Bảng giá đất xã Bình Điền, thành phố Huế 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Điền, thành phố Huế

Bảng giá đất xã Bình Điền, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại xã Bình Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Điền, thành phố Huế

– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Điền, thành phố Huế

Bảng giá đất xã Bình Điền năm 2026

Khu vực: xã Bình Điền.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.

Mức giá áp dụng: từ 5.200 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bình Điền Đường Địa đạo khu Uỷ Trị Thiên
Đường Tỉnh 16 - Bến đò Ba Trại
Đất ở 140.000 84.000 49.000 39.000
Xã Bình Điền Phú Lợi
Đường Quốc lộ 49A - Hết ranh giới Ngã 5 của thửa đất bà Đặng Thị Loan, ông Hoàng Ân và bà Lê Thị Hồng Vân.
Đất ở 1.300.000 780.000 455.000 364.000
Xã Bình Điền Phú Lợi
Thửa đất ông Lê Quang Hoàng - Cầu Mỏ Cáo
Đất ở 650.000 390.000 228.000 182.000
Xã Bình Điền Bình Lợi
Đường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3 - Nghĩa trang Liệt sĩ Bình Điền
Đất ở 650.000 390.000 228.000 182.000
Xã Bình Điền Tam Hiệp
Cổng thôn Tam Hiệp - Cầu Chùa
Đất ở 250.000 150.000 88.000 70.000
Xã Bình Điền Bình Dương
Tỉnh lộ 16 - Ngã 3 cuối thôn Bình Dương
Đất ở 160.000 96.000 56.000 45.000
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ ranh giới Phường Kim Long - đến Ranh giới Km34
Đất ở 1.300.000 801.000 370.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 - đến Km36)
Đất ở 2.500.000 1.540.000 712.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Km36 - đến Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền
Đất ở 1.800.000 1.109.000 513.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền - đến Bia Tưởng niệm Baston
Đất ở 1.300.000 801.000 370.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Bia Tưởng niệm Baston - đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ
Đất ở 510.000 314.000 145.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ sau vị trí 3 - đến Ngã ba thôn Bình Lộc cũ
Đất ở 650.000 401.000 185.000 0
Xã Bình Điền Tỉnh lộ 16
Đoạn từ ranh giới phường Kim Trà - xã Bình Điền - đến Cống trại giam Thừa Phủ
Đất ở 880.000 542.000 251.000 0
Xã Bình Điền Tỉnh lộ 16
Đoạn từ Cống trại giam Thừa Phủ - đến Quốc lộ 49A
Đất ở 1.000.000 616.000 285.000 0
Xã Bình Điền Tuyến đường xóm 5, thôn Đông Hoà
Từ Quốc lộ 49A - đến tỉnh lộ 16
Đất ở 1.000.000 616.000 285.000 0
Xã Bình Điền Vùng 1
Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua thôn Tân Thọ -
Đất ở 260.000 190.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 1
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, Thuận Lợi, Phú Lợi, An Vinh, Thuận Lộc. -
Đất ở 260.000 190.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 2
Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Hợp, Hòa Dương -
Đất ở 170.000 150.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 2
Các vị trí còn lại của các thôn: Quang Lộc, Hải Tân, Tân Phong và Bình Sơn, Bình Dương. -
Đất ở 170.000 150.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 3
Thôn Bồ Hòn -
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Bình Điền Vùng 3
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5. -
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Bình Điền Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa
Đường 11,5m -
Đất ở 4.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Xã Bình Điền Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa
Đường 6,0m -
Đất ở 3.600.000 2.160.000 1.440.000 0
Xã Bình Điền Khu phân lô đất ở xen ghép tại thôn Phú Tuyên
Đường 13,5m (hiện trạng đường 3,5m) -
Đất ở 3.100.000 1.860.000 1.240.000 0
Xã Bình Điền Đường Địa đạo khu Uỷ Trị Thiên
Đường Tỉnh 16 - Bến đò Ba Trại
Đất TM-DV 112.000 67.200 39.200 31.200
Xã Bình Điền Phú Lợi
Đường Quốc lộ 49A - Hết ranh giới Ngã 5 của thửa đất bà Đặng Thị Loan, ông Hoàng Ân và bà Lê Thị Hồng Vân.
