Bảng giá đất xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Bình Tuyền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Tuyền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Bình Tuyền năm 2026
Khu vực: xã Bình Tuyền.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 15.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ giáp xã Bá Hiến - đến hết Bảng tin |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ giáp bảng tin - đến hồ chứa nước Thanh Lanh |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Bá Thiện II - |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 6.500.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ UBND xã - đến đập Trung Mầu |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ đập Trung Mầu - đến hết trại lợn thuộc xã Trung Mỹ |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia Khau - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) - đến hết ao Ba Gò |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ hết ao Ba Gò - đến hết dốc Tam Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ hết dốc Tam Sơn - đến hết thôn Vĩnh Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) Đoạn từ Cầu Đen - đến hết khu Hố Rồng |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) Đoạn từ khu Hố Rồng - đến hết thôn Vĩnh Đồng |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) - đến ngã tư thôn Trung Mầu (Các ô tiếp giáp mặt đường) |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ dốc Tam Sơn - đến hết thôn Mỹ Khê |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ thôn Mỹ Khê - đến thôn Vĩnh Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã 3 Thanh Lanh - đi 338 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia Khau - đi Hồ Trại Ngỗng |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Mỹ Khê - đi hồ Đồng Câu |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ dốc Tam Sơn - đi Đông Thành, Cơ khí |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu - đi xóm Đồng Lớn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò Trục chính tiếp giáp với đường tỉnh (ĐT.302B) - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò các ô nằm trong đường quy hoạch mặt cắt 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu TĐC Gia Khau TĐC1- 01 - đến TĐC-08 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu TĐC Gia Khau TĐC-09 - đến TĐC12 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ cổng UBND xã - đến ngã tư Trung Mầu (Nhà ông Đang) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã tư thôn Trung Mầu (Nhà ông Trương Quốc Chiến) - đến nhà ông Phó Đức Thanh thôn Trung Mầu |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã tư công ty Kiều Thi (đường D3) - đến khu 338 thôn Thanh Lanh |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Tuyến từ nhà ông Lưu Văn Hai thôn Đồng Giang - đến hộ ông Diệp Quang Vinh khu Đồng Lửng, thôn Đồng Giang |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Từ hộ ông Nguyễn Văn Mậu thôn Trung Mầu - đến Trụ sở Chi nhánh công ty Cổ phần Công trình giao thông Sông Đà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ hộ ông Diệp Văn Dũng thôn Mỹ Khê - đến hồ La Cóc thôn Mỹ Khê |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Từ hộ ông Trương Văn Định - đến hộ ông Trương Văn Hoà thôn Trung Mầu |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Từ hộ ông Triệu Văn Minh - đến hộ ông Nguyễn Văn Lợi thôn Thanh Lanh |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ giáp xã Tam Hợp - đến đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 15.200.000 | 7.300.000 | 4.900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến |
Đất ở nông thôn | 8.900.000 | 4.400.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến - đến hết địa phận xã Bá Hiến |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú) - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Đoạn đường 36 m khu công nghiệp - |
Đất ở nông thôn | 15.200.000 | 7.300.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã tư quán Dói - đến cầu Đen |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ chợ Bá Hiến - đến hết làng Vinh Tiến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Trường Tiểu học B - đến đầu làng Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Quang Vinh - đi Trại Cúp |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn đường từ Bưu điện Văn hóa thị trấn - đến hết đất Trạm xá |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn đường từ Trạm xá - đến ngã 4 Thích Trung |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến - đến My Kỳ |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn - đến đường rẽ Lăm Bò |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Quán Đá đi - đến đầu làng Văn Giáo |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ 302B rẽ đi đê Hến - đến nhà bà Ỷ |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến - |
Đất ở nông thôn | 12.200.000 | 7.300.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu vực TĐC Trại Cúp - |
Đất ở nông thôn | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu vực TĐC Gò Bổng - |
