Bảng giá đất xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Bảo Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bảo Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Bảo Yên năm 2026

Khu vực: xã Bảo Yên.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Ràng - đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành - đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70
Đất ở 5.300.000 2.120.000 1.060.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 - đến cầu Trắng Thiết Thuý
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Trắng Thiết Thuý - đến Hội trường tổ dân phố 2C
Đất ở 2.900.000 1.160.000 580.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C - đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3)
Đất ở 1.700.000 680.000 340.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
(Từ cầu Ràng - đến đường rẽ vào đường Chu Văn An)
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) - đến đầu cầu Lự 1
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu lự 1 - đến hết cây xăng thôn 7
Đất ở 7.500.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ hết cây Xăng thôn 7 - đến cầu lự 2
Đất ở 4.700.000 1.880.000 940.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Lự 2 - đến đường rẽ vào lương thực
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ - đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành)
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) - đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường
Đất ở 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã ba đường vào đội 6 nông trường - đến ngã ba Lương Sơn
Đất ở 2.600.000 1.040.000 520.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã ba Lương Sơn - đến cầu Mác
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Mác - đến hết ranh xã Bảo Yên (Sông Chảy)
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Yên Đường nội thị N2
Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp đất trung tâm chính trị
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bảo Yên Đường nội thị N2
Từ trung tâm chính trí - đến hết đất trường MN hoa hồng
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70
Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường - đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70
Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường - đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70
Từ nhà số 01 - đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao)
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70
Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân - đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70
Từ hết đất nhà ông An Lạc - đến hết đất nhà bà Dinh
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên
Từ quốc lộ 70 - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Yên Phố Kim Đồng
Từ nhà ông Bính - đến hết nhà bà Loan Hợp
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)
Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Yên Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)
Từ nhà số 19 Bãi Sậy - đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Yên Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)
Từ nhà số 31 Bãi Sậy - đến hết đất nhà ông Biết
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Bảo Yên Đường cây xăng - Tiểu học
Từ đất cây xăng thuộc hai bên đường - đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Yên Đường cây xăng - Tiểu học
Từ đất đường rẽ xưởng ngói - đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) - đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ)
Đất ở 15.000.000 6.000.000 3.000.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) - đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã 3 vật tư cũ - đến hết đất nhà ông Hà Văn Hưởng
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) - đến ngã ba cầu treo
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã ba cầu treo - đến đầu cầu treo cũ
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã ba cầu Treo - đến hết đất Trạm cấp nước
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ giáp Trạm cấp nước - đến hết cống cầu Quầy
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ cống cầu Quầy - đến hết đất địa phận xã Bảo Yên
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ Điện lực - đến hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 34 Phố Lê Quý Đôn
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ sau nhà số 108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường - đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà số 119)
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường - đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị Lang)
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ nhà bà Đặng Thị Nói - đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Đường xuống bến phà cũ
Từ đất nhà số 28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A - đến bờ sông (đường xuống bến phà)
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh
Từ sau nhà số 41 đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền)
Đất ở 2.300.000 920.000 460.000 0
Xã Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)
Từ ngã 3 đường rẽ phố Phúc Khánh - đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)
Từ hết số nhà 17 phố Phúc Khánh - đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ)
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)
Từ nhà ông Vương - đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm)
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường khu gốc gạo
Từ ngã ba vật tư cũ - đến tiếp giáp Quốc lộ 70
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Yên Ngõ vào nhà ông bà Thanh Tịnh
Từ sau đất nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B - đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhà ông Nghị Tô đi dốc Tổng Gia
Từ sau nhà số 43 đường Chu Văn An - đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên (ĐườngLưu Bách Thụ) Đường nhánh trước toà án
Từ đất nhà số 03 Lưu Bách Thụ - đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm sau Ngân hàng
Từ đất nhà số 89 ngõ 01 Trần Phú - đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng)
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Đường vào xóm nhà bà Xụm
Từ sau đất nhà số 106 đường Trần Phú - đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhánh trường Chính trị
Từ trung tâm Chính trị - đến hết đất nhà bà Hải
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Phố Trần Đại Nghĩa
Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa nay sửa đổi là Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 phố Trần Đại Nghĩa
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Yên Đường vành đai hồ thủy điện
Từ sau đất nhà số 73 Hoa Ban - đến tiếp giáp đất trụ sở công an mới
Đất ở 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Bảo Yên Đường đi Lương Sơn
Từ nhà ông Hùng ngã 3 Lương Sơn - đến hết nhà bà Lý
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Bảo Yên Đường thôn số 1
Từ cầu treo(cũ) - đến hết đất nhà ông Nông Văn Toàn
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Đường thôn số 1
Từ sau đất nhà ông Nông Văn Toàn - đến hết đất thôn 1
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Yên Đường thôn số 1
Từ cầu treo - đến hết đất thôn 1 (ngược theo theo dòng sông Chảy)
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Yên Đường Ngô Quyền
Từ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL70 -
Đất ở 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Bảo Yên Đường Bản Lầu(tổ 2D cũ)
Từ sau đất nhà ông Ba Vân - đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ)
Đất ở 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Yên Khu đô thị Hoa Ban
Tuyến T3, T4: Các thửa đất hai bên đường -
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bảo Yên Khu đô thị Hoa Ban
