Bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Bàu Cạn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bàu Cạn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Bàu Cạn năm 2026
Khu vực: xã Bàu Cạn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 8.800 đến 3.690.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Ranh giới Xã Gào - Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku - Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn |
Đất ở nông thôn | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn - Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ) - Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú) - Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh) |
Đất ở nông thôn | 695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh) - Đầu cầu Tân Lạc |
Đất ở nông thôn | 835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Đầu cầu Tân Lạc - Ranh giới Xã Ia Krêl |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tỉnh lộ 663 Quốc lộ 19 (ngã ba Bàu Cạn) - Hết khu quy hoạch trước UBND Xã Bàu Cạn |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tỉnh lộ 663 Cuối khu quy hoạch 14 ha (ngã ba đường QH số 8) - Ranh giới Xã Chư Prông |
Đất ở nông thôn | 695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường tránh Thành phố Pleiku (cũ) Quốc lộ 19 - Ranh giới đất Thành phố Pleiku (cũ) |
Đất ở nông thôn | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên xã đi Xã Gào Quốc lộ 19 - Hết khu quy hoạch Đồi Pháo |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên xã đi Xã Gào Hết khu quy hoạch Đồi Pháo - Ranh giới Xã Gào |
Đất ở nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên xã đi Xã Chư Prông Quốc lộ 19 (ngã ba Mỹ Hạnh) - Ranh giới Xã Chư Prông |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên thôn Đầu ranh giới nhà máy Chè - Ngã tư Trạm Y tế Công ty Chè |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đức - Hết ranh giới đất Trường cấp II |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Đồi Pháo Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Sân bóng Thôn Bình An Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Quốc lộ 19 trong khu dân cư Thôn Đồng Tâm, Bình An, Hòa Bình Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư Thôn Ia Mua Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường vào Nhà máy chế biến chè Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Thêm - Đầu ranh giới nhà máy Chè |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các thửa đất thuộc tuyến đường đi cầu Lầy Quốc lộ 19 - Cầu Lầy |
Đất ở nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tuyến đường dãy 3 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tuyến đường dãy 3 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19 Quốc lộ 19 - Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19 Quốc lộ 19 - Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình |
Đất ở nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường dọc đoạn Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 - Hết khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 |
Đất ở nông thôn | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường dọc đoạn Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình - Hết khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường quy hoạch số 01 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường quy hoạch số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường quy hoạch khu Trụ sở UBND cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn Từ đường QH A1 - đến Đường QH A3 |
Đất ở nông thôn | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn Từ Quốc lộ 19 - đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn Từ đường QH A1 - đến Đường QH A3 |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A3 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn Từ Quốc lộ 19 - đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ) Từ đường QH A2 - đến Đường QH A3 |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ) Từ đường QH A2 - đến Đường QH A3 |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tỉnh lộ 663 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A4 - đến Đường QH A1 |
Đất ở nông thôn | 3.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ Tỉnh lộ 663 - đến Đường QH A6 |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A6 - đến Đường QH A5 |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A8 - đến Đường QH A6 |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A6 - đến Đường QH A5 |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A3 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A8 - đến Đường QH A6 |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A4 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ Tỉnh lộ 663 - đến Đường QH A6 |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A5 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A1 - đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A6 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4 |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A7 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4 |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A8 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4 |
Đất ở nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 415.000 | 332.000 | 266.000 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 291.000 | 233.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 204.000 | 163.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Ranh giới Xã Gào - Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku - Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn |
Đất TM-DV nông thôn | 695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn - Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ) - Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú) - Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 347.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh) - Đầu cầu Tân Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 417.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Đầu cầu Tân Lạc - Ranh giới Xã Ia Krêl |
Đất TM-DV nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tỉnh lộ 663 Quốc lộ 19 (ngã ba Bàu Cạn) - Hết khu quy hoạch trước UBND Xã Bàu Cạn |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tỉnh lộ 663 Cuối khu quy hoạch 14 ha (ngã ba đường QH số 8) - Ranh giới Xã Chư Prông |
Đất TM-DV nông thôn | 347.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường tránh Thành phố Pleiku (cũ) Quốc lộ 19 - Ranh giới đất Thành phố Pleiku (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 387.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên xã đi Xã Gào Quốc lộ 19 - Hết khu quy hoạch Đồi Pháo |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên xã đi Xã Gào Hết khu quy hoạch Đồi Pháo - Ranh giới Xã Gào |
Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên xã đi Xã Chư Prông Quốc lộ 19 (ngã ba Mỹ Hạnh) - Ranh giới Xã Chư Prông |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên thôn Đầu ranh giới nhà máy Chè - Ngã tư Trạm Y tế Công ty Chè |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đức - Hết ranh giới đất Trường cấp II |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Đồi Pháo Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 177.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Sân bóng Thôn Bình An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 177.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Quốc lộ 19 trong khu dân cư Thôn Đồng Tâm, Bình An, Hòa Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 177.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư Thôn Ia Mua Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường vào Nhà máy chế biến chè Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Thêm - Đầu ranh giới nhà máy Chè |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các thửa đất thuộc tuyến đường đi cầu Lầy Quốc lộ 19 - Cầu Lầy |
Đất TM-DV nông thôn | 177.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tuyến đường dãy 3 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 167.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 177.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tuyến đường dãy 3 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19 Quốc lộ 19 - Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19 Quốc lộ 19 - Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 177.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường dọc đoạn Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 - Hết khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 167.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường dọc đoạn Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình - Hết khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường quy hoạch số 01 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường quy hoạch số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 387.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường quy hoạch khu Trụ sở UBND cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 387.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn Từ đường QH A1 - đến Đường QH A3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn Từ Quốc lộ 19 - đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn Từ đường QH A1 - đến Đường QH A3 |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A3 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn Từ Quốc lộ 19 - đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ) Từ đường QH A2 - đến Đường QH A3 |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ) Từ đường QH A2 - đến Đường QH A3 |
Đất TM-DV nông thôn | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tỉnh lộ 663 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A4 - đến Đường QH A1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ Tỉnh lộ 663 - đến Đường QH A6 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A6 - đến Đường QH A5 |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A8 - đến Đường QH A6 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A6 - đến Đường QH A5 |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A3 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A8 - đến Đường QH A6 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A4 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ Tỉnh lộ 663 - đến Đường QH A6 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A5 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A1 - đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A6 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A7 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A8 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 207.500 | 166.000 | 133.000 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 145.500 | 116.500 | 93.000 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 102.000 | 81.500 | 65.000 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Ranh giới Xã Gào - Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku - Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn |
Đất SX-KD nông thôn | 556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn - Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ) - Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú) - Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh) - Đầu cầu Tân Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Đầu cầu Tân Lạc - Ranh giới Xã Ia Krêl |
Đất SX-KD nông thôn | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tỉnh lộ 663 Quốc lộ 19 (ngã ba Bàu Cạn) - Hết khu quy hoạch trước UBND Xã Bàu Cạn |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tỉnh lộ 663 Cuối khu quy hoạch 14 ha (ngã ba đường QH số 8) - Ranh giới Xã Chư Prông |
Đất SX-KD nông thôn | 278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường tránh Thành phố Pleiku (cũ) Quốc lộ 19 - Ranh giới đất Thành phố Pleiku (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên xã đi Xã Gào Quốc lộ 19 - Hết khu quy hoạch Đồi Pháo |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên xã đi Xã Gào Hết khu quy hoạch Đồi Pháo - Ranh giới Xã Gào |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên xã đi Xã Chư Prông Quốc lộ 19 (ngã ba Mỹ Hạnh) - Ranh giới Xã Chư Prông |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên thôn Đầu ranh giới nhà máy Chè - Ngã tư Trạm Y tế Công ty Chè |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đức - Hết ranh giới đất Trường cấp II |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Đồi Pháo Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Sân bóng Thôn Bình An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Quốc lộ 19 trong khu dân cư Thôn Đồng Tâm, Bình An, Hòa Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 2 đồng hướng với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư Thôn Ia Mua Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường vào Nhà máy chế biến chè Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Thêm - Đầu ranh giới nhà máy Chè |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các thửa đất thuộc tuyến đường đi cầu Lầy Quốc lộ 19 - Cầu Lầy |
