Bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Bến Lức được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bến Lức theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Bến Lức năm 2026

Khu vực: xã Bến Lức.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 616.000 đến 23.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 10, 11. 4A -
Đất ở nông thôn 14.510.000 10.157.000 5.804.000 1.451.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12 -
Đất ở nông thôn 12.710.000 8.897.000 5.084.000 1.271.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B -
Đất ở nông thôn 11.190.000 7.833.000 4.476.000 1.119.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5 (quy hoạch) -
Đất ở nông thôn 1.640.000 1.148.000 880.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mảng -
Đất ở nông thôn 17.960.000 12.572.000 7.184.000 1.796.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực -
Đất ở nông thôn 16.340.000 11.438.000 6.536.000 1.634.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 14.900.000 10.430.000 5.960.000 1.490.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 11.190.000 7.833.000 4.476.000 1.119.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 9.090.000 6.363.000 3.636.000 909.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất ở nông thôn 14.510.000 10.157.000 5.804.000 1.451.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11 -
Đất ở nông thôn 14.510.000 10.157.000 5.804.000 1.451.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 15.240.000 10.668.000 6.096.000 1.524.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 -
Đất ở nông thôn 11.190.000 7.833.000 4.476.000 1.119.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7,8 -
Đất ở nông thôn 12.710.000 8.897.000 5.084.000 1.271.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9 -
Đất ở nông thôn 11.620.000 8.134.000 4.648.000 1.162.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) -
Đất ở nông thôn 14.510.000 10.157.000 5.804.000 1.451.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 15.650.000 10.955.000 6.260.000 1.565.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) -
Đất ở nông thôn 11.190.000 7.833.000 4.476.000 1.119.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) -
Đất ở nông thôn 11.620.000 8.134.000 4.648.000 1.162.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) -
Đất ở nông thôn 14.510.000 10.157.000 5.804.000 1.451.000
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 -
Đất ở nông thôn 10.890.000 7.623.000 4.356.000 1.089.000
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) -
Đất ở nông thôn 8.180.000 5.726.000 3.272.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5)., N11 -
Đất ở nông thôn 6.820.000 4.774.000 2.728.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 5.450.000 3.815.000 2.180.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)
Các đường số 3, đường A, đường B, đường C -
Đất ở nông thôn 4.620.000 3.234.000 1.848.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Đường Nguyễn Văn Tiếp -
Đất ở nông thôn 15.960.000 11.172.000 6.384.000 1.596.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 14.890.000 10.423.000 5.956.000 1.489.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 15.650.000 10.955.000 6.260.000 1.565.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Đường số 8 -
Đất ở nông thôn 12.710.000 8.897.000 5.084.000 1.271.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Đường số 9 -
Đất ở nông thôn 11.930.000 8.351.000 4.772.000 1.193.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 11.190.000 7.833.000 4.476.000 1.119.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Phú
Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 -
Đất ở nông thôn 14.510.000 10.157.000 5.804.000 1.451.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Phú
Đường N1, N3 -
Đất ở nông thôn 11.620.000 8.134.000 4.648.000 1.162.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D1 -
Đất ở nông thôn 18.140.000 12.698.000 7.256.000 1.814.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A -
Đất ở nông thôn 16.090.000 11.263.000 6.436.000 1.609.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường N1, N2, N3, D2 -
Đất ở nông thôn 11.540.000 8.078.000 4.616.000 1.154.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường N3 -
Đất ở nông thôn 12.870.000 9.009.000 5.148.000 1.287.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D1 -
Đất ở nông thôn 12.120.000 8.484.000 4.848.000 1.212.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 -
Đất ở nông thôn 11.020.000 7.714.000 4.408.000 1.102.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) -
Đất ở nông thôn 12.870.000 9.009.000 5.148.000 1.287.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) -
Đất ở nông thôn 11.800.000 8.260.000 4.720.000 1.180.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) -
Đất ở nông thôn 11.020.000 7.714.000 4.408.000 1.102.000
XÃ BẾN LỨC Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh
Các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 1.800.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thanh Phú 2