Tuyến T2, T5, T6: Các thửa đất hai bên đường -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Yên Khu đô thị Hoa Ban
Tuyến T7, T8, T9: Các thửa đất hai bên đường -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Yên Khu đô thị Hoa Ban
Tuyến T10 -
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Xã Bảo Yên Đường Tiểu khu 1 (Mặt sau đấu giá)
Tuyến P1 -
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Yên Đường Tiểu thủ công nghiệp
Đường TTCN kết nối Trần Đại Nghĩa với Lương Thế Vinh -
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm tổ 4A
Từ sau đất nhà ông Bảo - đến hết đất nhà ông Mạnh Giới
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Bảo Yên Ngõ 03 Phố Trần Phú
Từ nhà số 01/03 hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú -
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm tổ 5A
Từ sau đất nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp - đến đất Út Canh
Đất ở 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A
Từ sau đất nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà ông Trình
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A
Từ nhà ông Thông - đến hết đất nhà ông Quế
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A
Từ nhà bà Minh - đến hết đất nhà ông Trường
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Bảo Yên Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B)
Từ nhà số 02 Trần Đăng - đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Yên Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B)
Từ ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng - đến hết đất số 26 Trần Đăng
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Yên Đường thôn 6B đi cầu Hạnh Phúc
Từ sau nhà nghỉ Hải Hà - đến cầu Hạnh Phúc
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Bảo Yên Đường bờ sông thôn 6B
Từ ngã ba cầu mới - đến hết đất nhà số 50 Phủ Thông
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Bảo Yên Đường bờ sông thôn 6B
Từ nhà số 50 Phủ Thông - đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phủ Thông
Đất ở 2.900.000 1.160.000 580.000 0
Xã Bảo Yên Đường bờ sông thôn 6B
Từ nhà số 134 Phủ Thông - đến giáp đất nhà số 126 Phủ Thông hướng đi QL70
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Yên Đường bờ sông thôn 6B
Từ đất nhà bà Nguyệt - đến hết đất nhà ông Minh
Đất ở 1.900.000 760.000 380.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm thôn 7
Từ sau nhà Dũng Vân - đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm thôn 7
Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm - đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm thôn 7
Từ nhà ông Chuẩn - đến hết đất nhà ông Lại Mộc
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm thôn 7
Từ nhà ông Hiển - đến hết đất nhà ông Cử
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm thôn 7
Từ nhà bà Bút - đến hết nhà ông Điếp
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Yên Đường viện 94 cũ thôn 7
Từ đất nhà số 01 Tôn Thất Tùng - đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Yên Đường viện 94 cũ thôn 7
Từ tiếp giáp đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng - đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn)
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh
Từ sau đất nhà số 02 Lương Thế Vinh - đến trường cấp I, II Phố Ràng II( đến hết đất Luận Chúc)
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh
Từ hết đất Luận Chúc - đến tiếp giáp đất nhà máy giấy
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhánh thôn 9A
Từ đất nhà số 63 Lương Thực - đến hết đất nhà số 81 Lương Thực
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhánh thôn 9A
Từ sau đất nhà số 81 Lương Thực - đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhánh thôn 9A
Từ đất nhà số 35 Lương Thực - đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ)
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm thôn 9B
Từ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà ông Hoạt
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm thôn 9B
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn(cũ) -
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Yên Tuyến đường mở mới Thôn 1
Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) - đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô)
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ Thôn 5B
Từ hết đất nhà bà Bình Tráng - đến hết đất nhà Dung Học
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ Thôn 5B
Từ hết đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B
Đường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường -
Đất ở 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B
Đường T2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B
Đường T3: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyễn Viết Xuân (thôn 8)
Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường - đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhánh thôn 9B
Từ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường - đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh)
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Phố Lương Đình Của thôn 9B
Từ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) - đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc)
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3
Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3
Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 - đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3
Tuyến T5 -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3
Tuyến T4 -
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 70
Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) - đến hết nhà Oanh Ngũ
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 70
Từ nhà giáp nhà Oanh Ngũ - đến hết đất bà Thủy
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 70
Từ tiếp giáp nhà bà Thủy - đến Km 5 Thượng Hà
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 279
Từ giáp nhà ông Hà Văn Hưởng - Đến hết nhà ông Ngô Trung Hậu
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 279
Từ nhà Ngô Trung Hậu cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1 -
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 279
Từ cổng làng văn hóa mạ 1 - đến giáp địa phận Bảo Hà
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ Quốc lộ 279 - đến hết đất trung tâm y tế khu vực Bảo Yên
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ Trung tâm y tế khu vực Bảo Yên - đến QL 70
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 - đến nhà ông Thành (thôn Chom)
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân - đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 (cổng UBND xã) - đến nhà ông Đô (thôn Bát)
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) - đến nhà bà Thuyền (thôn Bát)
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân - đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 - đến hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 - đến hết đất nhà Bàn Hữu Hương thôn Múi 1
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 - đến hết đất nhà Bàn Văn Sơn thôn Múi 1
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ nhà ông Bà Phú Thanh - đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) - đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ - đến nhà ông Hoàng Văn Hải
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông - đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Chom, Bát, Mạ 2) -
Đất ở 220.000 88.000 44.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Lự, Mạ 1) -
Đất ở 220.000 88.000 44.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Múi 1, Múi 3) -
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến H1 -
Đất ở 14.000.000 5.600.000 2.800.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến N8 -
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến H2 -
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến H3, H4, H5, H6 -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến H8 -
