Bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Bảo Thắng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bảo Thắng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Bảo Thắng năm 2026

Khu vực: xã Bảo Thắng.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 12.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến ngã ba đường Hoàng Sào
Đất ở 11.000.000 4.400.000 2.200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngõ 35 -
Đất ở 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngõ 54 đường Trần Oanh -
Đất ở 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngách 54 -
Đất ở 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Đất ở giáp sân vận động còn lại -
Đất ở 1.700.000 680.000 340.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ đường Hoàng Sào - đến ngã 4 cầu mới Phố Lu
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu - đến cầu Bệnh viện
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ cầu Bệnh Viện - đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - đến ngã ba CMTT - Trần Hợp
Đất ở 6.600.000 2.640.000 1.320.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ cạnh số nhà 102 -
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) -
Đất ở 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 313 -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) -
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Đường 351 từ điểm nối đường CMT8 - đến đường Trần Hợp
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Đường 351 - đến giáp đất trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bảo Thắng
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 514 -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 317 -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Đoạn Đoạn từ đường sắt - đến gầm cầu Phố Lu (mới)
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ gầm cầu Phố Lu (mới) - đến ga Phố Lu
Đất ở 8.200.000 3.280.000 1.640.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ ga Phố Lu - đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê)
Đất ở 6.700.000 2.680.000 1.340.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) - đến bến đò
Đất ở 4.600.000 1.840.000 920.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Từ số nhà 237 - đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện)
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Từ ngõ 285 - LHP - đến bến đò
Đất ở 1.700.000 680.000 340.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) -
Đất ở 2.950.000 1.180.000 590.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 416 (ngõ cụt) -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 285; 297; 470 -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ cuối phố Ngang dọc theo đường sắt - đến hết nhà 037
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 155 (cạnh trạm than) -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Khuất Quang Chiến
Từ đường 19 - 5 - đến phố Kim Đồng
Đất ở 11.500.000 4.600.000 2.300.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng
Từ đường 19/5 (số nhà 01) - đến ngõ 13
Đất ở 4.300.000 1.720.000 860.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng
Từ số nhà 13 - đến cầu Phú Thịnh
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng
Từ cầu Phú Thịnh - đến ngã 3 đường CMT8
Đất ở 1.700.000 680.000 340.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng
Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ -
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng
Ngõ 13 -
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Thanh Niên
Từ đường 19-5 - đến đường CMT8 (cách 40m)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Tuệ Tĩnh
Từ đường CMT8 - đến đường Trần Hợp
Đất ở 3.860.000 1.544.000 772.000 0
Xã Bảo Thắng Đường T1 bao quanh bệnh viện
Từ đường cách mạng tháng 8 - đến đường Tuệ Tĩnh
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Từ cầu chung Phố Lu - đến cây xăng Phú Cường 1
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Từ cây xăng Phú Cường 1 - đến hết cổng chào
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Từ cổng chào - đến hết đất xã Bảo Thắng (QL 4E)
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Ngõ giáp nghĩa trang -
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Ngõ 191; 148; 115 -
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) -
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Ngõ 58 -
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Đầu ngõ 93 - đến ngã 3 (nhà bà Thoa)
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Phố Ngang
Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m - đến giáp đường sắt
Đất ở 4.400.000 1.760.000 880.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Đập Tràn
Từ đường 19-5 - đến đường Hoàng Sào
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Kim Hải
Từ đường 19-5 - đến đường CM tháng 8
Đất ở 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Kim Hải
Từ nhà số 01 - đến 07 (đường Kim Hải cũ)
Đất ở 2.240.000 896.000 448.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Kim Hải
Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 - đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng)
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Kim Đồng
Đoạn nối từ đường CM tháng 8 - đến đường Hoàng Sào (QL4E)
Đất ở 4.400.000 1.760.000 880.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Trần Oanh
Đường bao quanh SVĐ trung tâm xã Bảo Thắng -
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Phú Long
Đoạn ngã 3 QL - 4E - đến đầu cầu Phú Long
Đất ở 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Phú Long
Đoạn từ cầu Phú Long - đến kè Phú Long (gặp đường sắt)
Đất ở 2.600.000 1.040.000 520.000 0
Xã Bảo Thắng Đường vào Khe Mon
-
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lũng Trâu
-
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Sơn Túc
-
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đường từ kè Phú Long - đến giáp hết đất nghĩa địa
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Đường thôn Khe Tắm
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 15 tháng 10
Từ đường Cách Mạng tháng tám - đến đường Hoàng Sào
Đất ở 12.500.000 5.000.000 2.500.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến - đến đường Hoàng Sào
Đất ở 5.700.000 2.280.000 1.140.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) - đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến
Đất ở 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ đường Khuất Quang Chiến - đến đường Hoàng Sào
Đất ở 4.900.000 1.960.000 980.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ điểm nối phố Tràn Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)
Đất ở 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)
Đất ở 4.700.000 1.880.000 940.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m)
Đất ở 4.300.000 1.720.000 860.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1
Từ điểm nối đường Phú Long - đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, Bt3, BT4)
Đất ở 3.800.000 1.520.000 760.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1
Từ điểm nối đường Phú Long - đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6)
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2
Từ điểm nối đường Phú Long - đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15)
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2
Từ điểm nối đường Phú Long - đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21)
Đất ở 3.100.000 1.240.000 620.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3
Từ điểm nối đường N1 - đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08)
Đất ở 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) - đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19)
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Bảo Thắng Đường nhánh N4
Khu nhà ở liên kế LK9 -
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Tô Vĩnh Diện (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9
Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) - đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A)
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang
Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà - đến hết đất nhà ông Long
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang
Từ hết đất nhà ông Long - đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang
Từ hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt - đến giáp đất xã Xuân Quang