Các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 1.800.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) -
Đất ở nông thôn 14.040.000 9.828.000 5.616.000 1.404.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 -
Đất ở nông thôn 11.440.000 8.008.000 4.576.000 1.144.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 -
Đất ở nông thôn 9.230.000 6.461.000 3.692.000 923.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) -
Đất ở nông thôn 7.150.000 5.005.000 2.860.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6 -
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.550.000 2.600.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). -
Đất ở nông thôn 5.850.000 4.095.000 2.340.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1) -
Đất ở nông thôn 11.440.000 8.008.000 4.576.000 1.144.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 -
Đất ở nông thôn 9.230.000 6.461.000 3.692.000 923.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D1 -
Đất ở nông thôn 15.440.000 10.808.000 6.176.000 1.544.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D2 -
Đất ở nông thôn 12.580.000 8.806.000 5.032.000 1.258.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 -
Đất ở nông thôn 10.150.000 7.105.000 4.060.000 1.015.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) -
Đất ở nông thôn 7.870.000 5.509.000 3.148.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường E2-1 -
Đất ở nông thôn 7.150.000 5.005.000 2.860.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1) -
Đất ở nông thôn 6.440.000 4.508.000 2.576.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường -
Đất ở nông thôn 6.440.000 4.508.000 2.576.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường -
Đất ở nông thôn 6.440.000 4.508.000 2.576.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 -
Đất ở nông thôn 6.440.000 4.508.000 2.576.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3) -
Đất ở nông thôn 11.440.000 8.008.000 4.576.000 1.144.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D9 -
Đất ở nông thôn 9.230.000 6.461.000 3.692.000 923.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1 -
Đất ở nông thôn 8.450.000 5.915.000 3.380.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N2 -
Đất ở nông thôn 5.850.000 4.095.000 2.340.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1) -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.600.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường 1B, 4B, 7B, 9B -
Đất ở nông thôn 7.150.000 5.005.000 2.860.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 5.880.000 4.116.000 2.352.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Tấn Long
ĐT 830 -
Đất ở nông thôn 11.980.000 8.386.000 4.792.000 1.198.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Tấn Long
Trục chính đường số 1 -
Đất ở nông thôn 10.730.000 7.511.000 4.292.000 1.073.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Tấn Long
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 8.810.000 6.167.000 3.524.000 881.000
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
ĐT 830E -
Đất ở nông thôn 11.700.000 8.190.000 4.680.000 1.170.000
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Đường D2 -
Đất ở nông thôn 13.070.000 9.149.000 5.228.000 1.307.000
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 9.520.000 6.664.000 3.808.000 952.000
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư đường Vành đai 4
Các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 6.650.000 4.655.000 2.660.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1
Các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.370.000 1.659.000 948.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
Các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.950.000 3.400.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
-
Đất ở nông thôn 1.110.000 880.000 880.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 880.000 0 0 0
XÃ BẾN LỨC Quốc lộ 1A
Từ xã Mỹ Yên - Cầu Bến Lức
Đất TM-DV nông thôn 7.304.000 5.112.800 2.921.600 730.400
XÃ BẾN LỨC ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
QL 1A - Ranh xã Long Cang
Đất TM-DV nông thôn 6.008.000 4.205.600 2.403.200 704.000
XÃ BẾN LỨC ĐT 830C (HL 8)
Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - ranh Lương Hòa
Đất TM-DV nông thôn 2.464.000 1.724.800 985.600 704.000
XÃ BẾN LỨC ĐT 830
Từ Cầu An Thạnh - ranh Lương Hòa
Đất TM-DV nông thôn 3.016.000 2.111.200 1.206.400 704.000
XÃ BẾN LỨC ĐT 830E
áp dụng ngoài ranh Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức -
Đất TM-DV nông thôn 3.016.000 2.111.200 1.206.400 704.000
XÃ BẾN LỨC Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)
Ranh xã Mỹ Yên - ĐT 830C
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 896.000 704.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Phan Văn Mảng (ĐT 830)
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 8.296.000 5.807.200 3.318.400 829.600
XÃ BẾN LỨC Phan Văn Mảng (ĐT 830)
Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim)