Đất ở 14.000.000 5.600.000 2.800.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến H7 -
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến T5, H9, H10 -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Đường Kết nối QL 70 qua trung tâm giáo dục thường xuyên xã Bảo Yên -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Mạ 1
Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông - đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Múi 3
Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 - đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Múi 3
Từ QL 279 KM 12 - đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái)
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Lự
Từ nhà ông Mạnh thôn Lự - đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Lự
Từ cổng làng văn hóa thôn Lự - đến hết đất nhà Hằng thôn Lự
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Lự
Từ hết đất nhà bà Hằng - đến hết đất nhà Đặng Xuân Vũ
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
Đoạn 1 Từ nhà ông Nghề (thôn Khe Pịa) - đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia)
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
Đoạn 2: Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) - đến giáp nhà ông Hoàng Ngọc Âu
Đất ở 650.000 260.000 130.000 0
Xã Bảo Yên Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
Đoạn 3: Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu (thôn Phia) - đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia)
Đất ở 850.000 340.000 170.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sài 1) - đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1)
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Yên Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) - đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2)
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) - đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 1)
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Dọc đường liên xã: Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) - đến trạm biến áp 1
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Dọc đường liên xã: Từ trạm biến áp 1 - đến hết địa phận xã Lương Sơn cũ
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (thôn Chiềng 1) - đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt)
Đất ở 350.000 140.000 70.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) - đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)
Đất ở 350.000 140.000 70.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Từ nhà ông Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 - đến khu sắp xếp dân cư Na Lung
Đất ở 350.000 140.000 70.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) - đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Các tuyến đường khác còn lại (xã Lương Sơn cũ) -
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Từ cổng chào thôn 7 Vành (giáp với thôn 1) - đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã Xuân Thượng cũ
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Từ nhà ông Tưởng thôn 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng cũ) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 50m) - đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Bản 1, 2, 3, Là, bản 4 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 ) -
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3 Thâu -
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Từ nhà ông Thanh thôn 5 Là theo đường 135) - đến nhà ông Dương (thôn 4 Vành), mỗi bên 50m
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Thôn 6 Vành -
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã - đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa thôn 2 Thâu), mỗi bên 50m
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu - đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Các tuyến đường khác còn lại (xã Xuân Thượng cũ) -
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Ràng - đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành - đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70
Đất TM-DV 3.180.000 1.272.000 636.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 - đến cầu Trắng Thiết Thuý
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Trắng Thiết Thuý - đến Hội trường tổ dân phố 2C
Đất TM-DV 1.740.000 696.000 348.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C - đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3)
Đất TM-DV 1.020.000 408.000 204.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
(Từ cầu Ràng - đến đường rẽ vào đường Chu Văn An)
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) - đến đầu cầu Lự 1
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu lự 1 - đến hết cây xăng thôn 7
Đất TM-DV 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ hết cây Xăng thôn 7 - đến cầu lự 2
Đất TM-DV 2.820.000 1.128.000 564.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Lự 2 - đến đường rẽ vào lương thực
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ - đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành)
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) - đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường
Đất TM-DV 1.620.000 648.000 324.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã ba đường vào đội 6 nông trường - đến ngã ba Lương Sơn
Đất TM-DV 1.560.000 624.000 312.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã ba Lương Sơn - đến cầu Mác
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Mác - đến hết ranh xã Bảo Yên (Sông Chảy)
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Bảo Yên Đường nội thị N2
Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp đất trung tâm chính trị
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bảo Yên Đường nội thị N2
Từ trung tâm chính trí - đến hết đất trường MN hoa hồng
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70
Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường - đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70
Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường - đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70
Từ nhà số 01 - đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao)
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70
Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân - đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70
Từ hết đất nhà ông An Lạc - đến hết đất nhà bà Dinh
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên
Từ quốc lộ 70 - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Yên Phố Kim Đồng
Từ nhà ông Bính - đến hết nhà bà Loan Hợp
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)
Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)
Từ nhà số 19 Bãi Sậy - đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Yên Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)
Từ nhà số 31 Bãi Sậy - đến hết đất nhà ông Biết
Đất TM-DV 780.000 312.000 156.000 0
Xã Bảo Yên Đường cây xăng - Tiểu học
Từ đất cây xăng thuộc hai bên đường - đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bảo Yên Đường cây xăng - Tiểu học
Từ đất đường rẽ xưởng ngói - đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) - đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ)
Đất TM-DV 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) - đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã 3 vật tư cũ - đến hết đất nhà ông Hà Văn Hưởng
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) - đến ngã ba cầu treo
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã ba cầu treo - đến đầu cầu treo cũ
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã ba cầu Treo - đến hết đất Trạm cấp nước
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ giáp Trạm cấp nước - đến hết cống cầu Quầy
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ cống cầu Quầy - đến hết đất địa phận xã Bảo Yên
