Bảng giá đất xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại xã Bình Mỹ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Mỹ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất xã Bình Mỹ năm 2026

Khu vực: xã Bình Mỹ.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 810.000 đến 19.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUY
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BÌNH MỸ
HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN
TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.700.000 6.850.000 5.480.000 4.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)
NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG
TỈNH LỘ 8 → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)
NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG
TỈNH LỘ 8 → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 183
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 183
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG)
TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ
TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ
TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG)
TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.300.000 4.650.000 3.720.000 2.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ
TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ
TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRUNG AN
TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SÔNG LU
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRUNG AN
TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SÔNG LU
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRUNG AN
TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SÔNG LU
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH
ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH
ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUY
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRUNG AN
CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRUNG AN
CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦN
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.600.000 3.800.000 3.040.000 2.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÂM
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.600.000 3.800.000 3.040.000 2.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN
TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÓI
VÕ THỊ HỒNG → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRONG
VÕ THỊ HỒNG → SÔNG LU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BÌNH MỸ
HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ KIỀU
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ HỒ
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA
BẾN THAN → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 232
BẾN THAN → KÊNH 143
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 206
TỈNH LỘ 8 → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGĂN
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜI
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ
DU THỊ HỒI → NHÀ SỐ 27/17
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BÀU TRÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 262
HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 264
HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 286
HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 153
HÀ DUY PHIÊN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 155
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA; TRẦN THỊ TRÒ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 156
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 157
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 159
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 160
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 163
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 164
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 165
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 185
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 186
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 187
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 188
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 190
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 191
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 192
ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 193
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 178
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 174
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 175
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 176
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 177
HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 166
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 167
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 168
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 169
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 170
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 171
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 172
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 181
TỈNH LỘ 8 → LÊ THỊ LƠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M
SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ → SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 470
TỈNH LỘ 15 → TRUNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 152
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 150
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH → CẦU CỦ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 151 (ĐÊ BAO CÂY XANH)
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH DỨA (ĐÊ BAO CÂY XANH)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 143
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 144 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 145
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → CẦU CỦ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 148
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐỖ THỊ NHẶT
TRUNG AN → SÔNG LU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG DU THỊ HỒI
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SÔNG LU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG LÊ THỊ ÂN
TỈNH LỘ 8 → BẦU TRÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐỊA CHÍNH XÃ (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI.
KẾT NỐI CÁC TUYẾN GIAO THÔNG CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 1 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 21M
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 12 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 18M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 140 (ĐÊ BAO RẠCH TRA)
TỈNH LỘ 15 → CỬA PA RAI (ĐÊ BAO RẠCH TRA)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 142
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG CẦU DÂY
BẾN THAN → RẠCH BÀ BẾP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH
RẠCH CẦU TRE → SÔNG LU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG CAO THỊ ĐÁO
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 211
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 231
BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 228
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 229
BẾN THAN → SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 234
BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 236
BẾN THAN → ĐƯỜNG 237
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 460
NGUYỄN THỊ MY → BÀU TRÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 467
ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH → CẦU RẠCH BÀU NHUM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 208
TỈNH LỘ 8 → HUỲNH THỊ ĐÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 213
TỈNH LỘ 8 → RANH PHIM TRƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 214
ĐƯỜNG SÔNG LU → DƯƠNG THỊ TÈN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 221
BẾN THAN → ĐƯỜNG 212
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 222
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 223
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 224
TỈNH LỘ 8 → BẾN THAN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 146 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO ĐỐC PHỦ CA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 205
TỈNH LỘ 8 → KÊNH 4,5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NHÁNH 2 CẦU TRE
RẠCH BÀU NHUM → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH
TỈNH LỘ 8 → BÀU TRÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MY
TÌNH LỘ 15 → TRUNG AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÂU
TRUNG AN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HAI