Đất TM-DV nông thôn 5.880.000 4.116.000 2.352.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 19.664.000 13.764.800 7.865.600 1.966.400
XÃ BẾN LỨC Đường vào công ty Cơ khí Long An
QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.192.000 2.234.400 1.276.800 704.000
XÃ BẾN LỨC Võ Công Tồn
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 12.768.000 8.937.600 5.107.200 1.276.800
XÃ BẾN LỨC Huỳnh Châu Sổ
Công An xã - Đường Võ Ngọc Quận
Đất TM-DV nông thôn 8.952.000 6.266.400 3.580.800 895.200
XÃ BẾN LỨC Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 5.808.000 4.065.600 2.323.200 704.000
XÃ BẾN LỨC Võ Ngọc Quận
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ
Đất TM-DV nông thôn 6.392.000 4.474.400 2.556.800 704.000
XÃ BẾN LỨC Phạm Văn Ngũ
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 5.808.000 4.065.600 2.323.200 704.000
XÃ BẾN LỨC Nguyễn Văn Tuôi
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 7.464.000 5.224.800 2.985.600 746.400
XÃ BẾN LỨC Bà Chánh Thâu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Bãi cát Ba Tài
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 704.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Nguyễn Văn Nhâm
Đường Bà Chánh Thâu - KDC Mai Thị Non
Đất TM-DV nông thôn 5.808.000 4.065.600 2.323.200 704.000
XÃ BẾN LỨC Mai Thị Non
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đất TM-DV nông thôn 12.768.000 8.937.600 5.107.200 1.276.800
XÃ BẾN LỨC Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu
Đất TM-DV nông thôn 12.768.000 8.937.600 5.107.200 1.276.800
XÃ BẾN LỨC Đường Trần Thế Sinh
QL 1A - ĐT 830C
Đất TM-DV nông thôn 2.464.000 1.724.800 985.600 704.000
XÃ BẾN LỨC Nguyễn Văn Siêu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Tiếp
Đất TM-DV nông thôn 11.608.000 8.125.600 4.643.200 1.160.800
XÃ BẾN LỨC Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 6.392.000 4.474.400 2.556.800 704.000
XÃ BẾN LỨC Đường Lê Văn Vịnh
QL1A - Mai Thị Non
Đất TM-DV nông thôn 8.712.000 6.098.400 3.484.800 871.200
XÃ BẾN LỨC Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 11 -
Đất TM-DV nông thôn 10.296.000 7.207.200 4.118.400 1.029.600
XÃ BẾN LỨC Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến Lức). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 5 -
Đất TM-DV nông thôn 1.312.000 918.400 704.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Đường An Thạnh - Tân Bửu
ĐT 830 - ranh xã Lương Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 896.000 704.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Đường D1
Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp
Đất TM-DV nông thôn 5.808.000 4.065.600 2.323.200 704.000
XÃ BẾN LỨC Đường Thanh Phú - Mỹ Yên
Từ ranh xã Mỹ Yên(Cầu Mỹ Yên) - ĐT 830C
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 896.000 704.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Đường bờ kè
-
Đất TM-DV nông thôn 6.336.000 4.435.200 2.534.400 704.000
XÃ BẾN LỨC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 896.000 704.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 756.000 704.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 856.800 704.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 722.400 704.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 739.200 704.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 808.000 704.000 704.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt trước -
Đất TM-DV nông thôn 2.912.000 2.038.400 1.164.800 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt sau -
Đất TM-DV nông thôn 1.472.000 1.030.400 704.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu chợ mới Bến Lức
Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng -
Đất TM-DV nông thôn 23.200.000 16.240.000 9.280.000 2.320.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ -
Đất TM-DV nông thôn 19.664.000 13.764.800 7.865.600 1.966.400
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung -
Đất TM-DV nông thôn 11.920.000 8.344.000 4.768.000 1.192.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường từ số 1 đến số 14 -
Đất TM-DV nông thôn 8.952.000 6.266.400 3.580.800 895.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 15.960.000 11.172.000 6.384.000 1.596.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 13.072.000 9.150.400 5.228.800 1.307.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 10, 11. 4A -
Đất TM-DV nông thôn 11.608.000 8.125.600 4.643.200 1.160.800
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12 -
Đất TM-DV nông thôn 10.168.000 7.117.600 4.067.200 1.016.800
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B -
Đất TM-DV nông thôn 8.952.000 6.266.400 3.580.800 895.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5 (quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn 1.312.000 918.400 704.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mảng -
Đất TM-DV nông thôn 14.368.000 10.057.600 5.747.200 1.436.800
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực -
Đất TM-DV nông thôn 13.072.000 9.150.400 5.228.800 1.307.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 11.920.000 8.344.000 4.768.000 1.192.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 8.952.000 6.266.400 3.580.800 895.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 7.272.000 5.090.400 2.908.800 727.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất TM-DV nông thôn 11.608.000 8.125.600 4.643.200 1.160.800
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11 -
Đất TM-DV nông thôn 11.608.000 8.125.600 4.643.200 1.160.800
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 12.192.000 8.534.400 4.876.800 1.219.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 -
Đất TM-DV nông thôn 8.952.000 6.266.400 3.580.800 895.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7,8 -
Đất TM-DV nông thôn 10.168.000 7.117.600 4.067.200 1.016.800
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9 -
Đất TM-DV nông thôn 9.296.000 6.507.200 3.718.400 929.600
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) -
Đất TM-DV nông thôn 11.608.000 8.125.600 4.643.200 1.160.800
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 12.520.000 8.764.000 5.008.000 1.252.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) -
Đất TM-DV nông thôn 8.952.000 6.266.400 3.580.800 895.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) -
Đất TM-DV nông thôn 9.296.000 6.507.200 3.718.400 929.600
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) -
Đất TM-DV nông thôn 11.608.000 8.125.600 4.643.200 1.160.800
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 -
Đất TM-DV nông thôn 8.712.000 6.098.400 3.484.800 871.200
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) -
Đất TM-DV nông thôn 6.544.000 4.580.800 2.617.600 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5)., N11 -
Đất TM-DV nông thôn 5.456.000 3.819.200 2.182.400 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.360.000 3.052.000 1.744.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)
Các đường số 3, đường A, đường B, đường C -
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.478.400 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Đường Nguyễn Văn Tiếp -
Đất TM-DV nông thôn 12.768.000 8.937.600 5.107.200 1.276.800
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 11.912.000 8.338.400 4.764.800 1.191.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 12.520.000 8.764.000 5.008.000 1.252.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Đường số 8 -
Đất TM-DV nông thôn 10.168.000 7.117.600 4.067.200 1.016.800
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Đường số 9 -
Đất TM-DV nông thôn 9.544.000 6.680.800 3.817.600 954.400
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 8.952.000 6.266.400 3.580.800 895.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Phú
Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 -
Đất TM-DV nông thôn 11.608.000 8.125.600 4.643.200 1.160.800
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Phú
Đường N1, N3 -
Đất TM-DV nông thôn 9.296.000 6.507.200 3.718.400 929.600
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D1 -
Đất TM-DV nông thôn 14.512.000 10.158.400 5.804.800 1.451.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A -
Đất TM-DV nông thôn 12.872.000 9.010.400 5.148.800 1.287.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường N1, N2, N3, D2 -
Đất TM-DV nông thôn 9.232.000 6.462.400 3.692.800 923.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường N3 -
Đất TM-DV nông thôn 10.296.000 7.207.200 4.118.400 1.029.600
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D1 -
Đất TM-DV nông thôn 9.696.000 6.787.200 3.878.400 969.600
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 -
Đất TM-DV nông thôn 8.816.000 6.171.200 3.526.400 881.600
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) -
Đất TM-DV nông thôn 10.296.000 7.207.200 4.118.400 1.029.600
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) -
Đất TM-DV nông thôn 9.440.000 6.608.000 3.776.000 944.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) -
Đất TM-DV nông thôn 8.816.000 6.171.200 3.526.400 881.600
XÃ BẾN LỨC Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.440.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thanh Phú 2
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.440.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) -
Đất TM-DV nông thôn 11.232.000 7.862.400 4.492.800 1.123.200
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 -
Đất TM-DV nông thôn 9.152.000 6.406.400 3.660.800 915.200
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 -
Đất TM-DV nông thôn 7.384.000 5.168.800 2.953.600 738.400
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) -
Đất TM-DV nông thôn 5.720.000 4.004.000 2.288.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6 -
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 3.640.000 2.080.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). -
Đất TM-DV nông thôn 4.680.000 3.276.000 1.872.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1) -
