Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình An, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Bình An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình An, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình An, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Bình An năm 2026
Khu vực: xã Bình An.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 97.000 đến 6.830.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Giáp ranh giới thị trấn Phú Phong (cũ) - Ranh giới xã Bình Hoà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Ranh giới xã Bình Hoà (cũ) - Cầu Bà Tại |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Cầu Bà Tại - Cầu Cống Đá |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Cầu Cống Đá - Hết ranh giới xã Bình Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Hết ranh giới xã Bình Hòa (cũ) - Cuối Cầu Mỹ An |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Ranh giới xã Bình Hòa (cũ) - Cuối Cầu Mỹ An (đoạn đường tránh) |
Đất ở nông thôn | 3.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Giáp Cầu Mỹ An - Giáp Cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tây tỉnh (ĐT638) Cầu An Thái - Giáp đường đi An Chánh |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tây tỉnh (ĐT638) Giáp đường đi An Chánh - Giáp đường Quốc lộ 19B |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tây tỉnh (ĐT638) Quốc lộ 19B (xã Tây Bình cũ) - Ranh giới xã Bình Hiệp (Lỗ Hạ Đạt) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Cầu Văn Phong (dưới UBND xã Bình Thành cũ) - Suối Nhiên |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Suối Nhiên - Ranh giới xã Tây Giang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ Quán 50 - Cầu Văn Phong (thôn Kiên Ngãi) |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Cầu văn Phong - Giáp ngã 3 điểm rẽ đoạn xây dựng mới |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Đoạn xây dựng mới từ thôn Kiên Ngãi (cũ) - Thôn Phú Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ QL19B đi Tây Bình cũ (ĐH28) Quốc lộ 19B - Ranh giới xã Bình Hòa và thị trấn Phú Phong (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ QL19B đi Tây Bình cũ (ĐH28) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tây Vinh - Cát Hiệp Từ khu dân cư Sa Ngành tới giáp xã Bình Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ ngã 3 đi Tây Vinh thuộc xã Tây Bình (cũ) đi An Chánh (tính đến tháp Dương Long) Đường từ ngã 3 đi Tây Vinh thuộc Mỹ An đi xóm 10, An Chánh, Tây Bình (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến đường mới từ Đập dâng Phú Phong đến Quốc lộ 19B (Quán 50, xã Bình Thành cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ ngã 4 Trụ Sở Tây Vinh đi Nhơn Mỹ đến giáp đường cao tốc Ngã 4 Trụ Sở Tây Vinh đi Nhơn Mỹ - Giáp đường cao tốc |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ ngã 3 Trung tâm Bình Thành đi TTHL Quốc gia 2 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ cổng thôn An Vinh 1 đến Gò Dài, Tây Vinh Cổng thôn An Vinh 1 - Gò Dài, Tây Vinh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ Ngã 3 Trường Tiểu học đến Cống ông Dương, Tây Vinh Ngã 3 Trường Tiểu học - Cống ông Dương, Tây Vinh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Bờ kè An Vinh 1 Nhà ông Hải - Chùa Hội Nguyên |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ Ngã 4 Trường THCS đến Trụ sở thôn Nhơn Thuận Ngã 4 Trường THCS - Trụ sở thôn Nhơn Thuận |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ Ngã 4 Gò Thu đi Nhơn Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ cổng thôn An Vinh 2 đến Bụi tre 1 xóm 6 Cổng thôn An Vinh 2 - Bụi tre 1 xóm 6 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ QL19B đến chùa Vĩnh Lộc QL19B - Chùa Vĩnh Lộc |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường bê tông từ Kiên Thành thị trấn Phú Phong (cũ) đến giáp Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Giáp đường Kiên Thành thị trấn Phú Phong cũ (Suối bà Trung) - Giáp đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường Vành đai phía Bắc (VĐ), lộ giới 30m - |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường dọc theo QL 19B - |
Đất ở nông thôn | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường đấu nối với Quốc lộ - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS8 Lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS9 Lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS10 Lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS11 Lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS12 Lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS13 Lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS14 Lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường N1 Lộ giới 21m - |
Đất ở nông thôn | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường N4 Lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường N5 Lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường N6 Lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư cao tốc, xã Tây Vinh (cũ) Đường D3 - |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư cao tốc, xã Tây Vinh (cũ) Các lô đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu dân cư Chợ Bình Thành Các lô đất quay mặt chợ và đường vào (cổng chính) - |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu dân cư Chợ Bình Thành Các lô đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu dân cư chợ Bình Hòa QL19B - Mương Văn Phong |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu dân cư chợ Bình Hòa Các lô đất đối diện chợ và công viên cây xanh - |