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên (cũ) - đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long - đến ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long)
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) - đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) - đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh)
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh - đến đường Cách mạng Tháng 8
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến mốc KM 35
Đất ở 2.300.000 920.000 460.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Mốc Km 35 - đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba - đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu (cũ)
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) -
Đất ở 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) -
Đất ở 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ Cầu My - đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26)
Đất ở 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ hết quy hoạch đền Đồng Ân - đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800)
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ nhà ông chuyên - đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250)
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ Cầu Lạng (Km23+250 - đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ khu TĐC thôn Lạng - đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200)
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 - đến Km18+700) Cầu Đo
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 - đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên)
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) - đến Cầu Khe Quan Km15+500
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường N7 - Hồ trung tâm
-
Đất ở 7.500.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Bảo Thắng Các đường còn lại - Hồ trung tâm
-
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường N4 - Khu đô thị Cường Thịnh
-
Đất ở 6.900.000 2.760.000 1.380.000 0
Xã Bảo Thắng Các đường còn lại - Khu đô thị Cường Thịnh
-
Đất ở 5.100.000 2.040.000 1.020.000 0
Xã Bảo Thắng Đường D2, D7, D8 - Khu đô thị mới Phú Long
từ đường D13 - đến đường D15
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Bảo Thắng Đường D2, D7, D8 - Khu đô thị mới Phú Long
từ đường D13 - đến đường D10
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường D14, D15 - Khu đô thị mới Phú Long
-
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Thắng Các đường còn lại (đường D20, D9, D16, D19, D12, D11, D13, D10) - Khu đô thị mới Phú Long
-
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng khu dân cư Ba Đình đường D23
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) - đến đường sắt
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Từ đường sắt - đến giáp đất xã Sơn Hải (cũ)
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3 -
Đất ở 3.400.000 1.360.000 680.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) - đến cầu đường sắt
Đất ở 3.400.000 1.360.000 680.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Đoạn từ giáp xã Sơn Hà - đến cầu Sơn Hải (cũ) - trừ các lô thuộc mặt đường QL 4E thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Sơn Hải (cũ)
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Đoạn từ Cầu Sơn Hải - đến cầu chui đường sắt
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Đoạn từ cầu chui - đến hết đất Sơn Hải (cũ), giáp xã Gia Phú
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến hết nhà bà Tâm Hà
Đất ở 6.300.000 2.520.000 1.260.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ nhà bà Tâm - đến ngã ba nhà ông Qùy
Đất ở 5.200.000 2.080.000 1.040.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) - đến bến đò nhà ông Tỵ
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ bến đò ông Tỵ - đến hết khu TĐC An Hồng
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ hết khu TĐC An Hồng - đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà - đến đầu tái định cư An Thắng
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ cuối đất tái định cư An Thắng - đến suối Nhù
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 152
Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 152
Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền - đến hết đất xã Bảo Thắng
Đất ở 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng)
Từ ngã ba đường tỉnh 151C qua đường cao tốc - đến trạm biến áp Khe Mụ
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng)
Từ trạm biến áp Khe Mụ - đến nhà văn hóa Khe Mụ
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng)
Từ nhà văn hóa thôn Khe Mụ - đến đỉnh dốc ông Đống (giáp đất xã Tằng Loỏng)
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường trục thôn Tả Hà 3
Từ đường sắt qua cổng trường mầm non - đến cổng chào Phố Lu
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng Đường trục thôn Tả Hà 3
Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) - đến cầu giáp nhà ông Đài
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C - Khu TĐC An Hồng
-
Đất ở 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Thắng Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D - Khu TĐC An Hồng
-
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C - Khu TĐC An Thắng
-
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3 - Khu TĐC An Thắng
-
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng)
Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba (hết địa phận xã Bảo Thắng) -
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Đường N2, N7, N12 - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng
-
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Thắng Đường N9, N13 - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng
-
Đất ở 3.800.000 1.520.000 760.000 0
Xã Bảo Thắng Đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Nhần)
-
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Từ đường sắt đến đường cao tốc (đường đài truyền hình)
Từ đường sắt - đến đường cao tốc (đường đài truyền hình)
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Từ đường cao tốc qua đài truyền hình đến đường tỉnh 152
Từ đường cao tốc qua đài truyền hình - đến đường tỉnh 152
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Từ đường sắt đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm)
Từ đường sắt - đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm)
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Từ đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Khôi)
Từ đường sắt - đến đường cao tốc (xóm ông Khôi)
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Các tuyến đường khác còn lại (thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4)
-
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ ngã ba đường tỉnh 151C - đến phân hiệu trường tiểu học số 2
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ phân hiệu Trường Tiểu học số 2 - đến đường Sơn Hà đi đền Cô Ba
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Đường N1, N2, N3 - Khu tái định cư thôn Nam Hải
-
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Thắng Đường B4 - Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải
-
Đất ở 3.100.000 1.240.000 620.000 0
Xã Bảo Thắng Các lô thuộc mặt đường QL 4E - Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải
-
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên
Đất ở 560.000 224.000 112.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đường ra Lạng + 200m -
Đất ở 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đoạn đi làng cũ Hải Niên - đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến cửa UBND xã
Đất ở 560.000 224.000 112.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ cửa UBND xã - đến chân dốc Cầu đường
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến cầu giáp nhà ông Hành
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ ngã 3 chợ Tam Giáp - đến ngã 3 đi Phong Hải
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ cầu ông Hành - đến cách đường phố mới Bảo Hà 200m
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà - đến cầu Khe Quan
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ cầu Khe Quan - đến đường đền thôn Thái Niên
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc - đến Ghi Nam
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ ngã 3 đi Phong Hải - đến giáp đất Phong Hải
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ - đến giáp ngã 3 đi Phong Hải
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ dốc Cầu Đường - đến ngã 3 đi Lượt
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp - đến giáp xã Phong Niên (cũ)