Đất TM-DV nông thôn 9.152.000 6.406.400 3.660.800 915.200
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 -
Đất TM-DV nông thôn 7.384.000 5.168.800 2.953.600 738.400
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D1 -
Đất TM-DV nông thôn 12.352.000 8.646.400 4.940.800 1.235.200
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D2 -
Đất TM-DV nông thôn 10.064.000 7.044.800 4.025.600 1.006.400
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 -
Đất TM-DV nông thôn 8.120.000 5.684.000 3.248.000 812.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) -
Đất TM-DV nông thôn 6.296.000 4.407.200 2.518.400 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường E2-1 -
Đất TM-DV nông thôn 5.720.000 4.004.000 2.288.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1) -
Đất TM-DV nông thôn 5.152.000 3.606.400 2.060.800 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường -
Đất TM-DV nông thôn 5.152.000 3.606.400 2.060.800 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường -
Đất TM-DV nông thôn 5.152.000 3.606.400 2.060.800 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 -
Đất TM-DV nông thôn 5.152.000 3.606.400 2.060.800 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3) -
Đất TM-DV nông thôn 9.152.000 6.406.400 3.660.800 915.200
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D9 -
Đất TM-DV nông thôn 7.384.000 5.168.800 2.953.600 738.400
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1 -
Đất TM-DV nông thôn 6.760.000 4.732.000 2.704.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N2 -
Đất TM-DV nông thôn 4.680.000 3.276.000 1.872.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1) -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.280.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường 1B, 4B, 7B, 9B -
Đất TM-DV nông thôn 5.720.000 4.004.000 2.288.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.704.000 3.292.800 1.881.600 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Tấn Long
ĐT 830 -
Đất TM-DV nông thôn 9.584.000 6.708.800 3.833.600 958.400
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Tấn Long
Trục chính đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 8.584.000 6.008.800 3.433.600 858.400
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Tấn Long
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 7.048.000 4.933.600 2.819.200 704.800
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
ĐT 830E -
Đất TM-DV nông thôn 9.360.000 6.552.000 3.744.000 936.000
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Đường D2 -
Đất TM-DV nông thôn 10.456.000 7.319.200 4.182.400 1.045.600
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 7.616.000 5.331.200 3.046.400 761.600
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư đường Vành đai 4
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 5.320.000 3.724.000 2.128.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.896.000 1.327.200 758.400 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 6.800.000 4.760.000 2.720.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
-
Đất TM-DV nông thôn 888.000 704.000 704.000 704.000
XÃ BẾN LỨC Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 704.000 0 0 0
XÃ BẾN LỨC Quốc lộ 1A
Từ xã Mỹ Yên - Cầu Bến Lức
Đất SX-KD nông thôn 6.391.000 4.473.700 2.556.400 639.100
XÃ BẾN LỨC ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
QL 1A - Ranh xã Long Cang
Đất SX-KD nông thôn 5.257.000 3.679.900 2.102.800 616.000
XÃ BẾN LỨC ĐT 830C (HL 8)
Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - ranh Lương Hòa
Đất SX-KD nông thôn 2.156.000 1.509.200 862.400 616.000
XÃ BẾN LỨC ĐT 830
Từ Cầu An Thạnh - ranh Lương Hòa
Đất SX-KD nông thôn 2.639.000 1.847.300 1.055.600 616.000
XÃ BẾN LỨC ĐT 830E
áp dụng ngoài ranh Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức -
Đất SX-KD nông thôn 2.639.000 1.847.300 1.055.600 616.000
XÃ BẾN LỨC Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)
Ranh xã Mỹ Yên - ĐT 830C
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 784.000 616.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Phan Văn Mảng (ĐT 830)
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 7.259.000 5.081.300 2.903.600 725.900
XÃ BẾN LỨC Phan Văn Mảng (ĐT 830)
Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim)
Đất SX-KD nông thôn 5.145.000 3.601.500 2.058.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 17.206.000 12.044.200 6.882.400 1.720.600
XÃ BẾN LỨC Đường vào công ty Cơ khí Long An
QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.793.000 1.955.100 1.117.200 616.000
XÃ BẾN LỨC Võ Công Tồn
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 11.172.000 7.820.400 4.468.800 1.117.200
XÃ BẾN LỨC Huỳnh Châu Sổ
Công An xã - Đường Võ Ngọc Quận
Đất SX-KD nông thôn 7.833.000 5.483.100 3.133.200 783.300
XÃ BẾN LỨC Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 5.082.000 3.557.400 2.032.800 616.000
XÃ BẾN LỨC Võ Ngọc Quận
Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ
Đất SX-KD nông thôn 5.593.000 3.915.100 2.237.200 616.000
XÃ BẾN LỨC Phạm Văn Ngũ
