Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Bình Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Bình Phú năm 2026
Khu vực: xã Bình Phú.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Hạ Giáp cũ) - Ngã ba đường Cảng Tiên Du (đường chuyên dùng nhà máy) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Ngã ba đường Cảng (đường chuyên dùng nhà máy) - Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (nhà ông Sơn Thông) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (qua nhà ông Sơn Thông) - Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ - Giáp địa giới phường Vân Phú (xã Hùng Lô cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh - Cửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.130.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Cửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ) - Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ) - Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ) - Giáp bến Phà Then (đường chiến thắng sông Lô ĐT 323) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323G Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323 xã Tiên Du cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323G Ngã 3 đường chiến thắng sông Lô đi Quốc lộ 2 (giáp tường rào UBND xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323H Ngã ba tiếp giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Khu 7, khu 8 (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường chuyên dùng nhà máy Giấy Ngã ba đường Cảng (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Âu Cơ Cổng làng Thị khu 8 (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.930.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Âu Cơ Ngã tư đường Cảng (xã Tiên Du cũ) - Đường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.930.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Âu Cơ Đường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ) - Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Giáp ĐT 323C (Nhà ông Lương Thủy) - Hết địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Giáp ranh địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ) - Cổng chùa Hoàng Long (xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Giáp ĐT 323C (giáp đất nấm ông Nghiêm) - Điểm đầu bãi rác thải |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Cổng chợ Dốc (xã An Đạo cũ) - Giáp đường Chiến thắng sông Lô (xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Đường tỉnh 323C qua nhà văn hoá khu 4 - Nhà ông Đào Tài (xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Đường tỉnh 323C Nhà ông Thắng (xã An Đạo cũ) - Nhà văn hoá khu 10 (xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Đường tỉnh 323C (nhà Công Thiết) - Nhà Sơn Thông (xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Nhà Văn hoá khu 10 qua nhà văn hoá khu 8 (xã An Đạo cũ) - Đường chiến thắng Sông Lô (ĐT 323 giáp bến đò xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nga Lược (giáp ĐT 323C xã Tử Đà cũ) - Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) - Qua UBND xã Bình Bộ cũ đến đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) - Qua UBND xã Tử Đà cũ đến giáp đường tỉnh 323C |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Trạm y tế xã Bình Phú (cũ) - Lò Mát (khu Răm) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba chùa Nguyệt Quang - Nhà Thơ Thìn (xã Bình Phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã UBND xã Bình Phú - Qua Cầu Trảu đến giáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Sơn Thông khu 9 xã An Đạo Cũ (Đường Chiến thắng sông Lô, ĐT 323) - Nhà bà Bộ (khu 5, xã Bình Phú) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Giáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua UBND xã Vinh Phú cũ - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bạn Toàn (khu Tranh Trong, xã Bình Phú cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Cổng nhà San Loan (xã An Đạo cũ) - Nhà ông Ngô Minh Đường (xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua cổng nhà ông Chừng xã Vĩnh Phú cũ - Cống Tranh cũ (giáp khu Lũng Hàng, xã Bình Phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Cổng Trường THCS xã Vĩnh Phú (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Ngã ba nhà Nguyên Dũng (khu 3, xã Bình Phú cũ) - Nhà bà Kỳ (khu 2, xã Bình Phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Nhà ông Sơn Bích (khu 1, xã Bình Phú cũ) - Nhà ông Bộ Quyết (khu 2, xã Bình Phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Sân vận động xã Bình Bộ (cũ) - Giáp đường tỉnh 323C |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác Đất ở đường liên thôn, liên xã còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác Giáp ĐT 323C - Đi Cảng An Đạo (cửa hàng Nam Hải) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác Đường 323C qua nhà máy thép - Đường chiến thắng Sông Lô (xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác Đường 323C (xã An Đạo cũ) - Trạm y tế xã (xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác Nhà ông Ngô Quang Trung đấu nối đường Chiến Thắng Sông Lô và đường sản xuất nông nghiệp công nghệ cao (xã An Đạo cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 8 (xã Tiên Du cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Định, Núi Bà Phòng, Cây Khế - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Lường - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Đồng Phiêng - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu tái định cư Đồng Ré, khu Lũng Hàng - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu tái định cư Tay Kèo Trong, Tay Kèo Ngoài, khu Xóm Cầu - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Khu dân cư nông thôn mới (xã An Đạo cũ, huyện Phù Ninh) - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Ông Kha - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Mả Vàng - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Bờ Đình - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Hạ Giáp cũ) - Ngã ba đường Cảng Tiên Du (đường chuyên dùng nhà máy) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 620.