Bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Bàu Cạn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bàu Cạn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Bàu Cạn năm 2026

Khu vực: xã Bàu Cạn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 8.800 đến 3.690.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Ranh giới Xã Gào - Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku - Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn
Đất ở nông thôn 1.390.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn - Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ)
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ) - Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú)
Đất ở nông thôn 930.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú) - Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh)
Đất ở nông thôn 695.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh) - Đầu cầu Tân Lạc
Đất ở nông thôn 835.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Đầu cầu Tân Lạc - Ranh giới Xã Ia Krêl
Đất ở nông thôn 710.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tỉnh lộ 663
Quốc lộ 19 (ngã ba Bàu Cạn) - Hết khu quy hoạch trước UBND Xã Bàu Cạn
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tỉnh lộ 663
Cuối khu quy hoạch 14 ha (ngã ba đường QH số 8) - Ranh giới Xã Chư Prông
Đất ở nông thôn 695.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường tránh Thành phố Pleiku (cũ)
Quốc lộ 19 - Ranh giới đất Thành phố Pleiku (cũ)
Đất ở nông thôn 775.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên xã đi Xã Gào
Quốc lộ 19 - Hết khu quy hoạch Đồi Pháo
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên xã đi Xã Gào
Hết khu quy hoạch Đồi Pháo - Ranh giới Xã Gào
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên xã đi Xã Chư Prông
Quốc lộ 19 (ngã ba Mỹ Hạnh) - Ranh giới Xã Chư Prông
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên thôn
Đầu ranh giới nhà máy Chè - Ngã tư Trạm Y tế Công ty Chè
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Đức - Hết ranh giới đất Trường cấp II
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Đồi Pháo
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 355.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Sân bóng Thôn Bình An
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 355.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Quốc lộ 19 trong khu dân cư Thôn Đồng Tâm, Bình An, Hòa Bình
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 355.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư Thôn Ia Mua
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường vào Nhà máy chế biến chè
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Thêm - Đầu ranh giới nhà máy Chè
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các thửa đất thuộc tuyến đường đi cầu Lầy
Quốc lộ 19 - Cầu Lầy
Đất ở nông thôn 355.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tuyến đường dãy 3 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 355.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tuyến đường dãy 3 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19
Quốc lộ 19 - Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19
Quốc lộ 19 - Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình
Đất ở nông thôn 355.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường dọc đoạn
Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 - Hết khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường dọc đoạn
Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình - Hết khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường quy hoạch số 01 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.110.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường quy hoạch số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 775.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường quy hoạch khu Trụ sở UBND cũ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 775.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn
Từ đường QH A1 - đến Đường QH A3
Đất ở nông thôn 2.850.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn
Từ Quốc lộ 19 - đến hết đường
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn
Từ đường QH A1 - đến Đường QH A3
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A3 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn
Từ Quốc lộ 19 - đến hết đường
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ)
Từ đường QH A2 - đến Đường QH A3
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ)
Từ đường QH A2 - đến Đường QH A3
Đất ở nông thôn 970.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tỉnh lộ 663 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A4 - đến Đường QH A1
Đất ở nông thôn 3.690.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ Tỉnh lộ 663 - đến Đường QH A6
Đất ở nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A6 - đến Đường QH A5
Đất ở nông thôn 1.540.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A8 - đến Đường QH A6
Đất ở nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A6 - đến Đường QH A5
Đất ở nông thôn 1.540.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A3 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A8 - đến Đường QH A6
Đất ở nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A4 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ Tỉnh lộ 663 - đến Đường QH A6
Đất ở nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A5 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A1 - đến hết đường
Đất ở nông thôn 1.540.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A6 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4
Đất ở nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A7 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4
Đất ở nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A8 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4
Đất ở nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 415.000 332.000 266.000 0
Xã Bàu Cạn Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 291.000 233.000 186.000 0
Xã Bàu Cạn Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 204.000 163.000 130.000 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Ranh giới Xã Gào - Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku
Đất TM-DV nông thôn 505.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku - Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn
Đất TM-DV nông thôn 695.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn - Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 365.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ) - Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú)
Đất TM-DV nông thôn 465.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú) - Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh)
Đất TM-DV nông thôn 347.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh) - Đầu cầu Tân Lạc
Đất TM-DV nông thôn 417.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Đầu cầu Tân Lạc - Ranh giới Xã Ia Krêl
Đất TM-DV nông thôn 355.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tỉnh lộ 663
Quốc lộ 19 (ngã ba Bàu Cạn) - Hết khu quy hoạch trước UBND Xã Bàu Cạn
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tỉnh lộ 663
