Bảng giá đất xã Bình Chuẩn, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Chuẩn, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Bình Chuẩn, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Bình Chuẩn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Chuẩn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Chuẩn, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Chuẩn, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Bình Chuẩn năm 2026

Khu vực: xã Bình Chuẩn.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 1.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Ông Tình (thửa số 1, tờ bản đồ số 21) - Cầu Khe Chon (thửa số 26, 27, tờ bản đồ số 38)
Đất ở 950.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Cầu Khe Chon (thửa số 4, 5, 6, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nhềnh (thửa số 14, 15, tờ bản đồ số 39 tính cả trái và phải tuyển)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Ông Tám (thửa số 23, 24, tờ bản đồ số 39) - Cầu Tông Phay (thửa số 274, 281, tờ bản đồ số 22 tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Thái (thửa số 247, 241, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Mạo (cạnh phía đông thửa số 211, tờ bản đồ số 41 tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Soạn (thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 41) - Cầu Bản Mét (thửa 17, 36, tờ bản đồ số 50 tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Xuyến (Thửa số 28, 55, tờ bản đồ số 50) - Cống Khe Tắc Cò (thửa số 28, tờ bản đồ số 51)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Đình
Cổng khe Tắc Cò (Thửa số 26, 64, tờ bản đồ số 51) - Trường Tiểu Học Bình Chuẩn (thửa 18, 32, tờ bản đồ số 52 tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Xiềng
Trường TH, Ông Hoạn (Thửa số 54, tờ bản đồ số số, 53; thửa số 2, tờ BĐ 43) - Cống khe Hua Ma (thửa số 130, 131, tờ bản đồ số 44, tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 850.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Khe Hua Ma (thửa 100, 110, tờ bản đồ số 44) - Cầu Nà Cọ (thửa 59, 74, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Cầu Nà Cọ (Thửa số, 15, 19, tờ bản đồ số số 45) - Bu Pọng (thửa 3, 4, tờ bản đồ số 45 tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Bu Pọng (thửa 52, 56, tờ bản đồ số 17 tính cả trái và phải tuyến) - Cầu Khe Quăn (thửa 21, tờ bản đồ số 18, tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Tông
Ngã 3 bản Tông (Thửa số 26, 44, tờ bản đồ số số 39) - Nhà bà Lô Thị Anh (thửa 60, tờ bản đồ số 39, tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Tông
Nhà ông La Văn On (Thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 48) - Hết địa giới bản Tông (thửa 6, 7, tờ bản đồ số 47, tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Quăn
Đầu địa giới bản Quăn giáp bản Tông (thửa số 8, 12, tờ bản đồ số số 47) - Nhà ông Vi Văn Hội (thửa 69, 70, tờ bản đồ số 55), tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Quẻ
Nhà ông Lương Văn Mẹ (Thửa số 2, 3, tờ bản đồ số số 58) - Nhà ông Lô Văn Lai (thửa 76, 84, tờ bản đồ số 58, tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 320.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 58 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 10, 13, 15, 24, 36, 53, 54, 28, 33, 38, 39, 56, 57, 68, 69, 67, 81, 82, 83, 29, 30, 43, 42, 41, 31, 32, 40, 47, 48, 61, 46, 44, 49, 60, 63, 74, 73, 64, 86, 87, 88, 89, 91, 90 -
Đất ở 160.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 59 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 4, 9, 10, 24 -
Đất ở 160.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 60 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 2, 6, 7, 12, 10, 20, 21, 9, 16, 22, 23, 24 -
Đất ở 160.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Quẻ
-
Đất ở 160.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 47 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 15 -
Đất ở 180.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 28 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 157, 158, 161, 162, 163, 164, 165, 172, 173, 176, 175, 174, 186, 187, 189, 188, 196, 197, 198, 200, 199, 204, 205 -
Đất ở 180.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 55 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 1, 3, 2, 6, 12, 19, 18, 17, 16, 42, 43, 46, 15, 28, 33, 29, 31, 32, 44, 52, 51, 54, 53, 61, 63, 66, 68, 62, 67, 23, 39, 40, 38, 57 -
Đất ở 180.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 56 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 3, 4, 11, 15, 6, 12, 13, 19, 21, 20, 22, 23, 25, 29, 26, 27, 30, 34 -
Đất ở 180.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 46 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 10, 12, 14, 16 -
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Quăn
-
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 38 - Bản Tông
Gồm các thửa: 1, 2, 4, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 22, 24 -
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 39 - Bản Tông
Gồm các thửa: 1, 2, 30, 47, 33, 41, 40, 48, 49, 57, 36, 37, 38, 50, 51, 56, 52, 53, 54, 55 -
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 49 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 13, 14, 35, 36, 38, 40, 61, 69, 73, 74, 2, 3, 10, 4, 6, 8, 7, 23, 24, 25, 26, 50, 51, 54, 65 -
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 48 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 9 -
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 40 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 15, 7, 8, 9, 11, 10, 12, 13, 14 -
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 22 - Bản Tông
Gồm các thửa: 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269 -
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Tông
-
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 51 - Bản Đình
Gồm các thửa: 54, 55, 56, 57, 58, 16, 10, 23, 24, 25, 31, 35, 36 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 52 - Bản Đình
Gồm các thửa số: 7, 43, 19, 46, 20, 42, 47, 22, 48, 41, 8, 6, 5, 9, 23, 24, 39, 69, 68, 80, 73, 66, 49, 10, 26, 36, 27, 15, 14, 28, 2, 1, 4, 95, 94, 96, 97, 102, 99, 100, 108, 103, 107, 104, 106, 109, 111, 114, 115, 113, 117, 119, 60, 118, 120, 121 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Đình
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 42 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 17, 19, 21, 18, 23, 22, 27, 32, 28, 37, 31, 43, 42, 48, 49, 50, 62, 56, 63, 70, 73, 39, 40, 53, 51, 64, 69, 68, 65, 52, 67, 66 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 51 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 44, 45, 46, 50, 51, 52, 53, 49, 48 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 50 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 1, 2, 6, 21, 22, 23, 24, 40, 41, 25, 45, 47, 104, 61, 44, 65, 66, 59, 68, 69, 70, 58, 84, 64, 85, 91, 89, 87, 88, 92, 14, 11, 13, 93, 94, 95, 97, 98, 99, 100, 102, 103 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Mét
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 53 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 4, 9, 55, 26, 27, 28, 29, 56, 50, 49, 57, 59, 74, 73, 75, 81, 82, 31, 32, 33, 47, 60, 61, 72, 71, 76, 77, 79, 80, 34, 46, 64, 69, 78, 38, 43, 44, 65, 66, 68, 12, 41, 42, 67 -
