Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Bình Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Bình Phú năm 2026
Khu vực: xã Bình Phú.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 67.500 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Càng Long - Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh chợ Bình Phú |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Đường tỉnh 913C; đối diện từ chợ Bình Phú - Cầu Láng Thé |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Cầu Láng Thé - Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven - Sông Ba Si |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 60 Quốc lộ 53 - Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 60 Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) - Đường tỉnh 913 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Nhị Long) Đường tỉnh 913 - Cầu Cổ Chiên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 53 - Cống kênh 3 xã |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 913C Cống kênh 3 xã - Giáp ranh xã Tân An (Cống kênh Khương Hòa) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Quốc lộ 53 (Phương Thạnh) - Hết ranh thửa đất số 39, tờ bản số 78 (đất trụ sở UBND xã Phương Thạnh cũ); đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh A |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Hết ranh thửa đất số 39, tờ bản số 78 (đất trụ sở UBND xã Phương Thạnh cũ); đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh A - Ranh giới xã Bình Phú - Tân An |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 913 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Đường tỉnh 913 - Cầu Rạch Cát |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Cầu Rạch Cát - Đường tỉnh 913 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 (đường Bờ Keo) Đường tỉnh 913 - Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 913 Giáp ranh phường Nguyệt Hóa - Cầu bắt qua sông giáp ranh xã Bình Phú-xã Nhị Long |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Bình Phú |
Chợ Phương Thạnh 2 dãy phố chợ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Giáp đường sau dãy phố Chợ - Đường huyện 7 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường vào Đầu Giồng Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Máy chà (ba Nhựt) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B Quốc lộ 53 - Đường nhựa Rạch Ranh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B Đường nhựa Rạch Ranh - Ngã 3 giáp đường huyện 7 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Đầu Giồng (Đường nhựa vào bãi rác) Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa kênh Tư Thuận Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Bờ bao 8 Quốc lộ 60 (Phú Hưng 1) - Quốc lộ 60 (Phú Phong 1) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường kênh N 22 Đường nhựa Bờ bao 8, ấp Phú Hưng 1 - Đường nhựa Bờ bao 8, ấp Phú Phong |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường Đình Tân Hạnh Đường tỉnh 913 - Đình Tân Hạnh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Hồ nước ngọt Ngã tư đường nhựa vào Hồ nước ngọt (ấp Giồng Chùa) - Đường tỉnh 913 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh Thiện Chánh 1-2) Kênh 3 xã - Đường huyện 7 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh Khương Hòa) Đường huyện 7 - Giáp ranh giới xã Tân An |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh 3 xã) Đường huyện 7 (cầu Đầu Giồng) - Giáp ranh giới xã An Trường |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Nguyệt Trường Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Ấp Phú Hòa - Nguyệt Trường) Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh Rạch ỏi - Rạch Chùa) Đường huyện 7 - Đường nhựa Hưng Nhượng A-B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh 8 Tha) Đường huyện 7 - Đường nhựa Hưng Nhượng A-B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh Rạch Ranh) Đường huyện 7 - Đường nhựa Hưng Nhượng A-B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Sóc Vinh) Đường huyện 7 (Bờ Keo) - Đường huyện 7 (nhà Ông Lâm) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (đường Bờ bao Rạch Cát- kinh Ngay) Đường huyện 7 (gần cầu Rạch Cát) - Đường nhựa (Sóc Vinh) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (đường ấp Tân Định - Rạch Cát) Đường huyện 7 - Đường nhựa (Sóc Vinh) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (nối liền Đường huyện 7 với đường nhựa Hồ nước ngọt) Đường huyện 7 - Đường nhựa Hồ nước ngọt |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa liên ấp Tân Hạnh - Sóc Vinh Đường huyện 7 - Đường Tỉnh 913 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (liên ấp Tân Hạnh - Tân Định Đình Tân Hạnh - Đường huyện 7 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Tất Dinh - Tân Hạnh Đường huyện 7 - Đường nhựa Tân Hạnh - Tân Định |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường Kênh N21 Quốc lộ 53 - Ấp Phú Hưng 1 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường đal Phú Thạnh Quốc lộ 53 - Cầu giáp Ấp Phú Hưng 1 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường đal Phú Hưng 1 Quốc lộ 60 - Đường Kênh N21 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Giồng Giữa Quốc lộ 53 - Quốc lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường Giồng Bìa Quốc lộ 53 - Đường nhựa kênh N19 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa kênh N19 Giáp đường Kênh Giồng Giữa - Đường đal Phú Đức |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Trường Nguyễn Văn Hai Quốc lộ 53 - Đường nhựa kênh N19 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (kênh Tư Hớn) Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường đal Phú Đức Quốc lộ 53 - Quốc lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường vào kho lạnh Quốc lộ 53 - Kho lạnh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa kênh Cây Cách Quốc lộ 53 - Đường nhựa kênh 3 xã |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Long Trị Quốc lộ 60 - Đường đal Phú Đức |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Rạch Chùa Đường Huyện 7 (Đường Bờ Keo) - Đường Huyện 7 (ấp Giồng Chùa) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Các đường bờ bao - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Bình Phú |