Đất TM-DV 1.040.000 624.000 364.000 291.200
Xã Bình Điền Phú Lợi
Thửa đất ông Lê Quang Hoàng - Cầu Mỏ Cáo
Đất TM-DV 520.000 312.000 182.400 145.600
Xã Bình Điền Bình Lợi
Đường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3 - Nghĩa trang Liệt sĩ Bình Điền
Đất TM-DV 520.000 312.000 182.400 145.600
Xã Bình Điền Tam Hiệp
Cổng thôn Tam Hiệp - Cầu Chùa
Đất TM-DV 200.000 120.000 70.400 56.000
Xã Bình Điền Bình Dương
Tỉnh lộ 16 - Ngã 3 cuối thôn Bình Dương
Đất TM-DV 128.000 76.800 44.800 36.000
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ ranh giới Phường Kim Long - đến Ranh giới Km34
Đất TM-DV 1.040.000 640.800 296.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 - đến Km36)
Đất TM-DV 2.000.000 1.232.000 569.600 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Km36 - đến Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền
Đất TM-DV 1.440.000 887.200 410.400 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền - đến Bia Tưởng niệm Baston
Đất TM-DV 1.040.000 640.800 296.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Bia Tưởng niệm Baston - đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ
Đất TM-DV 408.000 251.200 116.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ sau vị trí 3 - đến Ngã ba thôn Bình Lộc cũ
Đất TM-DV 520.000 320.800 148.000 0
Xã Bình Điền Tỉnh lộ 16
Đoạn từ ranh giới phường Kim Trà - xã Bình Điền - đến Cống trại giam Thừa Phủ
Đất TM-DV 704.000 433.600 200.800 0
Xã Bình Điền Tỉnh lộ 16
Đoạn từ Cống trại giam Thừa Phủ - đến Quốc lộ 49A
Đất TM-DV 800.000 492.800 228.000 0
Xã Bình Điền Tuyến đường xóm 5, thôn Đông Hoà
Từ Quốc lộ 49A - đến tỉnh lộ 16
Đất TM-DV 800.000 492.800 228.000 0
Xã Bình Điền Vùng 1
Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua thôn Tân Thọ -
Đất TM-DV 208.000 152.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 1
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, Thuận Lợi, Phú Lợi, An Vinh, Thuận Lộc. -
Đất TM-DV 208.000 152.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 2
Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Hợp, Hòa Dương -
Đất TM-DV 136.000 120.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 2
Các vị trí còn lại của các thôn: Quang Lộc, Hải Tân, Tân Phong và Bình Sơn, Bình Dương. -
Đất TM-DV 136.000 120.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 3
Thôn Bồ Hòn -
Đất TM-DV 96.000 0 0 0
Xã Bình Điền Vùng 3
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5. -
Đất TM-DV 96.000 0 0 0
Xã Bình Điền Đường Địa đạo khu Uỷ Trị Thiên
Đường Tỉnh 16 - Bến đò Ba Trại
Đất SX-KD 84.000 50.400 29.400 23.400
Xã Bình Điền Phú Lợi
Đường Quốc lộ 49A - Hết ranh giới Ngã 5 của thửa đất bà Đặng Thị Loan, ông Hoàng Ân và bà Lê Thị Hồng Vân.
Đất SX-KD 780.000 468.000 273.000 218.400
Xã Bình Điền Phú Lợi
Thửa đất ông Lê Quang Hoàng - Cầu Mỏ Cáo
Đất SX-KD 390.000 234.000 136.800 109.200
Xã Bình Điền Bình Lợi
Đường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3 - Nghĩa trang Liệt sĩ Bình Điền
Đất SX-KD 390.000 234.000 136.800 109.200
Xã Bình Điền Tam Hiệp
Cổng thôn Tam Hiệp - Cầu Chùa
Đất SX-KD 150.000 90.000 52.800 42.000
Xã Bình Điền Bình Dương
Tỉnh lộ 16 - Ngã 3 cuối thôn Bình Dương
Đất SX-KD 96.000 57.600 33.600 27.000
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ ranh giới Phường Kim Long - đến Ranh giới Km34
Đất SX-KD 780.000 480.600 222.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 - đến Km36)
Đất SX-KD 1.500.000 924.000 427.200 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Km36 - đến Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền
Đất SX-KD 1.080.000 665.400 307.800 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền - đến Bia Tưởng niệm Baston
Đất SX-KD 780.000 480.600 222.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Bia Tưởng niệm Baston - đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ
Đất SX-KD 306.000 188.400 87.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ sau vị trí 3 - đến Ngã ba thôn Bình Lộc cũ
Đất SX-KD 390.000 240.600 111.000 0
Xã Bình Điền Tỉnh lộ 16
Đoạn từ ranh giới phường Kim Trà - xã Bình Điền - đến Cống trại giam Thừa Phủ
Đất SX-KD 528.000 325.200 150.600 0
Xã Bình Điền Tỉnh lộ 16
Đoạn từ Cống trại giam Thừa Phủ - đến Quốc lộ 49A
Đất SX-KD 600.000 369.600 171.000 0
Xã Bình Điền Tuyến đường xóm 5, thôn Đông Hoà
Từ Quốc lộ 49A - đến tỉnh lộ 16
Đất SX-KD 600.000 369.600 171.000 0
Xã Bình Điền Vùng 1
Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua thôn Tân Thọ -
Đất SX-KD 156.000 114.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 1
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, Thuận Lợi, Phú Lợi, An Vinh, Thuận Lộc. -
Đất SX-KD 156.000 114.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 2
Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Hợp, Hòa Dương -
Đất SX-KD 102.000 90.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 2
Các vị trí còn lại của các thôn: Quang Lộc, Hải Tân, Tân Phong và Bình Sơn, Bình Dương. -
Đất SX-KD 102.000 90.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 3
Thôn Bồ Hòn -
Đất SX-KD 72.000 0 0 0
Xã Bình Điền Vùng 3
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5. -
Đất SX-KD 72.000 0 0 0
Xã Bình Điền Đường Địa đạo khu Uỷ Trị Thiên
Đường Tỉnh 16 - Bến đò Ba Trại
Đất Khoáng sản 84.000 50.400 29.400 23.400
Xã Bình Điền Phú Lợi
Đường Quốc lộ 49A - Hết ranh giới Ngã 5 của thửa đất bà Đặng Thị Loan, ông Hoàng Ân và bà Lê Thị Hồng Vân.
Đất Khoáng sản 780.000 468.000 273.000 218.400
Xã Bình Điền Phú Lợi
Thửa đất ông Lê Quang Hoàng - Cầu Mỏ Cáo
Đất Khoáng sản 390.000 234.000 136.800 109.200
Xã Bình Điền Bình Lợi
Đường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3 - Nghĩa trang Liệt sĩ Bình Điền
Đất Khoáng sản 390.000 234.000 136.800 109.200
Xã Bình Điền Tam Hiệp
Cổng thôn Tam Hiệp - Cầu Chùa
Đất Khoáng sản 150.000 90.000 52.800 42.000
Xã Bình Điền Bình Dương
Tỉnh lộ 16 - Ngã 3 cuối thôn Bình Dương
Đất Khoáng sản 96.000 57.600 33.600 27.000
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ ranh giới Phường Kim Long - đến Ranh giới Km34
Đất Khoáng sản 780.000 480.600 222.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 - đến Km36)
Đất Khoáng sản 1.500.000 924.000 427.200 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Km36 - đến Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền
Đất Khoáng sản 1.080.000 665.400 307.800 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền - đến Bia Tưởng niệm Baston
Đất Khoáng sản 780.000 480.600 222.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Bia Tưởng niệm Baston - đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ
Đất Khoáng sản 306.000 188.400 87.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ sau vị trí 3 - đến Ngã ba thôn Bình Lộc cũ
Đất Khoáng sản 390.000 240.600 111.000 0
Xã Bình Điền Tỉnh lộ 16
Đoạn từ ranh giới phường Kim Trà - xã Bình Điền - đến Cống trại giam Thừa Phủ
Đất Khoáng sản 528.000 325.200 150.600 0
Xã Bình Điền Tỉnh lộ 16
Đoạn từ Cống trại giam Thừa Phủ - đến Quốc lộ 49A
Đất Khoáng sản 600.000 369.600 171.000 0
Xã Bình Điền Tuyến đường xóm 5, thôn Đông Hoà
Từ Quốc lộ 49A - đến tỉnh lộ 16
Đất Khoáng sản 600.000 369.600 171.000 0
Xã Bình Điền Vùng 1
Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua thôn Tân Thọ -
Đất Khoáng sản 156.000 114.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 1
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, Thuận Lợi, Phú Lợi, An Vinh, Thuận Lộc. -
Đất Khoáng sản 156.000 114.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 2
Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Hợp, Hòa Dương -
Đất Khoáng sản 102.000 90.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 2