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 31 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 158, 159, 199, 200, 256, 241, 77, 208, 265, 252, 244, 119, 225 -
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 44 - Bản Xiềng
Gồm các thửa số: 96, 97, 113, 123, 114, 130, 131, 132 -
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 43 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 3, 12, 14, 15, 16, 17, 9, 4, 18, 19, 26, 8, 25, 7, 20, 6, 21, 5, 22, 33, 32 31, 30, 37, 28, 27, 40, 41, 42, 49, 44, 48, 24, 47, 23, 45, 46, 54, 55, 35, 36, 52, 38, 39, 50, 65, 66, 67, 68, 93, 94, 78, 58, 77, 59, 53, 60, 62, 63, 64, 71, 70, 9 -
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 57 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 16, 13, 17, 15, 21, 18, 22 -
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Xiềng
-
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 44 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 18, 17, 16, 10, 11, 12, 13, 26, 14, 25, 15, 24, 29, 23, 30, 36, 34, 38, 50, 49, 48, 52, 53, 66, 46, 47, 54, 63, 27, 41, 28, 42, 45, 43, 44, 56, 55, 62, 61, 60, 68, 69, 95, 83, 72, 78, 87, 88, 89, 103, 90, 102, 106, 118, -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 18 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 64, 66, 75, 124 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 45 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 10, 20, 22, 28 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 25 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 420, 421, 130 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 37 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 23, 25, 22, 26, 32, 33, 31, 34, 35, 38, 14, 15, 16, 20, 27, 30, 28, 29, 9, 51, 52, 49, 53, 54, 48 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 54 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 40, 39, 43, 46, 49 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cọ
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bình Chuẩn
-
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Ông Tình (thửa số 1, tờ bản đồ số 21) - Cầu Khe Chon (thửa số 26, 27, tờ bản đồ số 38)
Đất TM-DV 237.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Cầu Khe Chon (thửa số 4, 5, 6, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nhềnh (thửa số 14, 15, tờ bản đồ số 39 tính cả trái và phải tuyển)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Ông Tám (thửa số 23, 24, tờ bản đồ số 39) - Cầu Tông Phay (thửa số 274, 281, tờ bản đồ số 22 tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Thái (thửa số 247, 241, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Mạo (cạnh phía đông thửa số 211, tờ bản đồ số 41 tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 187.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Soạn (thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 41) - Cầu Bản Mét (thửa 17, 36, tờ bản đồ số 50 tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Xuyến (Thửa số 28, 55, tờ bản đồ số 50) - Cống Khe Tắc Cò (thửa số 28, tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Đình
Cổng khe Tắc Cò (Thửa số 26, 64, tờ bản đồ số 51) - Trường Tiểu Học Bình Chuẩn (thửa 18, 32, tờ bản đồ số 52 tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Xiềng
Trường TH, Ông Hoạn (Thửa số 54, tờ bản đồ số số, 53; thửa số 2, tờ BĐ 43) - Cống khe Hua Ma (thửa số 130, 131, tờ bản đồ số 44, tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 212.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Khe Hua Ma (thửa 100, 110, tờ bản đồ số 44) - Cầu Nà Cọ (thửa 59, 74, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV 162.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Cầu Nà Cọ (Thửa số, 15, 19, tờ bản đồ số số 45) - Bu Pọng (thửa 3, 4, tờ bản đồ số 45 tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Bu Pọng (thửa 52, 56, tờ bản đồ số 17 tính cả trái và phải tuyến) - Cầu Khe Quăn (thửa 21, tờ bản đồ số 18, tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Tông
Ngã 3 bản Tông (Thửa số 26, 44, tờ bản đồ số số 39) - Nhà bà Lô Thị Anh (thửa 60, tờ bản đồ số 39, tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 162.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Tông
Nhà ông La Văn On (Thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 48) - Hết địa giới bản Tông (thửa 6, 7, tờ bản đồ số 47, tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Quăn
Đầu địa giới bản Quăn giáp bản Tông (thửa số 8, 12, tờ bản đồ số số 47) - Nhà ông Vi Văn Hội (thửa 69, 70, tờ bản đồ số 55), tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Quẻ
Nhà ông Lương Văn Mẹ (Thửa số 2, 3, tờ bản đồ số số 58) - Nhà ông Lô Văn Lai (thửa 76, 84, tờ bản đồ số 58, tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 58 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 10, 13, 15, 24, 36, 53, 54, 28, 33, 38, 39, 56, 57, 68, 69, 67, 81, 82, 83, 29, 30, 43, 42, 41, 31, 32, 40, 47, 48, 61, 46, 44, 49, 60, 63, 74, 73, 64, 86, 87, 88, 89, 91, 90 -
Đất TM-DV 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 59 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 4, 9, 10, 24 -
Đất TM-DV 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 60 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 2, 6, 7, 12, 10, 20, 21, 9, 16, 22, 23, 24 -
Đất TM-DV 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Quẻ
-
Đất TM-DV 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 47 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 15 -
Đất TM-DV 45.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 28 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 157, 158, 161, 162, 163, 164, 165, 172, 173, 176, 175, 174, 186, 187, 189, 188, 196, 197, 198, 200, 199, 204, 205 -
Đất TM-DV 45.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 55 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 1, 3, 2, 6, 12, 19, 18, 17, 16, 42, 43, 46, 15, 28, 33, 29, 31, 32, 44, 52, 51, 54, 53, 61, 63, 66, 68, 62, 67, 23, 39, 40, 38, 57 -
Đất TM-DV 45.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 56 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 3, 4, 11, 15, 6, 12, 13, 19, 21, 20, 22, 23, 25, 29, 26, 27, 30, 34 -
Đất TM-DV 45.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 46 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 10, 12, 14, 16 -
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Quăn
-
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 38 - Bản Tông
Gồm các thửa: 1, 2, 4, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 22, 24 -
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 39 - Bản Tông
Gồm các thửa: 1, 2, 30, 47, 33, 41, 40, 48, 49, 57, 36, 37, 38, 50, 51, 56, 52, 53, 54, 55 -
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 49 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 13, 14, 35, 36, 38, 40, 61, 69, 73, 74, 2, 3, 10, 4, 6, 8, 7, 23, 24, 25, 26, 50, 51, 54, 65 -
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 48 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 9 -
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 40 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 15, 7, 8, 9, 11, 10, 12, 13, 14 -
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 22 - Bản Tông
Gồm các thửa: 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269 -
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Tông
-
