Bảng giá đất xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Bình Dương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Dương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Bình Dương năm 2026
Khu vực: xã Bình Dương.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 12.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Dương |
Bùi Điền Lộ giới 17,5m - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đào Tấn Lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đào Tấn Lộ giới 10m - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Hàn Mặc Tử Lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Huỳnh Văn Thống Nhà ông Chánh, ông Thủy - Giáp nhà ông Ứng (phía Đông đường) và nhà ông Chương (phía Tây đường) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lâm Văn Thật Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp xã Mỹ Lợi (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lê Văn Chân Võ Văn Dũng - Giáp đường Huỳnh Văn Thống |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lê Văn Trung Ngã 3 (nhà Trương Nhạn) - Giáp ngã 3 (nhà ông Phan Ngọc Bích) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lý Thường Kiệt Lộ giới 30m (trừ đoạn thuộc Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương) - |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lý Thường Kiệt Lộ giới 20m - |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Đoạn đường có lộ giới 22m (Giáp đường Nguyễn Nhạc) - (Giáp đường Nguyễn Lữ) |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Đoạn đường Giáp đường Lê Văn Trung - Giáp đường Võ Văn Dũng (lộ giới 20m) |
Đất ở nông thôn | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Đoạn đường có lộ giới 26m - |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Giáp đường Nguyễn Phăng - Giáp đường Lê Văn Trung (lộ giới 20m) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Giáp đường Lê Văn Trung - Đến giáp đường Võ Văn Dũng (lộ giới 20m) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn An Ninh Các đường bao quanh chợ Bình Dương - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn An Ninh Cổng Chợ mới nhà ông Công, ông Tào - Hết nhà ông Hậu, ông Tiến |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Phía sau nhà ông Bội - Nhà ông Phan Ngọc Bích |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nhà ông Vương - Giáp xã Mỹ Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Du Đoạn đường có lộ giới 22m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Du Cổng Chợ mới nhà ông Điệu, nhà bà Mao - Hết nhà bà Điều |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Du Nhà ông Vinh, nhà bà Hốt - Hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà bà Phúc (đường đi xã Phù Mỹ Bắc) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Du Hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà bà Phúc - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Bắc |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Giáp xã Phù Mỹ Tây - Trụ sở thôn Văn Trường Tây (xã Bình Dương) |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Trụ sở thôn Văn Trường Tây - Nhà Minh Tân |
Đất ở nông thôn | 3.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Nhà Minh Tân - Giáp ranh giới thị trấn Bình Dương (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Ranh giới xã Mỹ Phong cũ - Giáp đường Huỳnh Văn Thống (Phía Đông giáp đường Huỳnh Văn Thống, Phía Tây hết nhà ông Nguyễn Hải Đăng) |
Đất ở nông thôn | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Giáp đường Huỳnh Văn Thống - Giáp cây xăng dầu 22 phía đông đường (Phía Tây hết cây xăng dầu ông Cầu) |
Đất ở nông thôn | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Giáp cây xăng dầu 22 phía đông đường, phía tây đường nhà ông Khải - Hết nhà ông Trứ máy gạo (phía Đông đường, phía Tây hết cửa hàng xe máy Nhơn) |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Nhà ông Liên - Hết Cống Bà Hàn (phía Đông đường, phía Tây từ nhà ông Huyến đến hết cống bà Hàn) đến giáp ranh xã Phù Mỹ Bắc |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Lữ (Tuyến số 3 đến giáp tuyến ĐT 632) Nhà ông Lắm, giáp cây xăng dầu 22 - Hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Lữ (Tuyến số 3 đến giáp tuyến ĐT 632) Hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm - Giáp tuyến ĐT632 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Nhạc Nhà bà Lương Thị Quyền (phía Bắc đường), giáp Khách sạn Hoàng Tý (phía Nam đường) - Giáp đường xuân Diệu |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Nhạc Hết đường Xuân Diệu - Hết giáp ĐT632 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Phăng Đường Nguyễn Du - Giáp Cụm công nghiệp Bình Dương |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Quảng Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà ông Dũng thuốc sâu, nhà ông Bé) - Giáp ruộng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Tăng Bạt Hổ Lộ giới 20m - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Trương Văn Của Hết nhà ông Liên - Nhà ông Sang, ông Tài |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Ngọc Hồ Nguyễn Du - Giáp đường Lâm Văn Thật |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Trọng Sanh Nguyễn Huệ - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Bắc |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) Nhà ông Trạng, ông Chánh - Hết nhà ông Lợi, ông Hường |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) Hết nhà ông Lợi, ông Hường - Hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2 |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) Hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2 - Giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) Giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh - Hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) Hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy - Hết địa giới thị trấn Bình Dương (Thị trấn Bình Dương - Mỹ Lợi) (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Vũ Thị Đức Lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Xuân Diệu Lộ giới 18m (trừ đoạn thuộc Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương) - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
ĐT 632 Giáp xã Phù Mỹ Đông - Km 28 (Cầu Bắc Dương) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
ĐT 632 Km 28 (Cầu Bắc Dương) - Ngã ba Phú Ninh Đông |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
ĐT 632 Ngã ba Phú Ninh Đông (nhà ông Toàn) Mỹ Lợi (cũ) - Giáp Cầu Tánh |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
ĐT 632 Cầu Tánh Mỹ Lợi (cũ) - Giáp thị trấn Bình Dương (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường Đèo Nhông đi xã Phù Mỹ Đông (Mỹ Thọ cũ) Đèo Nhông - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Đông |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường Văn Trường Đi xã Phù Mỹ Đông (xã Mỹ Thắng cũ) Quốc lộ 1A - Hết nhà bà Thứ |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường Văn Trường Đi xã Phù Mỹ Đông (xã Mỹ Thắng cũ) Hết nhà bà Thứ - Giáp ranh giới Mỹ Lợi (cũ) |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường Văn Trường Đi xã Phù Mỹ Đông (xã Mỹ Thắng cũ) Ranh giới Mỹ Lợi Mỹ Phong (cũ) - Giáp ĐT 632 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường Văn Trường Đi xã Phù Mỹ Đông (xã Mỹ Thắng cũ) ĐT 632 - Giáp ranh xã Mỹ Thắng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn Trường Tiểu học Mỹ Phong - Giáp nhà ông Toàn thôn Văn Trường Đông |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn Các lô đất tiếp giáp với đường xung quanh chợ Cây Đa - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường TT Bình Dương (cũ) đi trạm bơm Chánh Khoan Cổng làng Chánh Khoan Tây (cũ) - Ngã 4 nhà ông Thành |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường đi Gò lao ĐT 632 nhà ông Nam - Nhà ông Tu thôn Chánh Khoan Tây |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường đi cụm Công nghiệp Bình Dương Ngã 3 đám ông công cụt (Nhà ông 9 Khinh) - Ngã tư Tấm bia |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường đi An Hòa ĐT632 nhà ông Khuôn - Trường Bình dân đội 12 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường xung quanh Cụm Công nghiệp Bình Dương - |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu vực còn lại của khu vực thị trấn (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương Đường Lý Thường Kiệt lộ giới 30m - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương Đường Xuân Diệu lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương Đường Số 4 lộ giới 25m - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương Đường quy hoạch trong khu dân cư lộ giới 12m - |
Đất ở nông thôn | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương Đường lộ giới < 12m - |
Đất ở nông thôn | 5.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Bắc tuyến số 4 (Đoạn đường đã bê tông) Đường Số 4 lộ giới 25m - |
Đất ở nông thôn | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Bắc tuyến số 4 (Đoạn đường chưa bê tông) Đường quy hoạch lộ giới 25m - |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Bắc tuyến số 4 (Đoạn đường chưa bê tông) Đường quy hoạch lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 5.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Bắc tuyến số 4 (Đoạn đường chưa bê tông) Đường quy hoạch lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Bắc tuyến số 4 (Đoạn đường chưa bê tông) Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới > 26m - |
Đất ở nông thôn | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 22m đến 26m - |
