Bảng giá đất xã Bình Ca, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Ca, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Bình Ca, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại xã Bình Ca được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Ca theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Ca, tỉnh Tuyên Quang
– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Ca, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Bình Ca năm 2026
Khu vực: xã Bình Ca.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 1.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Ca |
Quốc lộ 37 Cầu Đa Năng - Ngã ba rẽ đi xã Đông Thọ |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 280.000 | 190.000 | |
| Xã Bình Ca |
Quốc lộ 37 Ngã ba rẽ đi Đông Thọ - Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Xã Bình Ca |
Quốc lộ 37 Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã Thái Bình) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 280.000 | 190.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến - Hết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc) - Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Trần Văn Hồng) - Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) - Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Giáp đất ở ông Bùi Văn Hòa (Ngã ba Quốc lộ 37) - Hết nhà văn hóa thôn Ấm Thắng |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Cầu Đồng Ván - Hết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Xuân) - Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Cây Phay |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân) - Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hóa thôn Cây Đa) - Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng Ván (Giáp suối) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng) - Hết UBND xã Bình Ca |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đoạn từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng Lợi - Hết địa phận thôn An Hòa |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi thôn Cây Đa - Hết địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư giáp xứ đồng Đình) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã tư UBND xã Bình Ca - Đường đê thôn Bờ Sông |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã tư trạm bơm nước Văn Minh - Ngã ba thôn Kim Ninh |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Gò Hu - Hết chợ Cảng cũ |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Gò Hu - Hết trạm bơm nước thôn Văn Minh |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã tư ông Đại Tân Lập - Đồng Hèo |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ đến ngã tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến và dọc theo tuyến đê của thôn Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ Sông, Kim Ninh - Hết đường đê |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 170.000 | 150.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm) - Hết đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Lại Văn Thành - Nhà bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà Mầm non thôn Đồng Bèn 1 - Cầu suối, thôn Đồng Bèn 2 |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Tô Văn Tứ - Nhà giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2 |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Mông Văn Cường - Nhà ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Hoàng Hữu Nam - Nhà ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà bà Lý Thị Hợi - Hết địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ (Thôn Tiến Thắng) - Hết địa phận thôn Đồng Lợi (Giáp ranh thôn An Hòa) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Sân thể thao thôn Phú Lương, qua dốc Hồ Tịnh - Hết địa phận xã Bình Ca |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã tư ông Đại Tân Lập - Giáp nhà thờ |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba thôn Văn Minh - Hết địa phận thôn Hồ Sen |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba ông Trác - Giáp đê Hồ Sen |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 150.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Hà Minh Quang - Đường rẽ về thôn Cận, thôn Hàm Ếch |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đường rẽ thôn Đồng Cận - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn Hàm Ếch |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Triệu Quang Thuần - Hết đất nhà ông Khổng Văn Lý, thôn Đồng Cận |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà bà Hà Thị Hoa - Nhà ông Trịnh Văn Hồng, thôn Đồng Cận |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Đỗ Văn Thiêm - Giáp đập 18 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Giáp đất ở hộ ông Thủy - Hết nhà bà Phạm Thị Hảo, thôn Thượng Ấm |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đỉnh đèo - Hết trạm điện thôn Khuôn Lăn |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Giáp trạm điện thôn Khuân Lăn - Nhà ông Hoàng Văn Bằng, thôn Khuôn Lăn |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Trường học thôn Khuân Lăn - Hết sân thể thao, thôn Khuôn Lăn |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba giáp đường huyện - Giáp đê Cầu Cháy |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Giáp trụ sở UBND xã - Đèo tỉnh thôn Cây Đa |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đầu đập hồ Dộc Giang - Ngã ba đường rẽ thôn Tân Lập và thôn Vân Thành |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đầu thôn Ao Bầu (gần nhà Thờ) - Hết trạm bơm Kim Ninh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đầu cầu Suối Dâu (giáp nhà ông Trần Quang Nhàn) - Hết đền Ba Khuân |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Trại K1 Quyết Tiến - Chân đèo Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Trại K1 Quyết Tiến - Thôn Tam Tinh (Giáp Đường tỉnh 186) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đường đê thôn Cầu Cháy - Giáp nghĩa địa thôn Cầu Cháy |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba giáp đường bê tông và giáp đường huyện - Giáp đập