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 51 - Bản Đình
Gồm các thửa: 54, 55, 56, 57, 58, 16, 10, 23, 24, 25, 31, 35, 36 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 52 - Bản Đình
Gồm các thửa số: 7, 43, 19, 46, 20, 42, 47, 22, 48, 41, 8, 6, 5, 9, 23, 24, 39, 69, 68, 80, 73, 66, 49, 10, 26, 36, 27, 15, 14, 28, 2, 1, 4, 95, 94, 96, 97, 102, 99, 100, 108, 103, 107, 104, 106, 109, 111, 114, 115, 113, 117, 119, 60, 118, 120, 121 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Đình
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 42 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 17, 19, 21, 18, 23, 22, 27, 32, 28, 37, 31, 43, 42, 48, 49, 50, 62, 56, 63, 70, 73, 39, 40, 53, 51, 64, 69, 68, 65, 52, 67, 66 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 51 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 44, 45, 46, 50, 51, 52, 53, 49, 48 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 50 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 1, 2, 6, 21, 22, 23, 24, 40, 41, 25, 45, 47, 104, 61, 44, 65, 66, 59, 68, 69, 70, 58, 84, 64, 85, 91, 89, 87, 88, 92, 14, 11, 13, 93, 94, 95, 97, 98, 99, 100, 102, 103 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Mét
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 53 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 4, 9, 55, 26, 27, 28, 29, 56, 50, 49, 57, 59, 74, 73, 75, 81, 82, 31, 32, 33, 47, 60, 61, 72, 71, 76, 77, 79, 80, 34, 46, 64, 69, 78, 38, 43, 44, 65, 66, 68, 12, 41, 42, 67 -
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 31 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 158, 159, 199, 200, 256, 241, 77, 208, 265, 252, 244, 119, 225 -
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 44 - Bản Xiềng
Gồm các thửa số: 96, 97, 113, 123, 114, 130, 131, 132 -
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 43 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 3, 12, 14, 15, 16, 17, 9, 4, 18, 19, 26, 8, 25, 7, 20, 6, 21, 5, 22, 33, 32 31, 30, 37, 28, 27, 40, 41, 42, 49, 44, 48, 24, 47, 23, 45, 46, 54, 55, 35, 36, 52, 38, 39, 50, 65, 66, 67, 68, 93, 94, 78, 58, 77, 59, 53, 60, 62, 63, 64, 71, 70, 9 -
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 57 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 16, 13, 17, 15, 21, 18, 22 -
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Xiềng
-
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 44 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 18, 17, 16, 10, 11, 12, 13, 26, 14, 25, 15, 24, 29, 23, 30, 36, 34, 38, 50, 49, 48, 52, 53, 66, 46, 47, 54, 63, 27, 41, 28, 42, 45, 43, 44, 56, 55, 62, 61, 60, 68, 69, 95, 83, 72, 78, 87, 88, 89, 103, 90, 102, 106, 118, -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 18 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 64, 66, 75, 124 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 45 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 10, 20, 22, 28 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 25 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 420, 421, 130 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 37 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 23, 25, 22, 26, 32, 33, 31, 34, 35, 38, 14, 15, 16, 20, 27, 30, 28, 29, 9, 51, 52, 49, 53, 54, 48 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 54 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 40, 39, 43, 46, 49 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cọ
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Ông Tình (thửa số 1, tờ bản đồ số 21) - Cầu Khe Chon (thửa số 26, 27, tờ bản đồ số 38)
Đất ở 950.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Cầu Khe Chon (thửa số 4, 5, 6, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nhềnh (thửa số 14, 15, tờ bản đồ số 39 tính cả trái và phải tuyển)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Ông Tám (thửa số 23, 24, tờ bản đồ số 39) - Cầu Tông Phay (thửa số 274, 281, tờ bản đồ số 22 tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Thái (thửa số 247, 241, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Mạo (cạnh phía đông thửa số 211, tờ bản đồ số 41 tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Soạn (thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 41) - Cầu Bản Mét (thửa 17, 36, tờ bản đồ số 50 tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 18 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 64, 66, 75, 124 -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 45 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 10, 20, 22, 28 -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 25 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 420, 421, 130 -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 37 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 23, 25, 22, 26, 32, 33, 31, 34, 35, 38, 14, 15, 16, 20, 27, 30, 28, 29, 9, 51, 52, 49, 53, 54, 48 -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 54 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 40, 39, 43, 46, 49 -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cọ
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bình Chuẩn
-
Đất khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 53.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 53.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Xuyến (Thửa số 28, 55, tờ bản đồ số 50) - Cống Khe Tắc Cò (thửa số 28, tờ bản đồ số 51)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Đình
Cổng khe Tắc Cò (Thửa số 26, 64, tờ bản đồ số 51) - Trường Tiểu Học Bình Chuẩn (thửa 18, 32, tờ bản đồ số 52 tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Xiềng
Trường TH, Ông Hoạn (Thửa số 54, tờ bản đồ số số, 53; thửa số 2, tờ BĐ 43) - Cống khe Hua Ma (thửa số 130, 131, tờ bản đồ số 44, tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 850.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Khe Hua Ma (thửa 100, 110, tờ bản đồ số 44) - Cầu Nà Cọ (thửa 59, 74, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Cầu Nà Cọ (Thửa số, 15, 19, tờ bản đồ số số 45) - Bu Pọng (thửa 3, 4, tờ bản đồ số 45 tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Bu Pọng (thửa 52, 56, tờ bản đồ số 17 tính cả trái và phải tuyến) - Cầu Khe Quăn (thửa 21, tờ bản đồ số 18, tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Tông
Ngã 3 bản Tông (Thửa số 26, 44, tờ bản đồ số số 39) - Nhà bà Lô Thị Anh (thửa 60, tờ bản đồ số 39, tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Tông
Nhà ông La Văn On (Thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 48) - Hết địa giới bản Tông (thửa 6, 7, tờ bản đồ số 47, tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Quăn
Đầu địa giới bản Quăn giáp bản Tông (thửa số 8, 12, tờ bản đồ số số 47) - Nhà ông Vi Văn Hội (thửa 69, 70, tờ bản đồ số 55), tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Quẻ
Nhà ông Lương Văn Mẹ (Thửa số 2, 3, tờ bản đồ số số 58) - Nhà ông Lô Văn Lai (thửa 76, 84, tờ bản đồ số 58, tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 320.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 58 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 10, 13, 15, 24, 36, 53, 54, 28, 33, 38, 39, 56, 57, 68, 69, 67, 81, 82, 83, 29, 30, 43, 42, 41, 31, 32, 40, 47, 48, 61, 46, 44, 49, 60, 63, 74, 73, 64, 86, 87, 88, 89, 91, 90 -