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 5.082.000 3.557.400 2.032.800 616.000
XÃ BẾN LỨC Nguyễn Văn Tuôi
QL 1A - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 6.531.000 4.571.700 2.612.400 653.100
XÃ BẾN LỨC Bà Chánh Thâu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Bãi cát Ba Tài
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 735.000 616.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Nguyễn Văn Nhâm
Đường Bà Chánh Thâu - KDC Mai Thị Non
Đất SX-KD nông thôn 5.082.000 3.557.400 2.032.800 616.000
XÃ BẾN LỨC Mai Thị Non
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đất SX-KD nông thôn 11.172.000 7.820.400 4.468.800 1.117.200
XÃ BẾN LỨC Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu
Đất SX-KD nông thôn 11.172.000 7.820.400 4.468.800 1.117.200
XÃ BẾN LỨC Đường Trần Thế Sinh
QL 1A - ĐT 830C
Đất SX-KD nông thôn 2.156.000 1.509.200 862.400 616.000
XÃ BẾN LỨC Nguyễn Văn Siêu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Tiếp
Đất SX-KD nông thôn 10.157.000 7.109.900 4.062.800 1.015.700
XÃ BẾN LỨC Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 5.593.000 3.915.100 2.237.200 616.000
XÃ BẾN LỨC Đường Lê Văn Vịnh
QL1A - Mai Thị Non
Đất SX-KD nông thôn 7.623.000 5.336.100 3.049.200 762.300
XÃ BẾN LỨC Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 11 -
Đất SX-KD nông thôn 9.009.000 6.306.300 3.603.600 900.900
XÃ BẾN LỨC Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến Lức). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 5 -
Đất SX-KD nông thôn 1.148.000 803.600 616.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Đường An Thạnh - Tân Bửu
ĐT 830 - ranh xã Lương Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 784.000 616.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Đường D1
Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp
Đất SX-KD nông thôn 5.082.000 3.557.400 2.032.800 616.000
XÃ BẾN LỨC Đường Thanh Phú - Mỹ Yên
Từ ranh xã Mỹ Yên(Cầu Mỹ Yên) - ĐT 830C
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 784.000 616.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Đường bờ kè
-
Đất SX-KD nông thôn 5.544.000 3.880.800 2.217.600 616.000
XÃ BẾN LỨC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 784.000 616.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 945.000 661.500 616.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.071.000 749.700 616.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 903.000 632.100 616.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 924.000 646.800 616.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 707.000 616.000 616.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt trước -
Đất SX-KD nông thôn 2.548.000 1.783.600 1.019.200 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt sau -
Đất SX-KD nông thôn 1.288.000 901.600 616.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu chợ mới Bến Lức
Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng -
Đất SX-KD nông thôn 20.300.000 14.210.000 8.120.000 2.030.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ -
Đất SX-KD nông thôn 17.206.000 12.044.200 6.882.400 1.720.600
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Đường Nguyễn Minh Trung -
Đất SX-KD nông thôn 10.430.000 7.301.000 4.172.000 1.043.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Các đường từ số 1 đến số 14 -
Đất SX-KD nông thôn 7.833.000 5.483.100 3.133.200 783.300
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 13.965.000 9.775.500 5.586.000 1.396.500
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 11.438.000 8.006.600 4.575.200 1.143.800
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 10, 11. 4A -
Đất SX-KD nông thôn 10.157.000 7.109.900 4.062.800 1.015.700
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12 -
Đất SX-KD nông thôn 8.897.000 6.227.900 3.558.800 889.700
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B -
Đất SX-KD nông thôn 7.833.000 5.483.100 3.133.200 783.300
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5 (quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn 1.148.000 803.600 616.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mảng -
Đất SX-KD nông thôn 12.572.000 8.800.400 5.028.800 1.257.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực -
Đất SX-KD nông thôn 11.438.000 8.006.600 4.575.200 1.143.800
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 10.430.000 7.301.000 4.172.000 1.043.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 7.833.000 5.483.100 3.133.200 783.300
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 6.363.000 4.454.100 2.545.200 636.300
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất SX-KD nông thôn 10.157.000 7.109.900 4.062.800 1.015.700
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11 -
Đất SX-KD nông thôn 10.157.000 7.109.900 4.062.800 1.015.700
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 10.668.000 7.467.600 4.267.200 1.066.800
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 -
Đất SX-KD nông thôn 7.833.000 5.483.100 3.133.200 783.300
