn Tống Hạ - đến cầu suối Tống Hạ |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Hạ - Tống Thượng (Nhà ông Phin) - đến hết thôn Tống Hạ |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đường từ Nhà ông Tráng Seo Hồ (Cổng trạm Y Tế) - Ngã 3 Nậm Cài, Nậm Bó - |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Nậm Cài - Ngã 3 đường lên nhà ông (Đặng A Chỉn) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ giáp Sân Bóng Nậm Đét - đến ranh giới xã Bản Liền (Cầu Nậm Thảng) |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đoạn từ nhà Bàn Đình Công - đến ranh giới xã Bắc Hà |
Đất SX-KD | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã 3 Nậm Hán 1 đi thôn Nậm Giá, Na Ản - đến ranh giới xã Bắc Hà |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường trung tâm thôn Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã ba đường xuống Nhà văn hóa thôn (nhà ông Sâu) - đến ngã ba nhà ông Liều |
Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường xuống bờ hồ Đất hai bên đường từ nhà ông Triệu A Lái - đến nhà ông Tiệu A Nhẩy thôn Nậm Đét |
Đất SX-KD | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ Đất hai bên đường thôn Bản Lắp (Nhà ông Hổn) - - đến cầu suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Bảo Nhai - Bản Lắp - Nậm Xuân - Tống Hạ Đất hai bên đường từ suối Bản Lắp Hạ (nhà ông Kim) - đến Ngã ba đường Nậm Xuân - Nậm Cài (khe nước Nậm Xuân) |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường TT thôn Bản Lùng Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Bản Lắp - Bản Lùng (nhà ông Thanh) - đến nhà bà Biển |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Bản Lắp - Cốc Đào Đất hai bên đường từ Ngã Tư đường Bản Lắp - Đội ba (nhà ông Thanh) - đến ngã ba đường Cốc Đào - Đội Ba (nhà ông Hào) |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Nậm Cài - Nậm Xuân Đường Nậm Cài - Nậm Xuân; Đất hai bên đường từ Nhà Văn Hóa thôn Nậm Cài - đến hết khe Nước đất Nhà Ông Tòng |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Nậm Cài - Nậm Bó - Sán Sả Hồ Đất hai bên đường từ ngã ba đường Nậm Cài - Nậm Bó - đến ranh giới thôn Sán Sả Hồ - xã Bắc Hà |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Tống Hạ - Tống Thượng - Chìu Cái Đất hai bên đường từ ngã ba đường Tống Thượng - Bản Ngồ - đến thôn Tống Thượng ranh giới thôn Chìu Cái xã Bắc Hà |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đất hai bên đường từ Khu dân cư thôn Nậm Đét - Ngã 3 Sân bóng thôn Nậm Đét - |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường Nậm Đét - Nậm Phúc thượng Đường Nậm Đét - Nậm Phúc thượng; Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Triệu Phúc Nhuần - đến hết đất nhà ông Triệu Phúc Dùng |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường vào trường THPT số 2 Đường vào trường THPT số 2; Đất hai bên đường từ QL4E đi qua trường THPT số 2 - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hương |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường vào trường THPT số 3 Đất hai bên đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương - đến hết đất nhà ông Tiến Hoài |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường vào trường THPT số 4 Đất hai bên đường từ nhà giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hương hết đất nhà ông Hùng May - |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường vào đền Trung Đô Đất hai bên đường từ ngã ba đường QL 4E (cổng trào vào đền Trung Đô) - đến ngầm tràn thôn Trung Đô |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Trung Đô - đến đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1 |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đất hai bên đường từ đập thuỷ điện Bảo Nhai bậc 1 - đến ranh giới Bảo Nhai - Bắc Hà |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Khởi Xá Ngoài, Khởi Bung, Nậm Trì, thôn Bảo Tân 1, Bảo Tân 2, thôn Bảo Nhai, Bản Dù, thôn Khởi Xá Trong, thôn Nậm Khắp Ngoài, thôn Nậm Khắp Trong - |
Đất SX-KD | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Xã Bảo Nhai Từ ngã 3 rẽ Cốc Lầu - đến hết địa phận xã Bảo Nhai (Cầu Đen) |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ cầu Bảo Nhai - thôn Bản Mẹt (Ngã 3 nhà ông Trần Văn Miển) - |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Xã Bảo Nhai Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét - Nhà ông Tráng Seo Hồ (Cổng trạm Y Tế) - |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Đét, xã Nậm Đét Đất hai bên đường Tuyến DH 13 (theo quy hoạch xây dựng chi tiết dự án) - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Khu dân cư thôn Nậm Khắp Ngoài, xã Bảo Nhai Đất hai bên đường thuộc các Tuyến N5, N6, D6, N4, D5, N1, N3, D7, D8 (Theo quy hoạch dự án) - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Xã Bảo Nhai - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Xã Bảo Nhai - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Xã Bảo Nhai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Xã Bảo Nhai - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Xã Bảo Nhai - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Xã Bảo Nhai - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Xã Bảo Nhai - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ ranh giới giáp xã Xuân Quang - đến đường rẽ vào xã Cốc Lầu (nhà ông Trần Văn Quyền thôn Nậm Khắp Ngoài) |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Trần Văn Quyền - đến hết đất nhà Sơn Quý |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ giáp nhà Sơn Quý - đến KM 5 + 450m |
Đất ở | 4.700.000 | 1.880.000 | 940.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường Km 5 + 450m - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng (nhà ông Tuấn) - đến ngã ba đường rẽ Nậm Đét |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ Nậm Đét - đến cầu Trung Đô |
Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Quốc lộ 4E Đất hai bên đường từ cầu Trung Đô - đến ranh giới xã Bắc Hà |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường thuộc thôn Lùng Xa 2 (đoạn từ nhà ông Sùng Seo Thái - đến giáp thôn Cán Hồ, xã Phong Hải) |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường thôn Lùng Xa 1 (từ giáp nhà ông Sùng Seo Thái - đến giáp ranh với Cty cổ phần thủy điện Bắc Hà) |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ nhà ông Đặng Văn Ngoan - đến ranh giới thôn Cán Cấu 2, xã Cao Sơn |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ nhà bà Bàn Thị hoa (gần ngã 4 UBND xã) - đến nhà ông Bùi Văn Tám |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Bùi Văn Tám - đến nhà ông Sùng Chẩn Páo (khu đất đấu giá) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường tỉnh 154 Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Sùng Chẩn Páo - đến cầu Cốc Ly |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ ngã ba đường Giàng Liễu giáp ranh thôn Cốc Đào xã Bảo Nhai - đến nhà bà Len thôn Tống Hạ |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Nhai |
Đường từ ngã 3 thôn Nậm Trì - Cổng trường PTDTBT THCS Nậm Đét Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Len, thôn Tống Hạ - đến cầu suối Tống Hạ |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bảo Nhai
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Bảo Nhai, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nậm Đét, Xã Cốc Ly, Xã Bảo Nhai (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bảo Nhai theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bảo Nhai có diện tích tự nhiên 156 km² với quy mô dân số 17.349 người, mật độ dân cư đạt 111,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bảo Nhai được đặt tại Thôn Bảo Tấn 1, xã Bảo Nhai (Trụ sở xã Bảo Nhai cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bảo Nhai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Bảo Nhai là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bảo Nhai, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bảo Nhai, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bảo Nhai, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