Đất ở nông thôn | 6.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất ở nông thôn | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 14m đến dưới 18m - |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 12m đến dưới 14m - |
Đất ở nông thôn | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới < 12m - |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư Dương Liễu Nam, thị trấn Bình Dương cũ Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất ở nông thôn | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư Dương Liễu Nam, thị trấn Bình Dương cũ Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất ở nông thôn | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư Dương Liễu Nam, thị trấn Bình Dương cũ Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất ở nông thôn | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư Dương Liễu Nam, thị trấn Bình Dương cũ Đường lộ giới < 12m - |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các tuyến đường nội bộ khu dân cư trung tâm xã thôn Chánh Khoan Nam Các tuyến đường nội bộ khu dân cư trung tâm xã thôn Chánh Khoan Nam - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 510.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 430.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 370.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Bùi Điền Lộ giới 17,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đào Tấn Lộ giới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đào Tấn Lộ giới 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Hàn Mặc Tử Lộ giới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Huỳnh Văn Thống Nhà ông Chánh, ông Thủy - Giáp nhà ông Ứng (phía Đông đường) và nhà ông Chương (phía Tây đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lâm Văn Thật Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp xã Mỹ Lợi (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lê Văn Chân Võ Văn Dũng - Giáp đường Huỳnh Văn Thống |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lê Văn Trung Ngã 3 (nhà Trương Nhạn) - Giáp ngã 3 (nhà ông Phan Ngọc Bích) |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lý Thường Kiệt Lộ giới 30m (trừ đoạn thuộc Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lý Thường Kiệt Lộ giới 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Đoạn đường có lộ giới 22m (Giáp đường Nguyễn Nhạc) - (Giáp đường Nguyễn Lữ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Đoạn đường Giáp đường Lê Văn Trung - Giáp đường Võ Văn Dũng (lộ giới 20m) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Đoạn đường có lộ giới 26m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Giáp đường Nguyễn Phăng - Giáp đường Lê Văn Trung (lộ giới 20m) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Giáp đường Lê Văn Trung - Đến giáp đường Võ Văn Dũng (lộ giới 20m) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn An Ninh Các đường bao quanh chợ Bình Dương - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn An Ninh Cổng Chợ mới nhà ông Công, ông Tào - Hết nhà ông Hậu, ông Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Phía sau nhà ông Bội - Nhà ông Phan Ngọc Bích |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nhà ông Vương - Giáp xã Mỹ Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Du Đoạn đường có lộ giới 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Du Cổng Chợ mới nhà ông Điệu, nhà bà Mao - Hết nhà bà Điều |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Du Nhà ông Vinh, nhà bà Hốt - Hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà bà Phúc (đường đi xã Phù Mỹ Bắc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Du Hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà bà Phúc - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Giáp xã Phù Mỹ Tây - Trụ sở thôn Văn Trường Tây (xã Bình Dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Trụ sở thôn Văn Trường Tây - Nhà Minh Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Nhà Minh Tân - Giáp ranh giới thị trấn Bình Dương (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Ranh giới xã Mỹ Phong cũ - Giáp đường Huỳnh Văn Thống (Phía Đông giáp đường Huỳnh Văn Thống, Phía Tây hết nhà ông Nguyễn Hải Đăng) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Giáp đường Huỳnh Văn Thống - Giáp cây xăng dầu 22 phía đông đường (Phía Tây hết cây xăng dầu ông Cầu) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Giáp cây xăng dầu 22 phía đông đường, phía tây đường nhà ông Khải - Hết nhà ông Trứ máy gạo (phía Đông đường, phía Tây hết cửa hàng xe máy Nhơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Nhà ông Liên - Hết Cống Bà Hàn (phía Đông đường, phía Tây từ nhà ông Huyến đến