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Ngã ba đường Cảng (đường chuyên dùng nhà máy) - Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (nhà ông Sơn Thông) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 530.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (qua nhà ông Sơn Thông) - Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ - Giáp địa giới phường Vân Phú (xã Hùng Lô cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh - Cửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 1.250.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Cửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ) - Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 700.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ) - Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ) - Giáp bến Phà Then (đường chiến thắng sông Lô ĐT 323) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 790.000 | 580.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323G Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323 xã Tiên Du cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 790.000 | 580.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323G Ngã 3 đường chiến thắng sông Lô đi Quốc lộ 2 (giáp tường rào UBND xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323H Ngã ba tiếp giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Khu 7, khu 8 (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 620.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường chuyên dùng nhà máy Giấy Ngã ba đường Cảng (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 620.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Âu Cơ Cổng làng Thị khu 8 (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Âu Cơ Ngã tư đường Cảng (xã Tiên Du cũ) - Đường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Âu Cơ Đường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ) - Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 790.000 | 580.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Giáp ĐT 323C (Nhà ông Lương Thủy) - Hết địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 440.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Giáp ranh địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ) - Cổng chùa Hoàng Long (xã An Đạo cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 310.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Giáp ĐT 323C (giáp đất nấm ông Nghiêm) - Điểm đầu bãi rác thải |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 310.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Cổng chợ Dốc (xã An Đạo cũ) - Giáp đường Chiến thắng sông Lô (xã An Đạo cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Đường tỉnh 323C qua nhà văn hoá khu 4 - Nhà ông Đào Tài (xã An Đạo cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Đường tỉnh 323C Nhà ông Thắng (xã An Đạo cũ) - Nhà văn hoá khu 10 (xã An Đạo cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Đường tỉnh 323C (nhà Công Thiết) - Nhà Sơn Thông (xã An Đạo cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Nhà Văn hoá khu 10 qua nhà văn hoá khu 8 (xã An Đạo cũ) - Đường chiến thắng Sông Lô (ĐT 323 giáp bến đò xã An Đạo cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nga Lược (giáp ĐT 323C xã Tử Đà cũ) - Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) - Qua UBND xã Bình Bộ cũ đến đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 350.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) - Qua UBND xã Tử Đà cũ đến giáp đường tỉnh 323C |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 350.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Trạm y tế xã Bình Phú (cũ) - Lò Mát (khu Răm) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 350.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba chùa Nguyệt Quang - Nhà Thơ Thìn (xã Bình Phú cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 350.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã UBND xã Bình Phú - Qua Cầu Trảu đến giáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 350.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Sơn Thông khu 9 xã An Đạo Cũ (Đường Chiến thắng sông Lô, ĐT 323) - Nhà bà Bộ (khu 5, xã Bình Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 350.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Giáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua UBND xã Vinh Phú cũ - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bạn Toàn (khu Tranh Trong, xã Bình Phú cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Cổng nhà San Loan (xã An Đạo cũ) - Nhà ông Ngô Minh Đường (xã An Đạo cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua cổng nhà ông Chừng xã Vĩnh Phú cũ - Cống Tranh cũ (giáp khu Lũng Hàng, xã Bình Phú cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Cổng Trường THCS xã Vĩnh Phú (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Ngã ba nhà Nguyên Dũng (khu 3, xã Bình Phú cũ) - Nhà bà Kỳ (khu 2, xã Bình Phú cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Nhà ông Sơn Bích (khu 1, xã Bình Phú cũ) - Nhà ông Bộ Quyết (khu 2, xã Bình Phú cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Sân vận động xã Bình Bộ (cũ) - Giáp đường tỉnh 323C |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác Đất ở đường liên thôn, liên xã còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 260.