Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Bình Mỹ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Mỹ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Mỹ năm 2026

Khu vực: xã Bình Mỹ.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) Đoạn qua xã Bình Mỹ.
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ giáp xã Liêm Hà - đến lối rẽ đường Lý Công Bình.
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ lối rẽ đường Lý Công Bình - đến hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên).
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.000.000 4.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) - đến đường Triều Hội.
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.200.000 4.800.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ lối rẽ vào đường Triều Hội - đến lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản.
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.000.000 4.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản - đến cầu Sắt.
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ giáp phường Liêm Tuyền - đến cầu Nghĩa.
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ cầu Nghĩa - đến giáp Khu đô thị Tây Bình Mỹ.
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ Khu đô thị Tây Bình Mỹ - đến hết đất Khu đô thị Tây Bình Mỹ.
Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 5.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Đường Trần Tử Bình (Đường ĐT497): Từ đường Sắt - đến đất hộ ông Định (mương Đ12).
Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 5.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Đường Trần Tử Bình: Đoạn từ mương Đ12 - đến hộ ông Chinh (tổ dân phố Bình Tiến) (Tiểu khu Bình Tiến cũ).
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.900.000 3.500.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ hộ ông Chinh - đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn).
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Trần Văn Chuông (đường liên xã)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Chéo, thôn Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ).
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.200.000 5.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Điện Biên Phủ (đường N3)
Đoạn từ hộ ông Vương - đến ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt.
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.200.000 5.000.000 0
Xã Bình Mỹ Các hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ.
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.800.000 2.700.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo
Từ hộ ông Nông - đến hộ ông Phóng - thôn Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ).
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.800.000 2.700.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo
Từ sau cây xăng - đến hộ bà Thu (hướng Ngân hàng)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.800.000 2.700.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo
Từ sau hiệu sách - đến Nhà Văn hoá xã Bình Mỹ.
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.800.000 2.700.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Trần Hưng Đạo qua Kho bạc - đến hết Trường THCS Nguyễn Khuyến.
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.800.000 2.700.000 0
Xã Bình Mỹ Đường gom (Nam đường sắt)
Đoạn từ sau hộ ông Ất - đến hộ ông bà Loan Toàn (thôn Bình Nam) (Tiểu khu Bình Tiến cũ).
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.800.000 2.700.000 0
Xã Bình Mỹ Các vị trí còn lại của khu đô thị mới BA5A, BA7, A3 và A7.
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.800.000 2.700.000 0
Xã Bình Mỹ Các hộ bám mặt đường 20m Khu đô thị Tây Bình Mỹ
từ hộ ông Quang - tổ dân phố Bình Thuận - đến đường QL.37B).
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.800.000 2.700.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo (ngõ hộ bà Uyên).
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.900.000 0
Xã Bình Mỹ Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ.
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.900.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt - đến hết Xí nghiệp Thuỷ nông.
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.600.000 4.000.000 0
Xã Bình Mỹ Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B.
-
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.900.000 3.500.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Triều Hội (đường vào xã An Mỹ cũ)
Các hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Trạm thủy nông - đến hết lô BA7.
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.900.000 3.500.000 0
Xã Bình Mỹ Khu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã.
-
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.900.000 3.500.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Lý Thường Kiệt (đường Đ4)
Từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyện cũ - đến hết lô A3.
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.900.000 3.500.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Nguyễn Khuyến (N2)
Đoạn từ đường 3/2 - đến hết Cung thiếu nhi.
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.900.000 3.500.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Trần Văn Chuông
Đoạn từ cầu Chéo Bình Thuận - đến cầu Cao thôn An Thái.
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 0
Xã Bình Mỹ Các hộ bám mặt đường đường 27m Khu đô thị Tây Bình Mỹ
từ QL.21A - đến đường QL.37B).
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.900.000 3.500.000 0
Xã Bình Mỹ Đường phía Nam đường Sắt
Từ hộ ông Hoàng Sơn - đến hộ ông Truy.
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.600.000 1.800.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Cát Tường (tức đường đê Sông Sắt)
Từ giáp xã Bình Lục - đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn).
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.600.000 1.800.000 0
Xã Bình Mỹ Các vị trí còn lại của khu đô thị mới BA5B.
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.600.000 1.800.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ Trường THPT - đến hết xóm ông Cửu - thôn Bình Long đến Trung tâm y tế.
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.600.000 1.800.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Sau Trường THCS Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ). -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.600.000 1.800.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em - đến giáp Trung tâm y tế.
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.600.000 1.800.000 0
Xã Bình Mỹ Nam đường Sắt
Từ hộ ông Truy - đến hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ).
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Điện Biên Phủ kéo dài
đoạn từ hộ ông Dũng thôn Bình Long - đến hết đường Điện Biên Phủ.