Đất ở nông thôn | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất dịch vụ Đê Hến Thửa đất tiếp giáp đường > 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất dịch vụ Đê Hến Thửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, Thị trấn Bá Hiến - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, Thị trấn Bá Hiến - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ Vị trí giáp với đường Tỉnh ĐT.310 - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ Vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Giá đất Khu quy hoạch Đồng Miếu - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn từ Đầu làng Thống Nhất qua nhà thờ Tân Ngọc - đến tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Từ Nhà Văn Hóa cũ Thống Nhất - đến hết làng Bắc Kế |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 4.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn từ Đường Nguyễn Tất Thành Thuộc Địa Phận Bá Hiến - đến hết khu Trại Dọi TDP Văn Giáo |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Phúc Tằng - đến nhà ông Lồng Thơm |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Hôm Luận - đến nhà ông Ba Nhớ |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh Tiến Các ô tiếp giáp với đường 302B - |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh Tiến Các ô còn lại không tiếp giáp đường 302B - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 4 Thích Chung |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Tiếp giáp Đường TL.302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ - đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn tiếp giáp đường TL.302B từ xí nghiệp gạch Bá Hiến - đến Nhà Văn Hoá Thiện Chi |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Tiếp giáp Đường tỉnh 302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ - đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường Nguyễn Văn Linh thuộc địa phận Bá Hiến - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận Bá Hiến - đến Nhà Văn Hoá Đê Hến |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Tiếp giáp đường 310B từ Nhà ông Sáng (Ngâm) thôn Đê Hến - đến nhà ông Kính Tâm thôn Đê Hến |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ giáp xã Bá Hiến - đến hết Bảng tin |
Đất TM-DV nông thôn | 4.700.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ giáp bảng tin - đến hồ chứa nước Thanh Lanh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Bá Thiện II - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 4.600.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ UBND xã - đến đập Trung Mầu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ đập Trung Mầu - đến hết trại lợn thuộc xã Trung Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia Khau - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) - đến hết ao Ba Gò |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ hết ao Ba Gò - đến hết dốc Tam Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ hết dốc Tam Sơn - đến hết thôn Vĩnh Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) Đoạn từ Cầu Đen - đến hết khu Hố Rồng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) Đoạn từ khu Hố Rồng - đến hết thôn Vĩnh Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) - đến ngã tư thôn Trung Mầu (Các ô tiếp giáp mặt đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ dốc Tam Sơn - đến hết thôn Mỹ Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ thôn Mỹ Khê - đến thôn Vĩnh Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã 3 Thanh Lanh - đi 338 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia Khau - đi Hồ Trại Ngỗng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Mỹ Khê - đi hồ Đồng Câu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ dốc Tam Sơn - đi Đông Thành, Cơ khí |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu - đi xóm Đồng Lớn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò Trục chính tiếp giáp với đường tỉnh (ĐT.302B) - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò các ô nằm trong đường quy hoạch mặt cắt 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu TĐC Gia Khau TĐC1- 01 - đến TĐC-08 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu TĐC Gia Khau TĐC-09 - đến TĐC12 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ cổng UBND xã - đến ngã tư Trung Mầu (Nhà ông Đang) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã tư thôn Trung Mầu (Nhà ông Trương Quốc Chiến) - đến nhà ông Phó Đức Thanh thôn Trung Mầu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã tư công ty Kiều Thi (đường D3) - đến khu 338 thôn Thanh Lanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Tuyến từ nhà ông Lưu Văn Hai thôn Đồng Giang - đến hộ ông Diệp Quang Vinh khu Đồng Lửng, thôn Đồng Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Từ hộ ông Nguyễn Văn Mậu thôn Trung Mầu - đến Trụ sở Chi nhánh công ty Cổ phần Công trình giao thông Sông Đà (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ hộ ông Diệp Văn Dũng thôn Mỹ Khê - đến hồ La Cóc thôn Mỹ Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Từ hộ ông Trương Văn Định - đến hộ ông Trương Văn Hoà thôn Trung Mầu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Từ hộ ông Triệu Văn Minh - đến hộ ông Nguyễn Văn Lợi thôn Thanh Lanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ giáp xã Tam Hợp - đến đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến |
Đất TM-DV nông thôn | 6.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến - đến hết địa phận xã Bá Hiến |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 3.100.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Đoạn đường 36 m khu công nghiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.100.000 | 6.400.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã tư quán Dói - đến cầu Đen |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ chợ Bá Hiến - đến hết làng Vinh Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Trường Tiểu học B - đến đầu làng Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Quang Vinh - đi Trại Cúp |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn đường từ Bưu điện Văn hóa thị trấn - đến hết đất Trạm xá |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn đường từ Trạm xá - đến ngã 4 Thích Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến - đến My Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn - đến đường rẽ Lăm Bò |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 3.