Dộc Giang thôn Cây Đa |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Cây Si - Giáp đê Kim Ninh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Dộc Sữa - Đê Kim Ninh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Cây Đa (Kim Ninh) - Chân Núi Voi sang thôn Vân Thành |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đất ở nhà ông Trưởng - Giáp đê Kim Ninh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đường rẽ đi Dộc Gáo - Hết thôn Vân Thành |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba hồ Rộc Giang - Khe Cái thôn Cây Đa |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba hồ Rộc Giang (tờ 64 thửa 120) - Hết thôn Cây Đa (tờ 64 thửa 232) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đầu đập Thái An - Ngã ba đường rẽ đi đền Ba Khuân thôn Bình Ca |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Hồ Thái An - Giáp Hang Rơi thôn Thái An |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Đồng Ninh Thái - Giáp đập Ninh Thái |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cống năm cửa) - Hết nhà văn hóa thôn Tam Trinh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Sân bóng thôn Đồng Chiêm - Ngã ba đường ra nghĩa trang giáp nhà ông Trần Hữu Quy |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba sân bóng thôn Đồng Chiêm đi qua nhà ông Nguyễn Tuyến - Hết địa phận xã Bình Ca |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đường đoạn từ nhà ông Dương Dừn - Hết Nhà văn hóa thôn Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Hòa Bình gần trường tiểu học Cấp Tiến - Hết Nhà văn hóa thôn Phú Bình; đến giáp nhà ông Đỗ Quý Cảnh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Ấm Thắng; Đồng Ván; Cây Phay; Cây Đa; Phú Lương; An Hòa, Đất Đỏ - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Xã Bình Ca |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng Ấm; Tiến Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Si; Gò Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ Sông - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Xã Bình Ca |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hòa Bình; Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Xã Bình Ca |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái An; Tam Tinh (Tam Tinh, Ninh Thái cũ); Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Xã Bình Ca |
Quốc lộ 37 Cầu Đa Năng - Ngã ba rẽ đi xã Đông Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Bình Ca |
Quốc lộ 37 Ngã ba rẽ đi Đông Thọ - Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 340.000 | 220.000 | |
| Xã Bình Ca |
Quốc lộ 37 Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã Thái Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến - Hết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc) - Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Trần Văn Hồng) - Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) - Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 430.000 | 290.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Giáp đất ở ông Bùi Văn Hòa (Ngã ba Quốc lộ 37) - Hết nhà văn hóa thôn Ấm Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 110.000 | 70.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Cầu Đồng Ván - Hết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 110.000 | 70.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 110.000 | 70.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Xuân) - Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Cây Phay |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 110.000 | 70.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân) - Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 110.000 | 70.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hóa thôn Cây Đa) - Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 110.000 | 70.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng Ván (Giáp suối) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 110.000 | 70.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng) - Hết UBND xã Bình Ca |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 110.000 | 70.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đoạn từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng Lợi - Hết địa phận thôn An Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 110.000 | 70.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi thôn Cây Đa - Hết địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư giáp xứ đồng Đình) |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 90.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã tư UBND xã Bình Ca - Đường đê thôn Bờ Sông |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã tư trạm bơm nước Văn Minh - Ngã ba thôn Kim Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Gò Hu - Hết chợ Cảng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Gò Hu - Hết trạm bơm nước thôn Văn Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã tư ông Đại Tân Lập - Đồng Hèo |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ đến ngã tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến và dọc theo tuyến đê của thôn Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ Sông, Kim Ninh - Hết đường đê |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 110.000 | 70.