Các đường nhựa, đường đal (mặt đal, mặt nhựa từ 3m trở lên) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Bình Phú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc khu vực xã Bình Phú cũ - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Bình Phú |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Càng Long - Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh chợ Bình Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Đường tỉnh 913C; đối diện từ chợ Bình Phú - Cầu Láng Thé |
Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 714.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Cầu Láng Thé - Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven - Sông Ba Si |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 60 Quốc lộ 53 - Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 60 Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) - Đường tỉnh 913 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | 1.122.000 | 748.000 | 561.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Nhị Long) Đường tỉnh 913 - Cầu Cổ Chiên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 53 - Cống kênh 3 xã |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 913C Cống kênh 3 xã - Giáp ranh xã Tân An (Cống kênh Khương Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Quốc lộ 53 (Phương Thạnh) - Hết ranh thửa đất số 39, tờ bản số 78 (đất trụ sở UBND xã Phương Thạnh cũ); đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Hết ranh thửa đất số 39, tờ bản số 78 (đất trụ sở UBND xã Phương Thạnh cũ); đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh A - Ranh giới xã Bình Phú - Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 913 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Đường tỉnh 913 - Cầu Rạch Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Cầu Rạch Cát - Đường tỉnh 913 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 (đường Bờ Keo) Đường tỉnh 913 - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 913 Giáp ranh phường Nguyệt Hóa - Cầu bắt qua sông giáp ranh xã Bình Phú-xã Nhị Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Bình Phú |
Chợ Phương Thạnh 2 dãy phố chợ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Giáp đường sau dãy phố Chợ - Đường huyện 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường vào Đầu Giồng Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Máy chà (ba Nhựt) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B Quốc lộ 53 - Đường nhựa Rạch Ranh |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B Đường nhựa Rạch Ranh - Ngã 3 giáp đường huyện 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Đầu Giồng (Đường nhựa vào bãi rác) Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa kênh Tư Thuận Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Bờ bao 8 Quốc lộ 60 (Phú Hưng 1) - Quốc lộ 60 (Phú Phong 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường kênh N 22 Đường nhựa Bờ bao 8, ấp Phú Hưng 1 - Đường nhựa Bờ bao 8, ấp Phú Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường Đình Tân Hạnh Đường tỉnh 913 - Đình Tân Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Hồ nước ngọt Ngã tư đường nhựa vào Hồ nước ngọt (ấp Giồng Chùa) - Đường tỉnh 913 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh Thiện Chánh 1-2) Kênh 3 xã - Đường huyện 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh Khương Hòa) Đường huyện 7 - Giáp ranh giới xã Tân An |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh 3 xã) Đường huyện 7 (cầu Đầu Giồng) - Giáp ranh giới xã An Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Nguyệt Trường Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Ấp Phú Hòa - Nguyệt Trường) Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh Rạch ỏi - Rạch Chùa) Đường huyện 7 - Đường nhựa Hưng Nhượng A-B |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh 8 Tha) Đường huyện 7 - Đường nhựa Hưng Nhượng A-B |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh Rạch Ranh) Đường huyện 7 - Đường nhựa Hưng Nhượng A-B |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Sóc Vinh) Đường huyện 7 (Bờ Keo) - Đường huyện 7 (nhà Ông Lâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (đường Bờ bao Rạch Cát- kinh Ngay) Đường huyện 7 (gần cầu Rạch Cát) - Đường nhựa (Sóc Vinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (đường ấp Tân Định - Rạch Cát) Đường huyện 7 - Đường nhựa (Sóc Vinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (nối liền Đường huyện 7 với đường nhựa Hồ nước ngọt) Đường huyện 7 - Đường nhựa Hồ nước ngọt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa liên ấp Tân Hạnh - Sóc Vinh Đường