Bảng giá đất xã Bảo Thuận, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bảo Thuận, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Bảo Thuận, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Bảo Thuận được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bảo Thuận theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bảo Thuận, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bảo Thuận, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Bảo Thuận năm 2026
Khu vực: xã Bảo Thuận.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 4.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bảo Thuận |
Dọc Quốc lộ 20 Từ giáp xã Di Linh - đến hết trường tiểu học Đinh Lạc (từ thửa 584 + 632, TBĐ 68 đến hết thửa 816+174, TBĐ 71) |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Dọc Quốc lộ 20 Từ đoạn cuối trường tiểu học Đinh Lạc (thửa 824+817 TBĐ 71) - đến cuối Trường Tiểu học Tân Phú (thửa 56+452, TBĐ 57) |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 208 + 411 TBĐ 57 - đến hết thửa 37 + 93, TBĐ 58 |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ ngã ba Tân Nghĩa Công ty Petec (thửa 506, TBĐ 62) - đến cổng chào vòng ra đường nhà ông Tuệ giáp quốc lộ 20 (thửa 313 và 314, TBĐ 62) |
Đất ở | 2.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ hết đường rẽ mới (cổng chào xã Tân Nghĩa cũ) - đến giáp Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 (từ thửa 288 và 290, TBĐ 62 đến thửa 243 và 252, TBĐ 43) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 - đến hết Cây xăng ông Thuấn, Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác, Bách hóa Hồng Minh (từ thửa 241 và 251, TBĐ 43 đến hết thửa 246 và 185, TBĐ 32) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ giáp đất Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác, Bách hóa Hồng Minh - đến ngã ba đường đi thôn Gia Bắc 1, thôn Gia Bắc 2 (từ thửa 245 và 184, TBĐ 32 đến hết thửa 89 và 86, TBĐ 32) |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Đoạn đường ngang từ cầu Be - đến hến cầu Ciment (từ thửa 57 và 298, TBĐ 32 đến hết thửa 95 và 104, TBĐ 32) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ cạnh cầu Ciment - đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy (từ thửa 126 và 47, TBĐ 32 đến hết thửa 51 và 64, TBĐ 31) |
Đất ở | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ giáp Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy - đến hết đường nhựa mới (từ thửa 43 và 63, TBĐ 31 đến hết thửa 75, TBĐ 20 và thửa 74, TBĐ 15) |
Đất ở | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ giáp đường nhựa mới - đến hết đường liên xã Bảo thuận - Di Linh (từ thửa 57 và 71, TBĐ 20 đến hết thửa 10, TBĐ 09) |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ cầu Be - đến ngã ba đất nhà ông Láng (từ thửa 35 và 12, TBĐ 32 đến hết thửa 29 và 40, TBĐ 22) |
Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ hết đất nhà ông Láng - đến Phân hiệu Trường Tiểu học thôn Gia Bắc II (từ thửa 21 và 23, TBĐ 22 đến hết thửa 34 và 33, TBĐ 06) |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ đất Cây xăng ông Thuấn - đến hết ngã ba đất nhà ông Tỉnh (từ thửa 281 và 183, TBĐ 32 đến hết thửa 127 và 283, TBĐ 33) |
Đất ở | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp đất nhà ông Tỉnh - đến ngã tư đất nhà ông Chắt (từ thửa 126 và 74, TBĐ 33 đến hết thửa 46 và 26, TBĐ 34) |
Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp ngã tư đất nhà ông Chắt - đến hết dốc K'Ben, giáp thôn Tân Lạc 2 (từ thửa 34 và 23, TBĐ 34 đến hết thửa 118 và 114, TBĐ 25) |
Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp đất nhà ông Chiến thôn Lộc Châu 1 - đến hết ngã ba đất nhà ông Tỉnh (từ thửa 287, TBĐ 32 và thửa 19, TBĐ 43 đến hết thửa 127 và 180, TBĐ 33) |
Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp đất nhà ông Tỉnh - đến ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 (từ thửa 126 và 182, TBĐ 33 đến hết thửa 101 và 46, TBĐ 34) |
Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 - đến hết đất nhà ông Tuệ (từ thửa 436 và 47, TBĐ 34 đến hết thửa 157 và 140, TBĐ 25) |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ đất nhà ông Hưng - đến hết đất nhà ông Bách, thôn Lộc Châu 1 (từ thửa 74 và 389, TBĐ 43 đến hết thửa 193 và 192, TBĐ 33) |
Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Hẻm 1 (từ thửa 498 và 499, TBĐ 68 - đến hết thửa 305 và 304, TBĐ 68) |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Hẻm 2 (từ thửa 573 và 569, TBĐ 68 - đến hết thửa 403 và 408, TBĐ 68) |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Hẻm 3 - đường sang Trạm điện (từ thửa 594 và 581, TBĐ 68 - đến hết thửa 473, TBĐ 68) |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn sau Trường Tân Nghĩa 1 Từ thửa 436 và 497, TBĐ 68 - đến hết thửa 454 và 455, TBĐ 68 |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Đoạn từ cuối hẻm 1 - đến cuối hẻm 2: Từ thửa 902 và 438, TBĐ 68 đến hết thửa 412 và 463, TBĐ 68 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Đường sau nhà Mol Brìn (từ thửa 634 và 630, TBĐ 68 - đến hết thửa 649 và 608, TBĐ 68) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Đường ngang Sân bóng (từ thửa 602 và 555, TBĐ 68 - đến hết thửa 607 và 555, TBĐ 68) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Đoạn từ giáp Trạm điện 500KW - đến ngã ba vào đồi Tàu (từ thửa 530 và 525, TBĐ 60 đến hết thửa 30 và 29, TBĐ 60) |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc Từ thửa 500 và 430, TBĐ 68 - đến hết thửa 427 và 429, TBĐ 68 |
Đất ở | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc (nhà ông Đa) Từ thửa 698 và 107, TBĐ 69 - đến hết thửa 189 và 190, TBĐ 69 |
Đất ở | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc Cây xăng 12 Từ thửa 566 và 570, TBĐ 62 - đến hết thửa 129 và 130, TBĐ 69 |
Đất ở | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Nhánh rẽ còn lại từ Quốc lộ 20 thôn Đồng Lạc vào dưới 100 mét - |
Đất ở | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Đồng Lạc - |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba đất nhà ông Điển - đến hết đất nhà ông Khởi, thôn Lộc Châu 1 (từ thửa 147, TBĐ 32 và thửa 92, TBĐ 33 đến hết thửa 78 và 97, TBĐ 23) |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Linh vào - đến hết Sân bóng thôn K'Brạ từ thửa 593, TBĐ 62 đến hết thửa 419 và 474, TBĐ 62 |
Đất ở | 1.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp Sân bóng thôn K'Brạ - đến hết đường nhựa (từ thửa 420 và 636, TBĐ 62 đến hết thửa 920 và 994, TBĐ 61) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba thôn K'Brạ - đến hết đường nhựa đường nhà ông Phán (từ thửa 383 và 443, TBĐ 62 đến hết thửa 932 và 888, TBĐ 61) |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ đất nhà ông Tương thôn K'Brạ - đến hết đường (từ thửa 500 và 466, TBĐ 62 đến hết thửa 1084 và 1070, TBĐ 61) |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn K'Brạ - |
Đất ở | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã 3 đối diện trường học Tân Nghĩa (từ thửa 134 và 129 TBĐ 43) - đến hết thửa 231 và thửa 234 TBĐ 32 |
Đất ở | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 01 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 54 và 83, TBĐ 62 - đến hết thửa 1159 và 1158, TBĐ 53 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 02 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 09, TBĐ 62 - đến hết thửa 194 và 136, TBĐ 61 |
Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 03 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 690, TBĐ 53 - đến hết thửa 153 và 113, TBĐ 52 |
Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 04 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 410 và 262, TBĐ 44 - đến hết thửa 82 và 81, TBĐ 44 |
Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ ngã ba đất nhà bà Nở thôn Tân Nghĩa - đến hết đường (từ thửa 26, TBĐ 52 đến hết thửa 370 và 423, TBĐ 43) |
Đất ở | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Tân Nghĩa - |
Đất ở | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ ngã ba đất nhà ông Huy - đến ngã ba đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 (từ thửa 45 và 44, TBĐ 32 đến hết thửa 159 và 134, TBĐ 22) |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ đất nhà ông Đinh Gia Hoàng - đến ngã ba hết đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 (từ thửa 12 và 13, TBĐ 32 đến hết thửa 159 và 144, TBĐ 22) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ ngã ba đất nhà ông Huy thôn Lộc Châu 3 - đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy (từ thửa 44 và 97, TBĐ 32 đến thửa 50 và 67, TBĐ 31) |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ đất nhà ông Hữu thôn Lộc Châu 4 - đến giáp đường nhựa đến hết nhánh rẽ (từ thửa 131 và 93, TBĐ 31 đến hết thửa 78 và 101, TBĐ 30) |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ đất nhà ông Tuyến thôn Lộc Châu 4 - đến hết thôn Gia Bắc 1 (từ thửa 161 và 171, TBĐ 20 đến hết thửa 29 và 50, TBĐ 21) |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Từ thửa 237 TBĐ 63 và thửa 244 TBĐ 70 - đến hết thửa 736 + 679, TBĐ 54 |
Đất ở | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - đến giáp Nghĩa địa Đồng Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Từ thửa 680 + 804 TBĐ 54, tiếp thửa 313, TBĐ 17 + 472 TBĐ 46 - đến hết thửa 154 + 157, TBĐ 81 |
Đất ở | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Nghĩa địa Đồng Lạc - đến hết Trường Mẫu giáo Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét |
Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Trường Mẫu giáo Tân Lạc - đến hết Trường Tiểu học Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ ngã ba giáp đường Tân Lạc - đến hồ 3/2: Từ giáp thửa 255, TBĐ 47 đến giáp thửa 165, TBĐ 47 |
Đất ở | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Tân lạc vào đường Đồi dầu thôn Tân Lạc 3: Từ giáp thửa 149, 155 TBĐ 36 - đến hết thửa 245, 187 TBĐ 36 |
Đất ở | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ giáp đường Tân Lạc và đường Tập Đoàn thôn Tân Lạc 2: Từ thửa 222, TBĐ 36 - đến hết thửa 36, TBĐ 36 tiếp giáp thửa 186, TBĐ 26 đến hết thửa 54, TBĐ 26 |