Đất TM-DV 780.000 312.000 156.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ Điện lực - đến hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 34 Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ sau nhà số 108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường - đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà số 119)
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường - đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị Lang)
Đất TM-DV 1.920.000 768.000 384.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ nhà bà Đặng Thị Nói - đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường xuống bến phà cũ
Từ đất nhà số 28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A - đến bờ sông (đường xuống bến phà)
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh
Từ sau nhà số 41 đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền)
Đất TM-DV 1.380.000 552.000 276.000 0
Xã Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)
Từ ngã 3 đường rẽ phố Phúc Khánh - đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)
Từ hết số nhà 17 phố Phúc Khánh - đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ)
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)
Từ nhà ông Vương - đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm)
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Yên Đường khu gốc gạo
Từ ngã ba vật tư cũ - đến tiếp giáp Quốc lộ 70
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Yên Ngõ vào nhà ông bà Thanh Tịnh
Từ sau đất nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B - đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhà ông Nghị Tô đi dốc Tổng Gia
Từ sau nhà số 43 đường Chu Văn An - đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên (ĐườngLưu Bách Thụ) Đường nhánh trước toà án
Từ đất nhà số 03 Lưu Bách Thụ - đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm sau Ngân hàng
Từ đất nhà số 89 ngõ 01 Trần Phú - đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng)
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường vào xóm nhà bà Xụm
Từ sau đất nhà số 106 đường Trần Phú - đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhánh trường Chính trị
Từ trung tâm Chính trị - đến hết đất nhà bà Hải
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Phố Trần Đại Nghĩa
Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa nay sửa đổi là Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 phố Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Yên Đường vành đai hồ thủy điện
Từ sau đất nhà số 73 Hoa Ban - đến tiếp giáp đất trụ sở công an mới
Đất TM-DV 960.000 384.000 192.000 0
Xã Bảo Yên Đường đi Lương Sơn
Từ nhà ông Hùng ngã 3 Lương Sơn - đến hết nhà bà Lý
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Bảo Yên Đường thôn số 1
Từ cầu treo(cũ) - đến hết đất nhà ông Nông Văn Toàn
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bảo Yên Đường thôn số 1
Từ sau đất nhà ông Nông Văn Toàn - đến hết đất thôn 1
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Yên Đường thôn số 1
Từ cầu treo - đến hết đất thôn 1 (ngược theo theo dòng sông Chảy)
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Yên Đường Ngô Quyền
Từ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL70 -
Đất TM-DV 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Bảo Yên Đường Bản Lầu(tổ 2D cũ)
Từ sau đất nhà ông Ba Vân - đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ)
Đất TM-DV 540.000 216.000 108.000 0
Xã Bảo Yên Khu đô thị Hoa Ban
Tuyến T3, T4: Các thửa đất hai bên đường -
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bảo Yên Khu đô thị Hoa Ban
Tuyến T2, T5, T6: Các thửa đất hai bên đường -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Khu đô thị Hoa Ban
Tuyến T7, T8, T9: Các thửa đất hai bên đường -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Khu đô thị Hoa Ban
Tuyến T10 -
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Xã Bảo Yên Đường Tiểu khu 1 (Mặt sau đấu giá)
Tuyến P1 -
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bảo Yên Đường Tiểu thủ công nghiệp
Đường TTCN kết nối Trần Đại Nghĩa với Lương Thế Vinh -
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm tổ 4A
Từ sau đất nhà ông Bảo - đến hết đất nhà ông Mạnh Giới
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Bảo Yên Ngõ 03 Phố Trần Phú
Từ nhà số 01/03 hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú -
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm tổ 5A
Từ sau đất nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp - đến đất Út Canh
Đất TM-DV 1.980.000 792.000 396.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A
Từ sau đất nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà ông Trình
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A
Từ nhà ông Thông - đến hết đất nhà ông Quế
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A
Từ nhà bà Minh - đến hết đất nhà ông Trường
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Bảo Yên Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B)
Từ nhà số 02 Trần Đăng - đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Yên Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B)
Từ ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng - đến hết đất số 26 Trần Đăng
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Bảo Yên Đường thôn 6B đi cầu Hạnh Phúc
Từ sau nhà nghỉ Hải Hà - đến cầu Hạnh Phúc
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Yên Đường bờ sông thôn 6B
Từ ngã ba cầu mới - đến hết đất nhà số 50 Phủ Thông
Đất TM-DV 1.920.000 768.000 384.000 0
Xã Bảo Yên Đường bờ sông thôn 6B
Từ nhà số 50 Phủ Thông - đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phủ Thông
Đất TM-DV 1.740.000 696.000 348.000 0
Xã Bảo Yên Đường bờ sông thôn 6B
Từ nhà số 134 Phủ Thông - đến giáp đất nhà số 126 Phủ Thông hướng đi QL70
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Yên Đường bờ sông thôn 6B
Từ đất nhà bà Nguyệt - đến hết đất nhà ông Minh
Đất TM-DV 1.140.000 456.000 228.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm thôn 7
Từ sau nhà Dũng Vân - đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm thôn 7
Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm - đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm thôn 7
Từ nhà ông Chuẩn - đến hết đất nhà ông Lại Mộc
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm thôn 7
Từ nhà ông Hiển - đến hết đất nhà ông Cử
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm thôn 7
Từ nhà bà Bút - đến hết nhà ông Điếp
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Yên Đường viện 94 cũ thôn 7
Từ đất nhà số 01 Tôn Thất Tùng - đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Yên Đường viện 94 cũ thôn 7
Từ tiếp giáp đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng - đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn)
Đất TM-DV 840.000 336.000 168.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh
Từ sau đất nhà số 02 Lương Thế Vinh - đến trường cấp I, II Phố Ràng II( đến hết đất Luận Chúc)
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh
Từ hết đất Luận Chúc - đến tiếp giáp đất nhà máy giấy
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhánh thôn 9A
Từ đất nhà số 63 Lương Thực - đến hết đất nhà số 81 Lương Thực
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhánh thôn 9A
Từ sau đất nhà số 81 Lương Thực - đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhánh thôn 9A
Từ đất nhà số 35 Lương Thực - đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ)
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm thôn 9B
Từ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà ông Hoạt
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm thôn 9B
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn(cũ) -
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Tuyến đường mở mới Thôn 1
Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) - đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô)
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ Thôn 5B
Từ hết đất nhà bà Bình Tráng - đến hết đất nhà Dung Học
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ Thôn 5B
Từ hết đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B
Đường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường -
Đất TM-DV 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B
Đường T2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B
Đường T3: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyễn Viết Xuân (thôn 8)
Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường - đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhánh thôn 9B
Từ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường - đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh)
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Yên Phố Lương Đình Của thôn 9B
Từ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) - đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc)
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3
Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3
Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 - đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3
Tuyến T5 -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3
Tuyến T4 -
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 70
Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) - đến hết nhà Oanh Ngũ
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 70
Từ nhà giáp nhà Oanh Ngũ - đến hết đất bà Thủy
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 70
Từ tiếp giáp nhà bà Thủy - đến Km 5 Thượng Hà
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 279
Từ giáp nhà ông Hà Văn Hưởng - Đến hết nhà ông Ngô Trung Hậu
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 279
Từ nhà Ngô Trung Hậu cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1 -
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 279
Từ cổng làng văn hóa mạ 1 - đến giáp địa phận Bảo Hà
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ Quốc lộ 279 - đến hết đất trung tâm y tế khu vực Bảo Yên
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ Trung tâm y tế khu vực Bảo Yên - đến QL 70
Đất TM-DV 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 - đến nhà ông Thành (thôn Chom)
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân - đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 (cổng UBND xã) - đến nhà ông Đô (thôn Bát)
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) - đến nhà bà Thuyền (thôn Bát)
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân - đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 - đến hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 - đến hết đất nhà Bàn Hữu Hương thôn Múi 1
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 - đến hết đất nhà Bàn Văn Sơn thôn Múi 1
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ nhà ông Bà Phú Thanh - đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) - đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ - đến nhà ông Hoàng Văn Hải
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông - đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Chom, Bát, Mạ 2) -
Đất TM-DV 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Lự, Mạ 1) -
Đất TM-DV 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Múi 1, Múi 3) -
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến H1 -
Đất TM-DV 8.400.000 3.360.000 1.680.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến N8 -
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến H2 -
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến H3, H4, H5, H6 -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến H8 -
Đất TM-DV 8.400.000 3.360.000 1.680.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến H7 -
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến T5, H9, H10 -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Đường Kết nối QL 70 qua trung tâm giáo dục thường xuyên xã Bảo Yên -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Mạ 1
Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông - đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Múi 3
Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 - đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Múi 3
Từ QL 279 KM 12 - đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái)
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Lự
Từ nhà ông Mạnh thôn Lự - đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Lự
Từ cổng làng văn hóa thôn Lự - đến hết đất nhà Hằng thôn Lự
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Lự
Từ hết đất nhà bà Hằng - đến hết đất nhà Đặng Xuân Vũ
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
Đoạn 1 Từ nhà ông Nghề (thôn Khe Pịa) - đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia)
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bảo Yên Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
Đoạn 2: Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) - đến giáp nhà ông Hoàng Ngọc Âu
Đất TM-DV 390.000 156.000 78.000 0
Xã Bảo Yên Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
Đoạn 3: Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu (thôn Phia) - đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia)
Đất TM-DV 510.000 204.000 102.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sài 1) - đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1)
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) - đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2)
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Yên Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) - đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 1)
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Dọc đường liên xã: Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) - đến trạm biến áp 1
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Dọc đường liên xã: Từ trạm biến áp 1 - đến hết địa phận xã Lương Sơn cũ
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (thôn Chiềng 1) - đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt)
Đất TM-DV 210.000 84.000 42.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) - đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)
Đất TM-DV 210.000 84.000 42.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Từ nhà ông Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 - đến khu sắp xếp dân cư Na Lung
Đất TM-DV 210.000 84.000 42.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) - đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Các tuyến đường khác còn lại (xã Lương Sơn cũ) -
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Từ cổng chào thôn 7 Vành (giáp với thôn 1) - đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã Xuân Thượng cũ
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Từ nhà ông Tưởng thôn 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng cũ) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 50m) - đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Bản 1, 2, 3, Là, bản 4 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 ) -
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3 Thâu -
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Từ nhà ông Thanh thôn 5 Là theo đường 135) - đến nhà ông Dương (thôn 4 Vành), mỗi bên 50m
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Thôn 6 Vành -
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã - đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa thôn 2 Thâu), mỗi bên 50m
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu - đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Các tuyến đường khác còn lại (xã Xuân Thượng cũ) -
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Ràng - đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành - đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70
