Bảng giá đất xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Bình Minh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Minh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Bình Minh năm 2026
Khu vực: xã Bình Minh.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Minh |
Các tuyến đường ngõ xóm - Xóm 5 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà anh Trần Văn Sỹ - Gồm các thửa đất số 4, 36, 37, 38 , tờ bản đồ 46 và thửa đất số 249, 30, 86, 190 , tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) - Đến nhà Nguyễn Văn Hùng - Gồm các thửa đất số 17, 16, 15, 27 , tờ bản đồ 7, thửa đất số 10, 26, 27, 28, 9, 8, 7, 53, 54, 55, 49, 50, 51, 30, 47, 48 , tờ bản đồ số 154 (tờ bản đồ số 29 củ) Thửa đất số 21, 30, 35 , tờ bản đồ số 179 (tờ bản đồ số 54 củ) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - Xã Đức Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã ba nhà bà Hồ Thị Lạn - Gồm các thửa đất số 240, 241, 2, 3, 6, 12, 142, 143, 21, 276, 277, 278, 36, 181, 185, 19, 20, 22, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) - Đến nhà ông Trịnh Xuân Quyên - Gồm các thửa182, 183, 184, 230, 231, 232, 233,tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã ba Hồ Sỹ Chinh - Gồm các thửa 195, 196, 203, 204, 33, 37, 17, 27, 26, 24, 274, 275, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) - Đến nhà Nguyễn Thị Sáu - Gồm các thửa 127, 128, 129, 130, 131, 274, 275, 164, 165, 166, 46, 57, 117, 186, 187, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã ba nhà anh Hoàng Ngọc Thế - Gồm các thửa188, 132, 133, 134, 45, 42, 147, 148, 149, 125, 126, 247, 248, 56, 159, 36, 234, 235, 236, 269, 270, 64, 53, 65, 119, 266, 267, 268, 66, 70, 120, 77, 69, 93, 213, 214, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) - Đến ông Trần Văn Xý - Gồm các thửa 215, 216, 314, 315, 262, 263, 62, 265, 123, 124, 137, 138, 139 ,tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã tư nhà ông Nguyễn Tâm Tráng - Gồm các thửa đất số 41, 42, 48, 49, 43, 110, 136, 175, 176, 177, 178, 189, 190, 191, 52, 59, 60, 155, 156, 157, 158, 170, 171, 172, 98, 99, 135, 20, 1, 22, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 35, 120, 121, 122, 37, 39, 113, 114, 115, 131, 132, 193, 194, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 173 (tờ bản đồ số 48 củ) - Đến nhà ông Nguyễn Trường Lợi - Gồm các thửa 40, 46, 47, 50, 65, 66, 76, 111, 112, 78, 160, 161, 162, 163, 164, 53, 64, 186, 187, 188, 189, 195, 196, 197, 34, 67, 73, 100, 101, 102, 103, 104, 77, 146, 147, 148, 107, 108, 149, 150, 151, 117, 95, 96, 97, 21 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã tư nhà ông Nguyễn Bá Sinh - Gồm các thửa đất số 9, 13, 14, 10, 12, 33, 31, 124, 125, 123, 126, 127, 34, 57, 161, 162, 163, 164, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 63, 65, 68, 171, 172, 173, 174, 175, 70, 165, 166, 167, 99, 136, 137, 138, 139, 140, 146, 147, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 55 củ) - Đến nhà ông Trần Ngọc Phiên - Gồm các thửa 148, 112, 113, 106, 107, 108, 90, 79, 80, 81, 73, 74, 76, 85 , tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 55 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các tuyến đường ngõ xóm - Xóm 6 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà Ngô Trí Sơn - Gồm các thửa đất số 9, 41, 42 , tờ bản đồ 54 và thửa đất số 177, 178, 197, 198, 199, 213, 214, 215, 217, 218, 219, 220, 211, 212, 191, 192, 193, 194, 195, 178, 180, 181, 197, 120, 328, 171 , tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 12 củ) - Đến ngã ba Nguyễn Đăng Phúc - Gồm các thửa đất số 75,79, 80, 81, 82, 83, 84 , tờ bản đồ 3 và các thửa đất số 4, 82, 83, 6, 9, 11, 110, 111, 87, 89, 12, 79, 80, 81, 14, 15, 19, 21, 20, 24, 114, 115, 