Đất ở | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ giáp đường Tân Lạc thôn Tân Lạc 3 đi qua suối đá giáp đường vào sông thôn Tân Phú 2: Từ thửa 7, TBĐ 47 - đến thửa 289, TBĐ 47 tiếp giáp thửa 60, TBĐ 48 đến giáp thửa 111, TBĐ 48 |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ ngã 3 quán Hương xưa - đến hết thửa đất số 187, TBĐ 36 Từ giáp thửa 298, TBĐ 36 đến hết thửa 187, TBĐ 36 |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Từ thửa 410, TBĐ 70 + 246, TBĐ 63 - đến hết thửa 197 + 145, TBĐ 64 |
Đất ở | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Từ thửa 132, TBĐ 22 - đến hết thửa 42, TBĐ 64 |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Từ thửa 195 ,TBĐ 22 - đến thửa 160 + 393, TBĐ 64 |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 43, TBĐ 64 - đến hết thửa 9, TBĐ 64 tiếp giáp thửa 224, TBĐ 55 đến thửa 136, TBĐ 55 |
Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 81, TBĐ 56 - đến hết thửa 174 + 188 ,TBĐ 47 |
Đất ở | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 178 + 382, TBĐ 64 - đến hết thửa 390 ,TBĐ 64 |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 341, TBĐ 64 - đến hết thửa 67, TBĐ 65 |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 62, TBĐ 70 - đến hết thửa 126 + 568, TBĐ 70 |
Đất ở | 2.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 457 + 123, TBĐ 26 - đến hết thửa 346 + 381, TBĐ 70 |
Đất ở | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 682, TBĐ 70 - đến thửa 152 + 552, TBĐ 70 |
Đất ở | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 559, TBĐ 70 - đến hết thửa 355 + 298, TBĐ 70 |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 05, TBĐ 32 - đến hết thửa 90 + 1047, TBĐ 76 |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường hông chợ Đinh Lạc Từ Quốc lộ 20 vào Hội trường thôn Đồng Lạc 1 đường sau chợ Đinh Lạc và đường từ chợ Đinh Lạc - đến hết đất ông Hưởng |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 745, TBĐ 72 - đến hết thửa 779 + 503, TBĐ 72 |
Đất ở | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 114, TBĐ 72 - đến hết thửa 335, TBĐ 72 |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 105, TBĐ 72 - đến hết thửa 08, TBĐ 73 |
Đất ở | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 715 + 102, TBĐ 72 - đến thửa 449, TBĐ 73 |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1 Từ thửa 10 + 50, TBĐ 24 - đến hết thửa 364 + 238, TBĐ 57 |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1 Từ thửa 237, TBĐ 57 - đến hết thửa 303, TBĐ 58 |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam Từ thửa 655, TBĐ 19 - đến hết thửa 06 + 642, TBĐ 57 |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam Từ thửa 517, TBĐ 48 - đến hết thửa 478, TBĐ 48 |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 187, TBĐ 71 - đến thửa 307 + 340, TBĐ 71 |
Đất ở | 1.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 358 + 359, TBĐ 71 tiếp thửa 15, TBĐ 77 - đến hết thửa 880 + 1239, TBĐ 78 |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 837, TBĐ 78 - đến hết thửa 259 + 811, TBĐ 83 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 603, TBĐ 78 tiếp thửa 422, TBĐ 72 - đến hết thửa 690, TBĐ 73 |
Đất ở | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Đoạn từ giáp sân bóng Kao Kuil Quốc lộ 20 vào thôn Kao Kuil: Từ giáp thửa 182, TBĐ 71 - đến hết thửa 813, TBĐ 71 |
Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 208, TBĐ 71 - đến hết thửa 768, TBĐ 77 |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 329 + 1031, TBĐ 71 - đến hết thửa 334 + 336, TBĐ 71 |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 389, TBĐ 58 - đến hết thửa 270, TBĐ 49 |
Đất ở | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 16, TBĐ 58 - đến hết thửa 380, TBĐ 58 |
Đất ở | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 289, TBĐ 48 - đến hết thửa 93, TBĐ 48 |
Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 241, TBĐ 49 - đến hêt thửa 73, TBĐ 49 |
Đất ở | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 45, TBĐ 49 - đến hết thửa 202 + 49, TBĐ 37 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Các đoạn còn lại - đến hết đường vào Sông |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 94, TBĐ 19 - đến hết thửa 334, TBĐ 48 |
Đất ở | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào dưới 200 mét - |
Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào từ 200 mét - đến dưới 500 mét |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Từ thửa 205, TBĐ 71 - đến hết thửa 804 + 807 TBĐ 71 |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Từ thửa 13 TBĐ 77 - đến hết thửa 181 TBĐ 77 |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Đoạn từ thửa 174 TBĐ 71 tiếp thửa 515, TBĐ 71 - đến hết thửa 300 TBĐ 72 |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Từ thửa 608 + 291 TBĐ 71 - đến hết thửa 33 TBĐ 77 |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp cổng xả Hồ Thanh Bạch vào đồi 988 - đến ngã 3 giáp đường qua xã Gia Hiệp: Từ thửa 74, TBĐ 66 đến hết thửa 732, TBĐ 73 |
Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ cầu Bảo Thuận (giáp ranh xã Di Linh) - đến giáp mương thủy lợi (từ thửa 41 + 17, TBĐ 95 đến hết thửa 375 + 360, TBĐ 96) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ mương thủy lợi - đến hết sân bóng Kala Tô Krềng (từ thửa 366 + 351, TBĐ 96 đến hết thửa 156 + 173, TBĐ 97) |
Đất ở | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ giáp sân bóng Kala Tô Krềng (thửa 157+ 134, TBĐ 97) - đến hết thửa 21, TBĐ 82 + hết thửa 01, TBĐ 84 |
Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ ngã ba Bưu điện xã - đến cầu sắt Đạ Riam (từ thửa 331 + 394, TBĐ 96 đến hết thửa 408 + 413, TBĐ 96) |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ cầu sắt Đạ R’iam - đến giáp ranh Nghĩa địa Nam Thuận (từ thửa 419 + 436, TBĐ 96 tiếp thửa 453, TBĐ 49 + thửa 10, TBĐ 103 đến giáp thửa 11 + 01, TBĐ 107) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ ngã 3 thôn Ta Ly - đến nghĩa địa Nam Thuận (đường Bê tông) (từ thửa 22 + 16, TBĐ 102 đến hết thửa 464 + 466, TBĐ 102) |
Đất ở | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ nghĩa địa Nam Thuận - đến chân đập Ka La (từ thửa 11 + 464, TBĐ 107 đến hết thửa 66 + 70, TBĐ 110) |
Đất ở | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Đường thôn Kala Krọt - đến thôn Krọt Dờng (đường số 3 + số 4) (từ thửa 416 + 428, TBĐ 96 đến tiếp thửa 395 + 391 + 422 + 452 + 462, TBĐ 96 đến tiếp thửa 346 + 347, TBĐ 97 đến tiếp thửa 325 + 334 + 335, TBĐ 97 đến tiếp thửa 251 + 262, TBĐ 97 đến tiếp thửa 161 + 145 TBĐ 97) |
Đất ở | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Bảo Tuân (đường số 1) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 113 + 53, TBĐ 95 - đến hết thửa 18 + 08, TBĐ 101 |
Đất ở | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ đường thôn Bảo Tuân - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 77, TBĐ 95 - đến hết thửa 30, TBĐ 101 |
Đất ở | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào khu Rơ Màng (đường số 11) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 188 + 223, TBĐ 102 - đến hết thửa 149 + 166, TBĐ 101 |
Đất ở | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Kala Tô Krềng (đường số 9) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 186 + 178, TBĐ 97 - đến hết thửa 181 + 194, TBĐ 90 |
Đất ở | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Kala Krọt (đường số 6) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 354 + 369, TBĐ 97 - đến hết thửa 154 + 169, TBĐ 97 |
Đất ở | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường đồi tròn thôn Hàng Piơr (đường số 10) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 144 + 506, TBĐ 107 - đến hết thửa 143, TBĐ 107 |
Đất ở | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Kơ Nệt (đường số 14) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 395 + 371+ 362, TBĐ 107 - đến hết thửa 373, TBĐ 107 tiếp thửa 375, TBĐ 107 đến hết thửa 379 + 419, TBĐ 107 đến tiếp thửa 142, TBĐ 106) |
Đất ở | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường lên trường THCS Tân Nghĩa - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 274 và 247, TBĐ 32 - đến thửa 240, TBĐ 32 |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn hội trường thôn Lộc Châu 3 sang trạm điện 500KV - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 124 và thửa 121, TBĐ 32 - đến thửa 852 và thửa 1218, TBĐ 42 |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn xuống bến đò Tân Nghĩa - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 177 và thửa 22, TBĐ 22 - đến thửa 103 và thửa 46, TBĐ 12 |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn vào cổng trời Tân Nghĩa - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 126 và thửa 83, TBĐ số 10 - đến thửa 72 và 83, TBĐ 05 |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn đường ngang suối thôn Bờ Sụt- Khu Rơ Màng (đường 11) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 64+89, TBĐ 101 - đến hết thửa 223 + 229, TBĐ 101 |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các đoạn đường còn lại của xã - |
Đất ở | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Dọc Quốc lộ 20 Từ giáp xã Di Linh - đến hết trường tiểu học Đinh Lạc (từ thửa 584 + 632, TBĐ 68 đến hết thửa 816+174, TBĐ 71) |
Đất TM-DV | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Dọc Quốc lộ 20 Từ đoạn cuối trường tiểu học Đinh Lạc (thửa 824+817 TBĐ 71) - đến cuối Trường Tiểu học Tân Phú (thửa 56+452, TBĐ 57) |
Đất TM-DV | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 208 + 411 TBĐ 57 - đến hết thửa 37 + 93, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ ngã ba Tân Nghĩa Công ty Petec (thửa 506, TBĐ 62) - đến cổng chào vòng ra đường nhà ông Tuệ giáp quốc lộ 20 (thửa 313 và 314, TBĐ 62) |
Đất TM-DV | 1.589.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ hết đường rẽ mới (cổng chào xã Tân Nghĩa cũ) - đến giáp Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 (từ thửa 288 và 290, TBĐ 62 đến thửa 243 và 252, TBĐ 43) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 - đến hết Cây xăng ông Thuấn, Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác, Bách hóa Hồng Minh (từ thửa 241 và 251, TBĐ 43 đến hết thửa 246 và 185, TBĐ 32) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ giáp đất Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác, Bách hóa Hồng Minh - đến ngã ba đường đi thôn Gia Bắc 1, thôn Gia Bắc 2 (từ thửa 245 và 184, TBĐ 32 đến hết thửa 89 và 86, TBĐ 32) |