huyện 7 - Đường Tỉnh 913 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (liên ấp Tân Hạnh - Tân Định Đình Tân Hạnh - Đường huyện 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Tất Dinh - Tân Hạnh Đường huyện 7 - Đường nhựa Tân Hạnh - Tân Định |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường Kênh N21 Quốc lộ 53 - Ấp Phú Hưng 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường đal Phú Thạnh Quốc lộ 53 - Cầu giáp Ấp Phú Hưng 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường đal Phú Hưng 1 Quốc lộ 60 - Đường Kênh N21 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Giồng Giữa Quốc lộ 53 - Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường Giồng Bìa Quốc lộ 53 - Đường nhựa kênh N19 |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa kênh N19 Giáp đường Kênh Giồng Giữa - Đường đal Phú Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Trường Nguyễn Văn Hai Quốc lộ 53 - Đường nhựa kênh N19 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (kênh Tư Hớn) Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường đal Phú Đức Quốc lộ 53 - Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường vào kho lạnh Quốc lộ 53 - Kho lạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa kênh Cây Cách Quốc lộ 53 - Đường nhựa kênh 3 xã |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Long Trị Quốc lộ 60 - Đường đal Phú Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Rạch Chùa Đường Huyện 7 (Đường Bờ Keo) - Đường Huyện 7 (ấp Giồng Chùa) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Các đường bờ bao - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Bình Phú |
Các đường nhựa, đường đal (mặt đal, mặt nhựa từ 3m trở lên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Bình Phú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc khu vực xã Bình Phú cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Bình Phú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Bình Phú |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 153.000 | 102.000 | 76.500 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Càng Long - Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh chợ Bình Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Đường tỉnh 913C; đối diện từ chợ Bình Phú - Cầu Láng Thé |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Cầu Láng Thé - Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven - Sông Ba Si |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 60 Quốc lộ 53 - Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 60 Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) - Đường tỉnh 913 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 495.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Nhị Long) Đường tỉnh 913 - Cầu Cổ Chiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 53 - Cống kênh 3 xã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 913C Cống kênh 3 xã - Giáp ranh xã Tân An (Cống kênh Khương Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Quốc lộ 53 (Phương Thạnh) - Hết ranh thửa đất số 39, tờ bản số 78 (đất trụ sở UBND xã Phương Thạnh cũ); đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Hết ranh thửa đất số 39, tờ bản số 78 (đất trụ sở UBND xã Phương Thạnh cũ); đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh A - Ranh giới xã Bình Phú - Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 913 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Đường tỉnh 913 - Cầu Rạch Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Cầu Rạch Cát - Đường tỉnh 913 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 (đường Bờ Keo) Đường tỉnh 913 - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 913 Giáp ranh phường Nguyệt Hóa - Cầu bắt qua sông giáp ranh xã Bình Phú-xã Nhị Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Bình Phú |
Chợ Phương Thạnh 2 dãy phố chợ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Giáp đường sau dãy phố Chợ - Đường huyện 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường vào Đầu Giồng Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Máy chà (ba Nhựt) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B Quốc lộ 53 - Đường nhựa Rạch Ranh |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa ấp Hưng Nhượng A, B Đường nhựa Rạch Ranh - Ngã 3 giáp đường huyện 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Đầu Giồng (Đường nhựa vào bãi rác) Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa kênh Tư Thuận Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Bờ bao 8 Quốc lộ 60 (Phú Hưng 1) - Quốc lộ 60 (Phú Phong 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường kênh N 22 Đường nhựa Bờ bao 8, ấp Phú Hưng 1 - Đường nhựa Bờ bao 8, ấp Phú Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường Đình Tân Hạnh Đường tỉnh 913 - Đình Tân Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Hồ nước ngọt Ngã tư đường nhựa vào Hồ nước ngọt (ấp Giồng Chùa) - Đường tỉnh 913 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh Thiện Chánh 1-2) Kênh 3 xã - Đường huyện 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh Khương Hòa) Đường huyện 7 - Giáp ranh giới xã Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh 3 xã) Đường huyện 7 (cầu Đầu Giồng) - Giáp ranh giới xã An Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Nguyệt Trường Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Ấp Phú Hòa - Nguyệt Trường) Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh Rạch ỏi - Rạch Chùa) Đường huyện 7 - Đường nhựa Hưng Nhượng A-B |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh 8 Tha) Đường huyện 7 - Đường nhựa Hưng Nhượng A-B |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Kênh Rạch Ranh) Đường huyện 7 - Đường nhựa Hưng Nhượng A-B |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (Sóc Vinh) Đường huyện 7 (Bờ Keo) - Đường huyện 7 (nhà Ông Lâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (đường Bờ bao Rạch Cát- kinh Ngay) Đường huyện 7 (gần cầu Rạch Cát) - Đường nhựa (Sóc Vinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (đường ấp Tân Định - Rạch Cát) Đường huyện 7 - Đường nhựa (Sóc Vinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (nối liền Đường huyện 7 với đường nhựa Hồ nước ngọt) Đường huyện 7 - Đường nhựa Hồ nước ngọt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa liên ấp Tân Hạnh - Sóc Vinh Đường huyện 7 - Đường Tỉnh 913 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (liên ấp Tân Hạnh - Tân Định Đình Tân Hạnh - Đường huyện 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Tất Dinh - Tân Hạnh Đường huyện 7 - Đường nhựa Tân Hạnh - Tân Định |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường Kênh N21 Quốc lộ 53 - Ấp Phú Hưng 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường đal Phú Thạnh Quốc lộ 53 - Cầu giáp Ấp Phú Hưng 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường đal Phú Hưng 1 Quốc lộ 60 - Đường Kênh N21 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Giồng Giữa Quốc lộ 53 - Quốc lộ 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường Giồng Bìa Quốc lộ 53 - Đường nhựa kênh N19 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa kênh N19 Giáp đường Kênh Giồng Giữa - Đường đal Phú Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Trường Nguyễn Văn Hai Quốc lộ 53 - Đường nhựa kênh N19 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa (kênh Tư Hớn) Quốc lộ 53 - Kênh 3 xã |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường đal Phú Đức Quốc lộ 53 - Quốc lộ 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường vào kho lạnh Quốc lộ 53 - Kho lạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa kênh Cây Cách Quốc lộ 53 - Đường nhựa kênh 3 xã |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Long Trị Quốc lộ 60 - Đường đal Phú Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Bình Phú |
Đường nhựa Rạch Chùa Đường Huyện 7 (Đường Bờ Keo) - Đường Huyện 7 (ấp Giồng Chùa) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Các đường bờ bao - |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Bình Phú |
Các đường nhựa, đường đal (mặt đal, mặt nhựa từ 3m trở lên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Bình Phú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc khu vực xã Bình Phú cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Bình Phú |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Bình Phú |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 135.000 | 90.000 | 67.500 |
| Xã Bình Phú |
Xã Bình Phú - |
Đất trồng lúa | 370.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Xã Bình Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 370.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Bình Phú |
Xã Bình Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Bình Phú |
Xã Bình Phú - |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Bình Phú |
Xã Bình Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Bình Phú |
Xã Bình Phú Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 190.000 |
| Xã Bình Phước |
Quốc lộ 53 ranh xã Long Hồ - Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường tỉnh 903 ranh xã Long Hồ - ranh xã Cái Nhum |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường tỉnh 909 từ cầu Hòa Tịnh (giáp xã Long Hồ) - cầu Ông Lễ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường tỉnh 909 cầu Ông Lễ - giáp ranh xã Nhơn Phú |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường huyện 30 Đường tỉnh 909 - Cầu Rạch Tranh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường huyện 30 Cầu Rạch Tranh - Cầu Cái Nứa |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường huyện 30 Cầu Cái Nứa - Cầu Cái Chuối |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Bình Phước |
ĐH.31B (Đường 26/3) Đường tỉnh 903 - giáp xã Cái Nhum |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 231.000 |
| Xã Bình Phước |
ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước ) Đường tỉnh 903 - Công an xã Bình Phước |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 231.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường huyện 37 (bao gồm đường vào UBND xã Bình Phước) Cầu Hòa Tịnh - Đập Bà Phồng |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 345.