Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Bình Hiệp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Hiệp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Bình Hiệp năm 2026

Khu vực: xã Bình Hiệp.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 162.000 đến 3.410.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ BÌNH HIỆP QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp
Đất ở nông thôn 1.770.000 1.239.000 708.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62- Rạch Rồ -
Đất ở nông thôn 810.000 567.000 324.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62 - ranh ấp Ông Lễ
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
Đất ở nông thôn 440.000 308.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.092.000 624.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 500.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất ở nông thôn 890.000 623.000 356.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất ở nông thôn 710.000 497.000 284.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa
Đất ở nông thôn 710.000 497.000 284.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 831
Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung
Đất ở nông thôn 870.000 609.000 348.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 831
Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 292.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ
Đất ở nông thôn 870.000 609.000 348.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2)
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) - Kênh 364
Đất ở nông thôn 350.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hiệp (Ranh Bình Hòa Tây) -
Đất ở nông thôn 440.000 308.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 3 - xã Tuyên Bình
Đất ở nông thôn 460.000 322.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 2 - Đồn biên phòng Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 1 đến biên giới -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 - xã Tuyên Bình
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 - đến kênh Ba Xã
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh 61
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Quốc phòng (Gò Dưa)
Quốc lộ 62 - đến rạch Ông Lễ
Đất ở nông thôn 370.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Quốc phòng (Gò Dưa)
Rạch Ông Lễ - đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường tây sông Rồ
Sông Vàm Cỏ Tây - đến cầu số 2
Đất ở nông thôn 350.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường đông sông Rồ
Rạch Bứa - đến Kênh 61
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường ấp Tầm Đuông
-
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ tây ấp Tầm Đuông
-
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường ấp Gò Dưa
Quốc lộ 62 - đến rạch Rồ
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Thanh niên
Đường Quốc phòng - đến rạch Tầm Bích
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường đông kênh 3 xã
Kênh 61 - đến cầu Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường tây kênh 3 xã
Rạch Bứa đến đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường lộ Quốc phòng
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị - đến kênh 3 xã
Đất ở nông thôn 350.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)
Tỉnh lộ 831 - đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở nông thôn 280.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc)
-
Đất ở nông thôn 280.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam)
-
Đất ở nông thôn 280.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Ấp 1 (bờ đông)
Cầu kênh ba xã - đến chốt dân quân
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Ấp 1 (bờ tây)
từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị - đến bình hiệp
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường ấp 2, 3
từ kênh 3 xã - đến kênh Giăng Ó
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường số 2 xã Bình Hiệp
-
Đất ở nông thôn 870.000 609.000 348.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường số 7 xã Bình Hiệp
-
Đất ở nông thôn 870.000 609.000 348.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường N2
-
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.183.000 676.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Ông Lễ 2 bờ
-
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Rạch Bứa
-
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Quốc phòng
-
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Chồi Mồi 2 bờ
-
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích
-
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Rạch Tầm Bích
-
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường T1
-
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường T2
-
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ nam Kênh Đòn Dong
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ đông Kênh Ba Xã
-
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ tây Kênh Ba Xã
-
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Nam Kênh 61
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 320.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Bắc Kênh 61
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 320.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Tây Kênh T5
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 320.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Tây Kênh Ông Chín
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Đông Kênh Ông Chín
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Tây Kênh Ba Xã
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia -
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Đông Kênh Ba Xã
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia -
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 420.000 294.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 310.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 320.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 300.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 300.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 290.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Tuyến dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư tập trung Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)
Đường số 8 -
Đất ở nông thôn 440.000 308.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư Bình Hiệp
-
Đất ở nông thôn 530.000 371.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Tuyến dân cư Bình Hiệp
-
Đất ở nông thôn 380.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Khu dân cư chợ Bình Hiệp
-
Đất ở nông thôn 1.270.000 889.000 508.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm Biên Phòng Bình Hiệp
-
Đất ở nông thôn 530.000 371.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp)
-
Đất ở nông thôn 760.000 532.000 304.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng)
-
Đất ở nông thôn 630.000 441.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp) -
Đất ở nông thôn 350.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp) -
Đất ở nông thôn 350.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư tập trung Xã Thạnh Trị
Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị -
Đất ở nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.364.000 341.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư tập trung Xã Thạnh Trị
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.100.000 275.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Bình Hòa Tây
-
Đất ở nông thôn 1.450.000 1.015.000 580.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây
-
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 380.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây
-
Đất ở nông thôn 570.000 399.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Ven sông Vàm Cỏ Tây -
Đất ở nông thôn 420.000 294.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Kênh rạch còn lại -
Đất ở nông thôn 290.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 270.000 0 0 0
XÃ BÌNH HIỆP QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.416.000 991.200 566.400 216.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62- Rạch Rồ -
Đất TM-DV nông thôn 648.000 453.600 259.200 216.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62 - ranh ấp Ông Lễ
Đất TM-DV nông thôn 384.000 268.800 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
Đất TM-DV nông thôn 352.000 246.400 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 873.600 499.200 216.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất TM-DV nông thôn 712.000 498.400 284.800 216.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất TM-DV nông thôn 568.000 397.600 227.200 216.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa
Đất TM-DV nông thôn 568.000 397.600 227.200 216.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 831
Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung
Đất TM-DV nông thôn 696.000 487.200 278.400 216.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 831
Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 233.600 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ
Đất TM-DV nông thôn 696.000 487.200 278.400 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) - Kênh 364
Đất TM-DV nông thôn 280.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hiệp (Ranh Bình Hòa Tây) -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 246.400 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 3 - xã Tuyên Bình
Đất TM-DV nông thôn 368.000 257.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 2 - Đồn biên phòng Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 1 đến biên giới -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 - xã Tuyên Bình
Đất TM-DV nông thôn 408.000 285.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 - đến kênh Ba Xã
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh 61
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Quốc phòng (Gò Dưa)
Quốc lộ 62 - đến rạch Ông Lễ
Đất TM-DV nông thôn 296.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Quốc phòng (Gò Dưa)
Rạch Ông Lễ - đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường tây sông Rồ
Sông Vàm Cỏ Tây - đến cầu số 2
Đất TM-DV nông thôn 280.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường đông sông Rồ
Rạch Bứa - đến Kênh 61
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường ấp Tầm Đuông
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ tây ấp Tầm Đuông
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường ấp Gò Dưa
Quốc lộ 62 - đến rạch Rồ
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Thanh niên
Đường Quốc phòng - đến rạch Tầm Bích
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường đông kênh 3 xã
Kênh 61 - đến cầu Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường tây kênh 3 xã
Rạch Bứa đến đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường lộ Quốc phòng
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị - đến kênh 3 xã
Đất TM-DV nông thôn 280.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)
Tỉnh lộ 831 - đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất TM-DV nông thôn 224.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc)
-
Đất TM-DV nông thôn 224.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam)
-
Đất TM-DV nông thôn 224.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Ấp 1 (bờ đông)
Cầu kênh ba xã - đến chốt dân quân
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Ấp 1 (bờ tây)
từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị - đến bình hiệp
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường ấp 2, 3
từ kênh 3 xã - đến kênh Giăng Ó
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường số 2 xã Bình Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 696.000 487.200 278.400 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường số 7 xã Bình Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 696.000 487.200 278.400 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường N2
-
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 946.400 540.800 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Ông Lễ 2 bờ
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Rạch Bứa
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Quốc phòng
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Chồi Mồi 2 bờ
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Rạch Tầm Bích
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường T1
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường T2
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong
-
Đất TM-DV nông thôn 408.000 285.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ nam Kênh Đòn Dong
-
Đất TM-DV nông thôn 408.000 285.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ đông Kênh Ba Xã
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ tây Kênh Ba Xã
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2
-
Đất TM-DV nông thôn 408.000 285.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Nam Kênh 61
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 256.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Bắc Kênh 61
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 256.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Tây Kênh T5
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 256.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Tây Kênh Ông Chín
-
Đất TM-DV nông thôn 408.000 285.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Đông Kênh Ông Chín
-
Đất TM-DV nông thôn 408.000 285.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Tây Kênh Ba Xã
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Đông Kênh Ba Xã
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 248.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 232.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Tuyến dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư tập trung Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)
Đường số 8 -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 246.400 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư Bình Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 424.000 296.800 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Tuyến dân cư Bình Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 304.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Khu dân cư chợ Bình Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 1.016.000 711.200 406.400 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm Biên Phòng Bình Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 424.000 296.800 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp)
-
Đất TM-DV nông thôn 608.000 425.600 243.200 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng)
-
Đất TM-DV nông thôn 504.000 352.800 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp) -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp) -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư tập trung Xã Thạnh Trị
Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị -
Đất TM-DV nông thôn 2.728.000 1.909.600 1.091.200 272.800
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư tập trung Xã Thạnh Trị
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.540.000 880.000 220.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Bình Hòa Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 812.000 464.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 760.000 532.000 304.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 456.000 319.200 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Ven sông Vàm Cỏ Tây -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Kênh rạch còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 232.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HIỆP Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 0 0 0
XÃ BÌNH HIỆP QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 1.062.000 743.400 424.800 162.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62- Rạch Rồ -
Đất SX-KD nông thôn 486.000 340.200 194.400 162.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62 - ranh ấp Ông Lễ
Đất SX-KD nông thôn 288.000 201.600 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất SX-KD nông thôn 936.000 655.200 374.400 162.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất SX-KD nông thôn 750.000 525.000 300.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất SX-KD nông thôn 534.000 373.800 213.600 162.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất SX-KD nông thôn 426.000 298.200 170.400 162.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa
Đất SX-KD nông thôn 426.000 298.200 170.400 162.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 831
Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung
Đất SX-KD nông thôn 522.000 365.400 208.800 162.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 831
Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình
Đất SX-KD nông thôn 438.000 306.600 175.200 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ
Đất SX-KD nông thôn 522.000 365.400 208.800 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) - Kênh 364
Đất SX-KD nông thôn 210.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 168.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hiệp (Ranh Bình Hòa Tây) -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 3 - xã Tuyên Bình
