Bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Bến Lức được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bến Lức theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Bến Lức năm 2026
Khu vực: xã Bến Lức.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 616.000 đến 23.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 10, 11. 4A - |
Đất ở nông thôn | 14.510.000 | 10.157.000 | 5.804.000 | 1.451.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 9, 13, 8, 12 - |
Đất ở nông thôn | 12.710.000 | 8.897.000 | 5.084.000 | 1.271.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5, 7, 14, 4B - |
Đất ở nông thôn | 11.190.000 | 7.833.000 | 4.476.000 | 1.119.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5 (quy hoạch) - |
Đất ở nông thôn | 1.640.000 | 1.148.000 | 880.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn Phan Văn Mảng - |
Đất ở nông thôn | 17.960.000 | 12.572.000 | 7.184.000 | 1.796.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực - |
Đất ở nông thôn | 16.340.000 | 11.438.000 | 6.536.000 | 1.634.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 14.900.000 | 10.430.000 | 5.960.000 | 1.490.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 11.190.000 | 7.833.000 | 4.476.000 | 1.119.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 9.090.000 | 6.363.000 | 3.636.000 | 909.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất ở nông thôn | 14.510.000 | 10.157.000 | 5.804.000 | 1.451.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 - |
Đất ở nông thôn | 14.510.000 | 10.157.000 | 5.804.000 | 1.451.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 15.240.000 | 10.668.000 | 6.096.000 | 1.524.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 - |
Đất ở nông thôn | 11.190.000 | 7.833.000 | 4.476.000 | 1.119.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7,8 - |
Đất ở nông thôn | 12.710.000 | 8.897.000 | 5.084.000 | 1.271.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 - |
Đất ở nông thôn | 11.620.000 | 8.134.000 | 4.648.000 | 1.162.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) - |
Đất ở nông thôn | 14.510.000 | 10.157.000 | 5.804.000 | 1.451.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 15.650.000 | 10.955.000 | 6.260.000 | 1.565.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) - |
Đất ở nông thôn | 11.190.000 | 7.833.000 | 4.476.000 | 1.119.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) - |
Đất ở nông thôn | 11.620.000 | 8.134.000 | 4.648.000 | 1.162.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) - |
Đất ở nông thôn | 14.510.000 | 10.157.000 | 5.804.000 | 1.451.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 - |
Đất ở nông thôn | 10.890.000 | 7.623.000 | 4.356.000 | 1.089.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) - |
Đất ở nông thôn | 8.180.000 | 5.726.000 | 3.272.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5)., N11 - |
Đất ở nông thôn | 6.820.000 | 4.774.000 | 2.728.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.450.000 | 3.815.000 | 2.180.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long) Các đường số 3, đường A, đường B, đường C - |
Đất ở nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất ở nông thôn | 15.960.000 | 11.172.000 | 6.384.000 | 1.596.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 14.890.000 | 10.423.000 | 5.956.000 | 1.489.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 15.650.000 | 10.955.000 | 6.260.000 | 1.565.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 8 - |
Đất ở nông thôn | 12.710.000 | 8.897.000 | 5.084.000 | 1.271.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 9 - |
Đất ở nông thôn | 11.930.000 | 8.351.000 | 4.772.000 | 1.193.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 11.190.000 | 7.833.000 | 4.476.000 | 1.119.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Phú Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 - |
Đất ở nông thôn | 14.510.000 | 10.157.000 | 5.804.000 | 1.451.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Phú Đường N1, N3 - |
Đất ở nông thôn | 11.620.000 | 8.134.000 | 4.648.000 | 1.162.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 - |
Đất ở nông thôn | 18.140.000 | 12.698.000 | 7.256.000 | 1.814.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A - |
Đất ở nông thôn | 16.090.000 | 11.263.000 | 6.436.000 | 1.609.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường N1, N2, N3, D2 - |
Đất ở nông thôn | 11.540.000 | 8.078.000 | 4.616.000 | 1.154.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường N3 - |
Đất ở nông thôn | 12.870.000 | 9.009.000 | 5.148.000 | 1.287.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D1 - |
Đất ở nông thôn | 12.120.000 | 8.484.000 | 4.848.000 | 1.212.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 - |
Đất ở nông thôn | 11.020.000 | 7.714.000 | 4.408.000 | 1.102.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) - |
Đất ở nông thôn | 12.870.000 | 9.009.000 | 5.148.000 | 1.287.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) - |
Đất ở nông thôn | 11.800.000 | 8.260.000 | 4.720.000 | 1.180.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) - |
Đất ở nông thôn | 11.020.000 | 7.714.000 | 4.408.000 | 1.102.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thanh Phú 2 Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) - |
Đất ở nông thôn | 14.040.000 | 9.828.000 | 5.616.000 | 1.404.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 - |
Đất ở nông thôn | 11.440.000 | 8.008.000 | 4.576.000 | 1.144.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 - |
Đất ở nông thôn | 9.230.000 | 6.461.000 | 3.692.000 | 923.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) - |
Đất ở nông thôn | 7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường D6 - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 2.600.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). - |