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm) - Hết đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Lại Văn Thành - Nhà bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà Mầm non thôn Đồng Bèn 1 - Cầu suối, thôn Đồng Bèn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Tô Văn Tứ - Nhà giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Mông Văn Cường - Nhà ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Hoàng Hữu Nam - Nhà ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà bà Lý Thị Hợi - Hết địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ (Thôn Tiến Thắng) - Hết địa phận thôn Đồng Lợi (Giáp ranh thôn An Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Sân thể thao thôn Phú Lương, qua dốc Hồ Tịnh - Hết địa phận xã Bình Ca |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã tư ông Đại Tân Lập - Giáp nhà thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba thôn Văn Minh - Hết địa phận thôn Hồ Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba ông Trác - Giáp đê Hồ Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Hà Minh Quang - Đường rẽ về thôn Cận, thôn Hàm Ếch |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đường rẽ thôn Đồng Cận - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn Hàm Ếch |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Triệu Quang Thuần - Hết đất nhà ông Khổng Văn Lý, thôn Đồng Cận |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà bà Hà Thị Hoa - Nhà ông Trịnh Văn Hồng, thôn Đồng Cận |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Đỗ Văn Thiêm - Giáp đập 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Giáp đất ở hộ ông Thủy - Hết nhà bà Phạm Thị Hảo, thôn Thượng Ấm |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đỉnh đèo - Hết trạm điện thôn Khuôn Lăn |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Giáp trạm điện thôn Khuân Lăn - Nhà ông Hoàng Văn Bằng, thôn Khuôn Lăn |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Trường học thôn Khuân Lăn - Hết sân thể thao, thôn Khuôn Lăn |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba giáp đường huyện - Giáp đê Cầu Cháy |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Giáp trụ sở UBND xã - Đèo tỉnh thôn Cây Đa |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đầu đập hồ Dộc Giang - Ngã ba đường rẽ thôn Tân Lập và thôn Vân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đầu thôn Ao Bầu (gần nhà Thờ) - Hết trạm bơm Kim Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đầu cầu Suối Dâu (giáp nhà ông Trần Quang Nhàn) - Hết đền Ba Khuân |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Trại K1 Quyết Tiến - Chân đèo Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Trại K1 Quyết Tiến - Thôn Tam Tinh (Giáp Đường tỉnh 186) |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đường đê thôn Cầu Cháy - Giáp nghĩa địa thôn Cầu Cháy |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba giáp đường bê tông và giáp đường huyện - Giáp đập Dộc Giang thôn Cây Đa |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Cây Si - Giáp đê Kim Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Dộc Sữa - Đê Kim Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Cây Đa (Kim Ninh) - Chân Núi Voi sang thôn Vân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đất ở nhà ông Trưởng - Giáp đê Kim Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đường rẽ đi Dộc Gáo - Hết thôn Vân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba hồ Rộc Giang - Khe Cái thôn Cây Đa |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba hồ Rộc Giang (tờ 64 thửa 120) - Hết thôn Cây Đa (tờ 64 thửa 232) |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đầu đập Thái An - Ngã ba đường rẽ đi đền Ba Khuân thôn Bình Ca |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Hồ Thái An - Giáp Hang Rơi thôn Thái An |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Đồng Ninh Thái - Giáp đập Ninh Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cống năm cửa) - Hết nhà văn hóa thôn Tam Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Sân bóng thôn Đồng Chiêm - Ngã ba đường ra nghĩa trang giáp nhà ông Trần Hữu Quy |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba sân bóng thôn Đồng Chiêm đi qua nhà ông Nguyễn Tuyến - Hết địa phận xã Bình Ca |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đường đoạn từ nhà ông Dương Dừn - Hết Nhà văn hóa thôn Thái Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Hòa Bình gần trường tiểu học Cấp Tiến - Hết Nhà văn hóa thôn Phú Bình; đến giáp nhà ông Đỗ Quý Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 70.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Ấm Thắng; Đồng Ván; Cây Phay; Cây Đa; Phú Lương; An Hòa, Đất Đỏ - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | |||
| Xã Bình Ca |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng Ấm; Tiến Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Si; Gò Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ Sông - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Xã Bình Ca |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hòa Bình; Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Xã Bình Ca |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái An; Tam Tinh (Tam Tinh, Ninh Thái cũ); Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Xã Bình Ca |
Quốc lộ 37 Cầu Đa Năng - Ngã ba rẽ đi xã Đông Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 170.000 | 110.000 | |
| Xã Bình Ca |
Quốc lộ 37 Ngã ba rẽ đi Đông Thọ - Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 250.000 | 170.000 | |
| Xã Bình Ca |
Quốc lộ 37 Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã Thái Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 170.000 | 110.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến - Hết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc) - Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 140.000 | 90.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Trần Văn Hồng) - Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) - Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 320.000 | 220.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Giáp đất ở ông Bùi Văn Hòa (Ngã ba Quốc lộ 37) - Hết nhà văn hóa thôn Ấm Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 80.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Cầu Đồng Ván - Hết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối) |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 80.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 80.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Xuân) - Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Cây Phay |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 80.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân) - Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối) |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 80.