Đất SX-KD 2.650.000 1.060.000 530.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 - đến cầu Trắng Thiết Thuý
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Trắng Thiết Thuý - đến Hội trường tổ dân phố 2C
Đất SX-KD 1.450.000 580.000 290.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C - đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3)
Đất SX-KD 850.000 340.000 170.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
(Từ cầu Ràng - đến đường rẽ vào đường Chu Văn An)
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) - đến đầu cầu Lự 1
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu lự 1 - đến hết cây xăng thôn 7
Đất SX-KD 3.750.000 1.500.000 750.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ hết cây Xăng thôn 7 - đến cầu lự 2
Đất SX-KD 2.350.000 940.000 470.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Lự 2 - đến đường rẽ vào lương thực
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ - đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành)
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) - đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường
Đất SX-KD 1.350.000 540.000 270.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã ba đường vào đội 6 nông trường - đến ngã ba Lương Sơn
Đất SX-KD 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã ba Lương Sơn - đến cầu Mác
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Mác - đến hết ranh xã Bảo Yên (Sông Chảy)
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường nội thị N2
Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp đất trung tâm chính trị
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Yên Đường nội thị N2
Từ trung tâm chính trí - đến hết đất trường MN hoa hồng
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70
Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường - đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70
Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường - đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70
Từ nhà số 01 - đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao)
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70
Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân - đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 70
Từ hết đất nhà ông An Lạc - đến hết đất nhà bà Dinh
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên
Từ quốc lộ 70 - đến Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bảo Yên Phố Kim Đồng
Từ nhà ông Bính - đến hết nhà bà Loan Hợp
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Yên Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)
Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Yên Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)
Từ nhà số 19 Bãi Sậy - đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bảo Yên Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)
Từ nhà số 31 Bãi Sậy - đến hết đất nhà ông Biết
Đất SX-KD 650.000 260.000 130.000 0
Xã Bảo Yên Đường cây xăng - Tiểu học
Từ đất cây xăng thuộc hai bên đường - đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Đường cây xăng - Tiểu học
Từ đất đường rẽ xưởng ngói - đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) - đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ)
Đất SX-KD 7.500.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) - đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã 3 vật tư cũ - đến hết đất nhà ông Hà Văn Hưởng
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) - đến ngã ba cầu treo
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã ba cầu treo - đến đầu cầu treo cũ
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã ba cầu Treo - đến hết đất Trạm cấp nước
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ giáp Trạm cấp nước - đến hết cống cầu Quầy
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ cống cầu Quầy - đến hết đất địa phận xã Bảo Yên
Đất SX-KD 650.000 260.000 130.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ Điện lực - đến hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ số nhà 02 - đến hết số nhà 34 Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ sau nhà số 108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường - đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà số 119)
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường - đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị Lang)
Đất SX-KD 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp
Từ nhà bà Đặng Thị Nói - đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Yên Đường xuống bến phà cũ
Từ đất nhà số 28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A - đến bờ sông (đường xuống bến phà)
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh
Từ sau nhà số 41 đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền)
Đất SX-KD 1.150.000 460.000 230.000 0
Xã Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)
Từ ngã 3 đường rẽ phố Phúc Khánh - đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)
Từ hết số nhà 17 phố Phúc Khánh - đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ)
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Bảo Yên Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)
Từ nhà ông Vương - đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm)
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Đường khu gốc gạo
Từ ngã ba vật tư cũ - đến tiếp giáp Quốc lộ 70
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bảo Yên Ngõ vào nhà ông bà Thanh Tịnh
Từ sau đất nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B - đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhà ông Nghị Tô đi dốc Tổng Gia
Từ sau nhà số 43 đường Chu Văn An - đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Yên (ĐườngLưu Bách Thụ) Đường nhánh trước toà án
Từ đất nhà số 03 Lưu Bách Thụ - đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm sau Ngân hàng
Từ đất nhà số 89 ngõ 01 Trần Phú - đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng)
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Yên Đường vào xóm nhà bà Xụm
Từ sau đất nhà số 106 đường Trần Phú - đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhánh trường Chính trị
Từ trung tâm Chính trị - đến hết đất nhà bà Hải
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Yên Phố Trần Đại Nghĩa
Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa nay sửa đổi là Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 phố Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Đường vành đai hồ thủy điện
Từ sau đất nhà số 73 Hoa Ban - đến tiếp giáp đất trụ sở công an mới
Đất SX-KD 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bảo Yên Đường đi Lương Sơn
Từ nhà ông Hùng ngã 3 Lương Sơn - đến hết nhà bà Lý
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Bảo Yên Đường thôn số 1
Từ cầu treo(cũ) - đến hết đất nhà ông Nông Văn Toàn
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bảo Yên Đường thôn số 1
Từ sau đất nhà ông Nông Văn Toàn - đến hết đất thôn 1
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Yên Đường thôn số 1
Từ cầu treo - đến hết đất thôn 1 (ngược theo theo dòng sông Chảy)
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Yên Đường Ngô Quyền
Từ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL70 -
Đất SX-KD 2.750.000 1.100.000 550.000 0
Xã Bảo Yên Đường Bản Lầu(tổ 2D cũ)
Từ sau đất nhà ông Ba Vân - đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ)
Đất SX-KD 450.000 180.000 90.000 0
Xã Bảo Yên Khu đô thị Hoa Ban
Tuyến T3, T4: Các thửa đất hai bên đường -
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Yên Khu đô thị Hoa Ban
Tuyến T2, T5, T6: Các thửa đất hai bên đường -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Yên Khu đô thị Hoa Ban
Tuyến T7, T8, T9: Các thửa đất hai bên đường -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Yên Khu đô thị Hoa Ban