Các vị trí còn lại của các thôn: Quang Lộc, Hải Tân, Tân Phong và Bình Sơn, Bình Dương. -
Đất Khoáng sản 102.000 90.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 3
Thôn Bồ Hòn -
Đất Khoáng sản 72.000 0 0 0
Xã Bình Điền Vùng 3
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5. -
Đất Khoáng sản 72.000 0 0 0
Xã Bình Điền Đường Địa đạo khu Uỷ Trị Thiên
Đường Tỉnh 16 - Bến đò Ba Trại
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 70.000 42.000 24.500 19.500
Xã Bình Điền Phú Lợi
Đường Quốc lộ 49A - Hết ranh giới Ngã 5 của thửa đất bà Đặng Thị Loan, ông Hoàng Ân và bà Lê Thị Hồng Vân.
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 390.000 227.500 182.000
Xã Bình Điền Phú Lợi
Thửa đất ông Lê Quang Hoàng - Cầu Mỏ Cáo
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 325.000 195.000 114.000 91.000
Xã Bình Điền Bình Lợi
Đường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3 - Nghĩa trang Liệt sĩ Bình Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 325.000 195.000 114.000 91.000
Xã Bình Điền Tam Hiệp
Cổng thôn Tam Hiệp - Cầu Chùa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 125.000 75.000 44.000 35.000
Xã Bình Điền Bình Dương
Tỉnh lộ 16 - Ngã 3 cuối thôn Bình Dương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 80.000 48.000 28.000 22.500
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ ranh giới Phường Kim Long - đến Ranh giới Km34
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 400.500 185.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 - đến Km36)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.250.000 770.000 356.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Km36 - đến Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 900.000 554.500 256.500 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền - đến Bia Tưởng niệm Baston
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 400.500 185.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Bia Tưởng niệm Baston - đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 255.000 157.000 72.500 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ sau vị trí 3 - đến Ngã ba thôn Bình Lộc cũ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 325.000 200.500 92.500 0
Xã Bình Điền Tỉnh lộ 16
Đoạn từ ranh giới phường Kim Trà - xã Bình Điền - đến Cống trại giam Thừa Phủ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 440.000 271.000 125.500 0
Xã Bình Điền Tỉnh lộ 16
Đoạn từ Cống trại giam Thừa Phủ - đến Quốc lộ 49A
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 308.000 142.500 0
Xã Bình Điền Tuyến đường xóm 5, thôn Đông Hoà
Từ Quốc lộ 49A - đến tỉnh lộ 16
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 308.000 142.500 0
Xã Bình Điền Vùng 1
Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua thôn Tân Thọ -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 130.000 95.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 1
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, Thuận Lợi, Phú Lợi, An Vinh, Thuận Lộc. -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 130.000 95.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 2
Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Hợp, Hòa Dương -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 85.000 75.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 2
Các vị trí còn lại của các thôn: Quang Lộc, Hải Tân, Tân Phong và Bình Sơn, Bình Dương. -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 85.000 75.000 0 0
Xã Bình Điền Vùng 3
Thôn Bồ Hòn -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 60.000 0 0 0
Xã Bình Điền Vùng 3
Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5. -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 60.000 0 0 0
Xã Bình Điền Xã Bình Điền
-
Đất trồng lúa 27.000 23.000 0 0
Xã Bình Điền Xã Bình Điền
-
Đất trồng cây hàng năm 27.000 23.000 0 0
Xã Bình Điền Xã Bình Điền