Đất SX-KD nông thôn 276.000 193.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 2 - Đồn biên phòng Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 240.000 168.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 1 đến biên giới -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 168.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 - xã Tuyên Bình
Đất SX-KD nông thôn 306.000 214.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 - đến kênh Ba Xã
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh 61
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Quốc phòng (Gò Dưa)
Quốc lộ 62 - đến rạch Ông Lễ
Đất SX-KD nông thôn 222.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Quốc phòng (Gò Dưa)
Rạch Ông Lễ - đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường tây sông Rồ
Sông Vàm Cỏ Tây - đến cầu số 2
Đất SX-KD nông thôn 210.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường đông sông Rồ
Rạch Bứa - đến Kênh 61
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường ấp Tầm Đuông
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ tây ấp Tầm Đuông
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường ấp Gò Dưa
Quốc lộ 62 - đến rạch Rồ
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Thanh niên
Đường Quốc phòng - đến rạch Tầm Bích
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường đông kênh 3 xã
Kênh 61 - đến cầu Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường tây kênh 3 xã
Rạch Bứa đến đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường lộ Quốc phòng
Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị - đến kênh 3 xã
Đất SX-KD nông thôn 210.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)
Tỉnh lộ 831 - đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất SX-KD nông thôn 168.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc)
-
Đất SX-KD nông thôn 168.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam)
-
Đất SX-KD nông thôn 168.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Ấp 1 (bờ đông)
Cầu kênh ba xã - đến chốt dân quân
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Ấp 1 (bờ tây)
từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị - đến bình hiệp
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường ấp 2, 3
từ kênh 3 xã - đến kênh Giăng Ó
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường số 2 xã Bình Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 522.000 365.400 208.800 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường số 7 xã Bình Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 522.000 365.400 208.800 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường N2
-
Đất SX-KD nông thôn 1.014.000 709.800 405.600 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Ông Lễ 2 bờ
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Rạch Bứa
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Quốc phòng
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Chồi Mồi 2 bờ
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Rạch Tầm Bích
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường T1
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường T2
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong
-
Đất SX-KD nông thôn 306.000 214.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ nam Kênh Đòn Dong
-
Đất SX-KD nông thôn 306.000 214.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ đông Kênh Ba Xã
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ tây Kênh Ba Xã
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2
-
Đất SX-KD nông thôn 306.000 214.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Nam Kênh 61
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 192.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Bắc Kênh 61
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 192.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Tây Kênh T5
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 192.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Tây Kênh Ông Chín
-
Đất SX-KD nông thôn 306.000 214.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Đông Kênh Ông Chín
-
Đất SX-KD nông thôn 306.000 214.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Tây Kênh Ba Xã
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường bờ Đông Kênh Ba Xã
Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 186.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 174.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Tuyến dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư tập trung Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)
Đường số 8 -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư Bình Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 318.000 222.600 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Tuyến dân cư Bình Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 228.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Khu dân cư chợ Bình Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 762.000 533.400 304.800 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm Biên Phòng Bình Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 318.000 222.600 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp)
-
Đất SX-KD nông thôn 456.000 319.200 182.400 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng)
-
Đất SX-KD nông thôn 378.000 264.600 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp) -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp) -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư tập trung Xã Thạnh Trị
Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị -
Đất SX-KD nông thôn 2.046.000 1.432.200 818.400 204.600
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư tập trung Xã Thạnh Trị
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 660.000 165.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Bình Hòa Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 870.000 609.000 348.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 570.000 399.000 228.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 342.000 239.400 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Ven sông Vàm Cỏ Tây -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Kênh rạch còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 174.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HIỆP Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ BÌNH HIỆP QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp
Đất ở nông thôn 1.770.000 1.239.000 708.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62- Rạch Rồ -
Đất ở nông thôn 810.000 567.000 324.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62 - ranh ấp Ông Lễ
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
Đất ở nông thôn 440.000 308.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.092.000 624.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 500.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất ở nông thôn 890.000 623.000 356.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất ở nông thôn 710.000 497.000 284.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa
Đất ở nông thôn 710.000 497.000 284.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 831
Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung
Đất ở nông thôn 870.000 609.000 348.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP ĐT 831
Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 292.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ
Đất ở nông thôn 870.000 609.000 348.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2)
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) - Kênh 364
Đất ở nông thôn 350.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HIỆP Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 270.000 270.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Hiệp

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thạnh Trị, Xã Bình Tân, Xã Bình Hòa Tây, Xã Bình Hiệp (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Hiệp theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bình Hiệp có diện tích tự nhiên 123,68 km² với quy mô dân số 21.420 người, mật độ dân cư đạt 173,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Hiệp được đặt tại Ấp Ông Nhan Tây, xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh (trụ sở UBND xã Bình Hiệp)., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Hiệp không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Bình Hiệp là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bình Hiệp, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh là 3.410.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bình Hiệp, tỉnh Tây Ninh là khoảng 326.803 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (905 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?