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác Giáp ĐT 323C - Đi Cảng An Đạo (cửa hàng Nam Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác Đường 323C qua nhà máy thép - Đường chiến thắng Sông Lô (xã An Đạo cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác Đường 323C (xã An Đạo cũ) - Trạm y tế xã (xã An Đạo cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác Nhà ông Ngô Quang Trung đấu nối đường Chiến Thắng Sông Lô và đường sản xuất nông nghiệp công nghệ cao (xã An Đạo cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 260.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 8 (xã Tiên Du cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Định, Núi Bà Phòng, Cây Khế - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Lường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Đồng Phiêng - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu tái định cư Đồng Ré, khu Lũng Hàng - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu tái định cư Tay Kèo Trong, Tay Kèo Ngoài, khu Xóm Cầu - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Khu dân cư nông thôn mới (xã An Đạo cũ, huyện Phù Ninh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Ông Kha - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Mả Vàng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Bờ Đình - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Hạ Giáp cũ) - Ngã ba đường Cảng Tiên Du (đường chuyên dùng nhà máy) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Ngã ba đường Cảng (đường chuyên dùng nhà máy) - Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (nhà ông Sơn Thông) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 400.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (qua nhà ông Sơn Thông) - Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 300.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ - Giáp địa giới phường Vân Phú (xã Hùng Lô cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh - Cửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.710.000 | 940.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Cửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ) - Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 530.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ) - Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ) - Giáp bến Phà Then (đường chiến thắng sông Lô ĐT 323) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 600.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323G Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323 xã Tiên Du cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 590.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323G Ngã 3 đường chiến thắng sông Lô đi Quốc lộ 2 (giáp tường rào UBND xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 620.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323H Ngã ba tiếp giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Khu 7, khu 8 (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường chuyên dùng nhà máy Giấy Ngã ba đường Cảng (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Âu Cơ Cổng làng Thị khu 8 (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 580.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Âu Cơ Ngã tư đường Cảng (xã Tiên Du cũ) - Đường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 580.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Âu Cơ Đường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ) - Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 600.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Giáp ĐT 323C (Nhà ông Lương Thủy) - Hết địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Giáp ranh địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ) - Cổng chùa Hoàng Long (xã An Đạo cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 230.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Giáp ĐT 323C (giáp đất nấm ông Nghiêm) - Điểm đầu bãi rác thải |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 230.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Cổng chợ Dốc (xã An Đạo cũ) - Giáp đường Chiến thắng sông Lô (xã An Đạo cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 410.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Đường tỉnh 323C qua nhà văn hoá khu 4 - Nhà ông Đào Tài (xã An Đạo cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Đường tỉnh 323C Nhà ông Thắng (xã An Đạo cũ) - Nhà văn hoá khu 10 (xã An Đạo cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Đường tỉnh 323C (nhà Công Thiết) - Nhà Sơn Thông (xã An Đạo cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Nhà Văn hoá khu 10 qua nhà văn hoá khu 8 (xã An Đạo cũ) - Đường chiến thắng Sông Lô (ĐT 323 giáp bến đò xã An Đạo cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Nga Lược (giáp ĐT 323C xã Tử Đà cũ) - Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) - Qua UBND xã Bình Bộ cũ đến đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 260.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) - Qua UBND xã Tử Đà cũ đến giáp đường tỉnh 323C |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 260.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Trạm y tế xã Bình Phú (cũ) - Lò Mát (khu Răm) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 260.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Ngã ba chùa Nguyệt Quang - Nhà Thơ Thìn (xã Bình Phú cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 260.