Bảng giá đất xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Bình Mỹ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Mỹ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất xã Bình Mỹ năm 2026
Khu vực: xã Bình Mỹ.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 810.000 đến 19.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BÌNH MỸ HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 7.350.000 | 5.880.000 | 4.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 7.350.000 | 5.880.000 | 4.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 8 → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 8 → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 183 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 183 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG) TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG) TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRUNG AN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SÔNG LU TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRUNG AN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SÔNG LU TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRUNG AN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SÔNG LU TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRUNG AN CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRUNG AN CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÂM ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÓI VÕ THỊ HỒNG → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRONG VÕ THỊ HỒNG → SÔNG LU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BÌNH MỸ HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ KIỀU TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ HỒ TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA BẾN THAN → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 232 BẾN THAN → KÊNH 143 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 206 TỈNH LỘ 8 → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGĂN TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜI TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ DU THỊ HỒI → NHÀ SỐ 27/17 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BÀU TRÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 262 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 264 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 286 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 153 HÀ DUY PHIÊN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 155 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA; TRẦN THỊ TRÒ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 156 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 157 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 159 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 160 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 163 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 164 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 165 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 185 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 186 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 187 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 188 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 190 TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 191 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 192 ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 193 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 178 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 174 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 175 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 176 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 177 HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 166 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 167 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 168 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 169 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 170 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 171 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 172 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 181 TỈNH LỘ 8 → LÊ THỊ LƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ → SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 470 TỈNH LỘ 15 → TRUNG AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 152 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 150 ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH → CẦU CỦ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 151 (ĐÊ BAO CÂY XANH) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH DỨA (ĐÊ BAO CÂY XANH) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 143 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 144 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 145 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → CẦU CỦ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 148 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ NHẶT TRUNG AN → SÔNG LU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG DU THỊ HỒI TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SÔNG LU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG LÊ THỊ ÂN TỈNH LỘ 8 → BẦU TRÂM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐỊA CHÍNH XÃ (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 16M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI. KẾT NỐI CÁC TUYẾN GIAO THÔNG CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 1 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 21M ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT → ĐƯỜNG SỐ 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 12 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 18M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 140 (ĐÊ BAO RẠCH TRA) TỈNH LỘ 15 → CỬA PA RAI (ĐÊ BAO RẠCH TRA) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 142 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG CẦU DÂY BẾN THAN → RẠCH BÀ BẾP |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH RẠCH CẦU TRE → SÔNG LU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG CAO THỊ ĐÁO TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 211 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 231 BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 228 TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 229 BẾN THAN → SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 234 BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 236 BẾN THAN → ĐƯỜNG 237 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 460 NGUYỄN THỊ MY → BÀU TRÂM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 467 ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH → CẦU RẠCH BÀU NHUM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 208 TỈNH LỘ 8 → HUỲNH THỊ ĐÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 213 TỈNH LỘ 8 → RANH PHIM TRƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 214 ĐƯỜNG SÔNG LU → DƯƠNG THỊ TÈN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 221 BẾN THAN → ĐƯỜNG 212 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 222 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 223 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 224 TỈNH LỘ 8 → BẾN THAN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 146 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO ĐỐC PHỦ CA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 205 TỈNH LỘ 8 → KÊNH 4,5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NHÁNH 2 CẦU TRE RẠCH BÀU NHUM → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH TỈNH LỘ 8 → BÀU TRÂM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MY TÌNH LỘ 15 → TRUNG AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÂU TRUNG AN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HAI TRUNG AN → ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNG ĐƯỜNG BẾN THAN → KÊNH ẤP 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀM ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ KÉO RẠCH CẦU TRE → ĐƯỜNG BẦU TRÂM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÁO ĐƯỜNG SÔNG LU → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÈN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH → SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH (464) SÔNG LU → RẠCH SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT ĐƯỜNG 206 → HUỲNH MINH MƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT HUỲNH MINH MƯƠNG → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG GIÁP ĐƯỜNG TRUNG AN → CẦU ÔNG CHƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XIẾU ĐƯỜNG 214 → RANH PHIM TRƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XƯA TỈNH LỘ 8 → DU THỊ HỒI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ TÈN ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ PHUA TỈNH LỘ 15 → RẠCH CẦU TRE |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 284 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 294 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 334 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 276 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HUỲNH THỊ HẤU ĐƯỜNG 231 → ĐƯỜNG 234 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
