Bảng giá đất xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Bát Xát được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bát Xát theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Bát Xát năm 2026

Khu vực: xã Bát Xát.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 11.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Từ đầu cầu Kim Thành - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến Cầu Bản Qua
Đất ở 6.100.000 2.440.000 1.220.000 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
Từ cầu Bản Qua - đến hết quy hoạch khu TĐC số 3
Đất ở 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) - đến đầu cầu Bản Vược
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ đầu cầu Bản Vược - đến đoạn giao với đường BV15
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ đoạn giao với đường BV 15 - đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 - đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) - đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3)
Đất ở 5.200.000 2.080.000 1.040.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ cầu vòm Quang Kim - đến ngã 3 chợ nông sản
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Từ ngã 3 chợ nông sản - đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến
Đất ở 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Kim Tiến - đến cổng chào Bát Xát
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ Cổng chào - đến đường rẽ vào trường dạy lái xe
Đất ở 5.900.000 2.360.000 1.180.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe - đến cây xăng
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ cây xăng - đến đường rẽ vào thôn 7
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Từ đường rẽ vào thôn 7 - đến ngã ba đường Châu Giàng
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Từ ngã ba đường Châu Giàng - đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo
Đất ở 11.200.000 4.480.000 2.240.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo - đến phố Lê Lợi
Đất ở 8.500.000 3.400.000 1.700.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương
Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi - đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên - đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua)
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Đoạn dốc nông nghiệp - đến cầu vòm Bản Vai
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Từ cầu vòm Bản Vai - đến cổng trường mầm non Bản Qua
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Từ cổng trường mầm non Bản Qua - đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài - đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào nhà máy luyện đồng Lào Cai - đến đầu cầu Bản Vược
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường - đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược
Đất ở 4.400.000 1.760.000 880.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược - đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3)
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) - đến cầu Ngòi Phát
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bát Xát Đường tuyến D14
Từ ngã tư đường Hùng Vương - đến nghĩa trang nhân dân
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bát Xát Phố 10 tháng 10
Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) - đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào )
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Đường vào hồ ông Nhíp
Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m -
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bát Xát Phố Châu Giàng
Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên -
Đất ở 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Bát Xát Phố Trần Quốc Toản (N8)
Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - đến ngã ba giao phố Đông Phón
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Bát Xát Phố Kim Đổng (N7)
Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Bát Xát Phố Lý Thường Kiệt
Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám -
Đất ở 6.800.000 2.720.000 1.360.000 0
Xã Bát Xát Phố Lý Thường Kiệt
Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên -
Đất ở 5.800.000 2.320.000 1.160.000 0
Xã Bát Xát Phố Hoàng Hoa Thám
Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt
Đất ở 5.800.000 2.320.000 1.160.000 0
Xã Bát Xát Phố Lê Lai
Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám - đến ngã ba giao đường Hoàng Liên
Đất ở 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Bát Xát Phố Điện Biên
Đường từ cổng UBND xã - đến Đảng uỷ Bát Xát
Đất ở 5.800.000 2.320.000 1.160.000 0
Xã Bát Xát Phố Nguyễn Bá Lại
Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống kê, Ban QLDA) - đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân)
Đất ở 5.500.000 2.200.000 1.100.000 0
Xã Bát Xát Phố Trần Hưng Đạo
Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) -
Đất ở 6.800.000 2.720.000 1.360.000 0
Xã Bát Xát Phố Trần Hưng Đạo
Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên -
Đất ở 5.800.000 2.320.000 1.160.000 0
Xã Bát Xát Phố Đông Thái
Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - đến ngã ba giao đường Lê Lợi
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Đường D3
Từ đường Hoàng Liên - đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ)
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bát Xát Phố Lê Lợi
Từ ngã ba đường Hùng Vương - đến phố Đông Thái
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Đường N5 tái định cư thôn Bát Xát 2
-
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bát Xát Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc)
Từ đường 156 - đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung)
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Bát Xát Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc)
Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín - đến hết đất thôn Bát Xát 1 khu vực đi khu Tả Xín Vi Phái
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bát Xát Đường đi vào tổ 14
Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình - đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bát Xát Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - đến ngã tư giao đường Hoàng Liên
Đất ở 10.000.000 4.000.000 2.000.000 0
Xã Bát Xát Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) - đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bát Xát Phố Ngô Quyền
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba giao với phố Châu Giàng
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bát Xát Phố Ngô Quyền
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến Ngã ba giao đường Hùng Vương
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Bát Xát Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch)
Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị)
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Bát Xát Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch)
Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - đến hết đường
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bát Xát Đường Hoàng Liên
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) - đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Đường Hoàng Liên
Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ - đến cổng nghĩa trang Bát Xát
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bát Xát Đường Hoàng Liên
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến hết cống hộp đường rẽ vào thôn 10 (Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ)
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Phố Đông Phón
Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên - đến ngã ba giao với phố Kim Đồng
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Đường thôn 10
Từ Ngã ba bệnh viện đi qua Nhà văn hoá thôn - đến nút giao Quốc lộ 4E
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bát Xát Đường thôn 10
Nhánh dưới: Từ ngã 3 bệnh viện - đến với ngã 3 giao với nhánh trên
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bát Xát Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1,2,3,4,5,6,7,8,10 xã Bát Xát
-
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bát Xát Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát
-
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T1
Từ đường thôn 7 - đến tuyến T2(thuộc thôn 7)
Đất ở 4.700.000 1.880.000 940.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T2
Từ đường Hùng Vương - đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn 7))
Đất ở 4.700.000 1.880.000 940.000 0
Xã Bát Xát Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên
Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bát Xát Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2)
Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái -
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bát Xát Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3)
Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương -
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bát Xát Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5)
Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực) -
Đất ở 5.800.000 2.320.000 1.160.000 0
Xã Bát Xát Đường vào thôn 12
Ngõ giao đường 156 - đến cầu Bản Trang
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bát Xát Đường D14 kéo dài
Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) - đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bát Xát Đường N1
Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6) -
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bát Xát Đường N2
Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6) -
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bát Xát Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép -
Đất ở 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bát Xát Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng -
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bát Xát Nút giao thông Bản Vược
Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ôn -
Đất ở 7.500.000 3.000.000 1.500.000 0
Xã Bát Xát Đường đi cửa khẩu (tuyến T2)
Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) - đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Xã Bát Xát Đường T10
Từ đường Kim Thành Ngòi Phát - đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường T12)
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Đường 156B
Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) - đến hộ ông Phan Văn Long
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Đường N1
Giao tuyến T2 với tuyến T13 -
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bát Xát Tuyến N2
Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13 -
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 17
Từ đường BV12 - đến đường BV15 (đường 2 làn xe)
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 13
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - đến đường BV17
Đất ở 5.600.000 2.240.000 1.120.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 18
Từ đường BV13 - đến BV15
Đất ở 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 14
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - đến đường BV17
Đất ở 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 15
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - đến đường BV17 (đường 2 làn xe)
Đất ở 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 12
Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) - đến BV1
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Tuyến đường T1
Từ tuyến đường T13 - đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
Đất ở 5.600.000 2.240.000 1.120.000 0
Xã Bát Xát Tuyến đường T12
Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) - đến đường T10
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bát Xát Tuyến đường T13
Từ đường N2 - đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Tuyến đường N7
Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) - đến tuyến đường T13
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược
-
Đất ở 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Bát Xát Đường Quang Kim - Cốc San
Từ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San - đến đầu trạm biến áp 110Kv
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Bát Xát Đường Quang Kim - Cốc San
Từ đầu trạm biến áp 110Kv - đến ngã ba cầu treo Làng San
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Bát Xát Đường Quang Kim - Cốc San
Từ ngã ba cầu treo Làng San - đến hết địa phận xã Quang Kim
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bát Xát Đường đi Phìn Ngan
Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan - đến đoạn giao với đường D1
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bát Xát Đường đi Phìn Ngan
Từ đoạn giao đường D1 - đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bát Xát Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành
-
Đất ở 450.000 180.000 90.000 0
Xã Bát Xát Đường N6
Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới -
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Bát Xát Đường D1, D2; Khu trung tâm thôn An Thành
-
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Bát Xát Đường N1, N2; Khu trung tâm thôn An Thành
-
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Bát Xát Đường N3; Khu trung tâm thôn An Thành
-
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường khác còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)
-
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Qua cũ)
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược
-
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bát Xát Đường tỉnh lộ 156B
Từ hộ ông Phan Văn Long - đến giáp xã Bản Xèo
Đất ở 420.000 168.000 84.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Vược cũ)
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bát Xát Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan
từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
