Bảng giá đất xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Hưng, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Bình Hưng, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Bình Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Hưng, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Hưng, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Bình Hưng năm 2026

Khu vực: xã Bình Hưng.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 4.512.000 đến 153.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN)
NGUYỄN VĂN LINH → CẦU KÊNH XÁNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 153.000.000 76.500.000 61.200.000 48.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 145.400.000 72.700.000 58.160.000 46.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 9A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 114.800.000 57.400.000 45.920.000 36.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 107.100.000 53.550.000 42.840.000 34.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 107.100.000 53.550.000 42.840.000 34.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TRUNG SƠN)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 99.500.000 49.750.000 39.800.000 31.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 6A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 99.000.000 49.500.000 39.600.000 31.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 97.900.000 48.950.000 39.160.000 31.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 92.600.000 46.300.000 37.040.000 29.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC BÌNH HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC HIM LAM 6A)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 5 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8C → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1E → ĐƯỜNG SỐ 10A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG 1B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 1E
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 1C
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 4A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6D → ĐƯỜNG SỐ 6A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8A → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1F (KDC TRUNG SƠN)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1E → ĐƯỜNG SỐ 1F
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6D (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 1C
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM HÙNG
RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000.000 44.000.000 35.200.000 28.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 26 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 2 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 1 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 26 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 2 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 1 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.200.000 42.100.000 33.680.000 26.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.600.000 41.300.000 33.040.000 26.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 10A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11C (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 11B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 6 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN)
NGUYỄN VĂN LINH → CẦU KÊNH XÁNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 76.500.000 38.250.000 30.600.000 24.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.500.000 38.250.000 30.600.000 24.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC HIM LAM 6A)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.500.000 38.250.000 30.600.000 24.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.500.000 38.250.000 30.600.000 24.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.500.000 38.250.000 30.600.000 24.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 4 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 8 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 6A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 10 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 11C → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000.000 37.500.000 30.000.000 24.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM HÙNG
NGUYỄN VĂN LINH → RANH XÃ NHÀ BÈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.700.000 36.350.000 29.080.000 23.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.700.000 36.350.000 29.080.000 23.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 3 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 71.200.000 35.600.000 28.480.000 22.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 10A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11C (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 11B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 6 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.800.000 39.400.000 31.520.000 25.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng QUỐC LỘ 50
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.400.000 34.700.000 27.760.000 22.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 19
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5A.B.C (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 13
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 24 → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 22 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 6B (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 4A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 21
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC BÌNH HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.300.000 38.650.000 30.920.000 24.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN)
NGUYỄN VĂN LINH → CẦU KÊNH XÁNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 76.500.000 38.250.000 30.600.000 24.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.500.000 38.250.000 30.600.000 24.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC HIM LAM 6A)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.500.000 38.250.000 30.600.000 24.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.500.000 38.250.000 30.600.000 24.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.500.000 38.250.000 30.600.000 24.480.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 4 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 8 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 6A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 10 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 11C → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.800.000 37.900.000 30.320.000 24.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000.000 37.500.000 30.000.000 24.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM HÙNG
NGUYỄN VĂN LINH → RANH XÃ NHÀ BÈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.700.000 36.350.000 29.080.000 23.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.700.000 36.350.000 29.080.000 23.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 3 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 71.200.000 35.600.000 28.480.000 22.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng QUỐC LỘ 50
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.400.000 34.700.000 27.760.000 22.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 13A (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐƯỜNG SỐ 20
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 19
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5A.B.C (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 13
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 24 → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 22 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 21
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC BÌNH HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 11A (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.600.000 33.300.000 26.640.000 21.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 21
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.800.000 32.900.000 26.320.000 21.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN)
NGUYỄN VĂN LINH → CẦU KÊNH XÁNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 61.200.000 30.600.000 24.480.000 19.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.200.000 29.100.000 23.280.000 18.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 9A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.400.000 28.700.000 22.960.000 18.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 9A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.400.000 28.700.000 22.960.000 18.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG C5/22 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
C5/18 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG C6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 6 → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 17/5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 17 → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG C5/22 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
