Bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Bảo Thắng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bảo Thắng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Bảo Thắng năm 2026
Khu vực: xã Bảo Thắng.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 12.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến ngã ba đường Hoàng Sào |
Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngõ 35 - |
Đất ở | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngõ 54 đường Trần Oanh - |
Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngách 54 - |
Đất ở | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Đất ở giáp sân vận động còn lại - |
Đất ở | 1.700.000 | 680.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ đường Hoàng Sào - đến ngã 4 cầu mới Phố Lu |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu - đến cầu Bệnh viện |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ cầu Bệnh Viện - đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - đến ngã ba CMTT - Trần Hợp |
Đất ở | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ cạnh số nhà 102 - |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) - |
Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 313 - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) - |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Đường 351 từ điểm nối đường CMT8 - đến đường Trần Hợp |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Đường 351 - đến giáp đất trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bảo Thắng |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 514 - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 317 - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn Đoạn từ đường sắt - đến gầm cầu Phố Lu (mới) |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ gầm cầu Phố Lu (mới) - đến ga Phố Lu |
Đất ở | 8.200.000 | 3.280.000 | 1.640.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ ga Phố Lu - đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) |
Đất ở | 6.700.000 | 2.680.000 | 1.340.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) - đến bến đò |
Đất ở | 4.600.000 | 1.840.000 | 920.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Từ số nhà 237 - đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện) |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Từ ngõ 285 - LHP - đến bến đò |
Đất ở | 1.700.000 | 680.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) - |
Đất ở | 2.950.000 | 1.180.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 416 (ngõ cụt) - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 285; 297; 470 - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ cuối phố Ngang dọc theo đường sắt - đến hết nhà 037 |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 155 (cạnh trạm than) - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Khuất Quang Chiến Từ đường 19 - 5 - đến phố Kim Đồng |
Đất ở | 11.500.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Quách Văn Rạng Từ đường 19/5 (số nhà 01) - đến ngõ 13 |
Đất ở | 4.300.000 | 1.720.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Quách Văn Rạng Từ số nhà 13 - đến cầu Phú Thịnh |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Quách Văn Rạng Từ cầu Phú Thịnh - đến ngã 3 đường CMT8 |
Đất ở | 1.700.000 | 680.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Quách Văn Rạng Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ - |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Quách Văn Rạng Ngõ 13 - |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Thanh Niên Từ đường 19-5 - đến đường CMT8 (cách 40m) |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Tuệ Tĩnh Từ đường CMT8 - đến đường Trần Hợp |
Đất ở | 3.860.000 | 1.544.000 | 772.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường T1 bao quanh bệnh viện Từ đường cách mạng tháng 8 - đến đường Tuệ Tĩnh |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Từ cầu chung Phố Lu - đến cây xăng Phú Cường 1 |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Từ cây xăng Phú Cường 1 - đến hết cổng chào |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Từ cổng chào - đến hết đất xã Bảo Thắng (QL 4E) |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Ngõ giáp nghĩa trang - |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Ngõ 191; 148; 115 - |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) - |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Ngõ 58 - |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Đầu ngõ 93 - đến ngã 3 (nhà bà Thoa) |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Phố Ngang Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m - đến giáp đường sắt |
Đất ở | 4.400.000 | 1.760.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Đập Tràn Từ đường 19-5 - đến đường Hoàng Sào |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Kim Hải Từ đường 19-5 - đến đường CM tháng 8 |
Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Kim Hải Từ nhà số 01 - đến 07 (đường Kim Hải cũ) |
Đất ở | 2.240.000 | 896.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Kim Hải Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 - đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng) |
Đất ở | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Kim Đồng Đoạn nối từ đường CM tháng 8 - đến đường Hoàng Sào (QL4E) |
Đất ở | 4.400.000 | 1.760.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Trần Oanh Đường bao quanh SVĐ trung tâm xã Bảo Thắng - |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Phú Long Đoạn ngã 3 QL - 4E - đến đầu cầu Phú Long |
Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Phú Long Đoạn từ cầu Phú Long - đến kè Phú Long (gặp đường sắt) |
Đất ở | 2.600.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường vào Khe Mon - |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lũng Trâu - |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Sơn Túc - |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đường từ kè Phú Long - đến giáp hết đất nghĩa địa |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 - |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường thôn Khe Tắm - |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 15 tháng 10 Từ đường Cách Mạng tháng tám - đến đường Hoàng Sào |
Đất ở | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến - đến đường Hoàng Sào |
Đất ở | 5.700.000 | 2.280.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) - đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến |
Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ đường Khuất Quang Chiến - đến đường Hoàng Sào |
Đất ở | 4.900.000 | 1.960.000 | 980.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ điểm nối phố Tràn Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) |
Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) |
Đất ở | 4.700.000 | 1.880.000 | 940.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m) |
Đất ở | 4.300.000 | 1.720.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 Từ điểm nối đường Phú Long - đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, Bt3, BT4) |
Đất ở | 3.800.000 | 1.520.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 Từ điểm nối đường Phú Long - đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6) |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 Từ điểm nối đường Phú Long - đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15) |
Đất ở | 3.200.000 | 1.280.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 Từ điểm nối đường Phú Long - đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21) |
Đất ở | 3.100.000 | 1.240.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3 Từ điểm nối đường N1 - đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08) |
Đất ở | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) - đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19) |
Đất ở | 3.200.000 | 1.280.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường nhánh N4 Khu nhà ở liên kế LK9 - |