Từ đập thuỷ điện Trung Hồ - đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa)
Đất ở 220.000 88.000 44.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường khác còn lại (Xã Phìn Ngan cũ)
-
Đất ở 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)
-
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bát Xát Tuyến N1 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường T4
Đất ở 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bát Xát Tuyến N2 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường T4
Đất ở 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bát Xát Tuyến N3 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường T4
Đất ở 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bát Xát Tuyến N4 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường N3
Đất ở 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T1 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường N4
Đất ở 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T2 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường N4
Đất ở 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T3 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường N4
Đất ở 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T4 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường N4
Đất ở 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bát Xát Tuyến đường thuộc thôn An Quang - Khu tái định cư số 1
Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang - đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156)
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại - Khu tái định cư số 1
-
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T1 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T3 - đến đường T5
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T2 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T3 - đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T3 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T2
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T4 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T2
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T5 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T6
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T6 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T5
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T1 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T6 - đến đường T9
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T2 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T9 - đến đường T10
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T3 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T9 - đến đường T10
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T4 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T6 - đến đường T10
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T5 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T10
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T6 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T1
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T7 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường T4
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T8 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường T4
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T9 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T10 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC)
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3) - Khu tái định cư số 1
Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3) -
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Từ đầu cầu Kim Thành - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến Cầu Bản Qua
Đất TM-DV 3.660.000 1.464.000 732.000 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
Từ cầu Bản Qua - đến hết quy hoạch khu TĐC số 3
Đất TM-DV 2.520.000 1.008.000 504.000 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) - đến đầu cầu Bản Vược
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ đầu cầu Bản Vược - đến đoạn giao với đường BV15
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ đoạn giao với đường BV 15 - đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 - đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) - đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3)
Đất TM-DV 3.120.000 1.248.000 624.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ cầu vòm Quang Kim - đến ngã 3 chợ nông sản
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Từ ngã 3 chợ nông sản - đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến
Đất TM-DV 2.520.000 1.008.000 504.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Kim Tiến - đến cổng chào Bát Xát
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ Cổng chào - đến đường rẽ vào trường dạy lái xe
Đất TM-DV 3.540.000 1.416.000 708.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe - đến cây xăng
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ cây xăng - đến đường rẽ vào thôn 7
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Từ đường rẽ vào thôn 7 - đến ngã ba đường Châu Giàng
Đất TM-DV 5.400.000 2.160.000 1.080.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Từ ngã ba đường Châu Giàng - đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 6.720.000 2.688.000 1.344.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo - đến phố Lê Lợi
Đất TM-DV 5.100.000 2.040.000 1.020.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
-
Đất TM-DV 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên - đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua)
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Đoạn dốc nông nghiệp - đến cầu vòm Bản Vai
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Từ cầu vòm Bản Vai - đến cổng trường mầm non Bản Qua
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Từ cổng trường mầm non Bản Qua - đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài - đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào nhà máy luyện đồng Lào Cai - đến đầu cầu Bản Vược
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường - đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược
Đất TM-DV 2.640.000 1.056.000 528.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược - đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3)
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) - đến cầu Ngòi Phát
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bát Xát Đường tuyến D14
Từ ngã tư đường Hùng Vương - đến nghĩa trang nhân dân
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bát Xát Phố 10 tháng 10
Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) - đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào )
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường vào hồ ông Nhíp
Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m -
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bát Xát Phố Châu Giàng
Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên -
Đất TM-DV 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Bát Xát Phố Trần Quốc Toản (N8)
Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - đến ngã ba giao phố Đông Phón
Đất TM-DV 1.920.000 768.000 384.000 0
Xã Bát Xát Phố Kim Đổng (N7)
Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 1.920.000 768.000 384.000 0
Xã Bát Xát Phố Lý Thường Kiệt
Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám -
Đất TM-DV 4.080.000 1.632.000 816.000 0
Xã Bát Xát Phố Lý Thường Kiệt
Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên -
Đất TM-DV 3.480.000 1.392.000 696.000 0
Xã Bát Xát Phố Hoàng Hoa Thám
Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 3.480.000 1.392.000 696.000 0
Xã Bát Xát Phố Lê Lai
Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám - đến ngã ba giao đường Hoàng Liên
Đất TM-DV 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Bát Xát Phố Điện Biên
Đường từ cổng UBND xã - đến Đảng uỷ Bát Xát
Đất TM-DV 3.480.000 1.392.000 696.000 0
Xã Bát Xát Phố Nguyễn Bá Lại
Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống kê, Ban QLDA) - đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân)
Đất TM-DV 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Bát Xát Phố Trần Hưng Đạo
Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) -
Đất TM-DV 4.080.000 1.632.000 816.000 0
Xã Bát Xát Phố Trần Hưng Đạo
Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên -
Đất TM-DV 3.480.000 1.392.000 696.000 0
Xã Bát Xát Phố Đông Thái
Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - đến ngã ba giao đường Lê Lợi
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường D3
Từ đường Hoàng Liên - đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ)
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bát Xát Phố Lê Lợi
Từ ngã ba đường Hùng Vương - đến phố Đông Thái
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường N5 tái định cư thôn Bát Xát 2
-
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bát Xát Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc)
Từ đường 156 - đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung)
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Bát Xát Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc)
Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín - đến hết đất thôn Bát Xát 1 khu vực đi khu Tả Xín Vi Phái
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bát Xát Đường đi vào tổ 14
Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình - đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bát Xát Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - đến ngã tư giao đường Hoàng Liên
Đất TM-DV 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bát Xát Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) - đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bát Xát Phố Ngô Quyền
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba giao với phố Châu Giàng
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bát Xát Phố Ngô Quyền
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến Ngã ba giao đường Hùng Vương
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Bát Xát Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch)
Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị)
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Bát Xát Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch)
Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - đến hết đường
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bát Xát Đường Hoàng Liên
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) - đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường Hoàng Liên
Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ - đến cổng nghĩa trang Bát Xát
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Bát Xát Đường Hoàng Liên
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến hết cống hộp đường rẽ vào thôn 10 (Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ)
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Phố Đông Phón
Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên - đến ngã ba giao với phố Kim Đồng
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường thôn 10
Từ Ngã ba bệnh viện đi qua Nhà văn hoá thôn - đến nút giao Quốc lộ 4E
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Bát Xát Đường thôn 10
Nhánh dưới: Từ ngã 3 bệnh viện - đến với ngã 3 giao với nhánh trên
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Bát Xát Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1,2,3,4,5,6,7,8,10 xã Bát Xát
-
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bát Xát Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát
-
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T1
Từ đường thôn 7 - đến tuyến T2(thuộc thôn 7)
Đất TM-DV 2.820.000 1.128.000 564.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T2
Từ đường Hùng Vương - đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn 7))
Đất TM-DV 2.820.000 1.128.000 564.000 0
Xã Bát Xát Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên
Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bát Xát Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2)
Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái -
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bát Xát Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3)
Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương -
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bát Xát Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5)
Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực) -
Đất TM-DV 3.480.000 1.392.000 696.000 0
Xã Bát Xát Đường vào thôn 12
Ngõ giao đường 156 - đến cầu Bản Trang
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bát Xát Đường D14 kéo dài
Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) - đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bát Xát Đường N1
Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6) -
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bát Xát Đường N2
Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6) -
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bát Xát Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép -
Đất TM-DV 450.000 180.000 90.000 0
Xã Bát Xát Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng -
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Bát Xát Nút giao thông Bản Vược
Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ôn -
Đất TM-DV 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bát Xát Đường đi cửa khẩu (tuyến T2)
Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) - đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Xã Bát Xát Đường T10
Từ đường Kim Thành Ngòi Phát - đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường T12)
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường 156B
Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) - đến hộ ông Phan Văn Long