Đất ở 160.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 59 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 4, 9, 10, 24 -
Đất ở 160.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 60 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 2, 6, 7, 12, 10, 20, 21, 9, 16, 22, 23, 24 -
Đất ở 160.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Quẻ
-
Đất ở 160.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 47 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 15 -
Đất ở 180.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 28 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 157, 158, 161, 162, 163, 164, 165, 172, 173, 176, 175, 174, 186, 187, 189, 188, 196, 197, 198, 200, 199, 204, 205 -
Đất ở 180.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 55 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 1, 3, 2, 6, 12, 19, 18, 17, 16, 42, 43, 46, 15, 28, 33, 29, 31, 32, 44, 52, 51, 54, 53, 61, 63, 66, 68, 62, 67, 23, 39, 40, 38, 57 -
Đất ở 180.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 56 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 3, 4, 11, 15, 6, 12, 13, 19, 21, 20, 22, 23, 25, 29, 26, 27, 30, 34 -
Đất ở 180.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 46 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 10, 12, 14, 16 -
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Quăn
-
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 38 - Bản Tông
Gồm các thửa: 1, 2, 4, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 22, 24 -
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 39 - Bản Tông
Gồm các thửa: 1, 2, 30, 47, 33, 41, 40, 48, 49, 57, 36, 37, 38, 50, 51, 56, 52, 53, 54, 55 -
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 49 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 13, 14, 35, 36, 38, 40, 61, 69, 73, 74, 2, 3, 10, 4, 6, 8, 7, 23, 24, 25, 26, 50, 51, 54, 65 -
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 48 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 9 -
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 40 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 15, 7, 8, 9, 11, 10, 12, 13, 14 -
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 22 - Bản Tông
Gồm các thửa: 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269 -
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Tông
-
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 51 - Bản Đình
Gồm các thửa: 54, 55, 56, 57, 58, 16, 10, 23, 24, 25, 31, 35, 36 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 52 - Bản Đình
Gồm các thửa số: 7, 43, 19, 46, 20, 42, 47, 22, 48, 41, 8, 6, 5, 9, 23, 24, 39, 69, 68, 80, 73, 66, 49, 10, 26, 36, 27, 15, 14, 28, 2, 1, 4, 95, 94, 96, 97, 102, 99, 100, 108, 103, 107, 104, 106, 109, 111, 114, 115, 113, 117, 119, 60, 118, 120, 121 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Đình
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 42 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 17, 19, 21, 18, 23, 22, 27, 32, 28, 37, 31, 43, 42, 48, 49, 50, 62, 56, 63, 70, 73, 39, 40, 53, 51, 64, 69, 68, 65, 52, 67, 66 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 51 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 44, 45, 46, 50, 51, 52, 53, 49, 48 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 50 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 1, 2, 6, 21, 22, 23, 24, 40, 41, 25, 45, 47, 104, 61, 44, 65, 66, 59, 68, 69, 70, 58, 84, 64, 85, 91, 89, 87, 88, 92, 14, 11, 13, 93, 94, 95, 97, 98, 99, 100, 102, 103 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Mét
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 53 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 4, 9, 55, 26, 27, 28, 29, 56, 50, 49, 57, 59, 74, 73, 75, 81, 82, 31, 32, 33, 47, 60, 61, 72, 71, 76, 77, 79, 80, 34, 46, 64, 69, 78, 38, 43, 44, 65, 66, 68, 12, 41, 42, 67 -
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 31 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 158, 159, 199, 200, 256, 241, 77, 208, 265, 252, 244, 119, 225 -
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 44 - Bản Xiềng
Gồm các thửa số: 96, 97, 113, 123, 114, 130, 131, 132 -
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 43 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 3, 12, 14, 15, 16, 17, 9, 4, 18, 19, 26, 8, 25, 7, 20, 6, 21, 5, 22, 33, 32 31, 30, 37, 28, 27, 40, 41, 42, 49, 44, 48, 24, 47, 23, 45, 46, 54, 55, 35, 36, 52, 38, 39, 50, 65, 66, 67, 68, 93, 94, 78, 58, 77, 59, 53, 60, 62, 63, 64, 71, 70, 9 -
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 57 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 16, 13, 17, 15, 21, 18, 22 -
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Xiềng
-
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 44 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 18, 17, 16, 10, 11, 12, 13, 26, 14, 25, 15, 24, 29, 23, 30, 36, 34, 38, 50, 49, 48, 52, 53, 66, 46, 47, 54, 63, 27, 41, 28, 42, 45, 43, 44, 56, 55, 62, 61, 60, 68, 69, 95, 83, 72, 78, 87, 88, 89, 103, 90, 102, 106, 118, -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 18 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 64, 66, 75, 124 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 45 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 10, 20, 22, 28 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 25 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 420, 421, 130 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 37 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 23, 25, 22, 26, 32, 33, 31, 34, 35, 38, 14, 15, 16, 20, 27, 30, 28, 29, 9, 51, 52, 49, 53, 54, 48 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 54 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 40, 39, 43, 46, 49 -
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cọ
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bình Chuẩn
-
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Ông Tình (thửa số 1, tờ bản đồ số 21) - Cầu Khe Chon (thửa số 26, 27, tờ bản đồ số 38)
Đất TM-DV 237.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Cầu Khe Chon (thửa số 4, 5, 6, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nhềnh (thửa số 14, 15, tờ bản đồ số 39 tính cả trái và phải tuyển)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Ông Tám (thửa số 23, 24, tờ bản đồ số 39) - Cầu Tông Phay (thửa số 274, 281, tờ bản đồ số 22 tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Thái (thửa số 247, 241, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Mạo (cạnh phía đông thửa số 211, tờ bản đồ số 41 tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 187.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Soạn (thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 41) - Cầu Bản Mét (thửa 17, 36, tờ bản đồ số 50 tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Xuyến (Thửa số 28, 55, tờ bản đồ số 50) - Cống Khe Tắc Cò (thửa số 28, tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Đình
Cổng khe Tắc Cò (Thửa số 26, 64, tờ bản đồ số 51) - Trường Tiểu Học Bình Chuẩn (thửa 18, 32, tờ bản đồ số 52 tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Xiềng