Đất ở nông thôn | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.340.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1) - |
Đất ở nông thôn | 11.440.000 | 8.008.000 | 4.576.000 | 1.144.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 - |
Đất ở nông thôn | 9.230.000 | 6.461.000 | 3.692.000 | 923.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D1 - |
Đất ở nông thôn | 15.440.000 | 10.808.000 | 6.176.000 | 1.544.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D2 - |
Đất ở nông thôn | 12.580.000 | 8.806.000 | 5.032.000 | 1.258.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 - |
Đất ở nông thôn | 10.150.000 | 7.105.000 | 4.060.000 | 1.015.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) - |
Đất ở nông thôn | 7.870.000 | 5.509.000 | 3.148.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường E2-1 - |
Đất ở nông thôn | 7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1) - |
Đất ở nông thôn | 6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường - |
Đất ở nông thôn | 6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường - |
Đất ở nông thôn | 6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 - |
Đất ở nông thôn | 6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3) - |
Đất ở nông thôn | 11.440.000 | 8.008.000 | 4.576.000 | 1.144.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D9 - |
Đất ở nông thôn | 9.230.000 | 6.461.000 | 3.692.000 | 923.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N1 - |
Đất ở nông thôn | 8.450.000 | 5.915.000 | 3.380.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N2 - |
Đất ở nông thôn | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.340.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đạt Thuận Phát Đường 1B, 4B, 7B, 9B - |
Đất ở nông thôn | 7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đạt Thuận Phát Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.352.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Tấn Long ĐT 830 - |
Đất ở nông thôn | 11.980.000 | 8.386.000 | 4.792.000 | 1.198.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Tấn Long Trục chính đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 10.730.000 | 7.511.000 | 4.292.000 | 1.073.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Tấn Long Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.810.000 | 6.167.000 | 3.524.000 | 881.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha ĐT 830E - |
Đất ở nông thôn | 11.700.000 | 8.190.000 | 4.680.000 | 1.170.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha Đường D2 - |
Đất ở nông thôn | 13.070.000 | 9.149.000 | 5.228.000 | 1.307.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 9.520.000 | 6.664.000 | 3.808.000 | 952.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư đường Vành đai 4 Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 6.650.000 | 4.655.000 | 2.660.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1 Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.370.000 | 1.659.000 | 948.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch Các đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.950.000 | 3.400.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch - |
Đất ở nông thôn | 1.110.000 | 880.000 | 880.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ BẾN LỨC |
Quốc lộ 1A Từ xã Mỹ Yên - Cầu Bến Lức |
Đất TM-DV nông thôn | 7.304.000 | 5.112.800 | 2.921.600 | 730.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh xã Long Cang |
Đất TM-DV nông thôn | 6.008.000 | 4.205.600 | 2.403.200 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
ĐT 830C (HL 8) Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - ranh Lương Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.464.000 | 1.724.800 | 985.600 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
ĐT 830 Từ Cầu An Thạnh - ranh Lương Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.016.000 | 2.111.200 | 1.206.400 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
ĐT 830E áp dụng ngoài ranh Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.016.000 | 2.111.200 | 1.206.400 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ) Ranh xã Mỹ Yên - ĐT 830C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 704.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Phan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 8.296.000 | 5.807.200 | 3.318.400 | 829.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Phan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.352.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 19.664.000 | 13.764.800 | 7.865.600 | 1.966.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.192.000 | 2.234.400 | 1.276.800 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Võ Công Tồn QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 12.768.000 | 8.937.600 | 5.107.200 | 1.276.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Huỳnh Châu Sổ Công An xã - Đường Võ Ngọc Quận |
Đất TM-DV nông thôn | 8.952.000 | 6.266.400 | 3.580.800 | 895.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Huỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 5.808.000 | 4.065.600 | 2.323.200 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Võ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ |
Đất TM-DV nông thôn | 6.392.000 | 4.474.400 | 2.556.800 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Phạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 5.808.000 | 4.065.600 | 2.323.200 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Nguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 7.464.000 | 5.224.800 | 2.985.600 | 746.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Bà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Bãi cát Ba Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 704.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Nguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu - KDC Mai Thị Non |