hết cống bà Hàn) đến giáp ranh xã Phù Mỹ Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Lữ (Tuyến số 3 đến giáp tuyến ĐT 632) Nhà ông Lắm, giáp cây xăng dầu 22 - Hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Lữ (Tuyến số 3 đến giáp tuyến ĐT 632) Hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm - Giáp tuyến ĐT632 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Nhạc Nhà bà Lương Thị Quyền (phía Bắc đường), giáp Khách sạn Hoàng Tý (phía Nam đường) - Giáp đường xuân Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Nhạc Hết đường Xuân Diệu - Hết giáp ĐT632 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Phăng Đường Nguyễn Du - Giáp Cụm công nghiệp Bình Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Quảng Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà ông Dũng thuốc sâu, nhà ông Bé) - Giáp ruộng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Tăng Bạt Hổ Lộ giới 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Trương Văn Của Hết nhà ông Liên - Nhà ông Sang, ông Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Ngọc Hồ Nguyễn Du - Giáp đường Lâm Văn Thật |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Trọng Sanh Nguyễn Huệ - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) Nhà ông Trạng, ông Chánh - Hết nhà ông Lợi, ông Hường |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) Hết nhà ông Lợi, ông Hường - Hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) Hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2 - Giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) Giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh - Hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) Hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy - Hết địa giới thị trấn Bình Dương (Thị trấn Bình Dương - Mỹ Lợi) (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Vũ Thị Đức Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Xuân Diệu Lộ giới 18m (trừ đoạn thuộc Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
ĐT 632 Giáp xã Phù Mỹ Đông - Km 28 (Cầu Bắc Dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
ĐT 632 Km 28 (Cầu Bắc Dương) - Ngã ba Phú Ninh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
ĐT 632 Ngã ba Phú Ninh Đông (nhà ông Toàn) Mỹ Lợi (cũ) - Giáp Cầu Tánh |
Đất TM-DV nông thôn | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
ĐT 632 Cầu Tánh Mỹ Lợi (cũ) - Giáp thị trấn Bình Dương (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường Đèo Nhông đi xã Phù Mỹ Đông (Mỹ Thọ cũ) Đèo Nhông - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường Văn Trường Đi xã Phù Mỹ Đông (xã Mỹ Thắng cũ) Quốc lộ 1A - Hết nhà bà Thứ |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường Văn Trường Đi xã Phù Mỹ Đông (xã Mỹ Thắng cũ) Hết nhà bà Thứ - Giáp ranh giới Mỹ Lợi (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường Văn Trường Đi xã Phù Mỹ Đông (xã Mỹ Thắng cũ) Ranh giới Mỹ Lợi Mỹ Phong (cũ) - Giáp ĐT 632 |
Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường Văn Trường Đi xã Phù Mỹ Đông (xã Mỹ Thắng cũ) ĐT 632 - Giáp ranh xã Mỹ Thắng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn Trường Tiểu học Mỹ Phong - Giáp nhà ông Toàn thôn Văn Trường Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn Các lô đất tiếp giáp với đường xung quanh chợ Cây Đa - |
Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường TT Bình Dương (cũ) đi trạm bơm Chánh Khoan Cổng làng Chánh Khoan Tây (cũ) - Ngã 4 nhà ông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường đi Gò lao ĐT 632 nhà ông Nam - Nhà ông Tu thôn Chánh Khoan Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường đi cụm Công nghiệp Bình Dương Ngã 3 đám ông công cụt (Nhà ông 9 Khinh) - Ngã tư Tấm bia |
Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường đi An Hòa ĐT632 nhà ông Khuôn - Trường Bình dân đội 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường xung quanh Cụm Công nghiệp Bình Dương - |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu vực còn lại của khu vực thị trấn (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương Đường Lý Thường Kiệt lộ giới 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương Đường Xuân Diệu lộ giới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương Đường Số 4 lộ giới 25m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương Đường quy hoạch trong khu dân cư lộ giới 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương Đường lộ giới < 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Bắc tuyến số 4 (Đoạn đường đã bê tông) Đường Số 4 lộ giới 25m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Bắc tuyến số 4 (Đoạn đường chưa bê tông) Đường quy hoạch lộ giới 25m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Bắc