C5/18 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG C6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 6 → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 17/5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 17 → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.600.000 26.800.000 21.440.000 17.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN VĂN LINH
CẦU ÔNG LỚN → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.300.000 26.150.000 20.920.000 16.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
NGUYỄN VĂN LINH → HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TRUNG SƠN)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN VĂN LINH
CẦU ÔNG LỚN → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.300.000 26.150.000 20.920.000 16.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
NGUYỄN VĂN LINH → HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TRUNG SƠN)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng QUỐC LỘ 50 SONG HÀNH
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → HẾT RANH XÃ BÌNH HƯNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 25.000.000 20.000.000 16.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.800.000 24.900.000 19.920.000 15.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 6A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.500.000 24.750.000 19.800.000 15.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng QUỐC LỘ 50 SONG HÀNH
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → HẾT RANH XÃ BÌNH HƯNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.000.000 25.000.000 20.000.000 16.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 6A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.500.000 24.750.000 19.800.000 15.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.300.000 23.150.000 18.520.000 14.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC BÌNH HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC HIM LAM 6A)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 5 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng BÙI VĂN QUỚI (HẺM C7B)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG CAO LỖ, PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN THỊ BA (HẺM C5)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM THỊ HƠN (HẺM C6)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng HUỲNH THỊ BẢY (HẺM C7)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → C7/2A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng HUỲNH VĂN THIỆU (HẺM C7C)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CẦU TÁM NÓ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGÔ VĂN SỞ (HẺM C7D)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN THỊ NĂM (HẺM 31 C5/18)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 9A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng TRẦN TRƯỜNG CUNG (HẺM C9-C10)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → C9/7C22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1E → ĐƯỜNG SỐ 10A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8C → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG 1B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 1E
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 1C
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1F (KDC TRUNG SƠN)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8A → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6D → ĐƯỜNG SỐ 6A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 4A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1E → ĐƯỜNG SỐ 10A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8C → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG 1B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 1E
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 1C
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1F (KDC TRUNG SƠN)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8A → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6D → ĐƯỜNG SỐ 6A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 4A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM HÙNG
RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.000.000 22.000.000 17.600.000 14.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 46.300.000 23.150.000 18.520.000 14.816.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC BÌNH HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC HIM LAM 6A)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 5 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng BÙI VĂN QUỚI (HẺM C7B)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG CAO LỖ, PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN THỊ BA (HẺM C5)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM THỊ HƠN (HẺM C6)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng HUỲNH THỊ BẢY (HẺM C7)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → C7/2A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng HUỲNH VĂN THIỆU (HẺM C7C)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CẦU TÁM NÓ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGÔ VĂN SỞ (HẺM C7D)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN THỊ NĂM (HẺM 31 C5/18)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 9A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng TRẦN TRƯỜNG CUNG (HẺM C9-C10)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → C9/7C22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.900.000 22.950.000 18.360.000 14.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.800.000 21.400.000 17.120.000 13.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.800.000 21.400.000 17.120.000 13.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 2 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.100.000 21.050.000 16.840.000 13.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1E → ĐƯỜNG SỐ 10A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8C → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG 1B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 1E
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 1C
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1F (KDC TRUNG SƠN)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8A → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6D → ĐƯỜNG SỐ 6A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 4A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TRUNG SƠN)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1E → ĐƯỜNG SỐ 10A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8C → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG 1B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 1E
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 1C
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1F (KDC TRUNG SƠN)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8A → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6D → ĐƯỜNG SỐ 6A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 4A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM HÙNG
RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.000.000 22.000.000 17.600.000 14.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.800.000 19.900.000 15.920.000 12.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.800.000 21.400.000 17.120.000 13.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.800.000 21.400.000 17.120.000 13.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 6A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.600.000 19.800.000 15.840.000 12.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 6 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11C (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 11B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 10A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 2 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.100.000 21.050.000 16.840.000 13.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.200.000 19.600.000 15.680.000 12.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TRUNG SƠN)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.800.000 20.400.000 16.320.000 13.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.800.000 19.900.000 15.920.000 12.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 6A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.600.000 19.800.000 15.840.000 12.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 6 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11C (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 11B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 10A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.400.000 19.700.000 15.760.000 12.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.200.000 19.600.000 15.680.000 12.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.700.000 19.350.000 15.480.000 12.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.700.000 19.350.000 15.480.000 12.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.700.000 19.350.000 15.480.000 12.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.700.000 19.350.000 15.480.000 12.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.700.000 19.350.000 15.480.000 12.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 6B (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.700.000 19.350.000 15.480.000 12.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 4A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.700.000 19.350.000 15.480.000 12.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D3 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỊNH QUANG NGHỊ → TÂN LIÊM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC CONIC)