Tuyến T10 -
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Xã Bảo Yên Đường Tiểu khu 1 (Mặt sau đấu giá)
Tuyến P1 -
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Đường Tiểu thủ công nghiệp
Đường TTCN kết nối Trần Đại Nghĩa với Lương Thế Vinh -
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm tổ 4A
Từ sau đất nhà ông Bảo - đến hết đất nhà ông Mạnh Giới
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Bảo Yên Ngõ 03 Phố Trần Phú
Từ nhà số 01/03 hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú -
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm tổ 5A
Từ sau đất nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp - đến đất Út Canh
Đất SX-KD 1.650.000 660.000 330.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A
Từ sau đất nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà ông Trình
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A
Từ nhà ông Thông - đến hết đất nhà ông Quế
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm tổ 6A
Từ nhà bà Minh - đến hết đất nhà ông Trường
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Bảo Yên Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B)
Từ nhà số 02 Trần Đăng - đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B)
Từ ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng - đến hết đất số 26 Trần Đăng
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bảo Yên Đường thôn 6B đi cầu Hạnh Phúc
Từ sau nhà nghỉ Hải Hà - đến cầu Hạnh Phúc
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bảo Yên Đường bờ sông thôn 6B
Từ ngã ba cầu mới - đến hết đất nhà số 50 Phủ Thông
Đất SX-KD 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Bảo Yên Đường bờ sông thôn 6B
Từ nhà số 50 Phủ Thông - đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phủ Thông
Đất SX-KD 1.450.000 580.000 290.000 0
Xã Bảo Yên Đường bờ sông thôn 6B
Từ nhà số 134 Phủ Thông - đến giáp đất nhà số 126 Phủ Thông hướng đi QL70
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Đường bờ sông thôn 6B
Từ đất nhà bà Nguyệt - đến hết đất nhà ông Minh
Đất SX-KD 950.000 380.000 190.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm thôn 7
Từ sau nhà Dũng Vân - đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm thôn 7
Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm - đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm thôn 7
Từ nhà ông Chuẩn - đến hết đất nhà ông Lại Mộc
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm thôn 7
Từ nhà ông Hiển - đến hết đất nhà ông Cử
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ xóm thôn 7
Từ nhà bà Bút - đến hết nhà ông Điếp
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Yên Đường viện 94 cũ thôn 7
Từ đất nhà số 01 Tôn Thất Tùng - đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Đường viện 94 cũ thôn 7
Từ tiếp giáp đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng - đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn)
Đất SX-KD 700.000 280.000 140.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh
Từ sau đất nhà số 02 Lương Thế Vinh - đến trường cấp I, II Phố Ràng II( đến hết đất Luận Chúc)
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh
Từ hết đất Luận Chúc - đến tiếp giáp đất nhà máy giấy
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhánh thôn 9A
Từ đất nhà số 63 Lương Thực - đến hết đất nhà số 81 Lương Thực
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhánh thôn 9A
Từ sau đất nhà số 81 Lương Thực - đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhánh thôn 9A
Từ đất nhà số 35 Lương Thực - đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ)
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm thôn 9B
Từ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành - đến hết đất nhà ông Hoạt
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Đường xóm thôn 9B
Các vị trí còn lại thuộc thị trấn(cũ) -
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Tuyến đường mở mới Thôn 1
Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) - đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô)
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ Thôn 5B
Từ hết đất nhà bà Bình Tráng - đến hết đất nhà Dung Học
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Đường ngõ Thôn 5B
Từ hết đất nhà ông Thành - đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B
Đường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường -
Đất SX-KD 2.750.000 1.100.000 550.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B
Đường T2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B
Đường T3: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD 1.810.000 724.000 362.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD 1.810.000 724.000 362.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD 1.810.000 724.000 362.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyễn Viết Xuân (thôn 8)
Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường - đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn
Đất SX-KD 240.000 96.000 48.000 0
Xã Bảo Yên Đường nhánh thôn 9B
Từ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường - đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh)
Đất SX-KD 240.000 96.000 48.000 0
Xã Bảo Yên Phố Lương Đình Của thôn 9B
Từ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) - đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc)
Đất SX-KD 240.000 96.000 48.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD 1.810.000 724.000 362.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD 1.810.000 724.000 362.000 0
Xã Bảo Yên Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7
Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường -
Đất SX-KD 1.810.000 724.000 362.000 0
Xã Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3
Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn -
Đất SX-KD 2.010.000 804.000 402.000 0
Xã Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3
Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 - đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới
Đất SX-KD 2.010.000 804.000 402.000 0
Xã Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3
Tuyến T5 -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Yên Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3
Tuyến T4 -
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 70
Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) - đến hết nhà Oanh Ngũ
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 70
Từ nhà giáp nhà Oanh Ngũ - đến hết đất bà Thủy
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 70
Từ tiếp giáp nhà bà Thủy - đến Km 5 Thượng Hà
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 279
Từ giáp nhà ông Hà Văn Hưởng - Đến hết nhà ông Ngô Trung Hậu
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 279
Từ nhà Ngô Trung Hậu cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1 -
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Yên Quốc lộ 279
Từ cổng làng văn hóa mạ 1 - đến giáp địa phận Bảo Hà
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ Quốc lộ 279 - đến hết đất trung tâm y tế khu vực Bảo Yên
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ Trung tâm y tế khu vực Bảo Yên - đến QL 70
Đất SX-KD 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 - đến nhà ông Thành (thôn Chom)
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân - đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 (cổng UBND xã) - đến nhà ông Đô (thôn Bát)
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) - đến nhà bà Thuyền (thôn Bát)
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân - đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 - đến hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 - đến hết đất nhà Bàn Hữu Hương thôn Múi 1
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 - đến hết đất nhà Bàn Văn Sơn thôn Múi 1