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000 26.000 0 0
Xã Bình Điền Xã Bình Điền
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.200 0 0
Xã Bình Điền Xã Bình Điền
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.200 0 0
Xã Bình Điền Xã Bình Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 24.000 20.000 0 0
Xã Bình Điền Xã Bình Điền
-
Đất chăn nuôi tập trung 27.000 23.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bình Điền Đường Địa đạo khu Uỷ Trị Thiên
Đường Tỉnh 16 - Bến đò Ba Trại
Đất ở 140.000 84.000 49.000 39.000
Xã Bình Điền Phú Lợi
Đường Quốc lộ 49A - Hết ranh giới Ngã 5 của thửa đất bà Đặng Thị Loan, ông Hoàng Ân và bà Lê Thị Hồng Vân.
Đất ở 1.300.000 780.000 455.000 364.000
Xã Bình Điền Phú Lợi
Thửa đất ông Lê Quang Hoàng - Cầu Mỏ Cáo
Đất ở 650.000 390.000 228.000 182.000
Xã Bình Điền Bình Lợi
Đường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3 - Nghĩa trang Liệt sĩ Bình Điền
Đất ở 650.000 390.000 228.000 182.000
Xã Bình Điền Tam Hiệp
Cổng thôn Tam Hiệp - Cầu Chùa
Đất ở 250.000 150.000 88.000 70.000
Xã Bình Điền Bình Dương
Tỉnh lộ 16 - Ngã 3 cuối thôn Bình Dương
Đất ở 160.000 96.000 56.000 45.000
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ ranh giới Phường Kim Long - đến Ranh giới Km34
Đất ở 1.300.000 801.000 370.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn trung tâm xã Bình Điền (Km34 - đến Km36)
Đất ở 2.500.000 1.540.000 712.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Km36 - đến Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền
Đất ở 1.800.000 1.109.000 513.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Ngã ba đường vào Trại giam Bình Điền - đến Bia Tưởng niệm Baston
Đất ở 1.300.000 801.000 370.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ Bia Tưởng niệm Baston - đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ
Đất ở 510.000 314.000 145.000 0
Xã Bình Điền Quốc lộ 49A
Đoạn từ sau vị trí 3 - đến Ngã ba thôn Bình Lộc cũ
Đất ở 650.000 401.000 185.000 0
Xã Bình Điền Tỉnh lộ 16
Đoạn từ ranh giới phường Kim Trà - xã Bình Điền - đến Cống trại giam Thừa Phủ
Đất ở 880.000 542.000 251.000 0
Xã Bình Điền Tỉnh lộ 16
Đoạn từ Cống trại giam Thừa Phủ - đến Quốc lộ 49A
Đất ở 1.000.000 616.000 285.000 0
Xã Bình Điền Tuyến đường xóm 5, thôn Đông Hoà
Từ Quốc lộ 49A - đến tỉnh lộ 16
Đất ở 1.000.000 616.000 285.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Điền

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Điền, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Điền, thành phố Huế 2026

4. Thông tin xã Bình Điền, thành phố Huế

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hương Bình, Xã Bình Thành, Xã Bình Tiến (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Điền theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bình Điền có diện tích tự nhiên 266,5 km² với quy mô dân số 15.229 người, mật độ dân cư đạt 57,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Điền được đặt tại 1 Phú Lợi, xã Bình Điền, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Xã Bình Điền là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bình Điền, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.

Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.

2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

a) Nguyên tắc xác định vùng:

Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.

Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.

b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bình Điền, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bình Điền, thành phố Huế là 4.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bình Điền, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bình Điền, thành phố Huế là khoảng 381.949 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1073 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?