Đất ở | 3.200.000 | 1.280.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Tô Vĩnh Diện (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9 Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) - đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà - đến hết đất nhà ông Long |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang Từ hết đất nhà ông Long - đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang Từ hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt - đến giáp đất xã Xuân Quang |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên (cũ) - đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long - đến ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) - đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) - đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh) |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh - đến đường Cách mạng Tháng 8 |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến mốc KM 35 |
Đất ở | 2.300.000 | 920.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mốc Km 35 - đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba - đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu (cũ) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) - |
Đất ở | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) - |
Đất ở | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ Cầu My - đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26) |
Đất ở | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ hết quy hoạch đền Đồng Ân - đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800) |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ nhà ông chuyên - đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250) |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ Cầu Lạng (Km23+250 - đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ khu TĐC thôn Lạng - đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200) |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 - đến Km18+700) Cầu Đo |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 - đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên) |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) - đến Cầu Khe Quan Km15+500 |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường N7 - Hồ trung tâm - |
Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đường còn lại - Hồ trung tâm - |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường N4 - Khu đô thị Cường Thịnh - |
Đất ở | 6.900.000 | 2.760.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đường còn lại - Khu đô thị Cường Thịnh - |
Đất ở | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường D2, D7, D8 - Khu đô thị mới Phú Long từ đường D13 - đến đường D15 |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường D2, D7, D8 - Khu đô thị mới Phú Long từ đường D13 - đến đường D10 |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường D14, D15 - Khu đô thị mới Phú Long - |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đường còn lại (đường D20, D9, D16, D19, D12, D11, D13, D10) - Khu đô thị mới Phú Long - |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng khu dân cư Ba Đình đường D23 - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) - đến đường sắt |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Từ đường sắt - đến giáp đất xã Sơn Hải (cũ) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3 - |
Đất ở | 3.400.000 | 1.360.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) - đến cầu đường sắt |
Đất ở | 3.400.000 | 1.360.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Đoạn từ giáp xã Sơn Hà - đến cầu Sơn Hải (cũ) - trừ các lô thuộc mặt đường QL 4E thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Sơn Hải (cũ) |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Đoạn từ Cầu Sơn Hải - đến cầu chui đường sắt |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Đoạn từ cầu chui - đến hết đất Sơn Hải (cũ), giáp xã Gia Phú |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến hết nhà bà Tâm Hà |
Đất ở | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ nhà bà Tâm - đến ngã ba nhà ông Qùy |
Đất ở | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) - đến bến đò nhà ông Tỵ |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ bến đò ông Tỵ - đến hết khu TĐC An Hồng |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ hết khu TĐC An Hồng - đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà - đến đầu tái định cư An Thắng |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ cuối đất tái định cư An Thắng - đến suối Nhù |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 152 Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 152 Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền - đến hết đất xã Bảo Thắng |
Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) Từ ngã ba đường tỉnh 151C qua đường cao tốc - đến trạm biến áp Khe Mụ |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) Từ trạm biến áp Khe Mụ - đến nhà văn hóa Khe Mụ |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) Từ nhà văn hóa thôn Khe Mụ - đến đỉnh dốc ông Đống (giáp đất xã Tằng Loỏng) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường trục thôn Tả Hà 3 Từ đường sắt qua cổng trường mầm non - đến cổng chào Phố Lu |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường trục thôn Tả Hà 3 Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) - đến cầu giáp nhà ông Đài |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C - Khu TĐC An Hồng - |
Đất ở | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D - Khu TĐC An Hồng - |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C - Khu TĐC An Thắng - |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3 - Khu TĐC An Thắng - |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng) Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba (hết địa phận xã Bảo Thắng) - |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường N2, N7, N12 - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng - |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường N9, N13 - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng - |
Đất ở | 3.800.000 | 1.520.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Nhần) - |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Từ đường sắt đến đường cao tốc (đường đài truyền hình) Từ đường sắt - đến đường cao tốc (đường đài truyền hình) |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Từ đường cao tốc qua đài truyền hình đến đường tỉnh 152 Từ đường cao tốc qua đài truyền hình - đến đường tỉnh 152 |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Từ đường sắt đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm) Từ đường sắt - đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm) |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Từ đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Khôi) Từ đường sắt - đến đường cao tốc (xóm ông Khôi) |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4) - |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ ngã ba đường tỉnh 151C - đến phân hiệu trường tiểu học số 2 |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ phân hiệu Trường Tiểu học số 2 - đến đường Sơn Hà đi đền Cô Ba |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường N1, N2, N3 - Khu tái định cư thôn Nam Hải - |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường B4 - Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải - |
Đất ở | 3.100.000 | 1.240.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các lô thuộc mặt đường QL 4E - Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải - |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên |
Đất ở | 560.000 | 224.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đường ra Lạng + 200m - |
Đất ở | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đoạn đi làng cũ Hải Niên - đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến cửa UBND xã |