VÕ THỊ NĂM TRUNG AN → CUỐI TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG TRUNG AN → CỐNG BÀU NHUM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ HẾT ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG SÔNG LU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN SÔNG LU → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ NÀO BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 8 → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BÌNH MỸ HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 183 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BÌNH MỸ HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 183 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 8 → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG) TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG AN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRUNG AN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SÔNG LU TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRUNG AN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SÔNG LU TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRUNG AN CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRUNG AN CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRONG VÕ THỊ HỒNG → SÔNG LU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÓI VÕ THỊ HỒNG → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÂM ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRONG VÕ THỊ HỒNG → SÔNG LU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÓI VÕ THỊ HỒNG → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÂM ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG) TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG AN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ DU THỊ HỒI → NHÀ SỐ 27/17 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG) TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG AN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ DU THỊ HỒI → NHÀ SỐ 27/17 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGĂN TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜI TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 206 TỈNH LỘ 8 → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA BẾN THAN → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 232 BẾN THAN → KÊNH 143 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ KIỀU TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ HỒ TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BÀU TRÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG) TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG AN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ DU THỊ HỒI → NHÀ SỐ 27/17 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGĂN TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜI TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 206 TỈNH LỘ 8 → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA BẾN THAN → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 232 BẾN THAN → KÊNH 143 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ KIỀU TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ HỒ TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG CẦU DÂY BẾN THAN → RẠCH BÀ BẾP |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG CAO THỊ ĐÁO TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 211 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH RẠCH CẦU TRE → SÔNG LU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG CẦU DÂY BẾN THAN → RẠCH BÀ BẾP |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG CAO THỊ ĐÁO TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 211 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH RẠCH CẦU TRE → SÔNG LU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BÀU TRÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 231 BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 229 BẾN THAN → SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 228 TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 467 ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH → CẦU RẠCH BÀU NHUM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 460 NGUYỄN THỊ MY → BÀU TRÂM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 236 BẾN THAN → ĐƯỜNG 237 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 234 BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 208 TỈNH LỘ 8 → HUỲNH THỊ ĐÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 214 ĐƯỜNG SÔNG LU → DƯƠNG THỊ TÈN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 213 TỈNH LỘ 8 → RANH PHIM TRƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 224 TỈNH LỘ 8 → BẾN THAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 223 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 222 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 221 BẾN THAN → ĐƯỜNG 212 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 205 TỈNH LỘ 8 → KÊNH 4,5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 146 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO ĐỐC PHỦ CA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NHÁNH 2 CẦU TRE RẠCH BÀU NHUM → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRUNG AN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH TỈNH LỘ 8 → BÀU TRÂM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÂU TRUNG AN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MY TÌNH LỘ 15 → TRUNG AN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HAI TRUNG AN → ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀM ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNG ĐƯỜNG BẾN THAN → KÊNH ẤP 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH (464) SÔNG LU → RẠCH SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÈN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH → SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÁO ĐƯỜNG SÔNG LU → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ KÉO RẠCH CẦU TRE → ĐƯỜNG BẦU TRÂM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT ĐƯỜNG 206 → HUỲNH MINH MƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT HUỲNH MINH MƯƠNG → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG GIÁP ĐƯỜNG TRUNG AN → CẦU ÔNG CHƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XƯA TỈNH LỘ 8 → DU THỊ HỒI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XIẾU ĐƯỜNG 214 → RANH PHIM TRƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ TÈN ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ PHUA TỈNH LỘ 15 → RẠCH CẦU TRE |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ NHẶT TRUNG AN → SÔNG LU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG DU THỊ HỒI TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SÔNG LU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐỊA CHÍNH XÃ (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 16M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG LÊ THỊ ÂN TỈNH LỘ 8 → BẦU TRÂM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI. KẾT NỐI CÁC TUYẾN GIAO THÔNG CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 142 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 140 (ĐÊ BAO RẠCH TRA) TỈNH LỘ 15 → CỬA PA RAI (ĐÊ BAO RẠCH TRA) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 12 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 18M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 1 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 21M ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT → ĐƯỜNG SỐ 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 148 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 145 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → CẦU CỦ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 144 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 143 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 151 (ĐÊ BAO CÂY XANH) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH DỨA (ĐÊ BAO CÂY XANH) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 150 ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH → CẦU CỦ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 152 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 153 HÀ DUY PHIÊN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 165 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 164 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 163 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 160 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 159 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 157 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 156 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 155 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA; TRẦN THỊ TRÒ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SÔNG LU TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 470 TỈNH LỘ 15 → TRUNG AN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ → SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 193 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 192 ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 191 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 190 TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 188 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 187 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 186 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SÔNG LU TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 470 TỈNH LỘ 15 → TRUNG AN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ → SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 193 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 192 ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 191 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 190 TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 188 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 187 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 186 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 185 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 181 TỈNH LỘ 8 → LÊ THỊ LƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 178 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 177 HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 176 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 175 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 174 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 173 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 172 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 171 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 170 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 169 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 168 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 167 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 166 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG TRUNG AN → CỐNG BÀU NHUM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ HẾT ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG SÔNG LU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ NÀO BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN SÔNG LU → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 262 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 276 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 264 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 334 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 294 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 284 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 286 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