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ hộ ông Vọng - đến hết đình Cống - thôn Bình Nam.
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ hộ ông Thoả - đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam.
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Các hộ phía Tây Kênh đông - thôn Bình Tiến chạy qua Trường Dân lập - đến đường rẽ vào Chùa Gào.
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Trần Văn Chuông
Từ sau Nhà trẻ thôn Bình Thuận - đến hộ ông Long thôn Bình Thuận.
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ hộ ông Sơn thuộc thôn Bình Thắng (PL8, thửa 132) xóm ông Phán - đến hết hộ ông Dương (thửa 214, PL8) thôn Bình Thắng.
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Bình Mỹ Phía Nam đường Sắt
Từ cầu An Tập - đến Nhà máy nước Bình Mỹ.
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ đường sắt (hộ ông Tới) - đến đường vào thôn Văn Phú.
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 1.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Lý Công Bình
Từ đường Quốc lộ 21A vào thôn Thôn Đa Bồ Đạo 300m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 1.000.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ đường Quốc lộ 21A + 300m - đến nhà ông Hưng - Bồ Xá (Thôn Đa Bồ Đạo).
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Đường Triều Hội
Từ đường Quốc lộ 21A - đến đường Quốc lộ 21.
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 1.000.000 0
Xã Bình Mỹ Toàn bộ xóm ông Duyên - thôn Bình Thuận
Từ hộ ông Đạo - đến hộ ông Hùng cả 2 bên đường.
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 1.000.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ cạnh hộ ông Chinh - đến Trạm biến thế thôn Bình Nam.
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long - đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long.
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Nam đường sắt từ cạnh hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) - đến đường vào thôn Văn Phú.
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ hộ ông Dũng bám kênh Đông qua Nhà văn hoá thôn Bình Thuận - đến thôn An Thái.
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Toàn bộ trong xóm Khu thương mại cũ thuộc thôn Bình Thắng. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Các vị trí còn lại trong các thôn Bình Long, thôn Bình Nam, phía Bắc khu dân cư thôn Bình Long, xóm ông Nhạ - thôn Bình Thuận, phía Bắc UBND xã thuộc thôn Bình Thuận, xóm Trại chăn nuôi cũ, xóm Công ty Xây dựng cũ, xóm ông Văn (Nam đường sắt lối rẽ Văn Ph -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ cầu An Thái - đến hộ ông Nguyễn Công Khang.
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ giáp xã Đồn Xá - đến ngã ba đường ra Ga.
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn - đến đường rẽ thôn An Thái
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ), Mỹ Đôi qua UBND xã (cũ) - đến hộ ông Lê Văn Tròn (PL5, thửa 29).
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 1.000.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ miếu Đệ Nhất thôn An Thái qua Mỹ Đôi, qua Đình Hoà Trung - đến hộ ông Đạt thôn An Tập (PL16, thửa 21).
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 1.000.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) - đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát.
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ cầu Hoà Trung qua thôn Cao Cát (thôn Cát Tường cũ) - đến đê sông Sắt hộ ông Anh (PL12, thửa 21).
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ cống Thọ Lương (thôn Lương Ý cũ) hộ ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) - đến cống ông Tôn thửa đất hộ ông Thường (Tờ 11, thửa 265).
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 1.000.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ hộ ông Thắng (Tờ 11, thửa 22) theo hướng Tây - đến hộ bà Dân (Tờ 13, thửa 2).
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.100.000 1.000.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) - đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.100.000 1.000.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ hộ ông Hiên (Tờ 16, thửa 95) - đến hộ ông Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây và Nam Bắc.
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.100.000 1.000.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ bờ giếng An Dương - đến cống BH15 hộ ông Hùng (Tờ 18, thửa 52).
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ mương BH15 - đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An.
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ miếu bà An Dương thôn Tân An - đến hộ ông Tuấn (thôn Văn Phú) (Tờ 10, thửa 352).
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ hộ ông Đảo (Tờ 1, thửa 1) theo hướng Đông sang Tây - đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24).
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ cống Thọ - đến cống Đìa hộ ông Dũng.
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) - đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32).
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thọ Lương, Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La Cầu, An Dương, Văn Phú cũ). -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ Đường ĐT497 - đến Trạm Bơm phía đông Nhân Dực (Thôn Nhân Hòa).
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ Đường ĐT497 - đến phía tây Đạo Truyền (Thôn Đa Bồ Đạo).
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ Đường ĐT497 - đến đầu Thanh Khê (Thôn Nhân Hòa).
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 - đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo).
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường xã lộ mới quy hoạch từ ĐT 497 qua thôn Tiên Lý - đến giáp thôn Cao Cát (thôn Cao Cái cũ).
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo - đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ).
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn giáp địa phận xã An Đổ đi qua Cầu Trắng - đến lối rẽ xóm An Ninh thôn Đồng An và đoạn từ Cầu Trạm xá đến ngã tư Đền Thánh.
