Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Bình Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Phú năm 2026

Khu vực: xã Bình Phú.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 88.000 đến 3.220.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Bình Phú Quốc lộ 1
Ranh phường Thanh Hoà - Cầu Bình Phú
Đất ở nông thôn 3.220.000 0 0 0
Xã Bình Phú Quốc lộ 1
Cầu Bình Phú - Cầu Phú Nhuận
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Bình Phú Quốc lộ 1
Cầu Phú Nhuận - Ranh Cái Bè
Đất ở nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Bình Phú Tuyến tránh Quốc lộ 1
Quốc lộ 1 - Ranh phường Thanh Hoà
Đất ở nông thôn 1.430.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường tỉnh 875
Quốc lộ 1 - Rạch Hang Rắn
Đất ở nông thôn 2.340.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường tỉnh 875
Rạch Hang Rắn - Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng
Đất ở nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường tỉnh 875
Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng - Ranh xã Cái Bè
Đất ở nông thôn 2.730.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre)
Quốc lộ 1 - Ranh xã Hiệp Đức
Đất ở nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60)
Cầu Văn U, ranh phường Cai Lậy - Cầu Cẩm Sơn
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60)
Cầu Cẩm Sơn - Đường tỉnh 875B, đường giồng tre (xã Cẩm Sơn cũ)
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ)
Quốc lộ 1 - Đường Giồng Tre (ĐT.875B)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ)
Đường Giồng Tre (ĐT.875B) - Hết ranh xã Bình Phú
Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)
Quốc lộ 1 - Trường Phan Việt Thống
Đất ở nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)
Trường Phan Việt Thống - Cầu Bình Thạnh
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện 67
Đường tỉnh 875 - Cầu Ông Xây
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện 67
Cầu Ông Xây - Đường Giồng Tre (ĐT.875B)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện 67
Cống Thầy Thanh - Ranh xã Hiệp Đức
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện 67
Sông Ba Rài (ấp 3, xã Cẩm Sơn cũ) - Ranh xã Long Tiên
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B)
Giáp ranh phường Cai Lậy (xã Cẩm Sơn cũ) - Ranh xã Hiệp Đức
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)
Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn) - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hội Xuân)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường rạch Bà Bốn (Đường Nam Bà Bốn + Đường Bắc Bà Bốn)
Quốc lộ 1 - Cầu Bà Bốn
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nguyễn Thị Nên (Đường lộ làng)
Tây Ba Rài - Đường huyện 63
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Tây sông Phú An
ranh xã Cái Bè - cầu Bà Tồn
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nam sông Bình Long + Đường Đông Phú An
Cầu Kênh Mới - Ranh xã Phú An
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Trương Văn Nghĩa
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Đường Giồng Tre (Đường tỉnh 875B)
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nguyễn Thị Mậu
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Kênh Giồng Tre
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Trần Văn Phước
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Đường Kênh Nông Trường Gò Bí
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nguyễn Văn Trừ
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Giáp ranh xã Hiệp Đức
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Huỳnh Thị Tồn
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Giáp ranh xã Hiệp Đức
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Phạm Thị Thêu
Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) - Giáp ranh phường Cai Lậy
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Trần Văn Lâu
Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) - Kênh Cầu Ván
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Phạm Văn Phát
Đường Đoàn Văn Trừ - Kênh Thầy Thanh
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nông Trường Gò Bí
Đường vào sở chỉ huy - Đường Trần Văn Phước
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Cây Gáo Ba Làng
Kênh Giồng Tre - Đường GiồngTre (Đường tỉnh 875B)
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Ngô Văn Hanh (xã Cẩm Sơn cũ)
Đường huyện 54C - Giáp ranh thị trấn Bình Phú cũ
Đất ở nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện lộ 57B
Trường Phan Việt Thống (huyện lộ 66) - Ranh phường Thanh Hòa
Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường vào chùa Kỳ Viên Ấp 4
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.180.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường kênh phú thuận
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường cơ bản vào sở chỉ huy
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nam Kênh mới
Cống Giồng Tre - Ranh xã Thanh Hòa
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Bình Đức
Cầu Trắng - Ranh ấp 5 xã Tân Bình (TX. Cai Lậy)
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Tây sông Bình Long
Chợ Bình Phú - Cầu Bình Phú 2
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường liên ấp Bình Ninh - Bình Sơn - Bình Thới
Cầu Trắng - Chùa Sắc Tứ
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Đan vào trường Đoàn Thị Nghiệp
Quốc lộ 1 - Cầu kinh mới
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường vào Trung tâm khu phố Bình Trị
Tuyến tránh Quốc lộ - Cống Chín Chương
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường nhựa khu tái định cư
Quốc lộ 1 - Chợ mới thị trấn Bình Phú
Đất ở nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường trong khu trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường trong tái định cư khu trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường D5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)
-
Đất ở nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường D6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)
-
Đất ở nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường D7 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)
-
Đất ở nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường N5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)
-
Đất ở nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường N6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)