116, 117, 43, 66, 136, 25, 75, 101, 102, 103, 104, tờ bản |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 - Xã Đức Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 7 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã ba nhà anh Vũ Văn Hoàng - Gồm các thửa đất số 199, 31, 32, 54, 200, 33, 261, 262, 263, 257, 258, 51, 36, 284, 285, 49, 386, 387, 74, 268, 269, 270, 57, 58, 71, 72, 75, 266, 267, 89, 90, 91, 396, 397, 398, 93, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 45 củ) - Đến ngã tư nhà anh Trần Đức Hồng - Gồm các thửa 94, 104, 105, 106, 107, 376, 377, 115, 118, 119, 401, 106, 107, 376, 377, 286, 287, 288, 101, 102, 95, 96, 97, 85, 403, 404, 87, 88, 67, 68, 69, 70, 78, 365, 366, 224, 223, 40, 201, 60, 221, 222, 385, 384, 3 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 7 - Xã Đức Thành cũ từ nhà văn hóa xóm 7 - Gồm các thửa đất số 180, 301, 187, 251, 252 ,253, 176, 375, 376, 377, 378, 158, 369, 370, 371, 373, 402, 403, 404, 209, 210, 142, 374, 231, 232, 233, 316, 317, 221, 222, 316, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) - đến nhà Trần Trọng Thụy - Gồm các thửa 317, 388, 389, 390, 287, 288, 416, 417, 149, 293, 146, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 7 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã ba nhà Hà Huy Phương - Gồm các thửa 145, 144, 150, 151, 152, 143, 140, 135, 136, 153, 154, 347, 226, 227, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) - Đến nhà ông Hà Huy Nữu - Gồm các thửa 225, 280, 281, 282, 283, 284, 285, 211, 259, 260, 266, 265, 267, 372, 332, 333, 334, 349, 350, 351, 107, 435, 436, 195, 386, 387, 99, 106, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 7 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Cát - Gồm các thửa 339, 340, 117, 116, 100, 105, 115, 366, 367, 268, 104, 111, 213, 214, 123, 128, 314, 315, 431, 432, 113, 418, 82, 81, 83, 79, 80, 84, 95, 96, 97, 197, 209, 309, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) - Đến ngã ba ông Hà Huy Chính - Gồm các thửa 310, 94, 289, 290, 401, 275, 405, 406, 274, 91 , tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các tuyến đường ngõ xóm - Xóm 7 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà ông Trần Văn Tư - thửa đất số 13, 14, 18, 23, 25, 29, 21, 22, 26, 60, 61, 62, 63, 59, 24, tờ bản đồ số 169 (tờ bản đồ số 44 củ) - Đến nhà ông Ngô Văn Khương - thửa đất số 14, 10, 47, 57, 58, 3, 4, 99, 100, 101, 102, 23, 68, 69, 70, 71, 72, 6, 50, 51, 52, 53, 18, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 37 củ) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 - Xã Đức Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 8 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã ba nhà ông Trịnh Xuân Thế - Gồm các thửa đất số 335, 88, 352, 353, 77, 240, 241, 383, 384,385, 69, 306, 307, 308, 61, 66, 219, 220, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) - Đến nhà thờ giáo họ Phúc Trường - Gồm các thửa 217, 218, 271, 272, 291, 292, 60, 322, 323, 324, 325, 48, 49, 51, 62,tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 8 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã tư nhà ông Phan Văn Nhận - Gồm các thửa 63, 201, 425, 426, 47, 30, 32, 268, 269, 270, 29, 11, 12, 13, 1, 264, 198, 199, 320, 321, 14, 15, 23, 24, 25, 26, 35, 34, 277, 278, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) - Đến ngã ba nhà ông Trần Văn Đường - Gồm các thửa 279, 44, 42, 43, 44, 258, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 249, 250, 251, 437, 438, 439 tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Từ nhà anhTrần Văn Sâm - Đường trục chính - Xóm 8 - Xã Đức Thành cũ Gồm các thửa đất số 182, 183, 184, 185, 186, 187, 3, 61, 62, 63, 64, 65, 6, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 