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường trục xã từ xóm Vũ Hào - đến xóm Lẫm Hạ thôn Đồng Tâm và đoạn từ Cầu Trạm xá đến xóm An Ninh thôn Đồng An .
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Các tuyến đường còn lại trong các thôn, xóm
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên -
Đất ở nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m - đến dưới 17m.
Đất ở nông thôn 5.100.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 13m.
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m. -
Đất ở nông thôn 4.300.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) Đoạn qua xã Bình Mỹ.
-
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 2.400.000 1.700.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ giáp xã Liêm Hà - đến lối rẽ đường Lý Công Bình.
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.550.000 1.800.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ lối rẽ đường Lý Công Bình - đến hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên).
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.100.000 2.200.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) - đến đường Triều Hội.
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.100.000 2.200.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ lối rẽ vào đường Triều Hội - đến lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản.
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.100.000 2.200.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản - đến cầu Sắt.
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.950.000 2.800.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ giáp phường Liêm Tuyền - đến cầu Nghĩa.
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ cầu Nghĩa - đến giáp Khu đô thị Tây Bình Mỹ.
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ Khu đô thị Tây Bình Mỹ - đến hết đất Khu đô thị Tây Bình Mỹ.
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Đường Trần Tử Bình (Đường ĐT497): Từ đường Sắt - đến đất hộ ông Định (mương Đ12).
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Đường Trần Tử Bình: Đoạn từ mương Đ12 - đến hộ ông Chinh (tổ dân phố Bình Tiến) (Tiểu khu Bình Tiến cũ).
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.950.000 2.800.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ hộ ông Chinh - đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn).
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Trần Văn Chuông (đường liên xã)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Chéo, thôn Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ).
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Điện Biên Phủ (đường N3)
Đoạn từ hộ ông Vương - đến ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt.
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 0
Xã Bình Mỹ Các hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ.
-
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 3.050.000 2.150.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo
-
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 3.050.000 2.150.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo
Từ hộ ông Nông - đến hộ ông Phóng - thôn Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ).
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 3.050.000 2.150.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo
Từ sau cây xăng - đến hộ bà Thu (hướng Ngân hàng)
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 3.050.000 2.150.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo
Từ sau hiệu sách - đến Nhà Văn hoá xã Bình Mỹ.
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 3.050.000 2.150.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Trần Hưng Đạo qua Kho bạc - đến hết Trường THCS Nguyễn Khuyến.
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 3.050.000 2.150.000 0
Xã Bình Mỹ Đường gom (Nam đường sắt)
Đoạn từ sau hộ ông Ất - đến hộ ông bà Loan Toàn (thôn Bình Nam) (Tiểu khu Bình Tiến cũ).
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 3.050.000 2.150.000 0
Xã Bình Mỹ Các vị trí còn lại của khu đô thị mới BA5A, BA7, A3 và A7.
-
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 3.050.000 2.150.000 0
Xã Bình Mỹ Các hộ bám mặt đường 20m Khu đô thị Tây Bình Mỹ
từ hộ ông Quang - tổ dân phố Bình Thuận - đến đường QL.37B).
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 3.050.000 2.150.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo (ngõ hộ bà Uyên).
-
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 2.200.000 1.550.000 0
Xã Bình Mỹ Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ.
-
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 2.200.000 1.550.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt - đến hết Xí nghiệp Thuỷ nông.
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 4.500.000 3.200.000 0
Xã Bình Mỹ Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B.
-
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.950.000 2.800.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Triều Hội (đường vào xã An Mỹ cũ)
Các hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Trạm thủy nông - đến hết lô BA7.
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.950.000 2.800.000 0
Xã Bình Mỹ Khu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã.
-
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.950.000 2.800.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Lý Thường Kiệt (đường Đ4)
Từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyện cũ - đến hết lô A3.
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.950.000 2.800.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Nguyễn Khuyến (N2)
Đoạn từ đường 3/2 - đến hết Cung thiếu nhi.
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.950.000 2.800.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Trần Văn Chuông
Đoạn từ cầu Chéo Bình Thuận - đến cầu Cao thôn An Thái.
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.950.000 2.800.000 0
Xã Bình Mỹ Các hộ bám mặt đường đường 27m Khu đô thị Tây Bình Mỹ
từ QL.21A - đến đường QL.37B).
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 3.950.000 2.800.000 0
Xã Bình Mỹ Đường phía Nam đường Sắt
Từ hộ ông Hoàng Sơn - đến hộ ông Truy.
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.050.000 1.450.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Cát Tường (tức đường đê Sông Sắt)
Từ giáp xã Bình Lục - đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn).
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.050.000 1.450.000 0
Xã Bình Mỹ Các vị trí còn lại của khu đô thị mới BA5B.