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 - đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 - đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+ 900 - đến Cầu Dùng Km12+ 800
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 - đến Cầu Múc Km11+300
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn cầu Múc Km11+300 - đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cầu Thôn Làng Giàng
Đất ở 1.900.000 760.000 380.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)
-
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bảo Thắng Các đường còn lại (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)
-
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 - đến Cầu Xum Km4+ 980
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân
Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà - đến hết đất ông Sinh
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân
Đoạn từ giáp nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Xuân Quang
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà
Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm - đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà
Đoạn từ nhà ông Chung - đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt - Đến cống hộp nhà ông Biển
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển - Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn từ ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt - đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn từ ngã tư TT thôn Lượt + 800 m - đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên - đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Xuân Quang)
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600m - đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Xuân Quang
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Làng Giàng - Làng Chung
Đoạn từ TL 161 - đến cầu Làng Giàng 1
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Làng Giàng - Làng Chung
Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 - đến giáp thôn Làng Chung
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Các tuyến đường khác còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ)
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M1 (LK 20; LK 21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33) -
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M2 (LK12) -
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M2 (LK17) -
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M3 (BT1) -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M5 (BT25; BT26) -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M7 (LK5; LK9) -
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M8 (LK6; LK10; LK11) -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M9 (LK18) -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M12 (LK13) -
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M13 (LK14) -
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M14 (LK9; LK23) -
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M15 (BT24; BT27) -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M17 (LK22; LK26) -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Thắng HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)
Đường D2 (khu BT5, BT13) -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Thắng HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)
Đường D6 (khu BT4) -
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bảo Thắng HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)
Đường D3, D4, D5 (khu BT3, BT6, BT7, BT12) -
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Thắng Các vị trí đất còn lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3)
-
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến ngã ba đường Hoàng Sào
Đất TM-DV 6.600.000 2.640.000 1.320.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngõ 35 -
Đất TM-DV 1.260.000 504.000 252.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngõ 54 đường Trần Oanh -
Đất TM-DV 2.520.000 1.008.000 504.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngách 54 -
Đất TM-DV 1.260.000 504.000 252.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Đất ở giáp sân vận động còn lại -
Đất TM-DV 1.020.000 408.000 204.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ đường Hoàng Sào - đến ngã 4 cầu mới Phố Lu
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu - đến cầu Bệnh viện
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ cầu Bệnh Viện - đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - đến ngã ba CMTT - Trần Hợp
Đất TM-DV 3.960.000 1.584.000 792.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ cạnh số nhà 102 -
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) -
Đất TM-DV 660.000 264.000 132.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 313 -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) -
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Đường 351 từ điểm nối đường CMT8 - đến đường Trần Hợp
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Đường 351 - đến giáp đất trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bảo Thắng
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 514 -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 317 -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Đoạn Đoạn từ đường sắt - đến gầm cầu Phố Lu (mới)
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ gầm cầu Phố Lu (mới) - đến ga Phố Lu
Đất TM-DV 4.920.000 1.968.000 984.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ ga Phố Lu - đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê)
Đất TM-DV 4.020.000 1.608.000 804.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) - đến bến đò
Đất TM-DV 2.760.000 1.104.000 552.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Từ số nhà 237 - đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện)
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Từ ngõ 285 - LHP - đến bến đò
Đất TM-DV 1.020.000 408.000 204.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) -
Đất TM-DV 1.770.000 708.000 354.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 416 (ngõ cụt) -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 285; 297; 470 -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ cuối phố Ngang dọc theo đường sắt - đến hết nhà 037
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 155 (cạnh trạm than) -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Khuất Quang Chiến
Từ đường 19 - 5 - đến phố Kim Đồng
Đất TM-DV 6.900.000 2.760.000 1.380.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng
Từ đường 19/5 (số nhà 01) - đến ngõ 13
Đất TM-DV 2.580.000 1.032.000 516.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng
Từ số nhà 13 - đến cầu Phú Thịnh
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng
Từ cầu Phú Thịnh - đến ngã 3 đường CMT8
Đất TM-DV 1.020.000 408.000 204.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng
Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ -
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng
Ngõ 13 -
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Thanh Niên
Từ đường 19-5 - đến đường CMT8 (cách 40m)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Tuệ Tĩnh
Từ đường CMT8 - đến đường Trần Hợp
Đất TM-DV 2.320.000 928.000 464.000 0
Xã Bảo Thắng Đường T1 bao quanh bệnh viện
Từ đường cách mạng tháng 8 - đến đường Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Từ cầu chung Phố Lu - đến cây xăng Phú Cường 1
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Từ cây xăng Phú Cường 1 - đến hết cổng chào
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Từ cổng chào - đến hết đất xã Bảo Thắng (QL 4E)
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Ngõ giáp nghĩa trang -
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Ngõ 191; 148; 115 -
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) -
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Ngõ 58 -
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Đầu ngõ 93 - đến ngã 3 (nhà bà Thoa)
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Phố Ngang
Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m - đến giáp đường sắt
Đất TM-DV 2.640.000 1.056.000 528.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Đập Tràn
Từ đường 19-5 - đến đường Hoàng Sào
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Kim Hải
Từ đường 19-5 - đến đường CM tháng 8
Đất TM-DV 2.880.000 1.152.000 576.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Kim Hải