NGUYỄN VĂN LINH → RẠCH BÀ TÀNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D7(KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → TÂN LIÊM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC PHONG PHÚ 5)
RANH DỰ ÁN Q8 → RANH DỰ ÁN RẠCH SU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7F (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC CONIC)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 3A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 3 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 → RẠCH ÔNG CHÔM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC HIM LAM 6A)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.300.000 19.150.000 15.320.000 12.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 11C → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.900.000 18.950.000 15.160.000 12.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 4 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.900.000 18.950.000 15.160.000 12.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 8 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.900.000 18.950.000 15.160.000 12.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 6A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.900.000 18.950.000 15.160.000 12.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 10 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.900.000 18.950.000 15.160.000 12.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.500.000 18.750.000 15.000.000 12.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 37.000.000 18.500.000 14.800.000 11.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 5 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.700.000 18.350.000 14.680.000 11.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM HÙNG
NGUYỄN VĂN LINH → RANH XÃ NHÀ BÈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.400.000 18.200.000 14.560.000 11.648.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.500.000 18.750.000 15.000.000 12.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 37.000.000 18.500.000 14.800.000 11.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 3 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.600.000 17.800.000 14.240.000 11.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 1C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6D (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1E → ĐƯỜNG SỐ 1F
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1E → ĐƯỜNG SỐ 10A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 1E
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG 1B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8C → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8A → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 4A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6D → ĐƯỜNG SỐ 6A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1F (KDC TRUNG SƠN)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 1C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM HÙNG
NGUYỄN VĂN LINH → RANH XÃ NHÀ BÈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.400.000 18.200.000 14.560.000 11.648.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM HÙNG
RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 4 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 5 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 6 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 7 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC PHONG PHÚ 5)
RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG 17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N7 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG D3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N21 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D7 → RANH DỰ ÁN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N18 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D7 → RANH DỰ ÁN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN → ĐƯỜNG SỐ 21
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 3 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.600.000 17.800.000 14.240.000 11.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 1C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6D (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1E → ĐƯỜNG SỐ 1F
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1E → ĐƯỜNG SỐ 10A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 1E
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG 1B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8C → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 8A → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 4A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6D → ĐƯỜNG SỐ 6A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1F (KDC TRUNG SƠN)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 1C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.500.000 17.750.000 14.200.000 11.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng QUỐC LỘ 50
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.700.000 17.350.000 13.880.000 11.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 13A (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐƯỜNG SỐ 20
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC GIA HÒA)
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ GIA HÒA
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM HÙNG
RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 4 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 5 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 6 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 7 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC PHONG PHÚ 5)
RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG 17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N7 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG D3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N21 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D7 → RANH DỰ ÁN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N18 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D7 → RANH DỰ ÁN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN → ĐƯỜNG SỐ 21
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.200.000 17.600.000 14.080.000 11.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 21
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC BÌNH HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 13
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 18
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 24 → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 22 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 19
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng QUỐC LỘ 50
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.700.000 17.350.000 13.880.000 11.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 13A (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐƯỜNG SỐ 20
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC GIA HÒA)
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ GIA HÒA
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5A.B.C (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.500.000 17.250.000 13.800.000 11.040.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 21
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC BÌNH HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 13
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 18
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 24 → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 22 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 19
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5A.B.C (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.100.000 17.050.000 13.640.000 10.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 2 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 2A (KDC TÂN BÌNH)
1A → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 1 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 16
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG 3A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → RẠCH BÀ TÀNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 16
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3C (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 2, 4 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 26 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG 3A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 2 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 2A (KDC TÂN BÌNH)
1A → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 1 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 16