TRUNG AN → ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNG
ĐƯỜNG BẾN THAN → KÊNH ẤP 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀM
ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ KÉO
RẠCH CẦU TRE → ĐƯỜNG BẦU TRÂM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÁO
ĐƯỜNG SÔNG LU → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÈN
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH → SÔNG SÀI GÒN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH (464)
SÔNG LU → RẠCH SƠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT
ĐƯỜNG 206 → HUỲNH MINH MƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT
HUỲNH MINH MƯƠNG → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG
GIÁP ĐƯỜNG TRUNG AN → CẦU ÔNG CHƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XIẾU
ĐƯỜNG 214 → RANH PHIM TRƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XƯA
TỈNH LỘ 8 → DU THỊ HỒI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ TÈN
ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ PHUA
TỈNH LỘ 15 → RẠCH CẦU TRE
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 284
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 294
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 334
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 276
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HUỲNH THỊ HẤU
ĐƯỜNG 231 → ĐƯỜNG 234
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ VÕ THỊ NĂM
TRUNG AN → CUỐI TUYẾN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG
TRUNG AN → CỐNG BÀU NHUM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ HẾT
ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG SÔNG LU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN
SÔNG LU → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ NÀO
BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG
TỈNH LỘ 8 → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)
NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BÌNH MỸ
HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 183
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN
TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BÌNH MỸ
HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 183
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN
TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG
TỈNH LỘ 8 → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)
NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG)
TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ
TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRUNG AN
TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SÔNG LU
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRUNG AN
TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SÔNG LU
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRUNG AN
CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRUNG AN
CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRONG
VÕ THỊ HỒNG → SÔNG LU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦN
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÓI
VÕ THỊ HỒNG → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÂM
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRONG
VÕ THỊ HỒNG → SÔNG LU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦN
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÓI
VÕ THỊ HỒNG → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÂM
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG)
TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ
DU THỊ HỒI → NHÀ SỐ 27/17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG)
TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ
DU THỊ HỒI → NHÀ SỐ 27/17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ
TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGĂN
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜI
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 206
TỈNH LỘ 8 → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA
BẾN THAN → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 232
BẾN THAN → KÊNH 143
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ KIỀU
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ HỒ
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BÀU TRÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG)
TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG TRUNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ
DU THỊ HỒI → NHÀ SỐ 27/17
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ
TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGĂN
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜI
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 206
TỈNH LỘ 8 → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA
BẾN THAN → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 232
BẾN THAN → KÊNH 143
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ KIỀU
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ HỒ
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG CẦU DÂY
BẾN THAN → RẠCH BÀ BẾP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG CAO THỊ ĐÁO
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 211
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH
RẠCH CẦU TRE → SÔNG LU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG CẦU DÂY
BẾN THAN → RẠCH BÀ BẾP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG CAO THỊ ĐÁO
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 211
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH
RẠCH CẦU TRE → SÔNG LU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BÀU TRÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 231
BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 229
BẾN THAN → SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 228
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 467
ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH → CẦU RẠCH BÀU NHUM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 460
NGUYỄN THỊ MY → BÀU TRÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 236
BẾN THAN → ĐƯỜNG 237
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 234
BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 208
TỈNH LỘ 8 → HUỲNH THỊ ĐÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 214
ĐƯỜNG SÔNG LU → DƯƠNG THỊ TÈN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 213
TỈNH LỘ 8 → RANH PHIM TRƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 224
TỈNH LỘ 8 → BẾN THAN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 223
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 222
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 221
BẾN THAN → ĐƯỜNG 212
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 205
TỈNH LỘ 8 → KÊNH 4,5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 146 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO ĐỐC PHỦ CA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NHÁNH 2 CẦU TRE
RẠCH BÀU NHUM → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRUNG AN
TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH
TỈNH LỘ 8 → BÀU TRÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÂU
TRUNG AN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MY
TÌNH LỘ 15 → TRUNG AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HAI
TRUNG AN → ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀM
ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNG
ĐƯỜNG BẾN THAN → KÊNH ẤP 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH (464)
SÔNG LU → RẠCH SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÈN
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH → SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÁO
ĐƯỜNG SÔNG LU → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ KÉO
RẠCH CẦU TRE → ĐƯỜNG BẦU TRÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT
ĐƯỜNG 206 → HUỲNH MINH MƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT
HUỲNH MINH MƯƠNG → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG
GIÁP ĐƯỜNG TRUNG AN → CẦU ÔNG CHƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XƯA
TỈNH LỘ 8 → DU THỊ HỒI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XIẾU
ĐƯỜNG 214 → RANH PHIM TRƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ TÈN
ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ PHUA
TỈNH LỘ 15 → RẠCH CẦU TRE
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐỖ THỊ NHẶT
TRUNG AN → SÔNG LU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG DU THỊ HỒI
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SÔNG LU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐỊA CHÍNH XÃ (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG LÊ THỊ ÂN
TỈNH LỘ 8 → BẦU TRÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI.