8, 9, 10, 11, 17, 110, 111, 112, 113, 100,101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 19, 23, 26, 27, 181, 182, 183, 184, 16, tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ số 27 củ) - Đến nhà thờ giáo họ Phúc Thành - Gồm các thửa 20,28, 29, 44, 43, 89, 90, 91, 92, 93, 46, 42, 45, 41,40, 25, 37, 36, 35, 34, 33, 32, 31, 30, 47, 38, 39 , tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ số 27 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các tuyến đường ngõ xóm - Xóm 8 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà ông Lê Minh Vân - Gồm các thửa đất số 131, 99, 51, 54, tờ bản đồ số 31 và các thửa đất số 55, 19, 37, 20, 51, 52, 53, 77, 46, 119, 88, 89, 90, 75, 76, 34, 79, 80, 81, 32, 109, 110, 108, 49, 72, 73, 48, 78, 107, 82, 83, 84, 85, 86, 42, 93, 94, 92, 66, 67, 115, 116, 28, 70, 41, tờ bản đồ số 157 (tờ bản đồ số 32 củ) - Đến nhà ông Nguyên Tâm - Gồm các thửa đất số 7, tờ bản đồ số 33 và các thửa đất số 71, 72, 73, 13, 63, 64, 35, 49, 2, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 2 củ) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 - Xã Đức Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Trục đường chính - Xóm 9 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Kinh - thửa đất số 1, 2, 3, 4, 8, 11, 61, 62, 63, 17, 57, 58, 59, 60, 68, 33, 53, 54, 93, 94, 100, 101, 30, 50, 51, 52, 91, 92, 98, 99, 25, tờ bản đồ số 155 (tờ bản đồ số 30 củ) - Đến nhà ông Phan Văn Khoa - Gồm các thửa 20, 64, 65, 66, 37,38, 42, 43, 44, 45, 46, 9 ,tờ bản đồ số 155 (tờ bản đồ số 30 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Trục đường chính - Xóm 9 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - Gồm các thửa đất số 115, 160, 159, 65, 67, 73, 66, 85,86, 2, 3, 4, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 7, 81, 83, 84, 82, 111, 112, 113, 114, 13, 108, 109, 110, 143, 144, 145, tờ bản đồ số 156 (tờ bản đồ số 31 củ) - Đến nhà ông Nguyễn Bá Lộc - Gồm các thửa 95, 87, 23, 149, 154, 156, 29, 28, 31, 32, 35, 106, 107, 37, 39, 46, 47, 49, 91, 92, 93, 38, 34, 33, 26, 24, 18, 16, 15, 14, tờ bản đồ số 156 (tờ bản đồ số 31 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Trục đường chính - Xóm 9 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà ông Trần Hiệu - Thửa đất số 1, 42, 43, 45, 46, 2, 4, 5, 56, 57, 58, 41, 59, 60, 61, 62, 63, 37, 38, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 34 củ) - Đến nhà Đặng Văn Vỵ - Gồm các thửa 39, 10, 11, 12, 9, 14, 17, 15, 16, 19, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 34 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các tuyến đường ngõ xóm - Xóm 9 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà ông Nguyễn Công Viết - Gồm các thửa số 3, 4, 60, 61, 62, 55, 56, 57, 9, 91, 92, 93, 58, 59, 13, 16, 12, 17, tờ bản đồ 35 và các thửa số 108, 109, 110, 12, 117, 118, 64, 65, 82, 83, 29, 30, 27, 28, 21, 105 , tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 36 củ) - Đến nhà ông Nguyễn Công Luận - Gồm các thửa đất số 75, 84, 83, 82, 80, 79, 81, tờ bản đồ số 3 và các thửa đất số 391, 392, 393 , tờ bản đồ số 129 (tờ bản đồ số 4 củ) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 - Xã Đức Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Trục đường chính - Xóm 10 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà ông Võ Văn Ngại - Gồm các thửa đất số 106, 107, 108, 35, 36, 92, 93, 94, 119, 120, 112, 113, 114, 115, 73, 74, 75, 9, 10, 95, 96, 15, 28, 29, 27, 101, 102, 103, 42, 74, 75, 121, 122, 123, 88, 89, 90, 91, 60, tờ bản đồ số 166 (tờ bản đồ số 41 củ) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Danh - Gồm các thửa 81, 82, 79, 80, 46, 48, 49, 54, 99, 100, 36, 21, 77, 71, 104, 105, 83, 84, 49, 58, 55, 97, 