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG 3A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → RẠCH BÀ TÀNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐƯỜNG SỐ 16
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3C (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 2, 4 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 26 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG 3A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 11A (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.300.000 16.650.000 13.320.000 10.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 11A (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.300.000 16.650.000 13.320.000 10.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.000.000 16.500.000 13.200.000 10.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN → ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 21
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN → ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 21
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.600.000 16.300.000 13.040.000 10.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.600.000 16.300.000 13.040.000 10.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.600.000 16.300.000 13.040.000 10.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.600.000 16.300.000 13.040.000 10.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.600.000 16.300.000 13.040.000 10.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12A (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 3B → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 3A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12A (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 3B → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 3A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.100.000 16.050.000 12.840.000 10.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11C (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 11B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 10A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 6 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 15.750.000 12.600.000 10.080.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D10 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 31.400.000 15.700.000 12.560.000 10.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N11 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → TRỊNH QUANG NGHỊ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 31.400.000 15.700.000 12.560.000 10.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N12 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → TRỊNH QUANG NGHỊ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 31.400.000 15.700.000 12.560.000 10.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N13 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → TRỊNH QUANG NGHỊ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 31.400.000 15.700.000 12.560.000 10.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 31.400.000 15.700.000 12.560.000 10.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 4A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 6B (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 4C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC HIM LAM 6A)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.600.000 15.300.000 12.240.000 9.792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 6A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.300.000 15.150.000 12.120.000 9.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 8 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.300.000 15.150.000 12.120.000 9.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 4 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.300.000 15.150.000 12.120.000 9.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 11C → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.300.000 15.150.000 12.120.000 9.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 10 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.300.000 15.150.000 12.120.000 9.696.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.000.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM HÙNG
NGUYỄN VĂN LINH → RANH XÃ NHÀ BÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.100.000 14.550.000 11.640.000 9.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 3 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.500.000 14.250.000 11.400.000 9.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng QUỐC LỘ 50
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.800.000 13.900.000 11.120.000 8.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 13A (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐƯỜNG SỐ 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D2 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N1 → ĐƯỜNG N7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D20 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG N24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D16 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG N24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D17 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG N24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D18 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N18 → ĐƯỜNG N24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D19 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N18 → ĐƯỜNG N24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D1 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N1 → ĐƯỜNG N6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D11 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D19 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N18 → ĐƯỜNG N24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D1 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N1 → ĐƯỜNG N6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D11 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D12 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N24 → ĐƯỜNG TÂN LIÊM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D14 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG N24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D15 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N22 → ĐƯỜNG N24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N14 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D7 → ĐƯỜNG N9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N15 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D3 → ĐƯỜNG D11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N10 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG N9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N1 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D1 → ĐƯỜNG N12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N18 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D7 → RANH DỰ ÁN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N16 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D8 → ĐƯỜNG N9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N17 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D3 → ĐƯỜNG D11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N2 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D1 → ĐƯỜNG D2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N20 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D3 → ĐƯỜNG D18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D6 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N7 → ĐƯỜNG N11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D8 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N14 → ĐƯỜNG N18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D9 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N9 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D5 → ĐƯỜNG N11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 21
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N8 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG D6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N6 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG D3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N38 (KDC PHONG PHÚ 4)
QUỐC LỘ 50 SONG HÀNH → ĐƯỜNG D35
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N4 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D1 → ĐƯỜNG D2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N5 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D4 → ĐƯỜNG N11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N21 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D7 → RANH DỰ ÁN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N23 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D17 → ĐƯỜNG D18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N24 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D12 → RANH DỰ ÁN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N25 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D19 → ĐƯỜNG N26
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N26 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 50 → ĐƯỜNG N25
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N36 (KDC PHONG PHÚ 4)