-
Đất ở nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Bình Phú Khu vực 2 - Xã Bình Phú
-
Đất ở nông thôn 445.000 335.000 265.000 0
Xã Bình Phú Quốc lộ 1
Ranh phường Thanh Hoà - Cầu Bình Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 0 0 0
Xã Bình Phú Quốc lộ 1
Cầu Bình Phú - Cầu Phú Nhuận
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Bình Phú Quốc lộ 1
Cầu Phú Nhuận - Ranh Cái Bè
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 0 0 0
Xã Bình Phú Tuyến tránh Quốc lộ 1
Quốc lộ 1 - Ranh phường Thanh Hoà
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường tỉnh 875
Quốc lộ 1 - Rạch Hang Rắn
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường tỉnh 875
Rạch Hang Rắn - Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng
Đất TM-DV nông thôn 1.664.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường tỉnh 875
Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng - Ranh xã Cái Bè
Đất TM-DV nông thôn 2.184.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre)
Quốc lộ 1 - Ranh xã Hiệp Đức
Đất TM-DV nông thôn 896.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60)
Cầu Văn U, ranh phường Cai Lậy - Cầu Cẩm Sơn
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60)
Cầu Cẩm Sơn - Đường tỉnh 875B, đường giồng tre (xã Cẩm Sơn cũ)
Đất TM-DV nông thôn 608.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ)
Quốc lộ 1 - Đường Giồng Tre (ĐT.875B)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ)
Đường Giồng Tre (ĐT.875B) - Hết ranh xã Bình Phú
Đất TM-DV nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)
Quốc lộ 1 - Trường Phan Việt Thống
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)
Trường Phan Việt Thống - Cầu Bình Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện 67
Đường tỉnh 875 - Cầu Ông Xây
Đất TM-DV nông thôn 608.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện 67
Cầu Ông Xây - Đường Giồng Tre (ĐT.875B)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện 67
Cống Thầy Thanh - Ranh xã Hiệp Đức
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện 67
Sông Ba Rài (ấp 3, xã Cẩm Sơn cũ) - Ranh xã Long Tiên
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B)
Giáp ranh phường Cai Lậy (xã Cẩm Sơn cũ) - Ranh xã Hiệp Đức
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)
Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn) - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hội Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường rạch Bà Bốn (Đường Nam Bà Bốn + Đường Bắc Bà Bốn)
Quốc lộ 1 - Cầu Bà Bốn
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nguyễn Thị Nên (Đường lộ làng)
Tây Ba Rài - Đường huyện 63
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Tây sông Phú An
ranh xã Cái Bè - cầu Bà Tồn
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nam sông Bình Long + Đường Đông Phú An
Cầu Kênh Mới - Ranh xã Phú An
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Trương Văn Nghĩa
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Đường Giồng Tre (Đường tỉnh 875B)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nguyễn Thị Mậu
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Kênh Giồng Tre
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Trần Văn Phước
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Đường Kênh Nông Trường Gò Bí
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nguyễn Văn Trừ
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Giáp ranh xã Hiệp Đức
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Huỳnh Thị Tồn
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Giáp ranh xã Hiệp Đức
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Phạm Thị Thêu
Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) - Giáp ranh phường Cai Lậy
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Trần Văn Lâu
Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) - Kênh Cầu Ván
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Phạm Văn Phát
Đường Đoàn Văn Trừ - Kênh Thầy Thanh
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nông Trường Gò Bí
Đường vào sở chỉ huy - Đường Trần Văn Phước
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Cây Gáo Ba Làng
Kênh Giồng Tre - Đường GiồngTre (Đường tỉnh 875B)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Ngô Văn Hanh (xã Cẩm Sơn cũ)
Đường huyện 54C - Giáp ranh thị trấn Bình Phú cũ
Đất TM-DV nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện lộ 57B
Trường Phan Việt Thống (huyện lộ 66) - Ranh phường Thanh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường vào chùa Kỳ Viên Ấp 4
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 944.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường kênh phú thuận
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường cơ bản vào sở chỉ huy
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nam Kênh mới
Cống Giồng Tre - Ranh xã Thanh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Bình Đức
Cầu Trắng - Ranh ấp 5 xã Tân Bình (TX. Cai Lậy)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Tây sông Bình Long
Chợ Bình Phú - Cầu Bình Phú 2
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường liên ấp Bình Ninh - Bình Sơn - Bình Thới
Cầu Trắng - Chùa Sắc Tứ
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Đan vào trường Đoàn Thị Nghiệp
Quốc lộ 1 - Cầu kinh mới
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường vào Trung tâm khu phố Bình Trị
Tuyến tránh Quốc lộ - Cống Chín Chương
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường nhựa khu tái định cư
Quốc lộ 1 - Chợ mới thị trấn Bình Phú
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường trong khu trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường trong tái định cư khu trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường D5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.208.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường D6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.208.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường D7 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.208.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường N5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.208.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường N6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.208.000 0 0 0