-
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.050.000 1.450.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ Trường THPT - đến hết xóm ông Cửu - thôn Bình Long đến Trung tâm y tế.
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.050.000 1.450.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Sau Trường THCS Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ). -
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.050.000 1.450.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em - đến giáp Trung tâm y tế.
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 2.050.000 1.450.000 0
Xã Bình Mỹ Nam đường Sắt
Từ hộ ông Truy - đến hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ).
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Điện Biên Phủ kéo dài
đoạn từ hộ ông Dũng thôn Bình Long - đến hết đường Điện Biên Phủ.
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ hộ ông Vọng - đến hết đình Cống - thôn Bình Nam.
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.550.000 1.100.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ hộ ông Thoả - đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam.
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.550.000 1.100.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Các hộ phía Tây Kênh đông - thôn Bình Tiến chạy qua Trường Dân lập - đến đường rẽ vào Chùa Gào.
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.550.000 1.100.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Trần Văn Chuông
Từ sau Nhà trẻ thôn Bình Thuận - đến hộ ông Long thôn Bình Thuận.
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.550.000 1.100.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ hộ ông Sơn thuộc thôn Bình Thắng (PL8, thửa 132) xóm ông Phán - đến hết hộ ông Dương (thửa 214, PL8) thôn Bình Thắng.
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.550.000 1.100.000 0
Xã Bình Mỹ Phía Nam đường Sắt
Từ cầu An Tập - đến Nhà máy nước Bình Mỹ.
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.550.000 1.100.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ đường sắt (hộ ông Tới) - đến đường vào thôn Văn Phú.
Đất TM-DV nông thôn 900.000 650.000 450.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Lý Công Bình
Từ đường Quốc lộ 21A vào thôn Thôn Đa Bồ Đạo 300m. -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 650.000 450.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ đường Quốc lộ 21A + 300m - đến nhà ông Hưng - Bồ Xá (Thôn Đa Bồ Đạo).
Đất TM-DV nông thôn 900.000 650.000 450.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Triều Hội
Từ đường Quốc lộ 21A - đến đường Quốc lộ 21.
Đất TM-DV nông thôn 900.000 650.000 450.000 0
Xã Bình Mỹ Toàn bộ xóm ông Duyên - thôn Bình Thuận
Từ hộ ông Đạo - đến hộ ông Hùng cả 2 bên đường.
Đất TM-DV nông thôn 900.000 650.000 450.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ cạnh hộ ông Chinh - đến Trạm biến thế thôn Bình Nam.
Đất TM-DV nông thôn 750.000 550.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long - đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long.
Đất TM-DV nông thôn 750.000 550.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Nam đường sắt từ cạnh hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) - đến đường vào thôn Văn Phú.
Đất TM-DV nông thôn 750.000 550.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ hộ ông Dũng bám kênh Đông qua Nhà văn hoá thôn Bình Thuận - đến thôn An Thái.
Đất TM-DV nông thôn 750.000 550.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Toàn bộ trong xóm Khu thương mại cũ thuộc thôn Bình Thắng. -
Đất TM-DV nông thôn 750.000 550.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Các vị trí còn lại trong các thôn Bình Long, thôn Bình Nam, phía Bắc khu dân cư thôn Bình Long, xóm ông Nhạ - thôn Bình Thuận, phía Bắc UBND xã thuộc thôn Bình Thuận, xóm Trại chăn nuôi cũ, xóm Công ty Xây dựng cũ, xóm ông Văn (Nam đường sắt lối rẽ Văn Ph -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 450.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ cầu An Thái - đến hộ ông Nguyễn Công Khang.
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ giáp xã Đồn Xá - đến ngã ba đường ra Ga.
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn - đến đường rẽ thôn An Thái
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ), Mỹ Đôi qua UBND xã (cũ) - đến hộ ông Lê Văn Tròn (PL5, thửa 29).
Đất TM-DV nông thôn 900.000 650.000 450.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ miếu Đệ Nhất thôn An Thái qua Mỹ Đôi, qua Đình Hoà Trung - đến hộ ông Đạt thôn An Tập (PL16, thửa 21).
Đất TM-DV nông thôn 900.000 650.000 450.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) - đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát.
Đất TM-DV nông thôn 750.000 550.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ cầu Hoà Trung qua thôn Cao Cát (thôn Cát Tường cũ) - đến đê sông Sắt hộ ông Anh (PL12, thửa 21).
Đất TM-DV nông thôn 750.000 550.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ cống Thọ Lương (thôn Lương Ý cũ) hộ ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) - đến cống ông Tôn thửa đất hộ ông Thường (Tờ 11, thửa 265).
Đất TM-DV nông thôn 900.000 650.000 450.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ hộ ông Thắng (Tờ 11, thửa 22) theo hướng Tây - đến hộ bà Dân (Tờ 13, thửa 2).
