Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Bình Hiệp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Hiệp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Hiệp năm 2026

Khu vực: xã Bình Hiệp.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 15.200 đến 3.360.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bình Hiệp Đường ĐT 638
Giáp ranh giới xã Bình An - Giáp ranh giới xã Hòa Hội
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Ranh giới xã Bình Tân - Bình Thành (cũ) - Cầu ông Lưu
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Cầu ông Lưu - Hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm (KV trung tâm, đi qua trước UBND xã Bình Tân cũ)
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Đoạn xây dựng mới từ thôn Kiên Ngãi (cũ) - Thôn Phú Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Giáp cầu Hòa Mỹ
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Cầu Hòa Mỹ - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường Tây Vinh- Cát Hiệp
Quốc lộ 19B - Nhà ông Sơn
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường Tây Vinh- Cát Hiệp
Đoạn còn lại thuộc xã Bình Hiệp -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến đường từ ngã 4 Thuận Nhứt đi Thuận Hiệp
Ngã tư Thuận Nhứt - Thuận Hiệp
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ ngả tư nhà 6 Nhơn thôn Thuận Truyền đến hết nhà ông 3 Kiên thôn Mỹ Thạch
Ngả 4 nhà 6 Nhơn thôn Thuận - Hết nhà ông 3 kiên thôn Mỹ thạch
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch
Quán Thông Sen - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch
Chợ Mỹ Thạch - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền đến giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp
Ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ ngả 4 thôn Hòa Mỹ đến giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh)
Ngả 4 thôn Hòa Mỹ - Giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh)
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Thuận (cũ)
Đường Tây tỉnh -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Thuận (cũ)
Các đường QH còn lại -
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu tái định cư cao tốc, xã Bình Thuận
Đường ĐS3 (Đường chính) -
Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu tái định cư cao tốc, xã Bình Thuận
Các lô đất còn lại -
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020
Thôn M6 (cũ) -
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020
Các thôn Thuận Ninh, An Hội, Mỹ Thạch và Thuận Hòa (cũ) -
Đất ở nông thôn 950.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu dân cư Gò me, thôn Trà Sơn, Tây An (cũ)
Tái định cư cao tốc -
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Giáp Cầu Mỹ An - Giáp đường ra thôn Đồng Quy
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường DS1, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường DS2, lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 2.730.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường DS3, lộ giới 28m -
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường DS4, lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 2.730.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường DS5, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D1, lộ giới 28m -
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D2, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D3, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D4, lộ giới 28m -
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D5, lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 2.580.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D1, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D3, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS1, lộ giới 11,5m -
Đất ở nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS2, lộ giới 16,5m -
Đất ở nông thôn 1.670.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS3, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.590.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS4, lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 1.710.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS5, lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS6, lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 1.710.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS7, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.590.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS8, lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 1.710.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS9, lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 1.710.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐS1, ĐS3 lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.590.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐS2, lộ giới 18m (4-10-4) -
Đất ở nông thôn 1.710.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐS4, ĐS5 lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4 lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐS5, lộ giới 11,5m -
Đất ở nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐH, lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 480.000 400.000 340.000 0
Xã Bình Hiệp Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 410.000 350.000 320.000 0
Xã Bình Hiệp Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 350.000 330.000 300.000 0
Xã Bình Hiệp Đường ĐT 638
Giáp ranh giới xã Bình An - Giáp ranh giới xã Hòa Hội
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Ranh giới xã Bình Tân - Bình Thành (cũ) - Cầu ông Lưu
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Cầu ông Lưu - Hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm (KV trung tâm, đi qua trước UBND xã Bình Tân cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Đoạn xây dựng mới từ thôn Kiên Ngãi (cũ) - Thôn Phú Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Giáp cầu Hòa Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Cầu Hòa Mỹ - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường Tây Vinh- Cát Hiệp
Quốc lộ 19B - Nhà ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường Tây Vinh- Cát Hiệp
Đoạn còn lại thuộc xã Bình Hiệp -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến đường từ ngã 4 Thuận Nhứt đi Thuận Hiệp