Đất TM-DV | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Đoạn đường ngang từ cầu Be - đến hến cầu Ciment (từ thửa 57 và 298, TBĐ 32 đến hết thửa 95 và 104, TBĐ 32) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ cạnh cầu Ciment - đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy (từ thửa 126 và 47, TBĐ 32 đến hết thửa 51 và 64, TBĐ 31) |
Đất TM-DV | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ giáp Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy - đến hết đường nhựa mới (từ thửa 43 và 63, TBĐ 31 đến hết thửa 75, TBĐ 20 và thửa 74, TBĐ 15) |
Đất TM-DV | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ giáp đường nhựa mới - đến hết đường liên xã Bảo thuận - Di Linh (từ thửa 57 và 71, TBĐ 20 đến hết thửa 10, TBĐ 09) |
Đất TM-DV | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ cầu Be - đến ngã ba đất nhà ông Láng (từ thửa 35 và 12, TBĐ 32 đến hết thửa 29 và 40, TBĐ 22) |
Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ hết đất nhà ông Láng - đến Phân hiệu Trường Tiểu học thôn Gia Bắc II (từ thửa 21 và 23, TBĐ 22 đến hết thửa 34 và 33, TBĐ 06) |
Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ đất Cây xăng ông Thuấn - đến hết ngã ba đất nhà ông Tỉnh (từ thửa 281 và 183, TBĐ 32 đến hết thửa 127 và 283, TBĐ 33) |
Đất TM-DV | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp đất nhà ông Tỉnh - đến ngã tư đất nhà ông Chắt (từ thửa 126 và 74, TBĐ 33 đến hết thửa 46 và 26, TBĐ 34) |
Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp ngã tư đất nhà ông Chắt - đến hết dốc K'Ben, giáp thôn Tân Lạc 2 (từ thửa 34 và 23, TBĐ 34 đến hết thửa 118 và 114, TBĐ 25) |
Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp đất nhà ông Chiến thôn Lộc Châu 1 - đến hết ngã ba đất nhà ông Tỉnh (từ thửa 287, TBĐ 32 và thửa 19, TBĐ 43 đến hết thửa 127 và 180, TBĐ 33) |
Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp đất nhà ông Tỉnh - đến ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 (từ thửa 126 và 182, TBĐ 33 đến hết thửa 101 và 46, TBĐ 34) |
Đất TM-DV | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 - đến hết đất nhà ông Tuệ (từ thửa 436 và 47, TBĐ 34 đến hết thửa 157 và 140, TBĐ 25) |
Đất TM-DV | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ đất nhà ông Hưng - đến hết đất nhà ông Bách, thôn Lộc Châu 1 (từ thửa 74 và 389, TBĐ 43 đến hết thửa 193 và 192, TBĐ 33) |
Đất TM-DV | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Hẻm 1 (từ thửa 498 và 499, TBĐ 68 - đến hết thửa 305 và 304, TBĐ 68) |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Hẻm 2 (từ thửa 573 và 569, TBĐ 68 - đến hết thửa 403 và 408, TBĐ 68) |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Hẻm 3 - đường sang Trạm điện (từ thửa 594 và 581, TBĐ 68 - đến hết thửa 473, TBĐ 68) |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn sau Trường Tân Nghĩa 1 Từ thửa 436 và 497, TBĐ 68 - đến hết thửa 454 và 455, TBĐ 68 |
Đất TM-DV | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Đoạn từ cuối hẻm 1 - đến cuối hẻm 2: Từ thửa 902 và 438, TBĐ 68 đến hết thửa 412 và 463, TBĐ 68 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Đường sau nhà Mol Brìn (từ thửa 634 và 630, TBĐ 68 - đến hết thửa 649 và 608, TBĐ 68) |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Đường ngang Sân bóng (từ thửa 602 và 555, TBĐ 68 - đến hết thửa 607 và 555, TBĐ 68) |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Đoạn từ giáp Trạm điện 500KW - đến ngã ba vào đồi Tàu (từ thửa 530 và 525, TBĐ 60 đến hết thửa 30 và 29, TBĐ 60) |
Đất TM-DV | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc Từ thửa 500 và 430, TBĐ 68 - đến hết thửa 427 và 429, TBĐ 68 |
Đất TM-DV | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc (nhà ông Đa) Từ thửa 698 và 107, TBĐ 69 - đến hết thửa 189 và 190, TBĐ 69 |
Đất TM-DV | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc Cây xăng 12 Từ thửa 566 và 570, TBĐ 62 - đến hết thửa 129 và 130, TBĐ 69 |
Đất TM-DV | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Nhánh rẽ còn lại từ Quốc lộ 20 thôn Đồng Lạc vào dưới 100 mét - |
Đất TM-DV | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Đồng Lạc - |
Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba đất nhà ông Điển - đến hết đất nhà ông Khởi, thôn Lộc Châu 1 (từ thửa 147, TBĐ 32 và thửa 92, TBĐ 33 đến hết thửa 78 và 97, TBĐ 23) |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Linh vào - đến hết Sân bóng thôn K'Brạ từ thửa 593, TBĐ 62 đến hết thửa 419 và 474, TBĐ 62 |
Đất TM-DV | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp Sân bóng thôn K'Brạ - đến hết đường nhựa (từ thửa 420 và 636, TBĐ 62 đến hết thửa 920 và 994, TBĐ 61) |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba thôn K'Brạ - đến hết đường nhựa đường nhà ông Phán (từ thửa 383 và 443, TBĐ 62 đến hết thửa 932 và 888, TBĐ 61) |
Đất TM-DV | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ đất nhà ông Tương thôn K'Brạ - đến hết đường (từ thửa 500 và 466, TBĐ 62 đến hết thửa 1084 và 1070, TBĐ 61) |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn K'Brạ - |
Đất TM-DV | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã 3 đối diện trường học Tân Nghĩa (từ thửa 134 và 129 TBĐ 43) - đến hết thửa 231 và thửa 234 TBĐ 32 |
Đất TM-DV | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 01 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 54 và 83, TBĐ 62 - đến hết thửa 1159 và 1158, TBĐ 53 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 02 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 09, TBĐ 62 - đến hết thửa 194 và 136, TBĐ 61 |
Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 03 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 690, TBĐ 53 - đến hết thửa 153 và 113, TBĐ 52 |
Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 04 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 410 và 262, TBĐ 44 - đến hết thửa 82 và 81, TBĐ 44 |
Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ ngã ba đất nhà bà Nở thôn Tân Nghĩa - đến hết đường (từ thửa 26, TBĐ 52 đến hết thửa 370 và 423, TBĐ 43) |
Đất TM-DV | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Tân Nghĩa - |
Đất TM-DV | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ ngã ba đất nhà ông Huy - đến ngã ba đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 (từ thửa 45 và 44, TBĐ 32 đến hết thửa 159 và 134, TBĐ 22) |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ đất nhà ông Đinh Gia Hoàng - đến ngã ba hết đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 (từ thửa 12 và 13, TBĐ 32 đến hết thửa 159 và 144, TBĐ 22) |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ ngã ba đất nhà ông Huy thôn Lộc Châu 3 - đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy (từ thửa 44 và 97, TBĐ 32 đến thửa 50 và 67, TBĐ 31) |
Đất TM-DV | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ đất nhà ông Hữu thôn Lộc Châu 4 - đến giáp đường nhựa đến hết nhánh rẽ (từ thửa 131 và 93, TBĐ 31 đến hết thửa 78 và 101, TBĐ 30) |
Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ đất nhà ông Tuyến thôn Lộc Châu 4 - đến hết thôn Gia Bắc 1 (từ thửa 161 và 171, TBĐ 20 đến hết thửa 29 và 50, TBĐ 21) |
Đất TM-DV | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Từ thửa 237 TBĐ 63 và thửa 244 TBĐ 70 - đến hết thửa 736 + 679, TBĐ 54 |
Đất TM-DV | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - đến giáp Nghĩa địa Đồng Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét |
Đất TM-DV | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Từ thửa 680 + 804 TBĐ 54, tiếp thửa 313, TBĐ 17 + 472 TBĐ 46 - đến hết thửa 154 + 157, TBĐ 81 |
Đất TM-DV | 959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Nghĩa địa Đồng Lạc - đến hết Trường Mẫu giáo Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét |
Đất TM-DV | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Trường Mẫu giáo Tân Lạc - đến hết Trường Tiểu học Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét |
Đất TM-DV | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ ngã ba giáp đường Tân Lạc - đến hồ 3/2: Từ giáp thửa 255, TBĐ 47 đến giáp thửa 165, TBĐ 47 |
Đất TM-DV | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Tân lạc vào đường Đồi dầu thôn Tân Lạc 3: Từ giáp thửa 149, 155 TBĐ 36 - đến hết thửa 245, 187 TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ giáp đường Tân Lạc và đường Tập Đoàn thôn Tân Lạc 2: Từ thửa 222, TBĐ 36 - đến hết thửa 36, TBĐ 36 tiếp giáp thửa 186, TBĐ 26 đến hết thửa 54, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ giáp đường Tân Lạc thôn Tân Lạc 3 đi qua suối đá giáp đường vào sông thôn Tân Phú 2: Từ thửa 7, TBĐ 47 - đến thửa 289, TBĐ 47 tiếp giáp thửa 60, TBĐ 48 đến giáp thửa 111, TBĐ 48 |
Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ ngã 3 quán Hương xưa - đến hết thửa đất số 187, TBĐ 36 Từ giáp thửa 298, TBĐ 36 đến hết thửa 187, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Từ thửa 410, TBĐ 70 + 246, TBĐ 63 - đến hết thửa 197 + 145, TBĐ 64 |
Đất TM-DV | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Từ thửa 132, TBĐ 22 - đến hết thửa 42, TBĐ 64 |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Từ thửa 195 ,TBĐ 22 - đến thửa 160 + 393, TBĐ 64 |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 43, TBĐ 64 - đến hết thửa 9, TBĐ 64 tiếp giáp thửa 224, TBĐ 55 đến thửa 136, TBĐ 55 |
Đất TM-DV | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 81, TBĐ 56 - đến hết thửa 174 + 188 ,TBĐ 47 |
Đất TM-DV | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 178 + 382, TBĐ 64 - đến hết thửa 390 ,TBĐ 64 |
Đất TM-DV | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 341, TBĐ 64 - đến hết thửa 67, TBĐ 65 |
Đất TM-DV | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 62, TBĐ 70 - đến hết thửa 126 + 568, TBĐ 70 |
Đất TM-DV | 1.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 457 + 123, TBĐ 26 - đến hết thửa 346 + 381, TBĐ 70 |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 682, TBĐ 70 - đến thửa 152 + 552, TBĐ 70 |
Đất TM-DV | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 559, TBĐ 70 - đến hết thửa 355 + 298, TBĐ 70 |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 05, TBĐ 32 - đến hết thửa 90 + 1047, TBĐ 76 |
Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường hông chợ Đinh Lạc Từ Quốc lộ 20 vào Hội trường thôn Đồng Lạc 1 đường sau chợ Đinh Lạc và đường từ chợ Đinh Lạc - đến hết đất ông Hưởng |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 745, TBĐ 72 - đến hết thửa 779 + 503, TBĐ 72 |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 114, TBĐ 72 - đến hết thửa 335, TBĐ 72 |
Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 105, TBĐ 72 - đến hết thửa 08, TBĐ 73 |
Đất TM-DV | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 715 + 102, TBĐ 72 - đến thửa 449, TBĐ 73 |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1 Từ thửa 10 + 50, TBĐ 24 - đến hết thửa 364 + 238, TBĐ 57 |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1 Từ thửa 237, TBĐ 57 - đến hết thửa 303, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam Từ thửa 655, TBĐ 19 - đến hết thửa 06 + 642, TBĐ 57 |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam Từ thửa 517, TBĐ 48 - đến hết thửa 478, TBĐ 48 |
Đất TM-DV | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 187, TBĐ 71 - đến thửa 307 + 340, TBĐ 71 |
Đất TM-DV | 1.099.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 358 + 359, TBĐ 71 tiếp thửa 15, TBĐ 77 - đến hết thửa 880 + 1239, TBĐ 78 |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 837, TBĐ 78 - đến hết thửa 259 + 811, TBĐ 83 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 603, TBĐ 78 tiếp thửa 422, TBĐ 72 - đến hết thửa 690, TBĐ 73 |
Đất TM-DV | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Đoạn từ giáp sân bóng Kao Kuil Quốc lộ 20 vào thôn Kao Kuil: Từ giáp thửa 182, TBĐ 71 - đến hết thửa 813, TBĐ 71 |
Đất TM-DV | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 208, TBĐ 71 - đến hết thửa 768, TBĐ 77 |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 329 + 1031, TBĐ 71 - đến hết thửa 334 + 336, TBĐ 71 |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 389, TBĐ 58 - đến hết thửa 270, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 16, TBĐ 58 - đến hết thửa 380, TBĐ 58 |
Đất TM-DV | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 289, TBĐ 48 - đến hết thửa 93, TBĐ 48 |
Đất TM-DV | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 241, TBĐ 49 - đến hêt thửa 73, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 45, TBĐ 49 - đến hết thửa 202 + 49, TBĐ 37 |
Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Các đoạn còn lại - đến hết đường vào Sông |
Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 94, TBĐ 19 - đến hết thửa 334, TBĐ 48 |
Đất TM-DV | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào dưới 200 mét - |
Đất TM-DV | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào từ 200 mét - đến dưới 500 mét |
Đất TM-DV | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Từ thửa 205, TBĐ 71 - đến hết thửa 804 + 807 TBĐ 71 |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Từ thửa 13 TBĐ 77 - đến hết thửa 181 TBĐ 77 |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Đoạn từ thửa 174 TBĐ 71 tiếp thửa 515, TBĐ 71 - đến hết thửa 300 TBĐ 72 |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Từ thửa 608 + 291 TBĐ 71 - đến hết thửa 33 TBĐ 77 |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp cổng xả Hồ Thanh Bạch vào đồi 988 - đến ngã 3 giáp đường qua xã Gia Hiệp: Từ thửa 74, TBĐ 66 đến hết thửa 732, TBĐ 73 |
Đất TM-DV | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ cầu Bảo Thuận (giáp ranh xã Di Linh) - đến giáp mương thủy lợi (từ thửa 41 + 17, TBĐ 95 đến hết thửa 375 + 360, TBĐ 96) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ mương thủy lợi - đến hết sân bóng Kala Tô Krềng (từ thửa 366 + 351, TBĐ 96 đến hết thửa 156 + 173, TBĐ 97) |
Đất TM-DV | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ giáp sân bóng Kala Tô Krềng (thửa 157+ 134, TBĐ 97) - đến hết thửa 21, TBĐ 82 + hết thửa 01, TBĐ 84 |
Đất TM-DV | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ ngã ba Bưu điện xã - đến cầu sắt Đạ Riam (từ thửa 331 + 394, TBĐ 96 đến hết thửa 408 + 413, TBĐ 96) |
Đất TM-DV | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ cầu sắt Đạ R’iam - đến giáp ranh Nghĩa địa Nam Thuận (từ thửa 419 + 436, TBĐ 96 tiếp thửa 453, TBĐ 49 + thửa 10, TBĐ 103 đến giáp thửa 11 + 01, TBĐ 107) |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ ngã 3 thôn Ta Ly - đến nghĩa địa Nam Thuận (đường Bê tông) (từ thửa 22 + 16, TBĐ 102 đến hết thửa 464 + 466, TBĐ 102) |
Đất TM-DV | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ nghĩa địa Nam Thuận - đến chân đập Ka La (từ thửa 11 + 464, TBĐ 107 đến hết thửa 66 + 70, TBĐ 110) |
Đất TM-DV | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Đường thôn Kala Krọt - đến thôn Krọt Dờng (đường số 3 + số 4) (từ thửa 416 + 428, TBĐ 96 đến tiếp thửa 395 + 391 + 422 + 452 + 462, TBĐ 96 đến tiếp thửa 346 + 347, TBĐ 97 đến tiếp thửa 325 + 334 + 335, TBĐ 97 đến tiếp thửa 251 + 262, TBĐ 97 đến tiếp thửa 161 + 145 TBĐ 97) |
Đất TM-DV | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Bảo Tuân (đường số 1) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 113 + 53, TBĐ 95 - đến hết thửa 18 + 08, TBĐ 101 |
Đất TM-DV | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ đường thôn Bảo Tuân - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 77, TBĐ 95 - đến hết thửa 30, TBĐ 101 |
Đất TM-DV | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào khu Rơ Màng (đường số 11) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 188 + 223, TBĐ 102 - đến hết thửa 149 + 166, TBĐ 101 |
Đất TM-DV | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Kala Tô Krềng (đường số 9) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 186 + 178, TBĐ 97 - đến hết thửa 181 + 194, TBĐ 90 |
Đất TM-DV | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Kala Krọt (đường số 6) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 354 + 369, TBĐ 97 - đến hết thửa 154 + 169, TBĐ 97 |
Đất TM-DV | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường đồi tròn thôn Hàng Piơr (đường số 10) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 144 + 506, TBĐ 107 - đến hết thửa 143, TBĐ 107 |
Đất TM-DV | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Kơ Nệt (đường số 14) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 395 + 371+ 362, TBĐ 107 - đến hết thửa 373, TBĐ 107 tiếp thửa 375, TBĐ 107 đến hết thửa 379 + 419, TBĐ 107 đến tiếp thửa 142, TBĐ 106) |
Đất TM-DV | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường lên trường THCS Tân Nghĩa - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 274 và 247, TBĐ 32 - đến thửa 240, TBĐ 32 |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn hội trường thôn Lộc Châu 3 sang trạm điện 500KV - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 124 và thửa 121, TBĐ 32 - đến thửa 852 và thửa 1218, TBĐ 42 |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn xuống bến đò Tân Nghĩa - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 177 và thửa 22, TBĐ 22 - đến thửa 103 và thửa 46, TBĐ 12 |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn vào cổng trời Tân Nghĩa - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 126 và thửa 83, TBĐ số 10 - đến thửa 72 và 83, TBĐ 05 |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn đường ngang suối thôn Bờ Sụt- Khu Rơ Màng (đường 11) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 64+89, TBĐ 101 - đến hết thửa 223 + 229, TBĐ 101 |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các đoạn đường còn lại của xã - |
Đất TM-DV | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Dọc Quốc lộ 20 Từ giáp xã Di Linh - đến hết trường tiểu học Đinh Lạc (từ thửa 584 + 632, TBĐ 68 đến hết thửa 816+174, TBĐ 71) |
Đất SX-KD | 2.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Dọc Quốc lộ 20 Từ đoạn cuối trường tiểu học Đinh Lạc (thửa 824+817 TBĐ 71) - đến cuối Trường Tiểu học Tân Phú (thửa 56+452, TBĐ 57) |
Đất SX-KD | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 208 + 411 TBĐ 57 - đến hết thửa 37 + 93, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ ngã ba Tân Nghĩa Công ty Petec (thửa 506, TBĐ 62) - đến cổng chào vòng ra đường nhà ông Tuệ giáp quốc lộ 20 (thửa 313 và 314, TBĐ 62) |
Đất SX-KD | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ hết đường rẽ mới (cổng chào xã Tân Nghĩa cũ) - đến giáp Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 (từ thửa 288 và 290, TBĐ 62 đến thửa 243 và 252, TBĐ 43) |
Đất SX-KD | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 - đến hết Cây xăng ông Thuấn, Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác, Bách hóa Hồng Minh (từ thửa 241 và 251, TBĐ 43 đến hết thửa 246 và 185, TBĐ 32) |
Đất SX-KD | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ giáp đất Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác, Bách hóa Hồng Minh - đến ngã ba đường đi thôn Gia Bắc 1, thôn Gia Bắc 2 (từ thửa 245 và 184, TBĐ 32 đến hết thửa 89 và 86, TBĐ 32) |
Đất SX-KD | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Đoạn đường ngang từ cầu Be - đến hến cầu Ciment (từ thửa 57 và 298, TBĐ 32 đến hết thửa 95 và 104, TBĐ 32) |
Đất SX-KD | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ cạnh cầu Ciment - đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy (từ thửa 126 và 47, TBĐ 32 đến hết thửa 51 và 64, TBĐ 31) |
Đất SX-KD | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ giáp Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy - đến hết đường nhựa mới (từ thửa 43 và 63, TBĐ 31 đến hết thửa 75, TBĐ 20 và thửa 74, TBĐ 15) |
Đất SX-KD | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ giáp đường nhựa mới - đến hết đường liên xã Bảo thuận - Di Linh (từ thửa 57 và 71, TBĐ 20 đến hết thửa 10, TBĐ 09) |
Đất SX-KD | 481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ cầu Be - đến ngã ba đất nhà ông Láng (từ thửa 35 và 12, TBĐ 32 đến hết thửa 29 và 40, TBĐ 22) |
Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ hết đất nhà ông Láng - đến Phân hiệu Trường Tiểu học thôn Gia Bắc II (từ thửa 21 và 23, TBĐ 22 đến hết thửa 34 và 33, TBĐ 06) |
Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ đất Cây xăng ông Thuấn - đến hết ngã ba đất nhà ông Tỉnh (từ thửa 281 và 183, TBĐ 32 đến hết thửa 127 và 283, TBĐ 33) |
Đất SX-KD | 761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp đất nhà ông Tỉnh - đến ngã tư đất nhà ông Chắt (từ thửa 126 và 74, TBĐ 33 đến hết thửa 46 và 26, TBĐ 34) |
Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp ngã tư đất nhà ông Chắt - đến hết dốc K'Ben, giáp thôn Tân Lạc 2 (từ thửa 34 và 23, TBĐ 34 đến hết thửa 118 và 114, TBĐ 25) |
Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp đất nhà ông Chiến thôn Lộc Châu 1 - đến hết ngã ba đất nhà ông Tỉnh (từ thửa 287, TBĐ 32 và thửa 19, TBĐ 43 đến hết thửa 127 và 180, TBĐ 33) |
Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp đất nhà ông Tỉnh - đến ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 (từ thửa 126 và 182, TBĐ 33 đến hết thửa 101 và 46, TBĐ 34) |
Đất SX-KD | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 - đến hết đất nhà ông Tuệ (từ thửa 436 và 47, TBĐ 34 đến hết thửa 157 và 140, TBĐ 25) |
Đất SX-KD | 481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ đất nhà ông Hưng - đến hết đất nhà ông Bách, thôn Lộc Châu 1 (từ thửa 74 và 389, TBĐ 43 đến hết thửa 193 và 192, TBĐ 33) |
Đất SX-KD | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Hẻm 1 (từ thửa 498 và 499, TBĐ 68 - đến hết thửa 305 và 304, TBĐ 68) |
Đất SX-KD | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Hẻm 2 (từ thửa 573 và 569, TBĐ 68 - đến hết thửa 403 và 408, TBĐ 68) |
Đất SX-KD | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Hẻm 3 - đường sang Trạm điện (từ thửa 594 và 581, TBĐ 68 - đến hết thửa 473, TBĐ 68) |
Đất SX-KD | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn sau Trường Tân Nghĩa 1 Từ thửa 436 và 497, TBĐ 68 - đến hết thửa 454 và 455, TBĐ 68 |
Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Đoạn từ cuối hẻm 1 - đến cuối hẻm 2: Từ thửa 902 và 438, TBĐ 68 đến hết thửa 412 và 463, TBĐ 68 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Đường sau nhà Mol Brìn (từ thửa 634 và 630, TBĐ 68 - đến hết thửa 649 và 608, TBĐ 68) |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Đường ngang Sân bóng (từ thửa 602 và 555, TBĐ 68 - đến hết thửa 607 và 555, TBĐ 68) |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Đoạn từ giáp Trạm điện 500KW - đến ngã ba vào đồi Tàu (từ thửa 530 và 525, TBĐ 60 đến hết thửa 30 và 29, TBĐ 60) |
Đất SX-KD | 481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc Từ thửa 500 và 430, TBĐ 68 - đến hết thửa 427 và 429, TBĐ 68 |
Đất SX-KD | 767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc (nhà ông Đa) Từ thửa 698 và 107, TBĐ 69 - đến hết thửa 189 và 190, TBĐ 69 |
Đất SX-KD | 761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc Cây xăng 12 Từ thửa 566 và 570, TBĐ 62 - đến hết thửa 129 và 130, TBĐ 69 |
Đất SX-KD | 767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Nhánh rẽ còn lại từ Quốc lộ 20 thôn Đồng Lạc vào dưới 100 mét - |
Đất SX-KD | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Đồng Lạc - |
Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba đất nhà ông Điển - đến hết đất nhà ông Khởi, thôn Lộc Châu 1 (từ thửa 147, TBĐ 32 và thửa 92, TBĐ 33 đến hết thửa 78 và 97, TBĐ 23) |
Đất SX-KD | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Linh vào - đến hết Sân bóng thôn K'Brạ từ thửa 593, TBĐ 62 đến hết thửa 419 và 474, TBĐ 62 |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp Sân bóng thôn K'Brạ - đến hết đường nhựa (từ thửa 420 và 636, TBĐ 62 đến hết thửa 920 và 994, TBĐ 61) |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba thôn K'Brạ - đến hết đường nhựa đường nhà ông Phán (từ thửa 383 và 443, TBĐ 62 đến hết thửa 932 và 888, TBĐ 61) |
Đất SX-KD | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ đất nhà ông Tương thôn K'Brạ - đến hết đường (từ thửa 500 và 466, TBĐ 62 đến hết thửa 1084 và 1070, TBĐ 61) |
Đất SX-KD | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn K'Brạ - |
Đất SX-KD | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã 3 đối diện trường học Tân Nghĩa (từ thửa 134 và 129 TBĐ 43) - đến hết thửa 231 và thửa 234 TBĐ 32 |
Đất SX-KD | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 01 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 54 và 83, TBĐ 62 - đến hết thửa 1159 và 1158, TBĐ 53 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 02 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 09, TBĐ 62 - đến hết thửa 194 và 136, TBĐ 61 |
Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 03 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 690, TBĐ 53 - đến hết thửa 153 và 113, TBĐ 52 |
Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 04 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 410 và 262, TBĐ 44 - đến hết thửa 82 và 81, TBĐ 44 |
Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ ngã ba đất nhà bà Nở thôn Tân Nghĩa - đến hết đường (từ thửa 26, TBĐ 52 đến hết thửa 370 và 423, TBĐ 43) |
Đất SX-KD | 449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Tân Nghĩa - |
Đất SX-KD | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ ngã ba đất nhà ông Huy - đến ngã ba đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 (từ thửa 45 và 44, TBĐ 32 đến hết thửa 159 và 134, TBĐ 22) |
Đất SX-KD | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ đất nhà ông Đinh Gia Hoàng - đến ngã ba hết đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 (từ thửa 12 và 13, TBĐ 32 đến hết thửa 159 và 144, TBĐ 22) |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ ngã ba đất nhà ông Huy thôn Lộc Châu 3 - đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy (từ thửa 44 và 97, TBĐ 32 đến thửa 50 và 67, TBĐ 31) |
Đất SX-KD | 481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ đất nhà ông Hữu thôn Lộc Châu 4 - đến giáp đường nhựa đến hết nhánh rẽ (từ thửa 131 và 93, TBĐ 31 đến hết thửa 78 và 101, TBĐ 30) |
Đất SX-KD | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ đất nhà ông Tuyến thôn Lộc Châu 4 - đến hết thôn Gia Bắc 1 (từ thửa 161 và 171, TBĐ 20 đến hết thửa 29 và 50, TBĐ 21) |
Đất SX-KD | 481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Từ thửa 237 TBĐ 63 và thửa 244 TBĐ 70 - đến hết thửa 736 + 679, TBĐ 54 |
Đất SX-KD | 1.073.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - đến giáp Nghĩa địa Đồng Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét |
Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Từ thửa 680 + 804 TBĐ 54, tiếp thửa 313, TBĐ 17 + 472 TBĐ 46 - đến hết thửa 154 + 157, TBĐ 81 |
Đất SX-KD | 891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Nghĩa địa Đồng Lạc - đến hết Trường Mẫu giáo Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét |
Đất SX-KD | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Trường Mẫu giáo Tân Lạc - đến hết Trường Tiểu học Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét |
Đất SX-KD | 481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ ngã ba giáp đường Tân Lạc - đến hồ 3/2: Từ giáp thửa 255, TBĐ 47 đến giáp thửa 165, TBĐ 47 |
Đất SX-KD | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Tân lạc vào đường Đồi dầu thôn Tân Lạc 3: Từ giáp thửa 149, 155 TBĐ 36 - đến hết thửa 245, 187 TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 611.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ giáp đường Tân Lạc và đường Tập Đoàn thôn Tân Lạc 2: Từ thửa 222, TBĐ 36 - đến hết thửa 36, TBĐ 36 tiếp giáp thửa 186, TBĐ 26 đến hết thửa 54, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 611.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ giáp đường Tân Lạc thôn Tân Lạc 3 đi qua suối đá giáp đường vào sông thôn Tân Phú 2: Từ thửa 7, TBĐ 47 - đến thửa 289, TBĐ 47 tiếp giáp thửa 60, TBĐ 48 đến giáp thửa 111, TBĐ 48 |
Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ ngã 3 quán Hương xưa - đến hết thửa đất số 187, TBĐ 36 Từ giáp thửa 298, TBĐ 36 đến hết thửa 187, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Từ thửa 410, TBĐ 70 + 246, TBĐ 63 - đến hết thửa 197 + 145, TBĐ 64 |
Đất SX-KD | 878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Từ thửa 132, TBĐ 22 - đến hết thửa 42, TBĐ 64 |
Đất SX-KD | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Từ thửa 195 ,TBĐ 22 - đến thửa 160 + 393, TBĐ 64 |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 43, TBĐ 64 - đến hết thửa 9, TBĐ 64 tiếp giáp thửa 224, TBĐ 55 đến thửa 136, TBĐ 55 |
Đất SX-KD | 507.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 81, TBĐ 56 - đến hết thửa 174 + 188 ,TBĐ 47 |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 178 + 382, TBĐ 64 - đến hết thửa 390 ,TBĐ 64 |
Đất SX-KD | 481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 341, TBĐ 64 - đến hết thửa 67, TBĐ 65 |
Đất SX-KD | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 62, TBĐ 70 - đến hết thửa 126 + 568, TBĐ 70 |
Đất SX-KD | 1.333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 457 + 123, TBĐ 26 - đến hết thửa 346 + 381, TBĐ 70 |
Đất SX-KD | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 682, TBĐ 70 - đến thửa 152 + 552, TBĐ 70 |
Đất SX-KD | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 559, TBĐ 70 - đến hết thửa 355 + 298, TBĐ 70 |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 05, TBĐ 32 - đến hết thửa 90 + 1047, TBĐ 76 |
Đất SX-KD | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường hông chợ Đinh Lạc Từ Quốc lộ 20 vào Hội trường thôn Đồng Lạc 1 đường sau chợ Đinh Lạc và đường từ chợ Đinh Lạc - đến hết đất ông Hưởng |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 745, TBĐ 72 - đến hết thửa 779 + 503, TBĐ 72 |
Đất SX-KD | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 114, TBĐ 72 - đến hết thửa 335, TBĐ 72 |
Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 105, TBĐ 72 - đến hết thửa 08, TBĐ 73 |
Đất SX-KD | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 715 + 102, TBĐ 72 - đến thửa 449, TBĐ 73 |
Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1 Từ thửa 10 + 50, TBĐ 24 - đến hết thửa 364 + 238, TBĐ 57 |
Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1 Từ thửa 237, TBĐ 57 - đến hết thửa 303, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam Từ thửa 655, TBĐ 19 - đến hết thửa 06 + 642, TBĐ 57 |
Đất SX-KD | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam Từ thửa 517, TBĐ 48 - đến hết thửa 478, TBĐ 48 |
Đất SX-KD | 481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 187, TBĐ 71 - đến thửa 307 + 340, TBĐ 71 |