Từ nhà số 01 - đến 07 (đường Kim Hải cũ)
Đất TM-DV 1.340.000 536.000 268.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Kim Hải
Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 - đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng)
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Kim Đồng
Đoạn nối từ đường CM tháng 8 - đến đường Hoàng Sào (QL4E)
Đất TM-DV 2.640.000 1.056.000 528.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Trần Oanh
Đường bao quanh SVĐ trung tâm xã Bảo Thắng -
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Phú Long
Đoạn ngã 3 QL - 4E - đến đầu cầu Phú Long
Đất TM-DV 2.160.000 864.000 432.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Phú Long
Đoạn từ cầu Phú Long - đến kè Phú Long (gặp đường sắt)
Đất TM-DV 1.560.000 624.000 312.000 0
Xã Bảo Thắng Đường vào Khe Mon
-
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lũng Trâu
-
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Sơn Túc
-
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đường từ kè Phú Long - đến giáp hết đất nghĩa địa
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Đường thôn Khe Tắm
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 15 tháng 10
Từ đường Cách Mạng tháng tám - đến đường Hoàng Sào
Đất TM-DV 7.500.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến - đến đường Hoàng Sào
Đất TM-DV 3.420.000 1.368.000 684.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) - đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến
Đất TM-DV 2.520.000 1.008.000 504.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ đường Khuất Quang Chiến - đến đường Hoàng Sào
Đất TM-DV 2.940.000 1.176.000 588.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ điểm nối phố Tràn Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)
Đất TM-DV 2.520.000 1.008.000 504.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)
Đất TM-DV 2.820.000 1.128.000 564.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m)
Đất TM-DV 2.580.000 1.032.000 516.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1
Từ điểm nối đường Phú Long - đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, Bt3, BT4)
Đất TM-DV 2.280.000 912.000 456.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1
Từ điểm nối đường Phú Long - đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6)
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2
Từ điểm nối đường Phú Long - đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15)
Đất TM-DV 1.920.000 768.000 384.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2
Từ điểm nối đường Phú Long - đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21)
Đất TM-DV 1.860.000 744.000 372.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3
Từ điểm nối đường N1 - đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08)
Đất TM-DV 1.980.000 792.000 396.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) - đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19)
Đất TM-DV 1.920.000 768.000 384.000 0
Xã Bảo Thắng Đường nhánh N4
Khu nhà ở liên kế LK9 -
Đất TM-DV 1.920.000 768.000 384.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Tô Vĩnh Diện (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9
Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) - đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A)
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang
Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà - đến hết đất nhà ông Long
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang
Từ hết đất nhà ông Long - đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang
Từ hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt - đến giáp đất xã Xuân Quang
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên (cũ) - đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long - đến ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long)
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) - đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) - đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh)
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh - đến đường Cách mạng Tháng 8
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến mốc KM 35
Đất TM-DV 1.380.000 552.000 276.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Mốc Km 35 - đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba - đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu (cũ)
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) -
Đất TM-DV 960.000 384.000 192.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) -
Đất TM-DV 1.050.000 420.000 210.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ Cầu My - đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26)
Đất TM-DV 1.260.000 504.000 252.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ hết quy hoạch đền Đồng Ân - đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800)
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ nhà ông chuyên - đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250)
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ Cầu Lạng (Km23+250 - đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ khu TĐC thôn Lạng - đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200)
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 - đến Km18+700) Cầu Đo
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 - đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên)
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) - đến Cầu Khe Quan Km15+500
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Thắng Đường N7 - Hồ trung tâm
-
Đất TM-DV 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Thắng Các đường còn lại - Hồ trung tâm
-
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bảo Thắng Đường N4 - Khu đô thị Cường Thịnh
-
Đất TM-DV 4.140.000 1.656.000 828.000 0
Xã Bảo Thắng Các đường còn lại - Khu đô thị Cường Thịnh
-
Đất TM-DV 3.060.000 1.224.000 612.000 0
Xã Bảo Thắng Đường D2, D7, D8 - Khu đô thị mới Phú Long
từ đường D13 - đến đường D15
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Bảo Thắng Đường D2, D7, D8 - Khu đô thị mới Phú Long
từ đường D13 - đến đường D10
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bảo Thắng Đường D14, D15 - Khu đô thị mới Phú Long
-
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bảo Thắng Các đường còn lại (đường D20, D9, D16, D19, D12, D11, D13, D10) - Khu đô thị mới Phú Long
-
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng khu dân cư Ba Đình đường D23
-
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) - đến đường sắt
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Từ đường sắt - đến giáp đất xã Sơn Hải (cũ)
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3 -
Đất TM-DV 2.040.000 816.000 408.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) - đến cầu đường sắt
Đất TM-DV 2.040.000 816.000 408.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Đoạn từ giáp xã Sơn Hà - đến cầu Sơn Hải (cũ) - trừ các lô thuộc mặt đường QL 4E thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Sơn Hải (cũ)
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Đoạn từ Cầu Sơn Hải - đến cầu chui đường sắt
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Đoạn từ cầu chui - đến hết đất Sơn Hải (cũ), giáp xã Gia Phú
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến hết nhà bà Tâm Hà
Đất TM-DV 3.780.000 1.512.000 756.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ nhà bà Tâm - đến ngã ba nhà ông Qùy
Đất TM-DV 3.120.000 1.248.000 624.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) - đến bến đò nhà ông Tỵ
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ bến đò ông Tỵ - đến hết khu TĐC An Hồng
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ hết khu TĐC An Hồng - đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà - đến đầu tái định cư An Thắng
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ cuối đất tái định cư An Thắng - đến suối Nhù
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 152
Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 152
Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền - đến hết đất xã Bảo Thắng
Đất TM-DV 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng)
Từ ngã ba đường tỉnh 151C qua đường cao tốc - đến trạm biến áp Khe Mụ
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng)
Từ trạm biến áp Khe Mụ - đến nhà văn hóa Khe Mụ
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng)
Từ nhà văn hóa thôn Khe Mụ - đến đỉnh dốc ông Đống (giáp đất xã Tằng Loỏng)