Ngã tư Thuận Nhứt - Thuận Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ ngả tư nhà 6 Nhơn thôn Thuận Truyền đến hết nhà ông 3 Kiên thôn Mỹ Thạch
Ngả 4 nhà 6 Nhơn thôn Thuận - Hết nhà ông 3 kiên thôn Mỹ thạch
Đất TM-DV nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch
Quán Thông Sen - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch
Đất TM-DV nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch
Chợ Mỹ Thạch - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Đất TM-DV nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền đến giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp
Ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ ngả 4 thôn Hòa Mỹ đến giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh)
Ngả 4 thôn Hòa Mỹ - Giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Thuận (cũ)
Đường Tây tỉnh -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Thuận (cũ)
Các đường QH còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu tái định cư cao tốc, xã Bình Thuận
Đường ĐS3 (Đường chính) -
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu tái định cư cao tốc, xã Bình Thuận
Các lô đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020
Thôn M6 (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020
Các thôn Thuận Ninh, An Hội, Mỹ Thạch và Thuận Hòa (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu dân cư Gò me, thôn Trà Sơn, Tây An (cũ)
Tái định cư cao tốc -
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Giáp Cầu Mỹ An - Giáp đường ra thôn Đồng Quy
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường DS1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường DS2, lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 1.365.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường DS3, lộ giới 28m -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường DS4, lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 1.365.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường DS5, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D1, lộ giới 28m -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D4, lộ giới 28m -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D5, lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 1.290.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS1, lộ giới 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS2, lộ giới 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn 835.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 795.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS4, lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS5, lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS6, lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS7, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 795.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS8, lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS9, lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐS1, ĐS3 lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 795.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐS2, lộ giới 18m (4-10-4) -
Đất TM-DV nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐS4, ĐS5 lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 825.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4 lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 825.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐS5, lộ giới 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐH, lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 170.000 0
Xã Bình Hiệp Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 205.000 175.000 160.000 0
Xã Bình Hiệp Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 175.000 165.000 150.000 0
Xã Bình Hiệp Đường ĐT 638
Giáp ranh giới xã Bình An - Giáp ranh giới xã Hòa Hội
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Ranh giới xã Bình Tân - Bình Thành (cũ) - Cầu ông Lưu
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Cầu ông Lưu - Hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm (KV trung tâm, đi qua trước UBND xã Bình Tân cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Đoạn xây dựng mới từ thôn Kiên Ngãi (cũ) - Thôn Phú Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Giáp cầu Hòa Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Cầu Hòa Mỹ - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường Tây Vinh- Cát Hiệp
Quốc lộ 19B - Nhà ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường Tây Vinh- Cát Hiệp
Đoạn còn lại thuộc xã Bình Hiệp -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến đường từ ngã 4 Thuận Nhứt đi Thuận Hiệp
Ngã tư Thuận Nhứt - Thuận Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ ngả tư nhà 6 Nhơn thôn Thuận Truyền đến hết nhà ông 3 Kiên thôn Mỹ Thạch
Ngả 4 nhà 6 Nhơn thôn Thuận - Hết nhà ông 3 kiên thôn Mỹ thạch
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch
Quán Thông Sen - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch
Chợ Mỹ Thạch - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền đến giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp
Ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ ngả 4 thôn Hòa Mỹ đến giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh)
Ngả 4 thôn Hòa Mỹ - Giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh)
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Thuận (cũ)
Đường Tây tỉnh -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Thuận (cũ)
Các đường QH còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu tái định cư cao tốc, xã Bình Thuận
Đường ĐS3 (Đường chính) -
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu tái định cư cao tốc, xã Bình Thuận
Các lô đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020
Thôn M6 (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020
Các thôn Thuận Ninh, An Hội, Mỹ Thạch và Thuận Hòa (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu dân cư Gò me, thôn Trà Sơn, Tây An (cũ)
Tái định cư cao tốc -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Giáp Cầu Mỹ An - Giáp đường ra thôn Đồng Quy
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường DS1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường DS2, lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường DS3, lộ giới 28m -
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường DS4, lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường DS5, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D1, lộ giới 28m -