63, 85, 86, 87 ,tờ bản đồ số 166 (tờ bản đồ số 41 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Trục đường chính - Xóm 10 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà ông Bùi Minh Hùng - thửa đất số 125, 126, 148, 149, 161, 162, 163, 164, 142, 143, 144, 16, 123, 124, 33, 45, 32, 15, 14, 35, 46, 31, 24, 25, 118, 26, 27, 198, 199, 180, 181, 182, 13, 2, 184, 183, 134, 135, 1, 93, 94, 154, 155, 156, 157, 188, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 50 củ) - v - Gồm các thửa 185, 186, 187, 71, 54, 53, 49, 73, 136, 75, 137, 89, 145, 146, 147, 75, 89, 192, 193, 194, 195, 131, 132, 133, 150, 151, 189, 107, 190, 191, 106, 105, 140, 141, 115, 171, 172, 173, 158, 159, 201, 202, 203, 204 , tờ bản đồ số 175 (tờ bản đ |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Trục đường chính - Xóm 10 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà ông Phan Văn Hợi - Gồm các thửa đất số 6, 16, 24, 17, 15, 90, 91, 92, 93, 94, 115, 116, 117, 118, 119, 4, 8, 52, 3, 9, 2, 14, 13, 110,111, 18, 79, 12, 65, 66, 20, 23, 67, 68, 25, 95, 96, 30, 77, 78, 59, 58 tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 42 củ) - Đến nhà ông Võ Đình Chữ - Gồm các thửa106, 107, 108, 109, 46, 112, 114, 113, 11, 64, 65, 76, 101, 102, 103, 34, 60, 63, 72, 73 , tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 42 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các tuyến đường ngõ xóm - Xóm 10 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà ông Lê Thanh Cần - Gồm các thửa số 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 32, 33, tờ bản đồ 34 và các thửa số 83, 38, 79, 84, 85, tờ bản đồ số 160 (tờ bản đồ số 35 củ) - Đến nhà ông Nguyễn Công Toản - Gồm các thửa đất số 44, 45, 41, 39, 40 , tờ bản đồ 36 và thửa số 6, tờ bản đồ số 174 (tờ bản đồ số 49 củ) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các tuyến đường ngõ xóm - Xóm 10 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà bà Lê Thị Hồng - Gồm các thửa số 442, 262, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 8 củ) Thửa số 357, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 15 củ) - Đến nhà ông Đặng Văn Cấp - Gồm thửa đất số 234, tờ bản đồ số (tờ bản đồ số 8 củ) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10 - Xã Đức Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đức Thành cũ - Xã Đức Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường QH 11m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Đập 1 và vùng Đồng Đập 2 xã ĐứcThành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4825/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 12 năm 2021) - Xã Đức Thành cũ Gồm các thửa: 121, 122, 123, 124,125, 126. Tờ bản đồ số 48 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường QH 7,5m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Đập 1 và vùng Đồng Đập 2 xã ĐứcThành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4825/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 12 năm 2021) - Xã Đức Thành cũ Gồm các thửa: 118, 119, 120. Tờ bản đồ số 48 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường QH 11m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Đập 1 và vùng Đồng Đập 2 xã ĐứcThành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4825/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 12 năm 2021) - Xã Đức Thành cũ Gồm các thửa: 207,208,209,210,211. Tờ bản đồ số 40 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường QH 7,5m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Đập 1 và vùng Đồng Đập 2 xã ĐứcThành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 4825/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 12 năm 2021) - Xã Đức Thành cũ Gồm các thửa: 201,202,203,204,205,206. Tờ bản đồ số 40 