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7,8 -
Đất SX-KD nông thôn 8.897.000 6.227.900 3.558.800 889.700
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9 -
Đất SX-KD nông thôn 8.134.000 5.693.800 3.253.600 813.400
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) -
Đất SX-KD nông thôn 10.157.000 7.109.900 4.062.800 1.015.700
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 10.955.000 7.668.500 4.382.000 1.095.500
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) -
Đất SX-KD nông thôn 7.833.000 5.483.100 3.133.200 783.300
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) -
Đất SX-KD nông thôn 8.134.000 5.693.800 3.253.600 813.400
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) -
Đất SX-KD nông thôn 10.157.000 7.109.900 4.062.800 1.015.700
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 -
Đất SX-KD nông thôn 7.623.000 5.336.100 3.049.200 762.300
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) -
Đất SX-KD nông thôn 5.726.000 4.008.200 2.290.400 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5)., N11 -
Đất SX-KD nông thôn 4.774.000 3.341.800 1.909.600 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.815.000 2.670.500 1.526.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)
Các đường số 3, đường A, đường B, đường C -
Đất SX-KD nông thôn 3.234.000 2.263.800 1.293.600 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Đường Nguyễn Văn Tiếp -
Đất SX-KD nông thôn 11.172.000 7.820.400 4.468.800 1.117.200
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 10.423.000 7.296.100 4.169.200 1.042.300
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 10.955.000 7.668.500 4.382.000 1.095.500
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Đường số 8 -
Đất SX-KD nông thôn 8.897.000 6.227.900 3.558.800 889.700
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Đường số 9 -
Đất SX-KD nông thôn 8.351.000 5.845.700 3.340.400 835.100
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 7.833.000 5.483.100 3.133.200 783.300
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Phú
Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 -
Đất SX-KD nông thôn 10.157.000 7.109.900 4.062.800 1.015.700
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Phú
Đường N1, N3 -
Đất SX-KD nông thôn 8.134.000 5.693.800 3.253.600 813.400
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D1 -
Đất SX-KD nông thôn 12.698.000 8.888.600 5.079.200 1.269.800
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A -
Đất SX-KD nông thôn 11.263.000 7.884.100 4.505.200 1.126.300
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường N1, N2, N3, D2 -
Đất SX-KD nông thôn 8.078.000 5.654.600 3.231.200 807.800
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường N3 -
Đất SX-KD nông thôn 9.009.000 6.306.300 3.603.600 900.900
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D1 -
Đất SX-KD nông thôn 8.484.000 5.938.800 3.393.600 848.400
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 -
Đất SX-KD nông thôn 7.714.000 5.399.800 3.085.600 771.400
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) -
Đất SX-KD nông thôn 9.009.000 6.306.300 3.603.600 900.900
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) -
Đất SX-KD nông thôn 8.260.000 5.782.000 3.304.000 826.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) -
Đất SX-KD nông thôn 7.714.000 5.399.800 3.085.600 771.400
XÃ BẾN LỨC Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.260.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thanh Phú 2
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.260.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) -
Đất SX-KD nông thôn 9.828.000 6.879.600 3.931.200 982.800
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 -
Đất SX-KD nông thôn 8.008.000 5.605.600 3.203.200 800.800
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 -
Đất SX-KD nông thôn 6.461.000 4.522.700 2.584.400 646.100
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) -
Đất SX-KD nông thôn 5.005.000 3.503.500 2.002.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6 -
Đất SX-KD nông thôn 4.550.000 3.185.000 1.820.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). -
Đất SX-KD nông thôn 4.095.000 2.866.500 1.638.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1) -
Đất SX-KD nông thôn 8.008.000 5.605.600 3.203.200 800.800
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 -
Đất SX-KD nông thôn 6.461.000 4.522.700 2.584.400 646.100
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D1 -
Đất SX-KD nông thôn 10.808.000 7.565.600 4.323.200 1.080.800
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D2 -
Đất SX-KD nông thôn 8.806.000 6.164.200 3.522.400 880.600
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 -
Đất SX-KD nông thôn 7.105.000 4.973.500 2.842.000 710.500
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) -
Đất SX-KD nông thôn 5.509.000 3.856.300 2.203.600 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường E2-1 -
Đất SX-KD nông thôn 5.005.000 3.503.500 2.002.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1) -