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Thắng Đường trục thôn Tả Hà 3
Từ đường sắt qua cổng trường mầm non - đến cổng chào Phố Lu
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Thắng Đường trục thôn Tả Hà 3
Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) - đến cầu giáp nhà ông Đài
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Thắng Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C - Khu TĐC An Hồng
-
Đất TM-DV 540.000 216.000 108.000 0
Xã Bảo Thắng Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D - Khu TĐC An Hồng
-
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C - Khu TĐC An Thắng
-
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3 - Khu TĐC An Thắng
-
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng)
Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba (hết địa phận xã Bảo Thắng) -
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Đường N2, N7, N12 - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng
-
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Thắng Đường N9, N13 - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng
-
Đất TM-DV 2.280.000 912.000 456.000 0
Xã Bảo Thắng Đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Nhần)
-
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Từ đường sắt đến đường cao tốc (đường đài truyền hình)
Từ đường sắt - đến đường cao tốc (đường đài truyền hình)
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Từ đường cao tốc qua đài truyền hình đến đường tỉnh 152
Từ đường cao tốc qua đài truyền hình - đến đường tỉnh 152
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Từ đường sắt đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm)
Từ đường sắt - đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm)
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Từ đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Khôi)
Từ đường sắt - đến đường cao tốc (xóm ông Khôi)
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Các tuyến đường khác còn lại (thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4)
-
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ ngã ba đường tỉnh 151C - đến phân hiệu trường tiểu học số 2
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ phân hiệu Trường Tiểu học số 2 - đến đường Sơn Hà đi đền Cô Ba
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Đường N1, N2, N3 - Khu tái định cư thôn Nam Hải
-
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Thắng Đường B4 - Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải
-
Đất TM-DV 1.860.000 744.000 372.000 0
Xã Bảo Thắng Các lô thuộc mặt đường QL 4E - Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải
-
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên
Đất TM-DV 340.000 136.000 68.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đường ra Lạng + 200m -
Đất TM-DV 220.000 88.000 44.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đoạn đi làng cũ Hải Niên - đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến cửa UBND xã
Đất TM-DV 340.000 136.000 68.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ cửa UBND xã - đến chân dốc Cầu đường
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến cầu giáp nhà ông Hành
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ ngã 3 chợ Tam Giáp - đến ngã 3 đi Phong Hải
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ cầu ông Hành - đến cách đường phố mới Bảo Hà 200m
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà - đến cầu Khe Quan
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ cầu Khe Quan - đến đường đền thôn Thái Niên
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc - đến Ghi Nam
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ ngã 3 đi Phong Hải - đến giáp đất Phong Hải
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ - đến giáp ngã 3 đi Phong Hải
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ dốc Cầu Đường - đến ngã 3 đi Lượt
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp - đến giáp xã Phong Niên (cũ)
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 - đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300
Đất TM-DV 840.000 336.000 168.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 - đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+ 900 - đến Cầu Dùng Km12+ 800
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 - đến Cầu Múc Km11+300
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn cầu Múc Km11+300 - đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cầu Thôn Làng Giàng
Đất TM-DV 1.140.000 456.000 228.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)
-
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bảo Thắng Các đường còn lại (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)
-
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 - đến Cầu Xum Km4+ 980
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân
Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà - đến hết đất ông Sinh
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân
Đoạn từ giáp nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Xuân Quang
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà
Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm - đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà
Đoạn từ nhà ông Chung - đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt - Đến cống hộp nhà ông Biển
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển - Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn từ ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt - đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn từ ngã tư TT thôn Lượt + 800 m - đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên - đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Xuân Quang)
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600m - đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Xuân Quang
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Làng Giàng - Làng Chung
Đoạn từ TL 161 - đến cầu Làng Giàng 1
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Làng Giàng - Làng Chung
Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 - đến giáp thôn Làng Chung
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Các tuyến đường khác còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ)
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M1 (LK 20; LK 21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33) -
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M2 (LK12) -
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M2 (LK17) -
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M3 (BT1) -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M5 (BT25; BT26) -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M7 (LK5; LK9) -
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M8 (LK6; LK10; LK11) -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M9 (LK18) -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M12 (LK13) -
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M13 (LK14) -
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M14 (LK9; LK23) -
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M15 (BT24; BT27) -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M17 (LK22; LK26) -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)
Đường D2 (khu BT5, BT13) -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)
Đường D6 (khu BT4) -
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bảo Thắng HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)
Đường D3, D4, D5 (khu BT3, BT6, BT7, BT12) -
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Thắng Các vị trí đất còn lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3)
-
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến ngã ba đường Hoàng Sào
Đất SX-KD 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngõ 35 -
Đất SX-KD 1.050.000 420.000 210.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngõ 54 đường Trần Oanh -
Đất SX-KD 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngách 54 -
Đất SX-KD 1.050.000 420.000 210.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Đất ở giáp sân vận động còn lại -
Đất SX-KD 850.000 340.000 170.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ đường Hoàng Sào - đến ngã 4 cầu mới Phố Lu
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu - đến cầu Bệnh viện
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ cầu Bệnh Viện - đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - đến ngã ba CMTT - Trần Hợp