Đất TM-DV nông thôn 900.000 650.000 450.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) - đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24)
Đất TM-DV nông thôn 750.000 550.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ hộ ông Hiên (Tờ 16, thửa 95) - đến hộ ông Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây và Nam Bắc.
Đất TM-DV nông thôn 750.000 550.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ bờ giếng An Dương - đến cống BH15 hộ ông Hùng (Tờ 18, thửa 52).
Đất TM-DV nông thôn 750.000 550.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ mương BH15 - đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An.
Đất TM-DV nông thôn 750.000 550.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ miếu bà An Dương thôn Tân An - đến hộ ông Tuấn (thôn Văn Phú) (Tờ 10, thửa 352).
Đất TM-DV nông thôn 600.000 450.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ hộ ông Đảo (Tờ 1, thửa 1) theo hướng Đông sang Tây - đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24).
Đất TM-DV nông thôn 600.000 450.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ cống Thọ - đến cống Đìa hộ ông Dũng.
Đất TM-DV nông thôn 600.000 450.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) - đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32).
Đất TM-DV nông thôn 600.000 450.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thọ Lương, Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La Cầu, An Dương, Văn Phú cũ). -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 450.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ Đường ĐT497 - đến Trạm Bơm phía đông Nhân Dực (Thôn Nhân Hòa).
Đất TM-DV nông thôn 650.000 500.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ Đường ĐT497 - đến phía tây Đạo Truyền (Thôn Đa Bồ Đạo).
Đất TM-DV nông thôn 650.000 500.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ Đường ĐT497 - đến đầu Thanh Khê (Thôn Nhân Hòa).
Đất TM-DV nông thôn 500.000 430.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 - đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo).
Đất TM-DV nông thôn 500.000 430.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường xã lộ mới quy hoạch từ ĐT 497 qua thôn Tiên Lý - đến giáp thôn Cao Cát (thôn Cao Cái cũ).
Đất TM-DV nông thôn 500.000 430.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo - đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ).
Đất TM-DV nông thôn 500.000 430.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn giáp địa phận xã An Đổ đi qua Cầu Trắng - đến lối rẽ xóm An Ninh thôn Đồng An và đoạn từ Cầu Trạm xá đến ngã tư Đền Thánh.
Đất TM-DV nông thôn 450.000 430.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường trục xã từ xóm Vũ Hào - đến xóm Lẫm Hạ thôn Đồng Tâm và đoạn từ Cầu Trạm xá đến xóm An Ninh thôn Đồng An .
Đất TM-DV nông thôn 450.000 430.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Các tuyến đường còn lại trong các thôn, xóm
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 400.000 400.000 0
Xã Bình Mỹ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Xã Bình Mỹ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m - đến dưới 17m.
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 2.900.000 2.050.000 0
Xã Bình Mỹ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 13m.
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 2.600.000 1.850.000 0
Xã Bình Mỹ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m. -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) Đoạn qua xã Bình Mỹ.
-
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.850.000 1.300.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ giáp xã Liêm Hà - đến lối rẽ đường Lý Công Bình.
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.900.000 1.350.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ lối rẽ đường Lý Công Bình - đến hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên).
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.350.000 1.650.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) - đến đường Triều Hội.
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.550.000 1.800.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ lối rẽ vào đường Triều Hội - đến lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản.
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.350.000 1.650.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản - đến cầu Sắt.
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.950.000 2.100.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ giáp phường Liêm Tuyền - đến cầu Nghĩa.
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ cầu Nghĩa - đến giáp Khu đô thị Tây Bình Mỹ.
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ Khu đô thị Tây Bình Mỹ - đến hết đất Khu đô thị Tây Bình Mỹ.
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Đường Trần Tử Bình (Đường ĐT497): Từ đường Sắt - đến đất hộ ông Định (mương Đ12).
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Đường Trần Tử Bình: Đoạn từ mương Đ12 - đến hộ ông Chinh (tổ dân phố Bình Tiến) (Tiểu khu Bình Tiến cũ).
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.950.000 2.100.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ hộ ông Chinh - đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn).
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Trần Văn Chuông (đường liên xã)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Chéo, thôn Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ).
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Điện Biên Phủ (đường N3)
Đoạn từ hộ ông Vương - đến ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt.
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Bình Mỹ Các hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ.
-
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo
-
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo
Từ hộ ông Nông - đến hộ ông Phóng - thôn Bình Thắng (Tiểu khu Bình Thắng cũ).
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo
Từ sau cây xăng - đến hộ bà Thu (hướng Ngân hàng)
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo
Từ sau hiệu sách - đến Nhà Văn hoá xã Bình Mỹ.