Đất SX-KD nông thôn 4.508.000 3.155.600 1.803.200 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường -
Đất SX-KD nông thôn 4.508.000 3.155.600 1.803.200 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường -
Đất SX-KD nông thôn 4.508.000 3.155.600 1.803.200 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 -
Đất SX-KD nông thôn 4.508.000 3.155.600 1.803.200 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3) -
Đất SX-KD nông thôn 8.008.000 5.605.600 3.203.200 800.800
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D9 -
Đất SX-KD nông thôn 6.461.000 4.522.700 2.584.400 646.100
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N1 -
Đất SX-KD nông thôn 5.915.000 4.140.500 2.366.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N2 -
Đất SX-KD nông thôn 4.095.000 2.866.500 1.638.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1) -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.120.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường 1B, 4B, 7B, 9B -
Đất SX-KD nông thôn 5.005.000 3.503.500 2.002.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.116.000 2.881.200 1.646.400 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Tấn Long
ĐT 830 -
Đất SX-KD nông thôn 8.386.000 5.870.200 3.354.400 838.600
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Tấn Long
Trục chính đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 7.511.000 5.257.700 3.004.400 751.100
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Tấn Long
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 6.167.000 4.316.900 2.466.800 616.700
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
ĐT 830E -
Đất SX-KD nông thôn 8.190.000 5.733.000 3.276.000 819.000
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Đường D2 -
Đất SX-KD nông thôn 9.149.000 6.404.300 3.659.600 914.900
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 6.664.000 4.664.800 2.665.600 666.400
XÃ BẾN LỨC Khu tái định cư đường Vành đai 4
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 4.655.000 3.258.500 1.862.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.659.000 1.161.300 663.600 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 5.950.000 4.165.000 2.380.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
-
Đất SX-KD nông thôn 777.000 616.000 616.000 616.000
XÃ BẾN LỨC Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 616.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 10, 11. 4A -
Đất ở nông thôn 14.510.000 10.157.000 5.804.000 1.451.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 9, 13, 8, 12 -
Đất ở nông thôn 12.710.000 8.897.000 5.084.000 1.271.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B -
Đất ở nông thôn 11.190.000 7.833.000 4.476.000 1.119.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5 (quy hoạch) -
Đất ở nông thôn 1.640.000 1.148.000 880.000 880.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mảng -
Đất ở nông thôn 17.960.000 12.572.000 7.184.000 1.796.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực -
Đất ở nông thôn 16.340.000 11.438.000 6.536.000 1.634.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 14.900.000 10.430.000 5.960.000 1.490.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 11.190.000 7.833.000 4.476.000 1.119.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Long Kim 2
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 9.090.000 6.363.000 3.636.000 909.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh -
Đất ở nông thôn 14.510.000 10.157.000 5.804.000 1.451.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 1, 3, 6, 11 -
Đất ở nông thôn 14.510.000 10.157.000 5.804.000 1.451.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 15.240.000 10.668.000 6.096.000 1.524.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 -
Đất ở nông thôn 11.190.000 7.833.000 4.476.000 1.119.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 7,8 -
Đất ở nông thôn 12.710.000 8.897.000 5.084.000 1.271.000
XÃ BẾN LỨC Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 9 -
Đất ở nông thôn 11.620.000 8.134.000 4.648.000 1.162.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bến Lức

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã An Thạnh (huyện Bến Lức), Xã Thanh Phú, Thị trấn Bến Lức (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bến Lức theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bến Lức có diện tích tự nhiên 48,75 km² với quy mô dân số 56.900 người, mật độ dân cư đạt 1.167,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bến Lức được đặt tại Số 01, Lê Văn Vịnh, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bến Lức không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Bến Lức là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bến Lức, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh là 23.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh là khoảng 4.476.825 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1112 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?