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường N1
Giao tuyến T2 với tuyến T13 -
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bát Xát Tuyến N2
Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13 -
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 17
Từ đường BV12 - đến đường BV15 (đường 2 làn xe)
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 13
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - đến đường BV17
Đất TM-DV 3.360.000 1.344.000 672.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 18
Từ đường BV13 - đến BV15
Đất TM-DV 3.240.000 1.296.000 648.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 14
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - đến đường BV17
Đất TM-DV 3.240.000 1.296.000 648.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 15
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - đến đường BV17 (đường 2 làn xe)
Đất TM-DV 3.240.000 1.296.000 648.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 12
Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) - đến BV1
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến đường T1
Từ tuyến đường T13 - đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
Đất TM-DV 3.360.000 1.344.000 672.000 0
Xã Bát Xát Tuyến đường T12
Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) - đến đường T10
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Bát Xát Tuyến đường T13
Từ đường N2 - đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến đường N7
Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) - đến tuyến đường T13
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược
-
Đất TM-DV 960.000 384.000 192.000 0
Xã Bát Xát Đường Quang Kim - Cốc San
Từ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San - đến đầu trạm biến áp 110Kv
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Bát Xát Đường Quang Kim - Cốc San
Từ đầu trạm biến áp 110Kv - đến ngã ba cầu treo Làng San
Đất TM-DV 840.000 336.000 168.000 0
Xã Bát Xát Đường Quang Kim - Cốc San
Từ ngã ba cầu treo Làng San - đến hết địa phận xã Quang Kim
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bát Xát Đường đi Phìn Ngan
Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan - đến đoạn giao với đường D1
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bát Xát Đường đi Phìn Ngan
Từ đoạn giao đường D1 - đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Bát Xát Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành
-
Đất TM-DV 270.000 108.000 54.000 0
Xã Bát Xát Đường N6
Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới -
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Bát Xát Đường D1, D2; Khu trung tâm thôn An Thành
-
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Bát Xát Đường N1, N2; Khu trung tâm thôn An Thành
-
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Bát Xát Đường N3; Khu trung tâm thôn An Thành
-
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường khác còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)
-
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Qua cũ)
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược
-
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Bát Xát Đường tỉnh lộ 156B
Từ hộ ông Phan Văn Long - đến giáp xã Bản Xèo
Đất TM-DV 250.000 100.000 50.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Vược cũ)
-
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Bát Xát Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan
từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
Từ đập thuỷ điện Trung Hồ - đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa)
Đất TM-DV 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường khác còn lại (Xã Phìn Ngan cũ)
-
Đất TM-DV 90.000 36.000 18.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)
-
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Bát Xát Tuyến N1 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường T4
Đất TM-DV 3.240.000 1.296.000 648.000 0
Xã Bát Xát Tuyến N2 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường T4
Đất TM-DV 3.240.000 1.296.000 648.000 0
Xã Bát Xát Tuyến N3 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường T4
Đất TM-DV 3.240.000 1.296.000 648.000 0
Xã Bát Xát Tuyến N4 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường N3
Đất TM-DV 3.240.000 1.296.000 648.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T1 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường N4
Đất TM-DV 3.240.000 1.296.000 648.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T2 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường N4
Đất TM-DV 3.240.000 1.296.000 648.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T3 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường N4
Đất TM-DV 3.240.000 1.296.000 648.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T4 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường N4
Đất TM-DV 3.240.000 1.296.000 648.000 0
Xã Bát Xát Tuyến đường thuộc thôn An Quang - Khu tái định cư số 1
Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang - đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156)
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại - Khu tái định cư số 1
-
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T1 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T3 - đến đường T5
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T2 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T3 - đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T3 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T2
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T4 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T2
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T5 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T6
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T6 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T5
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T1 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T6 - đến đường T9
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T2 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T9 - đến đường T10
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T3 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T9 - đến đường T10
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T4 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T6 - đến đường T10
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T5 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T10
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T6 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T1
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T7 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường T4
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T8 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường T4
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T9 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T10 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC)