Trường TH, Ông Hoạn (Thửa số 54, tờ bản đồ số số, 53; thửa số 2, tờ BĐ 43) - Cống khe Hua Ma (thửa số 130, 131, tờ bản đồ số 44, tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 212.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Khe Hua Ma (thửa 100, 110, tờ bản đồ số 44) - Cầu Nà Cọ (thửa 59, 74, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV 162.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Cầu Nà Cọ (Thửa số, 15, 19, tờ bản đồ số số 45) - Bu Pọng (thửa 3, 4, tờ bản đồ số 45 tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Bu Pọng (thửa 52, 56, tờ bản đồ số 17 tính cả trái và phải tuyến) - Cầu Khe Quăn (thửa 21, tờ bản đồ số 18, tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Tông
Ngã 3 bản Tông (Thửa số 26, 44, tờ bản đồ số số 39) - Nhà bà Lô Thị Anh (thửa 60, tờ bản đồ số 39, tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 162.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Tông
Nhà ông La Văn On (Thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 48) - Hết địa giới bản Tông (thửa 6, 7, tờ bản đồ số 47, tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Quăn
Đầu địa giới bản Quăn giáp bản Tông (thửa số 8, 12, tờ bản đồ số số 47) - Nhà ông Vi Văn Hội (thửa 69, 70, tờ bản đồ số 55), tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Quẻ
Nhà ông Lương Văn Mẹ (Thửa số 2, 3, tờ bản đồ số số 58) - Nhà ông Lô Văn Lai (thửa 76, 84, tờ bản đồ số 58, tính cả trái và phải tuyến)
Đất TM-DV 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 58 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 10, 13, 15, 24, 36, 53, 54, 28, 33, 38, 39, 56, 57, 68, 69, 67, 81, 82, 83, 29, 30, 43, 42, 41, 31, 32, 40, 47, 48, 61, 46, 44, 49, 60, 63, 74, 73, 64, 86, 87, 88, 89, 91, 90 -
Đất TM-DV 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 59 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 4, 9, 10, 24 -
Đất TM-DV 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 60 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 2, 6, 7, 12, 10, 20, 21, 9, 16, 22, 23, 24 -
Đất TM-DV 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Quẻ
-
Đất TM-DV 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 47 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 15 -
Đất TM-DV 45.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 28 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 157, 158, 161, 162, 163, 164, 165, 172, 173, 176, 175, 174, 186, 187, 189, 188, 196, 197, 198, 200, 199, 204, 205 -
Đất TM-DV 45.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 55 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 1, 3, 2, 6, 12, 19, 18, 17, 16, 42, 43, 46, 15, 28, 33, 29, 31, 32, 44, 52, 51, 54, 53, 61, 63, 66, 68, 62, 67, 23, 39, 40, 38, 57 -
Đất TM-DV 45.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 56 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 3, 4, 11, 15, 6, 12, 13, 19, 21, 20, 22, 23, 25, 29, 26, 27, 30, 34 -
Đất TM-DV 45.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 46 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 10, 12, 14, 16 -
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Quăn
-
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 38 - Bản Tông
Gồm các thửa: 1, 2, 4, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 22, 24 -
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 39 - Bản Tông
Gồm các thửa: 1, 2, 30, 47, 33, 41, 40, 48, 49, 57, 36, 37, 38, 50, 51, 56, 52, 53, 54, 55 -
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 49 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 13, 14, 35, 36, 38, 40, 61, 69, 73, 74, 2, 3, 10, 4, 6, 8, 7, 23, 24, 25, 26, 50, 51, 54, 65 -
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 48 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 9 -
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 40 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 15, 7, 8, 9, 11, 10, 12, 13, 14 -
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 22 - Bản Tông
Gồm các thửa: 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269 -
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Tông
-
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 51 - Bản Đình
Gồm các thửa: 54, 55, 56, 57, 58, 16, 10, 23, 24, 25, 31, 35, 36 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 52 - Bản Đình
Gồm các thửa số: 7, 43, 19, 46, 20, 42, 47, 22, 48, 41, 8, 6, 5, 9, 23, 24, 39, 69, 68, 80, 73, 66, 49, 10, 26, 36, 27, 15, 14, 28, 2, 1, 4, 95, 94, 96, 97, 102, 99, 100, 108, 103, 107, 104, 106, 109, 111, 114, 115, 113, 117, 119, 60, 118, 120, 121 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Đình
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 42 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 17, 19, 21, 18, 23, 22, 27, 32, 28, 37, 31, 43, 42, 48, 49, 50, 62, 56, 63, 70, 73, 39, 40, 53, 51, 64, 69, 68, 65, 52, 67, 66 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 51 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 44, 45, 46, 50, 51, 52, 53, 49, 48 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 50 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 1, 2, 6, 21, 22, 23, 24, 40, 41, 25, 45, 47, 104, 61, 44, 65, 66, 59, 68, 69, 70, 58, 84, 64, 85, 91, 89, 87, 88, 92, 14, 11, 13, 93, 94, 95, 97, 98, 99, 100, 102, 103 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Mét
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 53 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 4, 9, 55, 26, 27, 28, 29, 56, 50, 49, 57, 59, 74, 73, 75, 81, 82, 31, 32, 33, 47, 60, 61, 72, 71, 76, 77, 79, 80, 34, 46, 64, 69, 78, 38, 43, 44, 65, 66, 68, 12, 41, 42, 67 -
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 31 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 158, 159, 199, 200, 256, 241, 77, 208, 265, 252, 244, 119, 225 -
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 44 - Bản Xiềng
Gồm các thửa số: 96, 97, 113, 123, 114, 130, 131, 132 -
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 43 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 3, 12, 14, 15, 16, 17, 9, 4, 18, 19, 26, 8, 25, 7, 20, 6, 21, 5, 22, 33, 32 31, 30, 37, 28, 27, 40, 41, 42, 49, 44, 48, 24, 47, 23, 45, 46, 54, 55, 35, 36, 52, 38, 39, 50, 65, 66, 67, 68, 93, 94, 78, 58, 77, 59, 53, 60, 62, 63, 64, 71, 70, 9 -
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 57 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 16, 13, 17, 15, 21, 18, 22 -
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Xiềng
-
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 44 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 18, 17, 16, 10, 11, 12, 13, 26, 14, 25, 15, 24, 29, 23, 30, 36, 34, 38, 50, 49, 48, 52, 53, 66, 46, 47, 54, 63, 27, 41, 28, 42, 45, 43, 44, 56, 55, 62, 61, 60, 68, 69, 95, 83, 72, 78, 87, 88, 89, 103, 90, 102, 106, 118, -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 18 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 64, 66, 75, 124 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 45 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 10, 20, 22, 28 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 25 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 420, 421, 130 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 37 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 23, 25, 22, 26, 32, 33, 31, 34, 35, 38, 14, 15, 16, 20, 27, 30, 28, 29, 9, 51, 52, 49, 53, 54, 48 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 54 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 40, 39, 43, 46, 49 -