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hóa thôn Cây Đa) - Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 80.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng Ván (Giáp suối) |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 80.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng) - Hết UBND xã Bình Ca |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 80.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đoạn từ ngã ba giáp trục Đường tỉnh 186 đi thôn Đồng Lợi - Hết địa phận thôn An Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 80.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba tiếp giáp trục đường tỉnh 186 đi thôn Cây Đa - Hết địa phận thôn Đất Đỏ (khu dân cư giáp xứ đồng Đình) |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã tư UBND xã Bình Ca - Đường đê thôn Bờ Sông |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã tư trạm bơm nước Văn Minh - Ngã ba thôn Kim Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Gò Hu - Hết chợ Cảng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Gò Hu - Hết trạm bơm nước thôn Văn Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã tư ông Đại Tân Lập - Đồng Hèo |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ đến ngã tư đường ra sông giáp Đường tỉnh 186 Cấp Tiến và dọc theo tuyến đê của thôn Phú Lương, Cầu Cháy, Hồ Sen, Bờ Sông, Kim Ninh - Hết đường đê |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 80.000 | 50.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba giáp Quốc lộ 37 (Nhà ông Hoàng Văn Chùm) - Hết đất nhà ông Mè Văn Tỵ, thôn Đồng Dài |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Lại Văn Thành - Nhà bà Hoàng Thị Ngọc, thôn Đồng Dài |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà Mầm non thôn Đồng Bèn 1 - Cầu suối, thôn Đồng Bèn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Tô Văn Tứ - Nhà giáp ngã ba, đất ở nhà ông Bùi Văn Mậu, thôn Đồng Bèn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Mông Văn Cường - Nhà ông Ngô Văn Tỉnh, thôn Hồng Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Hoàng Hữu Nam - Nhà ông Trần Văn Học, thôn Thượng Ấm |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà bà Lý Thị Hợi - Hết địa phận thôn Thượng Ấm (Giáp đất K3 Trại giam Quyết Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Trụ sở UBND xã Cấp Tiến cũ (Thôn Tiến Thắng) - Hết địa phận thôn Đồng Lợi (Giáp ranh thôn An Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Sân thể thao thôn Phú Lương, qua dốc Hồ Tịnh - Hết địa phận xã Bình Ca |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã tư ông Đại Tân Lập - Giáp nhà thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba thôn Văn Minh - Hết địa phận thôn Hồ Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba ông Trác - Giáp đê Hồ Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 70.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Hà Minh Quang - Đường rẽ về thôn Cận, thôn Hàm Ếch |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đường rẽ thôn Đồng Cận - Nhà ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn Hàm Ếch |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Triệu Quang Thuần - Hết đất nhà ông Khổng Văn Lý, thôn Đồng Cận |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà bà Hà Thị Hoa - Nhà ông Trịnh Văn Hồng, thôn Đồng Cận |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Nhà ông Đỗ Văn Thiêm - Giáp đập 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Giáp đất ở hộ ông Thủy - Hết nhà bà Phạm Thị Hảo, thôn Thượng Ấm |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đỉnh đèo - Hết trạm điện thôn Khuôn Lăn |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Giáp trạm điện thôn Khuân Lăn - Nhà ông Hoàng Văn Bằng, thôn Khuôn Lăn |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Trường học thôn Khuân Lăn - Hết sân thể thao, thôn Khuôn Lăn |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba giáp đường huyện - Giáp đê Cầu Cháy |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Giáp trụ sở UBND xã - Đèo tỉnh thôn Cây Đa |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đầu đập hồ Dộc Giang - Ngã ba đường rẽ thôn Tân Lập và thôn Vân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đầu thôn Ao Bầu (gần nhà Thờ) - Hết trạm bơm Kim Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đầu cầu Suối Dâu (giáp nhà ông Trần Quang Nhàn) - Hết đền Ba Khuân |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Trại K1 Quyết Tiến - Chân đèo Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Trại K1 Quyết Tiến - Thôn Tam Tinh (Giáp Đường tỉnh 186) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đường đê thôn Cầu Cháy - Giáp nghĩa địa thôn Cầu Cháy |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba giáp đường bê tông và giáp đường huyện - Giáp đập Dộc Giang thôn Cây Đa |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Cây Si - Giáp đê Kim Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Dộc Sữa - Đê Kim Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Cây Đa (Kim Ninh) - Chân Núi Voi sang thôn Vân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đất ở nhà ông Trưởng - Giáp đê Kim Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đường rẽ đi Dộc Gáo - Hết thôn Vân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba hồ Rộc Giang - Khe Cái thôn Cây Đa |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba hồ Rộc Giang (tờ 64 thửa 120) - Hết thôn Cây Đa (tờ 64 thửa 232) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Đầu đập Thái An - Ngã ba đường rẽ đi đền Ba Khuân thôn Bình Ca |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Hồ Thái An - Giáp Hang Rơi thôn Thái An |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Đồng Ninh Thái - Giáp đập Ninh Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cống năm cửa) - Hết nhà văn hóa thôn Tam Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Sân bóng thôn Đồng Chiêm - Ngã ba đường ra nghĩa trang giáp nhà ông Trần Hữu