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ nhà ông Bà Phú Thanh - đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) - đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ - đến nhà ông Hoàng Văn Hải
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông - đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Chom, Bát, Mạ 2) -
Đất SX-KD 110.000 44.000 22.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Lự, Mạ 1) -
Đất SX-KD 110.000 44.000 22.000 0
Xã Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279
Các tuyến đường khác còn lại (thôn Múi 1, Múi 3) -
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến H1 -
Đất SX-KD 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến N8 -
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến H2 -
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến H3, H4, H5, H6 -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến H8 -
Đất SX-KD 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến H7 -
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Tuyến T5, H9, H10 -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
Đường Kết nối QL 70 qua trung tâm giáo dục thường xuyên xã Bảo Yên -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Mạ 1
Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông - đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Múi 3
Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 - đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Múi 3
Từ QL 279 KM 12 - đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái)
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Lự
Từ nhà ông Mạnh thôn Lự - đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Lự
Từ cổng làng văn hóa thôn Lự - đến hết đất nhà Hằng thôn Lự
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Yên Thôn Lự
Từ hết đất nhà bà Hằng - đến hết đất nhà Đặng Xuân Vũ
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
Đoạn 1 Từ nhà ông Nghề (thôn Khe Pịa) - đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia)
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bảo Yên Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
Đoạn 2: Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) - đến giáp nhà ông Hoàng Ngọc Âu
Đất SX-KD 330.000 132.000 66.000 0
Xã Bảo Yên Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
Đoạn 3: Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu (thôn Phia) - đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia)
Đất SX-KD 430.000 172.000 86.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sài 1) - đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1)
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) - đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2)
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)
Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) - đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 1)
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Dọc đường liên xã: Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) - đến trạm biến áp 1
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Dọc đường liên xã: Từ trạm biến áp 1 - đến hết địa phận xã Lương Sơn cũ
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (thôn Chiềng 1) - đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt)
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) - đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Từ nhà ông Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 - đến khu sắp xếp dân cư Na Lung
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) - đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)
Các tuyến đường khác còn lại (xã Lương Sơn cũ) -
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Từ cổng chào thôn 7 Vành (giáp với thôn 1) - đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã Xuân Thượng cũ
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Từ nhà ông Tưởng thôn 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng cũ) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 50m) - đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Bản 1, 2, 3, Là, bản 4 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 ) -
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3 Thâu -
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Từ nhà ông Thanh thôn 5 Là theo đường 135) - đến nhà ông Dương (thôn 4 Vành), mỗi bên 50m
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Thôn 6 Vành -
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã - đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa thôn 2 Thâu), mỗi bên 50m
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu - đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bảo Yên Đường tỉnh lộ 160
Các tuyến đường khác còn lại (xã Xuân Thượng cũ) -
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bảo Yên Xã Bảo Yên
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Bảo Yên Xã Bảo Yên
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Bảo Yên Xã Bảo Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Bảo Yên Xã Bảo Yên
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Bảo Yên Xã Bảo Yên
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Bảo Yên Xã Bảo Yên
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Bảo Yên Xã Bảo Yên
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Ràng - đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành - đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70
Đất ở 5.300.000 2.120.000 1.060.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 - đến cầu Trắng Thiết Thuý
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Trắng Thiết Thuý - đến Hội trường tổ dân phố 2C
Đất ở 2.900.000 1.160.000 580.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C - đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3)
Đất ở 1.700.000 680.000 340.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
(Từ cầu Ràng - đến đường rẽ vào đường Chu Văn An)
Đất ở 12.000.000 4.800.000 2.400.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) - đến đầu cầu Lự 1
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu lự 1 - đến hết cây xăng thôn 7
Đất ở 7.500.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ hết cây Xăng thôn 7 - đến cầu lự 2
Đất ở 4.700.000 1.880.000 940.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Lự 2 - đến đường rẽ vào lương thực
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ - đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành)
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) - đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường
Đất ở 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã ba đường vào đội 6 nông trường - đến ngã ba Lương Sơn
Đất ở 2.600.000 1.040.000 520.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ ngã ba Lương Sơn - đến cầu Mác
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bảo Yên Đường Nguyến Tất Thành
Từ cầu Mác - đến hết ranh xã Bảo Yên (Sông Chảy)
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bảo Yên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phố Ràng, Xã Yên Sơn, Xã Lương Sơn, Xã Xuân Thượng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bảo Yên theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bảo Yên có diện tích tự nhiên 119,1 km² với quy mô dân số 21.560 người, mật độ dân cư đạt 181 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bảo Yên được đặt tại Tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng (Trụ sở UBND xã Bảo Yên cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bảo Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Bảo Yên là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bảo Yên, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai là 15.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bảo Yên, tỉnh Lào Cai là khoảng 1.016.753 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1387 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?