Bảng giá đất xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Bình Đại được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Đại theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Bình Đại năm 2026

Khu vực: xã Bình Đại.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 59.000 đến 17.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bình Đại Đường Bà Nhựt
Quốc lộ 57B - Đường Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hòa Lộc
Quốc lộ 57B - Giáp xã Đại Hoà Lộc
Đất ở nông thôn 6.630.000 3.978.000 2.652.000 1.989.000
Xã Bình Đại Đường Đồng Khởi
Quốc lộ 57B - Công ty CP Thuỷ sản
Đất ở nông thôn 6.630.000 3.978.000 2.652.000 1.989.000
Xã Bình Đại Đường Nguyễn Thị Định
Giáp đường Bà Nhựt - Đ. Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Xã Bình Đại Đường 30 tháng 4
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu - Đ. Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 9.200.000 5.520.000 3.680.000 2.760.000
Xã Bình Đại Đường Trần Ngọc Giải
Giáp QL 57B - nhà ông Khiết - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi
Đất ở nông thôn 6.900.000 4.140.000 2.760.000 2.070.000
Xã Bình Đại Đường Trần Hoàn Vũ
Giáp QL 57B - quán phở Thuý An - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện
Đất ở nông thôn 6.900.000 4.140.000 2.760.000 2.070.000
Xã Bình Đại Đường Cách mạng tháng 8
Giáp QL 57B - Giáp đường 30 tháng 4
Đất ở nông thôn 11.100.000 6.660.000 4.440.000 3.330.000
Xã Bình Đại Đường 3 tháng 2
Giáp đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 57B
Đất ở nông thôn 11.500.000 6.900.000 4.600.000 3.450.000
Xã Bình Đại Đường Huỳnh Tấn Phát
Giáp QL 57B - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Xã Bình Đại Đường 268
Giáp QL 57B - Giáp cầu chợ Bình Đại
Đất ở nông thôn 4.900.000 2.940.000 1.960.000 1.470.000
Xã Bình Đại Khu dân cư chợ thực phẩm
Giáp đường 268 - Giáp kênh chợ
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 1.140.000
Xã Bình Đại Đường Lê Phát Dân
Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện - Giáp Bình Thắng
Đất ở nông thôn 6.100.000 3.660.000 2.440.000 1.830.000
Xã Bình Đại Đường Bà Khoai
Giáp đường 30 tháng 4 - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 1.140.000
Xã Bình Đại Đường Trịnh Viết Bàng
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.860.000 1.240.000 930.000
Xã Bình Đại Đường Võ Thị Phò
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000
Xã Bình Đại Đường Mậu Thân
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Xã Bình Đại Đường Lê Hoàng Chiếu
Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Xã Bình Đại Đường Lê Hoàng Chiếu nối dài
Chùa Đông Phước - Đường huyện 15
Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 378.000
Xã Bình Đại Đường Bùi Sĩ Hùng
Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt - Giáp đường Mậu Thân
Đất ở nông thôn 2.450.000 1.470.000 980.000 735.000
Xã Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B)
giáp xã Thạnh Trị - Khách sạn Mỹ Tiên
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 336.000
Xã Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B)
Khách sạn Mỹ Tiên - Vòng xoay Bến Đình
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.740.000 1.160.000 870.000
Xã Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B)
Vòng xoay Bến Đình - Đường Bùi Sĩ Hùng
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Xã Bình Đại Quốc lộ 57B
Đường Bùi Sĩ Hùng - Đường Đồng Khởi
Đất ở nông thôn 10.400.000 6.240.000 4.160.000 3.120.000
Xã Bình Đại Quốc lộ 57B
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 17.900.000 10.740.000 7.160.000 5.370.000
Xã Bình Đại Quốc lộ 57B
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến
Đất ở nông thôn 9.400.000 5.640.000 3.760.000 2.820.000
Xã Bình Đại Quốc lộ 57B
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến - Cống Soài Bọng
Đất ở nông thôn 6.200.000 3.720.000 2.480.000 1.860.000
Xã Bình Đại Quốc lộ 57B
Cống Soài Bọng - Cầu 30 tháng 4
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.740.000 1.160.000 870.000
Xã Bình Đại Đường ĐT 881
Quốc lộ 57B - giáp xã Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 336.000
Xã Bình Đại Đường ĐH 08
Quốc lộ 57B - giáp đường Mậu Thân
Đất ở nông thôn 980.000 588.000 392.000 294.000
Xã Bình Đại Đường ĐH 07
