Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Bình Hiệp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Hiệp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Bình Hiệp năm 2026
Khu vực: xã Bình Hiệp.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 15.200 đến 3.360.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Hiệp |
Đường ĐT 638 Giáp ranh giới xã Bình An - Giáp ranh giới xã Hòa Hội |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Ranh giới xã Bình Tân - Bình Thành (cũ) - Cầu ông Lưu |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Cầu ông Lưu - Hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm (KV trung tâm, đi qua trước UBND xã Bình Tân cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Đoạn xây dựng mới từ thôn Kiên Ngãi (cũ) - Thôn Phú Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Giáp cầu Hòa Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Cầu Hòa Mỹ - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường Tây Vinh- Cát Hiệp Quốc lộ 19B - Nhà ông Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường Tây Vinh- Cát Hiệp Đoạn còn lại thuộc xã Bình Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến đường từ ngã 4 Thuận Nhứt đi Thuận Hiệp Ngã tư Thuận Nhứt - Thuận Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ ngả tư nhà 6 Nhơn thôn Thuận Truyền đến hết nhà ông 3 Kiên thôn Mỹ Thạch Ngả 4 nhà 6 Nhơn thôn Thuận - Hết nhà ông 3 kiên thôn Mỹ thạch |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch Quán Thông Sen - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch Chợ Mỹ Thạch - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền đến giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp Ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ ngả 4 thôn Hòa Mỹ đến giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh) Ngả 4 thôn Hòa Mỹ - Giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Thuận (cũ) Đường Tây tỉnh - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Thuận (cũ) Các đường QH còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu tái định cư cao tốc, xã Bình Thuận Đường ĐS3 (Đường chính) - |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu tái định cư cao tốc, xã Bình Thuận Các lô đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020 Thôn M6 (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020 Các thôn Thuận Ninh, An Hội, Mỹ Thạch và Thuận Hòa (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu dân cư Gò me, thôn Trà Sơn, Tây An (cũ) Tái định cư cao tốc - |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Giáp Cầu Mỹ An - Giáp đường ra thôn Đồng Quy |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường DS1, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường DS2, lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường DS3, lộ giới 28m - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường DS4, lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường DS5, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D1, lộ giới 28m - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D2, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D3, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D4, lộ giới 28m - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D5, lộ giới 13m - |
Đất ở nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D1, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D3, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS1, lộ giới 11,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS2, lộ giới 16,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS3, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS4, lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS5, lộ giới 10m - |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS6, lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS7, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS8, lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS9, lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS1, ĐS3 lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS2, lộ giới 18m (4-10-4) - |
Đất ở nông thôn | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS4, ĐS5 lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4 lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS5, lộ giới 11,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐH, lộ giới 13m - |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 400.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 350.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường ĐT 638 Giáp ranh giới xã Bình An - Giáp ranh giới xã Hòa Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Ranh giới xã Bình Tân - Bình Thành (cũ) - Cầu ông Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Cầu ông Lưu - Hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm (KV trung tâm, đi qua trước UBND xã Bình Tân cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Đoạn xây dựng mới từ thôn Kiên Ngãi (cũ) - Thôn Phú Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Giáp cầu Hòa Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Cầu Hòa Mỹ - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường Tây Vinh- Cát Hiệp Quốc lộ 19B - Nhà ông Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường Tây Vinh- Cát Hiệp Đoạn còn lại thuộc xã Bình Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến đường từ ngã 4 Thuận Nhứt đi Thuận Hiệp Ngã tư Thuận Nhứt - Thuận Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ ngả tư nhà 6 Nhơn thôn Thuận Truyền đến hết nhà ông 3 Kiên thôn Mỹ Thạch Ngả 4 nhà 6 Nhơn thôn Thuận - Hết nhà ông 3 kiên thôn Mỹ thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch Quán Thông Sen - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch Chợ Mỹ Thạch - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền đến giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp Ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ ngả 4 thôn Hòa Mỹ đến giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh) Ngả 4 thôn Hòa Mỹ - Giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Thuận (cũ) Đường Tây tỉnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Thuận (cũ) Các đường QH còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu tái định cư cao tốc, xã Bình Thuận Đường ĐS3 (Đường chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu tái định cư cao tốc, xã Bình Thuận Các lô đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020 Thôn M6 (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020 Các thôn Thuận Ninh, An Hội, Mỹ Thạch và Thuận Hòa (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu dân cư Gò me, thôn Trà Sơn, Tây An (cũ) Tái định cư cao tốc - |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Giáp Cầu Mỹ An - Giáp đường ra thôn Đồng Quy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường DS1, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường DS2, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường DS3, lộ giới 28m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường DS4, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường DS5, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D1, lộ giới 28m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D2, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D3, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D4, lộ giới 28m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D5, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D1, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D3, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS1, lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS2, lộ giới 16,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS3, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS4, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS5, lộ giới 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS6, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS7, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS8, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS9, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS1, ĐS3 lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS2, lộ giới 18m (4-10-4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS4, ĐS5 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS5, lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐH, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 205.000 | 175.