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cọ
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bình Chuẩn
-
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Ông Tình (thửa số 1, tờ bản đồ số 21) - Cầu Khe Chon (thửa số 26, 27, tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 190.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Cầu Khe Chon (thửa số 4, 5, 6, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nhềnh (thửa số 14, 15, tờ bản đồ số 39 tính cả trái và phải tuyển)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Ông Tám (thửa số 23, 24, tờ bản đồ số 39) - Cầu Tông Phay (thửa số 274, 281, tờ bản đồ số 22 tính cả trái và phải tuyến)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Thái (thửa số 247, 241, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Mạo (cạnh phía đông thửa số 211, tờ bản đồ số 41 tính cả trái và phải tuyến)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Soạn (thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 41) - Cầu Bản Mét (thửa 17, 36, tờ bản đồ số 50 tính cả trái và phải tuyến)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Xuyến (Thửa số 28, 55, tờ bản đồ số 50) - Cống Khe Tắc Cò (thửa số 28, tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Đình
Cổng khe Tắc Cò (Thửa số 26, 64, tờ bản đồ số 51) - Trường Tiểu Học Bình Chuẩn (thửa 18, 32, tờ bản đồ số 52 tính cả trái và phải tuyến)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Xiềng
Trường TH, Ông Hoạn (Thửa số 54, tờ bản đồ số số, 53; thửa số 2, tờ BĐ 43) - Cống khe Hua Ma (thửa số 130, 131, tờ bản đồ số 44, tính cả trái và phải tuyến)
Đất SX-KD 170.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Khe Hua Ma (thửa 100, 110, tờ bản đồ số 44) - Cầu Nà Cọ (thửa 59, 74, tờ bản đồ số 44)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Cầu Nà Cọ (Thửa số, 15, 19, tờ bản đồ số số 45) - Bu Pọng (thửa 3, 4, tờ bản đồ số 45 tính cả trái và phải tuyến)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Bu Pọng (thửa 52, 56, tờ bản đồ số 17 tính cả trái và phải tuyến) - Cầu Khe Quăn (thửa 21, tờ bản đồ số 18, tính cả trái và phải tuyến)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Tông
Ngã 3 bản Tông (Thửa số 26, 44, tờ bản đồ số số 39) - Nhà bà Lô Thị Anh (thửa 60, tờ bản đồ số 39, tính cả trái và phải tuyến)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Tông
Nhà ông La Văn On (Thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 48) - Hết địa giới bản Tông (thửa 6, 7, tờ bản đồ số 47, tính cả trái và phải tuyến)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Quăn
Đầu địa giới bản Quăn giáp bản Tông (thửa số 8, 12, tờ bản đồ số số 47) - Nhà ông Vi Văn Hội (thửa 69, 70, tờ bản đồ số 55), tính cả trái và phải tuyến)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Quẻ
Nhà ông Lương Văn Mẹ (Thửa số 2, 3, tờ bản đồ số số 58) - Nhà ông Lô Văn Lai (thửa 76, 84, tờ bản đồ số 58, tính cả trái và phải tuyến)
Đất SX-KD 64.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 58 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 10, 13, 15, 24, 36, 53, 54, 28, 33, 38, 39, 56, 57, 68, 69, 67, 81, 82, 83, 29, 30, 43, 42, 41, 31, 32, 40, 47, 48, 61, 46, 44, 49, 60, 63, 74, 73, 64, 86, 87, 88, 89, 91, 90 -
Đất SX-KD 32.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 59 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 4, 9, 10, 24 -
Đất SX-KD 32.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 60 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 2, 6, 7, 12, 10, 20, 21, 9, 16, 22, 23, 24 -
Đất SX-KD 32.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Quẻ
-
Đất SX-KD 32.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 47 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 15 -
Đất SX-KD 36.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 28 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 157, 158, 161, 162, 163, 164, 165, 172, 173, 176, 175, 174, 186, 187, 189, 188, 196, 197, 198, 200, 199, 204, 205 -
Đất SX-KD 36.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 55 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 1, 3, 2, 6, 12, 19, 18, 17, 16, 42, 43, 46, 15, 28, 33, 29, 31, 32, 44, 52, 51, 54, 53, 61, 63, 66, 68, 62, 67, 23, 39, 40, 38, 57 -
Đất SX-KD 36.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 56 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 3, 4, 11, 15, 6, 12, 13, 19, 21, 20, 22, 23, 25, 29, 26, 27, 30, 34 -
Đất SX-KD 36.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 46 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 10, 12, 14, 16 -
Đất SX-KD 30.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Quăn
-
Đất SX-KD 30.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 38 - Bản Tông
Gồm các thửa: 1, 2, 4, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 22, 24 -
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 39 - Bản Tông
Gồm các thửa: 1, 2, 30, 47, 33, 41, 40, 48, 49, 57, 36, 37, 38, 50, 51, 56, 52, 53, 54, 55 -
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 49 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 13, 14, 35, 36, 38, 40, 61, 69, 73, 74, 2, 3, 10, 4, 6, 8, 7, 23, 24, 25, 26, 50, 51, 54, 65 -
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 48 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 9 -
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 40 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 15, 7, 8, 9, 11, 10, 12, 13, 14 -
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 22 - Bản Tông
Gồm các thửa: 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269 -
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Tông
-
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 51 - Bản Đình
Gồm các thửa: 54, 55, 56, 57, 58, 16, 10, 23, 24, 25, 31, 35, 36 -
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 52 - Bản Đình
Gồm các thửa số: 7, 43, 19, 46, 20, 42, 47, 22, 48, 41, 8, 6, 5, 9, 23, 24, 39, 69, 68, 80, 73, 66, 49, 10, 26, 36, 27, 15, 14, 28, 2, 1, 4, 95, 94, 96, 97, 102, 99, 100, 108, 103, 107, 104, 106, 109, 111, 114, 115, 113, 117, 119, 60, 118, 120, 121 -
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Đình
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 42 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 17, 19, 21, 18, 23, 22, 27, 32, 28, 37, 31, 43, 42, 48, 49, 50, 62, 56, 63, 70, 73, 39, 40, 53, 51, 64, 69, 68, 65, 52, 67, 66 -
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 51 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 44, 45, 46, 50, 51, 52, 53, 49, 48 -
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 50 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 1, 2, 6, 21, 22, 23, 24, 40, 41, 25, 45, 47, 104, 61, 44, 65, 66, 59, 68, 69, 70, 58, 84, 64, 85, 91, 89, 87, 88, 92, 14, 11, 13, 93, 94, 95, 97, 98, 99, 100, 102, 103 -
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Mét
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 53 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 4, 9, 55, 26, 27, 28, 29, 56, 50, 49, 57, 59, 74, 73, 75, 81, 82, 31, 32, 33, 47, 60, 61, 72, 71, 76, 77, 79, 80, 34, 46, 64, 69, 78, 38, 43, 44, 65, 66, 68, 12, 41, 42, 67 -
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 31 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 158, 159, 199, 200, 256, 241, 77, 208, 265, 252, 244, 119, 225 -
