Bảng giá đất xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Bến Cầu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bến Cầu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Bến Cầu năm 2026
Khu vực: xã Bến Cầu.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 121.000 đến 9.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Xuyên Á Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Xuyên Á Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm Truyện |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Xuyên Á Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình) Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường THCS Thị Trấn |
Đất ở nông thôn | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình) Trường THCS Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình) Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh ấp Thuận Lâm |
Đất ở nông thôn | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 324.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786) Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 | 540.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786) Đường bao Thị trấn (cũ) - Hết ranh ấp Mộc Bài |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.512.000 | 378.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) Vòng xoay về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá |
Đất ở nông thôn | 4.920.000 | 3.444.000 | 1.968.000 | 492.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn Bến Cầu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.444.000 | 2.410.800 | 1.377.600 | 344.400 |
| XÃ BẾN CẦU |
Tỉnh Lộ 786 Hết ranh ấp Thuận Nam - Đến giáp ranh ấp Rừng Dầu |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Tỉnh Lộ 786 Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126 |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 470.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Tỉnh Lộ 786 Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Tỉnh Lộ 786 Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 798.000 | 456.000 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình) Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình) Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đặng Văn Son Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc |
Đất ở nông thôn | 4.440.000 | 3.108.000 | 1.776.000 | 444.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường ấp (An Thạnh) Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường ấp ( Lợi Thuận) Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường ấp ( Lợi Thuận) Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út Nù |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường ấp (Tiên Thuận) Cổng chào ấp Bàu Tép - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 201.600 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường ấp (Tiên Thuận) Cổng chào ấp Xóm Lò - Ranh xã Long Thuận |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Bao Thị Trấn Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.268.000 | 1.587.600 | 907.200 | 226.800 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Bao Thị Trấn Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786 |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Bao Thị Trấn Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù) |
Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 138.600 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Bao Thị Trấn Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh ấp Thuận Lâm |
Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 138.600 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Cầu Phao Hết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 222.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Cầu Phao Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu giáo Lợi Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Cầu Phao Trường Mẫu giáo Lợi Thuận - Rạch 3 Vít |
Đất ở nông thôn | 888.000 | 621.600 | 355.200 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Cầu Phao Rạch 3 Vít - Tiếp giáp đường Xuyên Á |
Đất ở nông thôn | 888.000 | 621.600 | 355.200 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường hẻm Đoạn giáp Tỉnh lộ 786 (hẻm 1176) - Kênh Đìa Xù |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 470.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường hẻm Nhà ông Nguyễn Duy Quý - Đến đường bao ( Nhà ông 5 Cang) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường hẻm Quán Cánh đồng hoang - Tiếp giáp đường Nguyễn Trung Trực ( Nghĩa trang) |
Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 138.600 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn) Cổng chào Địa đạo Lợi Thuận - Hết ranh ấp Thuận Hòa (nối đường bao) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận) Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất (dọc theo bến Rừng Cộ) - Tỉnh lộ 786B (đường Bến Đình) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường liên ấp (Lợi Thuận- Tiên Thuận) Nhà bia tưởng niệm - Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao Đoạn từ Cầu Tà Bang - đến Cầu Bến Mới |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao Đoạn từ Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) - đến Cầu Tà Bang |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao Đoạn từ ngã tư An Thạnh - đến Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến Nhà 6 Hạt - Rừng ông Cầm |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường liên ấp Chánh- ấp Bến Quỹ Tín Dụng - Miếu Bà |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn Đoạn từ nhà ông Tế - Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 302.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Nhựa (Hẻm 16) Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông Rẽn |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Nhựa (Hẻm 73) Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Nhựa (Hẻm 90) Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh ấp Thuận Lâm (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm) |
Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 554.400 | 138.600 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Nhựa (Hẻm 1075) Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn Cửa) - Đội thi hành án huyện |
Đất ở nông thôn | 972.000 | 680.400 | 388.800 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Nhựa (Hẻm 1137) Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông Năm Thọ) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Nhựa (Hẻm 1199) Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (Cổng VH ấp Mộc Bài) - Giáp đường bao (nhà ông Đinh Văn Dòn) |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Nhựa (Hẻm 1290) Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Xuyến) - Nhà ông 10 Băng |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.252.000 | 876.400 | 500.800 | 125.200 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ - |
Đất ở nông thôn | 731.000 | 511.700 | 292.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ - |
Đất ở nông thôn | 873.000 | 611.100 | 349.200 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ - |
Đất ở nông thôn | 526.000 | 368.200 | 210.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ - |
Đất ở nông thôn | 308.000 | 215.600 | 123.200 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Tiên Thuận, Lợi Thuận, An Thạnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 226.000 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Tiên Thuận, Lợi Thuận, An Thạnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 328.000 | 229.600 | 131.200 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Tiên Thuận, Lợi Thuận, An Thạnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 406.000 | 284.200 | 162.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Tiên Thuận, Lợi Thuận, An Thạnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 221.000 | 154.700 | 121.000 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Tiên Thuận, Lợi Thuận, An Thạnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 243.000 | 170.100 | 121.000 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Tiên Thuận, Lợi Thuận, An Thạnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 151.000 | 121.000 | 121.000 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Khu tái định cư kênh Đìa Xù Nguyễn Trung Trực - |
Đất ở nông thôn | 9.400.000 | 6.580.000 | 3.760.000 | 940.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Khu tái định cư kênh Đìa Xù Đoạn từ Nguyễn Trung Trực - đến Đường Quốc lộ 14C |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Khu tái định cư kênh Đìa Xù Đoạn từ đường Quốc lộ 14C - đến hết ranh Khu TĐC Kênh Đìa Xù |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Khu tái định cư, dự án Nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 786 Đường D11 (đường 20) - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Khu tái định cư, dự án Nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 786 Đường D2-2 (đường 20B) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) - |
Đất ở nông thôn | 1.875.000 | 1.312.500 | 750.000 | 187.500 |
| XÃ BẾN CẦU |
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI Đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị). - |
Đất ở nông thôn | 1.875.000 | 1.312.500 | 750.000 | 187.500 |
| XÃ BẾN CẦU |
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI Đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét. - |
Đất ở nông thôn | 1.312.000 | 918.400 | 524.800 | 131.200 |
| XÃ BẾN CẦU |
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17,5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. - |
Đất ở nông thôn | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15,5 mét đến nhỏ hơn 20 mét - |
Đất ở nông thôn | 937.000 | 655.900 | 374.800 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch - |
Đất ở nông thôn | 562.000 | 393.400 | 224.800 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ) - |
Đất ở nông thôn | 246.000 | 172.200 | 121.000 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh Xã Bến Cầu (Các xã cũ còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ BẾN CẦU |
Các vị trí còn lại Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ) - |
Đất ở nông thôn | 246.000 | 172.200 | 121.000 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Các vị trí còn lại Xã Bến Cầu (Các xã cũ còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Xuyên Á Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.209.600 | 691.200 | 172.800 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Xuyên Á Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm Truyện |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 806.400 | 201.600 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Xuyên Á Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình) Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường THCS Thị Trấn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.128.000 | 2.889.600 | 1.651.200 | 412.800 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình) Trường THCS Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.928.000 | 2.049.600 | 1.171.200 | 292.800 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình) Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh ấp Thuận Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.036.800 | 259.200 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Xuyên Á Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Xuyên Á Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm Truyện |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Đường Xuyên Á Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình) Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường THCS Thị Trấn |
Đất ở nông thôn | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình) Trường THCS Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình) Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh ấp Thuận Lâm |
Đất ở nông thôn | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.296.000 | 324.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786) Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 | 540.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786) Đường bao Thị trấn (cũ) - Hết ranh ấp Mộc Bài |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.512.000 | 378.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) Vòng xoay về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá |
Đất ở nông thôn | 4.920.000 | 3.444.000 | 1.968.000 | 492.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786) Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn Bến Cầu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.444.000 | 2.410.800 | 1.377.600 | 344.400 |
| XÃ BẾN CẦU |
Tỉnh Lộ 786 Hết ranh ấp Thuận Nam - Đến giáp ranh ấp Rừng Dầu |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Tỉnh Lộ 786 Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126 |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 470.400 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Tỉnh Lộ 786 Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Tỉnh Lộ 786 Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 798.000 | 456.000 | 121.000 |
| XÃ BẾN CẦU |
Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình) Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 460.800 | 121.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bến Cầu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Bến Cầu, Xã An Thạnh (huyện Bến Cầu), Xã Tiên Thuận, Xã Lợi Thuận (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bến Cầu theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bến Cầu có diện tích tự nhiên 112,02 km² với quy mô dân số 49.228 người, mật độ dân cư đạt 439,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bến Cầu được đặt tại Đường Nguyễn Trung Trực, xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bến Cầu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Bến Cầu là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