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã (UBND xã - ĐT 907) Đường huyện 37 - Đường tỉnh 907 |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường liên ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1 Đường xã (UBND xã - ĐT 907) - Cầu Vườn Cò - Thiềng Long 1 |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1 Cầu Thiềng Long - Cầu Phú Thạnh C |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh cầu Ngọn Ông Lễ - cuối ngọn Rạch Tranh |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1 giáp đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh - giáp đường tỉnh 909 |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã ấp Long Hòa 1 Đường huyện 30 - ấp Thanh Hương (Nhơn Phú) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã ấp Long Phước ĐH.30 (cầu Cái Chuối) - giáp ấp An Hưng (Nhơn Phú) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã ấp Long Khánh ĐH.30 (cầu Rạch Tranh) - giáp ấp Bình Tịnh A |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã ấp Long Hòa 1 Đường xã ấp Long Hòa 1 - Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1 |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Khu vực Chợ Long Mỹ Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận, xã Bình Phước Giáp ranh xã Cái Nhum - Đường huyện 31 |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã Công an xã Bình Phước - cầu Hai Khinh |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã ấp Phước Thới ĐH.31B (cầu Dừa) - ĐH.31B (Giồng Dài) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước Giáp ranh xã Long Hồ - Công an xã Bình Phước |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường liên ấp Phước Thới Đường tỉnh 903 - Đường Cái Sao - Chánh Thuận |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường liên ấp Phước Lộc Thọ Đường tỉnh 903 - Đường Cái Sao - Chánh Thuận |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã còn lại - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Bình Phước |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Bình Phước |
Quốc lộ 53 ranh xã Long Hồ - Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường tỉnh 903 ranh xã Long Hồ - ranh xã Cái Nhum |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Bình Phước |
Đường tỉnh 909 từ cầu Hòa Tịnh (giáp xã Long Hồ) - cầu Ông Lễ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường tỉnh 909 cầu Ông Lễ - giáp ranh xã Nhơn Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 374.000 | 280.500 |
| Xã Bình Phước |
Đường huyện 30 Đường tỉnh 909 - Cầu Rạch Tranh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 408.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường huyện 30 Cầu Rạch Tranh - Cầu Cái Nứa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | 1.122.000 | 748.000 | 561.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường huyện 30 Cầu Cái Nứa - Cầu Cái Chuối |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Xã Bình Phước |
ĐH.31B (Đường 26/3) Đường tỉnh 903 - giáp xã Cái Nhum |
Đất TM-DV nông thôn | 654.500 | 392.700 | 261.800 | 196.350 |
| Xã Bình Phước |
ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước ) Đường tỉnh 903 - Công an xã Bình Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 654.500 | 392.700 | 261.800 | 196.350 |
| Xã Bình Phước |
Đường huyện 37 (bao gồm đường vào UBND xã Bình Phước) Cầu Hòa Tịnh - Đập Bà Phồng |
Đất TM-DV nông thôn | 977.500 | 586.500 | 391.000 | 293.250 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã (UBND xã - ĐT 907) Đường huyện 37 - Đường tỉnh 907 |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Đường liên ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1 Đường xã (UBND xã - ĐT 907) - Cầu Vườn Cò - Thiềng Long 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Đường ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1 Cầu Thiềng Long - Cầu Phú Thạnh C |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh cầu Ngọn Ông Lễ - cuối ngọn Rạch Tranh |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1 giáp đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh - giáp đường tỉnh 909 |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã ấp Long Hòa 1 Đường huyện 30 - ấp Thanh Hương (Nhơn Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã ấp Long Phước ĐH.30 (cầu Cái Chuối) - giáp ấp An Hưng (Nhơn Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã ấp Long Khánh ĐH.30 (cầu Rạch Tranh) - giáp ấp Bình Tịnh A |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã ấp Long Hòa 1 Đường xã ấp Long Hòa 1 - Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Khu vực Chợ Long Mỹ Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Bình Phước |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận, xã Bình Phước Giáp ranh xã Cái Nhum - Đường huyện 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã Công an xã Bình Phước - cầu Hai Khinh |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã ấp Phước Thới ĐH.31B (cầu Dừa) - ĐH.31B (Giồng Dài) |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước Giáp ranh xã Long Hồ - Công an xã Bình Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Đường liên ấp Phước Thới Đường tỉnh 903 - Đường Cái Sao - Chánh Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Đường liên ấp Phước Lộc Thọ Đường tỉnh 903 - Đường Cái Sao - Chánh Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | 346.800 | 231.200 | 173.400 |
| Xã Bình Phước |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Quốc lộ 53 ranh xã Long Hồ - Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường tỉnh 903 ranh xã Long Hồ - ranh xã Cái Nhum |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Bình Phước |
Đường tỉnh 909 từ cầu Hòa Tịnh (giáp xã Long Hồ) - cầu Ông Lễ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường tỉnh 909 cầu Ông Lễ - giáp ranh xã Nhơn Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 247.500 |
| Xã Bình Phước |
Đường huyện 30 Đường tỉnh 909 - Cầu Rạch Tranh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường huyện 30 Cầu Rạch Tranh - Cầu Cái Nứa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 495.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường huyện 30 Cầu Cái Nứa - Cầu Cái Chuối |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Bình Phước |