Xã Bình Phú Khu vực 2 - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 356.000 268.000 212.000 0
Xã Bình Phú Quốc lộ 1
Ranh phường Thanh Hoà - Cầu Bình Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 0 0 0
Xã Bình Phú Quốc lộ 1
Cầu Bình Phú - Cầu Phú Nhuận
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Bình Phú Quốc lộ 1
Cầu Phú Nhuận - Ranh Cái Bè
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Bình Phú Tuyến tránh Quốc lộ 1
Quốc lộ 1 - Ranh phường Thanh Hoà
Đất SX-KD nông thôn 858.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường tỉnh 875
Quốc lộ 1 - Rạch Hang Rắn
Đất SX-KD nông thôn 1.404.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường tỉnh 875
Rạch Hang Rắn - Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng
Đất SX-KD nông thôn 1.248.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường tỉnh 875
Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng - Ranh xã Cái Bè
Đất SX-KD nông thôn 1.638.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre)
Quốc lộ 1 - Ranh xã Hiệp Đức
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60)
Cầu Văn U, ranh phường Cai Lậy - Cầu Cẩm Sơn
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60)
Cầu Cẩm Sơn - Đường tỉnh 875B, đường giồng tre (xã Cẩm Sơn cũ)
Đất SX-KD nông thôn 456.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ)
Quốc lộ 1 - Đường Giồng Tre (ĐT.875B)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ)
Đường Giồng Tre (ĐT.875B) - Hết ranh xã Bình Phú
Đất SX-KD nông thôn 348.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)
Quốc lộ 1 - Trường Phan Việt Thống
Đất SX-KD nông thôn 792.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)
Trường Phan Việt Thống - Cầu Bình Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện 67
Đường tỉnh 875 - Cầu Ông Xây
Đất SX-KD nông thôn 456.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện 67
Cầu Ông Xây - Đường Giồng Tre (ĐT.875B)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện 67
Cống Thầy Thanh - Ranh xã Hiệp Đức
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện 67
Sông Ba Rài (ấp 3, xã Cẩm Sơn cũ) - Ranh xã Long Tiên
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B)
Giáp ranh phường Cai Lậy (xã Cẩm Sơn cũ) - Ranh xã Hiệp Đức
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)
Giáp ranh thị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn) - Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hội Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường rạch Bà Bốn (Đường Nam Bà Bốn + Đường Bắc Bà Bốn)
Quốc lộ 1 - Cầu Bà Bốn
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nguyễn Thị Nên (Đường lộ làng)
Tây Ba Rài - Đường huyện 63
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Tây sông Phú An
ranh xã Cái Bè - cầu Bà Tồn
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nam sông Bình Long + Đường Đông Phú An
Cầu Kênh Mới - Ranh xã Phú An
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Trương Văn Nghĩa
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Đường Giồng Tre (Đường tỉnh 875B)
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nguyễn Thị Mậu
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Kênh Giồng Tre
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Trần Văn Phước
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Đường Kênh Nông Trường Gò Bí
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nguyễn Văn Trừ
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Giáp ranh xã Hiệp Đức
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Huỳnh Thị Tồn
Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) - Giáp ranh xã Hiệp Đức
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Phạm Thị Thêu
Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) - Giáp ranh phường Cai Lậy
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Trần Văn Lâu
Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) - Kênh Cầu Ván
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Phạm Văn Phát
Đường Đoàn Văn Trừ - Kênh Thầy Thanh
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nông Trường Gò Bí
Đường vào sở chỉ huy - Đường Trần Văn Phước
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Cây Gáo Ba Làng
Kênh Giồng Tre - Đường GiồngTre (Đường tỉnh 875B)
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Ngô Văn Hanh (xã Cẩm Sơn cũ)
Đường huyện 54C - Giáp ranh thị trấn Bình Phú cũ
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện lộ 57B
Trường Phan Việt Thống (huyện lộ 66) - Ranh phường Thanh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 348.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường vào chùa Kỳ Viên Ấp 4
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 708.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường kênh phú thuận
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường cơ bản vào sở chỉ huy
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Nam Kênh mới
Cống Giồng Tre - Ranh xã Thanh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Bình Đức
Cầu Trắng - Ranh ấp 5 xã Tân Bình (TX. Cai Lậy)
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Tây sông Bình Long
Chợ Bình Phú - Cầu Bình Phú 2
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường liên ấp Bình Ninh - Bình Sơn - Bình Thới
Cầu Trắng - Chùa Sắc Tứ
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Đan vào trường Đoàn Thị Nghiệp
Quốc lộ 1 - Cầu kinh mới
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường vào Trung tâm khu phố Bình Trị
Tuyến tránh Quốc lộ - Cống Chín Chương
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường nhựa khu tái định cư
Quốc lộ 1 - Chợ mới thị trấn Bình Phú
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường trong khu trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường trong tái định cư khu trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường D5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.656.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường D6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.656.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường D7 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.656.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường N5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.656.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường N6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.656.000 0 0 0
