Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình An, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Bình An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình An, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình An, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Bình An năm 2026
Khu vực: xã Bình An.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Tuyên thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 - đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ thôn đội 2). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến Điếm Sốc Đông thôn Đội 4 (đội 6 cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ khu Sốc Đông - đến thôn Tân Trung. |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến Bến đò Tầu thôn đội 12. |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) - đến hết Điếm Thái Bình thôn đội 3 (đội 5 cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) - đến Sốc Đông dưới. |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường còn lại trong dân cư - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa Câu Trại - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt - đến Chùa Duy Dương |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô đất bám đường Từ QL21A - đến cầu Đồng Quan |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt - đến Chùa Duy Dương |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét - đến dưới 13 mét |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) Đoạn qua xã Bình An - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ Cầu Sắt - đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31). |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ Cầu Họ - đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 - đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn - đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du: |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) - đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ - đến hết hộ bà Dần thôn Đội 5 (Đội 11 cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) - đến hộ ông Mưu thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) - đến giáp xã Bồ Đề cũ. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496B Từ đường vào chợ Họ - đến cầu Châu Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐH 02 (Đường 9012 cũ) Đoạn từ Bưu điện An Nội - đến giáp xã Vũ Bản |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 - đến bắc đường 21B |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 430.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 - đến cầu Đội thôn 1. |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ Nam đường 21B - đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) - đến nhà ông Nguyễn Quang Xá thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 13, thửa 279). |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) - đến nhà ông Nguyễn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 176) - đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 92). |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn đường từ nhà bà Hồng thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 12, thửa 211) - đến nhà ông Lê Công Phúc thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn đường từ nhà ông Phạm Trung Tuyến thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 148) - đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 6, thửa 88). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Khởi thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 107) chạy qua Thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) - đến Chùa thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B - đến đường Đê sông Sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn Lai, Phú Đa cũ) - đến giáp xã Trung Lương (đường S5) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) - đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) - đến đê sông Sắt (đường S3). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) - đến giáp xã An Nội. |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai cũ) - đến Cầu Phú Đa - thôn 3 (thôn Phú Đa cũ) (máng Điện Biên). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An Khoái cũ) (PL1, thửa 1) qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) - đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa 20). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn - đến nhà ông Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ các lô đất đấu giá xen kẹt) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường đê sông Sắt Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A - đến Trạm Bơm Bình Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến Đoạn từ Quốc lộ 21A - đến Cầu Đồng Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình Lục Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ - đến Cụm công nghiệp. |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã từ Cầu Họ - đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) - đến Trạm Bơm Mai Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị Thượng qua đường trục thôn - đến đê sông Sắt nhà ông Đạo thôn Vị Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng - đến ngã ba đường Mương Dọc |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ nhà ông Hải - đến đường trục thôn Vị Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Chùa Duy Dương - đến trạm điện thôn Duy Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Cầu Đồng Quan - đến giáp mặt bằng quy hoạch khu TĐC thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường đê: Từ Quốc lộ 21A - đến giáp xã Bối Cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Vị Thượng Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) - đến đê sông Sắt. |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Vị Hạ Đoạn từ Cầu Đồng Quan - đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng. |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Đồng Quan Từ cổng làng - đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) Từ đường ĐT 496B - đến Đình làng thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Duy Dương Từ Trụ sở HTXDVNN Bình Minh - đến ngã ba đi thôn Cửa - Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba đường đi thôn Duy Dương). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) Từ Cầu Tây - đến Trạm Bơm thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà Thuận (Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, thửa 198). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Thượng Đồng Đoạn từ tiếp giáp với đường trục xã đi qua Nhà thờ Thượng Đồng rẽ về phía nam - đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã Từ Cổng làng thôn Vị Thượng - đến giáp xã Bối Cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã Từ Cống Đen thôn Vị Hạ - đến giáp xã Bối Cầu. |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương - đến Đê sông Sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã đê sông Sắt Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương - đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) - đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây - đến nhà ông Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu - đến đường 495B |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ sân thể thao xóm Bến - đến đường nam Thượng Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ DT496B - đến trạm bơm cửa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã (Đê sông Sắt) Đoạn từ Trạm Bơm thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) - đến Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) - đến hết nhà ông Dương Thôn đội 4 (đội 7 cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ - đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1. |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Chợ Chủ - đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Tuyên thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 - đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ thôn đội 2). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến Điếm Sốc Đông thôn Đội 4 (đội 6 cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ khu Sốc Đông - đến thôn Tân Trung. |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến Bến đò Tầu thôn đội 12. |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) - đến hết Điếm Thái Bình thôn đội 3 (đội 5 cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) - đến Sốc Đông dưới. |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường còn lại trong dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa Câu Trại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt - đến Chùa Duy Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô đất bám đường Từ QL21A - đến cầu Đồng Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt - đến Chùa Duy Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 3.250.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.050.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét - đến dưới 13 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.850.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) Đoạn qua xã Bình An - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ Cầu Sắt - đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31). |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ Cầu Họ - đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 - đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn - đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du: |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) - đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ. |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ - đến hết hộ bà Dần thôn Đội 5 (Đội 11 cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) - đến hộ ông Mưu thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) - đến giáp xã Bồ Đề cũ. |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496B Từ đường vào chợ Họ - đến cầu Châu Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐH 02 (Đường 9012 cũ) Đoạn từ Bưu điện An Nội - đến giáp xã Vũ Bản |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 - đến bắc đường 21B |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 - đến cầu Đội thôn 1. |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ Nam đường 21B - đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) - đến nhà ông Nguyễn Quang Xá thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 13, thửa 279). |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) - đến nhà ông Nguyễn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 176) - đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 92). |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn đường từ nhà bà Hồng thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 12, thửa 211) - đến nhà ông Lê Công Phúc thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn đường từ nhà ông Phạm Trung Tuyến thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 148) - đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 6, thửa 88). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Khởi thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 107) chạy qua Thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt. - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) - đến Chùa thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B - đến đường Đê sông Sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn Lai, Phú Đa cũ) - đến giáp xã Trung Lương (đường S5) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) - đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) - đến đê sông Sắt (đường S3). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) - đến giáp xã An Nội. |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai cũ) - đến Cầu Phú Đa - thôn 3 (thôn Phú Đa cũ) (máng Điện Biên). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An Khoái cũ) (PL1, thửa 1) qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) - đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa 20). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn - đến nhà ông Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ các lô đất đấu giá xen kẹt) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường đê sông Sắt Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A - đến Trạm Bơm Bình Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến Đoạn từ Quốc lộ 21A - đến Cầu Đồng Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình Lục Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ - đến Cụm công nghiệp. |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã từ Cầu Họ - đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) - đến Trạm Bơm Mai Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị Thượng qua đường trục thôn - đến đê sông Sắt nhà ông Đạo thôn Vị Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng - đến ngã ba đường Mương Dọc |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ nhà ông Hải - đến đường trục thôn Vị Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Chùa Duy Dương - đến trạm điện thôn Duy Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Cầu Đồng Quan - đến giáp mặt bằng quy hoạch khu TĐC thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường đê: Từ Quốc lộ 21A - đến giáp xã Bối Cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Vị Thượng Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) - đến đê sông Sắt. |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Vị Hạ Đoạn từ Cầu Đồng Quan - đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng. |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Đồng Quan Từ cổng làng - đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) Từ đường ĐT 496B - đến Đình làng thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Duy Dương Từ Trụ sở HTXDVNN Bình Minh - đến ngã ba đi thôn Cửa - Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba đường đi thôn Duy Dương). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) Từ Cầu Tây - đến Trạm Bơm thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà Thuận (Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, thửa 198). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Thượng Đồng Đoạn từ tiếp giáp với đường trục xã đi qua Nhà thờ Thượng Đồng rẽ về phía nam - đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã Từ Cổng làng thôn Vị Thượng - đến giáp xã Bối Cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã Từ Cống Đen thôn Vị Hạ - đến giáp xã Bối Cầu. |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương - đến Đê sông Sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã đê sông Sắt Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương - đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) - đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây - đến nhà ông Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu - đến đường 495B |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ sân thể thao xóm Bến - đến đường nam Thượng Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ DT496B - đến trạm bơm cửa |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã (Đê sông Sắt) Đoạn từ Trạm Bơm thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) - đến Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) - đến hết nhà ông Dương Thôn đội 4 (đội 7 cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ - đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1. |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Chợ Chủ - đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Tuyên thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 - đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ thôn đội 2). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến Điếm Sốc Đông thôn Đội 4 (đội 6 cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ khu Sốc Đông - đến thôn Tân Trung. |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến Bến đò Tầu thôn đội 12. |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) - đến hết Điếm Thái Bình thôn đội 3 (đội 5 cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) - đến Sốc Đông dưới. |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường còn lại trong dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa Câu Trại - |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt - đến Chùa Duy Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô đất bám đường Từ QL21A - đến cầu Đồng Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt - đến Chùa Duy Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét - đến dưới 13 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) Đoạn qua xã Bình An - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ Cầu Sắt - đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31). |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ Cầu Họ - đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 - đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn - đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du: |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) - đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ. |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ - đến hết hộ bà Dần thôn Đội 5 (Đội 11 cũ). |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) - đến hộ ông Mưu thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) - đến giáp xã Bồ Đề cũ. |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496B Từ đường vào chợ Họ - đến cầu Châu Giang |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐH 02 (Đường 9012 cũ) Đoạn từ Bưu điện An Nội - đến giáp xã Vũ Bản |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 - đến bắc đường 21B |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 - đến cầu Đội thôn 1. |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ Nam đường 21B - đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) - đến nhà ông Nguyễn Quang Xá thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 13, thửa 279). |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) - đến nhà ông Nguyễn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 176) - đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 92). |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn đường từ nhà bà Hồng thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 12, thửa 211) - đến nhà ông Lê Công Phúc thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn đường từ nhà ông Phạm Trung Tuyến thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 148) - đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 6, thửa 88). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Khởi thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 107) chạy qua Thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt. - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) - đến Chùa thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B - đến đường Đê sông Sắt |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn Lai, Phú Đa cũ) - đến giáp xã Trung Lương (đường S5) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) - đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) - đến đê sông Sắt (đường S3). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) - đến giáp xã An Nội. |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai cũ) - đến Cầu Phú Đa - thôn 3 (thôn Phú Đa cũ) (máng Điện Biên). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An Khoái cũ) (PL1, thửa 1) qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) - đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa 20). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn - đến nhà ông Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ các lô đất đấu giá xen kẹt) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường đê sông Sắt Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A - đến Trạm Bơm Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến Đoạn từ Quốc lộ 21A - đến Cầu Đồng Quan |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình Lục Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ - đến Cụm công nghiệp. |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã từ Cầu Họ - đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) - đến Trạm Bơm Mai Lương |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị Thượng qua đường trục thôn - đến đê sông Sắt nhà ông Đạo thôn Vị Thượng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng - đến ngã ba đường Mương Dọc |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ nhà ông Hải - đến đường trục thôn Vị Thượng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Chùa Duy Dương - đến trạm điện thôn Duy Dương |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Cầu Đồng Quan - đến giáp mặt bằng quy hoạch khu TĐC thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường đê: Từ Quốc lộ 21A - đến giáp xã Bối Cầu |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Vị Thượng Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) - đến đê sông Sắt. |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Vị Hạ Đoạn từ Cầu Đồng Quan - đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng. |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Đồng Quan Từ cổng làng - đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) Từ đường ĐT 496B - đến Đình làng thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Duy Dương Từ Trụ sở HTXDVNN Bình Minh - đến ngã ba đi thôn Cửa - Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba đường đi thôn Duy Dương). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) Từ Cầu Tây - đến Trạm Bơm thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà Thuận (Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, thửa 198). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Thượng Đồng Đoạn từ tiếp giáp với đường trục xã đi qua Nhà thờ Thượng Đồng rẽ về phía nam - đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã Từ Cổng làng thôn Vị Thượng - đến giáp xã Bối Cầu |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã Từ Cống Đen thôn Vị Hạ - đến giáp xã Bối Cầu. |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương - đến Đê sông Sắt |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã đê sông Sắt Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương - đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) - đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây - đến nhà ông Lập |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu - đến đường 495B |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ sân thể thao xóm Bến - đến đường nam Thượng Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ DT496B - đến trạm bơm cửa |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã (Đê sông Sắt) Đoạn từ Trạm Bơm thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) - đến Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) - đến hết nhà ông Dương Thôn đội 4 (đội 7 cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ - đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1. |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Chợ Chủ - đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Tuyên thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 - đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ thôn đội 2). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến Điếm Sốc Đông thôn Đội 4 (đội 6 cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ khu Sốc Đông - đến thôn Tân Trung. |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến Bến đò Tầu thôn đội 12. |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) - đến hết Điếm Thái Bình thôn đội 3 (đội 5 cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) - đến Sốc Đông dưới. |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường còn lại trong dân cư - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa Câu Trại - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt - đến Chùa Duy Dương |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô đất bám đường Từ QL21A - đến cầu Đồng Quan |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt - đến Chùa Duy Dương |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét - đến dưới 13 mét |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) Đoạn qua xã Bình An - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ Cầu Sắt - đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31). |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ Cầu Họ - đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 - đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn - đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du: |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) - đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ - đến hết hộ bà Dần thôn Đội 5 (Đội 11 cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) - đến hộ ông Mưu thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) - đến giáp xã Bồ Đề cũ. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496B Từ đường vào chợ Họ - đến cầu Châu Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐH 02 (Đường 9012 cũ) Đoạn từ Bưu điện An Nội - đến giáp xã Vũ Bản |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 - đến bắc đường 21B |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 430.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 - đến cầu Đội thôn 1. |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ Nam đường 21B - đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) - đến nhà ông Nguyễn Quang Xá thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 13, thửa 279). |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) - đến nhà ông Nguyễn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 176) - đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 92). |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn đường từ nhà bà Hồng thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 12, thửa 211) - đến nhà ông Lê Công Phúc thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn đường từ nhà ông Phạm Trung Tuyến thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 148) - đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 6, thửa 88). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Khởi thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 107) chạy qua Thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt. - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) - đến Chùa thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B - đến đường Đê sông Sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn Lai, Phú Đa cũ) - đến giáp xã Trung Lương (đường S5) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) - đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) - đến đê sông Sắt (đường S3). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) - đến giáp xã An Nội. |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai cũ) - đến Cầu Phú Đa - thôn 3 (thôn Phú Đa cũ) (máng Điện Biên). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An Khoái cũ) (PL1, thửa 1) qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) - đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa 20). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn - đến nhà ông Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ các lô đất đấu giá xen kẹt) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường đê sông Sắt Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A - đến Trạm Bơm Bình Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến Đoạn từ Quốc lộ 21A - đến Cầu Đồng Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình Lục Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ - đến Cụm công nghiệp. |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã từ Cầu Họ - đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) - đến Trạm Bơm Mai Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị Thượng qua đường trục thôn - đến đê sông Sắt nhà ông Đạo thôn Vị Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng - đến ngã ba đường Mương Dọc |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ nhà ông Hải - đến đường trục thôn Vị Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Chùa Duy Dương - đến trạm điện thôn Duy Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Cầu Đồng Quan - đến giáp mặt bằng quy hoạch khu TĐC thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường đê: Từ Quốc lộ 21A - đến giáp xã Bối Cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Vị Thượng Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) - đến đê sông Sắt. |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Vị Hạ Đoạn từ Cầu Đồng Quan - đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng. |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Đồng Quan Từ cổng làng - đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) Từ đường ĐT 496B - đến Đình làng thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Duy Dương Từ Trụ sở HTXDVNN Bình Minh - đến ngã ba đi thôn Cửa - Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba đường đi thôn Duy Dương). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) Từ Cầu Tây - đến Trạm Bơm thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà Thuận (Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, thửa 198). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Thượng Đồng Đoạn từ tiếp giáp với đường trục xã đi qua Nhà thờ Thượng Đồng rẽ về phía nam - đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã Từ Cổng làng thôn Vị Thượng - đến giáp xã Bối Cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã Từ Cống Đen thôn Vị Hạ - đến giáp xã Bối Cầu. |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương - đến Đê sông Sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã đê sông Sắt Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương - đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) - đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây - đến nhà ông Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu - đến đường 495B |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ sân thể thao xóm Bến - đến đường nam Thượng Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ DT496B - đến trạm bơm cửa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã (Đê sông Sắt) Đoạn từ Trạm Bơm thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) - đến Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) - đến hết nhà ông Dương Thôn đội 4 (đội 7 cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ - đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1. |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Chợ Chủ - đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Tuyên thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 - đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ thôn đội 2). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến Điếm Sốc Đông thôn Đội 4 (đội 6 cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ khu Sốc Đông - đến thôn Tân Trung. |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến Bến đò Tầu thôn đội 12. |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) - đến hết Điếm Thái Bình thôn đội 3 (đội 5 cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) - đến Sốc Đông dưới. |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường còn lại trong dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa Câu Trại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt - đến Chùa Duy Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô đất bám đường Từ QL21A - đến cầu Đồng Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt - đến Chùa Duy Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 3.250.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.050.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét - đến dưới 13 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.850.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) Đoạn qua xã Bình An - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ Cầu Sắt - đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31). |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ Cầu Họ - đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 - đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn - đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du: |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) - đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ. |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ - đến hết hộ bà Dần thôn Đội 5 (Đội 11 cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) - đến hộ ông Mưu thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496 Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) - đến giáp xã Bồ Đề cũ. |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐT496B Từ đường vào chợ Họ - đến cầu Châu Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường ĐH 02 (Đường 9012 cũ) Đoạn từ Bưu điện An Nội - đến giáp xã Vũ Bản |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 - đến bắc đường 21B |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 - đến cầu Đội thôn 1. |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ Nam đường 21B - đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) - đến nhà ông Nguyễn Quang Xá thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 13, thửa 279). |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) - đến nhà ông Nguyễn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 176) - đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 92). |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn đường từ nhà bà Hồng thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 12, thửa 211) - đến nhà ông Lê Công Phúc thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn đường từ nhà ông Phạm Trung Tuyến thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 148) - đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 6, thửa 88). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Khởi thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 107) chạy qua Thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt. - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) - đến Chùa thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B - đến đường Đê sông Sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn Lai, Phú Đa cũ) - đến giáp xã Trung Lương (đường S5) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) - đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) - đến đê sông Sắt (đường S3). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) - đến giáp xã An Nội. |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai cũ) - đến Cầu Phú Đa - thôn 3 (thôn Phú Đa cũ) (máng Điện Biên). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An Khoái cũ) (PL1, thửa 1) qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) - đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa 20). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn - đến nhà ông Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ các lô đất đấu giá xen kẹt) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường đê sông Sắt Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A - đến Trạm Bơm Bình Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến Đoạn từ Quốc lộ 21A - đến Cầu Đồng Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình Lục Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ - đến Cụm công nghiệp. |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã từ Cầu Họ - đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) - đến Trạm Bơm Mai Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị Thượng qua đường trục thôn - đến đê sông Sắt nhà ông Đạo thôn Vị Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng - đến ngã ba đường Mương Dọc |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Từ nhà ông Hải - đến đường trục thôn Vị Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Chùa Duy Dương - đến trạm điện thôn Duy Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Cầu Đồng Quan - đến giáp mặt bằng quy hoạch khu TĐC thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường đê: Từ Quốc lộ 21A - đến giáp xã Bối Cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Vị Thượng Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) - đến đê sông Sắt. |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Vị Hạ Đoạn từ Cầu Đồng Quan - đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng. |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Đồng Quan Từ cổng làng - đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) Từ đường ĐT 496B - đến Đình làng thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Duy Dương Từ Trụ sở HTXDVNN Bình Minh - đến ngã ba đi thôn Cửa - Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba đường đi thôn Duy Dương). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) Từ Cầu Tây - đến Trạm Bơm thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà Thuận (Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, thửa 198). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục thôn Thượng Đồng Đoạn từ tiếp giáp với đường trục xã đi qua Nhà thờ Thượng Đồng rẽ về phía nam - đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã Từ Cổng làng thôn Vị Thượng - đến giáp xã Bối Cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã Từ Cống Đen thôn Vị Hạ - đến giáp xã Bối Cầu. |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương - đến Đê sông Sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã đê sông Sắt Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương - đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) - đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây - đến nhà ông Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu - đến đường 495B |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ sân thể thao xóm Bến - đến đường nam Thượng Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ DT496B - đến trạm bơm cửa |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đường trục xã (Đê sông Sắt) Đoạn từ Trạm Bơm thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) - đến Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) - đến hết nhà ông Dương Thôn đội 4 (đội 7 cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ - đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1. |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Chợ Chủ - đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Tuyên thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 - đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ thôn đội 2). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến Điếm Sốc Đông thôn Đội 4 (đội 6 cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ khu Sốc Đông - đến thôn Tân Trung. |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến Bến đò Tầu thôn đội 12. |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) - đến hết Điếm Thái Bình thôn đội 3 (đội 5 cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) - đến Sốc Đông dưới. |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường còn lại trong dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa Câu Trại - |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt - đến Chùa Duy Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô đất bám đường Từ QL21A - đến cầu Đồng Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt - đến Chùa Duy Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét - đến dưới 13 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình An |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Xã Bình An - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Tuyên thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 - đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ thôn đội 2). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến Điếm Sốc Đông thôn Đội 4 (đội 6 cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ khu Sốc Đông - đến thôn Tân Trung. |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) - đến Bến đò Tầu thôn đội 12. |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) - đến hết Điếm Thái Bình thôn đội 3 (đội 5 cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Trục đường xã, khu dân cư Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) - đến Sốc Đông dưới. |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Các tuyến đường còn lại trong dân cư - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa Câu Trại - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt - đến Chùa Duy Dương |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô đất bám đường Từ QL21A - đến cầu Đồng Quan |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt - đến Chùa Duy Dương |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình An |
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình An
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Bình An, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Trung Lương, Xã Ngọc Lũ, Xã Bình An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình An theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bình An có diện tích tự nhiên 37,76 km² với quy mô dân số 38.881 người, mật độ dân cư đạt 1.029,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình An được đặt tại Trụ sở xã Bình An hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Bình An là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bình An, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bình An, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