ĐH.31B (Đường 26/3) Đường tỉnh 903 - giáp xã Cái Nhum |
Đất SX-KD nông thôn | 577.500 | 346.500 | 231.000 | 173.250 |
| Xã Bình Phước |
ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước ) Đường tỉnh 903 - Công an xã Bình Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 577.500 | 346.500 | 231.000 | 173.250 |
| Xã Bình Phước |
Đường huyện 37 (bao gồm đường vào UBND xã Bình Phước) Cầu Hòa Tịnh - Đập Bà Phồng |
Đất SX-KD nông thôn | 862.500 | 517.500 | 345.000 | 258.750 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã (UBND xã - ĐT 907) Đường huyện 37 - Đường tỉnh 907 |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường liên ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1 Đường xã (UBND xã - ĐT 907) - Cầu Vườn Cò - Thiềng Long 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1 Cầu Thiềng Long - Cầu Phú Thạnh C |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh cầu Ngọn Ông Lễ - cuối ngọn Rạch Tranh |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1 giáp đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh - giáp đường tỉnh 909 |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã ấp Long Hòa 1 Đường huyện 30 - ấp Thanh Hương (Nhơn Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã ấp Long Phước ĐH.30 (cầu Cái Chuối) - giáp ấp An Hưng (Nhơn Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã ấp Long Khánh ĐH.30 (cầu Rạch Tranh) - giáp ấp Bình Tịnh A |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã ấp Long Hòa 1 Đường xã ấp Long Hòa 1 - Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Khu vực Chợ Long Mỹ Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Bình Phước |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận, xã Bình Phước Giáp ranh xã Cái Nhum - Đường huyện 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã Công an xã Bình Phước - cầu Hai Khinh |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã ấp Phước Thới ĐH.31B (cầu Dừa) - ĐH.31B (Giồng Dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước Giáp ranh xã Long Hồ - Công an xã Bình Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường liên ấp Phước Thới Đường tỉnh 903 - Đường Cái Sao - Chánh Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường liên ấp Phước Lộc Thọ Đường tỉnh 903 - Đường Cái Sao - Chánh Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Đường xã còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Bình Phước |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Bình Phước |
Xã Bình Phước - |
Đất trồng lúa | 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 |
| Xã Bình Phước |
Xã Bình Phước - |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 |
| Xã Bình Phước |
Xã Bình Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Bình Phước |
Xã Bình Phước - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Bình Phước |
Xã Bình Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Bình Phước |
Xã Bình Phước Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Càng Long - Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Đường vào Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh chợ Bình Phú |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Đường tỉnh 913C; đối diện từ chợ Bình Phú - Cầu Láng Thé |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Cầu Láng Thé - Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 53 Đường huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp Kim Ven - Sông Ba Si |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 60 Quốc lộ 53 - Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 60 Cống gần Huyện đội (Quốc lộ 60) - Đường tỉnh 913 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Xã Bình Phú |
Quốc lộ 60 (áp dụng chung cho xã Nhị Long) Đường tỉnh 913 - Cầu Cổ Chiên |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 913C Quốc lộ 53 - Cống kênh 3 xã |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường tỉnh 913C Cống kênh 3 xã - Giáp ranh xã Tân An (Cống kênh Khương Hòa) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Quốc lộ 53 (Phương Thạnh) - Hết ranh thửa đất số 39, tờ bản số 78 (đất trụ sở UBND xã Phương Thạnh cũ); đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh A |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Hết ranh thửa đất số 39, tờ bản số 78 (đất trụ sở UBND xã Phương Thạnh cũ); đối diện hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh A - Ranh giới xã Bình Phú - Tân An |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 913 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Đường tỉnh 913 - Cầu Rạch Cát |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Bình Phú |
Đường huyện 7 Cầu Rạch Cát - Đường tỉnh 913 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Phú
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bình Phú (huyện Càng Long), Xã Đại Phúc, Xã Phương Thạnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Phú theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bình Phú có diện tích tự nhiên 47,3 km² với quy mô dân số 51.081 người, mật độ dân cư đạt 1.079,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Phú được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Bình Phú là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bình Phú, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