Cuối khu quy hoạch 14 ha (ngã ba đường QH số 8) - Ranh giới Xã Chư Prông
Đất TM-DV nông thôn 347.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường tránh Thành phố Pleiku (cũ)
Quốc lộ 19 - Ranh giới đất Thành phố Pleiku (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 387.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên xã đi Xã Gào
Quốc lộ 19 - Hết khu quy hoạch Đồi Pháo
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên xã đi Xã Gào
Hết khu quy hoạch Đồi Pháo - Ranh giới Xã Gào
Đất TM-DV nông thôn 87.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên xã đi Xã Chư Prông
Quốc lộ 19 (ngã ba Mỹ Hạnh) - Ranh giới Xã Chư Prông
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên thôn
Đầu ranh giới nhà máy Chè - Ngã tư Trạm Y tế Công ty Chè
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Đức - Hết ranh giới đất Trường cấp II
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Đồi Pháo
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 177.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Sân bóng Thôn Bình An
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 177.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Quốc lộ 19 trong khu dân cư Thôn Đồng Tâm, Bình An, Hòa Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 177.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư Thôn Ia Mua
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường vào Nhà máy chế biến chè
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Thêm - Đầu ranh giới nhà máy Chè
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các thửa đất thuộc tuyến đường đi cầu Lầy
Quốc lộ 19 - Cầu Lầy
Đất TM-DV nông thôn 177.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tuyến đường dãy 3 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 167.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 177.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tuyến đường dãy 3 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19
Quốc lộ 19 - Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19
Quốc lộ 19 - Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn 177.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường dọc đoạn
Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 - Hết khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4
Đất TM-DV nông thôn 167.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường dọc đoạn
Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình - Hết khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường quy hoạch số 01 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 555.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường quy hoạch số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 387.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường quy hoạch khu Trụ sở UBND cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 387.500 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn
Từ đường QH A1 - đến Đường QH A3
Đất TM-DV nông thôn 1.425.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn
Từ Quốc lộ 19 - đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn
Từ đường QH A1 - đến Đường QH A3
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A3 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn
Từ Quốc lộ 19 - đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ)
Từ đường QH A2 - đến Đường QH A3
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ)
Từ đường QH A2 - đến Đường QH A3
Đất TM-DV nông thôn 485.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tỉnh lộ 663 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A4 - đến Đường QH A1
Đất TM-DV nông thôn 1.845.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ Tỉnh lộ 663 - đến Đường QH A6
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A6 - đến Đường QH A5
Đất TM-DV nông thôn 770.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A8 - đến Đường QH A6
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A6 - đến Đường QH A5
Đất TM-DV nông thôn 770.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A3 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A8 - đến Đường QH A6
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A4 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ Tỉnh lộ 663 - đến Đường QH A6
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A5 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A1 - đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 770.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A6 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A7 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A8 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 207.500 166.000 133.000 0
Xã Bàu Cạn Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 145.500 116.500 93.000 0
Xã Bàu Cạn Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 102.000 81.500 65.000 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Ranh giới Xã Gào - Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku
Đất SX-KD nông thôn 404.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku - Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn
Đất SX-KD nông thôn 556.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn - Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 292.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ) - Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú)
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú) - Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh)
Đất SX-KD nông thôn 278.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh) - Đầu cầu Tân Lạc
Đất SX-KD nông thôn 334.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Đầu cầu Tân Lạc - Ranh giới Xã Ia Krêl
Đất SX-KD nông thôn 284.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tỉnh lộ 663
Quốc lộ 19 (ngã ba Bàu Cạn) - Hết khu quy hoạch trước UBND Xã Bàu Cạn
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tỉnh lộ 663
Cuối khu quy hoạch 14 ha (ngã ba đường QH số 8) - Ranh giới Xã Chư Prông
Đất SX-KD nông thôn 278.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường tránh Thành phố Pleiku (cũ)
Quốc lộ 19 - Ranh giới đất Thành phố Pleiku (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên xã đi Xã Gào
Quốc lộ 19 - Hết khu quy hoạch Đồi Pháo
Đất SX-KD nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên xã đi Xã Gào
Hết khu quy hoạch Đồi Pháo - Ranh giới Xã Gào
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên xã đi Xã Chư Prông
Quốc lộ 19 (ngã ba Mỹ Hạnh) - Ranh giới Xã Chư Prông
Đất SX-KD nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên thôn
Đầu ranh giới nhà máy Chè - Ngã tư Trạm Y tế Công ty Chè
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Đức - Hết ranh giới đất Trường cấp II
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Đồi Pháo
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 142.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Sân bóng Thôn Bình An
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 142.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Quốc lộ 19 trong khu dân cư Thôn Đồng Tâm, Bình An, Hòa Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 142.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư Thôn Ia Mua
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường vào Nhà máy chế biến chè