QUỐC LỘ 50 SONG HÀNH → ĐƯỜNG D11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 16
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 30 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 26 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG 5 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 28 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG 1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 30 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG 1 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG 7 → ĐƯỜNG SỐ 13
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG 5 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 22A → ĐƯỜNG 23
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 23(KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 22 → ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 5- ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N22(KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D14 → ĐƯỜNG D16
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D4(KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N1 → ĐƯỜNG N11
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10B (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN → ĐƯỜNG SỐ 10A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 22A (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 3D (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 6A → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 3B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 6A → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 10A → ĐƯỜNG SỐ 20
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 4A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 5C
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 5A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 8C → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 4D (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 4E (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 6A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3B → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 8 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 5B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 5C(KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4A → ĐƯỜNG SỐ 4C
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 8A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 5B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 8B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 8C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 9 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 7A → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 24 → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 22 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC BÌNH HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5A.B.C (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 17/5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 17 → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG C6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 6 → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG C5/22 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
C5/18 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 3C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4A → ĐƯỜNG SỐ 4E
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 3A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4A → ĐƯỜNG SỐ 4E
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 7A (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 4B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 4B (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 7A → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG 11A (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.600.000 13.300.000 10.640.000 8.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.300.000 13.150.000 10.520.000 8.416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN VĂN LINH
CẦU ÔNG LỚN → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.200.000 13.100.000 10.480.000 8.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 1)
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → THỬA 48, TỜ 77
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng HẺM HUY PHONG
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng HẺM THÀNH NHÂN
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng HẺM VĂN PHÒNG ẤP 5
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
NGUYỄN VĂN LINH → HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng DƯƠNG THỊ SANG (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2)
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → THỬA 81, TỜ 84
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.300.000 12.650.000 10.120.000 8.096.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng QUỐC LỘ 50 SONG HÀNH
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → HẾT RANH XÃ BÌNH HƯNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 12.500.000 10.000.000 8.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12D (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 12E → ĐƯỜNG SỐ 12C
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 12.500.000 10.000.000 8.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 1A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng BÙI VĂN QUỚI (HẺM C7B)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG CAO LỖ, PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN THỊ BA (HẺM C5)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN THỊ BA (HẺM C5)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM THỊ HƠN (HẺM C6)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng HUỲNH THỊ BẢY (HẺM C7)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → C7/2A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN THỊ NĂM (HẺM 31 C5/18)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGÔ VĂN SỞ (HẺM C7D)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng HUỲNH VĂN THIỆU (HẺM C7C)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CẦU TÁM NÓ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng TRẦN TRƯỜNG CUNG (HẺM C9-C10)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → C9/7C22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM THỊ HƠN (HẺM C6)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng HUỲNH THỊ BẢY (HẺM C7)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → C7/2A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN THỊ NĂM (HẺM 31 C5/18)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGÔ VĂN SỞ (HẺM C7D)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng HUỲNH VĂN THIỆU (HẺM C7C)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CẦU TÁM NÓ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng TRẦN TRƯỜNG CUNG (HẺM C9-C10)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → C9/7C22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC BÌNH HƯNG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 17/5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 17 → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG C5/22 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
C5/18 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG C6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 6 → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.400.000 10.700.000 8.560.000 6.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN VĂN LINH
CẦU ÔNG LỚN → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
NGUYỄN VĂN LINH → HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.800.000 10.400.000 8.320.000 6.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng QUỐC LỘ 50 SONG HÀNH
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → HẾT RANH XÃ BÌNH HƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng TRỊNH QUANG NGHỊ
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → QUỐC LỘ 50
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 3 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 → RẠCH ÔNG CHÔM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC CONIC)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 3A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6E (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 6D → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6D (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7F (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16A (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14D (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 14C → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14E (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 14A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14A (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14C (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 14E → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12E (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12C (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 12E → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12B (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 12E → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12A (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 12E → ĐƯỜNG SỐ 12B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2D (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒNG QUANG)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4B (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 3B → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒNG QUANG)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 6B → ĐƯỜNG SỐ 6B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6C (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 3B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D25 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N31 → ĐƯỜNG N21
