Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Bình Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Bình Hòa năm 2026

Khu vực: xã Bình Hòa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 162.000 đến 2.710.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ BÌNH HÒA Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông
Đất ở nông thôn 870.000 609.000 348.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông
Đất ở nông thôn 690.000 483.000 276.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh
Đất ở nông thôn 2.180.000 1.526.000 872.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.274.000 728.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh
Đường 817 - đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 292.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường ra biên giới giai đoạn 2
Từ Kênh T3 - Đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 1.090.000 763.000 436.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hòa -
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ đông Kênh Cây Khô Lớn
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ Đông Cây Khô nhỏ
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ tây Kênh Đường Bàng
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ đông Kênh Đường Bàng
Đoạn qua Bình Hòa Trung - Bình Hoà Đông (cũ)
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường Lê Quốc Sản
Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2
Đất ở nông thôn 610.000 427.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ tây kênh Cả Dứa
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ Nam Kênh 61
-
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 312.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ Bắc Kênh 61
-
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 312.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 620.000 434.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 430.000 301.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 340.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 380.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 330.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Lê Quốc Sản -
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.274.000 728.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Phan Thị Có -
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.274.000 728.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Ngô Thị Thân -
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.274.000 728.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Lý Thị Liền -
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.274.000 728.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Đượm -
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.274.000 728.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Giỏi -
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.274.000 728.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Thiệt -
Đất ở nông thôn 1.860.000 1.302.000 744.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Nguyễn Thị Chực -
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.274.000 728.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Của -
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.274.000 728.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Tuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa)
-
Đất ở nông thôn 1.450.000 1.015.000 580.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Vàm Cả Dứa
-
Đất ở nông thôn 2.710.000 1.897.000 1.084.000 271.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm Trung tâm Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn 1.110.000 777.000 444.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh
-
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Bình Hòa Trung
-
Đất ở nông thôn 1.490.000 1.043.000 596.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Tuyến dân cư Bình Hòa Trung
-
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 380.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất ở nông thôn 410.000 287.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Kênh rạch còn lại
-
Đất ở nông thôn 290.000 270.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 270.000 0 0 0
XÃ BÌNH HÒA Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông
Đất TM-DV nông thôn 696.000 487.200 278.400 216.000
XÃ BÌNH HÒA Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông
Đất TM-DV nông thôn 552.000 386.400 220.800 216.000
XÃ BÌNH HÒA Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.744.000 1.220.800 697.600 216.000
XÃ BÌNH HÒA Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 1.019.200 582.400 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh
Đường 817 - đường tuần tra biên giới
Đất TM-DV nông thôn 584.000 408.800 233.600 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường ra biên giới giai đoạn 2
Từ Kênh T3 - Đường tuần tra biên giới
Đất TM-DV nông thôn 872.000 610.400 348.800 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hòa -
Đất TM-DV nông thôn 408.000 285.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ đông Kênh Cây Khô Lớn
-
Đất TM-DV nông thôn 408.000 285.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ Đông Cây Khô nhỏ
-
Đất TM-DV nông thôn 408.000 285.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ tây Kênh Đường Bàng
-
Đất TM-DV nông thôn 408.000 285.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ đông Kênh Đường Bàng
Đoạn qua Bình Hòa Trung - Bình Hoà Đông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 285.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong
-
Đất TM-DV nông thôn 408.000 285.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường Lê Quốc Sản
Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2
Đất TM-DV nông thôn 488.000 341.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ tây kênh Cả Dứa
-
Đất TM-DV nông thôn 408.000 285.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ Nam Kênh 61
-
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 249.600 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ Bắc Kênh 61
-
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 249.600 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 496.000 347.200 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 344.000 240.800 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 268.800 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 272.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 304.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Lê Quốc Sản -
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 1.019.200 582.400 216.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Phan Thị Có -
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 1.019.200 582.400 216.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Ngô Thị Thân -
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 1.019.200 582.400 216.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Lý Thị Liền -
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 1.019.200 582.400 216.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Đượm -
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 1.019.200 582.400 216.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Giỏi -
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 1.019.200 582.400 216.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Thiệt -
Đất TM-DV nông thôn 1.488.000 1.041.600 595.200 216.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Nguyễn Thị Chực -
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 1.019.200 582.400 216.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Của -
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 1.019.200 582.400 216.000
XÃ BÌNH HÒA Tuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 812.000 464.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Vàm Cả Dứa