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Thêm - Đầu ranh giới nhà máy Chè
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các thửa đất thuộc tuyến đường đi cầu Lầy
Quốc lộ 19 - Cầu Lầy
Đất SX-KD nông thôn 142.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tuyến đường dãy 3 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 142.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tuyến đường dãy 3 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19
Quốc lộ 19 - Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4
Đất SX-KD nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19
Quốc lộ 19 - Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình
Đất SX-KD nông thôn 142.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường dọc đoạn
Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 - Hết khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Các tuyến đường dọc đoạn
Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình - Hết khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường quy hoạch số 01 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 444.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường quy hoạch số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường quy hoạch khu Trụ sở UBND cũ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn
Từ đường QH A1 - đến Đường QH A3
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn
Từ Quốc lộ 19 - đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn
Từ đường QH A1 - đến Đường QH A3
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A3 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn
Từ Quốc lộ 19 - đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ)
Từ đường QH A2 - đến Đường QH A3
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ)
Từ đường QH A2 - đến Đường QH A3
Đất SX-KD nông thôn 388.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tỉnh lộ 663 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A4 - đến Đường QH A1
Đất SX-KD nông thôn 1.476.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ Tỉnh lộ 663 - đến Đường QH A6
Đất SX-KD nông thôn 736.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A6 - đến Đường QH A5
Đất SX-KD nông thôn 616.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A8 - đến Đường QH A6
Đất SX-KD nông thôn 736.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A6 - đến Đường QH A5
Đất SX-KD nông thôn 616.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A3 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A8 - đến Đường QH A6
Đất SX-KD nông thôn 736.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A4 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ Tỉnh lộ 663 - đến Đường QH A6
Đất SX-KD nông thôn 736.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A5 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A1 - đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 616.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A6 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4
Đất SX-KD nông thôn 736.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A7 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4
Đất SX-KD nông thôn 736.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường QH A8 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha)
Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4
Đất SX-KD nông thôn 736.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 166.000 132.800 106.400 0
Xã Bàu Cạn Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 116.400 93.200 74.400 0
Xã Bàu Cạn Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 81.600 65.200 52.000 0
Xã Bàu Cạn Xã
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Xã
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Xã
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Xã Bàu Cạn
-
Đất trồng lúa 35.000 30.100 17.200 0
Xã Bàu Cạn Xã Bàu Cạn
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000 30.100 17.200 0
Xã Bàu Cạn Xã Bàu Cạn
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 41.000 22.000 0
Xã Bàu Cạn Xã Bàu Cạn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 34.000 29.000 25.000 0
Xã Bàu Cạn Xã Bàu Cạn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 34.000 29.000 25.000 0
Xã Bàu Cạn Xã Bàu Cạn
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 11.000 0
Xã Bàu Cạn Xã Bàu Cạn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.400 8.800 0
Xã Bàu Cạn Xã Bàu Cạn
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 10.400 8.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Ranh giới Xã Gào - Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku - Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn
Đất ở nông thôn 1.390.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn - Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ)
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ) - Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú)
Đất ở nông thôn 930.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú) - Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh)
Đất ở nông thôn 695.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh) - Đầu cầu Tân Lạc
Đất ở nông thôn 835.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Quốc lộ 19
Đầu cầu Tân Lạc - Ranh giới Xã Ia Krêl
Đất ở nông thôn 710.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tỉnh lộ 663
Quốc lộ 19 (ngã ba Bàu Cạn) - Hết khu quy hoạch trước UBND Xã Bàu Cạn
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Tỉnh lộ 663
Cuối khu quy hoạch 14 ha (ngã ba đường QH số 8) - Ranh giới Xã Chư Prông
Đất ở nông thôn 695.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường tránh Thành phố Pleiku (cũ)
Quốc lộ 19 - Ranh giới đất Thành phố Pleiku (cũ)
Đất ở nông thôn 775.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên xã đi Xã Gào
Quốc lộ 19 - Hết khu quy hoạch Đồi Pháo
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên xã đi Xã Gào
Hết khu quy hoạch Đồi Pháo - Ranh giới Xã Gào
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên xã đi Xã Chư Prông
Quốc lộ 19 (ngã ba Mỹ Hạnh) - Ranh giới Xã Chư Prông
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên thôn
Đầu ranh giới nhà máy Chè - Ngã tư Trạm Y tế Công ty Chè
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Bàu Cạn Đường liên thôn
Ngã ba nhà ông Đức - Hết ranh giới đất Trường cấp II
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bàu Cạn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thăng Hưng, Xã Bình Giáo, Xã Bàu Cạn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bàu Cạn theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bàu Cạn có diện tích tự nhiên 114,25 km² với quy mô dân số 22.266 người, mật độ dân cư đạt 194,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bàu Cạn được đặt tại UBND xã Thăng Hưng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bàu Cạn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Bàu Cạn là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bàu Cạn, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai là 3.690.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai là khoảng 499.818 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1188 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?