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Quán Đá đi - đến đầu làng Văn Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ 302B rẽ đi đê Hến - đến nhà bà Ỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.100.000 | 4.300.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu vực TĐC Trại Cúp - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu vực TĐC Gò Bổng - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất dịch vụ Đê Hến Thửa đất tiếp giáp đường > 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất dịch vụ Đê Hến Thửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, Thị trấn Bá Hiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, Thị trấn Bá Hiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ Vị trí giáp với đường Tỉnh ĐT.310 - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ Vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Giá đất Khu quy hoạch Đồng Miếu - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 2.500.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn từ Đầu làng Thống Nhất qua nhà thờ Tân Ngọc - đến tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 2.500.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Từ Nhà Văn Hóa cũ Thống Nhất - đến hết làng Bắc Kế |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 2.500.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn từ Đường Nguyễn Tất Thành Thuộc Địa Phận Bá Hiến - đến hết khu Trại Dọi TDP Văn Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 2.500.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Phúc Tằng - đến nhà ông Lồng Thơm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 2.400.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Hôm Luận - đến nhà ông Ba Nhớ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 2.400.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh Tiến Các ô tiếp giáp với đường 302B - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh Tiến Các ô còn lại không tiếp giáp đường 302B - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 4 Thích Chung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Tiếp giáp Đường TL.302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ - đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn tiếp giáp đường TL.302B từ xí nghiệp gạch Bá Hiến - đến Nhà Văn Hoá Thiện Chi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.850.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Tiếp giáp Đường tỉnh 302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ - đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.850.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường Nguyễn Văn Linh thuộc địa phận Bá Hiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.850.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận Bá Hiến - đến Nhà Văn Hoá Đê Hến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.850.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Tiếp giáp đường 310B từ Nhà ông Sáng (Ngâm) thôn Đê Hến - đến nhà ông Kính Tâm thôn Đê Hến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.850.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ giáp xã Bá Hiến - đến hết Bảng tin |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ giáp bảng tin - đến hồ chứa nước Thanh Lanh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Bá Thiện II - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ UBND xã - đến đập Trung Mầu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ đập Trung Mầu - đến hết trại lợn thuộc xã Trung Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia Khau - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) - đến hết ao Ba Gò |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ hết ao Ba Gò - đến hết dốc Tam Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ hết dốc Tam Sơn - đến hết thôn Vĩnh Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) Đoạn từ Cầu Đen - đến hết khu Hố Rồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) Đoạn từ khu Hố Rồng - đến hết thôn Vĩnh Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) - đến ngã tư thôn Trung Mầu (Các ô tiếp giáp mặt đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ dốc Tam Sơn - đến hết thôn Mỹ Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ thôn Mỹ Khê - đến thôn Vĩnh Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã 3 Thanh Lanh - đi 338 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia Khau - đi Hồ Trại Ngỗng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Mỹ Khê - đi hồ Đồng Câu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ dốc Tam Sơn - đi Đông Thành, Cơ khí |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu - đi xóm Đồng Lớn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò Trục chính tiếp giáp với đường tỉnh (ĐT.302B) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò các ô nằm trong đường quy hoạch mặt cắt 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu TĐC Gia Khau TĐC1- 01 - đến TĐC-08 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu TĐC Gia Khau TĐC-09 - đến TĐC12 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ cổng UBND xã - đến ngã tư Trung Mầu (Nhà ông Đang) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã tư thôn Trung Mầu (Nhà ông Trương Quốc Chiến) - đến nhà ông Phó Đức Thanh thôn Trung Mầu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã tư công ty Kiều Thi (đường D3) - đến khu 338 thôn Thanh Lanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Tuyến từ nhà ông Lưu Văn Hai thôn Đồng Giang - đến hộ ông Diệp Quang Vinh khu Đồng Lửng, thôn Đồng Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Từ hộ ông Nguyễn Văn Mậu thôn Trung Mầu - đến Trụ sở Chi nhánh công ty Cổ phần Công trình giao thông Sông Đà (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ hộ ông Diệp Văn Dũng thôn Mỹ Khê - đến hồ La Cóc thôn Mỹ Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Từ hộ ông Trương Văn Định - đến hộ ông Trương Văn Hoà thôn Trung Mầu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Từ hộ ông Triệu Văn Minh - đến hộ ông Nguyễn Văn Lợi thôn Thanh Lanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ giáp xã Tam Hợp - đến đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến - đến hết địa phận xã Bá Hiến |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 3.