Đất ở | 560.000 | 224.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đoạn từ cửa UBND xã - đến chân dốc Cầu đường |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến cầu giáp nhà ông Hành |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ ngã 3 chợ Tam Giáp - đến ngã 3 đi Phong Hải |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ cầu ông Hành - đến cách đường phố mới Bảo Hà 200m |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà - đến cầu Khe Quan |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ cầu Khe Quan - đến đường đền thôn Thái Niên |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc - đến Ghi Nam |
Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ ngã 3 đi Phong Hải - đến giáp đất Phong Hải |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ - đến giáp ngã 3 đi Phong Hải |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ dốc Cầu Đường - đến ngã 3 đi Lượt |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp - đến giáp xã Phong Niên (cũ) |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 - đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 |
Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 - đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900 |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+ 900 - đến Cầu Dùng Km12+ 800 |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 - đến Cầu Múc Km11+300 |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn cầu Múc Km11+300 - đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cầu Thôn Làng Giàng |
Đất ở | 1.900.000 | 760.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) - |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đường còn lại (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700 |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 - đến Cầu Xum Km4+ 980 |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Làng My - Đồng Ân Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà - đến hết đất ông Sinh |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Làng My - Đồng Ân Đoạn từ giáp nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Xuân Quang |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm - đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà Đoạn từ nhà ông Chung - đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt - Đến cống hộp nhà ông Biển |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển - Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt - đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã tư TT thôn Lượt + 800 m - đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên - đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Xuân Quang) |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600m - đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Xuân Quang |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Làng Giàng - Làng Chung Đoạn từ TL 161 - đến cầu Làng Giàng 1 |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Làng Giàng - Làng Chung Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 - đến giáp thôn Làng Chung |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ) - |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M1 (LK 20; LK 21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33) - |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M2 (LK12) - |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M2 (LK17) - |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M3 (BT1) - |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M5 (BT25; BT26) - |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M7 (LK5; LK9) - |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M8 (LK6; LK10; LK11) - |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M9 (LK18) - |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M12 (LK13) - |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M13 (LK14) - |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M14 (LK9; LK23) - |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M15 (BT24; BT27) - |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M17 (LK22; LK26) - |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) Đường D2 (khu BT5, BT13) - |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) Đường D6 (khu BT4) - |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) Đường D3, D4, D5 (khu BT3, BT6, BT7, BT12) - |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các vị trí đất còn lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3) - |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến ngã ba đường Hoàng Sào |
Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngõ 35 - |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 504.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngõ 54 đường Trần Oanh - |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngách 54 - |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 504.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Đất ở giáp sân vận động còn lại - |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 408.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ đường Hoàng Sào - đến ngã 4 cầu mới Phố Lu |
Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu - đến cầu Bệnh viện |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ cầu Bệnh Viện - đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện |
Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - đến ngã ba CMTT - Trần Hợp |
Đất TM-DV | 3.960.000 | 1.584.000 | 792.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ cạnh số nhà 102 - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) - |
Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 313 - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) - |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Đường 351 từ điểm nối đường CMT8 - đến đường Trần Hợp |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Đường 351 - đến giáp đất trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bảo Thắng |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 514 - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 317 - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn Đoạn từ đường sắt - đến gầm cầu Phố Lu (mới) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ gầm cầu Phố Lu (mới) - đến ga Phố Lu |
Đất TM-DV | 4.920.000 | 1.968.000 | 984.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ ga Phố Lu - đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) |
Đất TM-DV | 4.020.000 | 1.608.000 | 804.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) - đến bến đò |
Đất TM-DV | 2.760.000 | 1.104.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Từ số nhà 237 - đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện) |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Từ ngõ 285 - LHP - đến bến đò |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 408.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) - |
Đất TM-DV | 1.770.000 | 708.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 416 (ngõ cụt) - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 285; 297; 470 - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ cuối phố Ngang dọc theo đường sắt - đến hết nhà 037 |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 155 (cạnh trạm than) - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Khuất Quang Chiến Từ đường 19 - 5 - đến phố Kim Đồng |
Đất TM-DV | 6.900.000 | 2.760.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Quách Văn Rạng Từ đường 19/5 (số nhà 01) - đến ngõ 13 |
Đất TM-DV | 2.580.000 | 1.032.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Quách Văn Rạng Từ số nhà 13 - đến cầu Phú Thịnh |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Quách Văn Rạng Từ cầu Phú Thịnh - đến ngã 3 đường CMT8 |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 408.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Quách Văn Rạng Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ - |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Quách Văn Rạng Ngõ 13 - |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Thanh Niên Từ đường 19-5 - đến đường CMT8 (cách 40m) |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Tuệ Tĩnh Từ đường CMT8 - đến đường Trần Hợp |