KẾT NỐI CÁC TUYẾN GIAO THÔNG CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 142
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 140 (ĐÊ BAO RẠCH TRA)
TỈNH LỘ 15 → CỬA PA RAI (ĐÊ BAO RẠCH TRA)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 12 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 18M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 1 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 21M
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 148
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 145
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → CẦU CỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 144 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 143
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 151 (ĐÊ BAO CÂY XANH)
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH DỨA (ĐÊ BAO CÂY XANH)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 150
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH → CẦU CỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 152
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 153
HÀ DUY PHIÊN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 165
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 164
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 163
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 160
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 159
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 157
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 156
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 155
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA; TRẦN THỊ TRÒ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SÔNG LU
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 470
TỈNH LỘ 15 → TRUNG AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M
SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ → SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 193
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 192
ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 191
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 190
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 188
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 187
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 186
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SÔNG LU
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 470
TỈNH LỘ 15 → TRUNG AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M
SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ → SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 193
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 192
ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 191
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 190
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 188
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 187
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 186
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 185
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 181
TỈNH LỘ 8 → LÊ THỊ LƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 178
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 177
HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 176
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 175
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 174
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 173
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 172
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 171
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 170
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 169
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 168
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 167
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 166
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG
TRUNG AN → CỐNG BÀU NHUM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ HẾT
ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG SÔNG LU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ NÀO
BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN
SÔNG LU → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 262
HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 276
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 264
HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 334
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 294
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 284
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 286
HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ VÕ THỊ NĂM
TRUNG AN → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HUỲNH THỊ HẤU
ĐƯỜNG 231 → ĐƯỜNG 234
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG CẦU DÂY
BẾN THAN → RẠCH BÀ BẾP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG CAO THỊ ĐÁO
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 211
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH
RẠCH CẦU TRE → SÔNG LU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 231
BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 229
BẾN THAN → SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 228
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 467
ĐƯỜNG BÙI THỊ LÀNH → CẦU RẠCH BÀU NHUM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 460
NGUYỄN THỊ MY → BÀU TRÂM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 236
BẾN THAN → ĐƯỜNG 237
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 234
BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 208
TỈNH LỘ 8 → HUỲNH THỊ ĐÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 214
ĐƯỜNG SÔNG LU → DƯƠNG THỊ TÈN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 213
TỈNH LỘ 8 → RANH PHIM TRƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 224
TỈNH LỘ 8 → BẾN THAN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 223
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 222
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 221
BẾN THAN → ĐƯỜNG 212
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 205
TỈNH LỘ 8 → KÊNH 4,5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 145
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → CẦU CỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 144 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 143
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 151 (ĐÊ BAO CÂY XANH)
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH DỨA (ĐÊ BAO CÂY XANH)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 150
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH → CẦU CỦ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 152
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 153
HÀ DUY PHIÊN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 165
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 164
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 163
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 160
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 159
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 157
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 156
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 155
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA; TRẦN THỊ TRÒ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SÔNG LU
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 470
TỈNH LỘ 15 → TRUNG AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M
SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ → SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 193
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 192
ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 191
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 190
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 188
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 187
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 186
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 185
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 181
TỈNH LỘ 8 → LÊ THỊ LƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 178
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 177
HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 176
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 175
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 174
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 173
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 172
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 171
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 170
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 169
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 168
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 167
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 166
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH
ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH
ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH
ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRUNG AN
CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRUNG AN
CẦU RẠCH KÈ → GIÁP SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 206
TỈNH LỘ 8 → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 232
BẾN THAN → KÊNH 143
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA
BẾN THAN → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRONG
VÕ THỊ HỒNG → SÔNG LU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÓI
VÕ THỊ HỒNG → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGĂN
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜI
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦN
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ
DU THỊ HỒI → NHÀ SỐ 27/17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÂM
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ HỒ
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ KIỀU
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 206
TỈNH LỘ 8 → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 232
BẾN THAN → KÊNH 143
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA
BẾN THAN → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TRONG
VÕ THỊ HỒNG → SÔNG LU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÓI
VÕ THỊ HỒNG → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGĂN
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜI
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ DẦN
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG ĐỖ THỊ PHỐ
DU THỊ HỒI → NHÀ SỐ 27/17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÂM
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ HỒ
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ KIỀU
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BÀU TRÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG BÀU TRÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 146 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO ĐỐC PHỦ CA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 222
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 223
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 224
TỈNH LỘ 8 → BẾN THAN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 228
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 214
ĐƯỜNG SÔNG LU → DƯƠNG THỊ TÈN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 221
BẾN THAN → ĐƯỜNG 212
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 213
TỈNH LỘ 8 → RANH PHIM TRƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 208
TỈNH LỘ 8 → HUỲNH THỊ ĐÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XIẾU
ĐƯỜNG 214 → RANH PHIM TRƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XƯA
TỈNH LỘ 8 → DU THỊ HỒI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNG
ĐƯỜNG BẾN THAN → KÊNH ẤP 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT
ĐƯỜNG 206 → HUỲNH MINH MƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT
HUỲNH MINH MƯƠNG → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ TÈN
ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ PHUA
TỈNH LỘ 15 → RẠCH CẦU TRE
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG
GIÁP ĐƯỜNG TRUNG AN → CẦU ÔNG CHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MY
TÌNH LỘ 15 → TRUNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÂU
TRUNG AN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀM
ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ KÉO
RẠCH CẦU TRE → ĐƯỜNG BẦU TRÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HAI
TRUNG AN → ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÁO
ĐƯỜNG SÔNG LU → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÈN
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH → SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH (464)
SÔNG LU → RẠCH SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH
TỈNH LỘ 8 → BÀU TRÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 1 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 21M
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 12 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 18M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 140 (ĐÊ BAO RẠCH TRA)
TỈNH LỘ 15 → CỬA PA RAI (ĐÊ BAO RẠCH TRA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 142
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 143
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG DU THỊ HỒI
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SÔNG LU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG LÊ THỊ ÂN
TỈNH LỘ 8 → BẦU TRÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI.
KẾT NỐI CÁC TUYẾN GIAO THÔNG CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐỊA CHÍNH XÃ (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 156
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 157
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 159
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 160
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 163
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 164
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 165
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 166
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 155
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA; TRẦN THỊ TRÒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 153
HÀ DUY PHIÊN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 151 (ĐÊ BAO CÂY XANH)
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH DỨA (ĐÊ BAO CÂY XANH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 152
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 144 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 145
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → CẦU CỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 148
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 150
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH → CẦU CỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 167
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 168
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 169
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 170
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 171
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 172
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 173
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 174
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 175
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 176
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 177
HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 178
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 181
TỈNH LỘ 8 → LÊ THỊ LƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 185
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 186
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 187
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 188
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 190
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 191
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 192
ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 193
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M
SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ → SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 470
TỈNH LỘ 15 → TRUNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG
TRUNG AN → CỐNG BÀU NHUM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ HẾT
ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG SÔNG LU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN
SÔNG LU → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ NÀO
BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ VÕ THỊ NĂM
TRUNG AN → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 294
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 286
HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 334
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HUỲNH THỊ HẤU
ĐƯỜNG 231 → ĐƯỜNG 234
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 276
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 284
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 264
HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 262
HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 146 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO ĐỐC PHỦ CA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 222
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 223
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 230
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 224
TỈNH LỘ 8 → BẾN THAN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 228
TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 214
ĐƯỜNG SÔNG LU → DƯƠNG THỊ TÈN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 221
BẾN THAN → ĐƯỜNG 212
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 213
TỈNH LỘ 8 → RANH PHIM TRƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG 208
TỈNH LỘ 8 → HUỲNH THỊ ĐÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XIẾU
ĐƯỜNG 214 → RANH PHIM TRƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ XƯA
TỈNH LỘ 8 → DU THỊ HỒI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ CƯỠNG
ĐƯỜNG BẾN THAN → KÊNH ẤP 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT
ĐƯỜNG 206 → HUỲNH MINH MƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT
HUỲNH MINH MƯƠNG → RANH KCN CƠ KHÍ Ô TÔ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ TÈN
ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ PHUA
TỈNH LỘ 15 → RẠCH CẦU TRE
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẲNG
GIÁP ĐƯỜNG TRUNG AN → CẦU ÔNG CHƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MY
TÌNH LỘ 15 → TRUNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÂU
TRUNG AN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG LƯƠNG THỊ THIỀM
ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG 214
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ KÉO
RẠCH CẦU TRE → ĐƯỜNG BẦU TRÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ HAI
TRUNG AN → ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÁO
ĐƯỜNG SÔNG LU → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LÈN
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH → SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH (464)
SÔNG LU → RẠCH SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH
TỈNH LỘ 8 → BÀU TRÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 1 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 21M
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ ĐÁT → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 12 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 18M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 140 (ĐÊ BAO RẠCH TRA)
TỈNH LỘ 15 → CỬA PA RAI (ĐÊ BAO RẠCH TRA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 142
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 143
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG DU THỊ HỒI
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SÔNG LU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG LÊ THỊ ÂN
TỈNH LỘ 8 → BẦU TRÂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NỘI BỘ (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI.