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3) - Khu tái định cư số 1
Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3) -
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Từ đầu cầu Kim Thành - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến Cầu Bản Qua
Đất SX-KD 3.050.000 1.220.000 610.000 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
Từ cầu Bản Qua - đến hết quy hoạch khu TĐC số 3
Đất SX-KD 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) - đến đầu cầu Bản Vược
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ đầu cầu Bản Vược - đến đoạn giao với đường BV15
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ đoạn giao với đường BV 15 - đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 - đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) - đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3)
Đất SX-KD 2.600.000 1.040.000 520.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ cầu vòm Quang Kim - đến ngã 3 chợ nông sản
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Từ ngã 3 chợ nông sản - đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến
Đất SX-KD 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Kim Tiến - đến cổng chào Bát Xát
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ Cổng chào - đến đường rẽ vào trường dạy lái xe
Đất SX-KD 2.950.000 1.180.000 590.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe - đến cây xăng
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ cây xăng - đến đường rẽ vào thôn 7
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Từ đường rẽ vào thôn 7 - đến ngã ba đường Châu Giàng
Đất SX-KD 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Từ ngã ba đường Châu Giàng - đến ngã ba giao với đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 5.600.000 2.240.000 1.120.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo - đến phố Lê Lợi
Đất SX-KD 4.250.000 1.700.000 850.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
-
Đất SX-KD 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên - đến hết địa phận thôn Bát Xát 1 (giáp thôn Bản Qua)
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Đoạn dốc nông nghiệp - đến cầu vòm Bản Vai
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Từ cầu vòm Bản Vai - đến cổng trường mầm non Bản Qua
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Từ cổng trường mầm non Bản Qua - đến ngã 3 rẽ vào thôn Coóc Cài
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài - đến ngã 3 nhà máy luyện đồng Lào Cai
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào nhà máy luyện đồng Lào Cai - đến đầu cầu Bản Vược
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường - đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược
Đất SX-KD 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược - đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3)
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương; Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) - đến cầu Ngòi Phát
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bát Xát Đường tuyến D14
Từ ngã tư đường Hùng Vương - đến nghĩa trang nhân dân
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bát Xát Phố 10 tháng 10
Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn cũ) - đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào )
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Đường vào hồ ông Nhíp
Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m -
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bát Xát Phố Châu Giàng
Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên -
Đất SX-KD 2.750.000 1.100.000 550.000 0
Xã Bát Xát Phố Trần Quốc Toản (N8)
Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - đến ngã ba giao phố Đông Phón
Đất SX-KD 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Bát Xát Phố Kim Đổng (N7)
Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Bát Xát Phố Lý Thường Kiệt
Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám -
Đất SX-KD 3.400.000 1.360.000 680.000 0
Xã Bát Xát Phố Lý Thường Kiệt
Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên -
Đất SX-KD 2.900.000 1.160.000 580.000 0
Xã Bát Xát Phố Hoàng Hoa Thám
Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 2.900.000 1.160.000 580.000 0
Xã Bát Xát Phố Lê Lai
Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám - đến ngã ba giao đường Hoàng Liên
Đất SX-KD 2.750.000 1.100.000 550.000 0
Xã Bát Xát Phố Điện Biên
Đường từ cổng UBND xã - đến Đảng uỷ Bát Xát
Đất SX-KD 2.900.000 1.160.000 580.000 0
Xã Bát Xát Phố Nguyễn Bá Lại
Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối thống kê, Ban QLDA) - đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân)
Đất SX-KD 2.750.000 1.100.000 550.000 0
Xã Bát Xát Phố Trần Hưng Đạo
Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) -
Đất SX-KD 3.400.000 1.360.000 680.000 0
Xã Bát Xát Phố Trần Hưng Đạo
Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên -
Đất SX-KD 2.900.000 1.160.000 580.000 0
Xã Bát Xát Phố Đông Thái
Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - đến ngã ba giao đường Lê Lợi
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Đường D3
Từ đường Hoàng Liên - đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện khu vực cũ)
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bát Xát Phố Lê Lợi
Từ ngã ba đường Hùng Vương - đến phố Đông Thái
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Đường N5 tái định cư thôn Bát Xát 2
-
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bát Xát Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc)
Từ đường 156 - đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung)
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Bát Xát Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc)
Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín - đến hết đất thôn Bát Xát 1 khu vực đi khu Tả Xín Vi Phái
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bát Xát Đường đi vào tổ 14
Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình - đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bát Xát Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - đến ngã tư giao đường Hoàng Liên
Đất SX-KD 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) - đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Phố Ngô Quyền
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến ngã ba giao với phố Châu Giàng
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Phố Ngô Quyền
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến Ngã ba giao đường Hùng Vương
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bát Xát Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch)
Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Bát Xát Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch)
Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - đến hết đường
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường Hoàng Liên