Đất SX-KD | 1.021.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 358 + 359, TBĐ 71 tiếp thửa 15, TBĐ 77 - đến hết thửa 880 + 1239, TBĐ 78 |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 837, TBĐ 78 - đến hết thửa 259 + 811, TBĐ 83 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 603, TBĐ 78 tiếp thửa 422, TBĐ 72 - đến hết thửa 690, TBĐ 73 |
Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Đoạn từ giáp sân bóng Kao Kuil Quốc lộ 20 vào thôn Kao Kuil: Từ giáp thửa 182, TBĐ 71 - đến hết thửa 813, TBĐ 71 |
Đất SX-KD | 507.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 208, TBĐ 71 - đến hết thửa 768, TBĐ 77 |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 329 + 1031, TBĐ 71 - đến hết thửa 334 + 336, TBĐ 71 |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 389, TBĐ 58 - đến hết thửa 270, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 611.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 16, TBĐ 58 - đến hết thửa 380, TBĐ 58 |
Đất SX-KD | 514.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 289, TBĐ 48 - đến hết thửa 93, TBĐ 48 |
Đất SX-KD | 533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 241, TBĐ 49 - đến hêt thửa 73, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 514.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 45, TBĐ 49 - đến hết thửa 202 + 49, TBĐ 37 |
Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Các đoạn còn lại - đến hết đường vào Sông |
Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 94, TBĐ 19 - đến hết thửa 334, TBĐ 48 |
Đất SX-KD | 592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào dưới 200 mét - |
Đất SX-KD | 533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào từ 200 mét - đến dưới 500 mét |
Đất SX-KD | 481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Từ thửa 205, TBĐ 71 - đến hết thửa 804 + 807 TBĐ 71 |
Đất SX-KD | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Từ thửa 13 TBĐ 77 - đến hết thửa 181 TBĐ 77 |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Đoạn từ thửa 174 TBĐ 71 tiếp thửa 515, TBĐ 71 - đến hết thửa 300 TBĐ 72 |
Đất SX-KD | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Từ thửa 608 + 291 TBĐ 71 - đến hết thửa 33 TBĐ 77 |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp cổng xả Hồ Thanh Bạch vào đồi 988 - đến ngã 3 giáp đường qua xã Gia Hiệp: Từ thửa 74, TBĐ 66 đến hết thửa 732, TBĐ 73 |
Đất SX-KD | 507.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ cầu Bảo Thuận (giáp ranh xã Di Linh) - đến giáp mương thủy lợi (từ thửa 41 + 17, TBĐ 95 đến hết thửa 375 + 360, TBĐ 96) |
Đất SX-KD | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ mương thủy lợi - đến hết sân bóng Kala Tô Krềng (từ thửa 366 + 351, TBĐ 96 đến hết thửa 156 + 173, TBĐ 97) |
Đất SX-KD | 611.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ giáp sân bóng Kala Tô Krềng (thửa 157+ 134, TBĐ 97) - đến hết thửa 21, TBĐ 82 + hết thửa 01, TBĐ 84 |
Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ ngã ba Bưu điện xã - đến cầu sắt Đạ Riam (từ thửa 331 + 394, TBĐ 96 đến hết thửa 408 + 413, TBĐ 96) |
Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ cầu sắt Đạ R’iam - đến giáp ranh Nghĩa địa Nam Thuận (từ thửa 419 + 436, TBĐ 96 tiếp thửa 453, TBĐ 49 + thửa 10, TBĐ 103 đến giáp thửa 11 + 01, TBĐ 107) |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ ngã 3 thôn Ta Ly - đến nghĩa địa Nam Thuận (đường Bê tông) (từ thửa 22 + 16, TBĐ 102 đến hết thửa 464 + 466, TBĐ 102) |
Đất SX-KD | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ nghĩa địa Nam Thuận - đến chân đập Ka La (từ thửa 11 + 464, TBĐ 107 đến hết thửa 66 + 70, TBĐ 110) |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Đường thôn Kala Krọt - đến thôn Krọt Dờng (đường số 3 + số 4) (từ thửa 416 + 428, TBĐ 96 đến tiếp thửa 395 + 391 + 422 + 452 + 462, TBĐ 96 đến tiếp thửa 346 + 347, TBĐ 97 đến tiếp thửa 325 + 334 + 335, TBĐ 97 đến tiếp thửa 251 + 262, TBĐ 97 đến tiếp thửa 161 + 145 TBĐ 97) |
Đất SX-KD | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Bảo Tuân (đường số 1) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 113 + 53, TBĐ 95 - đến hết thửa 18 + 08, TBĐ 101 |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ đường thôn Bảo Tuân - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 77, TBĐ 95 - đến hết thửa 30, TBĐ 101 |
Đất SX-KD | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào khu Rơ Màng (đường số 11) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 188 + 223, TBĐ 102 - đến hết thửa 149 + 166, TBĐ 101 |
Đất SX-KD | 494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Kala Tô Krềng (đường số 9) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 186 + 178, TBĐ 97 - đến hết thửa 181 + 194, TBĐ 90 |
Đất SX-KD | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Kala Krọt (đường số 6) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 354 + 369, TBĐ 97 - đến hết thửa 154 + 169, TBĐ 97 |
Đất SX-KD | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường đồi tròn thôn Hàng Piơr (đường số 10) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 144 + 506, TBĐ 107 - đến hết thửa 143, TBĐ 107 |
Đất SX-KD | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Kơ Nệt (đường số 14) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 395 + 371+ 362, TBĐ 107 - đến hết thửa 373, TBĐ 107 tiếp thửa 375, TBĐ 107 đến hết thửa 379 + 419, TBĐ 107 đến tiếp thửa 142, TBĐ 106) |
Đất SX-KD | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường lên trường THCS Tân Nghĩa - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 274 và 247, TBĐ 32 - đến thửa 240, TBĐ 32 |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn hội trường thôn Lộc Châu 3 sang trạm điện 500KV - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 124 và thửa 121, TBĐ 32 - đến thửa 852 và thửa 1218, TBĐ 42 |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn xuống bến đò Tân Nghĩa - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 177 và thửa 22, TBĐ 22 - đến thửa 103 và thửa 46, TBĐ 12 |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn vào cổng trời Tân Nghĩa - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 126 và thửa 83, TBĐ số 10 - đến thửa 72 và 83, TBĐ 05 |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn đường ngang suối thôn Bờ Sụt- Khu Rơ Màng (đường 11) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 64+89, TBĐ 101 - đến hết thửa 223 + 229, TBĐ 101 |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các đoạn đường còn lại của xã - |
Đất SX-KD | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Dọc Quốc lộ 20 Từ giáp xã Di Linh - đến hết trường tiểu học Đinh Lạc (từ thửa 584 + 632, TBĐ 68 đến hết thửa 816+174, TBĐ 71) |
Đất khoáng sản | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Dọc Quốc lộ 20 Từ đoạn cuối trường tiểu học Đinh Lạc (thửa 824+817 TBĐ 71) - đến cuối Trường Tiểu học Tân Phú (thửa 56+452, TBĐ 57) |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 208 + 411 TBĐ 57 - đến hết thửa 37 + 93, TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ ngã ba Tân Nghĩa Công ty Petec (thửa 506, TBĐ 62) - đến cổng chào vòng ra đường nhà ông Tuệ giáp quốc lộ 20 (thửa 313 và 314, TBĐ 62) |
Đất khoáng sản | 1.589.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ hết đường rẽ mới (cổng chào xã Tân Nghĩa cũ) - đến giáp Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 (từ thửa 288 và 290, TBĐ 62 đến thửa 243 và 252, TBĐ 43) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 - đến hết Cây xăng ông Thuấn, Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác, Bách hóa Hồng Minh (từ thửa 241 và 251, TBĐ 43 đến hết thửa 246 và 185, TBĐ 32) |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ giáp đất Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác, Bách hóa Hồng Minh - đến ngã ba đường đi thôn Gia Bắc 1, thôn Gia Bắc 2 (từ thửa 245 và 184, TBĐ 32 đến hết thửa 89 và 86, TBĐ 32) |
Đất khoáng sản | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Đoạn đường ngang từ cầu Be - đến hến cầu Ciment (từ thửa 57 và 298, TBĐ 32 đến hết thửa 95 và 104, TBĐ 32) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ cạnh cầu Ciment - đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy (từ thửa 126 và 47, TBĐ 32 đến hết thửa 51 và 64, TBĐ 31) |
Đất khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ giáp Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy - đến hết đường nhựa mới (từ thửa 43 và 63, TBĐ 31 đến hết thửa 75, TBĐ 20 và thửa 74, TBĐ 15) |
Đất khoáng sản | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ giáp đường nhựa mới - đến hết đường liên xã Bảo thuận - Di Linh (từ thửa 57 và 71, TBĐ 20 đến hết thửa 10, TBĐ 09) |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ cầu Be - đến ngã ba đất nhà ông Láng (từ thửa 35 và 12, TBĐ 32 đến hết thửa 29 và 40, TBĐ 22) |
Đất khoáng sản | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ hết đất nhà ông Láng - đến Phân hiệu Trường Tiểu học thôn Gia Bắc II (từ thửa 21 và 23, TBĐ 22 đến hết thửa 34 và 33, TBĐ 06) |
Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ đất Cây xăng ông Thuấn - đến hết ngã ba đất nhà ông Tỉnh (từ thửa 281 và 183, TBĐ 32 đến hết thửa 127 và 283, TBĐ 33) |
Đất khoáng sản | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp đất nhà ông Tỉnh - đến ngã tư đất nhà ông Chắt (từ thửa 126 và 74, TBĐ 33 đến hết thửa 46 và 26, TBĐ 34) |
Đất khoáng sản | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp ngã tư đất nhà ông Chắt - đến hết dốc K'Ben, giáp thôn Tân Lạc 2 (từ thửa 34 và 23, TBĐ 34 đến hết thửa 118 và 114, TBĐ 25) |
Đất khoáng sản | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp đất nhà ông Chiến thôn Lộc Châu 1 - đến hết ngã ba đất nhà ông Tỉnh (từ thửa 287, TBĐ 32 và thửa 19, TBĐ 43 đến hết thửa 127 và 180, TBĐ 33) |
Đất khoáng sản | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp đất nhà ông Tỉnh - đến ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 (từ thửa 126 và 182, TBĐ 33 đến hết thửa 101 và 46, TBĐ 34) |
Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba lên Hội trường thôn Lộc Châu 2 - đến hết đất nhà ông Tuệ (từ thửa 436 và 47, TBĐ 34 đến hết thửa 157 và 140, TBĐ 25) |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ đất nhà ông Hưng - đến hết đất nhà ông Bách, thôn Lộc Châu 1 (từ thửa 74 và 389, TBĐ 43 đến hết thửa 193 và 192, TBĐ 33) |
Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Hẻm 1 (từ thửa 498 và 499, TBĐ 68 - đến hết thửa 305 và 304, TBĐ 68) |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Hẻm 2 (từ thửa 573 và 569, TBĐ 68 - đến hết thửa 403 và 408, TBĐ 68) |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Hẻm 3 - đường sang Trạm điện (từ thửa 594 và 581, TBĐ 68 - đến hết thửa 473, TBĐ 68) |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn sau Trường Tân Nghĩa 1 Từ thửa 436 và 497, TBĐ 68 - đến hết thửa 454 và 455, TBĐ 68 |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Đoạn từ cuối hẻm 1 - đến cuối hẻm 2: Từ thửa 902 và 438, TBĐ 68 đến hết thửa 412 và 463, TBĐ 68 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Đường sau nhà Mol Brìn (từ thửa 634 và 630, TBĐ 68 - đến hết thửa 649 và 608, TBĐ 68) |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò Đường ngang Sân bóng (từ thửa 602 và 555, TBĐ 68 - đến hết thửa 607 và 555, TBĐ 68) |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Đoạn từ giáp Trạm điện 500KW - đến ngã ba vào đồi Tàu (từ thửa 530 và 525, TBĐ 60 đến hết thửa 30 và 29, TBĐ 60) |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc Từ thửa 500 và 430, TBĐ 68 - đến hết thửa 427 và 429, TBĐ 68 |
Đất khoáng sản | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc (nhà ông Đa) Từ thửa 698 và 107, TBĐ 69 - đến hết thửa 189 và 190, TBĐ 69 |
Đất khoáng sản | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ từ Quốc lộ 20 vào thôn Đồng Lạc Cây xăng 12 Từ thửa 566 và 570, TBĐ 62 - đến hết thửa 129 và 130, TBĐ 69 |
Đất khoáng sản | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Nhánh rẽ còn lại từ Quốc lộ 20 thôn Đồng Lạc vào dưới 100 mét - |
Đất khoáng sản | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Đồng Lạc - |
Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba đất nhà ông Điển - đến hết đất nhà ông Khởi, thôn Lộc Châu 1 (từ thửa 147, TBĐ 32 và thửa 92, TBĐ 33 đến hết thửa 78 và 97, TBĐ 23) |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Linh vào - đến hết Sân bóng thôn K'Brạ từ thửa 593, TBĐ 62 đến hết thửa 419 và 474, TBĐ 62 |
Đất khoáng sản | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp Sân bóng thôn K'Brạ - đến hết đường nhựa (từ thửa 420 và 636, TBĐ 62 đến hết thửa 920 và 994, TBĐ 61) |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã ba thôn K'Brạ - đến hết đường nhựa đường nhà ông Phán (từ thửa 383 và 443, TBĐ 62 đến hết thửa 932 và 888, TBĐ 61) |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ đất nhà ông Tương thôn K'Brạ - đến hết đường (từ thửa 500 và 466, TBĐ 62 đến hết thửa 1084 và 1070, TBĐ 61) |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn K'Brạ - |
Đất khoáng sản | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ ngã 3 đối diện trường học Tân Nghĩa (từ thửa 134 và 129 TBĐ 43) - đến hết thửa 231 và thửa 234 TBĐ 32 |
Đất khoáng sản | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 01 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 54 và 83, TBĐ 62 - đến hết thửa 1159 và 1158, TBĐ 53 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 02 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 09, TBĐ 62 - đến hết thửa 194 và 136, TBĐ 61 |
Đất khoáng sản | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 03 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 690, TBĐ 53 - đến hết thửa 153 và 113, TBĐ 52 |
Đất khoáng sản | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Hẻm 04 - Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ thửa 410 và 262, TBĐ 44 - đến hết thửa 82 và 81, TBĐ 44 |
Đất khoáng sản | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ ngã ba đất nhà bà Nở thôn Tân Nghĩa - đến hết đường (từ thửa 26, TBĐ 52 đến hết thửa 370 và 423, TBĐ 43) |
Đất khoáng sản | 483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Tân Nghĩa - |
Đất khoáng sản | 413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ ngã ba đất nhà ông Huy - đến ngã ba đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 (từ thửa 45 và 44, TBĐ 32 đến hết thửa 159 và 134, TBĐ 22) |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ đất nhà ông Đinh Gia Hoàng - đến ngã ba hết đất nhà ông Thạo, thôn Lộc Châu 3 (từ thửa 12 và 13, TBĐ 32 đến hết thửa 159 và 144, TBĐ 22) |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ ngã ba đất nhà ông Huy thôn Lộc Châu 3 - đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy (từ thửa 44 và 97, TBĐ 32 đến thửa 50 và 67, TBĐ 31) |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ đất nhà ông Hữu thôn Lộc Châu 4 - đến giáp đường nhựa đến hết nhánh rẽ (từ thửa 131 và 93, TBĐ 31 đến hết thửa 78 và 101, TBĐ 30) |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh còn lại trên địa bàn thôn Đồng Lạc -Tân nghĩa - Lộc Châu 1, 2, 3, 4 -Gia bắc 1, 2 Từ đất nhà ông Tuyến thôn Lộc Châu 4 - đến hết thôn Gia Bắc 1 (từ thửa 161 và 171, TBĐ 20 đến hết thửa 29 và 50, TBĐ 21) |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Từ thửa 237 TBĐ 63 và thửa 244 TBĐ 70 - đến hết thửa 736 + 679, TBĐ 54 |
Đất khoáng sản | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc - đến giáp Nghĩa địa Đồng Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Từ thửa 680 + 804 TBĐ 54, tiếp thửa 313, TBĐ 17 + 472 TBĐ 46 - đến hết thửa 154 + 157, TBĐ 81 |
Đất khoáng sản | 959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Nghĩa địa Đồng Lạc - đến hết Trường Mẫu giáo Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét |
Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Các nhánh thuộc đoạn từ giáp Trường Mẫu giáo Tân Lạc - đến hết Trường Tiểu học Tân Lạc có khoảng cách từ giáp đường Tân Lạc vào 200 mét |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ ngã ba giáp đường Tân Lạc - đến hồ 3/2: Từ giáp thửa 255, TBĐ 47 đến giáp thửa 165, TBĐ 47 |
Đất khoáng sản | 665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Tân lạc vào đường Đồi dầu thôn Tân Lạc 3: Từ giáp thửa 149, 155 TBĐ 36 - đến hết thửa 245, 187 TBĐ 36 |
Đất khoáng sản | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ giáp đường Tân Lạc và đường Tập Đoàn thôn Tân Lạc 2: Từ thửa 222, TBĐ 36 - đến hết thửa 36, TBĐ 36 tiếp giáp thửa 186, TBĐ 26 đến hết thửa 54, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ giáp đường Tân Lạc thôn Tân Lạc 3 đi qua suối đá giáp đường vào sông thôn Tân Phú 2: Từ thửa 7, TBĐ 47 - đến thửa 289, TBĐ 47 tiếp giáp thửa 60, TBĐ 48 đến giáp thửa 111, TBĐ 48 |
Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 đường vào thôn Tân Lạc Đoạn từ ngã 3 quán Hương xưa - đến hết thửa đất số 187, TBĐ 36 Từ giáp thửa 298, TBĐ 36 đến hết thửa 187, TBĐ 36 |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Từ thửa 410, TBĐ 70 + 246, TBĐ 63 - đến hết thửa 197 + 145, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Từ thửa 132, TBĐ 22 - đến hết thửa 42, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Từ thửa 195 ,TBĐ 22 - đến thửa 160 + 393, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 43, TBĐ 64 - đến hết thửa 9, TBĐ 64 tiếp giáp thửa 224, TBĐ 55 đến thửa 136, TBĐ 55 |
Đất khoáng sản | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 81, TBĐ 56 - đến hết thửa 174 + 188 ,TBĐ 47 |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 178 + 382, TBĐ 64 - đến hết thửa 390 ,TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào Đồi 1001 thôn Đồng Lạc 4 Đoạn từ thửa 341, TBĐ 64 - đến hết thửa 67, TBĐ 65 |
Đất khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 62, TBĐ 70 - đến hết thửa 126 + 568, TBĐ 70 |
Đất khoáng sản | 1.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 457 + 123, TBĐ 26 - đến hết thửa 346 + 381, TBĐ 70 |
Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 682, TBĐ 70 - đến thửa 152 + 552, TBĐ 70 |
Đất khoáng sản | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 559, TBĐ 70 - đến hết thửa 355 + 298, TBĐ 70 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào thôn Duệ Từ thửa 05, TBĐ 32 - đến hết thửa 90 + 1047, TBĐ 76 |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường hông chợ Đinh Lạc Từ Quốc lộ 20 vào Hội trường thôn Đồng Lạc 1 đường sau chợ Đinh Lạc và đường từ chợ Đinh Lạc - đến hết đất ông Hưởng |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 745, TBĐ 72 - đến hết thửa 779 + 503, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 114, TBĐ 72 - đến hết thửa 335, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 105, TBĐ 72 - đến hết thửa 08, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh hội trường vào thôn Đồng Lạc 3 Từ thửa 715 + 102, TBĐ 72 - đến thửa 449, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1 Từ thửa 10 + 50, TBĐ 24 - đến hết thửa 364 + 238, TBĐ 57 |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 cạnh Nhà thờ Tân Phú đường vào suối thôn Tân Phú 1 Từ thửa 237, TBĐ 57 - đến hết thửa 303, TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam Từ thửa 655, TBĐ 19 - đến hết thửa 06 + 642, TBĐ 57 |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào đường đến giáp ranh đất sở Bảo Nam Từ thửa 517, TBĐ 48 - đến hết thửa 478, TBĐ 48 |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 187, TBĐ 71 - đến thửa 307 + 340, TBĐ 71 |
Đất khoáng sản | 1.099.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 358 + 359, TBĐ 71 tiếp thửa 15, TBĐ 77 - đến hết thửa 880 + 1239, TBĐ 78 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 837, TBĐ 78 - đến hết thửa 259 + 811, TBĐ 83 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 603, TBĐ 78 tiếp thửa 422, TBĐ 72 - đến hết thửa 690, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Đoạn từ giáp sân bóng Kao Kuil Quốc lộ 20 vào thôn Kao Kuil: Từ giáp thửa 182, TBĐ 71 - đến hết thửa 813, TBĐ 71 |
Đất khoáng sản | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 208, TBĐ 71 - đến hết thửa 768, TBĐ 77 |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường Thôn Kao Kuil Từ thửa 329 + 1031, TBĐ 71 - đến hết thửa 334 + 336, TBĐ 71 |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 389, TBĐ 58 - đến hết thửa 270, TBĐ 49 |
Đất khoáng sản | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 16, TBĐ 58 - đến hết thửa 380, TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 289, TBĐ 48 - đến hết thửa 93, TBĐ 48 |
Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 241, TBĐ 49 - đến hêt thửa 73, TBĐ 49 |
Đất khoáng sản | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 45, TBĐ 49 - đến hết thửa 202 + 49, TBĐ 37 |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Các đoạn còn lại - đến hết đường vào Sông |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Từ Quốc lộ 20 vào sông Đa Dâng thôn Tân Phú 2 Từ thửa 94, TBĐ 19 - đến hết thửa 334, TBĐ 48 |
Đất khoáng sản | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào dưới 200 mét - |
Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Các nhánh có khoảng cách từ Quốc lộ 20 vào từ 200 mét - đến dưới 500 mét |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Từ thửa 205, TBĐ 71 - đến hết thửa 804 + 807 TBĐ 71 |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Từ thửa 13 TBĐ 77 - đến hết thửa 181 TBĐ 77 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Đoạn từ thửa 174 TBĐ 71 tiếp thửa 515, TBĐ 71 - đến hết thửa 300 TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Từ thửa 608 + 291 TBĐ 71 - đến hết thửa 33 TBĐ 77 |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp cổng xả Hồ Thanh Bạch vào đồi 988 - đến ngã 3 giáp đường qua xã Gia Hiệp: Từ thửa 74, TBĐ 66 đến hết thửa 732, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ cầu Bảo Thuận (giáp ranh xã Di Linh) - đến giáp mương thủy lợi (từ thửa 41 + 17, TBĐ 95 đến hết thửa 375 + 360, TBĐ 96) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ mương thủy lợi - đến hết sân bóng Kala Tô Krềng (từ thửa 366 + 351, TBĐ 96 đến hết thửa 156 + 173, TBĐ 97) |
Đất khoáng sản | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ giáp sân bóng Kala Tô Krềng (thửa 157+ 134, TBĐ 97) - đến hết thửa 21, TBĐ 82 + hết thửa 01, TBĐ 84 |
Đất khoáng sản | 686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ ngã ba Bưu điện xã - đến cầu sắt Đạ Riam (từ thửa 331 + 394, TBĐ 96 đến hết thửa 408 + 413, TBĐ 96) |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ cầu sắt Đạ R’iam - đến giáp ranh Nghĩa địa Nam Thuận (từ thửa 419 + 436, TBĐ 96 tiếp thửa 453, TBĐ 49 + thửa 10, TBĐ 103 đến giáp thửa 11 + 01, TBĐ 107) |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ ngã 3 thôn Ta Ly - đến nghĩa địa Nam Thuận (đường Bê tông) (từ thửa 22 + 16, TBĐ 102 đến hết thửa 464 + 466, TBĐ 102) |
Đất khoáng sản | 567.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đất dọc trục giao thông chính Từ nghĩa địa Nam Thuận - đến chân đập Ka La (từ thửa 11 + 464, TBĐ 107 đến hết thửa 66 + 70, TBĐ 110) |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Đường thôn Kala Krọt - đến thôn Krọt Dờng (đường số 3 + số 4) (từ thửa 416 + 428, TBĐ 96 đến tiếp thửa 395 + 391 + 422 + 452 + 462, TBĐ 96 đến tiếp thửa 346 + 347, TBĐ 97 đến tiếp thửa 325 + 334 + 335, TBĐ 97 đến tiếp thửa 251 + 262, TBĐ 97 đến tiếp thửa 161 + 145 TBĐ 97) |
Đất khoáng sản | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Bảo Tuân (đường số 1) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 113 + 53, TBĐ 95 - đến hết thửa 18 + 08, TBĐ 101 |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Nhánh rẽ đường thôn Bảo Tuân - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 77, TBĐ 95 - đến hết thửa 30, TBĐ 101 |
Đất khoáng sản | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào khu Rơ Màng (đường số 11) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 188 + 223, TBĐ 102 - đến hết thửa 149 + 166, TBĐ 101 |
Đất khoáng sản | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Kala Tô Krềng (đường số 9) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 186 + 178, TBĐ 97 - đến hết thửa 181 + 194, TBĐ 90 |
Đất khoáng sản | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Kala Krọt (đường số 6) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 354 + 369, TBĐ 97 - đến hết thửa 154 + 169, TBĐ 97 |
Đất khoáng sản | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường đồi tròn thôn Hàng Piơr (đường số 10) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 144 + 506, TBĐ 107 - đến hết thửa 143, TBĐ 107 |
Đất khoáng sản | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường thôn Kơ Nệt (đường số 14) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 395 + 371+ 362, TBĐ 107 - đến hết thửa 373, TBĐ 107 tiếp thửa 375, TBĐ 107 đến hết thửa 379 + 419, TBĐ 107 đến tiếp thửa 142, TBĐ 106) |
Đất khoáng sản | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường lên trường THCS Tân Nghĩa - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 274 và 247, TBĐ 32 - đến thửa 240, TBĐ 32 |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn hội trường thôn Lộc Châu 3 sang trạm điện 500KV - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 124 và thửa 121, TBĐ 32 - đến thửa 852 và thửa 1218, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn xuống bến đò Tân Nghĩa - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 177 và thửa 22, TBĐ 22 - đến thửa 103 và thửa 46, TBĐ 12 |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn vào cổng trời Tân Nghĩa - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 126 và thửa 83, TBĐ số 10 - đến thửa 72 và 83, TBĐ 05 |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đoạn đường ngang suối thôn Bờ Sụt- Khu Rơ Màng (đường 11) - Đường vào thôn của xã Bảo Thuận cũ Từ thửa 64+89, TBĐ 101 - đến hết thửa 223 + 229, TBĐ 101 |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các đoạn đường còn lại của xã - |
Đất khoáng sản | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Xã Bảo Thuận - |
Đất trồng lúa | 212.000 | 170.000 | 106.000 | 85.000 |
| Xã Bảo Thuận |
Xã Bảo Thuận - |
Đất trồng cây hàng năm | 212.000 | 170.000 | 106.000 | 85.000 |
| Xã Bảo Thuận |
Xã Bảo Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 255.000 | 195.000 | 145.000 | 116.000 |
| Xã Bảo Thuận |
Xã Bảo Thuận - |
Đất rừng sản xuất | 31.000 | 25.000 | 16.000 | 12.000 |
| Xã Bảo Thuận |
Xã Bảo Thuận - |
Đất rừng phòng hộ | 24.800 | 20.000 | 13.000 | 10.000 |
| Xã Bảo Thuận |
Xã Bảo Thuận - |
Đất rừng đặc dụng | 24.800 | 20.000 | 13.000 | 10.000 |
| Xã Bảo Thuận |
Xã Bảo Thuận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 223.000 | 180.000 | 113.000 | 90.000 |
| Xã Bảo Thuận |
Xã Bảo Thuận Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 280.500 | 215.000 | 160.000 | 128.000 |
| Xã Bảo Thuận |
Xã Bảo Thuận - |
Đất nông nghiệp khác | 306.000 | 234.000 | 174.000 | 139.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bảo Thuận |
Dọc Quốc lộ 20 Từ giáp xã Di Linh - đến hết trường tiểu học Đinh Lạc (từ thửa 584 + 632, TBĐ 68 đến hết thửa 816+174, TBĐ 71) |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Dọc Quốc lộ 20 Từ đoạn cuối trường tiểu học Đinh Lạc (thửa 824+817 TBĐ 71) - đến cuối Trường Tiểu học Tân Phú (thửa 56+452, TBĐ 57) |
Đất ở | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Dọc Quốc lộ 20 Từ thửa 208 + 411 TBĐ 57 - đến hết thửa 37 + 93, TBĐ 58 |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ ngã ba Tân Nghĩa Công ty Petec (thửa 506, TBĐ 62) - đến cổng chào vòng ra đường nhà ông Tuệ giáp quốc lộ 20 (thửa 313 và 314, TBĐ 62) |
Đất ở | 2.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ hết đường rẽ mới (cổng chào xã Tân Nghĩa cũ) - đến giáp Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 (từ thửa 288 và 290, TBĐ 62 đến thửa 243 và 252, TBĐ 43) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ Trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 - đến hết Cây xăng ông Thuấn, Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác, Bách hóa Hồng Minh (từ thửa 241 và 251, TBĐ 43 đến hết thửa 246 và 185, TBĐ 32) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ giáp đất Cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác, Bách hóa Hồng Minh - đến ngã ba đường đi thôn Gia Bắc 1, thôn Gia Bắc 2 (từ thửa 245 và 184, TBĐ 32 đến hết thửa 89 và 86, TBĐ 32) |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Đoạn đường ngang từ cầu Be - đến hến cầu Ciment (từ thửa 57 và 298, TBĐ 32 đến hết thửa 95 và 104, TBĐ 32) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ cạnh cầu Ciment - đến Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy (từ thửa 126 và 47, TBĐ 32 đến hết thửa 51 và 64, TBĐ 31) |
Đất ở | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ giáp Cửa hàng tạp hóa Nhanh Thúy - đến hết đường nhựa mới (từ thửa 43 và 63, TBĐ 31 đến hết thửa 75, TBĐ 20 và thửa 74, TBĐ 15) |
Đất ở | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ giáp đường nhựa mới - đến hết đường liên xã Bảo thuận - Di Linh (từ thửa 57 và 71, TBĐ 20 đến hết thửa 10, TBĐ 09) |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ cầu Be - đến ngã ba đất nhà ông Láng (từ thửa 35 và 12, TBĐ 32 đến hết thửa 29 và 40, TBĐ 22) |
Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Đường vào các thôn của xã Tân Nghĩa cũ Từ hết đất nhà ông Láng - đến Phân hiệu Trường Tiểu học thôn Gia Bắc II (từ thửa 21 và 23, TBĐ 22 đến hết thửa 34 và 33, TBĐ 06) |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ đất Cây xăng ông Thuấn - đến hết ngã ba đất nhà ông Tỉnh (từ thửa 281 và 183, TBĐ 32 đến hết thửa 127 và 283, TBĐ 33) |
Đất ở | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bảo Thuận |
Các nhánh rẽ Từ giáp đất nhà ông Tỉnh - đến ngã tư đất nhà ông Chắt (từ thửa 126 và 74, TBĐ 33 đến hết thửa 46 và 26, TBĐ 34) |
Đất ở | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bảo Thuận
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Bảo Thuận, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đinh Lạc, Xã Tân Nghĩa, Xã Bảo Thuận (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bảo Thuận theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bảo Thuận có diện tích tự nhiên 300,3 km² với quy mô dân số 29.557 người, mật độ dân cư đạt 98,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bảo Thuận được đặt tại UBND xã Đinh Lạc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bảo Thuận không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Bảo Thuận là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bảo Thuận, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bảo Thuận, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bảo Thuận, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