-
Đất TM-DV nông thôn 2.168.000 1.517.600 867.200 216.800
XÃ BÌNH HÒA Cụm Trung tâm Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 888.000 621.600 355.200 216.000
XÃ BÌNH HÒA Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Bình Hòa Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 1.192.000 834.400 476.800 216.000
XÃ BÌNH HÒA Tuyến dân cư Bình Hòa Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 760.000 532.000 304.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 328.000 229.600 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Kênh rạch còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 232.000 216.000 216.000 216.000
XÃ BÌNH HÒA Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 0 0 0
XÃ BÌNH HÒA Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông
Đất SX-KD nông thôn 522.000 365.400 208.800 162.000
XÃ BÌNH HÒA Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông
Đất SX-KD nông thôn 414.000 289.800 165.600 162.000
XÃ BÌNH HÒA Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.308.000 915.600 523.200 162.000
XÃ BÌNH HÒA Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 764.400 436.800 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh
Đường 817 - đường tuần tra biên giới
Đất SX-KD nông thôn 438.000 306.600 175.200 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường ra biên giới giai đoạn 2
Từ Kênh T3 - Đường tuần tra biên giới
Đất SX-KD nông thôn 654.000 457.800 261.600 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 306.000 214.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ đông Kênh Cây Khô Lớn
-
Đất SX-KD nông thôn 306.000 214.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ Đông Cây Khô nhỏ
-
Đất SX-KD nông thôn 306.000 214.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ tây Kênh Đường Bàng
-
Đất SX-KD nông thôn 306.000 214.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ đông Kênh Đường Bàng
Đoạn qua Bình Hòa Trung - Bình Hoà Đông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 306.000 214.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong
-
Đất SX-KD nông thôn 306.000 214.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường Lê Quốc Sản
Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2
Đất SX-KD nông thôn 366.000 256.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ tây kênh Cả Dứa
-
Đất SX-KD nông thôn 306.000 214.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ Nam Kênh 61
-
Đất SX-KD nông thôn 468.000 327.600 187.200 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ Bắc Kênh 61
-
Đất SX-KD nông thôn 468.000 327.600 187.200 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 372.000 260.400 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 258.000 180.600 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 288.000 201.600 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 204.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 228.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 198.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Lê Quốc Sản -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 764.400 436.800 162.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Phan Thị Có -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 764.400 436.800 162.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Ngô Thị Thân -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 764.400 436.800 162.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Lý Thị Liền -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 764.400 436.800 162.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Đượm -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 764.400 436.800 162.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Giỏi -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 764.400 436.800 162.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Thiệt -
Đất SX-KD nông thôn 1.116.000 781.200 446.400 162.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Nguyễn Thị Chực -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 764.400 436.800 162.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Ấp 3, Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Của -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 764.400 436.800 162.000
XÃ BÌNH HÒA Tuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa)
-
Đất SX-KD nông thôn 870.000 609.000 348.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Vàm Cả Dứa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.626.000 1.138.200 650.400 162.600
XÃ BÌNH HÒA Cụm Trung tâm Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 666.000 466.200 266.400 162.000
XÃ BÌNH HÒA Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Cụm dân cư Bình Hòa Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 894.000 625.800 357.600 162.000
XÃ BÌNH HÒA Tuyến dân cư Bình Hòa Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 570.000 399.000 228.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Ven sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 246.000 172.200 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Kênh rạch còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 174.000 162.000 162.000 162.000
XÃ BÌNH HÒA Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ BÌNH HÒA Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông
Đất ở nông thôn 870.000 609.000 348.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông
Đất ở nông thôn 690.000 483.000 276.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh
Đất ở nông thôn 2.180.000 1.526.000 872.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Phong Thạnh
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.274.000 728.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh
Đường 817 - đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 730.000 511.000 292.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường ra biên giới giai đoạn 2
Từ Kênh T3 - Đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 1.090.000 763.000 436.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hòa -
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ đông Kênh Cây Khô Lớn
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ Đông Cây Khô nhỏ
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ tây Kênh Đường Bàng
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ đông Kênh Đường Bàng
Đoạn qua Bình Hòa Trung - Bình Hoà Đông (cũ)
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường Lê Quốc Sản
Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2
Đất ở nông thôn 610.000 427.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ tây kênh Cả Dứa
-
Đất ở nông thôn 510.000 357.000 270.000 270.000
XÃ BÌNH HÒA Đường bờ Nam Kênh 61
-
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 312.000 270.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Bình Hòa, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bình Thạnh (huyện Mộc Hóa), Xã Bình Hòa Đông, Xã Bình Hòa Trung (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Hòa theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bình Hòa có diện tích tự nhiên 48,63 km² với quy mô dân số 56.484 người, mật độ dân cư đạt 1.161,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Hòa được đặt tại Ấp Bình Nam, xã Bình Hòa, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Bình Hòa là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bình Hòa, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bình Hòa, tỉnh Tây Ninh là 2.710.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bình Hòa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bình Hòa, tỉnh Tây Ninh là khoảng 502.405 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1450 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?