Đất TM-DV nông thôn | 5.808.000 | 4.065.600 | 2.323.200 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Mai Thị Non Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp |
Đất TM-DV nông thôn | 12.768.000 | 8.937.600 | 5.107.200 | 1.276.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu |
Đất TM-DV nông thôn | 12.768.000 | 8.937.600 | 5.107.200 | 1.276.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường Trần Thế Sinh QL 1A - ĐT 830C |
Đất TM-DV nông thôn | 2.464.000 | 1.724.800 | 985.600 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Nguyễn Văn Siêu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất TM-DV nông thôn | 11.608.000 | 8.125.600 | 4.643.200 | 1.160.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non) Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 6.392.000 | 4.474.400 | 2.556.800 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường Lê Văn Vịnh QL1A - Mai Thị Non |
Đất TM-DV nông thôn | 8.712.000 | 6.098.400 | 3.484.800 | 871.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) Đường số 11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.296.000 | 7.207.200 | 4.118.400 | 1.029.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến Lức). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) Đường số 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.312.000 | 918.400 | 704.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường An Thạnh - Tân Bửu ĐT 830 - ranh xã Lương Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 704.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường D1 Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất TM-DV nông thôn | 5.808.000 | 4.065.600 | 2.323.200 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường Thanh Phú - Mỹ Yên Từ ranh xã Mỹ Yên(Cầu Mỹ Yên) - ĐT 830C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 704.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường bờ kè - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.336.000 | 4.435.200 | 2.534.400 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 704.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 704.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.224.000 | 856.800 | 704.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 722.400 | 704.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 704.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 704.000 | 704.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt trước - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.912.000 | 2.038.400 | 1.164.800 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt sau - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.472.000 | 1.030.400 | 704.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu chợ mới Bến Lức Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng - |
Đất TM-DV nông thôn | 23.200.000 | 16.240.000 | 9.280.000 | 2.320.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất TM-DV nông thôn | 19.664.000 | 13.764.800 | 7.865.600 | 1.966.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.920.000 | 8.344.000 | 4.768.000 | 1.192.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 đến số 14 - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.952.000 | 6.266.400 | 3.580.800 | 895.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 15.960.000 | 11.172.000 | 6.384.000 | 1.596.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 13.072.000 | 9.150.400 | 5.228.800 | 1.307.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 10, 11. 4A - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.608.000 | 8.125.600 | 4.643.200 | 1.160.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 9, 13, 8, 12 - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.168.000 | 7.117.600 | 4.067.200 | 1.016.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5, 7, 14, 4B - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.952.000 | 6.266.400 | 3.580.800 | 895.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5 (quy hoạch) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.312.000 | 918.400 | 704.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn Phan Văn Mảng - |
Đất TM-DV nông thôn | 14.368.000 | 10.057.600 | 5.747.200 | 1.436.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực - |
Đất TM-DV nông thôn | 13.072.000 | 9.150.400 | 5.228.800 | 1.307.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.920.000 | 8.344.000 | 4.768.000 | 1.192.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.952.000 | 6.266.400 | 3.580.800 | 895.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.272.000 | 5.090.400 | 2.908.800 | 727.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.608.000 | 8.125.600 | 4.643.200 | 1.160.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.608.000 | 8.125.600 | 4.643.200 | 1.160.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.192.000 | 8.534.400 | 4.876.800 | 1.219.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.952.000 | 6.266.400 | 3.580.800 | 895.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7,8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.168.000 | 7.117.600 | 4.067.200 | 1.016.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.296.000 | 6.507.200 | 3.718.400 | 929.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.608.000 | 8.125.600 | 4.643.200 | 1.160.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.520.000 | 8.764.000 | 5.008.000 | 1.252.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.952.000 | 6.266.400 | 3.580.800 | 895.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.296.000 | 6.507.200 | 3.718.400 | 929.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.608.000 | 8.125.600 | 4.643.200 | 1.160.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.712.000 | 6.098.400 | 3.484.800 | 871.