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 165.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường ĐT 638 Giáp ranh giới xã Bình An - Giáp ranh giới xã Hòa Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Ranh giới xã Bình Tân - Bình Thành (cũ) - Cầu ông Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Cầu ông Lưu - Hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm (KV trung tâm, đi qua trước UBND xã Bình Tân cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Đoạn xây dựng mới từ thôn Kiên Ngãi (cũ) - Thôn Phú Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Giáp cầu Hòa Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Cầu Hòa Mỹ - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường Tây Vinh- Cát Hiệp Quốc lộ 19B - Nhà ông Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường Tây Vinh- Cát Hiệp Đoạn còn lại thuộc xã Bình Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến đường từ ngã 4 Thuận Nhứt đi Thuận Hiệp Ngã tư Thuận Nhứt - Thuận Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ ngả tư nhà 6 Nhơn thôn Thuận Truyền đến hết nhà ông 3 Kiên thôn Mỹ Thạch Ngả 4 nhà 6 Nhơn thôn Thuận - Hết nhà ông 3 kiên thôn Mỹ thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch Quán Thông Sen - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch Chợ Mỹ Thạch - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền đến giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp Ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ ngả 4 thôn Hòa Mỹ đến giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh) Ngả 4 thôn Hòa Mỹ - Giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Thuận (cũ) Đường Tây tỉnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Thuận (cũ) Các đường QH còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu tái định cư cao tốc, xã Bình Thuận Đường ĐS3 (Đường chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu tái định cư cao tốc, xã Bình Thuận Các lô đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020 Thôn M6 (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Các khu dân cư xã Bình Tân (cũ) năm 2020 Các thôn Thuận Ninh, An Hội, Mỹ Thạch và Thuận Hòa (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu dân cư Gò me, thôn Trà Sơn, Tây An (cũ) Tái định cư cao tốc - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Giáp Cầu Mỹ An - Giáp đường ra thôn Đồng Quy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường DS1, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường DS2, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường DS3, lộ giới 28m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường DS4, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường DS5, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D1, lộ giới 28m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D2, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D3, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D4, lộ giới 28m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D5, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D1, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Thôn Bình Thuận 1 Đường D3, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS1, lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS2, lộ giới 16,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS3, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS4, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS5, lộ giới 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS6, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS7, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS8, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Dân cư Tây An Đường DS9, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS1, ĐS3 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS2, lộ giới 18m (4-10-4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS4, ĐS5 lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4 lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐS5, lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu Tái định cư Trà Sơn phục vụ Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku Đường ĐH, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 160.000 | 136.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 164.000 | 140.000 | 128.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 132.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Cụm Công nghiệp Bình Tân (thôn Mỹ Thạch Bình Tân) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Cụm Công nghiệp rẫy Ông Thơ (xã Tây An) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp - |
Đất trồng lúa | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 26.000 | 22.000 | 19.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp - |
Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 17.600 | 15.200 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp - |
Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 17.600 | 15.200 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp - |
Đất trồng lúa | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 26.000 | 22.000 | 19.000 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp - |
Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 17.600 | 15.200 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Xã Bình Hiệp - |
Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 17.600 | 15.200 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Hiệp |
Đường ĐT 638 Giáp ranh giới xã Bình An - Giáp ranh giới xã Hòa Hội |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Ranh giới xã Bình Tân - Bình Thành (cũ) - Cầu ông Lưu |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Cầu ông Lưu - Hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm (KV trung tâm, đi qua trước UBND xã Bình Tân cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Đoạn xây dựng mới từ thôn Kiên Ngãi (cũ) - Thôn Phú Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - Giáp cầu Hòa Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây Tỉnh) Cầu Hòa Mỹ - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường Tây Vinh- Cát Hiệp Quốc lộ 19B - Nhà ông Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường Tây Vinh- Cát Hiệp Đoạn còn lại thuộc xã Bình Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Tuyến đường từ ngã 4 Thuận Nhứt đi Thuận Hiệp Ngã tư Thuận Nhứt - Thuận Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ ngả tư nhà 6 Nhơn thôn Thuận Truyền đến hết nhà ông 3 Kiên thôn Mỹ Thạch Ngả 4 nhà 6 Nhơn thôn Thuận - Hết nhà ông 3 kiên thôn Mỹ thạch |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch Quán Thông Sen - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ Quán Thông Sen đến giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 và đường giao thông quanh chợ Mỹ Thạch Chợ Mỹ Thạch - Giáp đường Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền đến giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp Ngả 3 Gò Hố thôn Thuận Truyền - Giáp đường Tây Vinh – Cát Hiệp |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Đường từ ngả 4 thôn Hòa Mỹ đến giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh) Ngả 4 thôn Hòa Mỹ - Giáp đường ĐT 638 (Tây Tỉnh) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hiệp |
Điểm dân cư khu trung tâm xã Bình Thuận (cũ) Đường Tây tỉnh - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Hiệp
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bình Thuận, Xã Bình Tân, Xã Tây An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Hiệp theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bình Hiệp có diện tích tự nhiên 123,68 km² với quy mô dân số 2.142 người, mật độ dân cư đạt 17,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Hiệp được đặt tại Xã Bình Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Hiệp không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Bình Hiệp là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bình Hiệp, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