tuyến số 4 (Đoạn đường chưa bê tông) Đường quy hoạch lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Bắc tuyến số 4 (Đoạn đường chưa bê tông) Đường quy hoạch lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Bắc tuyến số 4 (Đoạn đường chưa bê tông) Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới > 26m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 22m đến 26m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 14m đến dưới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 12m đến dưới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới < 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư Dương Liễu Nam, thị trấn Bình Dương cũ Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư Dương Liễu Nam, thị trấn Bình Dương cũ Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư Dương Liễu Nam, thị trấn Bình Dương cũ Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư Dương Liễu Nam, thị trấn Bình Dương cũ Đường lộ giới < 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các tuyến đường nội bộ khu dân cư trung tâm xã thôn Chánh Khoan Nam Các tuyến đường nội bộ khu dân cư trung tâm xã thôn Chánh Khoan Nam - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 255.000 | 215.000 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 215.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 185.000 | 165.000 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Bùi Điền Lộ giới 17,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đào Tấn Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đào Tấn Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Hàn Mặc Tử Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Huỳnh Văn Thống Nhà ông Chánh, ông Thủy - Giáp nhà ông Ứng (phía Đông đường) và nhà ông Chương (phía Tây đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lâm Văn Thật Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp xã Mỹ Lợi (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lê Văn Chân Võ Văn Dũng - Giáp đường Huỳnh Văn Thống |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lê Văn Trung Ngã 3 (nhà Trương Nhạn) - Giáp ngã 3 (nhà ông Phan Ngọc Bích) |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lý Thường Kiệt Lộ giới 30m (trừ đoạn thuộc Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lý Thường Kiệt Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Đoạn đường có lộ giới 22m (Giáp đường Nguyễn Nhạc) - (Giáp đường Nguyễn Lữ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Đoạn đường Giáp đường Lê Văn Trung - Giáp đường Võ Văn Dũng (lộ giới 20m) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Đoạn đường có lộ giới 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Giáp đường Nguyễn Phăng - Giáp đường Lê Văn Trung (lộ giới 20m) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Giáp đường Lê Văn Trung - Đến giáp đường Võ Văn Dũng (lộ giới 20m) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn An Ninh Các đường bao quanh chợ Bình Dương - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn An Ninh Cổng Chợ mới nhà ông Công, ông Tào - Hết nhà ông Hậu, ông Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Phía sau nhà ông Bội - Nhà ông Phan Ngọc Bích |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nhà ông Vương - Giáp xã Mỹ Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Du Đoạn đường có lộ giới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Du Cổng Chợ mới nhà ông Điệu, nhà bà Mao - Hết nhà bà Điều |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Du Nhà ông Vinh, nhà bà Hốt - Hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà bà Phúc (đường đi xã Phù Mỹ Bắc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Du Hết nhà ông Trương Nhạn, hết nhà bà Phúc - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Giáp xã Phù Mỹ Tây - Trụ sở thôn Văn Trường Tây (xã Bình Dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Trụ sở thôn Văn Trường Tây - Nhà Minh Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Nhà Minh Tân - Giáp ranh giới thị trấn Bình Dương (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Ranh giới xã Mỹ Phong cũ - Giáp đường Huỳnh Văn Thống (Phía Đông giáp đường Huỳnh Văn Thống, Phía Tây hết nhà ông Nguyễn Hải Đăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Giáp đường Huỳnh Văn Thống - Giáp cây xăng dầu 22 phía đông đường (Phía Tây hết cây xăng dầu ông Cầu) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Giáp cây xăng dầu 22 phía đông đường, phía tây đường nhà ông Khải - Hết nhà ông Trứ máy gạo (phía Đông đường, phía Tây hết cửa hàng xe máy Nhơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Huệ (Tuyến Quốc lộ 1A) Nhà ông Liên - Hết Cống Bà Hàn (phía Đông đường, phía Tây từ nhà ông Huyến đến hết cống bà Hàn) đến giáp ranh xã Phù Mỹ Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Lữ (Tuyến số 3 đến giáp tuyến ĐT 632) Nhà ông Lắm, giáp cây xăng dầu 22 - Hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm |
Đất SX-KD nông thôn | 3.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Lữ (Tuyến số 3 đến giáp tuyến ĐT 632) Hết khu quy hoạch sinh hoạt văn hóa, hết đài tưởng niệm - Giáp tuyến ĐT632 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Nhạc Nhà bà Lương Thị Quyền (phía Bắc đường), giáp Khách sạn Hoàng Tý (phía Nam đường) - Giáp đường xuân Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Nhạc Hết đường Xuân Diệu - Hết giáp ĐT632 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Phăng Đường Nguyễn Du - Giáp Cụm công nghiệp Bình Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Nguyễn Quảng Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà ông Dũng thuốc sâu, nhà ông Bé) - Giáp ruộng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Tăng Bạt Hổ Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Trương Văn Của Hết nhà ông Liên - Nhà ông Sang, ông Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Ngọc Hồ Nguyễn Du - Giáp đường Lâm Văn Thật |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Trọng Sanh Nguyễn Huệ - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) Nhà ông Trạng, ông Chánh - Hết nhà ông Lợi, ông Hường |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) Hết nhà ông Lợi, ông Hường - Hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) Hết nhà ông Bội và hết Trường PTTH Phù Mỹ 2 - Giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) Giáp tuyến số 1 và hết nhà ông Ninh - Hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Võ Văn Dũng (Tuyến đường ĐT 632) Hết nhà ông Huỳnh Mạnh, ông Lũy - Hết địa giới thị trấn Bình Dương (Thị trấn Bình Dương - Mỹ Lợi) (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Vũ Thị Đức Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Xuân Diệu Lộ giới 18m (trừ đoạn thuộc Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
ĐT 632 Giáp xã Phù Mỹ Đông - Km 28 (Cầu Bắc Dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
ĐT 632 Km 28 (Cầu Bắc Dương) - Ngã ba Phú Ninh Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
ĐT 632 Ngã ba Phú Ninh Đông (nhà ông Toàn) Mỹ Lợi (cũ) - Giáp Cầu Tánh |
Đất SX-KD nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
ĐT 632 Cầu Tánh Mỹ Lợi (cũ) - Giáp thị trấn Bình Dương (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường Đèo Nhông đi xã Phù Mỹ Đông (Mỹ Thọ cũ) Đèo Nhông - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường Văn Trường Đi xã Phù Mỹ Đông (xã Mỹ Thắng cũ) Quốc lộ 1A - Hết nhà bà Thứ |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường Văn Trường Đi xã Phù Mỹ Đông (xã Mỹ Thắng cũ) Hết nhà bà Thứ - Giáp ranh giới Mỹ Lợi (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường Văn Trường Đi xã Phù Mỹ Đông (xã Mỹ Thắng cũ) Ranh giới Mỹ Lợi Mỹ Phong (cũ) - Giáp ĐT 632 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường Văn Trường Đi xã Phù Mỹ Đông (xã Mỹ Thắng cũ) ĐT 632 - Giáp ranh xã Mỹ Thắng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn Trường Tiểu học Mỹ Phong - Giáp nhà ông Toàn thôn Văn Trường Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các tuyến đường trong khu dân cư nông thôn Các lô đất tiếp giáp với đường xung quanh chợ Cây Đa - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường TT Bình Dương (cũ) đi trạm bơm Chánh Khoan Cổng làng Chánh Khoan Tây (cũ) - Ngã 4 nhà ông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường đi Gò lao ĐT 632 nhà ông Nam - Nhà ông Tu thôn Chánh Khoan Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường đi cụm Công nghiệp Bình Dương Ngã 3 đám ông công cụt (Nhà ông 9 Khinh) - Ngã tư Tấm bia |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đường đi An Hòa ĐT632 nhà ông Khuôn - Trường Bình dân đội 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường xung quanh Cụm Công nghiệp Bình Dương - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu vực còn lại của khu vực thị trấn (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương Đường Lý Thường Kiệt lộ giới 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương Đường Xuân Diệu lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương Đường Số 4 lộ giới 25m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương Đường quy hoạch trong khu dân cư lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương Đường lộ giới < 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Bắc tuyến số 4 (Đoạn đường đã bê tông) Đường Số 4 lộ giới 25m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Bắc tuyến số 4 (Đoạn đường chưa bê tông) Đường quy hoạch lộ giới 