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Xã Bình Minh - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Xã Bình Minh - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Xã Bình Minh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Xã Bình Minh - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Xã Bình Minh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Xã Bình Minh - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Xã Bình Minh - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Xã Bình Minh - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Minh |
Các tuyến đường ngõ xóm - Xóm 5 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà anh Trần Văn Sỹ - Gồm các thửa đất số 4, 36, 37, 38 , tờ bản đồ 46 và thửa đất số 249, 30, 86, 190 , tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) - Đến nhà Nguyễn Văn Hùng - Gồm các thửa đất số 17, 16, 15, 27 , tờ bản đồ 7, thửa đất số 10, 26, 27, 28, 9, 8, 7, 53, 54, 55, 49, 50, 51, 30, 47, 48 , tờ bản đồ số 154 (tờ bản đồ số 29 củ) Thửa đất số 21, 30, 35 , tờ bản đồ số 179 (tờ bản đồ số 54 củ) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 - Xã Đức Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã ba nhà bà Hồ Thị Lạn - Gồm các thửa đất số 240, 241, 2, 3, 6, 12, 142, 143, 21, 276, 277, 278, 36, 181, 185, 19, 20, 22, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) - Đến nhà ông Trịnh Xuân Quyên - Gồm các thửa182, 183, 184, 230, 231, 232, 233,tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã ba Hồ Sỹ Chinh - Gồm các thửa 195, 196, 203, 204, 33, 37, 17, 27, 26, 24, 274, 275, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) - Đến nhà Nguyễn Thị Sáu - Gồm các thửa 127, 128, 129, 130, 131, 274, 275, 164, 165, 166, 46, 57, 117, 186, 187, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã ba nhà anh Hoàng Ngọc Thế - Gồm các thửa188, 132, 133, 134, 45, 42, 147, 148, 149, 125, 126, 247, 248, 56, 159, 36, 234, 235, 236, 269, 270, 64, 53, 65, 119, 266, 267, 268, 66, 70, 120, 77, 69, 93, 213, 214, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) - Đến ông Trần Văn Xý - Gồm các thửa 215, 216, 314, 315, 262, 263, 62, 265, 123, 124, 137, 138, 139 ,tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 47 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã tư nhà ông Nguyễn Tâm Tráng - Gồm các thửa đất số 41, 42, 48, 49, 43, 110, 136, 175, 176, 177, 178, 189, 190, 191, 52, 59, 60, 155, 156, 157, 158, 170, 171, 172, 98, 99, 135, 20, 1, 22, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 35, 120, 121, 122, 37, 39, 113, 114, 115, 131, 132, 193, 194, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 173 (tờ bản đồ số 48 củ) - Đến nhà ông Nguyễn Trường Lợi - Gồm các thửa 40, 46, 47, 50, 65, 66, 76, 111, 112, 78, 160, 161, 162, 163, 164, 53, 64, 186, 187, 188, 189, 195, 196, 197, 34, 67, 73, 100, 101, 102, 103, 104, 77, 146, 147, 148, 107, 108, 149, 150, 151, 117, 95, 96, 97, 21 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 6 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã tư nhà ông Nguyễn Bá Sinh - Gồm các thửa đất số 9, 13, 14, 10, 12, 33, 31, 124, 125, 123, 126, 127, 34, 57, 161, 162, 163, 164, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 63, 65, 68, 171, 172, 173, 174, 175, 70, 165, 166, 167, 99, 136, 137, 138, 139, 140, 146, 147, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 55 củ) - Đến nhà ông Trần Ngọc Phiên - Gồm các thửa 148, 112, 113, 106, 107, 108, 90, 79, 80, 81, 73, 74, 76, 85 , tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 55 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các tuyến đường ngõ xóm - Xóm 6 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà Ngô Trí Sơn - Gồm các thửa đất số 9, 41, 42 , tờ bản đồ 