Đất TM-DV | 2.320.000 | 928.000 | 464.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường T1 bao quanh bệnh viện Từ đường cách mạng tháng 8 - đến đường Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Từ cầu chung Phố Lu - đến cây xăng Phú Cường 1 |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Từ cây xăng Phú Cường 1 - đến hết cổng chào |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Từ cổng chào - đến hết đất xã Bảo Thắng (QL 4E) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Ngõ giáp nghĩa trang - |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Ngõ 191; 148; 115 - |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) - |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Ngõ 58 - |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Đầu ngõ 93 - đến ngã 3 (nhà bà Thoa) |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Phố Ngang Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m - đến giáp đường sắt |
Đất TM-DV | 2.640.000 | 1.056.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Đập Tràn Từ đường 19-5 - đến đường Hoàng Sào |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Kim Hải Từ đường 19-5 - đến đường CM tháng 8 |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.152.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Kim Hải Từ nhà số 01 - đến 07 (đường Kim Hải cũ) |
Đất TM-DV | 1.340.000 | 536.000 | 268.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Kim Hải Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 - đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng) |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Kim Đồng Đoạn nối từ đường CM tháng 8 - đến đường Hoàng Sào (QL4E) |
Đất TM-DV | 2.640.000 | 1.056.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Trần Oanh Đường bao quanh SVĐ trung tâm xã Bảo Thắng - |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Phú Long Đoạn ngã 3 QL - 4E - đến đầu cầu Phú Long |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 864.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Phú Long Đoạn từ cầu Phú Long - đến kè Phú Long (gặp đường sắt) |
Đất TM-DV | 1.560.000 | 624.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường vào Khe Mon - |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lũng Trâu - |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Sơn Túc - |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đường từ kè Phú Long - đến giáp hết đất nghĩa địa |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 - |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường thôn Khe Tắm - |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 15 tháng 10 Từ đường Cách Mạng tháng tám - đến đường Hoàng Sào |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến - đến đường Hoàng Sào |
Đất TM-DV | 3.420.000 | 1.368.000 | 684.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) - đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ đường Khuất Quang Chiến - đến đường Hoàng Sào |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 1.176.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ điểm nối phố Tràn Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) |
Đất TM-DV | 2.820.000 | 1.128.000 | 564.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m) |
Đất TM-DV | 2.580.000 | 1.032.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 Từ điểm nối đường Phú Long - đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, Bt3, BT4) |
Đất TM-DV | 2.280.000 | 912.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 Từ điểm nối đường Phú Long - đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6) |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 Từ điểm nối đường Phú Long - đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15) |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 768.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 Từ điểm nối đường Phú Long - đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21) |
Đất TM-DV | 1.860.000 | 744.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3 Từ điểm nối đường N1 - đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08) |
Đất TM-DV | 1.980.000 | 792.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) - đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19) |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 768.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường nhánh N4 Khu nhà ở liên kế LK9 - |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 768.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Tô Vĩnh Diện (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9 Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) - đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A) |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà - đến hết đất nhà ông Long |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang Từ hết đất nhà ông Long - đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang Từ hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt - đến giáp đất xã Xuân Quang |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên (cũ) - đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long - đến ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) - đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) - đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh - đến đường Cách mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến mốc KM 35 |
Đất TM-DV | 1.380.000 | 552.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mốc Km 35 - đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba - đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu (cũ) |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) - |
Đất TM-DV | 960.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) - |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) - |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ Cầu My - đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26) |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 504.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ hết quy hoạch đền Đồng Ân - đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800) |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ nhà ông chuyên - đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250) |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ Cầu Lạng (Km23+250 - đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ khu TĐC thôn Lạng - đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200) |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 - đến Km18+700) Cầu Đo |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 - đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên) |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) - đến Cầu Khe Quan Km15+500 |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường N7 - Hồ trung tâm - |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đường còn lại - Hồ trung tâm - |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường N4 - Khu đô thị Cường Thịnh - |
Đất TM-DV | 4.140.000 | 1.656.000 | 828.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đường còn lại - Khu đô thị Cường Thịnh - |
Đất TM-DV | 3.060.000 | 1.224.000 | 612.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường D2, D7, D8 - Khu đô thị mới Phú Long từ đường D13 - đến đường D15 |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường D2, D7, D8 - Khu đô thị mới Phú Long từ đường D13 - đến đường D10 |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường D14, D15 - Khu đô thị mới Phú Long - |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đường còn lại (đường D20, D9, D16, D19, D12, D11, D13, D10) - Khu đô thị mới Phú Long - |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng khu dân cư Ba Đình đường D23 - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) - đến đường sắt |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Từ đường sắt - đến giáp đất xã Sơn Hải (cũ) |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3 - |