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D27 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG N24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D3 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỊNH QUANG NGHỊ → TÂN LIÊM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC CONIC)
NGUYỄN VĂN LINH → RẠCH BÀ TÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒNG QUANG)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D7(KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → TÂN LIÊM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC PHONG PHÚ 5)
RANH DỰ ÁN Q8 → RANH DỰ ÁN RẠCH SU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng BÙI VĂN QUỚI (HẺM C7B)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG CAO LỖ, PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGÔ VĂN SỞ (HẺM C7D)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN THỊ BA (HẺM C5)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM THỊ HƠN (HẺM C6)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN THỊ NĂM (HẺM 31 C5/18)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng HUỲNH VĂN THIỆU (HẺM C7C)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CẦU TÁM NÓ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng HUỲNH THỊ BẢY (HẺM C7)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → C7/2A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng TRẦN TRƯỜNG CUNG (HẺM C9-C10)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → C9/7C22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN VĂN LINH
CẦU ÔNG LỚN → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
NGUYỄN VĂN LINH → HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.800.000 10.400.000 8.320.000 6.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 7 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 6 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D34(KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N38 → ĐƯỜNG N18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N33(KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D28
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN → ĐƯỜNG SỐ 21
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH → VÀNH ĐAI TRONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC PHONG PHÚ 5)
RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG 17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N7 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG D3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N32 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D12 → ĐƯỜNG D27
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N21 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D7 → RANH DỰ ÁN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D31 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG 14C
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N18 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D7 → RANH DỰ ÁN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC GIA HÒA)
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ GIA HÒA
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng QUỐC LỘ 50 SONG HÀNH
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → HẾT RANH XÃ BÌNH HƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG 3A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 16
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → RẠCH BÀ TÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG 3A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng TRỊNH QUANG NGHỊ
RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG → QUỐC LỘ 50
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.300.000 9.650.000 7.720.000 6.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 3 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 → RẠCH ÔNG CHÔM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC CONIC)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 3A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6E (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 6D → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6D (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7F (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16A (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14D (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 14C → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14E (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 14A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14A (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14C (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 14E → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12E (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12C (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 12E → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12B (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 12E → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12A (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 12E → ĐƯỜNG SỐ 12B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2D (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒNG QUANG)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4B (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 3B → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒNG QUANG)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 6B → ĐƯỜNG SỐ 6B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6C (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 3B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D25 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N31 → ĐƯỜNG N21
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D27 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG N24
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D3 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỊNH QUANG NGHỊ → TÂN LIÊM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC CONIC)
NGUYỄN VĂN LINH → RẠCH BÀ TÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒNG QUANG)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC HỒNG QUANG)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D7(KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → TÂN LIÊM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC PHONG PHÚ 5)
RANH DỰ ÁN Q8 → RANH DỰ ÁN RẠCH SU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng BÙI VĂN QUỚI (HẺM C7B)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG CAO LỖ, PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGÔ VĂN SỞ (HẺM C7D)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN THỊ BA (HẺM C5)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng PHẠM THỊ HƠN (HẺM C6)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng NGUYỄN THỊ NĂM (HẺM 31 C5/18)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng HUỲNH VĂN THIỆU (HẺM C7C)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CẦU TÁM NÓ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng HUỲNH THỊ BẢY (HẺM C7)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → C7/2A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng TRẦN TRƯỜNG CUNG (HẺM C9-C10)
ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → C9/7C22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.400.000 9.200.000 7.360.000 5.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 7 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 6 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D34(KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N38 → ĐƯỜNG N18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N33(KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D28
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN → ĐƯỜNG SỐ 21
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH → VÀNH ĐAI TRONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC PHONG PHÚ 5)
RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG 17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N7 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → ĐƯỜNG D3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N32 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D12 → ĐƯỜNG D27
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N21 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D7 → RANH DỰ ÁN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D31 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N21 → ĐƯỜNG 14C
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N18 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D7 → RANH DỰ ÁN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.600.000 8.800.000 7.040.000 5.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC GIA HÒA)