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Đoạn đường 36 m khu công nghiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.300.000 | 4.800.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã tư quán Dói - đến cầu Đen |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ chợ Bá Hiến - đến hết làng Vinh Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Trường Tiểu học B - đến đầu làng Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Quang Vinh - đi Trại Cúp |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn đường từ Bưu điện Văn hóa thị trấn - đến hết đất Trạm xá |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn đường từ Trạm xá - đến ngã 4 Thích Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến - đến My Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn - đến đường rẽ Lăm Bò |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Quán Đá đi - đến đầu làng Văn Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ 302B rẽ đi đê Hến - đến nhà bà Ỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu vực TĐC Trại Cúp - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu vực TĐC Gò Bổng - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất dịch vụ Đê Hến Thửa đất tiếp giáp đường > 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất dịch vụ Đê Hến Thửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, Thị trấn Bá Hiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, Thị trấn Bá Hiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ Vị trí giáp với đường Tỉnh ĐT.310 - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ Vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Giá đất Khu quy hoạch Đồng Miếu - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn từ Đầu làng Thống Nhất qua nhà thờ Tân Ngọc - đến tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Từ Nhà Văn Hóa cũ Thống Nhất - đến hết làng Bắc Kế |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn từ Đường Nguyễn Tất Thành Thuộc Địa Phận Bá Hiến - đến hết khu Trại Dọi TDP Văn Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Phúc Tằng - đến nhà ông Lồng Thơm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Hôm Luận - đến nhà ông Ba Nhớ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh Tiến Các ô tiếp giáp với đường 302B - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh Tiến Các ô còn lại không tiếp giáp đường 302B - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Văn Linh - đến ngã 4 Thích Chung |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.500.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Tiếp giáp Đường TL.302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ - đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn tiếp giáp đường TL.302B từ xí nghiệp gạch Bá Hiến - đến Nhà Văn Hoá Thiện Chi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Tiếp giáp Đường tỉnh 302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ - đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường Nguyễn Văn Linh thuộc địa phận Bá Hiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận Bá Hiến - đến Nhà Văn Hoá Đê Hến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đoạn Tiếp giáp đường 310B từ Nhà ông Sáng (Ngâm) thôn Đê Hến - đến nhà ông Kính Tâm thôn Đê Hến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền - |
Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ giáp xã Bá Hiến - đến hết Bảng tin |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Đoạn từ giáp bảng tin - đến hồ chứa nước Thanh Lanh |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Bá Thiện II - |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 6.500.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ UBND xã - đến đập Trung Mầu |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ đập Trung Mầu - đến hết trại lợn thuộc xã Trung Mỹ |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia Khau - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) - đến hết ao Ba Gò |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ hết ao Ba Gò - đến hết dốc Tam Sơn |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ hết dốc Tam Sơn - đến hết thôn Vĩnh Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) Đoạn từ Cầu Đen - đến hết khu Hố Rồng |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) Đoạn từ khu Hố Rồng - đến hết thôn Vĩnh Đồng |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) - đến ngã tư thôn Trung Mầu (Các ô tiếp giáp mặt đường) |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ dốc Tam Sơn - đến hết thôn Mỹ Khê |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ thôn Mỹ Khê - đến thôn Vĩnh Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Tuyền |
Xã Bình Tuyền Đường từ ngã 3 Thanh Lanh - đi 338 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Tuyền
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Bá Hiến, Xã Trung Mỹ (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Tuyền theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bình Tuyền có diện tích tự nhiên 58,5 km² với quy mô dân số 29.926 người, mật độ dân cư đạt 511,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Tuyền được đặt tại Trụ sở thị trấn Bá Hiến cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Tuyền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Bình Tuyền là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bình Tuyền, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