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.544.000 | 4.580.800 | 2.617.600 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5)., N11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.456.000 | 3.819.200 | 2.182.400 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.360.000 | 3.052.000 | 1.744.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long) Các đường số 3, đường A, đường B, đường C - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.478.400 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.768.000 | 8.937.600 | 5.107.200 | 1.276.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.912.000 | 8.338.400 | 4.764.800 | 1.191.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.520.000 | 8.764.000 | 5.008.000 | 1.252.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.168.000 | 7.117.600 | 4.067.200 | 1.016.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.544.000 | 6.680.800 | 3.817.600 | 954.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.952.000 | 6.266.400 | 3.580.800 | 895.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Phú Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.608.000 | 8.125.600 | 4.643.200 | 1.160.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Phú Đường N1, N3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.296.000 | 6.507.200 | 3.718.400 | 929.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 14.512.000 | 10.158.400 | 5.804.800 | 1.451.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.872.000 | 9.010.400 | 5.148.800 | 1.287.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường N1, N2, N3, D2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.232.000 | 6.462.400 | 3.692.800 | 923.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường N3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.296.000 | 7.207.200 | 4.118.400 | 1.029.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.696.000 | 6.787.200 | 3.878.400 | 969.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.816.000 | 6.171.200 | 3.526.400 | 881.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.296.000 | 7.207.200 | 4.118.400 | 1.029.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.440.000 | 6.608.000 | 3.776.000 | 944.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.816.000 | 6.171.200 | 3.526.400 | 881.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thanh Phú 2 Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.232.000 | 7.862.400 | 4.492.800 | 1.123.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.152.000 | 6.406.400 | 3.660.800 | 915.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.384.000 | 5.168.800 | 2.953.600 | 738.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường D6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 1.872.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.152.000 | 6.406.400 | 3.660.800 | 915.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.384.000 | 5.168.800 | 2.953.600 | 738.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 12.352.000 | 8.646.400 | 4.940.800 | 1.235.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.064.000 | 7.044.800 | 4.025.600 | 1.006.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.120.000 | 5.684.000 | 3.248.000 | 812.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.296.000 | 4.407.200 | 2.518.400 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường E2-1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.152.000 | 3.606.400 | 2.060.800 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.152.000 | 3.606.400 | 2.060.800 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.152.000 | 3.606.400 | 2.060.800 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.152.000 | 3.606.400 | 2.060.800 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.152.000 | 6.406.400 | 3.660.800 | 915.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.384.000 | 5.168.800 | 2.953.600 | 738.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.760.000 | 4.732.000 | 2.704.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 1.872.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đạt Thuận Phát Đường 1B, 4B, 7B, 9B - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đạt Thuận Phát Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.704.000 | 3.292.800 | 1.881.600 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Tấn Long ĐT 830 - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.584.000 | 6.708.800 | 3.833.600 | 958.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Tấn Long Trục chính đường số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.584.000 | 6.008.800 | 3.433.600 | 858.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Tấn Long Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.048.000 | 4.933.600 | 2.819.200 | 704.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha ĐT 830E - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.360.000 | 6.552.000 | 3.744.000 | 936.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha Đường D2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.456.000 | 7.319.200 | 4.182.400 | 1.045.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.616.000 | 5.331.200 | 3.046.400 | 761.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư đường Vành đai 4 Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.320.000 | 3.724.000 | 2.128.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1 Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.896.000 | 1.327.200 | 758.400 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 4.760.000 | 2.720.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch - |
Đất TM-DV nông thôn | 888.000 | 704.000 | 704.000 | 704.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ BẾN LỨC |
Quốc lộ 1A Từ xã Mỹ Yên - Cầu Bến Lức |
Đất SX-KD nông thôn | 6.391.000 | 4.473.700 | 2.556.400 | 639.100 |
| XÃ BẾN LỨC |
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực) QL 1A - Ranh xã Long Cang |
Đất SX-KD nông thôn | 5.257.000 | 3.679.900 | 2.102.800 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