Quy |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba sân bóng thôn Đồng Chiêm đi qua nhà ông Nguyễn Tuyến - Hết địa phận xã Bình Ca |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đường đoạn từ nhà ông Dương Dừn - Hết Nhà văn hóa thôn Thái Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Hòa Bình gần trường tiểu học Cấp Tiến - Hết Nhà văn hóa thôn Phú Bình; đến giáp nhà ông Đỗ Quý Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Xã Bình Ca |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Ấm Thắng; Đồng Ván; Cây Phay; Cây Đa; Phú Lương; An Hòa, Đất Đỏ - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Xã Bình Ca |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Đồng Dài; Đồng Bèn 1; Đồng Bèn 2; Hồng Tiến; Thượng Ấm; Tiến Thắng; Mắt Rồng; Đồng Lợi; Cây Si; Gò Hu; Văn Minh; Hồ Sen; Tân Lập; Bờ Sông - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Xã Bình Ca |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Hàm Ếch; Đồng Cận; Đồng Trôi; Vườn Đào; Khuôn Lăn; Hòa Bình; Đồng Chiêm; Thái Bình; Phú Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Xã Bình Ca |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất Các thôn: Kim Ninh; Văn Thành; Ao Bầu; Thái An; Tam Tinh (Tam Tinh, Ninh Thái cũ); Đồng Hèo; Cầu Cháy, Bình Ca - |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Xã Bình Ca |
Xã Bình Ca - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Xã Bình Ca |
Xã Bình Ca - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Xã Bình Ca |
Xã Bình Ca - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 41.000 | 37.000 | |
| Xã Bình Ca |
Xã Bình Ca - |
Đất rừng sản xuất | 19.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Xã Bình Ca |
Xã Bình Ca - |
Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Xã Bình Ca |
Xã Bình Ca - |
Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 17.000 | 16.000 | |
| Xã Bình Ca |
Xã Bình Ca - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 34.000 | 31.000 | |
| Xã Bình Ca |
Xã Bình Ca - |
Đất chăn nuôi tập trung | 50.000 | 43.000 | 38.000 | |
| Xã Bình Ca |
Xã Bình Ca - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 43.000 | 38.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Ca |
Quốc lộ 37 Cầu Đa Năng - Ngã ba rẽ đi xã Đông Thọ |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 280.000 | 190.000 | |
| Xã Bình Ca |
Quốc lộ 37 Ngã ba rẽ đi Đông Thọ - Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Xã Bình Ca |
Quốc lộ 37 Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết địa phận xã Bình Ca (Giáp ranh xã Thái Bình) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 280.000 | 190.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến - Hết đất nhà ông Ngô Việt Bắc (1900m) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Khu dân cư thôn Hồng Tiến (Giáp nhà ông Ngô Việt Bắc) - Giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Khu dân cư Thôn Thượng Ấm (Nhà ông Trần Văn Hồng) - Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường tỉnh 186 Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bình Ca (Giáp khu công nghiệp Long Bình An) - Cầu An Hòa (Hết địa phận xã Bình Ca) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Giáp đất ở ông Bùi Văn Hòa (Ngã ba Quốc lộ 37) - Hết nhà văn hóa thôn Ấm Thắng |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Cầu Đồng Ván - Hết đất nhà ông Lâm Văn Học (Giáp suối) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Thôn Cây Phay (đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đáng) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Giang, thôn Cây Phay |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Quốc lộ 37 (Đất ở nhà bà Lê Thị Xuân) - Hết đất nhà ông Triệu Văn Chuyên, thôn Cây Phay |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà ông Ma Bình Vân) - Hết đất nhà bà Vũ Thị Thanh (Giáp suối) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Quốc lộ 37 (Nhà văn hóa thôn Cây Đa) - Hết đất nhà ông Hoàng Tỵ |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba đi bến Bình Ca (Thuộc địa phận xã Bình Ca) - Hết đất bà Trần Thị Hoàn, thôn Đồng Ván (Giáp suối) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | |
| Xã Bình Ca |
Đường trục thôn Ngã ba Đường tỉnh 186 (Cây xăng) - Hết UBND xã Bình Ca |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Ca
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

4. Thông tin xã Bình Ca, tỉnh Tuyên Quang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thượng Ấm, Xã Cấp Tiến, Xã Vĩnh Lợi (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Ca theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bình Ca có diện tích tự nhiên 69,48 km² với quy mô dân số 24.339 người, mật độ dân cư đạt 350,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Ca được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Ca không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Xã Bình Ca là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bình Ca, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Năng suất cây trồng, vật nuôi;
– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;
– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);
– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).
b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;
– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;
– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;
– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).
– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).
b) Số lượng vị trí đất:
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất
a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.
b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.
c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:
– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;
– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.
d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bình Ca, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bình Ca, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