KẾT NỐI CÁC TUYẾN GIAO THÔNG CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐỊA CHÍNH XÃ (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 156
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 157
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 159
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 160
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 163
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 164
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 165
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 166
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 155
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA; TRẦN THỊ TRÒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 153
HÀ DUY PHIÊN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 151 (ĐÊ BAO CÂY XANH)
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH DỨA (ĐÊ BAO CÂY XANH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 152
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 144 (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO RẠCH TRA (ĐÊ BAO ĐÁ HÀN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 145
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → CẦU CỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 148
ĐƯỜNG BÌNH MỸ → ĐÊ BAO SÔNG RẠCH TRA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 150
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH → CẦU CỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 167
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 168
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 169
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 170
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 171
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO CÂY XANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 172
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 173
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 174
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 175
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 176
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 177
HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 178
HÀ DUY PHIÊN → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 181
TỈNH LỘ 8 → LÊ THỊ LƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 185
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 186
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 187
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 188
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 190
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 191
TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 192
ĐƯỜNG 191 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 193
HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 2 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 3 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 15.5M
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 4 (TRONG KHU DÂN CƯ CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ Ô TÔ TP HCM) LỘ GIỚI 14.5M
SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ → SONG SONG CÂY XANH CÁCH LÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 470
TỈNH LỘ 15 → TRUNG AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 6 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 7 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 28M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG SỐ 9 (TRONG KHU DÂN CƯ KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM) LỘ GIỚI 19M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG
TRUNG AN → CỐNG BÀU NHUM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ HẾT
ĐƯỜNG SÔNG LU → ĐƯỜNG SÔNG LU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ MẬN
SÔNG LU → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LĨNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ ĐƯỜNG VÕ THỊ NÀO
BẾN THAN → RANH KCN ĐÔNG NAM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ VÕ THỊ NĂM
TRUNG AN → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 294
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 286
HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 334
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HUỲNH THỊ HẤU
ĐƯỜNG 231 → ĐƯỜNG 234
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 276
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 284
VÕ VĂN BÍCH → ĐÊ BAO RẠCH DỨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 264
HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ HẺM SỐ 262
HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ Xã Bình Mỹ (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Mỹ Xã Bình Mỹ (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Mỹ
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Mỹ
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ TƯ TÂN QUI → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.900.000 9.950.000 7.960.000 6.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Mỹ
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Mỹ
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TRUNG AN → CẦU PHÚ CƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.900.000 8.450.000 6.760.000 5.408.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Mỹ
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Mỹ
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUY
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Mỹ
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Mỹ
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
HẺM 1154 - TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ → NGÃ TƯ TÂN QUY
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.100.000 8.050.000 6.440.000 5.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Mỹ
ĐƯỜNG VÕ VĂN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Mỹ
ĐƯỜNG BÌNH MỸ
HÀ DUY PHIÊN → VÕ VĂN BÍCH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Mỹ
ĐƯỜNG HÀ DUY PHIÊN
TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH TRA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Mỹ
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Mỹ
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG → CẦU XÁNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.700.000 7.350.000 5.880.000 4.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Mỹ
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.700.000 6.850.000 5.480.000 4.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Mỹ
ĐƯỜNG VÕ THỊ HỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.600.000 6.800.000 5.440.000 4.352.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Mỹ

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bình Mỹ (huyện Củ Chi), Xã Hòa Phú, Xã Trung An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Mỹ theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bình Mỹ có diện tích tự nhiên 54,43 km² với quy mô dân số 99.675 người, mật độ dân cư đạt 1.831,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Mỹ được đặt tại 1627 ấp 1A, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Mỹ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Xã Bình Mỹ là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh là 19.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bình Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 2.601.759 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (920 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?