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Trần Hưng Đạo qua Kho bạc - đến hết Trường THCS Nguyễn Khuyến.
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Xã Bình Mỹ Đường gom (Nam đường sắt)
Đoạn từ sau hộ ông Ất - đến hộ ông bà Loan Toàn (thôn Bình Nam) (Tiểu khu Bình Tiến cũ).
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Xã Bình Mỹ Các vị trí còn lại của khu đô thị mới BA5A, BA7, A3 và A7.
-
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Xã Bình Mỹ Các hộ bám mặt đường 20m Khu đô thị Tây Bình Mỹ
từ hộ ông Quang - tổ dân phố Bình Thuận - đến đường QL.37B).
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Xã Bình Mỹ Dãy 2 đường Trần Hưng Đạo (ngõ hộ bà Uyên).
-
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.650.000 1.150.000 0
Xã Bình Mỹ Các vị trí còn lại của Khu đô thị Tây Bình Mỹ.
-
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.650.000 1.150.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Điện Biên Phủ
Đoạn từ ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt - đến hết Xí nghiệp Thuỷ nông.
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 3.400.000 2.400.000 0
Xã Bình Mỹ Các hộ bám mặt đường chính khu quy hoạch BA5A và BA5B.
-
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.950.000 2.100.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Triều Hội (đường vào xã An Mỹ cũ)
Các hộ bám mặt đường liên xã từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua Trạm thủy nông - đến hết lô BA7.
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.950.000 2.100.000 0
Xã Bình Mỹ Khu quy hoạch đô thị mới phía Bắc Trường tiểu học Bình Mỹ, bám đường trục xã.
-
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.950.000 2.100.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Lý Thường Kiệt (đường Đ4)
Từ đường Trần Hưng Đạo chạy qua phía Tây Công an huyện cũ - đến hết lô A3.
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.950.000 2.100.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Nguyễn Khuyến (N2)
Đoạn từ đường 3/2 - đến hết Cung thiếu nhi.
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.950.000 2.100.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Trần Văn Chuông
Đoạn từ cầu Chéo Bình Thuận - đến cầu Cao thôn An Thái.
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.950.000 2.100.000 0
Xã Bình Mỹ Các hộ bám mặt đường đường 27m Khu đô thị Tây Bình Mỹ
từ QL.21A - đến đường QL.37B).
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.950.000 2.100.000 0
Xã Bình Mỹ Đường phía Nam đường Sắt
Từ hộ ông Hoàng Sơn - đến hộ ông Truy.
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.550.000 1.100.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Cát Tường (tức đường đê Sông Sắt)
Từ giáp xã Bình Lục - đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn).
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.550.000 1.100.000 0
Xã Bình Mỹ Các vị trí còn lại của khu đô thị mới BA5B.
-
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.550.000 1.100.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ Trường THPT - đến hết xóm ông Cửu - thôn Bình Long đến Trung tâm y tế.
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.550.000 1.100.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Sau Trường THCS Bình Long (Tiểu khu Bình Long cũ). -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.550.000 1.100.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ UB dân số KHH gia đình và trẻ em - đến giáp Trung tâm y tế.
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.550.000 1.100.000 0
Xã Bình Mỹ Nam đường Sắt
Từ hộ ông Truy - đến hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) (Tiểu khu Bình Thắng cũ).
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.150.000 800.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Điện Biên Phủ kéo dài
đoạn từ hộ ông Dũng thôn Bình Long - đến hết đường Điện Biên Phủ.
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.150.000 800.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ hộ ông Vọng - đến hết đình Cống - thôn Bình Nam.
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.200.000 850.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ hộ ông Thoả - đến Nhà văn hoá - thôn Bình Nam.
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.200.000 850.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Các hộ phía Tây Kênh đông - thôn Bình Tiến chạy qua Trường Dân lập - đến đường rẽ vào Chùa Gào.
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.200.000 850.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Trần Văn Chuông
Từ sau Nhà trẻ thôn Bình Thuận - đến hộ ông Long thôn Bình Thuận.
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.200.000 850.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ hộ ông Sơn thuộc thôn Bình Thắng (PL8, thửa 132) xóm ông Phán - đến hết hộ ông Dương (thửa 214, PL8) thôn Bình Thắng.
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.200.000 850.000 0
Xã Bình Mỹ Phía Nam đường Sắt
Từ cầu An Tập - đến Nhà máy nước Bình Mỹ.
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.200.000 850.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ đường sắt (hộ ông Tới) - đến đường vào thôn Văn Phú.
Đất SX-KD nông thôn 700.000 500.000 350.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Lý Công Bình
Từ đường Quốc lộ 21A vào thôn Thôn Đa Bồ Đạo 300m. -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 500.000 350.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ đường Quốc lộ 21A + 300m - đến nhà ông Hưng - Bồ Xá (Thôn Đa Bồ Đạo).