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 44 - Bản Xiềng
Gồm các thửa số: 96, 97, 113, 123, 114, 130, 131, 132 -
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 43 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 3, 12, 14, 15, 16, 17, 9, 4, 18, 19, 26, 8, 25, 7, 20, 6, 21, 5, 22, 33, 32 31, 30, 37, 28, 27, 40, 41, 42, 49, 44, 48, 24, 47, 23, 45, 46, 54, 55, 35, 36, 52, 38, 39, 50, 65, 66, 67, 68, 93, 94, 78, 58, 77, 59, 53, 60, 62, 63, 64, 71, 70, 9 -
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 57 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 16, 13, 17, 15, 21, 18, 22 -
Đất SX-KD 30.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Xiềng
-
Đất SX-KD 30.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 44 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 18, 17, 16, 10, 11, 12, 13, 26, 14, 25, 15, 24, 29, 23, 30, 36, 34, 38, 50, 49, 48, 52, 53, 66, 46, 47, 54, 63, 27, 41, 28, 42, 45, 43, 44, 56, 55, 62, 61, 60, 68, 69, 95, 83, 72, 78, 87, 88, 89, 103, 90, 102, 106, 118, -
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 18 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 64, 66, 75, 124 -
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 45 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 10, 20, 22, 28 -
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 25 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 420, 421, 130 -
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 37 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 23, 25, 22, 26, 32, 33, 31, 34, 35, 38, 14, 15, 16, 20, 27, 30, 28, 29, 9, 51, 52, 49, 53, 54, 48 -
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 54 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 40, 39, 43, 46, 49 -
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cọ
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bình Chuẩn
-
Đất SX-KD 30.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Ông Tình (thửa số 1, tờ bản đồ số 21) - Cầu Khe Chon (thửa số 26, 27, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Cầu Khe Chon (thửa số 4, 5, 6, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nhềnh (thửa số 14, 15, tờ bản đồ số 39 tính cả trái và phải tuyển)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Ông Tám (thửa số 23, 24, tờ bản đồ số 39) - Cầu Tông Phay (thửa số 274, 281, tờ bản đồ số 22 tính cả trái và phải tuyến)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Thái (thửa số 247, 241, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Mạo (cạnh phía đông thửa số 211, tờ bản đồ số 41 tính cả trái và phải tuyến)
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Soạn (thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 41) - Cầu Bản Mét (thửa 17, 36, tờ bản đồ số 50 tính cả trái và phải tuyến)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Xuyến (Thửa số 28, 55, tờ bản đồ số 50) - Cống Khe Tắc Cò (thửa số 28, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Đình
Cổng khe Tắc Cò (Thửa số 26, 64, tờ bản đồ số 51) - Trường Tiểu Học Bình Chuẩn (thửa 18, 32, tờ bản đồ số 52 tính cả trái và phải tuyến)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Xiềng
Trường TH, Ông Hoạn (Thửa số 54, tờ bản đồ số số, 53; thửa số 2, tờ BĐ 43) - Cống khe Hua Ma (thửa số 130, 131, tờ bản đồ số 44, tính cả trái và phải tuyến)
Đất khoáng sản 340.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Khe Hua Ma (thửa 100, 110, tờ bản đồ số 44) - Cầu Nà Cọ (thửa 59, 74, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 260.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Cầu Nà Cọ (Thửa số, 15, 19, tờ bản đồ số số 45) - Bu Pọng (thửa 3, 4, tờ bản đồ số 45 tính cả trái và phải tuyến)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Bu Pọng (thửa 52, 56, tờ bản đồ số 17 tính cả trái và phải tuyến) - Cầu Khe Quăn (thửa 21, tờ bản đồ số 18, tính cả trái và phải tuyến)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Tông
Ngã 3 bản Tông (Thửa số 26, 44, tờ bản đồ số số 39) - Nhà bà Lô Thị Anh (thửa 60, tờ bản đồ số 39, tính cả trái và phải tuyến)
Đất khoáng sản 260.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Tông
Nhà ông La Văn On (Thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 48) - Hết địa giới bản Tông (thửa 6, 7, tờ bản đồ số 47, tính cả trái và phải tuyến)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Quăn
Đầu địa giới bản Quăn giáp bản Tông (thửa số 8, 12, tờ bản đồ số số 47) - Nhà ông Vi Văn Hội (thửa 69, 70, tờ bản đồ số 55), tính cả trái và phải tuyến)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Quẻ
Nhà ông Lương Văn Mẹ (Thửa số 2, 3, tờ bản đồ số số 58) - Nhà ông Lô Văn Lai (thửa 76, 84, tờ bản đồ số 58, tính cả trái và phải tuyến)
Đất khoáng sản 128.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 58 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 10, 13, 15, 24, 36, 53, 54, 28, 33, 38, 39, 56, 57, 68, 69, 67, 81, 82, 83, 29, 30, 43, 42, 41, 31, 32, 40, 47, 48, 61, 46, 44, 49, 60, 63, 74, 73, 64, 86, 87, 88, 89, 91, 90 -
Đất khoáng sản 64.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 59 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 4, 9, 10, 24 -
Đất khoáng sản 64.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 60 - Bản Quẻ
Gồm các thửa: 2, 6, 7, 12, 10, 20, 21, 9, 16, 22, 23, 24 -
Đất khoáng sản 64.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Quẻ
-
Đất khoáng sản 64.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 47 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 15 -
Đất khoáng sản 72.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 28 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 157, 158, 161, 162, 163, 164, 165, 172, 173, 176, 175, 174, 186, 187, 189, 188, 196, 197, 198, 200, 199, 204, 205 -
Đất khoáng sản 72.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 55 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 1, 3, 2, 6, 12, 19, 18, 17, 16, 42, 43, 46, 15, 28, 33, 29, 31, 32, 44, 52, 51, 54, 53, 61, 63, 66, 68, 62, 67, 23, 39, 40, 38, 57 -
Đất khoáng sản 72.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 56 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 3, 4, 11, 15, 6, 12, 13, 19, 21, 20, 22, 23, 25, 29, 26, 27, 30, 34 -
Đất khoáng sản 72.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 46 - Bản Quăn
Gồm các thửa: 10, 12, 14, 16 -
Đất khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Quăn
-
Đất khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 38 - Bản Tông
Gồm các thửa: 1, 2, 4, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 22, 24 -
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 39 - Bản Tông
Gồm các thửa: 1, 2, 30, 47, 33, 41, 40, 48, 49, 57, 36, 37, 38, 50, 51, 56, 52, 53, 54, 55 -
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 49 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 13, 14, 35, 36, 38, 40, 61, 69, 73, 74, 2, 3, 10, 4, 6, 8, 7, 23, 24, 25, 26, 50, 51, 54, 65 -
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 48 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 9 -
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 40 - Bản Tông
Gồm các thửa số: 15, 7, 8, 9, 11, 10, 12, 13, 14 -
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 22 - Bản Tông
Gồm các thửa: 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269 -
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Tông