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D4, lộ giới 28m -
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D5, lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.032.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1
Đường D3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS1, lộ giới 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn 608.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS2, lộ giới 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn 668.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 636.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS4, lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 684.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS5, lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS6, lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 684.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS7, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 636.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS8, lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 684.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Dân cư Tây An
Đường DS9, lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 684.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐS1, ĐS3 lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 636.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐS2, lộ giới 18m (4-10-4) -
Đất SX-KD nông thôn 684.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐS4, ĐS5 lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4 lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐS5, lộ giới 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn 608.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku
Đường ĐH, lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 624.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 160.000 136.000 0
Xã Bình Hiệp Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 164.000 140.000 128.000 0
Xã Bình Hiệp Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 132.000 120.000 0
Xã Bình Hiệp Cụm Công nghiệp Bình Tân (thôn Mỹ Thạch Bình Tân)
Toàn khu -
Đất SX-KD 172.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Cụm Công nghiệp rẫy Ông Thơ (xã Tây An)
Toàn khu -
Đất SX-KD 172.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
-
Đất trồng lúa 134.000 114.000 97.000 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm 134.000 114.000 97.000 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 134.000 114.000 97.000 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 114.000 97.000 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 134.000 114.000 97.000 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
-
Đất rừng sản xuất 26.000 22.000 19.000 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
-
Đất rừng phòng hộ 20.800 17.600 15.200 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
-
Đất rừng đặc dụng 20.800 17.600 15.200 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
-
Đất trồng lúa 134.000 114.000 97.000 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm 134.000 114.000 97.000 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 134.000 114.000 97.000 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 114.000 97.000 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 134.000 114.000 97.000 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
-
Đất rừng sản xuất 26.000 22.000 19.000 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
-
Đất rừng phòng hộ 20.800 17.600 15.200 0
Xã Bình Hiệp Xã Bình Hiệp
-
Đất rừng đặc dụng 20.800 17.600 15.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bình Hiệp Đường ĐT 638
Giáp ranh giới xã Bình An - Giáp ranh giới xã Hòa Hội
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Ranh giới xã Bình Tân - Bình Thành (cũ) - Cầu ông Lưu
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Cầu ông Lưu - Hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm (KV trung tâm, đi qua trước UBND xã Bình Tân cũ)
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Đoạn xây dựng mới từ thôn Kiên Ngãi (cũ) - Thôn Phú Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Giáp cầu Hòa Mỹ
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh)
Cầu Hòa Mỹ - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường Tây Vinh- Cát Hiệp
Quốc lộ 19B - Nhà ông Sơn
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường Tây Vinh- Cát Hiệp
Đoạn còn lại thuộc xã Bình Hiệp -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Tuyến đường từ ngã 4 Thuận Nhứt đi Thuận Hiệp
Ngã tư Thuận Nhứt - Thuận Hiệp
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ ngả tư nhà 6 Nhơn thôn Thuận Truyền đến hết nhà ông 3 Kiên thôn Mỹ Thạch
Ngả 4 nhà 6 Nhơn thôn Thuận - Hết nhà ông 3 kiên thôn Mỹ thạch
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch
Quán Thông Sen - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch
Chợ Mỹ Thạch - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền đến giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp
Ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Đường từ ngả 4 thôn Hòa Mỹ đến giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh)
Ngả 4 thôn Hòa Mỹ - Giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh)
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Bình Hiệp Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Thuận (cũ)
Đường Tây tỉnh -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Hiệp

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bình Thuận, Xã Bình Tân, Xã Tây An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Hiệp theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bình Hiệp có diện tích tự nhiên 123,68 km² với quy mô dân số 2.142 người, mật độ dân cư đạt 17,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Hiệp được đặt tại Xã Bình Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Hiệp không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Bình Hiệp là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bình Hiệp, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai là 3.360.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai là khoảng 836.872 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1250 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?