ĐT 830C (HL 8) Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - ranh Lương Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.156.000 | 1.509.200 | 862.400 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
ĐT 830 Từ Cầu An Thạnh - ranh Lương Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.639.000 | 1.847.300 | 1.055.600 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
ĐT 830E áp dụng ngoài ranh Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.639.000 | 1.847.300 | 1.055.600 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ) Ranh xã Mỹ Yên - ĐT 830C |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 616.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Phan Văn Mảng (ĐT 830) QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 7.259.000 | 5.081.300 | 2.903.600 | 725.900 |
| XÃ BẾN LỨC |
Phan Văn Mảng (ĐT 830) Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.058.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830) QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 17.206.000 | 12.044.200 | 6.882.400 | 1.720.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường vào công ty Cơ khí Long An QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.793.000 | 1.955.100 | 1.117.200 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Võ Công Tồn QL 1A - Cầu An Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 11.172.000 | 7.820.400 | 4.468.800 | 1.117.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Huỳnh Châu Sổ Công An xã - Đường Võ Ngọc Quận |
Đất SX-KD nông thôn | 7.833.000 | 5.483.100 | 3.133.200 | 783.300 |
| XÃ BẾN LỨC |
Huỳnh Châu Sổ Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 5.082.000 | 3.557.400 | 2.032.800 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Võ Ngọc Quận Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.593.000 | 3.915.100 | 2.237.200 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Phạm Văn Ngũ Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 5.082.000 | 3.557.400 | 2.032.800 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Nguyễn Văn Tuôi QL 1A - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 6.531.000 | 4.571.700 | 2.612.400 | 653.100 |
| XÃ BẾN LỨC |
Bà Chánh Thâu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Bãi cát Ba Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 616.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Nguyễn Văn Nhâm Đường Bà Chánh Thâu - KDC Mai Thị Non |
Đất SX-KD nông thôn | 5.082.000 | 3.557.400 | 2.032.800 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Mai Thị Non Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp |
Đất SX-KD nông thôn | 11.172.000 | 7.820.400 | 4.468.800 | 1.117.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu |
Đất SX-KD nông thôn | 11.172.000 | 7.820.400 | 4.468.800 | 1.117.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường Trần Thế Sinh QL 1A - ĐT 830C |
Đất SX-KD nông thôn | 2.156.000 | 1.509.200 | 862.400 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Nguyễn Văn Siêu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất SX-KD nông thôn | 10.157.000 | 7.109.900 | 4.062.800 | 1.015.700 |
| XÃ BẾN LỨC |
Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non) Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 5.593.000 | 3.915.100 | 2.237.200 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường Lê Văn Vịnh QL1A - Mai Thị Non |
Đất SX-KD nông thôn | 7.623.000 | 5.336.100 | 3.049.200 | 762.300 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) Đường số 11 - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.009.000 | 6.306.300 | 3.603.600 | 900.900 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến Lức). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án) Đường số 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.148.000 | 803.600 | 616.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường An Thạnh - Tân Bửu ĐT 830 - ranh xã Lương Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 616.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường D1 Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp |
Đất SX-KD nông thôn | 5.082.000 | 3.557.400 | 2.032.800 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường Thanh Phú - Mỹ Yên Từ ranh xã Mỹ Yên(Cầu Mỹ Yên) - ĐT 830C |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 616.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường bờ kè - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.544.000 | 3.880.800 | 2.217.600 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 616.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 661.500 | 616.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.071.000 | 749.700 | 616.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 903.000 | 632.100 | 616.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 646.800 | 616.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 616.000 | 616.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt trước - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.019.200 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu chợ cũ Bến Lức Mặt sau - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.288.000 | 901.600 | 616.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu chợ mới Bến Lức Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng - |
Đất SX-KD nông thôn | 20.300.000 | 14.210.000 | 8.120.000 | 2.030.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ - |
Đất SX-KD nông thôn | 17.206.000 | 12.044.200 | 6.882.400 | 1.720.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Đường Nguyễn Minh Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.430.000 | 7.301.000 | 4.172.000 | 1.043.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh) Các đường từ số 1 đến số 14 - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.833.000 | 5.483.100 | 3.133.200 | 783.300 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 13.965.000 | 9.775.500 | 5.586.000 | 1.396.500 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 11.438.000 | 8.006.600 | 4.575.200 | 1.143.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 10, 11. 4A - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.157.000 | 7.109.900 | 4.062.800 | 1.015.700 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 9, 13, 8, 12 - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.897.000 | 6.227.900 | 3.558.800 | 889.700 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5, 7, 14, 4B - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.833.000 | 5.483.100 | 3.133.200 | 783.300 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5 (quy hoạch) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.148.000 | 803.600 | 616.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn Phan Văn Mảng - |
Đất SX-KD nông thôn | 12.572.000 | 8.800.400 | 5.028.800 | 1.257.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực - |
Đất SX-KD nông thôn | 11.438.000 | 8.006.600 | 4.575.200 | 1.143.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.430.000 | 7.301.000 | 4.172.000 | 1.043.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.833.000 | 5.483.100 | 3.133.200 | 783.300 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.363.000 | 4.454.100 | 2.545.200 | 636.300 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.157.000 | 7.109.900 | 4.062.800 | 1.015.700 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.157.000 | 7.109.900 | 4.062.800 | 1.015.700 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.668.000 | 7.467.600 | 4.267.200 | 1.066.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.833.000 | 5.483.100 | 3.133.200 | 783.300 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7,8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.897.000 | 6.227.900 | 3.558.800 | 889.700 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.134.000 | 5.693.800 | 3.253.600 | 813.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.157.000 | 7.109.900 | 4.062.800 | 1.015.700 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.955.000 | 7.668.500 | 4.382.000 | 1.095.500 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.833.000 | 5.483.100 | 3.133.200 | 783.300 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.134.000 | 5.693.800 | 3.253.600 | 813.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.157.000 | 7.109.900 | 4.062.800 | 1.015.700 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.623.000 | 5.336.100 | 3.049.200 | 762.300 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.726.000 | 4.008.200 | 2.290.400 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5)., N11 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.774.000 | 3.341.800 | 1.909.600 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh) Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.815.000 | 2.670.500 | 1.526.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long) Các đường số 3, đường A, đường B, đường C - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.293.600 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất SX-KD nông thôn | 11.172.000 | 7.820.400 | 4.468.800 | 1.117.200 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.423.000 | 7.296.100 | 4.169.200 | 1.042.300 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.955.000 | 7.668.500 | 4.382.000 | 1.095.500 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.897.000 | 6.227.900 | 3.558.800 | 889.700 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Đường số 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.351.000 | 5.845.700 | 3.340.400 | 835.100 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đường số 10 Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.833.000 | 5.483.100 | 3.133.200 | 783.300 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Phú Đường D1, D2, D3, D4, N2, N4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.157.000 | 7.109.900 | 4.062.800 | 1.015.700 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Phú Đường N1, N3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.134.000 | 5.693.800 | 3.253.600 | 813.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 12.698.000 | 8.888.600 | 5.079.200 | 1.269.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A - |
Đất SX-KD nông thôn | 11.263.000 | 7.884.100 | 4.505.200 | 1.126.300 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường N1, N2, N3, D2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.078.000 | 5.654.600 | 3.231.200 | 807.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường N3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.009.000 | 6.306.300 | 3.603.600 | 900.900 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.484.000 | 5.938.800 | 3.393.600 | 848.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2 Đường D2, D3, D4, D5, N1, N2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.714.000 | 5.399.800 | 3.085.600 | 771.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.009.000 | 6.306.300 | 3.603.600 | 900.900 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.260.000 | 5.782.000 | 3.304.000 | 826.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.714.000 | 5.399.800 | 3.085.600 | 771.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thanh Phú 2 Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.828.000 | 6.879.600 | 3.931.200 | 982.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.008.000 | 5.605.600 | 3.203.200 | 800.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.461.000 | 4.522.700 | 2.584.400 | 646.100 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.005.000 | 3.503.500 | 2.002.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường D6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 1.820.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.095.000 | 2.866.500 | 1.638.