Vòng xoay Bến Đình - giáp xã Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 980.000 588.000 392.000 294.000
Xã Bình Đại Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu)
Vòng xoay Bến Đình - Bến phà Bình Tân
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Bình Đại Đường Bình Thắng
Giáp Cầu Chợ - Công ty Thủy sản cũ
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Bình Đại Hai bên đường khu vực cảng cá
Đường Đồng Khởi - Giáp cầu Bà Nhựt
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Bình Đại Đường lộ xã Bình Thắng
Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã - Giáp đường Bình Thắng
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Xã Bình Đại Đường Nhà Thờ (ĐX02)
Quốc lộ 57B - giáp xã Thạnh Phước
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Bình Đại Đường ĐX08
Giáp đường ĐH 08 - Giáp đường Mậu Thân
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Bình Đại Đường Đê Biển ( đoạn 1)
Giáp cầu Bà Nhựt - Bến phà Bình Tân
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Bình Đại Đường Đê Biển ( đoạn 2)
Bến phà Bình Tân - đến giáp xã Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Bình Đại Đường ấp 1
Giáp thị trấn Bình Đại - Bến đò ấp 1
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Bình Đại Chợ Bình Thới
Thửa 816 tờ 81 - Thửa 71 tờ 81
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Bình Đại Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất ở nông thôn 770.000 462.000 308.000 231.000
Xã Bình Đại Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Bình Đại Đường Bà Nhựt
Quốc lộ 57B - Đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn 3.145.000 1.887.000 1.258.000 943.500
Xã Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hòa Lộc
Quốc lộ 57B - Giáp xã Đại Hoà Lộc
Đất TM-DV nông thôn 5.635.500 3.381.300 2.254.200 1.690.650
Xã Bình Đại Đường Đồng Khởi
Quốc lộ 57B - Công ty CP Thuỷ sản
Đất TM-DV nông thôn 5.635.500 3.381.300 2.254.200 1.690.650
Xã Bình Đại Đường Nguyễn Thị Định
Giáp đường Bà Nhựt - Đ. Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 2.040.000 1.360.000 1.020.000
Xã Bình Đại Đường 30 tháng 4
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu - Đ. Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 7.820.000 4.692.000 3.128.000 2.346.000
Xã Bình Đại Đường Trần Ngọc Giải
Giáp QL 57B - nhà ông Khiết - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi
Đất TM-DV nông thôn 5.865.000 3.519.000 2.346.000 1.759.500
Xã Bình Đại Đường Trần Hoàn Vũ
Giáp QL 57B - quán phở Thuý An - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện
Đất TM-DV nông thôn 5.865.000 3.519.000 2.346.000 1.759.500
Xã Bình Đại Đường Cách mạng tháng 8
Giáp QL 57B - Giáp đường 30 tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 9.435.000 5.661.000 3.774.000 2.830.500
Xã Bình Đại Đường 3 tháng 2
Giáp đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 57B
Đất TM-DV nông thôn 9.775.000 5.865.000 3.910.000 2.932.500
Xã Bình Đại Đường Huỳnh Tấn Phát
Giáp QL 57B - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn 2.295.000 1.377.000 918.000 688.500
Xã Bình Đại Đường 268
Giáp QL 57B - Giáp cầu chợ Bình Đại
Đất TM-DV nông thôn 4.165.000 2.499.000 1.666.000 1.249.500
Xã Bình Đại Khu dân cư chợ thực phẩm
Giáp đường 268 - Giáp kênh chợ
Đất TM-DV nông thôn 3.230.000 1.938.000 1.292.000 969.000
Xã Bình Đại Đường Lê Phát Dân
Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện - Giáp Bình Thắng
Đất TM-DV nông thôn 5.185.000 3.111.000 2.074.000 1.555.500
Xã Bình Đại Đường Bà Khoai
Giáp đường 30 tháng 4 - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn 3.230.000 1.938.000 1.292.000 969.000
Xã Bình Đại Đường Trịnh Viết Bàng
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1
Đất TM-DV nông thôn 2.635.000 1.581.000 1.054.000 790.500
Xã Bình Đại Đường Võ Thị Phò
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng)
Đất TM-DV nông thôn 1.955.000 1.173.000 782.000 586.500
Xã Bình Đại Đường Mậu Thân
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà
Đất TM-DV nông thôn 2.550.000 1.530.000 1.020.000 765.000
Xã Bình Đại Đường Lê Hoàng Chiếu
Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước
Đất TM-DV nông thôn 4.250.000 2.550.000 1.700.000 1.275.000
Xã Bình Đại Đường Lê Hoàng Chiếu nối dài
Chùa Đông Phước - Đường huyện 15
Đất TM-DV nông thôn 1.071.000 642.600 428.400 321.300