25m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Bắc tuyến số 4 (Đoạn đường chưa bê tông) Đường quy hoạch lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Bắc tuyến số 4 (Đoạn đường chưa bê tông) Đường quy hoạch lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư phía Bắc tuyến số 4 (Đoạn đường chưa bê tông) Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới > 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 22m đến 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 14m đến dưới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới từ 12m đến dưới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch Đường lộ giới < 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư Dương Liễu Nam, thị trấn Bình Dương cũ Đường lộ giới từ 22 m đến 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư Dương Liễu Nam, thị trấn Bình Dương cũ Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư Dương Liễu Nam, thị trấn Bình Dương cũ Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu dân cư Dương Liễu Nam, thị trấn Bình Dương cũ Đường lộ giới < 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Các tuyến đường nội bộ khu dân cư trung tâm xã thôn Chánh Khoan Nam Các tuyến đường nội bộ khu dân cư trung tâm xã thôn Chánh Khoan Nam - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 204.000 | 172.000 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 172.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 148.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Cụm Công nghiệp Bình Dương (thuộc thị trấn Bình Dương) (nay là xã Bình Dương) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Xã Bình Dương Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Xã Bình Dương Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Xã Bình Dương Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Xã Bình Dương - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Xã Bình Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Xã Bình Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Xã Bình Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Xã Bình Dương Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Xã Bình Dương - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Xã Bình Dương - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Xã Bình Dương - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Dương |
Bùi Điền Lộ giới 17,5m - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đào Tấn Lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Đào Tấn Lộ giới 10m - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Hàn Mặc Tử Lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Huỳnh Văn Thống Nhà ông Chánh, ông Thủy - Giáp nhà ông Ứng (phía Đông đường) và nhà ông Chương (phía Tây đường) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lâm Văn Thật Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp xã Mỹ Lợi (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lê Văn Chân Võ Văn Dũng - Giáp đường Huỳnh Văn Thống |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lê Văn Trung Ngã 3 (nhà Trương Nhạn) - Giáp ngã 3 (nhà ông Phan Ngọc Bích) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lý Thường Kiệt Lộ giới 30m (trừ đoạn thuộc Khu dân cư phía Tây và Nam Trường Trung học Cơ sở Bình Dương) - |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Lý Thường Kiệt Lộ giới 20m - |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Đoạn đường có lộ giới 22m (Giáp đường Nguyễn Nhạc) - (Giáp đường Nguyễn Lữ) |
Đất ở nông thôn | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Đoạn đường Giáp đường Lê Văn Trung - Giáp đường Võ Văn Dũng (lộ giới 20m) |
Đất ở nông thôn | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Đoạn đường có lộ giới 26m - |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Giáp đường Nguyễn Phăng - Giáp đường Lê Văn Trung (lộ giới 20m) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương |
Mai Xuân Thưởng Giáp đường Lê Văn Trung - Đến giáp đường Võ Văn Dũng (lộ giới 20m) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Dương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Bình Dương, Xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Phong (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Dương theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bình Dương có diện tích tự nhiên 65,81 km² với quy mô dân số 27.314 người, mật độ dân cư đạt 415 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Dương được đặt tại Thị trấn Bình Dương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Dương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Bình Dương là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bình Dương, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