Đất SX-KD nông thôn 700.000 500.000 350.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Triều Hội
Từ đường Quốc lộ 21A - đến đường Quốc lộ 21.
Đất SX-KD nông thôn 700.000 500.000 350.000 0
Xã Bình Mỹ Toàn bộ xóm ông Duyên - thôn Bình Thuận
Từ hộ ông Đạo - đến hộ ông Hùng cả 2 bên đường.
Đất SX-KD nông thôn 700.000 500.000 350.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ cạnh hộ ông Chinh - đến Trạm biến thế thôn Bình Nam.
Đất SX-KD nông thôn 550.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ phía Tây Nhà văn hoá thôn Bình Long - đến hộ bà Hiếu - thôn Bình Long.
Đất SX-KD nông thôn 550.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Nam đường sắt từ cạnh hộ ông Độ (thôn Bình Thắng) - đến đường vào thôn Văn Phú.
Đất SX-KD nông thôn 550.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ hộ ông Dũng bám kênh Đông qua Nhà văn hoá thôn Bình Thuận - đến thôn An Thái.
Đất SX-KD nông thôn 550.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Toàn bộ trong xóm Khu thương mại cũ thuộc thôn Bình Thắng. -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Các vị trí còn lại trong các thôn Bình Long, thôn Bình Nam, phía Bắc khu dân cư thôn Bình Long, xóm ông Nhạ - thôn Bình Thuận, phía Bắc UBND xã thuộc thôn Bình Thuận, xóm Trại chăn nuôi cũ, xóm Công ty Xây dựng cũ, xóm ông Văn (Nam đường sắt lối rẽ Văn Ph -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 350.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ cầu An Thái - đến hộ ông Nguyễn Công Khang.
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ giáp xã Đồn Xá - đến ngã ba đường ra Ga.
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ cầu phía Bắc hộ ông Nguyễn Văn Hoàn - đến đường rẽ thôn An Thái
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ tiếp giáp với địa phận thị trấn Bình Mỹ (cũ), Mỹ Đôi qua UBND xã (cũ) - đến hộ ông Lê Văn Tròn (PL5, thửa 29).
Đất SX-KD nông thôn 700.000 500.000 350.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ miếu Đệ Nhất thôn An Thái qua Mỹ Đôi, qua Đình Hoà Trung - đến hộ ông Đạt thôn An Tập (PL16, thửa 21).
Đất SX-KD nông thôn 700.000 500.000 350.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ hộ ông Tròn (PL5, thửa 29) - đến gốc Gạo đê sông Sắt thôn Cao Cát.
Đất SX-KD nông thôn 550.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ cầu Hoà Trung qua thôn Cao Cát (thôn Cát Tường cũ) - đến đê sông Sắt hộ ông Anh (PL12, thửa 21).
Đất SX-KD nông thôn 550.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ cống Thọ Lương (thôn Lương Ý cũ) hộ ông Nhung (Tờ 7, thửa 3) - đến cống ông Tôn thửa đất hộ ông Thường (Tờ 11, thửa 265).
Đất SX-KD nông thôn 700.000 500.000 350.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ hộ ông Thắng (Tờ 11, thửa 22) theo hướng Tây - đến hộ bà Dân (Tờ 13, thửa 2).
Đất SX-KD nông thôn 700.000 500.000 350.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ hộ ông Hiển (Tờ 11, thửa 323) - đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24)
Đất SX-KD nông thôn 550.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ hộ ông Hiên (Tờ 16, thửa 95) - đến hộ ông Nhung (Tờ 17, thửa 3) theo hướng Đông Tây và Nam Bắc.
Đất SX-KD nông thôn 550.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ bờ giếng An Dương - đến cống BH15 hộ ông Hùng (Tờ 18, thửa 52).
Đất SX-KD nông thôn 550.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn từ mương BH15 - đến Nhà văn hoá xóm La Cầu thôn Tân An.
Đất SX-KD nông thôn 550.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ miếu bà An Dương thôn Tân An - đến hộ ông Tuấn (thôn Văn Phú) (Tờ 10, thửa 352).
Đất SX-KD nông thôn 450.000 350.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ hộ ông Đảo (Tờ 1, thửa 1) theo hướng Đông sang Tây - đến hộ ông Bội (Tờ 5, thửa 24).
Đất SX-KD nông thôn 450.000 350.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ cống Thọ - đến cống Đìa hộ ông Dũng.
Đất SX-KD nông thôn 450.000 350.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường từ hộ ông Lập (Tờ 13, thửa 22) - đến hộ ông Hải (Tờ 13, thửa 32).
Đất SX-KD nông thôn 450.000 350.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thọ Lương, Tân An, Văn Phú (thôn Thượng Thọ, Lương Ý, La Cầu, An Dương, Văn Phú cũ). -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 350.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ Đường ĐT497 - đến Trạm Bơm phía đông Nhân Dực (Thôn Nhân Hòa).