VÕ THỊ NĂM TRUNG AN → CUỐI TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HUỲNH THỊ HẤU ĐƯỜNG 231 → ĐƯỜNG 234 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG CẦU DÂY BẾN THAN → RẠCH BÀ BẾP |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG CAO THỊ ĐÁO TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 211 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH RẠCH CẦU TRE → SÔNG LU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 231 BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 229 BẾN THAN → SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 228 TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 467 ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH → CẦU RẠCH BÀU NHUM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 460 NGUYỄN THỊ MY → BÀU TRÂM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 236 BẾN THAN → ĐƯỜNG 237 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 234 BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 208 TỈNH LỘ 8 → HUỲNH THỊ ĐÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 214 ĐƯỜNG SÔNG LU → DƯƠNG THỊ TÈN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 213 TỈNH LỘ 8 → RANH PHIM TRƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 224 TỈNH LỘ 8 → BẾN THAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 223 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 222 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 221 BẾN THAN → ĐƯỜNG 212 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 205 TỈNH LỘ 8 → KÊNH 4,5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 145 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → CẦU CỦ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 144 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 143 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 151 (ĐÊ BAO CÂY XANH) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH DỨA (ĐÊ BAO CÂY XANH) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 150 ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH → CẦU CỦ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 152 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 153 HÀ DUY PHIÊN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 165 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 164 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 163 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 160 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 159 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 157 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 156 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 155 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA; TRẦN THỊ TRÒ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SÔNG LU TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 470 TỈNH LỘ 15 → TRUNG AN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ → SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 193 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 192 ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 191 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 190 TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 188 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 187 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 186 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 185 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 181 TỈNH LỘ 8 → LÊ THỊ LƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 178 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 177 HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 176 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 175 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 174 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 173 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 172 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 171 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 170 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 169 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 168 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 167 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 166 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRUNG AN CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRUNG AN CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 206 TỈNH LỘ 8 → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 232 BẾN THAN → KÊNH 143 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA BẾN THAN → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRONG VÕ THỊ HỒNG → SÔNG LU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÓI VÕ THỊ HỒNG → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGĂN TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜI TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ DU THỊ HỒI → NHÀ SỐ 27/17 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÂM ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ HỒ TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ KIỀU TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 206 TỈNH LỘ 8 → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 232 BẾN THAN → KÊNH 143 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA BẾN THAN → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRONG VÕ THỊ HỒNG → SÔNG LU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÓI VÕ THỊ HỒNG → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGĂN TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜI TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦN ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ DU THỊ HỒI → NHÀ SỐ 27/17 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÂM ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ HỒ TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ KIỀU TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BÀU TRÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BÀU TRÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 146 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO ĐỐC PHỦ CA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 222 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 223 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 224 TỈNH LỘ 8 → BẾN THAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 228 TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 214 ĐƯỜNG SÔNG LU → DƯƠNG THỊ TÈN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 221 BẾN THAN → ĐƯỜNG 212 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 213 TỈNH LỘ 8 → RANH PHIM TRƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 208 TỈNH LỘ 8 → HUỲNH THỊ ĐÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XIẾU ĐƯỜNG 214 → RANH PHIM TRƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XƯA TỈNH LỘ 8 → DU THỊ HỒI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNG ĐƯỜNG BẾN THAN → KÊNH ẤP 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT ĐƯỜNG 206 → HUỲNH MINH MƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT HUỲNH MINH MƯƠNG → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ TÈN ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ PHUA TỈNH LỘ 15 → RẠCH CẦU TRE |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG GIÁP ĐƯỜNG TRUNG AN → CẦU ÔNG CHƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MY TÌNH LỘ 15 → TRUNG AN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÂU TRUNG AN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀM ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ KÉO RẠCH CẦU TRE → ĐƯỜNG BẦU TRÂM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HAI TRUNG AN → ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÁO ĐƯỜNG SÔNG LU → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÈN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH → SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH (464) SÔNG LU → RẠCH SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH TỈNH LỘ 8 → BÀU TRÂM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 1 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 21M ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT → ĐƯỜNG SỐ 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 12 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 18M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 140 (ĐÊ BAO RẠCH TRA) TỈNH LỘ 15 → CỬA PA RAI (ĐÊ BAO RẠCH TRA) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 142 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 143 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG DU THỊ HỒI TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SÔNG LU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG LÊ THỊ ÂN TỈNH LỘ 8 → BẦU TRÂM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI. KẾT NỐI CÁC TUYẾN GIAO THÔNG CÒN LẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐỊA CHÍNH XÃ (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 16M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 156 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 157 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 159 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 160 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 163 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 164 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 165 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 166 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 155 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA; TRẦN THỊ TRÒ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 153 HÀ DUY PHIÊN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 151 (ĐÊ BAO CÂY XANH) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH DỨA (ĐÊ BAO CÂY XANH) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 152 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 144 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 145 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → CẦU CỦ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 148 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 150 ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH → CẦU CỦ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 167 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 168 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 169 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 170 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 171 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 172 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 173 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 174 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 175 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 176 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 177 HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 178 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 181 TỈNH LỘ 8 → LÊ THỊ LƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 185 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 186 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 187 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 188 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 190 TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 191 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 192 ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 193 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ → SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 470 TỈNH LỘ 15 → TRUNG AN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG TRUNG AN → CỐNG BÀU NHUM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ HẾT ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG SÔNG LU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN SÔNG LU → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ NÀO BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
VÕ THỊ NĂM TRUNG AN → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 294 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 286 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 334 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HUỲNH THỊ HẤU ĐƯỜNG 231 → ĐƯỜNG 234 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 276 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 284 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 264 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 262 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 146 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO ĐỐC PHỦ CA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 222 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 223 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 224 TỈNH LỘ 8 → BẾN THAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 228 TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 214 ĐƯỜNG SÔNG LU → DƯƠNG THỊ TÈN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 221 BẾN THAN → ĐƯỜNG 212 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 213 TỈNH LỘ 8 → RANH PHIM TRƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG 208 TỈNH LỘ 8 → HUỲNH THỊ ĐÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XIẾU ĐƯỜNG 214 → RANH PHIM TRƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XƯA TỈNH LỘ 8 → DU THỊ HỒI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNG ĐƯỜNG BẾN THAN → KÊNH ẤP 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT ĐƯỜNG 206 → HUỲNH MINH MƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT HUỲNH MINH MƯƠNG → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ TÈN ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ PHUA TỈNH LỘ 15 → RẠCH CẦU TRE |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG GIÁP ĐƯỜNG TRUNG AN → CẦU ÔNG CHƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MY TÌNH LỘ 15 → TRUNG AN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÂU TRUNG AN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀM ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ KÉO RẠCH CẦU TRE → ĐƯỜNG BẦU TRÂM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HAI TRUNG AN → ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÁO ĐƯỜNG SÔNG LU → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÈN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH → SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH (464) SÔNG LU → RẠCH SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH TỈNH LỘ 8 → BÀU TRÂM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 1 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 21M ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT → ĐƯỜNG SỐ 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 12 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 18M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 140 (ĐÊ BAO RẠCH TRA) TỈNH LỘ 15 → CỬA PA RAI (ĐÊ BAO RẠCH TRA) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 142 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 143 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG DU THỊ HỒI TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SÔNG LU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG LÊ THỊ ÂN TỈNH LỘ 8 → BẦU TRÂM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI. KẾT NỐI CÁC TUYẾN GIAO THÔNG CÒN LẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐỊA CHÍNH XÃ (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 16M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 156 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 157 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 159 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 160 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 163 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 164 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 165 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 166 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 155 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA; TRẦN THỊ TRÒ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 153 HÀ DUY PHIÊN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 151 (ĐÊ BAO CÂY XANH) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH DỨA (ĐÊ BAO CÂY XANH) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 152 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 144 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 145 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → CẦU CỦ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 148 ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 150 ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH → CẦU CỦ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 167 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 168 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 169 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 170 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 171 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 172 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 173 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 174 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 175 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 176 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 177 HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 178 HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 181 TỈNH LỘ 8 → LÊ THỊ LƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 185 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 186 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 187 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 188 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 190 TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 191 TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 192 ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 193 HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ → SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 470 TỈNH LỘ 15 → TRUNG AN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG TRUNG AN → CỐNG BÀU NHUM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ HẾT ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG SÔNG LU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN SÔNG LU → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ NÀO BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
VÕ THỊ NĂM TRUNG AN → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 294 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 286 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 334 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HUỲNH THỊ HẤU ĐƯỜNG 231 → ĐƯỜNG 234 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 276 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 284 VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 264 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
HẺM SỐ 262 HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ | Xã Bình Mỹ (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ | Xã Bình Mỹ (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG BÌNH MỸ HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.700.000 | 7.350.000 | 5.880.000 | 4.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.700.000 | 7.350.000 | 5.880.000 | 4.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ |
ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.600.000 | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.352.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Mỹ
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

4. Thông tin xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bình Mỹ (huyện Củ Chi), Xã Hòa Phú, Xã Trung An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Mỹ theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bình Mỹ có diện tích tự nhiên 54,43 km² với quy mô dân số 99.675 người, mật độ dân cư đạt 1.831,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Mỹ được đặt tại 1627 ấp 1A, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Mỹ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Bình Mỹ là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh
5.1. Đối với đất nông nghiệp
1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:
a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:
a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:
Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.
d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