Xã Bình Phú Khu vực 2 - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 267.000 201.000 159.000 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
-
Đất trồng lúa 250.000 200.000 175.000 150.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
-
Đất trồng lúa 115.000 0 0 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 230.000 185.000 160.000 140.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 175.000 150.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
-
Đất trồng cây hàng năm 115.000 0 0 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 230.000 185.000 160.000 140.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
-
Đất trồng cây lâu năm 295.000 235.000 210.000 175.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
-
Đất trồng cây lâu năm 140.000 0 0 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 275.000 220.000 195.000 165.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000 0 0 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
-
Đất rừng sản xuất 295.000 235.000 210.000 175.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
-
Đất rừng sản xuất 140.000 0 0 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 275.000 220.000 195.000 165.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 110.000 0 0 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
-
Đất rừng phòng hộ 236.000 188.000 168.000 140.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
-
Đất rừng phòng hộ 112.000 0 0 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 220.000 176.000 156.000 132.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 88.000 0 0 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
-
Đất rừng đặc dụng 236.000 188.000 168.000 140.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
-
Đất rừng đặc dụng 112.000 0 0 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 220.000 176.000 156.000 132.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 88.000 0 0 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 200.000 175.000 150.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 115.000 0 0 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 185.000 160.000 140.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 0 0 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 295.000 235.000 210.000 175.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 140.000 0 0 0
Xã Bình Phú Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 275.000 220.000 195.000 165.000
Xã Bình Phú Vị trí 6 - Xã Bình Phú (các vị trí còn lại)
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 110.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Bình Phú Quốc lộ 1
Ranh phường Thanh Hoà - Cầu Bình Phú
Đất ở nông thôn 3.220.000 0 0 0
Xã Bình Phú Quốc lộ 1
Cầu Bình Phú - Cầu Phú Nhuận
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Bình Phú Quốc lộ 1
Cầu Phú Nhuận - Ranh Cái Bè
Đất ở nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Bình Phú Tuyến tránh Quốc lộ 1
Quốc lộ 1 - Ranh phường Thanh Hoà
Đất ở nông thôn 1.430.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường tỉnh 875
Quốc lộ 1 - Rạch Hang Rắn
Đất ở nông thôn 2.340.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường tỉnh 875
Rạch Hang Rắn - Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng
Đất ở nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường tỉnh 875
Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng - Ranh xã Cái Bè
Đất ở nông thôn 2.730.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre)
Quốc lộ 1 - Ranh xã Hiệp Đức
Đất ở nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60)
Cầu Văn U, ranh phường Cai Lậy - Cầu Cẩm Sơn
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60)
Cầu Cẩm Sơn - Đường tỉnh 875B, đường giồng tre (xã Cẩm Sơn cũ)
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ)
Quốc lộ 1 - Đường Giồng Tre (ĐT.875B)
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ)
Đường Giồng Tre (ĐT.875B) - Hết ranh xã Bình Phú
Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)
Quốc lộ 1 - Trường Phan Việt Thống
Đất ở nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)
Trường Phan Việt Thống - Cầu Bình Thạnh
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Bình Phú Đường huyện 67
Đường tỉnh 875 - Cầu Ông Xây
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Phú

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp 2026

4. Thông tin xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Bình Phú, Xã Phú An, Xã Cẩm Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Phú theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bình Phú có diện tích tự nhiên 47,3 km² với quy mô dân số 51.081 người, mật độ dân cư đạt 1.079,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Phú được đặt tại UBND xã thị Bình Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Bình Phú là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bình Phú, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp

a) Khu vực

– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);

– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.

b) Vị trí

Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 6: các vị trí còn lại.

5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn

a) Khu vực

– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.

– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.

b) Vị trí

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.

– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.

5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố

Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:

Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.

Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.

Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.

Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch

Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:

Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.

Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.

Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.

Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.

Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp là 3.220.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bình Phú, tỉnh Đồng Tháp là khoảng 649.758 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1046 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?