Xã Bình Đại Đường Bùi Sĩ Hùng
Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt - Giáp đường Mậu Thân
Đất TM-DV nông thôn 2.082.500 1.249.500 833.000 624.750
Xã Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B)
giáp xã Thạnh Trị - Khách sạn Mỹ Tiên
Đất TM-DV nông thôn 952.000 571.200 380.800 285.600
Xã Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B)
Khách sạn Mỹ Tiên - Vòng xoay Bến Đình
Đất TM-DV nông thôn 2.465.000 1.479.000 986.000 739.500
Xã Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B)
Vòng xoay Bến Đình - Đường Bùi Sĩ Hùng
Đất TM-DV nông thôn 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Xã Bình Đại Quốc lộ 57B
Đường Bùi Sĩ Hùng - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV nông thôn 8.840.000 5.304.000 3.536.000 2.652.000
Xã Bình Đại Quốc lộ 57B
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 15.215.000 9.129.000 6.086.000 4.564.500
Xã Bình Đại Quốc lộ 57B
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến
Đất TM-DV nông thôn 7.990.000 4.794.000 3.196.000 2.397.000
Xã Bình Đại Quốc lộ 57B
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến - Cống Soài Bọng
Đất TM-DV nông thôn 5.270.000 3.162.000 2.108.000 1.581.000
Xã Bình Đại Quốc lộ 57B
Cống Soài Bọng - Cầu 30 tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 2.465.000 1.479.000 986.000 739.500
Xã Bình Đại Đường ĐT 881
Quốc lộ 57B - giáp xã Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 952.000 571.200 380.800 285.600
Xã Bình Đại Đường ĐH 08
Quốc lộ 57B - giáp đường Mậu Thân
Đất TM-DV nông thôn 833.000 499.800 333.200 249.900
Xã Bình Đại Đường ĐH 07
Vòng xoay Bến Đình - giáp xã Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 833.000 499.800 333.200 249.900
Xã Bình Đại Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu)
Vòng xoay Bến Đình - Bến phà Bình Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Bình Đại Đường Bình Thắng
Giáp Cầu Chợ - Công ty Thủy sản cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.145.000 1.887.000 1.258.000 943.500
Xã Bình Đại Hai bên đường khu vực cảng cá
Đường Đồng Khởi - Giáp cầu Bà Nhựt
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Xã Bình Đại Đường lộ xã Bình Thắng
Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã - Giáp đường Bình Thắng
Đất TM-DV nông thôn 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Xã Bình Đại Đường Nhà Thờ (ĐX02)
Quốc lộ 57B - giáp xã Thạnh Phước
Đất TM-DV nông thôn 714.000 428.400 285.600 214.200
Xã Bình Đại Đường ĐX08
Giáp đường ĐH 08 - Giáp đường Mậu Thân
Đất TM-DV nông thôn 714.000 428.400 285.600 214.200
Xã Bình Đại Đường Đê Biển ( đoạn 1)
Giáp cầu Bà Nhựt - Bến phà Bình Tân
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Xã Bình Đại Đường Đê Biển ( đoạn 2)
Bến phà Bình Tân - đến giáp xã Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Xã Bình Đại Đường ấp 1
Giáp thị trấn Bình Đại - Bến đò ấp 1
Đất TM-DV nông thôn 3.145.000 1.887.000 1.258.000 943.500
Xã Bình Đại Chợ Bình Thới
Thửa 816 tờ 81 - Thửa 71 tờ 81
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Bình Đại Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 654.500 392.700 261.800 196.350
Xã Bình Đại Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Bình Đại Đường Bà Nhựt
Quốc lộ 57B - Đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 832.500
Xã Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hòa Lộc
Quốc lộ 57B - Giáp xã Đại Hoà Lộc
Đất SX-KD nông thôn 4.972.500 2.983.500 1.989.000 1.491.750
Xã Bình Đại Đường Đồng Khởi
Quốc lộ 57B - Công ty CP Thuỷ sản
Đất SX-KD nông thôn 4.972.500 2.983.500 1.989.000 1.491.750
Xã Bình Đại Đường Nguyễn Thị Định
Giáp đường Bà Nhựt - Đ. Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Xã Bình Đại Đường 30 tháng 4
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu - Đ. Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 6.900.000 4.140.000 2.760.000 2.070.000
Xã Bình Đại Đường Trần Ngọc Giải
Giáp QL 57B - nhà ông Khiết - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi
Đất SX-KD nông thôn 5.175.000 3.105.000 2.070.000 1.552.500
Xã Bình Đại Đường Trần Hoàn Vũ
Giáp QL 57B - quán phở Thuý An - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện
Đất SX-KD nông thôn 5.175.000 3.105.000 2.070.000 1.552.500
Xã Bình Đại Đường Cách mạng tháng 8