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) - đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Đường Hoàng Liên
Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ - đến cổng nghĩa trang Bát Xát
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Bát Xát Đường Hoàng Liên
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - đến hết cống hộp đường rẽ vào thôn 10 (Sau Bệnh viện đa khoa khu vực cũ)
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Phố Đông Phón
Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên - đến ngã ba giao với phố Kim Đồng
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Đường thôn 10
Từ Ngã ba bệnh viện đi qua Nhà văn hoá thôn - đến nút giao Quốc lộ 4E
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bát Xát Đường thôn 10
Nhánh dưới: Từ ngã 3 bệnh viện - đến với ngã 3 giao với nhánh trên
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Bát Xát Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10; Các tổ dân Phố 1,2,3,4,5,6,7,8,10 xã Bát Xát
-
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bát Xát Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14; Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bát Xát
-
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T1
Từ đường thôn 7 - đến tuyến T2(thuộc thôn 7)
Đất SX-KD 2.350.000 940.000 470.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T2
Từ đường Hùng Vương - đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc thôn 7))
Đất SX-KD 2.350.000 940.000 470.000 0
Xã Bát Xát Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên
Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bát Xát Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc thôn Bát Xát 2)
Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái -
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bát Xát Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc thôn Bát Xát 3)
Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương -
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bát Xát Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (thôn 5)
Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai khu vực) -
Đất SX-KD 2.900.000 1.160.000 580.000 0
Xã Bát Xát Đường vào thôn 12
Ngõ giao đường 156 - đến cầu Bản Trang
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bát Xát Đường D14 kéo dài
Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an ) - đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bát Xát Đường N1
Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư thôn 6) -
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bát Xát Đường N2
Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư thôn 6) -
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Bát Xát Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép -
Đất SX-KD 380.000 152.000 76.000 0
Xã Bát Xát Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng
Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng -
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Bát Xát Nút giao thông Bản Vược
Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho tàu tới hết nhà ông Vũ Văn Trường, hướng ra cửa khẩu tới nhà ông Lìn, hướng đường tỉnh lộ 156B tới nhà ôn -
Đất SX-KD 3.750.000 1.500.000 750.000 0
Xã Bát Xát Đường đi cửa khẩu (tuyến T2)
Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) - đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Xã Bát Xát Đường T10
Từ đường Kim Thành Ngòi Phát - đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa(đường T12)
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Đường 156B
Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) - đến hộ ông Phan Văn Long
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Đường N1
Giao tuyến T2 với tuyến T13 -
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Bát Xát Tuyến N2
Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13 -
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 17
Từ đường BV12 - đến đường BV15 (đường 2 làn xe)
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 13
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - đến đường BV17
Đất SX-KD 2.800.000 1.120.000 560.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 18
Từ đường BV13 - đến BV15
Đất SX-KD 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 14
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - đến đường BV17
Đất SX-KD 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 15
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - đến đường BV17 (đường 2 làn xe)
Đất SX-KD 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bát Xát Đường BV 12
Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) - đến BV1
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Tuyến đường T1
Từ tuyến đường T13 - đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
Đất SX-KD 2.800.000 1.120.000 560.000 0
Xã Bát Xát Tuyến đường T12
Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) - đến đường T10
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Bát Xát Tuyến đường T13
Từ đường N2 - đến đường Kim Thành, Ngòi Phát
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Tuyến đường N7
Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) - đến tuyến đường T13
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược
-
Đất SX-KD 800.000 320.000 160.000 0
Xã Bát Xát Đường Quang Kim - Cốc San
Từ đường Quốc lộ 4E đi Cốc San - đến đầu trạm biến áp 110Kv
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Bát Xát Đường Quang Kim - Cốc San
Từ đầu trạm biến áp 110Kv - đến ngã ba cầu treo Làng San
Đất SX-KD 700.000 280.000 140.000 0
Xã Bát Xát Đường Quang Kim - Cốc San
Từ ngã ba cầu treo Làng San - đến hết địa phận xã Quang Kim
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bát Xát Đường đi Phìn Ngan
Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan - đến đoạn giao với đường D1
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bát Xát Đường đi Phìn Ngan
Từ đoạn giao đường D1 - đến hết địa phận xã Quang Kim giáp xã Phìn Ngan
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Bát Xát Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành
-
Đất SX-KD 230.000 92.000 46.000 0
Xã Bát Xát Đường N6
Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới -
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Bát Xát Đường D1, D2; Khu trung tâm thôn An Thành
-
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Bát Xát Đường N1, N2; Khu trung tâm thôn An Thành
-
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Bát Xát Đường N3; Khu trung tâm thôn An Thành
-
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường khác còn lại tại các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)
-
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Qua cũ)
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược
-
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Bát Xát Đường tỉnh lộ 156B
Từ hộ ông Phan Văn Long - đến giáp xã Bản Xèo