-
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 51 - Bản Đình
Gồm các thửa: 54, 55, 56, 57, 58, 16, 10, 23, 24, 25, 31, 35, 36 -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 52 - Bản Đình
Gồm các thửa số: 7, 43, 19, 46, 20, 42, 47, 22, 48, 41, 8, 6, 5, 9, 23, 24, 39, 69, 68, 80, 73, 66, 49, 10, 26, 36, 27, 15, 14, 28, 2, 1, 4, 95, 94, 96, 97, 102, 99, 100, 108, 103, 107, 104, 106, 109, 111, 114, 115, 113, 117, 119, 60, 118, 120, 121 -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Đình
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 42 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 17, 19, 21, 18, 23, 22, 27, 32, 28, 37, 31, 43, 42, 48, 49, 50, 62, 56, 63, 70, 73, 39, 40, 53, 51, 64, 69, 68, 65, 52, 67, 66 -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 51 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 44, 45, 46, 50, 51, 52, 53, 49, 48 -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 50 - Bản Mét
Gồm các thửa số: 1, 2, 6, 21, 22, 23, 24, 40, 41, 25, 45, 47, 104, 61, 44, 65, 66, 59, 68, 69, 70, 58, 84, 64, 85, 91, 89, 87, 88, 92, 14, 11, 13, 93, 94, 95, 97, 98, 99, 100, 102, 103 -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Mét
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 53 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 4, 9, 55, 26, 27, 28, 29, 56, 50, 49, 57, 59, 74, 73, 75, 81, 82, 31, 32, 33, 47, 60, 61, 72, 71, 76, 77, 79, 80, 34, 46, 64, 69, 78, 38, 43, 44, 65, 66, 68, 12, 41, 42, 67 -
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 31 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 158, 159, 199, 200, 256, 241, 77, 208, 265, 252, 244, 119, 225 -
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 44 - Bản Xiềng
Gồm các thửa số: 96, 97, 113, 123, 114, 130, 131, 132 -
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 43 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 3, 12, 14, 15, 16, 17, 9, 4, 18, 19, 26, 8, 25, 7, 20, 6, 21, 5, 22, 33, 32 31, 30, 37, 28, 27, 40, 41, 42, 49, 44, 48, 24, 47, 23, 45, 46, 54, 55, 35, 36, 52, 38, 39, 50, 65, 66, 67, 68, 93, 94, 78, 58, 77, 59, 53, 60, 62, 63, 64, 71, 70, 9 -
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 57 - Bản Xiềng
Gồm các thửa: 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 16, 13, 17, 15, 21, 18, 22 -
Đất khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Xiềng
-
Đất khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 44 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 18, 17, 16, 10, 11, 12, 13, 26, 14, 25, 15, 24, 29, 23, 30, 36, 34, 38, 50, 49, 48, 52, 53, 66, 46, 47, 54, 63, 27, 41, 28, 42, 45, 43, 44, 56, 55, 62, 61, 60, 68, 69, 95, 83, 72, 78, 87, 88, 89, 103, 90, 102, 106, 118, -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 18 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 64, 66, 75, 124 -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 45 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 10, 20, 22, 28 -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 25 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 420, 421, 130 -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 37 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 23, 25, 22, 26, 32, 33, 31, 34, 35, 38, 14, 15, 16, 20, 27, 30, 28, 29, 9, 51, 52, 49, 53, 54, 48 -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 54 - Bản Nà Cọ
Gồm các thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 40, 39, 43, 46, 49 -
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cọ
-
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bình Chuẩn
-
Đất khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 53.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 53.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Xã Bình Chuẩn
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Ông Tình (thửa số 1, tờ bản đồ số 21) - Cầu Khe Chon (thửa số 26, 27, tờ bản đồ số 38)
Đất ở 950.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Cầu Khe Chon (thửa số 4, 5, 6, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nhềnh (thửa số 14, 15, tờ bản đồ số 39 tính cả trái và phải tuyển)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Tông
Ông Tám (thửa số 23, 24, tờ bản đồ số 39) - Cầu Tông Phay (thửa số 274, 281, tờ bản đồ số 22 tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Thái (thửa số 247, 241, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Mạo (cạnh phía đông thửa số 211, tờ bản đồ số 41 tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Soạn (thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 41) - Cầu Bản Mét (thửa 17, 36, tờ bản đồ số 50 tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Mét
Ông Xuyến (Thửa số 28, 55, tờ bản đồ số 50) - Cống Khe Tắc Cò (thửa số 28, tờ bản đồ số 51)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Đình
Cổng khe Tắc Cò (Thửa số 26, 64, tờ bản đồ số 51) - Trường Tiểu Học Bình Chuẩn (thửa 18, 32, tờ bản đồ số 52 tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Xiềng
Trường TH, Ông Hoạn (Thửa số 54, tờ bản đồ số số, 53; thửa số 2, tờ BĐ 43) - Cống khe Hua Ma (thửa số 130, 131, tờ bản đồ số 44, tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 850.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Khe Hua Ma (thửa 100, 110, tờ bản đồ số 44) - Cầu Nà Cọ (thửa 59, 74, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Cầu Nà Cọ (Thửa số, 15, 19, tờ bản đồ số số 45) - Bu Pọng (thửa 3, 4, tờ bản đồ số 45 tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường Quốc lộ 48C - Bản Nà Cọ
Bu Pọng (thửa 52, 56, tờ bản đồ số 17 tính cả trái và phải tuyến) - Cầu Khe Quăn (thửa 21, tờ bản đồ số 18, tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Tông
Ngã 3 bản Tông (Thửa số 26, 44, tờ bản đồ số số 39) - Nhà bà Lô Thị Anh (thửa 60, tờ bản đồ số 39, tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Tông
Nhà ông La Văn On (Thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 48) - Hết địa giới bản Tông (thửa 6, 7, tờ bản đồ số 47, tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Quăn
Đầu địa giới bản Quăn giáp bản Tông (thửa số 8, 12, tờ bản đồ số số 47) - Nhà ông Vi Văn Hội (thửa 69, 70, tờ bản đồ số 55), tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Bình Chuẩn Đường liên xã 541 - Bản Quẻ
Nhà ông Lương Văn Mẹ (Thửa số 2, 3, tờ bản đồ số số 58) - Nhà ông Lô Văn Lai (thửa 76, 84, tờ bản đồ số 58, tính cả trái và phải tuyến)
Đất ở 320.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Chuẩn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Chuẩn, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Chuẩn, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Bình Chuẩn, tỉnh Nghệ An

Xã Bình Chuẩn là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Nghệ An, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.

Hiện nay, xã Bình Chuẩn có diện tích tự nhiên 182,19 km² với quy mô dân số 4.638 người, mật độ dân cư đạt 25,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Chuẩn được đặt tại UBND xã Bình Chuẩn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Chuẩn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Bình Chuẩn là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bình Chuẩn, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

4.9/5 - (1157 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?