Bảng giá đất xã Bình Thành, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Thành, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Bình Thành, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Bình Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Thành, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Thành, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Bình Thành năm 2026

Khu vực: xã Bình Thành.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 182.000 đến 2.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ BÌNH THÀNH ĐT 839
Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61)
Đất ở nông thôn 1.190.000 833.000 476.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường N2 - Thuận Bình
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư Thuận Bình (cũ)
Đất ở nông thôn 530.000 371.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường GTNT T4
Đường N2 Thuận Bình - ĐT 839
Đất ở nông thôn 460.000 322.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường tuần tra biên giới tỉnh
Kênh Maren mới - Giáp ranh huyện Mộc Hoá
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường)
Đất ở nông thôn 1.190.000 833.000 476.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh)
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 380.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường liên xã Thạnh Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp (đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành)
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường T03
kênh Maren - kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường T03
kênh Maren - kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh)
Đất ở nông thôn 320.000 260.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 410.000 287.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 460.000 322.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 320.000 260.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 370.000 260.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 290.000 260.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
-
Đất ở nông thôn 530.000 371.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 1, 2, 4, 5, 6 - Cụm DC xã Tân Hiệp (cũ)
-
Đất ở nông thôn 910.000 637.000 364.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 9 (cặp kênh Maren) - Cụm DC xã Tân Hiệp (cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 960.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 3, 7, 8 - Cụm DC xã Tân Hiệp (cũ)
-
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 500.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C
-
Đất ở nông thôn 530.000 371.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70
-
Đất ở nông thôn 460.000 322.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4
Đất ở nông thôn 910.000 637.000 364.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Các đường còn lại của khu dân cư - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4
-
Đất ở nông thôn 870.000 609.000 348.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ)
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 280.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Tuyến dân cư xã Thuận Bình cũ (tuyến T3, T5)
-
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 1 - Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
-
Đất ở nông thôn 1.280.000 896.000 512.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 2, 3, 5, 6, 7 - Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
-
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 500.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 4 - Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
-
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 500.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 500.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 1.060.000 742.000 424.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình (cũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng
-
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 368.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Cặp kênh An Xuyên
-
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Cặp các kênh cặp đường giao thông
-
Đất ở nông thôn 380.000 266.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Các sông kênh còn lại
-
Đất ở nông thôn 290.000 260.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
XÃ BÌNH THÀNH ĐT 839
Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61)
Đất TM-DV nông thôn 952.000 666.400 380.800 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường N2 - Thuận Bình
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư Thuận Bình (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 424.000 296.800 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường GTNT T4
Đường N2 Thuận Bình - ĐT 839
Đất TM-DV nông thôn 368.000 257.600 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường tuần tra biên giới tỉnh
Kênh Maren mới - Giáp ranh huyện Mộc Hoá
Đất TM-DV nông thôn 384.000 268.800 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường)
Đất TM-DV nông thôn 952.000 666.400 380.800 208.000
XÃ BÌNH THÀNH ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh)
Đất TM-DV nông thôn 760.000 532.000 304.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường liên xã Thạnh Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp (đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành)
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường T03
kênh Maren - kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường T03
kênh Maren - kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh)
Đất TM-DV nông thôn 256.000 208.000 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 328.000 229.600 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 368.000 257.600 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 208.000 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 296.000 208.000 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 232.000 208.000 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
-
Đất TM-DV nông thôn 424.000 296.800 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 1, 2, 4, 5, 6 - Cụm DC xã Tân Hiệp (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 728.000 509.600 291.200 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 9 (cặp kênh Maren) - Cụm DC xã Tân Hiệp (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 768.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 3, 7, 8 - Cụm DC xã Tân Hiệp (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C
-
Đất TM-DV nông thôn 424.000 296.800 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70
-
Đất TM-DV nông thôn 368.000 257.600 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4
Đất TM-DV nông thôn 728.000 509.600 291.200 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Các đường còn lại của khu dân cư - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4
-
Đất TM-DV nông thôn 696.000 487.200 278.400 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 224.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Tuyến dân cư xã Thuận Bình cũ (tuyến T3, T5)
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 1 - Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 716.800 409.600 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 2, 3, 5, 6, 7 - Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 4 - Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 848.000 593.600 339.200 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình (cũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 294.400 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Cặp kênh An Xuyên