Đất SX-KD 210.000 84.000 42.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường khác còn lại (Xã Bản Vược cũ)
-
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Bát Xát Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phìn Ngan
từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - - đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
Từ đập thuỷ điện Trung Hồ - đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa)
Đất SX-KD 110.000 44.000 22.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường khác còn lại (Xã Phìn Ngan cũ)
-
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường khác còn lại (các thôn Tân Hồng, Bản Vền, Coóc Cài, Hải Khê, Bản Vai, Tân Bảo, Bản Qua)
-
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bát Xát Tuyến N1 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường T4
Đất SX-KD 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bát Xát Tuyến N2 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường T4
Đất SX-KD 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bát Xát Tuyến N3 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường T4
Đất SX-KD 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bát Xát Tuyến N4 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường N3
Đất SX-KD 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T1 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường N4
Đất SX-KD 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T2 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường N4
Đất SX-KD 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T3 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường N4
Đất SX-KD 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T4 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường N4
Đất SX-KD 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Bát Xát Tuyến đường thuộc thôn An Quang - Khu tái định cư số 1
Từ đường Quốc lộ 4E hướng đi thôn An Quang - đến giao với đường Kim Thành Ngòi Phát (đường tỉnh lộ 156)
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Bát Xát Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại - Khu tái định cư số 1
-
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T1 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T3 - đến đường T5
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T2 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T3 - đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T3 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T2
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T4 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T2
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T5 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T6
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T6 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T5
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T1 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T6 - đến đường T9
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T2 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T9 - đến đường T10
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T3 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T9 - đến đường T10
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T4 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T6 - đến đường T10
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T5 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T10
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T6 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T1
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T7 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường T4
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T8 - Khu tái định cư số 1
Từ đường T1 - đến đường T4
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T9 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Tuyến T10 - Khu tái định cư số 1
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC)
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Bát Xát Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3) - Khu tái định cư số 1
Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3) -
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Từ đầu cầu Kim Thành - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới)
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến Cầu Bản Qua
Đất ở 6.100.000 2.440.000 1.220.000 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
Từ cầu Bản Qua - đến hết quy hoạch khu TĐC số 3
Đất ở 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bát Xát Xã Bát Xát
Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) - đến đầu cầu Bản Vược
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ đầu cầu Bản Vược - đến đoạn giao với đường BV15
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ đoạn giao với đường BV 15 - đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 - đến Ngã ba trạm y tế Bản Vược
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát
Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) - đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3)
Đất ở 5.200.000 2.080.000 1.040.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ cầu vòm Quang Kim - đến ngã 3 chợ nông sản
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Từ ngã 3 chợ nông sản - đến nhà văn hóa thôn Kim Tiến
Đất ở 4.200.000 1.680.000 840.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Kim Tiến - đến cổng chào Bát Xát
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ Cổng chào - đến đường rẽ vào trường dạy lái xe
Đất ở 5.900.000 2.360.000 1.180.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe - đến cây xăng
Đất ở 7.000.000 2.800.000 1.400.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Đoạn từ cây xăng - đến đường rẽ vào thôn 7
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0
Xã Bát Xát Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E)
Từ đường rẽ vào thôn 7 - đến ngã ba đường Châu Giàng
Đất ở 9.000.000 3.600.000 1.800.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bát Xát

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Bát Xát, Xã Bản Vược, Xã Bản Qua, Xã Phìn Ngan, Xã Quang Kim (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bát Xát theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bát Xát có diện tích tự nhiên 190 km² với quy mô dân số 27.229 người, mật độ dân cư đạt 143,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bát Xát được đặt tại Số 479, đường Hùng Vương, xã Bát Xát (Trụ sở thị trấn Bát Xát cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bát Xát không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Bát Xát là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bát Xát, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai là 11.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai là khoảng 1.535.352 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1380 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?