Bảng giá đất xã Bình Minh, tỉnh Quảng Ngãi 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Minh, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất xã Bình Minh, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Bình Minh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Minh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Minh, tỉnh Quảng Ngãi

– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Minh, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Minh năm 2026

Khu vực: xã Bình Minh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 36.000 đến 1.680.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621B - Khu vực 2
đoạn từ ranh giới địa bàn Bình Trung - Bình Minh - đến ngã tư qua cầu Thạch An, Bình Minh- Bình Mỹ
Đất ở nông thôn 1.680.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường tỉnh lộ 621B đoạn qua địa bàn Bình Minh (cũ) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Mỹ Long - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH 09 - Khu vực 2
từ ngã tư đi qua cầu Thạch An Bình Minh- Bình Mỹ - đến cầu Dông
Đất ở nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH 09 - Khu vực 2
đoạn từ cầu Dông - đến ranh giới địa bàn Bình An (cũ)
Đất ở nông thôn 1.320.000 528.000 396.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH 08 (Đường tránh lũ) từ ngã ba đi Bình Khương cũ (đoạn từ nhà ông Phạm Quang Đức) đến ngã ba giáp đường ĐH.02 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.320.000 528.000 396.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đức An - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH.02 - Khu vực 3
đoạn từ ranh giới Bình Khương (cũ) - đến UBND xã Bình An (cũ)
Đất ở nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH.02 - Khu vực 3
đoạn từ Cầu Đình - đến mương thủy lợi (mương tưới ruộng làng)
Đất ở nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH.02, ĐH.05, ĐH.08, ĐH.09 các đoạn còn lại - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 840.000 336.000 252.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền các đường nhựa, bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 780.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Đất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã Bình Minh (cũ) - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 240.000 180.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) rộng từ 5m trở lên nối và cách các tuyến đường ĐH.02, ĐH.05, ĐH.08 không quá 200m; - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 540.000 216.000 162.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 5m trở lên các đoạn còn lại - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 480.000 192.000 144.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 300.000 120.000 90.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 240.000 96.000 72.000 0
Xã Bình Minh Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Bình Khương (cũ), Bình An (cũ) - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 120.000 48.000 36.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621B - Khu vực 2
đoạn từ ranh giới địa bàn Bình Trung - Bình Minh - đến ngã tư qua cầu Thạch An, Bình Minh- Bình Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 672.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường tỉnh lộ 621B đoạn qua địa bàn Bình Minh (cũ) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 576.000 576.000 432.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Mỹ Long - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 576.000 576.000 432.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH 09 - Khu vực 2
từ ngã tư đi qua cầu Thạch An Bình Minh- Bình Mỹ - đến cầu Dông
Đất TM-DV nông thôn 576.000 576.000 432.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH 09 - Khu vực 2
đoạn từ cầu Dông - đến ranh giới địa bàn Bình An (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 528.000 396.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH 08 (Đường tránh lũ) từ ngã ba đi Bình Khương cũ (đoạn từ nhà ông Phạm Quang Đức) đến ngã ba giáp đường ĐH.02 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 528.000 396.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đức An - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 360.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH.02 - Khu vực 3
đoạn từ ranh giới Bình Khương (cũ) - đến UBND xã Bình An (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 360.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH.02 - Khu vực 3
đoạn từ Cầu Đình - đến mương thủy lợi (mương tưới ruộng làng)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 360.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH.02, ĐH.05, ĐH.08, ĐH.09 các đoạn còn lại - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 336.000 336.000 252.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền các đường nhựa, bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 312.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Đất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã Bình Minh (cũ) - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 180.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) rộng từ 5m trở lên nối và cách các tuyến đường ĐH.02, ĐH.05, ĐH.08 không quá 200m; - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 216.000 162.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 5m trở lên các đoạn còn lại - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 192.000 192.000 144.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 120.000 90.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 96.000 96.000 72.000 0
Xã Bình Minh Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Bình Khương (cũ), Bình An (cũ) - Khu vực 4
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 48.000 36.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621B - Khu vực 2
đoạn từ ranh giới địa bàn Bình Trung - Bình Minh - đến ngã tư qua cầu Thạch An, Bình Minh- Bình Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 504.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường tỉnh lộ 621B đoạn qua địa bàn Bình Minh (cũ) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 432.000 576.000 432.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Mỹ Long - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 432.000 576.000 432.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH 09 - Khu vực 2
từ ngã tư đi qua cầu Thạch An Bình Minh- Bình Mỹ - đến cầu Dông
Đất SX-KD nông thôn 432.000 576.000 432.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH 09 - Khu vực 2
đoạn từ cầu Dông - đến ranh giới địa bàn Bình An (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 528.000 396.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH 08 (Đường tránh lũ) từ ngã ba đi Bình Khương cũ (đoạn từ nhà ông Phạm Quang Đức) đến ngã ba giáp đường ĐH.02 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 396.000 528.000 396.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đức An - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 480.000 360.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH.02 - Khu vực 3
đoạn từ ranh giới Bình Khương (cũ) - đến UBND xã Bình An (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 480.000 360.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH.02 - Khu vực 3
đoạn từ Cầu Đình - đến mương thủy lợi (mương tưới ruộng làng)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 480.000 360.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH.02, ĐH.05, ĐH.08, ĐH.09 các đoạn còn lại - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 252.000 336.000 252.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền các đường nhựa, bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 234.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Đất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã Bình Minh (cũ) - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 240.000 180.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) rộng từ 5m trở lên nối và cách các tuyến đường ĐH.02, ĐH.05, ĐH.08 không quá 200m; - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 162.000 216.000 162.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 5m trở lên các đoạn còn lại - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000 192.000 144.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 120.000 90.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 96.000 72.000 0