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Cặp các kênh cặp đường giao thông
-
Đất TM-DV nông thôn 304.000 212.800 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Các sông kênh còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 232.000 208.000 208.000 208.000
XÃ BÌNH THÀNH Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 208.000 0 0 0
XÃ BÌNH THÀNH ĐT 839
Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61)
Đất SX-KD nông thôn 833.000 583.100 333.200 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường N2 - Thuận Bình
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư Thuận Bình (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 371.000 259.700 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường GTNT T4
Đường N2 Thuận Bình - ĐT 839
Đất SX-KD nông thôn 322.000 225.400 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường tuần tra biên giới tỉnh
Kênh Maren mới - Giáp ranh huyện Mộc Hoá
Đất SX-KD nông thôn 336.000 235.200 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường)
Đất SX-KD nông thôn 833.000 583.100 333.200 182.000
XÃ BÌNH THÀNH ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh)
Đất SX-KD nông thôn 665.000 465.500 266.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường liên xã Thạnh Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp (đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành)
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 385.000 269.500 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường T03
kênh Maren - kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 196.000 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường T03
kênh Maren - kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh)
Đất SX-KD nông thôn 224.000 182.000 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 287.000 200.900 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 322.000 225.400 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 224.000 182.000 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 259.000 182.000 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 203.000 182.000 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
-
Đất SX-KD nông thôn 371.000 259.700 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 1, 2, 4, 5, 6 - Cụm DC xã Tân Hiệp (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 637.000 445.900 254.800 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 9 (cặp kênh Maren) - Cụm DC xã Tân Hiệp (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.176.000 672.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 3, 7, 8 - Cụm DC xã Tân Hiệp (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 350.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C
-
Đất SX-KD nông thôn 371.000 259.700 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70
-
Đất SX-KD nông thôn 322.000 225.400 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường cặp kênh Maren - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4
Đất SX-KD nông thôn 637.000 445.900 254.800 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Các đường còn lại của khu dân cư - Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4
-
Đất SX-KD nông thôn 609.000 426.300 243.600 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 343.000 196.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Tuyến dân cư xã Thuận Bình cũ (tuyến T3, T5)
-
Đất SX-KD nông thôn 315.000 220.500 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 1 - Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 896.000 627.200 358.400 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 2, 3, 5, 6, 7 - Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 350.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường số 4 - Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 350.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 350.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến Long Vũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 742.000 519.400 296.800 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân, tuyến kênh 61) xã Thuận Bình (cũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 257.600 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Cặp kênh An Xuyên
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 196.000 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Cặp các kênh cặp đường giao thông
-
Đất SX-KD nông thôn 266.000 186.200 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Các sông kênh còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 203.000 182.000 182.000 182.000
XÃ BÌNH THÀNH Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 182.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ BÌNH THÀNH ĐT 839
Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61)
Đất ở nông thôn 1.190.000 833.000 476.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường N2 - Thuận Bình
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư Thuận Bình (cũ)
Đất ở nông thôn 530.000 371.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường GTNT T4
Đường N2 Thuận Bình - ĐT 839
Đất ở nông thôn 460.000 322.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường tuần tra biên giới tỉnh
Kênh Maren mới - Giáp ranh huyện Mộc Hoá
Đất ở nông thôn 480.000 336.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường)
Đất ở nông thôn 1.190.000 833.000 476.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh)
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 380.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường liên xã Thạnh Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp (đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành)
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ)
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường T03
kênh Maren - kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường T03
kênh Maren - kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh)
Đất ở nông thôn 320.000 260.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 410.000 287.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 460.000 322.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 320.000 260.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 370.000 260.000 260.000 260.000
XÃ BÌNH THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 290.000 260.000 260.000 260.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Thành

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Thành, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Thành, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Bình Thành, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Hiệp (huyện Thạnh Hóa), Xã Thuận Bình, Xã Bình Hòa Hưng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Thành theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bình Thành có diện tích tự nhiên 72,1 km² với quy mô dân số 32.182 người, mật độ dân cư đạt 446,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Thành được đặt tại Ấp Thuận Hiệp, xã Bình Thành, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Bình Thành là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bình Thành, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bình Thành, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bình Thành, tỉnh Tây Ninh là 2.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bình Thành, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bình Thành, tỉnh Tây Ninh là khoảng 413.508 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1253 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?