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ Đường ĐT497 - đến phía tây Đạo Truyền (Thôn Đa Bồ Đạo).
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Từ Đường ĐT497 - đến đầu Thanh Khê (Thôn Nhân Hòa).
Đất SX-KD nông thôn 400.000 330.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường xã lộ 5: Từ xã lộ 4 - đến Đa Tài (Thôn Đa Bồ Đạo).
Đất SX-KD nông thôn 400.000 330.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường xã lộ mới quy hoạch từ ĐT 497 qua thôn Tiên Lý - đến giáp thôn Cao Cát (thôn Cao Cái cũ).
Đất SX-KD nông thôn 400.000 330.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Dọc mương BH13 từ cầu Ghéo - đến giáp thị trấn Bình Mỹ (cũ).
Đất SX-KD nông thôn 400.000 330.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đoạn giáp địa phận xã An Đổ đi qua Cầu Trắng - đến lối rẽ xóm An Ninh thôn Đồng An và đoạn từ Cầu Trạm xá đến ngã tư Đền Thánh.
Đất SX-KD nông thôn 400.000 330.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Trục đương xã, khu dân cư
Đường trục xã từ xóm Vũ Hào - đến xóm Lẫm Hạ thôn Đồng Tâm và đoạn từ Cầu Trạm xá đến xóm An Ninh thôn Đồng An .
Đất SX-KD nông thôn 400.000 330.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Các tuyến đường còn lại trong các thôn, xóm
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Bình Mỹ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 2.400.000 1.700.000 0
Xã Bình Mỹ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m - đến dưới 17m.
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 2.200.000 1.550.000 0
Xã Bình Mỹ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 13m.
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 2.000.000 1.400.000 0
Xã Bình Mỹ Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m. -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.850.000 1.300.000 0
Xã Bình Mỹ Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Xã Bình Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Xã Bình Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Xã Bình Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Xã Bình Mỹ
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Xã Bình Mỹ
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Xã Bình Mỹ
-
Đất làm muối 70.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Xã Bình Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Xã Bình Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Xã Bình Mỹ Xã Bình Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) Đoạn qua xã Bình Mỹ.
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ giáp xã Liêm Hà - đến lối rẽ đường Lý Công Bình.
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ lối rẽ đường Lý Công Bình - đến hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên).
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.000.000 4.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ hộ ông Dũng (ngõ bà Uyên) - đến đường Triều Hội.
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.200.000 4.800.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ lối rẽ vào đường Triều Hội - đến lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản.
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.000.000 4.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 21A
Từ lối rẽ vào đường Trần Quốc Toản - đến cầu Sắt.
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.400.000 3.600.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ giáp phường Liêm Tuyền - đến cầu Nghĩa.
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ cầu Nghĩa - đến giáp Khu đô thị Tây Bình Mỹ.
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ Khu đô thị Tây Bình Mỹ - đến hết đất Khu đô thị Tây Bình Mỹ.
Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 5.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Đường Trần Tử Bình (Đường ĐT497): Từ đường Sắt - đến đất hộ ông Định (mương Đ12).
Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 5.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Đường Trần Tử Bình: Đoạn từ mương Đ12 - đến hộ ông Chinh (tổ dân phố Bình Tiến) (Tiểu khu Bình Tiến cũ).
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.900.000 3.500.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Quốc lộ 37B (đường tỉnh lộ ĐT497 cũ)
Từ hộ ông Chinh - đến hết đất xã Bình Mỹ (giáp xã Bình Sơn).
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Trần Văn Chuông (đường liên xã)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Chéo, thôn Bình Thuận (Tiểu khu Bình Thuận cũ).
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.200.000 5.000.000 0
Xã Bình Mỹ Đường Điện Biên Phủ (đường N3)
Đoạn từ hộ ông Vương - đến ngã tư giao với đường Lý Thường Kiệt.
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.200.000 5.000.000 0
Xã Bình Mỹ Các hộ liền kề Chợ Phủ - Bình Mỹ.
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.800.000 2.700.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Mỹ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình 2026

4. Thông tin xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Bình Mỹ, Xã Đồn Xá, Xã La Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Mỹ theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bình Mỹ có diện tích tự nhiên 30,28 km² với quy mô dân số 33.253 người, mật độ dân cư đạt 1.098,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Mỹ được đặt tại Trụ sở Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Bình Lục, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Mỹ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Bình Mỹ là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bình Mỹ, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình

5.1. Tiêu chí để xác định vị trí

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.

c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.

d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.

đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.

e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).

g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:

– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

5.2. Số lượng vị trí

1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình là 12.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình là khoảng 2.220.800 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1455 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?