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ GIA HÒA
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TÂN BÌNH)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG 3A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 14 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 15 → ĐƯỜNG SỐ 16
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → RẠCH BÀ TÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → VÀNH ĐAI TRONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG 3A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC TÂN BÌNH)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN → ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN → ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 3A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12A (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 3B → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N35 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N37 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N39 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D34 → ĐƯỜNG D35
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D32 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N38
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D30 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D33 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N38 → ĐƯỜNG N18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N11 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → TRỊNH QUANG NGHỊ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N13 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → TRỊNH QUANG NGHỊ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N12 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → TRỊNH QUANG NGHỊ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D10 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N18
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 3A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12A (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 3B → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC CONIC)
VÀNH ĐAI TRONG → ĐƯỜNG SỐ 11
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7F (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC CONIC)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 3A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 3 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 → RẠCH ÔNG CHÔM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 4C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng TRẦN VĂN DỤNG (ĐƯỜNG ÔNG NIỆM)
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → CẦU ÔNG NIỆM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D3 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỊNH QUANG NGHỊ → TÂN LIÊM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC CONIC)
NGUYỄN VĂN LINH → RẠCH BÀ TÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D7(KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → TÂN LIÊM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC PHONG PHÚ 5)
RANH DỰ ÁN Q8 → RANH DỰ ÁN RẠCH SU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N35 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N37 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N39 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D34 → ĐƯỜNG D35
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D32 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N38
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D30 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D33 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N38 → ĐƯỜNG N18
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N11 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → TRỊNH QUANG NGHỊ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N13 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → TRỊNH QUANG NGHỊ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N12 (KDC PHONG PHÚ 4)
RANH DỰ ÁN → TRỊNH QUANG NGHỊ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D10 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N18
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC PHONG PHÚ 5)
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7F (KDC CONIC)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC CONIC)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 3A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 3 (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 4 → RẠCH ÔNG CHÔM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng SỐ 4C (KDC INTRESCO 13E)
ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng TRẦN VĂN DỤNG (ĐƯỜNG ÔNG NIỆM)
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → CẦU ÔNG NIỆM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D3 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỊNH QUANG NGHỊ → TÂN LIÊM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC CONIC)
NGUYỄN VĂN LINH → RẠCH BÀ TÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC GIA HÒA)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D7(KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → TÂN LIÊM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC PHONG PHÚ 5)
RANH DỰ ÁN Q8 → RANH DỰ ÁN RẠCH SU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D28 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.200.000 7.100.000 5.680.000 4.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D29 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.200.000 7.100.000 5.680.000 4.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D28 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.200.000 7.100.000 5.680.000 4.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG D29 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.200.000 7.100.000 5.680.000 4.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Hưng ĐƯỜNG N21 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D7 → RANH DỰ ÁN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.100.000 7.050.000 5.640.000 4.512.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng
ĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN)
NGUYỄN VĂN LINH → CẦU KÊNH XÁNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
153.000.000 76.500.000 61.200.000 48.960.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng
ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7)
ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
145.400.000 72.700.000 58.160.000 46.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 9A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
114.800.000 57.400.000 45.920.000 36.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
107.100.000 53.550.000 42.840.000 34.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
107.100.000 53.550.000 42.840.000 34.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TRUNG SƠN)
TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng
ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
99.500.000 49.750.000 39.800.000 31.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng
ĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 6A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
99.000.000 49.500.000 39.600.000 31.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
97.900.000 48.950.000 39.160.000 31.328.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
92.600.000 46.300.000 37.040.000 29.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng
ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC BÌNH HƯNG)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng
ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC HIM LAM 6A)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 14
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng
ĐƯỜNG 5 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4)
NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng
ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC HIM LAM 6A)
ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC TRUNG SƠN)
ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
88.700.000 44.350.000 35.480.000 28.384.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Hưng

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin xã Bình Hưng, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phong Phú, Xã Bình Hưng, Phường 7 (Quận 8) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Hưng theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bình Hưng có diện tích tự nhiên 32,63 km² với quy mô dân số 183.697 người, mật độ dân cư đạt 5.629,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Hưng được đặt tại A10/26A, đường số 10, khu dân cư Bình Hưng, ấp 6, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Bình Hưng là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bình Hưng, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bình Hưng, thành phố Hồ Chí Minh là 153.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bình Hưng, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bình Hưng, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 15.350.653 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1060 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?