Đất SX-KD 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ cạnh số nhà 102 -
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) -
Đất SX-KD 550.000 220.000 110.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 313 -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) -
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Đường 351 từ điểm nối đường CMT8 - đến đường Trần Hợp
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Đường 351 - đến giáp đất trụ sở Hạt Kiểm lâm khu vực Bảo Thắng
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 514 -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 317 -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Đoạn Đoạn từ đường sắt - đến gầm cầu Phố Lu (mới)
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ gầm cầu Phố Lu (mới) - đến ga Phố Lu
Đất SX-KD 4.100.000 1.640.000 820.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ ga Phố Lu - đến cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê)
Đất SX-KD 3.350.000 1.340.000 670.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ cổng chùa Thiên Trúc (giáp nhà ông Khu Huê) - đến bến đò
Đất SX-KD 2.300.000 920.000 460.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Từ số nhà 237 - đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện)
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Từ ngõ 285 - LHP - đến bến đò
Đất SX-KD 850.000 340.000 170.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) -
Đất SX-KD 1.480.000 592.000 296.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 416 (ngõ cụt) -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 285; 297; 470 -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ cuối phố Ngang dọc theo đường sắt - đến hết nhà 037
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lê Hồng Phong
Ngõ 155 (cạnh trạm than) -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Khuất Quang Chiến
Từ đường 19 - 5 - đến phố Kim Đồng
Đất SX-KD 5.750.000 2.300.000 1.150.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng
Từ đường 19/5 (số nhà 01) - đến ngõ 13
Đất SX-KD 2.150.000 860.000 430.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng
Từ số nhà 13 - đến cầu Phú Thịnh
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng
Từ cầu Phú Thịnh - đến ngã 3 đường CMT8
Đất SX-KD 850.000 340.000 170.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng
Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ -
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Quách Văn Rạng
Ngõ 13 -
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Thanh Niên
Từ đường 19-5 - đến đường CMT8 (cách 40m)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Tuệ Tĩnh
Từ đường CMT8 - đến đường Trần Hợp
Đất SX-KD 1.930.000 772.000 386.000 0
Xã Bảo Thắng Đường T1 bao quanh bệnh viện
Từ đường cách mạng tháng 8 - đến đường Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Từ cầu chung Phố Lu - đến cây xăng Phú Cường 1
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Từ cây xăng Phú Cường 1 - đến hết cổng chào
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Từ cổng chào - đến hết đất xã Bảo Thắng (QL 4E)
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Ngõ giáp nghĩa trang -
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Ngõ 191; 148; 115 -
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) -
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Ngõ 58 -
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Hoàng Sào
Đầu ngõ 93 - đến ngã 3 (nhà bà Thoa)
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Phố Ngang
Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m - đến giáp đường sắt
Đất SX-KD 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Đập Tràn
Từ đường 19-5 - đến đường Hoàng Sào
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Kim Hải
Từ đường 19-5 - đến đường CM tháng 8
Đất SX-KD 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Kim Hải
Từ nhà số 01 - đến 07 (đường Kim Hải cũ)
Đất SX-KD 1.120.000 448.000 224.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Kim Hải
Ngõ cạnh nhà NVH TDP Phú Thành 4 - đến đường sắt (hiện nay là nhà thi đấu đa năng)
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Kim Đồng
Đoạn nối từ đường CM tháng 8 - đến đường Hoàng Sào (QL4E)
Đất SX-KD 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Trần Oanh
Đường bao quanh SVĐ trung tâm xã Bảo Thắng -
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Phú Long
Đoạn ngã 3 QL - 4E - đến đầu cầu Phú Long
Đất SX-KD 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Phú Long
Đoạn từ cầu Phú Long - đến kè Phú Long (gặp đường sắt)
Đất SX-KD 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Bảo Thắng Đường vào Khe Mon
-
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Lũng Trâu
-
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Sơn Túc
-
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đường từ kè Phú Long - đến giáp hết đất nghĩa địa
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Đường thôn Khe Tắm
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 15 tháng 10
Từ đường Cách Mạng tháng tám - đến đường Hoàng Sào
Đất SX-KD 6.250.000 2.500.000 1.250.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là Đường T1, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến - đến đường Hoàng Sào
Đất SX-KD 2.850.000 1.140.000 570.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Nguyễn Viết Xuân (tên cũ là Đường T2, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ điểm nối phố Võ Thị Sáu (tên cũ là đường T5) - đến điểm nối vào đường Khuất Quang Chiến
Đất SX-KD 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là Đường T3, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ đường Khuất Quang Chiến - đến đường Hoàng Sào
Đất SX-KD 2.450.000 980.000 490.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Lương Thế Vinh (tên cũ là Đường T4, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ điểm nối phố Tràn Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)
Đất SX-KD 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Võ Thị Sáu (tên cũ là Đường T5, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ điểm nối vào phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối phố Trần Đại Nghĩa (tên cũ là đường T3)
Đất SX-KD 2.350.000 940.000 470.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Mạc Thị Bưởi (tên cũ là đường T6, Khu tái định cư thị trấn Phố Lu)
Từ điểm nối vào Phố Trần Quốc Toản (tên cũ là đường T1) - đến điểm nối vào đường 15 tháng 10 (tên cũ là đường 27m)
Đất SX-KD 2.150.000 860.000 430.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1
Từ điểm nối đường Phú Long - đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (Khu nhà ở biệt thự BT1, BT2, Bt3, BT4)
Đất SX-KD 1.900.000 760.000 380.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Ngô Quyền (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D1
Từ điểm nối đường Phú Long - đến hết ranh giới quy hoạch khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng (khu nhà ở biệt thự BT5, BT6)
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2
Từ điểm nối đường Phú Long - đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK4, LK5, LK6, LK7, LK11, LK12, LK13, LK14, LK15)
Đất SX-KD 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Yết Kiêu (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D2
Từ điểm nối đường Phú Long - đến đường N11 (Khu nhà ở liên kế LK17, LK20, LK21)
Đất SX-KD 1.550.000 620.000 310.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Trần Quang Khải (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường D3
Từ điểm nối đường N1 - đến điểm nối vào đường N4 (Khu nhà ở liên kế LK02, LK03, LK08)
Đất SX-KD 1.650.000 660.000 330.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ điểm nối Phố Yết Kiêu (tên cũ là đường D2) - đến điểm nối đường N11 (khu nhà ở liên kế LK16, LK18, LK19)
Đất SX-KD 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Bảo Thắng Đường nhánh N4
Khu nhà ở liên kế LK9 -
Đất SX-KD 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Bảo Thắng Phố Tô Vĩnh Diện (thuộc khu hạ tầng kỹ thuật sau kè bờ tả sông Hồng) - tên cũ là đường nhánh N9
Từ điểm nối đường Ngô Quyền (tên cũ là đường D1) - đến đường Lê Hồng Phong (khu nhà ở liên kế LK19A)
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang
Từ đường TL 161 (đường kết nối ga Phố Mới - Ga Bảo Hà - đến hết đất nhà ông Long
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang
Từ hết đất nhà ông Long - đến hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Đường An Thành - Khe Tắm đi xã Trì Quang