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.008.000 | 5.605.600 | 3.203.200 | 800.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.461.000 | 4.522.700 | 2.584.400 | 646.100 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.808.000 | 7.565.600 | 4.323.200 | 1.080.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.806.000 | 6.164.200 | 3.522.400 | 880.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.105.000 | 4.973.500 | 2.842.000 | 710.500 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.509.000 | 3.856.300 | 2.203.600 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H4 (B1); Đường E2-1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.005.000 | 3.503.500 | 2.002.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.508.000 | 3.155.600 | 1.803.200 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.508.000 | 3.155.600 | 1.803.200 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.508.000 | 3.155.600 | 1.803.200 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.508.000 | 3.155.600 | 1.803.200 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.008.000 | 5.605.600 | 3.203.200 | 800.800 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường D9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.461.000 | 4.522.700 | 2.584.400 | 646.100 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.915.000 | 4.140.500 | 2.366.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường B2-N2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.095.000 | 2.866.500 | 1.638.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đạt Thuận Phát Đường 1B, 4B, 7B, 9B - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.005.000 | 3.503.500 | 2.002.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Đạt Thuận Phát Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.116.000 | 2.881.200 | 1.646.400 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Tấn Long ĐT 830 - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.386.000 | 5.870.200 | 3.354.400 | 838.600 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Tấn Long Trục chính đường số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.511.000 | 5.257.700 | 3.004.400 | 751.100 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Tấn Long Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.167.000 | 4.316.900 | 2.466.800 | 616.700 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha ĐT 830E - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.190.000 | 5.733.000 | 3.276.000 | 819.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha Đường D2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.149.000 | 6.404.300 | 3.659.600 | 914.900 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.664.000 | 4.664.800 | 2.665.600 | 666.400 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu tái định cư đường Vành đai 4 Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.655.000 | 3.258.500 | 1.862.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1 Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.659.000 | 1.161.300 | 663.600 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.380.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch - |
Đất SX-KD nông thôn | 777.000 | 616.000 | 616.000 | 616.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 10, 11. 4A - |
Đất ở nông thôn | 14.510.000 | 10.157.000 | 5.804.000 | 1.451.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 9, 13, 8, 12 - |
Đất ở nông thôn | 12.710.000 | 8.897.000 | 5.084.000 | 1.271.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5, 7, 14, 4B - |
Đất ở nông thôn | 11.190.000 | 7.833.000 | 4.476.000 | 1.119.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Thuận Đạo Đường số 5 (quy hoạch) - |
Đất ở nông thôn | 1.640.000 | 1.148.000 | 880.000 | 880.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn Phan Văn Mảng - |
Đất ở nông thôn | 17.960.000 | 12.572.000 | 7.184.000 | 1.796.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực - |
Đất ở nông thôn | 16.340.000 | 11.438.000 | 6.536.000 | 1.634.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 1 - |
Đất ở nông thôn | 14.900.000 | 10.430.000 | 5.960.000 | 1.490.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 11.190.000 | 7.833.000 | 4.476.000 | 1.119.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Long Kim 2 Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 9.090.000 | 6.363.000 | 3.636.000 | 909.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh - |
Đất ở nông thôn | 14.510.000 | 10.157.000 | 5.804.000 | 1.451.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 1, 3, 6, 11 - |
Đất ở nông thôn | 14.510.000 | 10.157.000 | 5.804.000 | 1.451.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 2 - |
Đất ở nông thôn | 15.240.000 | 10.668.000 | 6.096.000 | 1.524.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17 - |
Đất ở nông thôn | 11.190.000 | 7.833.000 | 4.476.000 | 1.119.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 7,8 - |
Đất ở nông thôn | 12.710.000 | 8.897.000 | 5.084.000 | 1.271.000 |
| XÃ BẾN LỨC |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1) Đường số 9 - |
Đất ở nông thôn | 11.620.000 | 8.134.000 | 4.648.000 | 1.162.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bến Lức
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã An Thạnh (huyện Bến Lức), Xã Thanh Phú, Thị trấn Bến Lức (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bến Lức theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bến Lức có diện tích tự nhiên 48,75 km² với quy mô dân số 56.900 người, mật độ dân cư đạt 1.167,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bến Lức được đặt tại Số 01, Lê Văn Vịnh, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bến Lức không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Bến Lức là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bến Lức, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