54 và thửa đất số 177, 178, 197, 198, 199, 213, 214, 215, 217, 218, 219, 220, 211, 212, 191, 192, 193, 194, 195, 178, 180, 181, 197, 120, 328, 171 , tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 12 củ) - Đến ngã ba Nguyễn Đăng Phúc - Gồm các thửa đất số 75,79, 80, 81, 82, 83, 84 , tờ bản đồ 3 và các thửa đất số 4, 82, 83, 6, 9, 11, 110, 111, 87, 89, 12, 79, 80, 81, 14, 15, 19, 21, 20, 24, 114, 115, 116, 117, 43, 66, 136, 25, 75, 101, 102, 103, 104, tờ bản |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 - Xã Đức Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 7 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã ba nhà anh Vũ Văn Hoàng - Gồm các thửa đất số 199, 31, 32, 54, 200, 33, 261, 262, 263, 257, 258, 51, 36, 284, 285, 49, 386, 387, 74, 268, 269, 270, 57, 58, 71, 72, 75, 266, 267, 89, 90, 91, 396, 397, 398, 93, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 45 củ) - Đến ngã tư nhà anh Trần Đức Hồng - Gồm các thửa 94, 104, 105, 106, 107, 376, 377, 115, 118, 119, 401, 106, 107, 376, 377, 286, 287, 288, 101, 102, 95, 96, 97, 85, 403, 404, 87, 88, 67, 68, 69, 70, 78, 365, 366, 224, 223, 40, 201, 60, 221, 222, 385, 384, 3 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 7 - Xã Đức Thành cũ từ nhà văn hóa xóm 7 - Gồm các thửa đất số 180, 301, 187, 251, 252 ,253, 176, 375, 376, 377, 378, 158, 369, 370, 371, 373, 402, 403, 404, 209, 210, 142, 374, 231, 232, 233, 316, 317, 221, 222, 316, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) - đến nhà Trần Trọng Thụy - Gồm các thửa 317, 388, 389, 390, 287, 288, 416, 417, 149, 293, 146, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 7 - Xã Đức Thành cũ Từ ngã ba nhà Hà Huy Phương - Gồm các thửa 145, 144, 150, 151, 152, 143, 140, 135, 136, 153, 154, 347, 226, 227, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) - Đến nhà ông Hà Huy Nữu - Gồm các thửa 225, 280, 281, 282, 283, 284, 285, 211, 259, 260, 266, 265, 267, 372, 332, 333, 334, 349, 350, 351, 107, 435, 436, 195, 386, 387, 99, 106, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Đường trục chính - Xóm 7 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà ông Nguyễn Văn Cát - Gồm các thửa 339, 340, 117, 116, 100, 105, 115, 366, 367, 268, 104, 111, 213, 214, 123, 128, 314, 315, 431, 432, 113, 418, 82, 81, 83, 79, 80, 84, 95, 96, 97, 197, 209, 309, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) - Đến ngã ba ông Hà Huy Chính - Gồm các thửa 310, 94, 289, 290, 401, 275, 405, 406, 274, 91 , tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 38 củ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các tuyến đường ngõ xóm - Xóm 7 - Xã Đức Thành cũ Từ nhà ông Trần Văn Tư - thửa đất số 13, 14, 18, 23, 25, 29, 21, 22, 26, 60, 61, 62, 63, 59, 24, tờ bản đồ số 169 (tờ bản đồ số 44 củ) - Đến nhà ông Ngô Văn Khương - thửa đất số 14, 10, 47, 57, 58, 3, 4, 99, 100, 101, 102, 23, 68, 69, 70, 71, 72, 6, 50, 51, 52, 53, 18, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 37 củ) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 - Xã Đức Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Minh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đức Thành, Xã Mã Thành, Xã Tân Thành, Xã Tiến Thành (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Minh theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bình Minh có diện tích tự nhiên 36,7 km² với quy mô dân số 83.354 người, mật độ dân cư đạt 2.271,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Minh được đặt tại UBND xã Tân Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Minh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Bình Minh là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bình Minh, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