Đất SX-KD nông thôn | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tuyến đường dãy 3 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tuyến đường dãy 3 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19 Quốc lộ 19 - Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19 Quốc lộ 19 - Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường dọc đoạn Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 - Hết khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Các tuyến đường dọc đoạn Đường dãy 2 của khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình - Hết khu dân cư Thôn Tân Lạc, Thôn Thanh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường quy hoạch số 01 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường quy hoạch số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của khu quy hoạch 14 ha Thôn Đoàn Kết Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường quy hoạch khu Trụ sở UBND cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn Từ đường QH A1 - đến Đường QH A3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn Từ Quốc lộ 19 - đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn Từ đường QH A1 - đến Đường QH A3 |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A3 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đồng Tâm, Xã Bàu Cạn Từ Quốc lộ 19 - đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ) Từ đường QH A2 - đến Đường QH A3 |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn Đoàn Kết, Xã Bàu Cạn (Trụ sở UBND xã cũ) Từ đường QH A2 - đến Đường QH A3 |
Đất SX-KD nông thôn | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tỉnh lộ 663 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A4 - đến Đường QH A1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ Tỉnh lộ 663 - đến Đường QH A6 |
Đất SX-KD nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A6 - đến Đường QH A5 |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A8 - đến Đường QH A6 |
Đất SX-KD nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A2 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A6 - đến Đường QH A5 |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A3 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A8 - đến Đường QH A6 |
Đất SX-KD nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A4 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ Tỉnh lộ 663 - đến Đường QH A6 |
Đất SX-KD nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A5 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A1 - đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A6 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4 |
Đất SX-KD nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A7 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4 |
Đất SX-KD nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường QH A8 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng Xã Bàu Cạn (đối diện UBND Xã Bàu Cạn 12,9 ha) Từ đường QH A1 - đến Đường QH A4 |
Đất SX-KD nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 166.000 | 132.800 | 106.400 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 116.400 | 93.200 | 74.400 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.600 | 65.200 | 52.000 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Xã Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Xã Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Xã Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Xã Bàu Cạn - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 30.100 | 17.200 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Xã Bàu Cạn - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.100 | 17.200 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Xã Bàu Cạn - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 41.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Xã Bàu Cạn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | 29.000 | 25.000 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Xã Bàu Cạn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 34.000 | 29.000 | 25.000 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Xã Bàu Cạn - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 11.000 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Xã Bàu Cạn - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 8.800 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Xã Bàu Cạn - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 8.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Ranh giới Xã Gào - Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Cuối thửa đất ngã ba đường tránh Pleiku - Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn |
Đất ở nông thôn | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn - Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Ranh giới Xã Thăng Hưng (cũ) – Bàu Cạn (cũ) - Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Đường đi Thôn 1 (giáp Trường THPT Trần Phú) - Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh) |
Đất ở nông thôn | 695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Ranh giới Xã Thăng Hưng cũ - Bình Giáo cũ (ngã ba Mỹ Hạnh) - Đầu cầu Tân Lạc |
Đất ở nông thôn | 835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Quốc lộ 19 Đầu cầu Tân Lạc - Ranh giới Xã Ia Krêl |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tỉnh lộ 663 Quốc lộ 19 (ngã ba Bàu Cạn) - Hết khu quy hoạch trước UBND Xã Bàu Cạn |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Tỉnh lộ 663 Cuối khu quy hoạch 14 ha (ngã ba đường QH số 8) - Ranh giới Xã Chư Prông |
Đất ở nông thôn | 695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường tránh Thành phố Pleiku (cũ) Quốc lộ 19 - Ranh giới đất Thành phố Pleiku (cũ) |
Đất ở nông thôn | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên xã đi Xã Gào Quốc lộ 19 - Hết khu quy hoạch Đồi Pháo |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên xã đi Xã Gào Hết khu quy hoạch Đồi Pháo - Ranh giới Xã Gào |
Đất ở nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên xã đi Xã Chư Prông Quốc lộ 19 (ngã ba Mỹ Hạnh) - Ranh giới Xã Chư Prông |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên thôn Đầu ranh giới nhà máy Chè - Ngã tư Trạm Y tế Công ty Chè |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bàu Cạn |
Đường liên thôn Ngã ba nhà ông Đức - Hết ranh giới đất Trường cấp II |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bàu Cạn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thăng Hưng, Xã Bình Giáo, Xã Bàu Cạn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bàu Cạn theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bàu Cạn có diện tích tự nhiên 114,25 km² với quy mô dân số 22.266 người, mật độ dân cư đạt 194,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bàu Cạn được đặt tại UBND xã Thăng Hưng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bàu Cạn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Bàu Cạn là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bàu Cạn, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