Giáp QL 57B - Giáp đường 30 tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 8.325.000 4.995.000 3.330.000 2.497.500
Xã Bình Đại Đường 3 tháng 2
Giáp đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 57B
Đất SX-KD nông thôn 8.625.000 5.175.000 3.450.000 2.587.500
Xã Bình Đại Đường Huỳnh Tấn Phát
Giáp QL 57B - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 2.025.000 1.215.000 810.000 607.500
Xã Bình Đại Đường 268
Giáp QL 57B - Giáp cầu chợ Bình Đại
Đất SX-KD nông thôn 3.675.000 2.205.000 1.470.000 1.102.500
Xã Bình Đại Khu dân cư chợ thực phẩm
Giáp đường 268 - Giáp kênh chợ
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 1.710.000 1.140.000 855.000
Xã Bình Đại Đường Lê Phát Dân
Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện - Giáp Bình Thắng
Đất SX-KD nông thôn 4.575.000 2.745.000 1.830.000 1.372.500
Xã Bình Đại Đường Bà Khoai
Giáp đường 30 tháng 4 - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 1.710.000 1.140.000 855.000
Xã Bình Đại Đường Trịnh Viết Bàng
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1
Đất SX-KD nông thôn 2.325.000 1.395.000 930.000 697.500
Xã Bình Đại Đường Võ Thị Phò
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - Giáp QL 57B (cống Soài Bọng)
Đất SX-KD nông thôn 1.725.000 1.035.000 690.000 517.500
Xã Bình Đại Đường Mậu Thân
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.350.000 900.000 675.000
Xã Bình Đại Đường Lê Hoàng Chiếu
Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo - Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.250.000 1.500.000 1.125.000
Xã Bình Đại Đường Lê Hoàng Chiếu nối dài
Chùa Đông Phước - Đường huyện 15
Đất SX-KD nông thôn 945.000 567.000 378.000 283.500
Xã Bình Đại Đường Bùi Sĩ Hùng
Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt - Giáp đường Mậu Thân
Đất SX-KD nông thôn 1.837.500 1.102.500 735.000 551.250
Xã Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B)
giáp xã Thạnh Trị - Khách sạn Mỹ Tiên
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B)
Khách sạn Mỹ Tiên - Vòng xoay Bến Đình
Đất SX-KD nông thôn 2.175.000 1.305.000 870.000 652.500
Xã Bình Đại Đường Bình Thới (QL 57B)
Vòng xoay Bến Đình - Đường Bùi Sĩ Hùng
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Xã Bình Đại Quốc lộ 57B
Đường Bùi Sĩ Hùng - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD nông thôn 7.800.000 4.680.000 3.120.000 2.340.000
Xã Bình Đại Quốc lộ 57B
Đường Đồng Khởi - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 13.425.000 8.055.000 5.370.000 4.027.500
Xã Bình Đại Quốc lộ 57B
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến
Đất SX-KD nông thôn 7.050.000 4.230.000 2.820.000 2.115.000
Xã Bình Đại Quốc lộ 57B
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến - Cống Soài Bọng
Đất SX-KD nông thôn 4.650.000 2.790.000 1.860.000 1.395.000
Xã Bình Đại Quốc lộ 57B
Cống Soài Bọng - Cầu 30 tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 2.175.000 1.305.000 870.000 652.500
Xã Bình Đại Đường ĐT 881
Quốc lộ 57B - giáp xã Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Bình Đại Đường ĐH 08
Quốc lộ 57B - giáp đường Mậu Thân
Đất SX-KD nông thôn 735.000 441.000 294.000 220.500
Xã Bình Đại Đường ĐH 07
Vòng xoay Bến Đình - giáp xã Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 735.000 441.000 294.000 220.500
Xã Bình Đại Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu)
Vòng xoay Bến Đình - Bến phà Bình Tân
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Bình Đại Đường Bình Thắng
Giáp Cầu Chợ - Công ty Thủy sản cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 832.500
Xã Bình Đại Hai bên đường khu vực cảng cá
Đường Đồng Khởi - Giáp cầu Bà Nhựt
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Xã Bình Đại Đường lộ xã Bình Thắng
Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã - Giáp đường Bình Thắng
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Xã Bình Đại Đường Nhà Thờ (ĐX02)
Quốc lộ 57B - giáp xã Thạnh Phước
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 189.000
Xã Bình Đại Đường ĐX08
Giáp đường ĐH 08 - Giáp đường Mậu Thân
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 189.000
Xã Bình Đại Đường Đê Biển ( đoạn 1)
Giáp cầu Bà Nhựt - Bến phà Bình Tân
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Xã Bình Đại Đường Đê Biển ( đoạn 2)