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã UBND xã Bình Phú - Qua Cầu Trảu đến giáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 260.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Sơn Thông khu 9 xã An Đạo Cũ (Đường Chiến thắng sông Lô, ĐT 323) - Nhà bà Bộ (khu 5, xã Bình Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 260.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Giáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua UBND xã Vinh Phú cũ - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường liên xã, trục xã Nhà ông Bạn Toàn (khu Tranh Trong, xã Bình Phú cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Cổng nhà San Loan (xã An Đạo cũ) - Nhà ông Ngô Minh Đường (xã An Đạo cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua cổng nhà ông Chừng xã Vĩnh Phú cũ - Cống Tranh cũ (giáp khu Lũng Hàng, xã Bình Phú cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Cổng Trường THCS xã Vĩnh Phú (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Ngã ba nhà Nguyên Dũng (khu 3, xã Bình Phú cũ) - Nhà bà Kỳ (khu 2, xã Bình Phú cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Nhà ông Sơn Bích (khu 1, xã Bình Phú cũ) - Nhà ông Bộ Quyết (khu 2, xã Bình Phú cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường trục thôn Sân vận động xã Bình Bộ (cũ) - Giáp đường tỉnh 323C |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác Đất ở đường liên thôn, liên xã còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác Giáp ĐT 323C - Đi Cảng An Đạo (cửa hàng Nam Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác Đường 323C qua nhà máy thép - Đường chiến thắng Sông Lô (xã An Đạo cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác Đường 323C (xã An Đạo cũ) - Trạm y tế xã (xã An Đạo cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác Nhà ông Ngô Quang Trung đấu nối đường Chiến Thắng Sông Lô và đường sản xuất nông nghiệp công nghệ cao (xã An Đạo cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 8 (xã Tiên Du cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Định, Núi Bà Phòng, Cây Khế - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Lường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Đồng Phiêng - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu tái định cư Đồng Ré, khu Lũng Hàng - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu tái định cư Tay Kèo Trong, Tay Kèo Ngoài, khu Xóm Cầu - |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Khu dân cư nông thôn mới (xã An Đạo cũ, huyện Phù Ninh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Ông Kha - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Mả Vàng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Bờ Đình - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Xã Bình Phú - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Xã Bình Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Xã Bình Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Xã Bình Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Xã Bình Phú - |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Xã Bình Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Xã Bình Phú - |
Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Hạ Giáp cũ) - Ngã ba đường Cảng Tiên Du (đường chuyên dùng nhà máy) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Ngã ba đường Cảng (đường chuyên dùng nhà máy) - Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (nhà ông Sơn Thông) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (qua nhà ông Sơn Thông) - Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ - Giáp địa giới phường Vân Phú (xã Hùng Lô cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh - Cửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.130.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Cửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ) - Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ) - Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323C Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ) - Giáp bến Phà Then (đường chiến thắng sông Lô ĐT 323) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323G Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323 xã Tiên Du cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323G Ngã 3 đường chiến thắng sông Lô đi Quốc lộ 2 (giáp tường rào UBND xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 323H Ngã ba tiếp giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Khu 7, khu 8 (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường chuyên dùng nhà máy Giấy Ngã ba đường Cảng (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Âu Cơ Cổng làng Thị khu 8 (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.930.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Âu Cơ Ngã tư đường Cảng (xã Tiên Du cũ) - Đường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.930.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình Phú |
Đường Âu Cơ Đường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ) - Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Phú
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tiên Du, Xã An Đạo, Xã Bình Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Phú theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bình Phú có diện tích tự nhiên 47,3 km² với quy mô dân số 51.081 người, mật độ dân cư đạt 1.079,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Phú được đặt tại Trụ sở UBND xã Bình Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Bình Phú là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bình Phú, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