Xã Bình Minh Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Bình Khương (cũ), Bình An (cũ) - Khu vực 4
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 48.000 36.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621B - Khu vực 2
đoạn từ ranh giới địa bàn Bình Trung - Bình Minh - đến ngã tư qua cầu Thạch An, Bình Minh- Bình Mỹ
Đất Khoáng sản 504.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường tỉnh lộ 621B đoạn qua địa bàn Bình Minh (cũ) - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 432.000 576.000 432.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Mỹ Long - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 432.000 576.000 432.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH 09 - Khu vực 2
từ ngã tư đi qua cầu Thạch An Bình Minh- Bình Mỹ - đến cầu Dông
Đất Khoáng sản 432.000 576.000 432.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH 09 - Khu vực 2
đoạn từ cầu Dông - đến ranh giới địa bàn Bình An (cũ)
Đất Khoáng sản 396.000 528.000 396.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH 08 (Đường tránh lũ) từ ngã ba đi Bình Khương cũ (đoạn từ nhà ông Phạm Quang Đức) đến ngã ba giáp đường ĐH.02 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 396.000 528.000 396.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đức An - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 360.000 480.000 360.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH.02 - Khu vực 3
đoạn từ ranh giới Bình Khương (cũ) - đến UBND xã Bình An (cũ)
Đất Khoáng sản 360.000 480.000 360.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH.02 - Khu vực 3
đoạn từ Cầu Đình - đến mương thủy lợi (mương tưới ruộng làng)
Đất Khoáng sản 360.000 480.000 360.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH.02, ĐH.05, ĐH.08, ĐH.09 các đoạn còn lại - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 252.000 336.000 252.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền các đường nhựa, bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 234.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Đất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã Bình Minh (cũ) - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 240.000 180.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) rộng từ 5m trở lên nối và cách các tuyến đường ĐH.02, ĐH.05, ĐH.08 không quá 200m; - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 162.000 216.000 162.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 5m trở lên các đoạn còn lại - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 144.000 192.000 144.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 90.000 120.000 90.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 72.000 96.000 72.000 0
Xã Bình Minh Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Bình Khương (cũ), Bình An (cũ) - Khu vực 4
-
Đất Khoáng sản 36.000 48.000 36.000 0
Xã Bình Minh Xã Bình Minh
-
Đất trồng lúa 69.000 66.000 63.000 0
Xã Bình Minh Xã Bình Minh
-
Đất trồng cây hàng năm 69.000 66.000 63.000 0
Xã Bình Minh Xã Bình Minh
-
Đất trồng cây lâu năm 69.000 66.000 63.000 0
Xã Bình Minh Xã Bình Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 62.000 59.000 0
Xã Bình Minh Xã Bình Minh
-
Đất rừng sản xuất 52.000 49.000 47.000 0
Xã Bình Minh Xã Bình Minh
-
Đất rừng đặc dụng 52.000 49.000 47.000 0
Xã Bình Minh Xã Bình Minh
-
Đất rừng phòng hộ 52.000 49.000 47.000 0
Xã Bình Minh Xã Bình Minh
-
Đất nông nghiệp khác 69.000 66.000 63.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621B - Khu vực 2
đoạn từ ranh giới địa bàn Bình Trung - Bình Minh - đến ngã tư qua cầu Thạch An, Bình Minh- Bình Mỹ
Đất ở nông thôn 1.680.000 672.000 504.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường tỉnh lộ 621B đoạn qua địa bàn Bình Minh (cũ) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Mỹ Long - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH 09 - Khu vực 2
từ ngã tư đi qua cầu Thạch An Bình Minh- Bình Mỹ - đến cầu Dông
Đất ở nông thôn 1.440.000 576.000 432.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH 09 - Khu vực 2
đoạn từ cầu Dông - đến ranh giới địa bàn Bình An (cũ)
Đất ở nông thôn 1.320.000 528.000 396.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH 08 (Đường tránh lũ) từ ngã ba đi Bình Khương cũ (đoạn từ nhà ông Phạm Quang Đức) đến ngã ba giáp đường ĐH.02 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.320.000 528.000 396.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đức An - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH.02 - Khu vực 3
đoạn từ ranh giới Bình Khương (cũ) - đến UBND xã Bình An (cũ)
Đất ở nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH.02 - Khu vực 3
đoạn từ Cầu Đình - đến mương thủy lợi (mương tưới ruộng làng)
Đất ở nông thôn 1.200.000 480.000 360.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường ĐH.02, ĐH.05, ĐH.08, ĐH.09 các đoạn còn lại - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 840.000 336.000 252.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền các đường nhựa, bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 780.000 312.000 234.000 0
Xã Bình Minh Đất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã Bình Minh (cũ) - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 240.000 180.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) rộng từ 5m trở lên nối và cách các tuyến đường ĐH.02, ĐH.05, ĐH.08 không quá 200m; - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 540.000 216.000 162.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 5m trở lên các đoạn còn lại - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 480.000 192.000 144.000 0
Xã Bình Minh Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 4
-
Đất ở nông thôn 300.000 120.000 90.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Minh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Minh, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Minh, tỉnh Quảng Ngãi 2026

4. Thông tin xã Bình Minh, tỉnh Quảng Ngãi

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bình Khương, Xã Bình An, Xã Bình Minh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Minh theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bình Minh có diện tích tự nhiên 36,7 km² với quy mô dân số 83.354 người, mật độ dân cư đạt 2.271,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Minh được đặt tại UBND xã Bình Minh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Minh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Bình Minh là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bình Minh, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;

b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;

c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).

5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.

c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.

d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể

1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.

2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.

3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bình Minh, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bình Minh, tỉnh Quảng Ngãi là 1.680.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bình Minh, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bình Minh, tỉnh Quảng Ngãi là khoảng 346.026 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1479 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?