Đất TM-DV | 2.040.000 | 816.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) - đến cầu đường sắt |
Đất TM-DV | 2.040.000 | 816.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Đoạn từ giáp xã Sơn Hà - đến cầu Sơn Hải (cũ) - trừ các lô thuộc mặt đường QL 4E thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Sơn Hải (cũ) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Đoạn từ Cầu Sơn Hải - đến cầu chui đường sắt |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Đoạn từ cầu chui - đến hết đất Sơn Hải (cũ), giáp xã Gia Phú |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến hết nhà bà Tâm Hà |
Đất TM-DV | 3.780.000 | 1.512.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ nhà bà Tâm - đến ngã ba nhà ông Qùy |
Đất TM-DV | 3.120.000 | 1.248.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) - đến bến đò nhà ông Tỵ |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ bến đò ông Tỵ - đến hết khu TĐC An Hồng |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ hết khu TĐC An Hồng - đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà - đến đầu tái định cư An Thắng |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ cuối đất tái định cư An Thắng - đến suối Nhù |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 152 Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 152 Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền - đến hết đất xã Bảo Thắng |
Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) Từ ngã ba đường tỉnh 151C qua đường cao tốc - đến trạm biến áp Khe Mụ |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) Từ trạm biến áp Khe Mụ - đến nhà văn hóa Khe Mụ |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) Từ nhà văn hóa thôn Khe Mụ - đến đỉnh dốc ông Đống (giáp đất xã Tằng Loỏng) |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường trục thôn Tả Hà 3 Từ đường sắt qua cổng trường mầm non - đến cổng chào Phố Lu |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường trục thôn Tả Hà 3 Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) - đến cầu giáp nhà ông Đài |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C - Khu TĐC An Hồng - |
Đất TM-DV | 540.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D - Khu TĐC An Hồng - |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C - Khu TĐC An Thắng - |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3 - Khu TĐC An Thắng - |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng) Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba (hết địa phận xã Bảo Thắng) - |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường N2, N7, N12 - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng - |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường N9, N13 - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng - |
Đất TM-DV | 2.280.000 | 912.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Nhần) - |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Từ đường sắt đến đường cao tốc (đường đài truyền hình) Từ đường sắt - đến đường cao tốc (đường đài truyền hình) |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Từ đường cao tốc qua đài truyền hình đến đường tỉnh 152 Từ đường cao tốc qua đài truyền hình - đến đường tỉnh 152 |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Từ đường sắt đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm) Từ đường sắt - đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm) |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Từ đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Khôi) Từ đường sắt - đến đường cao tốc (xóm ông Khôi) |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4) - |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ ngã ba đường tỉnh 151C - đến phân hiệu trường tiểu học số 2 |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ phân hiệu Trường Tiểu học số 2 - đến đường Sơn Hà đi đền Cô Ba |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường N1, N2, N3 - Khu tái định cư thôn Nam Hải - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường B4 - Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải - |
Đất TM-DV | 1.860.000 | 744.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các lô thuộc mặt đường QL 4E - Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải - |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên |
Đất TM-DV | 340.000 | 136.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đường ra Lạng + 200m - |
Đất TM-DV | 220.000 | 88.000 | 44.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đoạn đi làng cũ Hải Niên - đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến cửa UBND xã |
Đất TM-DV | 340.000 | 136.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đoạn từ cửa UBND xã - đến chân dốc Cầu đường |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến cầu giáp nhà ông Hành |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ ngã 3 chợ Tam Giáp - đến ngã 3 đi Phong Hải |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ cầu ông Hành - đến cách đường phố mới Bảo Hà 200m |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà - đến cầu Khe Quan |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ cầu Khe Quan - đến đường đền thôn Thái Niên |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc - đến Ghi Nam |
Đất TM-DV | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ ngã 3 đi Phong Hải - đến giáp đất Phong Hải |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ - đến giáp ngã 3 đi Phong Hải |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ dốc Cầu Đường - đến ngã 3 đi Lượt |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp - đến giáp xã Phong Niên (cũ) |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 - đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 |
Đất TM-DV | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 - đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900 |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+ 900 - đến Cầu Dùng Km12+ 800 |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 - đến Cầu Múc Km11+300 |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn cầu Múc Km11+300 - đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cầu Thôn Làng Giàng |
Đất TM-DV | 1.140.000 | 456.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) - |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đường còn lại (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) - |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700 |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 - đến Cầu Xum Km4+ 980 |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Làng My - Đồng Ân Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà - đến hết đất ông Sinh |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Làng My - Đồng Ân Đoạn từ giáp nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Xuân Quang |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm - đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà Đoạn từ nhà ông Chung - đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt - Đến cống hộp nhà ông Biển |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển - Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt - đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã tư TT thôn Lượt + 800 m - đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên - đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Xuân Quang) |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600m - đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Xuân Quang |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Làng Giàng - Làng Chung Đoạn từ TL 161 - đến cầu Làng Giàng 1 |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Làng Giàng - Làng Chung Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 - đến giáp thôn Làng Chung |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ) - |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M1 (LK 20; LK 21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33) - |
Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M2 (LK12) - |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M2 (LK17) - |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M3 (BT1) - |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M5 (BT25; BT26) - |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M7 (LK5; LK9) - |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M8 (LK6; LK10; LK11) - |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M9 (LK18) - |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M12 (LK13) - |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M13 (LK14) - |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M14 (LK9; LK23) - |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M15 (BT24; BT27) - |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M17 (LK22; LK26) - |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) Đường D2 (khu BT5, BT13) - |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) Đường D6 (khu BT4) - |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) Đường D3, D4, D5 (khu BT3, BT6, BT7, BT12) - |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các vị trí đất còn lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3) - |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến ngã ba đường Hoàng Sào |
Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngõ 35 - |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngõ 54 đường Trần Oanh - |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngách 54 - |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Đất ở giáp sân vận động còn lại - |
Đất SX-KD | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ đường Hoàng Sào - đến ngã 4 cầu mới Phố Lu |
Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu - đến cầu Bệnh viện |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ cầu Bệnh Viện - đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện |
Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - đến ngã ba CMTT - Trần Hợp |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ cạnh số nhà 102 - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) - |
Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 313 - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) - |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Đường 351 từ điểm nối đường CMT8 - đến đường Trần Hợp |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Đường 351 - đến giáp đất trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bảo Thắng |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 514 - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 317 - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn Đoạn từ đường sắt - đến gầm cầu Phố Lu (mới) |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ gầm cầu Phố Lu (mới) - đến ga Phố Lu |
Đất SX-KD | 4.100.000 | 1.640.000 | 820.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ ga Phố Lu - đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) |
Đất SX-KD | 3.350.000 | 1.340.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) - đến bến đò |
Đất SX-KD | 2.300.000 | 920.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Từ số nhà 237 - đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện) |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Từ ngõ 285 - LHP - đến bến đò |
Đất SX-KD | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) - |
Đất SX-KD | 1.480.000 | 592.000 | 296.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 416 (ngõ cụt) - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 285; 297; 470 - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ cuối phố Ngang dọc theo đường sắt - đến hết nhà 037 |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lê Hồng Phong Ngõ 155 (cạnh trạm than) - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Khuất Quang Chiến Từ đường 19 - 5 - đến phố Kim Đồng |
Đất SX-KD | 5.750.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Quách Văn Rạng Từ đường 19/5 (số nhà 01) - đến ngõ 13 |
Đất SX-KD | 2.150.000 | 860.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Quách Văn Rạng Từ số nhà 13 - đến cầu Phú Thịnh |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Quách Văn Rạng Từ cầu Phú Thịnh - đến ngã 3 đường CMT8 |
Đất SX-KD | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Quách Văn Rạng Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ - |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Quách Văn Rạng Ngõ 13 - |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Thanh Niên Từ đường 19-5 - đến đường CMT8 (cách 40m) |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Tuệ Tĩnh Từ đường CMT8 - đến đường Trần Hợp |
Đất SX-KD | 1.930.000 | 772.000 | 386.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường T1 bao quanh bệnh viện Từ đường cách mạng tháng 8 - đến đường Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Từ cầu chung Phố Lu - đến cây xăng Phú Cường 1 |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Từ cây xăng Phú Cường 1 - đến hết cổng chào |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Từ cổng chào - đến hết đất xã Bảo Thắng (QL 4E) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Ngõ giáp nghĩa trang - |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Ngõ 191; 148; 115 - |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) - |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Ngõ 58 - |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Hoàng Sào Đầu ngõ 93 - đến ngã 3 (nhà bà Thoa) |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Phố Ngang Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m - đến giáp đường sắt |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Đập Tràn Từ đường 19-5 - đến đường Hoàng Sào |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Kim Hải Từ đường 19-5 - đến đường CM tháng 8 |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Kim Hải Từ nhà số 01 - đến 07 (đường Kim Hải cũ) |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 448.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Kim Hải Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 - đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng) |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Kim Đồng Đoạn nối từ đường CM tháng 8 - đến đường Hoàng Sào (QL4E) |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Trần Oanh Đường bao quanh SVĐ trung tâm xã Bảo Thắng - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Phú Long Đoạn ngã 3 QL - 4E - đến đầu cầu Phú Long |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Phú Long Đoạn từ cầu Phú Long - đến kè Phú Long (gặp đường sắt) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường vào Khe Mon - |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Lũng Trâu - |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Sơn Túc - |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đường từ kè Phú Long - đến giáp hết đất nghĩa địa |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường thôn Khe Tắm - |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 15 tháng 10 Từ đường Cách Mạng tháng tám - đến đường Hoàng Sào |
Đất SX-KD | 6.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến - đến đường Hoàng Sào |
Đất SX-KD | 2.850.000 | 1.140.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) - đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ đường Khuất Quang Chiến - đến đường Hoàng Sào |
Đất SX-KD | 2.450.000 | 980.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ điểm nối phố Tràn Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3) |
Đất SX-KD | 2.350.000 | 940.000 | 470.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu) Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m) |