Từ hết đất nhà ông Thông rẽ ra đường sắt - đến giáp đất xã Xuân Quang
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ cầu My giáp đất xã Thái Niên (cũ) - đến hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ hết đất nghĩa trang nhân dân thôn Phú Long - đến ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long)
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ ngã tư đường D6 (thuộc QHCT hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long) - đến giáp ngã ba đường Hoàng Sào
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ đường Hoàng Sào (cầu Ngòi Lu) - đến Ngã ba đường Tuệ Tĩnh (trừ đất dự án KĐT Cường Thịnh)
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ Ngã ba đường Tuệ Tĩnh - đến đường Cách mạng Tháng 8
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ đường Cách Mạng tháng 8 qua UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến mốc KM 35
Đất SX-KD 1.150.000 460.000 230.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Mốc Km 35 - đến đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba cũ
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Từ đường bê tông rẽ ra thôn Khu Ba - đến cầu vượt đường sát hết đất thị trấn Phố Lu (cũ)
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Sứ, ông Long (đường Trần Hợp cũ) -
Đất SX-KD 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Đường nhánh rẽ vào nhà ông Vũ, ông Nam (đường Phú Thịnh cũ) -
Đất SX-KD 880.000 352.000 176.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (TL 161) - Đoạn TT Phố Lu (cũ)
Đường nhánh rẽ vào xóm nhà ông Trâu (đường Phú Thịnh cũ) -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ Cầu My - đến Nhà VH thôn Quyết Tâm (Km27+15 đến Km26)
Đất SX-KD 1.050.000 420.000 210.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ hết quy hoạch đền Đồng Ân - đến nhà ông Chuyên (Km25+400 đến Km24+800)
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ nhà ông chuyên - đến Cầu Lạng (Km24+800 đến Km23+250)
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ Cầu Lạng (Km23+250 - đến Km22+200) Khu TĐC thôn Lạng
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ khu TĐC thôn Lạng - đến cổng ông Hoà thôn Báu (Km22+200 đến Km20+200)
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ cống nhà ông Hoà thôn Báu (Km20+200 - đến Km18+700) Cầu Đo
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ cầu Đo (Km18+700 - đến Km16+400) Cầu Bản thôn Thái Niên)
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Hướng từ TT Phố Lu (cũ) đi Ga Phố Mới (đoạn xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ Km16+400 Cầu Bản thôn Thái Niên) - đến Cầu Khe Quan Km15+500
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường N7 - Hồ trung tâm
-
Đất SX-KD 3.750.000 1.500.000 750.000 0
Xã Bảo Thắng Các đường còn lại - Hồ trung tâm
-
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Đường N4 - Khu đô thị Cường Thịnh
-
Đất SX-KD 3.450.000 1.380.000 690.000 0
Xã Bảo Thắng Các đường còn lại - Khu đô thị Cường Thịnh
-
Đất SX-KD 2.550.000 1.020.000 510.000 0
Xã Bảo Thắng Đường D2, D7, D8 - Khu đô thị mới Phú Long
từ đường D13 - đến đường D15
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bảo Thắng Đường D2, D7, D8 - Khu đô thị mới Phú Long
từ đường D13 - đến đường D10
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Đường D14, D15 - Khu đô thị mới Phú Long
-
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Các đường còn lại (đường D20, D9, D16, D19, D12, D11, D13, D10) - Khu đô thị mới Phú Long
-
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng khu dân cư Ba Đình đường D23
-
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Từ ngã tư cầu Phố Lu (cầu đường bộ) - đến đường sắt
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Từ đường sắt - đến giáp đất xã Sơn Hải (cũ)
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tả Hà 3 -
Đất SX-KD 1.700.000 680.000 340.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Từ ngã tư QL4E (nhà ông Trạm) - đến cầu đường sắt
Đất SX-KD 1.700.000 680.000 340.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Đoạn từ giáp xã Sơn Hà - đến cầu Sơn Hải (cũ) - trừ các lô thuộc mặt đường QL 4E thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Sơn Hải (cũ)
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Đoạn từ Cầu Sơn Hải - đến cầu chui đường sắt
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Thắng QL 4E
Đoạn từ cầu chui - đến hết đất Sơn Hải (cũ), giáp xã Gia Phú
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến hết nhà bà Tâm Hà
Đất SX-KD 3.150.000 1.260.000 630.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ nhà bà Tâm - đến ngã ba nhà ông Qùy
Đất SX-KD 2.600.000 1.040.000 520.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) - đến bến đò nhà ông Tỵ
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ bến đò ông Tỵ - đến hết khu TĐC An Hồng
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ hết khu TĐC An Hồng - đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà - đến đầu tái định cư An Thắng
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 151C
Từ cuối đất tái định cư An Thắng - đến suối Nhù
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 152
Từ ngã tư cầu Phố Lu - đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Đường tỉnh 152
Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền - đến hết đất xã Bảo Thắng
Đất SX-KD 2.750.000 1.100.000 550.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng)
Từ ngã ba đường tỉnh 151C qua đường cao tốc - đến trạm biến áp Khe Mụ
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng)
Từ trạm biến áp Khe Mụ - đến nhà văn hóa Khe Mụ
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Sơn Hà - Phú Nhuận (nay là xã Tằng Loỏng)
Từ nhà văn hóa thôn Khe Mụ - đến đỉnh dốc ông Đống (giáp đất xã Tằng Loỏng)
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Thắng Đường trục thôn Tả Hà 3
Từ đường sắt qua cổng trường mầm non - đến cổng chào Phố Lu
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Thắng Đường trục thôn Tả Hà 3
Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) - đến cầu giáp nhà ông Đài
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Thắng Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C - Khu TĐC An Hồng
-
Đất SX-KD 450.000 180.000 90.000 0
Xã Bảo Thắng Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D - Khu TĐC An Hồng
-
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C - Khu TĐC An Thắng
-
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Khu nhà ở nằm trên trục đường D1, N3 - Khu TĐC An Thắng
-
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba, xã Phú Nhuận cũ (nay là xã Tằng Loỏng)
Khu nhà ở nằm trên trục đường Sơn Hà đi đền Cô Ba (hết địa phận xã Bảo Thắng) -
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Thắng Đường N2, N7, N12 - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng
-
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bảo Thắng Đường N9, N13 - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Làng Chưng
-
Đất SX-KD 1.900.000 760.000 380.000 0
Xã Bảo Thắng Đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Nhần)
-
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Thắng Từ đường sắt đến đường cao tốc (đường đài truyền hình)
Từ đường sắt - đến đường cao tốc (đường đài truyền hình)
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Thắng Từ đường cao tốc qua đài truyền hình đến đường tỉnh 152
Từ đường cao tốc qua đài truyền hình - đến đường tỉnh 152
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Từ đường sắt đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm)
Từ đường sắt - đến đường cao tốc (nhà Nga Lâm)
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Thắng Từ đường sắt đến đường cao tốc (xóm ông Khôi)
Từ đường sắt - đến đường cao tốc (xóm ông Khôi)
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Thắng Các tuyến đường khác còn lại (thôn Tả Hà 1, 2, 3, 4)
-
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ ngã ba đường tỉnh 151C - đến phân hiệu trường tiểu học số 2
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ phân hiệu Trường Tiểu học số 2 - đến đường Sơn Hà đi đền Cô Ba
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Thắng Đường N1, N2, N3 - Khu tái định cư thôn Nam Hải
-
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường B4 - Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải
-
Đất SX-KD 1.550.000 620.000 310.000 0
Xã Bảo Thắng Các lô thuộc mặt đường QL 4E - Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải
-
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến ngã 3 đường rẽ vào làng cũ Hải Niên
Đất SX-KD 280.000 112.000 56.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đường ra Lạng + 200m -
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đoạn đi làng cũ Hải Niên - đến ngã 3 đường vào đội Lâm nghiệp
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến cửa UBND xã
Đất SX-KD 280.000 112.000 56.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ cửa UBND xã - đến chân dốc Cầu đường
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)
Đoạn từ ngã 3 đi Báu - đến cầu giáp nhà ông Hành
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ ngã 3 chợ Tam Giáp - đến ngã 3 đi Phong Hải
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ cầu ông Hành - đến cách đường phố mới Bảo Hà 200m
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ ngã 3 đường phố mới Bảo Hà - đến cầu Khe Quan
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ cầu Khe Quan - đến đường đền thôn Thái Niên
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đất trung tâm ga từ Ghi Bắc - đến Ghi Nam
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ ngã 3 đi Phong Hải - đến giáp đất Phong Hải
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ ngã 3 vào đội Lâm Nghiệp cũ - đến giáp ngã 3 đi Phong Hải
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Từ dốc Cầu Đường - đến ngã 3 đi Lượt
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ ngã 3 chợ Tam Giáp - đến giáp xã Phong Niên (cũ)
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ Cầu Khe Quan Km15+500 - đến ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300
Đất SX-KD 700.000 280.000 140.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ ngã 3 vào thôn Thái Niên Km15+300 - đến cống Bà Huyên thôn Thái Niên Km14+900
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ cống Bà Huyên Km14+ 900 - đến Cầu Dùng Km12+ 800
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ cầu Dùng Km12+800 - đến Cầu Múc Km11+300
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn cầu Múc Km11+300 - đến ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cầu Thôn Làng Giàng
Đất SX-KD 950.000 380.000 190.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cầu thôn Làng Giàng trừ đoạn Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Tỉnh lộ 161 (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)
-
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Thắng Các đường còn lại (Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Làng Giàng)
-
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ cầu thôn Làng Giàng Km9+650 - đến cống hộp khu Bà Bảy Km7+700
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
Đoạn từ cống hộp nhà bà Bảy Km7+700 - đến Cầu Xum Km4+ 980
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân
Đoạn từ ngã 3 đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà - đến hết đất ông Sinh
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân
Đoạn từ giáp nhà ông Sinh - đến giáp đất xã Xuân Quang
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà
Đoạn từ nhà bà Đỗ Thị Thắm - đến nghĩa trang nhân dân thôn Làng Giàng
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Các đoạn đường Thái Niên - Làng Giàng cũ còn lại sau làm đường Phố Mới - Bảo Hà
Đoạn từ nhà ông Chung - đến hết nhà bà Rủ thôn Làng Giàng
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn ngã ba rẽ đi thôn Lượt - Đến cống hộp nhà ông Biển
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn từ cống hộp nhà ông Biển - Đến ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn từ ngã 3 đường BT đi Cầu Lượt - đến ngã tư TT thôn Lượt + 800m
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn từ ngã tư TT thôn Lượt + 800 m - đến ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn từ ngã 3 lối rẽ đi Làng Cũ thôn Hải Niên - đến ngã tư thôn Hải Niên + 600 hướng đi Làng Có (xã Xuân Quang)
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Bảo Thắng Đường kết nối từ cầu Làng Giàng đi Quốc lộ 70
Đoạn ngã tư thôn Hải Niên + 600m - đến giáp đất thôn Làng Có 1 xã Xuân Quang
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Làng Giàng - Làng Chung
Đoạn từ TL 161 - đến cầu Làng Giàng 1
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Làng Giàng - Làng Chung
Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 - đến giáp thôn Làng Chung
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Các tuyến đường khác còn lại thuộc các xã Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên (cũ)
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M1 (LK 20; LK 21; LK24; LK25; LK27; LK28; LK29; LK31; LK33) -
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M2 (LK12) -
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M2 (LK17) -
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M3 (BT1) -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M5 (BT25; BT26) -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M7 (LK5; LK9) -
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M8 (LK6; LK10; LK11) -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M9 (LK18) -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M12 (LK13) -
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M13 (LK14) -
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M14 (LK9; LK23) -
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M15 (BT24; BT27) -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Thắng Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng
Đường M17 (LK22; LK26) -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Thắng HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)
Đường D2 (khu BT5, BT13) -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Thắng HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)
Đường D6 (khu BT4) -
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Thắng HTKT khu đô thị mới Phú Long (giai đoạn 2)
Đường D3, D4, D5 (khu BT3, BT6, BT7, BT12) -
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bảo Thắng Các vị trí đất còn lại thuộc thị trấn Phố Lu cũ; các tuyến đường khác còn lại của các thôn Phú Long 1, Phú Long 2, Phú Thịnh 1, Phú Thịnh 3, Phú Cường 1, Phú Cường 2, Phú Thành 1, Phú Thành 3, Phú Thành 4, thôn số 1, thôn số 2, thôn số 3)
-
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Bảo Thắng Xã Bảo Thắng
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Đoạn từ ngã ba cạnh UBND thị trấn Phố Lu (cũ) - đến ngã ba đường Hoàng Sào
Đất ở 11.000.000 4.400.000 2.200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngõ 35 -
Đất ở 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngõ 54 đường Trần Oanh -
Đất ở 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngách 54 -
Đất ở 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Đất ở giáp sân vận động còn lại -
Đất ở 1.700.000 680.000 340.000 0
Xã Bảo Thắng Đường 19-5
Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ đường Hoàng Sào - đến ngã 4 cầu mới Phố Lu
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã 4 cầu mới Phố Lu - đến cầu Bệnh viện
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ cầu Bệnh Viện - đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện - đến ngã ba CMTT - Trần Hợp
Đất ở 6.600.000 2.640.000 1.320.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ giáp phòng Giáo dục Bảo Thắng -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ cạnh số nhà 102 -
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Thắng Đường Cách mạng tháng 8
Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) -
Đất ở 1.100.000 440.000 220.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bảo Thắng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phố Lu, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Hải, Xã Thái Niên (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bảo Thắng theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bảo Thắng có diện tích tự nhiên 160,4 km² với quy mô dân số 32.800 người, mật độ dân cư đạt 204,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bảo Thắng được đặt tại Số 85, đường 19/5, TDP Phú Thành 3, xã Bảo Thắng (Trụ sở UBND xã Bảo Thắng cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bảo Thắng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Bảo Thắng là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai là 12.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai là khoảng 970.992 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (978 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?