Bến phà Bình Tân - đến giáp xã Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Xã Bình Đại Đường ấp 1
Giáp thị trấn Bình Đại - Bến đò ấp 1
Đất SX-KD nông thôn 2.775.000 1.665.000 1.110.000 832.500
Xã Bình Đại Chợ Bình Thới
- Thửa 816 tờ 81 - - Thửa 71 tờ 81
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Bình Đại Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 577.500 346.500 231.000 173.250
Xã Bình Đại Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Bình Đại Xã Bình Đại
-
Đất trồng lúa 690.000 550.000 440.000 350.000
Xã Bình Đại Xã Bình Đại
-
Đất trồng cây hàng năm 690.000 550.000 440.000 350.000
Xã Bình Đại Xã Bình Đại
-
Đất trồng cây lâu năm 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Bình Đại Xã Bình Đại
-
Đất nông nghiệp khác 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Bình Đại Xã Bình Đại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Bình Đại Xã Bình Đại
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 810.000 650.000 520.000 410.000
Xã Bình Đại Xã Bình Đại
-
Đất rừng sản xuất 72.000 59.000 0 0
Xã Bình Đại Xã Bình Đại
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 59.000 0 0
Xã Bình Đại Xã Bình Đại
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 59.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bình Đại Đường Bà Nhựt
Quốc lộ 57B - Đường Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.220.000 1.480.000 1.110.000
Xã Bình Đại Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hòa Lộc
Quốc lộ 57B - Giáp xã Đại Hoà Lộc
Đất ở nông thôn 6.630.000 3.978.000 2.652.000 1.989.000
Xã Bình Đại Đường Đồng Khởi
Quốc lộ 57B - Công ty CP Thuỷ sản
Đất ở nông thôn 6.630.000 3.978.000 2.652.000 1.989.000
Xã Bình Đại Đường Nguyễn Thị Định
Giáp đường Bà Nhựt - Đ. Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Xã Bình Đại Đường 30 tháng 4
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu - Đ. Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 9.200.000 5.520.000 3.680.000 2.760.000
Xã Bình Đại Đường Trần Ngọc Giải
Giáp QL 57B - nhà ông Khiết - Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi
Đất ở nông thôn 6.900.000 4.140.000 2.760.000 2.070.000
Xã Bình Đại Đường Trần Hoàn Vũ
Giáp QL 57B - quán phở Thuý An - Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện
Đất ở nông thôn 6.900.000 4.140.000 2.760.000 2.070.000
Xã Bình Đại Đường Cách mạng tháng 8
Giáp QL 57B - Giáp đường 30 tháng 4
Đất ở nông thôn 11.100.000 6.660.000 4.440.000 3.330.000
Xã Bình Đại Đường 3 tháng 2
Giáp đường 30 tháng 4 - Quốc lộ 57B
Đất ở nông thôn 11.500.000 6.900.000 4.600.000 3.450.000
Xã Bình Đại Đường Huỳnh Tấn Phát
Giáp QL 57B - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Xã Bình Đại Đường 268
Giáp QL 57B - Giáp cầu chợ Bình Đại
Đất ở nông thôn 4.900.000 2.940.000 1.960.000 1.470.000
Xã Bình Đại Khu dân cư chợ thực phẩm
Giáp đường 268 - Giáp kênh chợ
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 1.140.000
Xã Bình Đại Đường Lê Phát Dân
Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện - Giáp Bình Thắng
Đất ở nông thôn 6.100.000 3.660.000 2.440.000 1.830.000
Xã Bình Đại Đường Bà Khoai
Giáp đường 30 tháng 4 - Giáp đường Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 1.140.000
Xã Bình Đại Đường Trịnh Viết Bàng
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ - Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.860.000 1.240.000 930.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Đại

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Bình Đại, Xã Bình Thới, Xã Bình Thắng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Đại theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bình Đại có diện tích tự nhiên 44,7 km² với quy mô dân số 33.881 người, mật độ dân cư đạt 758 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Đại được đặt tại Huyện ủy, UBND huyện Bình Đại, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Đại không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Bình Đại là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bình Đại, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long là 17.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 2.122.170 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (947 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?