Đất SX-KD | 2.150.000 | 860.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 Từ điểm nối đường Phú Long - đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, Bt3, BT4) |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 760.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1 Từ điểm nối đường Phú Long - đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6) |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 Từ điểm nối đường Phú Long - đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15) |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2 Từ điểm nối đường Phú Long - đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21) |
Đất SX-KD | 1.550.000 | 620.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3 Từ điểm nối đường N1 - đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08) |
Đất SX-KD | 1.650.000 | 660.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) - đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19) |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường nhánh N4 Khu nhà ở liên kế LK9 - |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Phố Tô Vĩnh Diện (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9 Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) - đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà - đến hết đất nhà ông Long |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang Từ hết đất nhà ông Long - đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang Từ hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt - đến giáp đất xã Xuân Quang |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên (cũ) - đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long - đến ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) - đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) - đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh) |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh - đến đường Cách mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến mốc KM 35 |
Đất SX-KD | 1.150.000 | 460.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Mốc Km 35 - đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba - đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu (cũ) |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) - |
Đất SX-KD | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) - |
Đất SX-KD | 880.000 | 352.000 | 176.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ) Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) - |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ Cầu My - đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26) |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 420.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ hết quy hoạch đền Đồng Ân - đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800) |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ nhà ông chuyên - đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250) |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ Cầu Lạng (Km23+250 - đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ khu TĐC thôn Lạng - đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200) |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 - đến Km18+700) Cầu Đo |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 - đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên) |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ) Đoạn từ Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) - đến Cầu Khe Quan Km15+500 |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường N7 - Hồ trung tâm - |
Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đường còn lại - Hồ trung tâm - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường N4 - Khu đô thị Cường Thịnh - |
Đất SX-KD | 3.450.000 | 1.380.000 | 690.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đường còn lại - Khu đô thị Cường Thịnh - |
Đất SX-KD | 2.550.000 | 1.020.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường D2, D7, D8 - Khu đô thị mới Phú Long từ đường D13 - đến đường D15 |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường D2, D7, D8 - Khu đô thị mới Phú Long từ đường D13 - đến đường D10 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường D14, D15 - Khu đô thị mới Phú Long - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đường còn lại (đường D20, D9, D16, D19, D12, D11, D13, D10) - Khu đô thị mới Phú Long - |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng khu dân cư Ba Đình đường D23 - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) - đến đường sắt |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Từ đường sắt - đến giáp đất xã Sơn Hải (cũ) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3 - |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 680.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) - đến cầu đường sắt |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 680.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Đoạn từ giáp xã Sơn Hà - đến cầu Sơn Hải (cũ) - trừ các lô thuộc mặt đường QL 4E thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Sơn Hải (cũ) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Đoạn từ Cầu Sơn Hải - đến cầu chui đường sắt |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
QL 4E Đoạn từ cầu chui - đến hết đất Sơn Hải (cũ), giáp xã Gia Phú |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến hết nhà bà Tâm Hà |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.260.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ nhà bà Tâm - đến ngã ba nhà ông Qùy |
Đất SX-KD | 2.600.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) - đến bến đò nhà ông Tỵ |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ bến đò ông Tỵ - đến hết khu TĐC An Hồng |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ hết khu TĐC An Hồng - đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà - đến đầu tái định cư An Thắng |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 151C Từ cuối đất tái định cư An Thắng - đến suối Nhù |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 152 Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường tỉnh 152 Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền - đến hết đất xã Bảo Thắng |
Đất SX-KD | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) Từ ngã ba đường tỉnh 151C qua đường cao tốc - đến trạm biến áp Khe Mụ |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) Từ trạm biến áp Khe Mụ - đến nhà văn hóa Khe Mụ |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng) Từ nhà văn hóa thôn Khe Mụ - đến đỉnh dốc ông Đống (giáp đất xã Tằng Loỏng) |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường trục thôn Tả Hà 3 Từ đường sắt qua cổng trường mầm non - đến cổng chào Phố Lu |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường trục thôn Tả Hà 3 Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) - đến cầu giáp nhà ông Đài |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C - Khu TĐC An Hồng - |
Đất SX-KD | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D - Khu TĐC An Hồng - |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C - Khu TĐC An Thắng - |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3 - Khu TĐC An Thắng - |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng) Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba (hết địa phận xã Bảo Thắng) - |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường N2, N7, N12 - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng - |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường N9, N13 - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng - |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 760.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Nhần) - |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Từ đường sắt đến đường cao tốc (đường đài truyền hình) Từ đường sắt - đến đường cao tốc (đường đài truyền hình) |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Từ đường cao tốc qua đài truyền hình đến đường tỉnh 152 Từ đường cao tốc qua đài truyền hình - đến đường tỉnh 152 |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Từ đường sắt đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm) Từ đường sắt - đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm) |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Từ đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Khôi) Từ đường sắt - đến đường cao tốc (xóm ông Khôi) |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4) - |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ ngã ba đường tỉnh 151C - đến phân hiệu trường tiểu học số 2 |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ phân hiệu Trường Tiểu học số 2 - đến đường Sơn Hà đi đền Cô Ba |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường N1, N2, N3 - Khu tái định cư thôn Nam Hải - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường B4 - Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải - |
Đất SX-KD | 1.550.000 | 620.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các lô thuộc mặt đường QL 4E - Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải - |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên |
Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đường ra Lạng + 200m - |
Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đoạn đi làng cũ Hải Niên - đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến cửa UBND xã |
Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đoạn từ cửa UBND xã - đến chân dốc Cầu đường |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ) Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến cầu giáp nhà ông Hành |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ ngã 3 chợ Tam Giáp - đến ngã 3 đi Phong Hải |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ cầu ông Hành - đến cách đường phố mới Bảo Hà 200m |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà - đến cầu Khe Quan |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ cầu Khe Quan - đến đường đền thôn Thái Niên |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc - đến Ghi Nam |
Đất SX-KD | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ ngã 3 đi Phong Hải - đến giáp đất Phong Hải |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ - đến giáp ngã 3 đi Phong Hải |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Từ dốc Cầu Đường - đến ngã 3 đi Lượt |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp - đến giáp xã Phong Niên (cũ) |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 - đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 |
Đất SX-KD | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 - đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900 |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+ 900 - đến Cầu Dùng Km12+ 800 |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 - đến Cầu Múc Km11+300 |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn cầu Múc Km11+300 - đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cầu Thôn Làng Giàng |
Đất SX-KD | 950.000 | 380.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đường còn lại (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng) - |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700 |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 - đến Cầu Xum Km4+ 980 |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Làng My - Đồng Ân Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà - đến hết đất ông Sinh |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Làng My - Đồng Ân Đoạn từ giáp nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Xuân Quang |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm - đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà Đoạn từ nhà ông Chung - đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt - Đến cống hộp nhà ông Biển |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển - Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt - đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã tư TT thôn Lượt + 800 m - đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên - đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Xuân Quang) |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70 Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600m - đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Xuân Quang |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Làng Giàng - Làng Chung Đoạn từ TL 161 - đến cầu Làng Giàng 1 |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Làng Giàng - Làng Chung Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 - đến giáp thôn Làng Chung |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các tuyến đường khác còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ) - |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M1 (LK 20; LK 21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33) - |
Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M2 (LK12) - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M2 (LK17) - |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M3 (BT1) - |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M5 (BT25; BT26) - |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M7 (LK5; LK9) - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M8 (LK6; LK10; LK11) - |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M9 (LK18) - |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M12 (LK13) - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M13 (LK14) - |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M14 (LK9; LK23) - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M15 (BT24; BT27) - |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng Đường M17 (LK22; LK26) - |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) Đường D2 (khu BT5, BT13) - |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) Đường D6 (khu BT4) - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2) Đường D3, D4, D5 (khu BT3, BT6, BT7, BT12) - |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Các vị trí đất còn lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3) - |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến ngã ba đường Hoàng Sào |
Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngõ 35 - |
Đất ở | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngõ 54 đường Trần Oanh - |
Đất ở | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngách 54 - |
Đất ở | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Đất ở giáp sân vận động còn lại - |
Đất ở | 1.700.000 | 680.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường 19-5 Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ đường Hoàng Sào - đến ngã 4 cầu mới Phố Lu |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu - đến cầu Bệnh viện |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ cầu Bệnh Viện - đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - đến ngã ba CMTT - Trần Hợp |
Đất ở | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ cạnh số nhà 102 - |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) - |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Bảo Thắng |
Đường Cách mạng tháng 8 Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) - |
Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bảo Thắng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phố Lu, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Hải, Xã Thái Niên (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bảo Thắng theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bảo Thắng có diện tích tự nhiên 160,4 km² với quy mô dân số 32.800 người, mật độ dân cư đạt 204,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bảo Thắng được đặt tại Số 85, đường 19/5, TDP Phú Thành 3, xã Bảo Thắng (Trụ sở UBND xã Bảo Thắng cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bảo Thắng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Bảo Thắng là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