Đất ở nông thôn | 3.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu dân cư chợ Bình Hòa Các lô đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường N1, lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường N2, lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 3.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường N3, lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 3.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường D1, lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường D2, lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường D3, lộ giới 24m - |
Đất ở nông thôn | 4.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường D5A, lộ giới 15m - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường D5, lộ giới 12m - |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường D1, lộ giới 20m - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường D2, N1, N2, N4, N5 lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường N3, lộ giới 28m - |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS2, ĐS4, ĐS8, ĐS10, ĐS17 lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS6, ĐS9 lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS7, lộ giới 19,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS9, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS11, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS13, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS15, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 400.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 350.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Giáp ranh giới thị trấn Phú Phong (cũ) - Ranh giới xã Bình Hoà (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Ranh giới xã Bình Hoà (cũ) - Cầu Bà Tại |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Cầu Bà Tại - Cầu Cống Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Cầu Cống Đá - Hết ranh giới xã Bình Hòa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Hết ranh giới xã Bình Hòa (cũ) - Cuối Cầu Mỹ An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Ranh giới xã Bình Hòa (cũ) - Cuối Cầu Mỹ An (đoạn đường tránh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Giáp Cầu Mỹ An - Giáp Cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tây tỉnh (ĐT638) Cầu An Thái - Giáp đường đi An Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tây tỉnh (ĐT638) Giáp đường đi An Chánh - Giáp đường Quốc lộ 19B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tây tỉnh (ĐT638) Quốc lộ 19B (xã Tây Bình cũ) - Ranh giới xã Bình Hiệp (Lỗ Hạ Đạt) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Cầu Văn Phong (dưới UBND xã Bình Thành cũ) - Suối Nhiên |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Suối Nhiên - Ranh giới xã Tây Giang (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ Quán 50 - Cầu Văn Phong (thôn Kiên Ngãi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Cầu văn Phong - Giáp ngã 3 điểm rẽ đoạn xây dựng mới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Đoạn xây dựng mới từ thôn Kiên Ngãi (cũ) - Thôn Phú Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ QL19B đi Tây Bình cũ (ĐH28) Quốc lộ 19B - Ranh giới xã Bình Hòa và thị trấn Phú Phong (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ QL19B đi Tây Bình cũ (ĐH28) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tây Vinh - Cát Hiệp Từ khu dân cư Sa Ngành tới giáp xã Bình Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ ngã 3 đi Tây Vinh thuộc xã Tây Bình (cũ) đi An Chánh (tính đến tháp Dương Long) Đường từ ngã 3 đi Tây Vinh thuộc Mỹ An đi xóm 10, An Chánh, Tây Bình (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến đường mới từ Đập dâng Phú Phong đến Quốc lộ 19B (Quán 50, xã Bình Thành cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ ngã 4 Trụ Sở Tây Vinh đi Nhơn Mỹ đến giáp đường cao tốc Ngã 4 Trụ Sở Tây Vinh đi Nhơn Mỹ - Giáp đường cao tốc |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ ngã 3 Trung tâm Bình Thành đi TTHL Quốc gia 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ cổng thôn An Vinh 1 đến Gò Dài, Tây Vinh Cổng thôn An Vinh 1 - Gò Dài, Tây Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ Ngã 3 Trường Tiểu học đến Cống ông Dương, Tây Vinh Ngã 3 Trường Tiểu học - Cống ông Dương, Tây Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Bờ kè An Vinh 1 Nhà ông Hải - Chùa Hội Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ Ngã 4 Trường THCS đến Trụ sở thôn Nhơn Thuận Ngã 4 Trường THCS - Trụ sở thôn Nhơn Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ Ngã 4 Gò Thu đi Nhơn Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ cổng thôn An Vinh 2 đến Bụi tre 1 xóm 6 Cổng thôn An Vinh 2 - Bụi tre 1 xóm 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ QL19B đến chùa Vĩnh Lộc QL19B - Chùa Vĩnh Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường bê tông từ Kiên Thành thị trấn Phú Phong (cũ) đến giáp Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Giáp đường Kiên Thành thị trấn Phú Phong cũ (Suối bà Trung) - Giáp đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường Vành đai phía Bắc (VĐ), lộ giới 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường dọc theo QL 19B - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường đấu nối với Quốc lộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS8 Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS9 Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS10 Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS11 Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS12 Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS13 Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS14 Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường N1 Lộ giới 21m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường N4 Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường N5 Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường N6 Lộ giới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư cao tốc, xã Tây Vinh (cũ) Đường D3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư cao tốc, xã Tây Vinh (cũ) Các lô đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu dân cư Chợ Bình Thành Các lô đất quay mặt chợ và đường vào (cổng chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu dân cư Chợ Bình Thành Các lô đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu dân cư chợ Bình Hòa QL19B - Mương Văn Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu dân cư chợ Bình Hòa Các lô đất đối diện chợ và công viên cây xanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu dân cư chợ Bình Hòa Các lô đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường N1, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường N2, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường N3, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường D1, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường D2, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường D3, lộ giới 24m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường D5A, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường D5, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường D1, lộ giới 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường D2, N1, N2, N4, N5 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường N3, lộ giới 28m - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS2, ĐS4, ĐS8, ĐS10, ĐS17 lộ giới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS6, ĐS9 lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS7, lộ giới 19,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS9, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS11, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS13, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS15, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 205.000 | 175.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 165.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Giáp ranh giới thị trấn Phú Phong (cũ) - Ranh giới xã Bình Hoà (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Ranh giới xã Bình Hoà (cũ) - Cầu Bà Tại |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Cầu Bà Tại - Cầu Cống Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Cầu Cống Đá - Hết ranh giới xã Bình Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Hết ranh giới xã Bình Hòa (cũ) - Cuối Cầu Mỹ An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Ranh giới xã Bình Hòa (cũ) - Cuối Cầu Mỹ An (đoạn đường tránh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Giáp Cầu Mỹ An - Giáp Cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tây tỉnh (ĐT638) Cầu An Thái - Giáp đường đi An Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tây tỉnh (ĐT638) Giáp đường đi An Chánh - Giáp đường Quốc lộ 19B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tây tỉnh (ĐT638) Quốc lộ 19B (xã Tây Bình cũ) - Ranh giới xã Bình Hiệp (Lỗ Hạ Đạt) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Cầu Văn Phong (dưới UBND xã Bình Thành cũ) - Suối Nhiên |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Suối Nhiên - Ranh giới xã Tây Giang (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ Quán 50 - Cầu Văn Phong (thôn Kiên Ngãi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Cầu văn Phong - Giáp ngã 3 điểm rẽ đoạn xây dựng mới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Đoạn xây dựng mới từ thôn Kiên Ngãi (cũ) - Thôn Phú Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ QL19B đi Tây Bình cũ (ĐH28) Quốc lộ 19B - Ranh giới xã Bình Hòa và thị trấn Phú Phong (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ QL19B đi Tây Bình cũ (ĐH28) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tây Vinh - Cát Hiệp Từ khu dân cư Sa Ngành tới giáp xã Bình Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ ngã 3 đi Tây Vinh thuộc xã Tây Bình (cũ) đi An Chánh (tính đến tháp Dương Long) Đường từ ngã 3 đi Tây Vinh thuộc Mỹ An đi xóm 10, An Chánh, Tây Bình (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến đường mới từ Đập dâng Phú Phong đến Quốc lộ 19B (Quán 50, xã Bình Thành cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ ngã 4 Trụ Sở Tây Vinh đi Nhơn Mỹ đến giáp đường cao tốc Ngã 4 Trụ Sở Tây Vinh đi Nhơn Mỹ - Giáp đường cao tốc |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ ngã 3 Trung tâm Bình Thành đi TTHL Quốc gia 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ cổng thôn An Vinh 1 đến Gò Dài, Tây Vinh Cổng thôn An Vinh 1 - Gò Dài, Tây Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ Ngã 3 Trường Tiểu học đến Cống ông Dương, Tây Vinh Ngã 3 Trường Tiểu học - Cống ông Dương, Tây Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Bờ kè An Vinh 1 Nhà ông Hải - Chùa Hội Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ Ngã 4 Trường THCS đến Trụ sở thôn Nhơn Thuận Ngã 4 Trường THCS - Trụ sở thôn Nhơn Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ Ngã 4 Gò Thu đi Nhơn Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ cổng thôn An Vinh 2 đến Bụi tre 1 xóm 6 Cổng thôn An Vinh 2 - Bụi tre 1 xóm 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường từ QL19B đến chùa Vĩnh Lộc QL19B - Chùa Vĩnh Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường bê tông từ Kiên Thành thị trấn Phú Phong (cũ) đến giáp Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Giáp đường Kiên Thành thị trấn Phú Phong cũ (Suối bà Trung) - Giáp đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường Vành đai phía Bắc (VĐ), lộ giới 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường dọc theo QL 19B - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường đấu nối với Quốc lộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS8 Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS9 Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS10 Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS11 Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS12 Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS13 Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường ĐS14 Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường N1 Lộ giới 21m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường N4 Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường N5 Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Dự án: Xây dựng hạ tầng Khu dân cư Mỹ An, phía Bắc QL 19B xã Tây Bình (cũ) Đường N6 Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư cao tốc, xã Tây Vinh (cũ) Đường D3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư cao tốc, xã Tây Vinh (cũ) Các lô đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu dân cư Chợ Bình Thành Các lô đất quay mặt chợ và đường vào (cổng chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu dân cư Chợ Bình Thành Các lô đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu dân cư chợ Bình Hòa QL19B - Mương Văn Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu dân cư chợ Bình Hòa Các lô đất đối diện chợ và công viên cây xanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu dân cư chợ Bình Hòa Các lô đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường N1, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường N2, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường N3, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường D1, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường D2, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Thôn Tây Vinh Đường D3, lộ giới 24m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.796.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường D5A, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường D5, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường D1, lộ giới 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường D2, N1, N2, N4, N5 lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường N3, lộ giới 28m - |
Đất SX-KD nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS2, ĐS4, ĐS8, ĐS10, ĐS17 lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS6, ĐS9 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS7, lộ giới 19,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS9, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS11, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS13, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu Tái định cư Trường Định 2 phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS15, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 160.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 164.000 | 140.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 132.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Cụm công nghiệp Gò Cầy (thôn Kiên Long xã Bình Thành) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Cụm công nghiệp Trường Định (xã Bình Hòa) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Cụm Công nghiệp Bình Thành Toàn khu - |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất trồng lúa | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất trồng cây lâu năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Giáp ranh giới thị trấn Phú Phong (cũ) - Ranh giới xã Bình Hoà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Ranh giới xã Bình Hoà (cũ) - Cầu Bà Tại |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Cầu Bà Tại - Cầu Cống Đá |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Cầu Cống Đá - Hết ranh giới xã Bình Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Hết ranh giới xã Bình Hòa (cũ) - Cuối Cầu Mỹ An |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Ranh giới xã Bình Hòa (cũ) - Cuối Cầu Mỹ An (đoạn đường tránh) |
Đất ở nông thôn | 3.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Giáp Cầu Mỹ An - Giáp Cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tây tỉnh (ĐT638) Cầu An Thái - Giáp đường đi An Chánh |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tây tỉnh (ĐT638) Giáp đường đi An Chánh - Giáp đường Quốc lộ 19B |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Tây tỉnh (ĐT638) Quốc lộ 19B (xã Tây Bình cũ) - Ranh giới xã Bình Hiệp (Lỗ Hạ Đạt) |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Cầu Văn Phong (dưới UBND xã Bình Thành cũ) - Suối Nhiên |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe Suối Nhiên - Ranh giới xã Tây Giang (cũ) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Từ Quán 50 - Cầu Văn Phong (thôn Kiên Ngãi) |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Cầu văn Phong - Giáp ngã 3 điểm rẽ đoạn xây dựng mới |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) Đoạn xây dựng mới từ thôn Kiên Ngãi (cũ) - Thôn Phú Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình An
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Bình An, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tây Vinh, Xã Tây Bình, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình An theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bình An có diện tích tự nhiên 73,43 km² với quy mô dân số 59.475 người, mật độ dân cư đạt 810 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình An được đặt tại Xã Bình Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Bình An là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bình An, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
